Thông báo mời thầu

Gói thầu 01 – Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:52 20/11/2020
Số TBMT
20201154640-00
Công bố
08:25 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 01 – Xây lắp
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại 02072210248; Fax 02073821438
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn SXKD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tuyên Quang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:25 20/11/2020
đến
08:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01 – Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01 – Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 69

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

2\. Tên công trình: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang năm 2020.

3\. Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

4\. Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

5\. Nội dung công việc chỉnh trang.

5.1. Phương pháp chỉnh trang, bó gọn như sau:

**Bước 1: Phát dọn hành lang tuyến, lắp đặt hệ thống bó cáp mới.**

\- Đầu tư và triển khai lắp đặt gông cột, gông cột E, đai, giá dừng, hệ
thống cáp thép bọc nhựa chịu lực, hệ thống đai bó cáp; dây bó cáp.

\- Tháo dỡ toàn bộ cáp viễn thông (bao gồm cáp đồng, cáp quang và dây
thuê bao) phụ kiện cáp quang (treo kẹp néo chống rung cũ hệ thống gông
cũ không đảm bảo tiêu chuẩn) thuộc các vi trí đỡ và các vị trí néo của
hệ thống cũ không đảm bảo tiêu chuẩn (lưu ý giữ lại các vị trí néo góc,
néo vượt đường để đảm bảo an toàn cho các tuyến cáp đang vận hành của
các nhà mạng viễn thông). Phối hợp với các nhà mạng nhận diện, phân loại
cáp và xác định cáp không còn sử dụng của từng đơn vị.

\- Phát quang hành lang: Nhà thầu sẽ phối hợp với Công ty Môi trường đô
thị chặt tỉa cành cây ảnh hưởng đến tuyến cáp.

**Bước 2: Đơn vị thi công đưa cáp vào hệ thống bó cáp mới.**

\- Đơn vị thi công thực hiện di chuyển cáp viễn thông vào hệ thống hạ
tầng mới. Lắp đặt giá đỡ cáp dự phòng:

\+ Di chuyển, căng hãm cáp viễn thông, dồn dịch các vị trí néo (các vị
trí néo không thực hiện tháo hạ tại bước 1) vào hạ tầng mới triển khai
(đưa cáp vào gông cột E, đai bó cáp D150).

\+ Khi đưa cáp vào gông cột E phải chia tách, sử dụng dây rút bó riêng
cáp của các nhà mạng khác nhau vào các tầng khác nhau (trên gông cột E).

\+ Các nhà mạng viễn thông tự lắp thẻ nhận diện cáp của đơn vị mình (2-3
khoảng lắp 1 thẻ nhận diện).

**Bước 3: Bó gọn cáp và thanh thải cáp cũ.**

\- Đơn vị thi công thực hiện bó gọn cáp bằng dây thép bọc nhựa 1mm; phối
hợp với nhà mạng bó gọn cáp thuê bao vào tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu.

\- Phần cáp không sử dụng, nằm ngoài hệ thống đai bó cáp mới xây dựng,
Nhà thầu sẽ cắt bỏ, thu hồi bàn giao lại cho chủ sở hữu cáp.

\- Phần Tủ/hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu lắp trên cột: sau khi
đơn vị thi công hoàn thành bó gọn và thanh thải, các nhà mạng thực hiện
bó gọn phần cáp thuê bao ra vào tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu (để đảm bảo
không làm gián đoạn dịch vụ cung cấp cho khách hàng) theo quy định.

**\* Đối với Điện lực TP Tuyên Quang:** Sau khi đã chỉnh trang phần cáp
viễn thông sẽ có kế hoạch chỉnh trang phần dây sau công tơ vượt đường,
di chuyển công tơ để giảm thiểu dây của khách hàng vượt đường.

**5.2. Yêu cầu kỹ thuật khi thực hiện chỉnh trang cáp viễn thông.**

**Yêu cầu chung:**

\- Chỉ dự phòng cáp tại vị trí măng sông hay hộp phân phối cáp, cáp dự
phòng có chiều dài tối đa 10m, được quấn thành vòng tròn đường kính nhỏ
hơn 0,6m, đưa vào mặt sau của cột và được cố định chắc chắn vào thân
cột, điểm thấp nhất của vòng tròn cáp dự phòng cách mặt đất tối thiểu
3m.

\- Cáp viễn thông phải gắn thẻ nhận biết. Thông thường 2-3 khoảng cột
lắp đặt 1 biển báo/1 sợi cáp (không tính dây thuê bao).

\- Tủ/hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu lắp trên cột phải bố trí ở
mặt sau cột (nhìn từ đường vào), được cố định chắc chắn vào thân cột
bằng đai chống rỉ; điểm thấp nhất của tủ/hộp cáp so với mặt đất phải lớn
hơn 1,4m. Không lắp bệ ghế kiểm tra tủ/hộp cáp.

\- Cáp vào, cáp ra tại vị trí các tủ/hộp cáp đều phải được luồn trong
ống nhựa vàng trơn, đi song song thân cột và phải cố định chắc chắn bằng
đai chống rỉ vào thân cột.

\- Dây thuê bao đi vào hộ gia đình phải đi vuông góc vào nhà dân và đi
cùng hướng dây công tơ. Lưu ý không được kéo dây thuê bao vượt đường
(QCVN 33:2011).

\- Các vị trí cáp sang đường không quá gần nhau (Trung bình các vị trí
sang đường cách nhau tối thiểu 450m).

\- Cáp viễn thông cùng đi về 1 bên cột điện phía ngoài đường.

\- Đối với cáp qua trạm biến áp treo trên hai cột: sử dụng giá dừng cáp
và đưa xuống gầm máy biến áp, bó gọn dọc giá đỡ máy biến áp.

6\. Quy mô xây dựng:

6.1. Trên địa bàn Thành phố Tuyên Quang

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- --------------------------------------------------------------- -------------------------- -------------
1 Tuyến đường Tuệ Tĩnh 1.223
2 Tuyến đường Tân Trào (từ cầu Nông Tiến đi ngã 3 Chanh) 1.860
3 Tuyến đường Đinh Tiên Hoàng 0.772
4 Tuyến đường QL2 Tỉnh Đội -- Km6 Trung Môn (bên phải đường) 0.810
5 Tuyến đường QL2 Km 6 Trung Môn - ĐH Tân Trào (bên phải đường) 0.700
6 Tuyến đường QL2 Tỉnh Đội -- ĐH Tân Trào bên trái đường 2.111
**TỔNG** **7.426**

6.2. Trên địa bàn huyện Sơn Dương

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- ------------------------------------------ -------------------------- -------------
1 Khu vực cây xăng Sơn Nam - Ngã 3 QL2C 0.430
2 Tuyến đường Sơn Nam -- Sơn Dương 0.617
3 Tuyến đường QL2C Sơn Nam -- Sơn Dương 0.438
4 Khu vực UBND xã Sơn Nam -- TBA Vườn Quan 0.992
5 Khu vực Agribank Sơn Nam- Sơn Dương 0.150
6 Tuyến đường QL2C_THPT Sơn Nam 0.898
7 Tuyến đường QL2C_Cây xăng Sơn Nam 1.200
**TỔNG** **4.725**

6.3. Trên địa bàn huyện Hàm yên

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- ------------------------------------------------------------------------------------ -------------------------- -------------
1 Khu vực từ TBA huyện Ủy -- TBA Quân Sự và dọc QL2 từ cây xăng km39 lên cầu Bắc Mục 4.219
**TỔNG** **4.219**

6.4. Trên địa bàn huyện Chiêm Hoá

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- -------------------------------------------- -------------------------- -------------
1 Khu vực trung tâm thị trấn huyện Chiêm Hóa 4.227
**TỔNG** **4.227**

6.5. Trên địa bàn huyện Na Hang

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- --------------------------------------------- -------------------------- -------------
1 Khu vực Quảng Trường huyện Na Hang 0.251
Khu vực từ Điện lực đến Trường THPT Na Hang 1.540
**TỔNG** **1.791**

6.6. Trên địa bàn huyện Yên Sơn

**STT** **Tuyến đường** **Chiều dài tuyến (km)** **Ghi chú**
---------- --------------------------------------------- -------------------------- -------------
1 Tuyến đường QL2 huyên Yên Sơn mới Km13-Km15 2.551
2 Tuyến đường QL2 huyên Yên Sơn mới Km10 0.982
3 Tuyến đường QL2 cây xăng Km10 -- Km12 1.520
**TỔNG** **5.053**

II. Các tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu chung.
--------------------------------------------

1\. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);

\- Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:

+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Tên vật | **ĐVT** | **Chức | **Thông số |
| | tư** | | năng** | kỹ thuật** |
+========+==============+==============+==============+==============+
| 1. | Kẹp cáp thép | Bộ | Kẹp, đỡ cáp | Gia công |
| | | | thép D14 | theo bản vẽ: |
| | | | | BV02, mạ kẽm |
| | | | | nhúng nóng |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2. | Gông cột E | Bộ | Hãm cáp hoặc | Gia công |
| | | | đỡ cáp viễn | theo bản vẽ: |
| | | | thông, lấy | BV04, mạ kẽm |
| | | | độ võng | nhúng nóng |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3. | Đai bó cáp | Bộ | Lắp đặt dọc | Gia công |
| | D150 | | tuyến để | theo bản vẽ: |
| | | | treo cáp | BV07, mạ kẽm |
| | | | viễn thông | nhúng nóng |
| | | | lên dây cáp | |
| | | | thép chịu | |
| | | | lực | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4. | Buloong U | Bộ | Khóa cáp | Gia công |
| | D14 | | thép | theo bản vẽ: |
| | | | | BV07, mạ kẽm |
| | | | | nhúng nóng |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5. | Dây cáp thép | m | Treo đai bó | |
| | D14 dọc | | cáp và toàn | |
| | tuyến | | bộ hệ thống | |
| | | | cáp viễn | |
| | | | thông | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Loại | | | Cáp thép bọc |
| | | | | XLPE |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Số sợi/Đường | Sợi/mm | | 19/1,85 |
| | kính sợi | | | (±0,03) |
| | thép | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Suất kéo đứt | N/mm² | | 1497,6 |
| | của sợi thép | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Lực kéo đứt | N/mm² | | 77276 |
| | của toàn sợi | | | |
| | cáp | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Ứng suất 1% | N/mm² | | 1313,3 |
| | dãn dài của | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Độ dãn dài | \% | | 4,8 |
| | tương đối | | | |
| | của sợi thép | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Khối lượng | g/m² | | 247,8 |
| | tầng kẽm của | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Lớp vỏ bọc | | | XLPE |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Chiều dày | mm | | 1.4-1.5 |
| | của lớp vỏ | | | |
| | bọc | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6. | Dây thép vỏ | m | Bó dây cáp | |
| | nhựa đường | | viễn thông | |
| | kính lõi 1 | | dọc tuyến | |
| | mm | | sau khi đưa | |
| | | | vào đai bó | |
| | | | cáp | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Đường kính | mm | | 0,9-1 |
| | lõi | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Độ dày phần | mm | | 1 |
| | bọc nhựa | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Sức chịu | kg | | 20 |
| | căng kéo | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7. | Dây rút (dây | m | Cố định cáp | Kích thước |
| | rut inox bọc | | viễn thông | 4,6x200mm; |
| | nhựa) | | vào gong cáp | sản xuất từ |
| | | | E | vật liệu |
| | | | | thép không |
| | | | | gỉ inox sau |
| | | | | đó được bao |
| | | | | bọc bởi lớp |
| | | | | nhựa PVC bên |
| | | | | ngoài |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8. | 9 | Biển báo cáp | \- Báo hiệu | |
| | | quang | cáp quang | |
| | | | thuộc ngành | |
| | | | Điện | |
| | | | | |
| | | | \- Vật liệu: | |
| | | | bằng Tôn, | |
| | | | dày 1mm | |
| | | | | |
| | | | \- Không | |
| | | | cong, vênh, | |
| | | | góc, cạnh | |
| | | | sắc | |
| | | | | |
| | | | \- Chữ in 2 | |
| | | | mặt biển có | |
| | | | màu đen, sắc | |
| | | | nét | |
| | | | | |
| | | | \- Sơn nền | |
| | | | bằng sơn | |
| | | | phản quang | |
| | | | màu trắng | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9. | 10 | Biển báo | \- Báo hiệu | |
| | | vượt đường | cáp quang | |
| | | | vượt đường | |
| | | | | |
| | | | \- Vật liệu: | |
| | | | bằng Tôn, | |
| | | | dày 2mm | |
| | | | | |
| | | | \- Không | |
| | | | cong, vênh, | |
| | | | góc, cạnh | |
| | | | sắc. | |
| | | | | |
| | | | \- Chữ in 2 | |
| | | | mặt biển có | |
| | | | màu đỏ, sắc | |
| | | | nét | |
| | | | | |
| | | | \- Sơn nền | |
| | | | bằng sơn | |
| | | | phản quang | |
| | | | màu trắng | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+

Yêu cầu về nguồn gốc, chất lượng vật liệu: Nhà thầu phải trình chủ đầu
tư hoặc ban quản lý xây dựng công trình nghiệm thu tất cả chất lượng vật
liệu trước khi đưa vào công trình, riêng các vật liệu trang trí phải
trình chủ đầu tư đồng ý chấp thuận về mầu sắc trước khi nghiệm thu chất
lượng; các vật liệu chính như Gỗ, sắt thép, xi măng, gạch, đá\... phải
có chứng chỉ của nhà sản xuất; các vật liệu không thông dụng, phổ biến
nhà thầu phải trình trước thông số kỹ thuật, nhà sản xuất, tiêu chuẩn
hàng hoá\... truớc khi đưa vào công trình.

**2. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

Các công tác xây lắp về cơ bản theo quy trình chung hoặc theo yêu cầu
của thiết kế hoặc theo biện pháp được phê duyệt.

**3. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

\- Theo qui định hiện hành và theo qui định của địa phương.

\- Quan tâm đầy đủ đến an toàn của người làm việc trên công trường và
bảo vệ công trình.

\- Cung cấp và bảo quản hệ thống chiếu sáng, bảo vệ rào tạm, hệ thống
báo động cho bảo vệ an ninh công trình.

\- Áp dụng toàn bộ các biện pháp hợp lý để bảo vệ môi trường thi công,
không làm ảnh hưởng đến các hoạt động công cộng và cá nhân khác do biện
pháp thi công của nhà thầu gây ra.

**4. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

Theo qui định hiện hành và theo qui định của địa phương.

**5. Các yêu cầu về an toàn lao động:**

Nhà thầu chịu trách nhiệm về điều kiện lao động và an toàn cho nhân việc
của mình.

Nhà thầu phải có trách nhiệm đối với an toàn về vận chuyển tại công
trường có nghĩa vụ bố trí các bảng hiệu khuyến cáo, khu vực cấm và các
định hướng cần thiết cho việc giao thông được thuận tiện, an toàn nhất
có thể tại công trường.

**6. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

a\) Trong bản yêu cầu kỹ thuật này biện pháp thi công bao gồm các phần
sau:

\+ Tiến độ thi công.

\+ Vật liệu, máy móc và nhân công cần thiết cho mỗi giai đoạn thi công.

\+ Các nhu cầu cần thiết khác

b\) Sau khi thắng thầu, Nhà thầu phải nộp bản tường trình biện pháp thi
công chi tiết của cả việc thi công công trình chính và công trình tạm để
Kỹ sư giám sát xem xét trước khi khởi công công trình.

c\) Thời gian thích hợp để nộp bản biện pháp thi công cho Chủ đầu tư
phải được quy định rõ ràng trong tiến độ thi công chính thức. Trừ trường
hợp đã được kỹ sư cho phép, Nhà thầu phải nộp biện pháp thi công ít nhất
01 tuần trước khi kế hoạch khởi công được xem xét. Kỹ sư giám sát phải
luôn luôn yêu cầu Nhà thầu nộp các biện pháp thi công chi tiết trong
suốt quá trình thi công để có ý kiến cần thiết cho việc đảm bảo an toàn
trong thi công.

d\) Nhà thầu phải trực tiếp nộp đầy đủ mọi thông tin cùng với biện pháp
thi công bao gồm các công trình tạm, việc sử dụng máy xây dựng mà Nhà
thầu dự định sẽ sử dụng, tính toán ứng suất, chuyển vị và biến dạng có
thể gây ra trong quá trình thi công cho kỹ sư để có thể quyết định biện
pháp thi công chính thức, đáp ứng được yêu cầu của hợp đồng, không gây
ảnh hưởng đến thi công chính thức.

e\) Nhà thầu phải lập báo cáo tình hình thi công hàng tháng có kèm theo
ảnh chụp cho Kỹ sư giám sát. Báo cáo phải rõ ràng và chính xác về tình
hình thi công và nếu có sự chậm tiến độ của mỗi hạng mục công trình thì
phải nêu rõ lý do chậm trễ và các biện pháp khắc phục của Nhà thầu.

f\) Nhà thầu không được phép thay đổi các biện pháp đã được Kỹ sư giám
sát chấp nhận mà không có sự thoả thuận bằng văn bản của kỹ sư. Việc thi
công sẽ được bắt đầu khi và chỉ khi Kỹ sư giám sát đã chấp nhận các biện
pháp thi công đó.

g\) Nhà thầu phải đảm bảo thi công đúng biện pháp thi công được duyệt,
phải tuân theo các hướng dẫn của Kỹ sư giám sát để đảm bảo biện pháp thi
công đảm bảo an toàn và không được kéo dài thời gian.

h\) Sự chấp nhận biện pháp thi công dự kiến mà Nhà thầu lập của Kỹ sư
giám sát không hề miễn cho Nhà thầu khỏi trách nhiệm và nghĩa vụ của
mình trong hợp đồng về thời gian thi công, sự an toàn cho người và các
tài sản có liên quan.

**7. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

\- Có hệ thống kiểm soát chất lượng phù hợp với tính chất công trình.

\- Quản lý chất lượng công trình được thực hiện theo Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng.

\- Chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và trước pháp luật về chất lượng
thi công xây dựng công trình kể cả công việc do Nhà thầu phụ thực hiện
theo quy định của Hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

\- Phải tổ chức hệ thống quản lý chất lượng công trình để quản lý chất
lượng sản phẩm xây dựng trong quá trình thi công.

**V. Các bản vẽ**

Các bản vẽ (Đính kèm E-HSMT).

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 907 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 923 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14697 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây