Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03 (TV-03): Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-Dự toán xây dựng công trình; lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình; Cắm mốc và trích đo bản đồ địa chính phục vụ lập phương án bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:04 20/11/2020
Số TBMT
20201157590-00
Công bố
08:52 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đường dây 110kV Phước Thái - Phước Hữu và Phước Thái - Phước Hữu ĐL1
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03 (TV-03): Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-Dự toán xây dựng công trình; lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình; Cắm mốc và trích đo bản đồ địa chính phục vụ lập phương án bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất
Chủ đầu tư
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-4-6694 6789 - Fax: 84-4-6694 6666
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp và bố trí theo kế hoạch
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đợt 2
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:52 20/11/2020
đến
09:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03 (TV-03): Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-Dự toán xây dựng công trình; lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình; Cắm mốc và trích đo bản đồ địa chính phục vụ lập phương án bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03 (TV-03): Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-Dự toán xây dựng công trình; lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình; Cắm mốc và trích đo bản đồ địa chính phục vụ lập phương án bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 14

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành, đảm bảo năng lực và kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu
sau:

*- Giấy phép hoạt động điện lực Tư vấn thiết kế công trình đường dây và
trạm biến áp quy mô cấp điện áp từ 110kV trở lên.*

*- Chứng chỉ năng lực khảo sát xây dựng hạng II trở lên.*

*- Chứng chỉ năng lực thiết kế kết cấu công trình Công nghiệp Năng lượng
hạng II trở lên.*

*- Chứng chỉ hành nghề của các cá nhân theo quy định tại Mục 2, Khoản 3
"Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật" của Chương này.*

5\. Uy tín của nhà thầu

Theo kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu định kỳ/hàng năm do Tập đoàn
Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ chức lựa
chọn nhà thầu, nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh nhà
thầu) không có hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ hai
(02) hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | yêu cầu tối |
| | | | | thiểu** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Kinh | **20** | | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.1 | > Đã thực | 10 | | |
| | > hiện hoàn | | | |
| | > thành hợp | | | |
| | > đồng khảo | | | |
| | > sát phục | | | |
| | > vụ lập | | | |
| | > TKKT/BVTC, | | | |
| | > lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC, | | | |
| | > cắm mốc và | | | |
| | > trích đo | | | |
| | > bản đồ địa | | | |
| | > chính phục | | | |
| | > vụ lập | | | |
| | > phương án | | | |
| | > BTGPMB, | | | |
| | > thu hồi và | | | |
| | > giao đất | | | |
| | > cho dự án | | | |
| | > Đường dây | | | |
| | > cấp điện | | | |
| | > áp tối | | | |
| | > thiểu | | | |
| | > 110kV trở | | | |
| | > lên hoặc | | | |
| | > dự án Trạm | | | |
| | > biến áp và | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110 kV trở | | | |
| | > lên, trong | | | |
| | > vòng 05 | | | |
| | > năm trở | | | |
| | > lại đây | | | |
| | > với giá | | | |
| | > trị hợp | | | |
| | > đồng tối | | | |
| | > thiểu | | | |
| | > 1.200 | | | |
| | > triệu đồng | | | |
| | > (hợp đồng | | | |
| | > tương | | | |
| | > tự)^(1)^. | | | |
| | > | | | |
| | > *Trường | | | |
| | > hợp là nhà | | | |
| | > thầu liên | | | |
| | > danh quy | | | |
| | > định tại | | | |
| | > Mục 15.1 | | | |
| | > của | | | |
| | > E-CDNT* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 03 | | *10* | |
| | hợp đồng | | | |
| | trở | | | |
| | lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 02 | | *7* | |
| | hợp | | | |
| | đồng.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 01 | | *5* | |
| | hợp | | | |
| | đồng.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Chưa có | | *0* | |
| | hợp đồng | | | |
| | nào* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.2 | > Có kinh | 5 | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > công tác | | | |
| | > khảo sát | | | |
| | > phục vụ | | | |
| | > lập | | | |
| | > TKKT/BVTC, | | | |
| | > lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC, | | | |
| | > cho dự án | | | |
| | > Đường dây | | | |
| | > cấp điện | | | |
| | > áp tối | | | |
| | > thiểu | | | |
| | > 110kV trở | | | |
| | > lên hoặc | | | |
| | > dự án Trạm | | | |
| | > biến áp và | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110 kV trở | | | |
| | > lên ^(2)^. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Số năm | | *5* | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm ≥ | | | |
| | 10 năm.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Số năm | | *3,5* | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
| | từ 5 năm | | | |
| | đến dưới | | | |
| | 10 năm.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Số năm | | *0* | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
| | \< 5 | | | |
| | năm.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.3 | > Uy tín của | 5 | | 4 |
| | > Nhà thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Mỗi một | | | |
| | > (01) hợp | | | |
| | > đồng mà | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > (nhà thầu | | | |
| | > độc lập | | | |
| | > hoặc thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh) bị | | | |
| | > EVN hoặc | | | |
| | > các đơn vị | | | |
| | > trực thuộc | | | |
| | > EVN đánh | | | |
| | > giá trong | | | |
| | > năm 2019 | | | |
| | > (theo công | | | |
| | > bố của | | | |
| | > EVN) sẽ bị | | | |
| | > trừ số | | | |
| | > điểm là: | | | |
| | > | | | |
| | > \- Cảnh | | | |
| | > báo bị trừ | | | |
| | > 0,75 | | | |
| | > điểm/Hợp | | | |
| | > đồng. | | | |
| | > | | | |
| | > \- Không | | | |
| | > đạt bị trừ | | | |
| | > 1,5 | | | |
| | > điểm/Hợp | | | |
| | > đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.1 | Am hiểu về | 6 | | |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Am hiểu | 4 | | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô và mục | | | |
| | tiêu của dự | | | |
| | án nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *4* | |
| | phù hợp, | | | |
| | đầy đủ, | | | |
| | chi | | | |
| | tiết* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *2,8* | |
| | đầy đủ, | | | |
| | phù hợp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *2* | |
| | phù hợp | | | |
| | nhưng | | | |
| | chưa đầy | | | |
| | đủ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | nêu hoặc | | | |
| | có nêu | | | |
| | nhưng | | | |
| | không | | | |
| | phù hợp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | > Đề xuất kỹ | 2 | | |
| | > thuật có | | | |
| | > các nội | | | |
| | > dung mô tả | | | |
| | > về vị trí | | | |
| | > tuyến | | | |
| | > đường dây, | | | |
| | > vị trí các | | | |
| | > ngăn xuất | | | |
| | > tuyến và | | | |
| | > điểm đấu | | | |
| | > nối của dự | | | |
| | > án (dự | | | |
| | > kiến). | | | |
| | > Khảo sát | | | |
| | > hiện | | | |
| | > trường và | | | |
| | > hình ảnh | | | |
| | > minh họa. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *2* | |
| | phù hợp, | | | |
| | đầy đủ, | | | |
| | chi | | | |
| | tiết* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *1,4* | |
| | đầy đủ, | | | |
| | phù hợp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *1* | |
| | phù hợp | | | |
| | nhưng | | | |
| | chưa đầy | | | |
| | đủ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | nêu hoặc | | | |
| | có nêu | | | |
| | nhưng | | | |
| | không | | | |
| | phù hợp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2 | Cách tiếp | 4 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Đề xuất kỹ | | | |
| | > thuật bao | | | |
| | > gồm tất cả | | | |
| | > các hạng | | | |
| | > mục công | | | |
| | > việc quy | | | |
| | > định trong | | | |
| | > điều khoản | | | |
| | > tham | | | |
| | > chiếu. Các | | | |
| | > hạng mục | | | |
| | > công việc | | | |
| | > được phân | | | |
| | > chia thành | | | |
| | > những | | | |
| | > nhiệm vụ | | | |
| | > cụ thể một | | | |
| | > cách hoàn | | | |
| | > chỉnh và | | | |
| | > logic; | | | |
| | > đồng thời | | | |
| | > có phân | | | |
| | > công cho | | | |
| | > từng | | | |
| | > chuyên gia | | | |
| | > tư vấn đề | | | |
| | > xuất cho | | | |
| | > dự án. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình |   | 4 | |
| | bày theo | | | |
| | đúng các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | nêu | | | |
| | trên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có |   | 2,8 | |
| | trình | | | |
| | bày | | | |
| | nhưng | | | |
| | chưa đầy | | | |
| | đủ các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | và đã | | | |
| | được bổ | | | |
| | sung đủ | | | |
| | trong | | | |
| | quá | | | |
| | trình | | | |
| | làm rõ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không |   | 0 | |
| | trình | | | |
| | bày* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.3 | Cách trình | 4 | | |
| | bày | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *4* | |
| | bày khoa | | | |
| | học, rõ | | | |
| | ràng, dễ | | | |
| | hiểu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *2,8* | |
| | bày đầy | | | |
| | đủ nhưng | | | |
| | chưa | | | |
| | khoa | | | |
| | học, | | | |
| | chưa rõ | | | |
| | ràng.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *0* | |
| | bày | | | |
| | thiếu | | | |
| | khoa | | | |
| | học, | | | |
| | không rõ | | | |
| | ràng.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.4 | Kế hoạch | 10 | | |
| | triển khai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có kế | | *10* | |
| | hoạch | | | |
| | triển | | | |
| | khai chi | | | |
| | tiết, | | | |
| | đầy đủ | | | |
| | công | | | |
| | việc bao | | | |
| | gồm tất | | | |
| | cả nhiệm | | | |
| | vụ để | | | |
| | hoàn | | | |
| | thành | | | |
| | gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có kế | | *7* | |
| | hoạch | | | |
| | triển | | | |
| | khai | | | |
| | nhưng | | | |
| | chưa chi | | | |
| | tiết các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | để hoàn | | | |
| | thành | | | |
| | gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | có kế | | | |
| | hoạch | | | |
| | triển | | | |
| | khai | | | |
| | hoặc có | | | |
| | nhưng | | | |
| | không | | | |
| | phù | | | |
| | hợp.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.5 | Bố trí nhân | 6 | | |
| | sự: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Nhân sự | | *6* | |
| | được bố | | | |
| | trí đầy | | | |
| | đủ, hợp | | | |
| | lý theo | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | của hồ | | | |
| | sơ mời | | | |
| | thầu và | | | |
| | có biểu | | | |
| | đồ bố | | | |
| | trí nhân | | | |
| | sự phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực | | | |
| | hiện.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Nhân sự | | *4,2* | |
| | được bố | | | |
| | trí đầy | | | |
| | đủ, hợp | | | |
| | lý theo | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | của hồ | | | |
| | sơ mời | | | |
| | thầu | | | |
| | nhưng | | | |
| | không có | | | |
| | biểu đồ | | | |
| | bố trí | | | |
| | nhân sự | | | |
| | phù hợp | | | |
| | với kế | | | |
| | hoạch | | | |
| | thực | | | |
| | hiện.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | các điều | | | |
| | kiện nêu | | | |
| | trên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | | **35** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.1 | Chủ nhiệm | 15 | | |
| | Thiết kế. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề thiết | | | |
| | > kế điện - | | | |
| | > cơ điện | | | |
| | > công trình | | | |
| | > (đường dây | | | |
| | > và trạm | | | |
| | > biến áp | | | |
| | > hoặc tương | | | |
| | > đương) | | | |
| | > hạng I. Đã | | | |
| | > là Chủ | | | |
| | > nhiệm của | | | |
| | > 02 dự án | | | |
| | > lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC | | | |
| | > công trình | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110kV trở | | | |
| | > lên hoặc | | | |
| | > dự án Trạm | | | |
| | > biến áp và | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110 kV trở | | | |
| | > lên. Hồ sơ | | | |
| | > đã được | | | |
| | > cấp có | | | |
| | > thẩm quyền | | | |
| | > phê duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ | 8 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *8* | |
| | độ trên | | | |
| | đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *5,6* | |
| | độ đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | đủ các | | | |
| | điều | | | |
| | kiện nêu | | | |
| | trên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Kinh nghiệm | 7 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Từ 03 | | *7* | |
| | dự án | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 02 | | *4,9* | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Dưới 02 | | *0* | |
| | dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.2 | Chủ nhiệm | 12 | | |
| | khảo sát: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề Khảo | | | |
| | > sát hạng | | | |
| | > I. Đã là | | | |
| | > Chủ nhiệm | | | |
| | > khảo sát | | | |
| | > của tối | | | |
| | > thiểu 02 | | | |
| | > Dự án công | | | |
| | > trình điện | | | |
| | > cấp II trở | | | |
| | > lên phục | | | |
| | > vụ lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC. | | | |
| | > Hồ sơ đã | | | |
| | > được cấp | | | |
| | > có thẩm | | | |
| | > quyền phê | | | |
| | > duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ | 4 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *4* | |
| | độ trên | | | |
| | đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *2,8* | |
| | độ đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | đủ các | | | |
| | điều | | | |
| | kiện nêu | | | |
| | trên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Kinh nghiệm | 8 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 03 | | *8* | |
| | dự án | | | |
| | trở | | | |
| | lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 02 | | *5,6* | |
| | dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Dưới 02 | | *0* | |
| | dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.3 | Chủ trì | 6 | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần điện, | | | |
| | Công nghệ và | | | |
| | Đường dây | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề thiết | | | |
| | > kế điện - | | | |
| | > cơ điện | | | |
| | > công trình | | | |
| | > (đường dây | | | |
| | > và trạm | | | |
| | > biến áp | | | |
| | > hoặc tương | | | |
| | > đương) | | | |
| | > hạng I. Đã | | | |
| | > là chủ trì | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > phần điện, | | | |
| | > công nghệ | | | |
| | > giai đoạn | | | |
| | > lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110kV trở | | | |
| | > lên, hoặc | | | |
| | > dự án Trạm | | | |
| | > biến áp và | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110 kV trở | | | |
| | > lên. Hồ sơ | | | |
| | > đã được | | | |
| | > cấp có | | | |
| | > thẩm quyền | | | |
| | > phê duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: | 2 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *2* | |
| | độ trên | | | |
| | đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Trình | | *1,4* | |
| | độ đại | | | |
| | học.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | đủ các | | | |
| | điều | | | |
| | kiện nêu | | | |
| | trên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Kinh nghiệm: | 4 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Từ 02 | | *4* | |
| | dự án | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 01 | | *2,8* | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | có dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.4 | Chủ trì | 5 | | |
| | thiết kế xây | | | |
| | dựng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề thiết | | | |
| | > kế kết cấu | | | |
| | > công trình | | | |
| | > dân dụng, | | | |
| | > công | | | |
| | > nghiệp và | | | |
| | > hạ tầng kỹ | | | |
| | > thuật | | | |
| | > (hoặc | | | |
| | > tương | | | |
| | > đương) | | | |
| | > hạng I. Đã | | | |
| | > là chủ trì | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > phần xây | | | |
| | > dựng giai | | | |
| | > đoạn lập | | | |
| | > | | | |
| | TKKT/TKBVTC | | | |
| | > dự án | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110kV trở | | | |
| | > lên, hoặc | | | |
| | > dự án Trạm | | | |
| | > biến áp và | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > có cấp | | | |
| | > điện áp từ | | | |
| | > 110 kV trở | | | |
| | > lên. Hồ sơ | | | |
| | > đã được | | | |
| | > cấp có | | | |
| | > thẩm quyền | | | |
| | > phê duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có từ | | *5* | |
| | 02 dự án | | | |
| | trở | | | |
| | lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 01 | | *3,5* | |
| | dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | có dự án | | | |
| | nào.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.5 | Chủ trì lập | 4 | | |
| | Dự toán | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề định | | | |
| | > giá xây | | | |
| | > dựng hạng | | | |
| | > II. Đã là | | | |
| | > chủ trì | | | |
| | > lập tổng | | | |
| | > mức đầu | | | |
| | > tư/dự toán | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công trình | | | |
| | > cho dự án | | | |
| | > công trình | | | |
| | > điện. Hồ | | | |
| | > sơ đã được | | | |
| | > cấp có | | | |
| | > thẩm quyền | | | |
| | > phê duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Từ 02 | | *4* | |
| | dự án | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Ít nhất | | *2,8* | |
| | 01 dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | có dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.6 | Chủ trì lập | 3 | | |
| | HSMT | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > Có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề hành | | | |
| | > nghề đấu | | | |
| | > thầu. Đã | | | |
| | > chủ trì | | | |
| | > lập HSMT | | | |
| | > mua sắm | | | |
| | > thiết bị | | | |
| | > và thi | | | |
| | > công xây | | | |
| | > lắp cho dự | | | |
| | > án công | | | |
| | > trình | | | |
| | > điện. Hồ | | | |
| | > sơ đã được | | | |
| | > cấp có | | | |
| | > thẩm quyền | | | |
| | > phê duyệt. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Từ 02 | | *3* | |
| | dự án | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Ít nhất | | *2,1* | |
| | 01 dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | có dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.7 | Chuyên gia, | 5 | | |
| | kỹ sư khác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.7.1 | > Kỹ sư điện | 1,5 |   | |
| | > tham gia | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > yêu cầu có | | | |
| | > chứng chỉ | | | |
| | > hành nghề | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên, | | | |
| | > yêu cầu | | | |
| | > tối thiểu | | | |
| | > 02 kỹ sư. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp | * * | *1,5* | |
| | ứng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Ít hơn* | * * | *0* | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.7.2 | > Kỹ sư xây | 1,5 |   | |
| | > dựng tham | | | |
| | > gia thiết | | | |
| | > kế yêu cầu | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên, yêu | | | |
| | > cầu tối | | | |
| | > thiểu 02 | | | |
| | > kỹ sư | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp | * * | *1,5* | |
| | ứng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Ít hơn* | * * | *0* | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.7.3 | > Kỹ sư khảo | 2 |   | |
| | > sát số | | | |
| | > lượng là | | | |
| | > 02 cán bộ | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề khảo | | | |
| | > sát hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp | * * | *2* | |
| | ứng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Ít hơn* | * * | *0* | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Tổng cộng | **100** | | **70** |
| | (100%)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**[Ghi Chú:]{.ul}**

^(1)^ Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đã hoàn thành (có thanh lý hợp
đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)/hoàn thành
80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm
thu khối lượng hoàn thành kèm theo).

^(2)^ Nhà thầu cung cấp hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt TKKT/TKBVTC
của cấp có thẩm quyền.

\- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

\- Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu tư vấn:

- Các chứng chỉ là bản sao có chứng thực kèm theo;

- Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản sao chứng thực): Giấy đăng
ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; Các hợp đồng
đã thực hiện; Các biên bản đã được nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ
đầu tư sản phẩm của tư vấn đã hoàn thành; Các tài liệu chứng minh về
tài chính theo **E-**CDNT 15.2; Các quyết định phê duyệt sản phẩm
của tư vấn đã hoàn thành (bản sao không cần chứng thực).

> \- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:

- Các tài liệu chứng minh năng lực: Các bằng cấp (bản sao); Chứng chỉ
(bản sao chứng thực);

- Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Bản kê khai lý lịch
năng lực kinh nghiệm của chuyên gia tư vấn có xác nhận của đơn vị
quản lý nhân sự; Các tài liệu chứng minh đã được giao nhiệm vụ (bản
sao chứng thực) và tài liệu chứng minh sản phẩm chuyên gia thực hiện
hoàn thành đã được phê duyệt theo yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá
nêu trên (bản sao).

\- Đây là gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá,
tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật như sau:

\+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được thấp hơn 70 điểm
của tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có tổng số điểm về kỹ thuật (cũng
như số điểm của một số tiêu chuẩn cụ thể trong bảng Tiêu chuẩn đánh giá
về kỹ thuật) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và được tiếp tục xem

xét về tài chính.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

**Mục 3.1. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x 100\]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 70%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 30%;

\+ K + G = 100%.

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6166 dự án đang đợi nhà thầu
  • 95 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 85 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15443 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13539 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây