Thông báo mời thầu

mua sắm và lắp đặt thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:55 19/11/2020
Số TBMT
20201158200-00
Công bố
22:53 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm và lắp đặt trang thiết bị
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
mua sắm và lắp đặt thiết bị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách chi thường xuyên trường chính trị nguyễn Văn Linh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
ke hoạch lựa chọn nhà thầu lắp đặt hàng hóa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:53 19/11/2020
đến
07:15 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:15 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 38

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

TT Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực
hiện

Bên mời thầu Nhà thầu

1 Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Số hóa dưới
dạng Webform trên Hệ thống X

2 Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

X

3 Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

X

4 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm

X

5 Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp
E-HSDT

X

7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu liên danh)

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu số hóa dưới dạng
Webform trên Hệ thống

X

11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên
danh

X

12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

X

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ
chốt

X

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện

X

21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên
quan

X

25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước
đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu
cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với
số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn
giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT * Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu * Khối lượng mời
thầu * Đơn vị * Mô tả hàng hóa Ghi chú

Ghi chú:

(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ
bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được
dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương
V.

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan
để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu
(2) Đơn vị tính (3) Địa điểm thực hiện
dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ

1 Ghi nội dung dịch vụ 1

2 Ghi nội dung dịch vụ 2

..

n Ghi nội dung dịch vụ n

Ghi chú:

(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên
quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ
thống.

(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giá trị "1".

(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Đơn vị tính" điền giá trị "lần".

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho
từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu
dưới đây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng
yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng
hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc
nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu
Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu
cầu của bên mời thầu(1)

1 Hàng hóa thứ 1

2 Hàng hóa thứ 2

...

n Hàng hóa thứ n

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại
hàng hóa cụ thể mà quy định, chẳng hạn yêu cầu cung
cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng cụ thể),
sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực hoặc quy định trong một khoảng thời gian (Ví
dụ: từ ngày/tuần thứ______ đến ngày/tuần thứ_______
kể từ khi hợp đồng có hiệu lực).

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần
tuân thủ Tài liệu cần nộp

TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh

1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01
năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có
hợp đồng không hoàn thành(2). Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng
Mẫu số 12

2 Năng lực tài chính

2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số
liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm
2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính
lành mạnh của nhà thầu. Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng
Mẫu số 13

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất
phải dương.

2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
520.000.000VND, trong vòng 03 năm gần đây (2017; 2018; 2019).
Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Không áp dụng Mẫu số 13

2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà
thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc
các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng
thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là
100.000.000 VND Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn
yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Các Mẫu số 14,
15

3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa
tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương
tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành
phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập
hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng
03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá
trị tối thiểu là 420.000.000 VND.

(ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và
tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.

Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp máy chiếu,
máy điều hòa. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn
yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với
phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu số 10A, 10B

4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa
chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc
đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ
của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,
sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành tối hiểu 36 tháng tùy điều kiện
nào đến trước. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa
mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương
với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng

Ghi chú:

(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước
năm có thời điểm đóng thầu. (2) Hợp đồng không hoàn
thành bao gồm:

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành và nhà thầu không phản đối;

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã
được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất
lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp
đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ
bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn
thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh
chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định
của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương
ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm
trước năm có thời điểm đóng thầu.

(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu
trung bình hàng năm:

a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm
= (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x
k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là
từ 1,5 đến 2.

b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12
tháng thì cách tính doanh thu như sau:

Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm =
Giá gói thầu x k

Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh
giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh
căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm
nhiệm.

(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo
tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.

(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc
thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế
tạo dài.

(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm

(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được
xác định theo công thức sau:

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá
gói thầu).

Thông thường yêu cầu hệ số "t" trong công thức này là
từ 0,2 đến 0,3.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan
cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy
định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin
theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông
tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản
cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để
đánh giá.

Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản
có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận
với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các
khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với
gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.

(9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng
trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa
của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:

- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng
loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử
dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;

- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc
lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.

Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện
từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải
đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính
chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp
đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách
cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo
đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80%
khối lượng công việc của hợp đồng.

(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ
tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu
bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
tại tiêu chí 2.2 Bảng này.

(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định
tiêu chí này.

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)

Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định
nhà thầu phải đề xuất các nhân sự chủ chốt thực
hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng
dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công
nghệ... Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự chủ
chốt, trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có
đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng
những yêu cầu sau đây:

TT Vị trí công việc Tổng số năm kinh nghiệm

(tối thiểu ____ năm) Kinh nghiệm trong các công việc tương
tự

(tối thiểu ____ năm) Trình độ chuyên môn

(trình độ tối thiểu__)

1 Cán bộ kỹ thuật (02 người) 5 3 - Đại học tốt nghiệp
chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng

2 Công nhân lắp đăt (03 người) 3 3 Cao Đẳng, sơ cấp tốt
nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự
chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của
nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Ghi chú: (1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về
nhân sự chủ chốt thì Bên mời thầu không nhập Biểu
này.

Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______ , tại__________

Tôi là _______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức
danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu],
là người đại diện theo pháp luật của_______ [ghi tên nhà
thầu] có địa chỉ tại_______ [ghi địa chỉ của nhà
thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho_______ [ghi tên, số
CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy
quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình
tham dự thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ [ghi tên dự án] do________ [ghi tên Bên mời thầu]
tổ chức:

[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản
đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ
E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa
chọn](2).

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các
công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại
diện hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu]. _______ [ghi
tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu
trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do______ [ghi tên
người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy
quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến
ngày________ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành_______
bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ_______ bản, người được ủy quyền giữ________ bản,
Bên mời thầu giữ______bản.

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)] Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu,
chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy
quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền
phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai,
đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng
dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà
thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công
việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc
dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền
cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên. Trường hợp người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi nhánh, giám đốc
công ty con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp...
thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực
hiện bằng chứng thư số của nhà thầu mà không được
sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công ty con, xí
nghiệp... Đối với trường hợp sử dụng chứng thư số
của chi nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán
phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị coi là không đáp ứng
về tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy
ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Gói thầu:______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]

Căn cứ (2)________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu
về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ E-HSMT______ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_______
năm________ [ngày được ghi trên E-HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh,
gồm có:

Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên
danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày____ tháng______ năm______ (trường
hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết
thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham
dự thầu gói thầu_____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ ghi tên dự án].

2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho
mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là:_______ [ghi
tên của liên danh theo thỏa thuận].

3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý
tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để
tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và
nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng
của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử
lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định
nêu trong hợp đồng;

- Hình thức xử lý khác _______ [ghi rõ hình thức xử lý
khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực
hiện gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như
sau:

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh
trong những phần việc sau(3):

[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề
nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng_____ [ghi
rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu
là:_______ [ghi tên thành viên được phân công sử dụng
chứng thư số].

3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách
nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

STT Tên Nội dung công việc đảm
nhận Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng
giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

2 Tên thành viên thứ 2 - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

.... .... .... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các
trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và
tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy thầu gói thầu _______[ghi tên gói thầu] thuộc dự
án_______ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên
giữ__________ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp
lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa
thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ
sung cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành.

(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên.

(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng: _______ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:_____ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong (2) _______ ngày, kể từ
ngày_______ tháng________năm________ (3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT.

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT.

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng.

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng.

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong
E-HSMT.

&

(

*

,

.

0

4

f

¦

Ё

Є

¬

®

І

т

ф

ц

ш

ъ

ь

4

6

8

:

<

>

@

F

t



ђ

Р

Т

Ф

Ц

Ш

Ю

&

(

,

.

f

¦

Ё

¬

т

ф

ц

ъ

6

8

:

>

t

Р

Т

Ц

崀懿Ĥ摧㵇Àª欀㝤

崀懿Ĥ摧㵇Àª欀

崀懿Ĥ摧㵇Àª欀瑤

g



h3





h3

ыя"Е

ыя"Е

ыя"Е

␃ഃ׆Ā⒐฀᏿碤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧稤Ÿ

EH

/khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo
lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa
thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E_TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(3) ngày, kể từ
ngày______ tháng_____ năm________(4). Theo yêu cầu của Bên yêu
cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một
khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số
tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn
bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong
đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của
E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi
đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định
của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị
bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả
thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo
Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm
một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời
gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị
thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký
hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên
mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này
được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau
đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu
liên danh A + B";

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo
lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác
trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự
thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho
nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh
thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu
liên danh A + B +C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh
phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho
nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay
mặt cho nhà thầu B và C)";

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo
lãnh dự thầu.

(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E-TBMT.

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]

Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT]

Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT]

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

- Tên nhà thầu:______ [tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin
nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên
gói thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính
như sau:

- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];

- Thời điểm đóng thầu:______ [tự trích xuất theo thời
điểm đóng thầu trong E-TBMT];

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là
_______ [Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá
chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng
với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ
lệ phần trăm giảm giá là_______ [Ghi tỷ lệ giảm giá].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_________
[Hệ thống tự động tính].

Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất
từ biểu mẫu dự thầu].

Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ
E-TBMT]

Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian
hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà
thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà
thầu có liên danh.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả
năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong
đấu thầu.

4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông
thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của
pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm
dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại
Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ
thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6
tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ
đầu tư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của
đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu
qua mạng.

Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

Tên nhà thầu liên danh:_______

STT Tên Mã số doanh nghiệp Nội dung công việc
đảm nhận Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá
dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _______ - _______%

2 Tên thành viên thứ 2

- _______ - _______%

.... ....

.... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

Tên nhà thầu: __________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].

Tên và số hợp đồng [ghi tên đầy đủ của hợp đồng,
số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và
đồng tiền đã ký] Tương đương_____ VND

Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà
thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm
nhiệm [ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp
đồng] [ghi số tiền và đồng tiền đã ký] Tương
đương_____ VND

Tên dự án: [ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng
đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư
trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail: [ghi đầy đủ địa chỉ
hiện tại của chủ đầu tư]

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng,
địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan
đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về
hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong
bảng trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên
trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)

MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)

[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo
đảm các thông tin sau đây]

STT Tên và số hợp đồng Loại hàng hóa

[ghi thông tin phù hợp] Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND] Về quy mô thực hiện

[ghi quy mô theo hợp đồng] Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

1 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1

2 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2



n Ghi tên và số hợp đồng tương tự n

Ghi chú:

(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu
của gói thầu

Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này
thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu
số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng
lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2

Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;
không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói
thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực
hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực
thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

STT Họ và tên Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Thông tin nhân sự Công việc hiện tại

Stt Tên Vị trí Ngày, tháng, năm sinh Trình độ chuyên môn
Tên người sử dụng lao động Địa chỉ của người sử
dụng lao động Chức danh Số năm làm việc cho người sử
dụng lao động hiện tại Người liên lạc (trưởng
phòng/cán bộ phụ trách nhân sự) Điện thoại/ Fax/ Email

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu
cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp
được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
trong quá trình thương thảo hợp đồng.

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)

BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT Tên nhân sự chủ chốt Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự
án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên
quan

1

… … …

2

… …

Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định
tại Mục 2.1 Chương III.

□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện
kể từ ngày 01 tháng 01 năm____ [trích xuất từ Mẫu số 03]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ
ngày 01 tháng 01 năm______ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo
quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT Năm Phần việc hợp đồng không hoàn thành Mô tả hợp
đồng Chủ đầu tư Địa chỉ Nguyên nhân Tổng giá trị
hợp đồng

1

2



Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp
đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu
phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành
vi "gian lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu
liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)

(Số liệu tài chính cho_______ năm gần nhất(2) [VND])

Tên nhà thầu: _______

Ngày: ______________

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):_______________

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

Năm Tổng tài sản Tổng nợ Giá trị tài sản ròng Tài
sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Vốn lưu động

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm Tổng doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm
từ hoạt động sản xuất kinh doanh(3) Lợi
nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên
của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng
thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong
quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán
bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo
kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ
các điều kiện sau:

1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành
viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải
tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà
thầu hoặc thành viên liên danh.

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội
dung theo quy định.

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế
toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng
thực một trong các tài liệu sau đây:

- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và
thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế
về thời điểm đã nộp tờ khai;

- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết
toán thuế điện tử;

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận
số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế;

- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các
tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín
dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 -
Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện

STT Nguồn tài chính Số tiền (VND)

1

2

3



Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài
liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để
thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu;

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng
nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng
cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số
15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính
dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3
Mẫu số 03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam
kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo
quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin
trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam
kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để
đánh giá.

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC
HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT Tên hợp đồng Người liên hệ của Chủ đầu tư
(địa chỉ, điện thoại, fax) Ngày hoàn thành hợp đồng
Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)
Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế Yêu
cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng

(B)(3) (B/A)

1

2

3



Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các
yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong
viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu
(hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc
sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của
Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông
tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh
hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang
xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng
thầu.

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT Tên nhà thầu phụ(2) Phạm vi công việc(3)
Khối lượng công việc(4) Giá trị % ước tính(5)
Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu
phụ(6)

1

2

3

4



Ghi chú:

(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo
Mẫu này.

(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp
khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính
của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột
này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu.
Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ
thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư.

(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu
phụ đảm nhận so với giá dự thầu.

(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản
thỏa thuận.

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu
cầu của Bên mời thầu

STT Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên
mời thầu Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu
đề xuất

Trích xuất từ E-TBMT

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị
tính Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm Xuất xứ Đơn giá dự
thầu Thành tiền

(Cột 4 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….

n Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế,
phí, lệ phí (nếu có) (M)

Ghi chú:

- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất
kỹ thuật của nhà thầu

- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí).

- Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

TT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
Đơn giá dự thầu Thành tiền

(Cột 3 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

1 Ghi nội dung dịch vụ 1

I1

2 Ghi nội dung dịch vụ 2

I2

..

n Ghi nội dung dịch vụ n

In

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã
bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có) (I)

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại
thuế, phí, lệ phí).

Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI
HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)

STT Tên hàng hóa Giá chào của hàng hóa trong
E-HSDT Giá trị thuế các loại(2) Kê khai các chi (3) phí
nhập ngoại Chi phí sản xuất trong nước Tỷ lệ % chi phí
sản xuất trong nước

(I) (II) (III) G* = (I) - (II) - (III) D(%) = G*/G

Trong đó G = (I) - (II)

1 Hàng hóa thứ 1

2 Hàng hóa thứ 2

… …

n Hàng hóa thứ n

Ghi chú:

(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi
thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập
khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng
hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả
cho hàng hóa).

(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm
các loại phí, lệ phí (nếu có).

PAGE \* MERGEFORMAT 7

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6180 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 76 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15418 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây