Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41 2016 QĐ-UBND ngày 19 9 2016 của UBND Thành phố Hà Nội

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:23 20/11/2020
Số TBMT
20201158741-00
Công bố
09:14 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố Hà Nội
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41 2016 QĐ-UBND ngày 19 9 2016 của UBND Thành phố Hà Nội
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Quận
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công tác: Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố Hà Nội
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 20/11/2020
đến
09:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41 2016 QĐ-UBND ngày 19 9 2016 của UBND Thành phố Hà Nội". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Duy tu hè trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 theo phân cấp tại Quyết định số 41 2016 QĐ-UBND ngày 19 9 2016 của UBND Thành phố Hà Nội" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 34

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
a. Quy mô:
- Tuyến hè đường Hoàng Quốc Việt (từ Trần Cung đến ngõ 180 Hoàng Quốc Việt) – phường
Cổ Nhuế 1;
- Tuyến hè đường Hoàng Quốc Việt (từ ngõ 487 Hoàng Quốc Việt đến đường Phạm Văn
Đồng) – phường Cổ Nhuế 1;
- Tuyến hè đường Cổ Nhuế (từ ngõ 396 Cổ Nhuế đến ngõ 486 Cổ Nhuế) – phường Cổ
Nhuế 2;
- Tuyến hè đường Tân Xuân (từ ngã tư Hoàng Tăng Bí đến số nhà 90 Tân Xuân) – phường
Xuân Đỉnh;
- Tuyến hè đường Xuân Đỉnh (từ số nhà 124 Xuân Đỉnh đến ngõ 126 Xuân Đỉnh) – phường
Xuân Tảo;
- Tuyến hè đường Xuân Đỉnh (từ ngõ 125 Xuân Đỉnh đến ngõ 133 Xuân Đỉnh) – phường
Xuân Tảo;
- Tuyến hè đường Xuân La (từ cổng Tam quan Đền Sóc đến lối vào trường mầm non Xuân
Tảo B) – phường Xuân Tảo;
- Tuyến hè đường Đỗ Nhuận – Phố Lộc (xung quanh sân chơi TDP Xuân Nhang 1) – phường
Xuân Đỉnh;
- Tuyến hè đường Cầu Diễn (đoạn tuyến từ đường Võ Quý Huân đến đường Văn Tiến Dũng)
– phường Phúc Diễn;
- Tuyến hè đường Võ Quý Huân (đoạn tuyến từ đường Võ Quý Huân đến đường Văn Tiến
Dũng) – phường Phúc Diễn;
- Tuyến hè phố Phú Kiều (từ ngõ 15 phố Phú Kiều đến số nhà 92 phố Phú Kiều) – phường
Phúc Diễn;
- Tuyến hè đường Đức Diễn (từ ngõ 73 đường Đức Diễn đến trường tiểu học Phú Diễn) –
phường Phú Diễn;
- Tuyến hè đường Đức Thắng – Văn Hội (xung quanh trụ sở UBND phường Đức Thắng);
b. Khối lượng (Chi tiết theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp – Mẫu số 01 Chương IV. Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu);
2. Thời hạn hoàn thành: 180 ngày;
- Thời gian thi công tính theo ngày dương lịch (kể cả ngày làm việc và các ngày nghỉ lễ).
- Nhà thầu tự xây dựng tiến độ cho mình bao gồm: Tổng tiến độ thi công cả công trình, tiến
độ thi công từng hạng mục công trình phù hợp với yêu cầu bên mời thầu, phù hợp với định mức
hao phí về nhân công, máy móc thiết bị và đảm bảo quy định pháp luật về lao động.
- Thời gian thi công tính từ ngày khởi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho đến ngày
hoàn thành, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (ghi rõ tổng số ngày thi công).
- Tài liệu và tiến độ thực hiện hợp đồng bao gồm: biểu tiến độ thi công, tiến độ thi công chi
tiết, thuyết minh các điều kiện đảm bảo tiến độ thi công.
- Biện pháp bảo đảm tiến độ thi công: phải thuyết minh và phân tích rõ các biện pháp bù lại
tiến độ khi bị chậm tiến độ triển khai hợp đồng. Biện pháp bảo đảm tiến độ phải phù hợp với đề

xuất kỹ thuật do nhà thầu lập.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
Các quy trình, quy phạm áp dụng cho thi công, nghiệm thu công trình là tiêu chuẩn Việt
Nam, tiêu chuẩn ngành hiện hành. Các giải pháp công nghệ do nhà thầu chọn và lập nhưng phải
đảm bảo giải pháp thi công là hợp lý, tuân thủ các quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
1. Yêu cầu đối với giải pháp, biện pháp kỹ thuật cho gói thầu: Giải pháp, biện pháp kỹ
thuật thực hiện gói thầu do nhà thầu lập phải cụ thể, chi tiết, bao gồm các nội dung chính sau:
a) Chuẩn bị mặt bằng công trình;
b) Sơ đồ và thuyết minh tổ chức bộ máy công trường;
c) Tập kết máy móc thiết bị, nhân sự để triển khai thi công;
d) Thiết kế biện pháp thi công;
+ Biện pháp thi công tổng thể; phân đoạn, phân khu; bố trí các mũi thi công;
+ Bản vẽ biện pháp kỹ thuật thi công cho các công tác chính của gói thầu;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy móc thiết bị và công trình, hệ thống kỹ thuật…;
+ Biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình triển khai thi công;
Các bản vẽ chi tiết phải phù hợp hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình;
đ) Quy trình thi công và nghiệm thu, áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho các
công tác chính của gói thầu, bao gồm:
+ Công tác phá dỡ;
+ Công tác đào móng băng;
+ Công tác vận chuyển đất thải, phế thải;
+ Công tác lát hè;
+ Công tác gia cố móng cát vàng;
+ Công tác bê tông; ván khuôn;
+ Công tác nâng sửa vỉa bê tông, lắp đặt vỉa hè, lắp đặt tấm đan rãnh;
e) Quy trình quản lý chất lượng; hồ sơ chất lượng đối với công trình;
f) Quản lý chất lượng vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu;
g) Quản lý lao động trên công trường lao động, biện pháp đảm bảo an ninh, trật tự, bảo vệ
môi trường; phòng cháy chữa cháy nổ;
h) Biện pháp xử lý khi xảy ra sự cố công trình xây dựng;
i) Tiến độ thực hiện gói thầu;
k) Các nội dung cần thiết khác (do nhà thầu đề xuất);
Yêu cầu đối với giải pháp, biện pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu do nhà thầu lập:
+ Phải đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu trên;
+ Phải phù hợp với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình và các quy chuẩn, tiêu chuẩn
xây dựng Việt Nam hiện hành;
+ Phải chi tiết, cụ thể và phù hợp với tiến độ, nhân sự, thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu;
+ Trong nội dung trình bày về thi công và nghiệm thu các công tác chính của gói thầu phải
nêu rõ các loại máy phục vụ thi công; số lượng, vị trí nhân sự bố trí; các máy móc thiết bị này phải
có trong biểu đồ huy động máy móc thiết bị sử dụng cho gói thầu;
1

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

2. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;
Các quy trình, quy phạm áp dụng cho thi công, nghiệm thu công trình là tiêu chuẩn Việt
Nam, tiêu chuẩn ngành hiện hành. Áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài khi không có tiêu chuẩn
Việt Nam tương ứng hoặc tiêu chuẩn nước ngoài đã được Chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước
cho phép sử dụng.
Các giải pháp công nghệ do nhà thầu chọn và lập nhưng phải đảm bảo giải pháp thi công là
hợp lý, tuân thủ các quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
Một số tiêu chuẩn áp dụng:
Stt
Mã hiệu tiêu chuẩn
Tên tiêu chuẩn
Ghi chú
I Vật liệu xây dựng
1 Xi măng
TCVN 2682 : 2009
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6260:2009
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
2
TCVN 7570:2006
Cốt liệu cho bê tông và vữa
3
TCVN 6477:2016
Gạch bê tông
4
TCVN 4314:2003
Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
II Công tác hoàn thiện
Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công
1 TCXD 4516:1988
và nghiệm thu
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
2 TCVN 9377:2012
nghiệm thu
III An toàn trong thi công
1
TCVN 2288:1978
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất
Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu cầu
2
TCVN 3147:1990
chung
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm
3
TCVN 3153:1979
cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa
4
TCVN 3254:1989
An toàn cháy. Yêu cầu chung
5
TCVN 3255:1986
An toàn nổ. Yêu cầu chung.
6
TCVN 4879:1989
Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
7
TCVN 5308:1991
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc
8
TCVN 5587:2008
dùng để làm việc khi có điện
9
TCVN 8084:2009
Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện
Các yêu cầu về tổ chức quản lý chất lượng thi công, giám sát và nghiệm thu:
STT
Loại công tác
Quy chuẩn, tiêu chuẩn Ghi chú
1
Tổ chức thi công
TCVN 4055-2012
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết
2
TCVN 4252-1988
kế thi công. Quy phạm thi công – nghiệm thu
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng
3
TCVN 5637:1991
– Nguyên tắc cơ bản

Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – Nguyên
TCVN 5638:1991
tắc cơ bản
Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây
5
TCXDVN 371:2006
dựng
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây
6
TCVN 5637:1991
dựng. Nguyên tắc cơ bản
7
Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép
TCVN 5593:1991
3. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
a) Kiểm tra chất lượng các hạng mục :
Việc kiểm tra chất lượng các hạng mục công trình được thể hiện trong hợp đồng và phải tuân
thủ theo Nghị đinh 46/2015/NĐ-CP, ngày 12 tháng 5 năm 2015 về quản lý chất lượng công trình
xây dựng.
Việc kiểm tra chất lượng công trình được tiến hành khi Nhà thầu thông báo đề nghị nghiệm
thu các phần công việc để chuyển tiếp giai đoạn thi công hoặc kết thúc công tác xây lắp của hạng
mục công trình, hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi trong qua trình thi công giám sát kỹ thuật
thi công thấy không đảm bảo và tin cậy về mặt kỹ thuật.
Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng sản phẩm mình đã thi công và có trách
nhiệm cung cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, chứng chỉ vật liệu, bán thành phẩm cấu thành hạng
mục công trình trước khi chuyển giai đoạn thi công bằng văn bản có xác nhận của cơ quan có tư
cách pháp nhân. Các số liệu trên là một trong các căn cứ để nghiệm thu công trình.
Nhà thầu phải thực hiện bất kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm cần thiết khác dưới sự chỉ
đạo của Chủ đầu tư khi xem xét thấy cần thiết để bảo bảo chất luợng công trình.
Khi kiểm tra chất lượng công trình, nếu kết quả không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật thì Nhà thầu
phải sữa chữa hoặc tháo dỡ làm lại sản phẩm đó bằng chính kinh phí của mình.Đồng thời phải có
chứng chỉ chất lượng công trình của các công việc sữa chữa, làm lại đó.
b) Trao đổi công việc :
Mọi kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu liên quan đến xây lắp công trình đối với Chủ đầu tư
đều phải thực hiện bằng văn bản và phải lưu trữ trong hồ sơ.
Các quyết định giải quyết các kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu, các quyết định chỉ đạo của
Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền giải quyết cũng phải bằng văn bản.
Chỉ có Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền (bằng văn bản) mới có quyền đưa ra các chỉ
thị, quyết định đối với Nhà thầu.
c) Các mốc thi công :
Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới tại công trường, Nhà
thầu có trách nhiệm bảo quản mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa độ ranh giới trong suốt quá trình
thi công, đồng thời phải xây dụng mốc phụ để khi cần thiết sẽ khôi phục lại.
4. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn
về phương pháp thử);
a. Yêu cầu chung:
Vật tư xây dựng, các thiết bị cung ứng để xây lắp công trình phải đảm bảo chất lượng, quy
cách, chủng loại theo đúng yêu cầu của thiết kế được duyệt, khuyến khích các Nhà thầu sử dụng
các loại vật liệu được đánh giá là tốt hơn yêu cầu của thiết kế để đưa vào công trình. Nhà thầu phải
4

sử dụng các loại vật tư của các nhà sản xuất có giấy phép sản xuất, có chứng từ chứng minh nguồn
gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ các chứng chỉ đảm bảo tiêu chuẩn do cơ quan có chức năng của
Việt Nam cấp, sản phẩm đạt chất lượng cao được thừa nhận trên thị trường.
Không được sử dụng các loại sản phẩm có chất lượng không ổn định, công nghệ sản xuất
lạc hậu hoặc các sản phẩm không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hoặc sản phẩm của các cơ sở gia
công nhỏ lẻ, sản lượng thấp, không có đăng ký nhãn hiệu, chất lượng sản phẩm như các loại dây
điện, sắt gia công tổ hợp, vật tư nhái nhãn hiệu…
Vật tư, vật liệu trước khi đưa vào công trình phải được sự đồng ý, phê duyệt của Chủ đầu tư
bằng văn bản.Trường hợp có sự thay đổi quy cách, chủng loại, xuất xứ vật tư, thiết bị thì phải được
sự đồng ý của Chủ đầu tư mới được thực hiện. Sau khi được phép thay đổi thì bên B phải thử mẫu
tại một đơn vị kiểm định có pháp nhân, có năng lực và được Chủ đầu tư chấp thuận. Đưa kết quả
thử mẫu cho Chủ đầu tư để Chủ đầu tư xem xét kết luận, chi phí do Nhà thầu chi trả.
b. Yêu cầu cụ thể về đặc tính, thông số kỹ thuật, chủng loại một số loại vật tư, thiết bị
chủ yếu sử dụng cho công tác xây lắp của gói thầu:
Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin cho các nội dung sau:
Stt Loại vật tư, vật liệu
Quy cách và yêu cầu kỹ
Nguồn gốc xuất xứ
thuật
1 Xi măng, cát, gạch Đáp ứng TCVN hiện hành;
Nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, đơn
chỉ
vị cung cấp và các tài liệu cần
thiết liên quan khác (nếu có);
hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
cung cấp;
2 Gạch block tự chèn
M200, dày 6cm.
Nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, đơn
vị cung cấp và các tài liệu cần
thiết liên quan khác (nếu có);
hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
cung cấp;
3 Vỉa vát
Xi măng đá 1x2 cấp B22,5 Nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, đơn
(mác 300#) trở lên, đúc sẵn tại vị cung cấp và các tài liệu cần
nhà máy;
thiết liên quan khác (nếu có);
Kích thước (rộng x cao)cm:
hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
Vỉa vát: 26x23;
cung cấp;
Yêu cầu về thiết bị thi công:
- Nhà thầu phải có bảng kê, bảng tính toán nhu cầu máy móc, thiết bị về số lượng, chủng
loại các thiết bị xe, máy đưa vào thi công công trình đảm bảo có công suất và tính năng phù hợp,
chất lượng còn tốt, có kiểm định theo quy định, đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường;
- Máy móc, thiết bị thi công đưa vào công trường nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo vận
hành tốt và an toàn.
5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;
Nhà thầu tự lập phương án và tổ chức thi công phải đảm bảo phòng chống cháy nổ, an ninh
cho công trường theo quy định của nhà nước, mọi sự cố xảy ra nhà thầu phải chịu trách nhiệm.
Trường hợp có sự cố nhà thầu phải báo cáo kịp thời và phối hợp với các cơ quan chức năng, chủ
đầu tư để xác định nguyên nhân và khắc phục hậu quả, các chi phí phát sinh do việc xảy ra do nhà

thầu chịu trách nhiệm. Các vật liệu dễ gây cháy nổ phải được bảo quản kỹ lưỡng, sắp xếp vào các
kho riêng biệt để quản lý.
6. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
Vận chuyển tập kết vật tư của nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông, tránh
trường hợp rơi rớt vật tư trên đường gây ô nhiễm môi trường, cản trở giao thông;
Thi công đảm bảo an ninh trật tự, đảm bảo vệ sinh môi trường, không được gây khói bụi
và tiếng ốn ảnh hưởng đến các khu vực lân cận, sau khi thi công phải dọn dẹp mặt bằng thi công
sạch sẽ;
Để đảm bảo các yêu cầu đó nhà thầu phải che chắn, ngăn cách và có các quy định cụ thể cho
công nhân, không được đi lại gây mất trật tự trong khu vực, những vật tư, thiết bị tập kết về công
trường phải đúng nơi quy định theo mặt bằng tổ chức thi công đã lập;
Nhà thầu trình phải bày biện pháp giảm thiểu, bảo vệ môi trường phù hợp và cụ thể, chi tiết
gồm đầy đủ các nội dung giảm thiểu: tiếng ồn, bụi và khói, rung, kiểm soát rác thải, vệ sinh;
7. Yêu cầu về an toàn lao động;
Công tác an toàn lao động tuân theo các quy định chung hiện hành và phù hợp với thực tế công
trình xây dựng. Nhà thầu phải tuân thủ và thực hiện những quy định về an toàn lao động trong xây
dựng theo TCVN 5308-1991 “Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng”. Trong quá trình thi công
nhà thầu phải mua bảo hiểm cho công nhân làm việc tại công trường. Nhà thầu phải cam kết thực
hiện đầy đủ các yêu cầu cụ thể trong quá trình thi công trên công trường như sau:
+ Bảng nội quy cho công trường.
+ Bản vẽ mặt bằng thi công.
+ Các công nhân thi công công tác điện phải có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo.
+ Các loại vật tư đến công trường lưu kho phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp
+ Nhà thầu phải bố trí cán bộ chuyên trách về an toàn lao động nhằm kịp thời nhắc nhở,
kiểm tra các quy định vể bảo đảm an toàn lao động.
+ Phải có biển cảnh báo nguy hiểm, biển báo chỉ dẫn, mái che bảo vệ và lan can an toàn tại
những vị trí nguy hiểm như: nơi có thể có các vật tư từ trên cao rơi xuống, nơi có hầm, hố, nơi có
các lỗ trống trên sàn và chu vi mép sàn.
+ Người lao động trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động, giày hoặc ủng, mũ
(nón) bảo hộ, găng tay, khẩu trang chống bụi...
+ Phải bố trí hệ thống chiếu sáng đầy đủ trên công trường, các tuyến đường giao thông đi
lại, khu vực đang thi công vào ban đêm... Mạng điện sử dụng tại công trường phải hợp lý.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
- Tùy theo biện pháp thi công của nhà thầu, nhà thầu xây dựng biện pháp huy động nhân lực
và thiết bị phục vụ thi công công trình đảm bảo tiến độ đã đề ra và đạt năng suất, chất lượng tốt. Yêu
cầu nhà thầu phải có năng lực thiết bị cơ bản để thi công tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT
- Nhà thầu phải lập bảng liệt kê chi tiết danh mục, số lượng thiết bị thi công (Nêu rõ là chủ
sở hữu hoặc thuê); phải chứng minh được số lượng thiết bị sẵn có thi công công trình và khả năng
huy động thiết bị thi công để thực hiện gói thầu.
III. Các bản vẽ: Không;

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6210 dự án đang đợi nhà thầu
  • 837 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 896 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16063 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14107 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây