Thông báo mời thầu

TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:46 20/11/2020
Số TBMT
20201151487-00
Công bố
07:29 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thiết bị đào tạo nghề trọng điểm năm 2020 Công nghệ ô tô và Thiết kế thời trang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nam Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:29 20/11/2020
đến
08:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
===========================

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

### 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

\- Tên gói thầu: TB01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô.

\- Thuộc dự toán: Chương trình mục tiêu Giáo dục - Việc làm và An toàn
Lao động.

\- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước .

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, không qua
sơ tuyển, qua mạng

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

\- Hình thức hợp đồng: Trọn gói

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày

\- Mục tiêu, quy mô: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô
phục vụ hoạt động dạy và học của giảng viên, học sinh, sinh viên tại
Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định theo định hướng phát triển của nghề
trọng điểm cấp độ quốc gia.

### 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau:

+-----------+---------------------------------------------------------+
| **STT** | **Danh mục hàng hoá và thông số kỹ thuật tối thiểu** |
+===========+=========================================================+
| **1** | **Bộ súng vặn ốc vận hành bằng khí nén** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Đầu vuông: 1/2\" |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Số vòng quay: 7,500rpm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Chiều dài đầu: 7-1/2\" (172mm) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 5-3/5lbs. (2.60kg) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô men xoắn max: 450Nm. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bolt Capacity: 14mm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Giắc nối nhanh 1/4\" khí nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Hệ thống khí nén** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| ** ** | ***Bao gồm:*** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| *2.1* | *Máy nén khí công suất 10 hp - bình 500 lít* |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Điện áp: 380V |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công suất(HP): 10 HP |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Lưu lượng(L/phút): 900 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Áp lực(Kg/cm): 8 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dung tích bình chứa(Lít): 500L |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Màu BLUE |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cỡ dây: 8 x 12MM |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Chiều dài: 10M W/30SPA+30PPA |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cụm giăc đôi nối nhanh cái bao tròn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đầu vào/3 ra: 1/2\"/ 1/4\" |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Áp suất: 218PSI (15Bar/1.5Mpa) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Lọc khí FR724 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cỡ ren: 1/2\" |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Khả năng lọc: 5μ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Áp suất: 250psi |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Lưu lượng: 4000L/min |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Nhiệt độ làm việc: 5℃ \~ 60℃ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cốc lọc: 80 ml |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tự động xả nước |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cỡ ren: 1/2\" |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dung tích cốc: 27 ml |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| *2.2* | *Dây hơi ruột gà 10m* |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **3** | **Động cơ 4 kỳ phun xăng điện tử, có bộ cân bằng (cho |
| | tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%. Linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện chất lượng trên 80% được làm sạch, phun sơn làm |
|   | mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Loại động cơ: 4 xy lanh, thẳng hàng, phun xăng điện tử |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình dùng để thực hành tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa |
| | động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Động cơ được lắp trên Giá treo đại tu, tháo lắp động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tải trọng: 500kg |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có cơ cấu tay khuỷu 2 nấc giúp gá động cơ dễ dàng mọi |
| | vị trí |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có khay hứng dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có thể gá động cơ lên và xoay 360°+ 75°, có bánh xe để |
| | có thể di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trục chính có thể quay 2 chiều nhẹ nhàng đến mọi vị trí |
| | tháo lắp thông qua cơ cấu tay quay và hộp giảm tốc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước:1220 x 800 x 1200mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 180kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Bộ tài liệu hướng dẫn thực hành, bảo dưỡng, bảo trì mô |
| | hình theo động cơ dưới dạng bản in. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Phần mềm đào tạo |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **4** | **Động cơ 4 kỳ phun xăng điện tử, có trục cam nằm trong |
| | thân máy (cho tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, Linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện chất lượng trên 80% được làm sạch, phun sơn làm |
|   | mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Loại động cơ: 4 xy lanh, thẳng hàng, phun xăng điện tử |
| | có trục cam nằm trong thân máy |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình dùng để thực hành tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa |
| | động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Động cơ được lắp trên Giá treo đại tu, tháo lắp động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tải trọng: 500kg |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có cơ cấu tay khuỷu 2 nấc giúp gá động cơ dễ dàng mọi |
| | vị trí |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có khay hứng dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có thể gá động cơ lên và xoay 360°+ 75°, có bánh xe để |
| | có thể di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trục chính có thể quay 2 chiều nhẹ nhàng đến mọi vị trí |
| | tháo lắp thông qua cơ cấu tay quay và hộp giảm tốc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước:1220 x 800 x 1200mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 180kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ tài liệu hướng dẫn thực hành, bảo dưỡng, bảo trì mô |
| | hình theo động cơ dưới dạng bản in. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phần mềm đào tạo |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **5** | **Động cơ 4 kỳ Diesel dùng bơm VE (cho tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Thiết bị (mô hình) mới 100%. Vật tư chính là linh kiện |
| | đã qua sử dụng chất lượng tốt, được làm mới, thiết kế |
|   | và lắp ráp thành mô hình với hệ thống khung giá bố trí |
| | khoa học, hợp lý, đảm bảo phục vụ tốt công tác đào tạo |
|   | nghề |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đông cơ Diesel bơm VE 4 xi lanh thẳng hàng, máy đề, máy |
| | phát, cơ cấu phối khí, xả khí,.. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Giá đỡ động cơ có thể gá động cơ lên và xoay 180 độ, có |
| | bánh xe để có thể di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ tranh vẽ miêu ta rõ ràng các bước đại tu động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước:1220 x 800 x 1200mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 250kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ tài liệu hướng dẫn thực hành, bảo dưỡng, bảo trì mô |
| | hình theo động cơ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **6** | **Động cơ 4 kỳ Diesel dùng bơm PE (cho tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Thiết bị (mô hình) mới 100%. Vật tư chính là linh kiện |
| | đã qua sử dụng chất lượng tốt, được làm mới, thiết kế |
|   | và lắp ráp thành mô hình với hệ thống khung giá bố trí |
| | khoa học, hợp lý, đảm bảo phục vụ tốt công tác đào tạo |
|   | nghề |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đông cơ Diesel bơm PE 4 xi lanh thẳng hàng, máy đề, máy |
| | phát, cơ cấu phối khí, xả khí,.. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Giá đỡ động cơ có thể gá động cơ lên và xoay 180 độ, có |
| | bánh xe để có thể di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ tranh vẽ miêu ta rõ ràng các bước đại tu động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước:1220 x 800 x 1200mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 250kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ tài liệu hướng dẫn thực hành, bảo dưỡng, bảo trì mô |
| | hình theo động cơ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **7** | **Thiết bị xúc rửa làm sạch đường dầu bôi trơn** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | \- Hoạt đồng bằng điện |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Áp lực vận hành: 85\~100PSI |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Nguồn cấp: 220V/1 pha |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Công suất tối đa: 150W |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -- Đường dầu ra: 2.5m |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **II** | **PHÒNG THỰC TẬP ĐỘNG CƠ Ô TÔ NÂNG CAO** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **1** | **Máy chuẩn đoán ECU** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Tương tự như 1 chiếc máy tính bảng với màn hình cảm ứng |
| | 10.1 inch. Có thể truy cập Internet, chụp ảnh, nghe |
|   | nhạc.... |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Tốc độ sử lý cực nhanh với hệ điều hành Android 6.0. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Cập nhật phần mềm miễn phí 1 năm. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Đã bao gồm phần mềm hỗ trợ giao tiếp với xe tải và |
| | xe bus cũng như xe thương mại 24V (Nhưng chưa bao gồm |
| | giắc xe tải). |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Có khả năng đọc hầu hết các xe toàn cầu và đặc biệt |
| | sâu, rộng cho xe châu á và xe tải. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Chức năng tự động tìm kiếm hệ thống và mã lỗi DTC |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Chức năng kiểm tra tình trạng truyền thông mạng CAN |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Đã bao gồm phần mềm Osciloscope đo điện áp, đo dòng |
| | điện của các cảm biến và cơ cấu chấp hành, hiển thị |
| | dưới dạng đồ thị xung sóng. (Nhưng chưa bao gồm bộ đo |
| | hiện sóng VMI) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cấu hình máy: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | CPU: : Samsung exynos 7420 octa 2.1ghz hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Hệ điều hành: Android 6.0 hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- RAM: 3Gb |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bộ nhớ trong: 64 Gb |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Hỗ trợ thẻ nhớ: 128Gb |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Màn hình cảm ứng 10.1\"(1280x800 pixel) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Camera phía sau độ phân giải 13M |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Có âm thanh, có giắc cắm Mic và giắc cắm tai nghe |
| | ngoài |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Pin Li Ion Polymer: 6300 mAh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước: 304 x 208 x 35.5 mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Khối lượng: 1.5 kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Network: LAN, Wifi, Bluetooth |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phụ kiện tiêu chuẩn (Bao gồm): |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Cáp chẩn đoán DLC |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Bộ giắc cho xe châu á: 13 giắc nối cho xe hầu hết các |
| | Châu Á bao gồm: Toyota, Lexus, honda, Huyndai/Mitsu, |
| | Nissan, Deawoo, Mazda, Kia, \... |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Giắc tự chẩn đoán (Self test) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Vali sách tay đựng thiết bị của chính hãng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Bút cảm ứng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bộ đổi nguồn AC/DC |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Cáp nguồn AC |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Cáp nguồn ắc quy |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Cáp nguồn châm thuốc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Không bao gồm các phụ kiện sau: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Bộ đo xung, VMI và phụ kiện đi kèm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -Bộ giắc cho xe tải, xe buýt |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bộ giắc cho xe châu âu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Máy sạc cho ắc quy, khởi động đề** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Chức năng: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Xạc theo quy định hiện hành |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Xạc nhanh với bộ hẹn giờ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bảo vệ khi quá tải |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bảo vệ khi ngắn mạch |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Ngắt điện bằng tay |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thông số kỹ thuật: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện áp đầu vào: 1 Ph x 230V/50-60Hz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công suất: 1,7 / 7,5 KW |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện áp xạc danh nghĩa: 12/24 V |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dòng sạc trung bình: 50 A |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dòng sạc hiệu quả : 75 A |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dung lượng ác quy (min/max): 35/600 Ah |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước(WxDxH) (mm): 470 x 320 x 750 ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 25.5 Kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **3** | **Động cơ Diesel 4 kỳ (nổ được)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Thiết bị (mô hình) mới 100%. Vật tư chính là linh kiện |
| | đã qua sử dụng chất lượng đạt trên 80%, được làm mới, |
|   | thiết kế và lắp ráp thành mô hình với hệ thống khung |
| | giá bố trí khoa học, hợp lý, đảm bảo phục vụ tốt công |
|   | tác đào tạo nghề |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trên mô hình trang bị bảng panel điều khiển được gia |
| | công bằng máy cắt CNC trên chất liệu Phíp hoặ phíp cao |
| | cấp, đảm bảo độ bền và chính xác. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trên mặt panel có bố trí khoá điện, bảng táp lô hiển |
| | thị thông tin hoạt động của động cơ như áp suất dầu, |
| | mức nhiên liệu, báo nạp ắc quy, tốc độ máy, đèn Check |
| | Engine, rắc chẩn đoán OBDII, bộ rắc điện kiểm tra đấu |
| | nối, rơle, cầu chì, đèn báo nguồn,.. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình Động cơ Diesel 4 kỳ (nổ được) loại phun dầu |
| | điện tử được xử lý bề mặt, phun sơn, hóa chất chống rỉ, |
| | chống ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở |
| | Việt Nam. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | A.Động cơ xe Hyundai 2.0 CRDi |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đường kính xi lanh và hành trình piston :87,0 x 92,0mm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tỷ số nén: 17.3:1 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công suất cực đại (kw/rpm): 110 (150 ps)/4.000 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm): |
| | 335(34.2kg.m)/1.800-2.500 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng |
| | nước, cam kép, có bộ phận nén khí Turbo |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Nhiên liệu : Diezel |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Động cơ có rắc chuẩn đoán hộp đen OBDII , qua đó động |
| | cơ có thể kết nối với các thiết bị chuẩn đoán chuyên |
| | dùng để thực hiện chuẩn đoán, đọc và xóa lỗi, khảo sát |
| | thông số các cảm biến các cơ cấu chuẩn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các bộ phận khác lắp trên động cơ, đảm bảo cho động cơ |
| | hoạt động bình thường và cung cấp đầy đủ thông tin đầu |
| | ra về động cơ phục vụ đào tạo về nguyên lý cấu tạo |
| | chuẩn đoán, sửa chữa: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hộp đen ECU điều khiển phun dầu điện tử commol rail |
| | đảm bảo cho động cơ hoạt động ổn định, tiết kiệm nhiên |
| | liệu đến mức tối đa nhưng vẫn đảm bảo nâng cao công |
| | suất động cơ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Acqui 12V/50A |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Máy đề 12V |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Máy phát điện 12V, dây cuaroa máy phát |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Bảng tabloue |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống điện: dây điện, cầu chì, rơ le, giắc nối, |
| | chìa khóa điện dùng để khởi động và ngắt điện. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống nhiên liệu: Bơm dầu, Bơm cao áp, báo mức |
| | dầu,bình đựng nhiên liệu 20 lít, tuyô dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống bôi trơn: bộ lọc nhớt, que thăm dầu, hệ |
| | thống dẫn, cacte... |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống khí nạp: bầu lọc gió, lọc gió, ống dẫn, cổ |
| | hút... |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống xả: cổ xả, hệ thống dẫn khí xả, bình tiêu |
| | âm (bộ giảm thanh) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống làm mát động cơ: két nước, quạt gió két |
| | nước, bơm nước làm mát, tuyô nước. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Hệ thống sấy bao gồm Rơle sấy, 04 Nến sấy |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | -       Hệ thống cảm biến: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến áp suất rail 3 chân |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến vị trí bàn đạp ga |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến nhiệt độ nước làm mát. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến báo dầu bôi trơn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Xan xả áp suất hệ thống rail |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ 04 vòi phun |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cảm biến lưu lượng, nhiệt độ khí nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Khung giá sơn chắc chắn làm bằng thép, làm sạch và |
| | sơn chất lượng cao, di chuyển dễ dàng nhờ bốn bánh xe, |
| | khi dừng có khóa hãm. Mô hình có 2 cánh cửa cho khoang |
| | chứa dụng cụ, có bình cứu hỏa. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình được thiết kế với Modul đánh Pan điều khiển từ |
| | xa, diều khiển trực tiếp, có thể cài phần mềm trên điện |
| | thoại thông minh dùng hệ điều hành Android, máy tính có |
| | thể đánh pal cùng một lúc từ 8 đến 20 mã lỗi giúp giáo |
| | viên có thể quản lý tốt các bài thực hành cũng như điều |
| | khiển quá trình thực hành nhiều mô hình cùng lúc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 450kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | B. Phần mềm và Phụ kiện đồng bộ đi kèm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | - Phần mềm giáo trình đào tạo bao gồm những nội dung |
| | sau: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | - Đặc điểm kết cấu, thông số kỹ thuật, quy trình tháo, |
| | lắp, đo kiểm, điều chỉnh phần cơ khí máy. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | - Đặc điểm kết cấu, thông số kỹ thuật, nguyên lý hoạt |
| | động của các bộ phận trong hệ thống điều khiển điện của |
| | động cơ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | - Hướng dẫn kiểm tra, chẩn đoán (Đọc lỗi, khắc phục lỗi |
| | và xóa lỗi), khảo sát đặc tuyến hệ thống điều khiển |
| | động cơ với thiết bị chuyên dùng. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ phần mềm được tổng hợp và thiết kế từ những nguồn |
| | tài liệu có xuất xứ từ Đức, Ý, Nhật, \...mô phỏng được |
| | đầy đủ nguyên lý cấu tạo và hoạt động của các hệ thống |
| | thông qua các hình ảnh màu, các video mô phỏng sống |
| | động, tài liệu Service chính hãng, |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **4** | **Động cơ xăng 4 kỳ (nổ được)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, Linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện chất lượng trên 80% được làm sạch, phun sơn làm |
|   | mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ (nổ được) loại phun xăng đa |
| | điểm trên đường ống nạp bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Loại động cơ: 4 xy lanh, thẳng hàng phun xăng đa điểm |
| | trên đường ống nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dung tích công tác:1.5-2.0 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các thiết bị điện, điển tử điều khiển gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 ECU điều khiển động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí bướm ga |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến áp suất khí nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến nhiệt độ khí nạp, lưu lượng khí nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí trục khuỷu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí trục cam |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 04 vòi phun |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 cảm biến nhiệt độ nước làm mát |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến áp dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến khí xả |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01Bơm xăng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Rắc chẩn đoán |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống Rơle, Cầu chì, Đèn báo nguồn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Khóa điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Đồng hồ táp lô |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Ắc quy 12V/30A |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bộ báo mức nhiên liệu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các hệ thống khác bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Máy đề |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Máy phát |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Két nước, quạt gió, lọc xăng, bình nhiên liệu tự chế 5 |
| | Lít |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Động cơ có thể đề Nổ, hoạt động bình thường |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mặt Panel của Modul Bằng phíp 4mm được khắc CNC tên |
| | modul, tên các linh kiện, vị trí lắp đặt, vị trí các |
| | rắc đấu nối, hình ảnh Đồng hồ táp lô, ECU, Công tắc |
| | đánh PAN |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Toàn bộ hệ thống được đặt trên khung gá gọn, đẹp, sơn 3 |
| | lớp, có bánh xe có thể di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng:120kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phụ kiện đi kèm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- 01 Hướng dẫn sử dụng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- 01 Sơ đồ mạch điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình được thiết kế với Modul đánh Pan điều khiển từ |
| | xa, diều khiển trực tiếp, có thể cài phần mềm trên điện |
| | thoại thông minh dùng hệ điều hành Android, máy tính có |
| | thể đánh pal cùng một lúc từ 8 đến 20 mã lỗi giúp giáo |
| | viên có thể quản lý tốt các bài thực hành cũng như điều |
| | khiển quá trình thực hành nhiều mô hình cùng lúc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | . Phần mềm và Phụ kiện đồng bộ đi kèm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Phần mềm giáo trình đào tạo bao gồm những nội dung |
| | sau: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Đặc điểm kết cấu, thông số kỹ thuật, quy trình tháo, |
| | lắp, đo kiểm, điều chỉnh phần cơ khí máy. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Đặc điểm kết cấu, thông số kỹ thuật, nguyên lý hoạt |
| | động của các bộ phận trong hệ thống điều khiển điện của |
| | động cơ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Hướng dẫn kiểm tra, chẩn đoán (Đọc lỗi, khắc phục |
| | lỗi và xóa lỗi), khảo sát đặc tuyến hệ thống điều khiển |
| | động cơ với thiết bị chuyên dùng. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bộ phần mềm được tổng hợp và thiết kế từ những nguồn |
| | tài liệu có xuất xứ từ Đức, Ý, Nhật, \...mô phỏng được |
| | đầy đủ nguyên lý cấu tạo và hoạt động của các hệ thống |
| | thông qua các hình ảnh màu, các video mô phỏng sống |
| | động, tài liệu Service chính hãng, |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **III** | **PHÒNG THỰC TẬP NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ Ô TÔ** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **1** | **Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên |
| | liệu** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | \- Hoạt động trên nguyên lý quạt đẩy hơi dầu dùng khí |
| | nén, đảm bảo an toàn cao |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Có kẹp giữ vòi phun ổn định trong lúc kiểm tra. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có bộ gương phản chiếu để quan sát khi phun |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có Đầu Ren nối nhanh : M14 x M14, M14x M12 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Áp suất: 400-600bar |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Thiết bị đo áp suất của bơm cấp** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Đồng hồ đo 3-1/2\" cùng với đơn vị đọc kép 0-145 psi và |
| | 0-1000kpa |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cho phép đo áp suất thấp 2-1/2\" cho việc đọc chuẩn |
| | dưới 15psi |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tất cả bộ đầu nối, thiết bị đo lắp ráp nhanh hệ thống |
| | kép cho tốc độ và kiểm tra hiểu quả. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thiết kế đặc thù trợ giúp vam giảm áp lực và cho phép |
| | kiểm tra ảnh hưởng của dòng chảy. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Không cần cờ lê hoặc ống dẫn bôi trơn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thiết kế đặc biệt để nối lại, sắp đặt gần nhau tạo nên |
| | hệ thống dễ dàng. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có bản hướng dẫn đầy đủ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **3** | **Các bộ phận tháo dời của hệ thống phun xăng điện tử** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Linh kiện chính được sản xuất từ linh kiện chất lượng |
| | trên 80% được làm sạch, phun sơn làm mới để phù hợp với |
|   | tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 ECU điều khiển động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí bướm ga |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến áp suất khí nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến nhiệt độ khí nạp, lưu lượng khí nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí trục khuỷu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến vị trí trục cam |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 04 vòi phun |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 cảm biến nhiệt độ nước làm mát |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến áp dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cảm biến khí xả |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01Bơm xăng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Rắc chẩn đoán |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống Rơle, Cầu chì, Đèn báo nguồn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Khóa điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Đồng hồ táp lô |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Ắc quy 12V/30A |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bộ báo mức nhiên liệu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Két nước, quạt gió, lọc xăng, bình nhiên liệu tự chế 5 |
| | Lít |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **4** | **Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng |
| | và diesel kết hợp** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Công dụng: |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Loại bỏ muội carbon trên đường ống nhiên liệu và vòi |
| | phun |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Loại bỏ cặn và muội carbon trên bề mặt của bướm ga |
| | và xupap nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Làm sạch Hệ thống nhiên liệu và Hệ thống nạp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Giảm lượng khí thái độc hại. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Tăng công suất và gia tốc. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Giúp tiết kiệm nhiên liệu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thông số kỹ thuật: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Nguồn: Ắc quy DC 12V và khí nén áp suất tối đa 3 |
| | bar. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Khối lượng: 38 kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bình chứa: Có hai loại 3l và 0,6l |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Kích thước: 52x 45x 105 cm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Có thể sử dụng 4 loại hóa chất khác nhau |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- 3 đường cấp hóa chất thông rửa riêng biệt: Cho động |
| | cơ xăng, động cơ diezel và đường họng nạp khí cho động |
| | cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- 3 bình cấp hóa chất độc lập |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Dùng cho động cơ xăng và diezel, kể cả xe CRDI (Phun |
| | dầu điện tử) và GDI |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- thông rửa buồng đốt động cơ xăng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- thông rửa Hệ thống khí nạp động cơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Hệ thống bơm và ống cho động cơ xăng và điezel độc |
| | lập |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- 02 đồng hồ chỉ thị áp suất |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bộ đồng hồ hẹn giờ thông rửa tự động |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **IV** | **PHÒNG THỰC TẬP GẦM Ô TÔ** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **1** | **Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng tháo lắp, đo kiểm hộp số |
| | CVT** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện chất lượng trên 80% được làm sạch, phun sơn làm |
|   | mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: hộp số cvt Toyota hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Giá treo đại tu tháo lắp hộp số, tải trong 500kg, giá |
| | có hộp giảm tốc quay 360 độ, gập 75 độ, có giá tự lựa |
| | có thể gá lắp đại tu các loại hộp số khác nhau |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Bộ treo + lái tổng hợp (cho tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100% dùng linh kiện đã qua sử dụng được |
| | phun sơn làm sạch làm mới |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thước lái trục răng thanh răng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống treo Macpherson: Thanh đòn, càng A, lò so giảm |
| | sóc, giảm chấn, Rô tuyn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 Cụm moay ơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trục lái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Vô lăng lái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bơm trợ lực lái, các đường ống dẫn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Mô tơ điện 0,75kW kéo bơm trợ lực |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 lốp xe |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bộ tỳ tăng ma sát lốp xe và mặt đường |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình được đặt trên khung giá có bánh xe, có thể di |
| | chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phụ kiện đi kèm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Thước đo góc Toe |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Thước đo góc Camber, Caster, Kingpin\ |
| | Dải đo góc Camber: ±5°\ |
| | Dải đo góc Caster: +11° -3°\ |
| | Dải đo góc Kingpin: 0-14° |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bộ hướng dẫn sử dụng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **3** | **Hệ thống phanh dầu** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện đã qua sử dụng, chất lượng trên 80% được làm sạch, |
|   | phun sơn làm mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề |
| | Việt Nam |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước: 1000 x 940 x 1250mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng 150kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm: Tổng phanh, Cụm phanh đĩa, cụm phanh trống, |
| | phanh chân, phanh tay, bơm chân không 1HP 220V, 50/60Hz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Toàn bộ được gá trên khung giá có bánh xe, có 2 cánh |
| | cửa |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 USB mô tả cấu tạo, nguyên lý hoạt động |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Tài Liệu hướng dẫn sử dụng mô hình |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phần mềm đào tạo hệ thống phanh trợ lực chân không |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **4** | **Hệ thống phanh khí nén** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện đã qua sử dụng, chất lượng trên 80% được làm sạch, |
|   | phun sơn làm mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề |
| | Việt Nam |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình dàn trải thể hiện đầy đủ các tính năng của hệ |
| | thống phanh tang trống điều khiển, dẫn động bằng khí |
| | nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Máy nén khí |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 Cụm phanh trước điều khiển khí nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 Cụm phanh sau lốc kê điều khiển khí nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 Bát phanh trước |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 bát phanh sau |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 02 Cơ cấu điều chỉnh khóa Lốc kê |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cụm van xả sau |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cụm van xả trước |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cụm van tổng phanh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01Van điều áp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bình khí |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Cụm van 1 chiều |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Bầu lọc khí than hoạt tính |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 04 Đồng hồ áp lực khí tại 4 bánh xe\ |
| | 01 Đồng hồ áp lực khí tại máy nén khí |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Phanh tay dùng khí nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 04 Động cơ điện giảm tốc 0.75kW |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 04 Biến tần |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống rơle, cầu chì, khóa điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình gá trên khung sơn 3 lớp, 04 bánh xe đẩy, có thể |
| | di chuyển dễ dàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình có thể hoạt động bình thường |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình có 02 Panel, Panel 1 mặt phíp 4mm được khắc CNC |
| | tên mô hình, bộ trí Rơle, cầu chì, khóa Điện, Mạch điều |
| | chỉnh tốc độ bánh xe |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Panel 2 In sơ đồ hệ thống phanh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng 250kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện áp: 220V 50Hz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Phụ kiện đi kèm mô hình: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Tài Liệu hướng dẫn sử dụng mô hình |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng biến tần |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bản mềm nội dung đào tạo |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **5** | **Hệ thống truyền lực (cho tháo, lắp)** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Thiết bị (mô hình) mới 100%. Vật tư chính là linh kiện |
| | đã qua sử dụng, được làm mới, thiết kế và lắp ráp thành |
|   | mô hình với hệ thống khung giá bố trí khoa học, hợp lý, |
| | đảm bảo phục vụ tốt công tác đào tạo nghề |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình được sử lý bề mặt, phun sơn, hóa chất chống rỉ, |
| | chống ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở |
| | Việt Nam. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hộp số cơ khí 5 số |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bộ truyền lực chính, vi sai, bán trục, đĩa phanh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 100kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **6** | **Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Dùng kiểm tra bơm trợ lực lái. |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tiết kiệm thời gian chẩn đoán lỗi hoặc thay thế các bộ |
| | phận không thực sự khiếm khuyết. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đồng hồ đo với áp suất kiểm tra 2.000 PSI với các van |
| | đo. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm: ống nối, 13 đầu chuyển và thông số kỹ thuật áp |
| | lực trợ lực lái. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Áp dụng: Đối với hầu hết các loại xe lớn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **7** | **Thiết bị kiểm tra áp suất dầu động cơ và hộp số tự |
| | động** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Thiết kế để kiểm tra áp suất dầu ở cả ô tô con và xe |
| | tải. Dễ dàng để đọc các thiết bị đo kép. Hoàn chỉnh với |
|   | bộ đầu ống dầu 600mm cùng với đầu nối |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 1/8\" NPT. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Ống nối: 1/4\" NPT và 3/8\" NPT |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đồng hồ kép: 0 đến 300psi ( 0 đến 21 bar) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đường kính đồng hồ: 2.5\" |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **8** | **Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Kiểm tra chất lượng các loại dầu phanh: DOT3, DOT4, |
| | DOT5 |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đầu kiểm tra có thể xoay dễ dàng 180 độ thuận tiện ở |
| | các vị trí đo |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trên máy có 04 đèn có màu khác nhau Xanh, vàng, đỏ để |
| | báo chất lượng dầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trên máy có in hình biều đồ chất lượng dầu phanh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Máy dùng Pin 9V |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thời gian kiểm tra:15-60s |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Độ chính xác: tại 212-482°F là 1% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **9** | **Thiết bị đo áp suất dầu phanh** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Dải áp suất: 0-3000psi |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm 02 đồng hồ và phụ kiện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **10** | **Thiết bị tháo lắp tuy ô chuyên dụng** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Model: K16102 hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm : 8x9,10x12,11x13,14x17,16x18,17x19, |
| | 3/8\"x7/16\", 1/2\"x9/16\", 10x11 (1939), 10x12 (1940) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **11** | **Thiết bị bơm dầu cầu** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Dung tích 30L |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng: 14kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Dây dài 1.2m |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **V** | **PHÒNG THỰC TẬP ĐIỆN -ĐIỆN TỬ & ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| | TRÊN Ô TÔ** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **1** | **Mô hình hệ thống điều hòa điều khiển qua ECU** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Mô hình mới 100%, linh kiện chính được sản xuất từ linh |
| | kiện chất lượng trên 80% được làm sạch, phun sơn làm |
|   | mới để phù hợp với tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Yêu cầu mở rộng khi cần phát triển về sau: |
| | |
| | \+ Đa chức năng: dùng cho giảng dạy đến thực hành, mô |
| | phỏng chính xác các thiết bị sát với thực tế, trang bị |
| | kiến thức đầy đủ về công nghệ ô tô. |
| | |
| | \+ Tích hợp, tương thích với phần mềm mô phỏng có bản |
| | quyền. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \* Phần sa bàn: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Linh kiện của xe Toyota, Hyundai, Kia,.. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận như: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Công tắc điều khiển AC điều khiển điện tử hiển thị |
| | nhiệt độ trên màn hình LCD. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Máy nén |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Dàn lạnh cùng hộp phân phối khí lạnh điều khiển |
| | điện, quạt dàn lạnh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Dàn nóng cùng quạt dàn nóng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Dàn sưởi với bộ tạo nhiệt |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Phin lọc ga |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Các cửa gió và ống dẫn khí lạnh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Hộp AC - ECU điều khiển điện tử |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Các cảm biến điều khiển |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \*  Rơ le cầu chì... |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Mô hình Có thể hoạt động được nhờ sự dẫn động máy |
| | nén khí bằng Mô tơ điện. trên Mô hình Có bố trí các |
| | đồng hồ đo áp suất Hệ thống |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Trên mô hình trang bị bảng panel Điều khiển được gia |
| | Công bằng máy cắt CNC Trên chất liệu Phíp hoặc phíp cao |
| | cấp, đảm bảo Độ bền và chính xác. Trên mặt panel có bố |
| | trí khoá điện, cụm Công tắc AC, các cửa gió, Bộ giắc |
| | điện đo kiểm, Công tắc khẩn cấp, rơ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn, hoá chất chống |
| | rỉ, chống ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm |
| | ở Việt Nam. Tất cả được đặt trên khung giá sơn tĩnh |
| | điện có bánh xe để tiện di chuyển |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \* Phần thiết bị phụ trợ: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Thiết bị phụ trợ kèm theo bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 1\. Thiết bị kiểm tra rò rỉ và nạp ga điều hòa: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Thiết bị bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ máy hút chân không |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Bộ đồng hồ đo áp |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Bộ ống cao áp kèm theo Đầu nối nhanh tiêu chuẩn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Bình gas R134 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trên thiết bị trang bị bảng panel điều khiển được gia |
| | công bằng máy cắt CNC. Trên mặt panel có bố trí bộ đồng |
| | hồ áp suất cao và áp suất thấp, hộp kỹ thuật điện cho |
| | nguồn 220V, cụm công tắc ON/OFF, công tắc khẩn cấp, |
| | rơle cầu chì\... \" |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 2\. Bộ tài liệu và phần mềm đào tạo về hệ thống điều |
| | hòa nhiệt độ trên ô tô. Bao gồm: tài liệu hướng dẫn vận |
| | hành, bảo dưỡng, bảo trì mô hình, tài liệu sửa chữa, sơ |
| | đồ mạch điện dưới dạng bản in và USB. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Các bộ phận của hệ thống điện ôtô** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Linh kiện chính được sản xuất từ linh kiện chất lượng |
| | trên 80% được làm sạch, phun sơn làm mới để phù hợp với |
|   | tiêu chuẩn dạy nghề Việt Nam |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Máy đề |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Máy phát |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hộp rơle, cầu chì |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đồng hồ táp lô |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Khóa điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đèn báo nguồn |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đồng hồ điện áp 12V điện tử |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống an ninh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn báo cửa trước phải mở |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn báo cửa trước trái mở |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn báo cửa sau phải mở |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn báo cửa sau trái mở |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch khóa cửa trước phải |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch khóa cửa trước trái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch khóa cửa sau phải |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch khóa cửa sau trái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch khóa cửa trung tâm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch còi báo động |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống điện Audio bao gồm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch Ăngten |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch loa trước phải, loa trước trái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch loa sau phải, loa sau trái |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Đầu đĩa CD, audio |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống công tắc |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống gạt nước rửa kính bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống công tắc gạt nước, rửa kính |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Bơm nước |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mô tơ gạt nước |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống chiếu sáng bao gồm: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công tắc đèn pha cos |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn pha cos trước trái, trước phải |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn trần |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn khoang hành lý |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn lùi |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn soi biển số |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn phanh |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Mạch đèn si nhan |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống còi |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hệ thống nâng hạ kính chắn gió |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 4 cụm công tắc nâng hạ kính chắn gió |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | 4 mô tơ nâng hạ kính chắn gió |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | j, Mạch điều khiển gương điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | k, Ắc quy 12V 50A, mới 100% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **3** | **Máy làm sạch/kiểm tra bugi** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Áp suất làm việc:5kgf/cm -12kgf/cm |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cỡ ren Bugi:M10, M12, M14 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện áp:220VAC, 50 Hz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện áp cuộn đánh lửa:12V / 12 KV |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước: 350x265x280mm ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Trọng lượng:12kg ÷ 10% |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **VI** | **THIẾT BỊ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **1** | **Máy tính để bàn** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Bộ vi xử lý: Intel Core i5-9400\ |
| | Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4\ |
| ** ** | Ổ đĩa cứng: 1TB HDD\ |
| | Đồ họa: GT730 2GB\ |
| | Chuột + bàn phím\ |
| | Màn hình LED 18.5\" Backlit |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Năm sản xuất : 2020 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| **2** | **Máy chiếu Projector** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| ***2,1*** | ***Máy chiếu đa năng*** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | Cường độ sáng: 3300 Ansi Lumens |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Độ tương phản: 20.000 : 1 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Độ phân giải nén: Full HD 1080p |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Độ phân giải thực: 1024 x 768 Pixels (XGA) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tỷ lệ khung hình tiêu chuẩn: 4:3 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tỷ lệ khung hình tương thích: 16:9, 14:9, 16:10, Zoom, |
| | Normal |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tuổi thọ bóng đèn: 12.500 giờ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công suất bóng đèn: 230W |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Công suất loa gắn trong: 16W x1 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Zoom quang (bằng tay): 1.2x |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Kích thước hiển thị: 30'' -- 300'' (120"\@3.6 \~ 4.3m) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Tần số quét: Ngang 15-106kHz, Dọc 50-120kHz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Chỉnh vuông hình ảnh theo 3 cách: Tự động theo chiều |
| | dọc; Chỉnh tay chiều ngang và dọc +/- 30 độ; Căn chỉnh |
| | từng góc cạnh (04 góc và 04 cạnh); |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Độ ồn: 29dB |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Nguồn điện và công suất tiêu thụ: AC 220-240V (50/60Hz) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ: 0.35W |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Hoạt động được trong môi trường có độ ẩm từ 10-90%RH |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Cổng kết nối tín hiệu vào ra: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cổng kỹ thuật số: HDMI (HDCP compliant) x 2; |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cổng kết nối máy tính: VGA in x 2; VGA out x 1 |
| | (chung với VGA in 2); |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cổng kết nối video: RCA connector x 1; |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cổng âm thanh: audio in x 3, audio out x 1; |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \+ Cổng điều khiển: USB type A x 1; USB type B x 1, |
| | RJ45 x 1, RS232 x1 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các chế độ trình chiếu: Normal, Cinema, Dynamic, Board |
| | (Black), Board (Green), Whiteboard, Daytime, Photo, |
| | DICOM SIM. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các chế độ cài đặt hình ảnh: Brighness/ Contrast/ HDCR/ |
| | Accentualizer/ Gamma/ Color temp/ Color/ Tint/ |
| | Sharpness/ Active Iris/ My Memory. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Các tính năng của máy: |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng trình chiếu không dây chuẩn 5G (lựa chọn |
| | thêm card wireless) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng trình chiếu trực tiếp từ thẻ nhớ USB |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng trình chiếu trực tiếp bằng dây USB kết nối |
| | máy tính với máy chiếu mà không cần sử dụng dây VGA |
| | truyền thống. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng sửa chữa biến dạng hình học của ảnh chiếu |
| | lên màn chiếu có hình dạng đặc biệt như màn hình hình |
| | trụ và màn hình hình cầu từ máy chiếu, chức năng này |
| | cho phép người dùng điều khiển máy chiếu qua máy tính. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng (PJ Quickconnect) truyền hình ảnh, dữ liệu, |
| | tương tác trực tiếp (vẽ, viết) bằng thiết bị IPAD, |
| | IPHONE, Ipod touch,hệ điều hành IOS với máy chiếu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng trình chiếu DICOM SIM |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng cho phép máy chiếu kết nối với mạng LAN |
| | nhiều máy tính (Lên tới 50 máy tính), với 1 máy tính |
| | làm điều hành. Giúp giáo viên có thể trình chiếu hình |
| | ảnh từ máy tính của một học sinh bất kỳ. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng (PJ Man) hỗ trợ người dùng quản lý, giám |
| | sát và điều khiển tất cả các máy chiếu/nhóm máy chiếu, |
| | ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ |
| | hệ thống thông qua kết nối mạng từ PC/Laptop. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng (PJMessenger) cho phép biên tập, hiển thị |
| | các dòng tin cùng âm thanh cảnh báo kèm theo trên các |
| | máy chiếu trong cùng mạng từ PC/laptop. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo |
| | báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình |
| | trạng hoạt động của máy chiếu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình |
| | trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự |
| | động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá |
| | nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người |
| | quản trị máy chiếu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác |
| | từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng điểu khiển toàn bộ các cấu hình thiết bị |
| | máy chiếu từ xa. Điều chỉnh các thông số của thiết bị |
| | như: địa chỉ IP, điều khiển độ sáng, tín hiệu đầu vào, |
| | tín hiệu đầu ra. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng điều khiển ảo từ xa - cho phép người sử |
| | dụng điều khiển máy chiếu từ PC hoặc Laptop một cách dễ |
| | dàng. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng ECO điều chỉnh cường độ sáng giúp tiết kiệm |
| | điện năng và tăng tuổi thọ bóng đèn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng tắt hình ảnh và âm thanh trong thời gian |
| | ngắn, tiết kiệm điện năng cho máy chiếu và tăng tuổi |
| | thọ bóng đèn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng đóng băng một hình ảnh (Giúp nhấn mạnh nội |
| | dung thuyết trình). |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh lúc trình |
| | chiếu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng tự động bật máy khi cắm nguồn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng tự động tắt máy khi không có tín hiệu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng khởi động nhanh (Quick start), Chức năng |
| | tắt nguồn nhanh (Quick Power Off), Chức năng tắt nguồn |
| | trực tiếp (Direct Power Off) cho phép tắt máy chiếu |
| | (ngay cả khi chiếu ảnh) bằng cách ngắt kết nối nguồn |
| | điện AC. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng khởi động qua mạng Wake On LAN (WOL) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng đặt lịch làm việc theo ngày, giờ cho phép |
| | người dùng lên kế hoạch tắt bật và chọn nguồn tín hiệu |
| | theo thời gian cài đặt sẵn. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng khóa bàn phím, chức năng khe cắm bảo mật |
| | giúp ngăn chặn truy cập trái phép |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Khả năng tương thích CRESTRON ROOMVIEW cho phép nhiều |
| | thiết bị kết nối trong mạng được quản lý và điều khiển |
| | từ máy tính hoặc bộ điều khiển trung tâm. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Tích hợp tính năng chuột máy tính trên điều khiển máy |
| | chiếu. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Tính năng thay đổi tần số tay cầm điều khiển |
| | Normal/High. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng sử dụng 04 điểm góc để căn chỉnh vuông |
| | hình. Khi máy chiếu cần trình chiếu ở những địa điểm |
| | phức tạp thì sử dụng chức năng này để căn chỉnh tại |
| | từng điểm cần căn chỉnh. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng trình chiếu cùng lúc 04 thiết bị (máy tính, |
| | máy tính bảng, điện thoại thông mình) sử dụng hệ điều |
| | hành Windows, Android, OS X, iOS. Máy chiếu kết nối qua |
| | mạng LAN hoặc wifi đến model wifi máy tính, điện |
| | thoại... kết nối đến model wifi. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Chức năng đặt phụ đề chi tiết (Off, C1, C2, C3, C4) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | • Hiển thị được 34 ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt |
| | thuận tiện cho việc giao tiếp và vận hành máy. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn và chứng nhận: ISO 9001: |
| | 2015; ISO 14001:2015 (có tài liệu chứng minh) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | Có chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam |
| | (có tài liệu chứng minh) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| ***2,2*** | ***Màn chiếu ba chân di động*** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
|   | \- Kích thước đường chéo (inch): 100" |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
| | |
|   | |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Kích thước dài x rộng: 70" x 70" (tương đương 1m78 x |
| | 1m78) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Chất liệu vải: Matte White |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Màu sắc vải màn chiếu: Trắng , viền đen |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Khung vỏ bằng kim loại hình lục giác, tạo độ chắc |
| | chắn trong quá trình sử dụng. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Màn chiếu 3 chân bằng hợp kim chắc chắn không cần |
| | lắp đặt, thuận tiện cho việc di chuyển. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Tỷ lệ khung hình chiếu 1:1; 4:3 |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| | \- Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
+-----------+---------------------------------------------------------+

Nhà thầu cung cấp đầy đủ catalogue của thiết bị để chứng minh các thông
số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ
mời thầu

### 3. Các yêu cầu khác

**Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ:**

\* Đối tượng tham gia đào tạo, chuyển giao công nghệ:

Bao gồm cán bộ quản trị dự án, cán bộ chuyển giao công nghệ theo đề xuất
tại phần nhân sự tham gia gói thầu.

\* Phương pháp đào tạo và chuyển giao công nghệ cần được thực hiện như
sau:

- Hướng dẫn sử dụng thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

- Hướng dẫn vận hành các mô hình theo chương trình đào tạo

- Kỹ năng bảo dưỡng, sửa chữa, xử lý sự cố trong quá trình vận hành

- Cung cấp đầy đủ các tài liệu dự án, tài liệu đào tạo, tài liệu hướng
> dẫn sử dụng (cho người dùng cuối) và tài liệu hướng dẫn vận hành
> (cho cán bộ quản trị). 

\* Địa điểm hướng dẫn chuyển giao công nghệ: Tại Trường Cao đẳng Công
nghiệp Nam Định, xã Liên Bảo -- huyện Vụ Bản -- tỉnh Nam Định.

\* Thời gian đào tạo: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày hoàn thành việc lắp
đặt thiết bị của dự án.

**Yêu cầu về lắp đặt:**

Nhà thầu có trách nhiệm vận chuyển và lắp đặt thiết bị tại các địa điểm
theo yêu cầu của Chủ đầu tư tại xã Liên Bảo -- huyện Vụ Bản -- tỉnh Nam
Định.

**4. Bản vẽ:** Không có

5\. Kiểm tra hàng mẫu:

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

Kiểm tra, thử nghiệm sẽ được tiến hành khi hàng đến địa điểm bàn giao
theo yêu cầucủa E-HSMT

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5921 dự án đang đợi nhà thầu
  • 720 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 821 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15294 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13252 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây