Thông báo mời thầu

Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:31 19/11/2020
Số TBMT
20201158154-00
Công bố
22:15 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa đội thuế liên xã số 1, 2 (trạm thuế Bằng) thuộc Chi cục Thuế khu vực Thường Tín - Phú Xuyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Chủ đầu tư
Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 187 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, sửa chữa đội thuế liên xã số 1, 2 (trạm thuế Bằng) thuộc Chi cục Thuế khu vực Thường Tín - Phú Xuyên
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:15 19/11/2020
đến
11:05 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:05 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về dự án, gói thầu
1. Tên dự án: Cải tạo, sửa chữa đội thuế liên xã số 1, 2 (trạm thuế Bằng) thuộc Chi cục
Thuế khu vực Thường Tín - Phú Xuyên;
2. Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa đội thuế liên xã số 1, 2 (trạm thuế Bằng) thuộc Chi
cục Thuế khu vực Thường Tín - Phú Xuyên;
3. Tổng mức đầu tư:

2.000.000.000 đồng

4. Tên chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội;
5. Nguồn vốn: Vốn ngân sách Nhà nước.
6. Địa điểm: huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
7. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020-2021
8. Quy mô đầu tư xây dựng:
* Cải tạo nhà làm việc:
- Bóc bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường, trụ, cột + 30% lớp vữa trát trần, sau đó trát lại
toàn bộ bằng vữa XM M75#;
- Tháo dỡ toàn bộ cửa đi cửa sổ hiện trạng sau đó làm mới toàn bộ cửa mới bằng nhôm
hệ xingfa.
- Bóc bỏ toàn bộ lớp vữa xm sê nô mái sau đó chống thấm bằng sika, láng chống thấm
vữa XM M100.
- Chống thấm bằng dán màng khò nóng sê nô mái.
- Phá dỡ lan can, tay vin bậc lên xuống mặt trước sau đó thay mới bằng lan can inox;
- Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, mái tôn hiện trạng sau đó lợp lại toàn bộ bằng hệ xà gồ, mái
tôn mới;
- Đắp bờ chảy tại vị trí mái chữ a sảnh, các vị trí giao mái dùng tôn góc.
- Bóc bỏ đá granito bậc tam cấp, mở rộng bậc tam cấp sau đó lát đá granite bậc tam
cấp;
- Bóc bỏ toàn bộ gạch nền nhà hiện trạng sau đó lát mới bằng gạch granits 600x600.
- Tháo bỏ trần nhựa khu sảnh sau đó làm mới bằng trần thạch cao chống ẩm toàn bộ
hành lang.
- Đóng trần thạch cao phẳng toàn bộ phòng trong nhà.
- Thay mới toàn bộ hệ thống điện toàn nhà.
- Tháo dỡ hệ thống điều hòa, bảo dưỡng lại sau đó nắp lại di chuyển cục nóng về phía
1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.
79

sau nhà.
- Làm mới toàn bộ hệ thống mạng
- Bả matít sau đó lăn sơn lại toàn bộ nhà.
* Hạng mục: Cải tạo sân vườn:
- Phá dỡ sân lát gạch lá nem.
- Phá dỡ toàn bộ hàng rào đoạn a1, a2, a3, a4, sau đó xây mới lại hàng rào.
- Cải tạo lại cổng hàng rào phía trước đoạn a4, a5.
- Cải tạo lại hàng rào đoạn a4, a6....., a9, a10.
- Lát lại sân bằng gạch terazo 400x400
- Phá dỡ mái tôn hàng lang nhà làm việc bên phía trái nhìn từ cổng vào kích thước dài
6m, rộng 1.5m
- Phá dỡ bê tông cổng vào sau đó đổ lại bê tông mới.
* Phá dỡ nhà vệ sinh, bể nước hiện trạng:
- Phá dỡ nhà vệ sinh có kích thước 3.35x3.22m cao 3.5m; kết cấu công trình bằng
tường xây gạch chịu lực; Mái đổ bê tông cốt thép dày 100mm; trên mái xây bể chứa nước
kích thước 3.35x2.0m cao 1.8m;
- Phá dỡ bể chứa nước có kích thước 3.0x1.5m cao 1.0m, âm xuống dưới mặt đất
0.8m; Đáy đổ bê tông, kết cấu bể xây gạch chịu lực, nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép;
* Lợp mái tôn che sân trước khu vệ sinh: Kết cấu bằng cột thép kết hợp vì kèo thép
chịu lực, mái lợp tôn LD dày 0.42ly;
* Làm mới nhà vệ sinh: có kích thước 3.22x3.35m cao 3.6m; kết cấu mái lát gạch lá
nem tạo dốc, sàn mái đổ bê tông cốt thép M200 dày 100mm, trần trát vữa XM M75 dày
15mm, tường trát vữa XM M50 dày 15mm; Kết cấu nhà bằng tường xây gạch chịu lực;
Tường nhà hoàn thiện sơn 3 nước. Cửa đi cửa sổ dung cửa nhôm hệ, kính an toàn dày
6,38ly; Nền lát gạch chống trơn 300x300, tường trong vệ sinh ốp gạch 300x600. Hệ thống
cấp điện, cấp thoát nước thiết kế đồng bộ theo công trình.
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng là: Không quá 90 ngày (kể từ
ngày hợp đồng thi công xây lắp có hiệu lực, kể cả thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ).
Chương này nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công tới khi hoàn thành hợp đồng
theo ngày/tuần/tháng.
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu
tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành.
1. Trình tự thi công các hạng mục chính:
- Nhà thầu tự lập kế hoạch thi công các hạng mục có thể độc lập hoặc liên hoàn để
đảm bảo tiến độ và thuận lợi trong công tác quản lý thi công.
- Đối với các loại vật tư, thiết bị chính: trước khi đưa vào sử dụng lắp đặt có ý kiến
80

chấp thuận của tư vấn giám sát.
2. Tiến độ thực hiện:
Yêu cầu nhà thầu lập tiến độ chi tiết cho từng hạng mục công trình đảm bảo tổng thời
gian thi công không quá 90 ngày kể từ ngày khởi công công trình có tính đến điều kiện thời
tiết.
III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Công tác khảo sát hiện trường:
Để nắm bắt, hiểu rõ nội dung của gói thầu để có biện pháp tổ chức thi công phù hợp
với thực tế, nhà thầu cần tiến hành khảo sát trên thực địa. Trước khi đến khảo sát, nhà thầu
cần liên hệ với Bên mời thầu để được hướng dẫn cụ thể.
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ, chính xác và đúng trình tự các yêu cầu kỹ thuật đã
được chỉ ra trong các bản vẽ thi công và các qui phạm thi công hiện hành của Nhà nước.
Vật liệu trước khi đem sử dụng cho công trình phải được kiểm tra và được chủ đầu tư
chấp nhận.
Trong thi công, nếu các tài liệu thiết kế thi công không nói rõ thì Nhà thầu sẽ phải áp
dụng các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam.
Ngoài các điều khoản và tiêu chuẩn quy phạm đã nêu trên, trong quá trình thi công, tất
cả các công việc nêu trong hợp đồng, Nhà thầu thi công cần tuân theo các tiêu chuẩn liên
quan dưới đây:
TCVN 4055:2012
TCVN 4087:1985
TCVN 4252-2012
TCVN 5637:1991
TCVN 5638:1991
TCVN 5640:1991
TCXD 65:1989
TCXD 247:2001
TCVN 9398: 2012
TCVN 9401:2012
TCVN 4447-2012
TCVN 9361-2012
TCVN 4085:1985
TCVN 4459:1987
TCXDVN
336:2005

Tổ chức thi công
Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi
công
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ
bản
Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
Dung sai trong xây dựng- Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và
yêu cầu riêng
Công tác trắc địa
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung
Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
Công tác đất, nền, móng
Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu
Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu.
Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

81

Bê tông cốt thép toàn khối
TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.
TCXDVN 9115: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và
2012
nghiệm thu
TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi
công và nghiệm thu
TCXDVN
Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công
239:2006
trình
Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng
TCVN 9334:2012
bật nẩy
Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu
TCVN 9384:2012
cầu sử dụng.
TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo
trì
TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng
và nghiệm thu
TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang
TCVN 8828 : 2012 Bê tông - Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên
TCVN 4513 - 88
Tiêu chuẩn thiết kế cấp nước trong công trình
AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Quy định chung
TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất
TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bảnThuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4086 – 95
An toàn điện trong xây dựng - Yêu cầu chung
TCVN 3985 – 85
Tiếng ồn - Mức độ cho phép tại các vị trí lao động
TCVN 5949: 1988 Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư, mức ồn tối đa cho phép
TCVN 2291 – Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại
1978
TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
TCVN 8084:2009 Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện
TCXD 66:1991
Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn.
Sử dụng dụng cụ điện cầm tay
TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn
TCVN
7996- Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần
1:2009
1: Yêu cầu chung
IEC 60745-1:2006)
Các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định kỹ
thuật hiện hành khác có liên quan.
Các phương pháp thử và phương pháp lấy mẫu thử áp dụng theo Tuyển tập xây dựng
Việt Nam. (Tập X và XI) và các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành theo quy định. Đối với các
công tác đặc biệt như chống thấm, sơn bả, chống sét...Ngoài việc tuân thủ các quy định hiện
hành, nhà thầu còn phải thực hiện đúng các quy trình thi công, lắp dựng của nhà sản xuất.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
82

2.1. Yêu cầu chung:
Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của Chính phủ
về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Nhà thầu cần chuẩn bị bố trí đội ngũ cán bộ quản lý, kỹ thuật lành nghề và nhân lực
lao động, vật liệu, công cụ, thiết bị, nhà xưởng... cần thiết cho các công việc tại công trường
Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh quy trình, quy phạm về an toàn lao động và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong phòng chống điện
giật, cháy nổ cho người và phương tiện thi công trong công trình theo các quy định hiện
hành và về mọi tai nạn, sự cố, kể cả tai nạn lao động xảy ra trong giai đoạn chuẩn bị và thi
công. Các nhân lực phục vụ trong thi công phải được kiểm tra sức khoẻ và học an toàn về
lao động, phòng chống điện giật, cháy nổ, vệ sinh môi trường...
Nhà thầu phải bố trí cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát, cán bộ phụ trách an toàn lao
động thường xuyên có mặt tại công trình trong suốt thời giant hi công
Nhà thầu cần có mặt bằng tổ chức thi công hợp lý, sáng tạo, bảo đảm tối ưu về chiếm
dụng và tận dụng mặt bằng và tổ chức thi công
Kiểm tra cao độ thiết kế và kiểm tra độ sai lệch của tim trục công trình trước khi thi
công và tiến hành các công tác đo đạc kiểm tra thường xuyên trong quá trình thi công.
Đảm bảo thu thoát nước mưa, nước thi công để hiện trường thi công luôn khô ráo, sạch
sẽ. Đảm bảo vệ sinh môi trường, trật tự công cộng theo quy định chung của Nhà nước và
của địa phương.
2.2. Lối ra vào công trường
Lối ra vào công trường phải thể hiện trong bản vẽ thi công và phải theo yêu cầu của
Chủ đầu tư. Nhà thầu có trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm... và giữ gìn các đường đi
lối lại luôn luôn an toàn và sạch sẽ.
2.3. Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trường:
Trước khi dự thầu, Nhà thầu phải xem xét, tham quan địa điểm xây dựng để nghiên
cứu đánh giá hiện trạng của mặt bằng công trường, điều kiện tự nhiên, lối ra vào, các công
trình lân cận và các yêu tố khác liên quan ảnh hưởng đến việc đấu thầu. Không được đòi hỏi
thêm các chi phí phát sinh do những điều kiện tự nhiên, hiện trạng của công trường gây nên.
Nhà thầu phải bảo đảm và bồi thường các thiệt hại do Nhà thầu gây ra trong quá trình
thi công cho phía thứ ba, hoặc tai nạn của người lao động, các hư hại phương tiện vận tải
hay bất kỳ thiệt hại nào (kể cả việc lún, nứt công trình bên cạnh).
2.4. Dọn sạch mặt bằng:
Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng trước lúc thi công và dỡ bỏ từng phần thiết
bị, phương tiện, làm sạch mặt bằng trong thời gian thi công và sau khi hoàn thành công việc,
kể cả các lều lán không cần thiết, các vật liệu thừa, rác vụn sinh ra trong thi công.
2.5. Định vị:
Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của các hạng mục công trình trên cơ sở các số
liệu gốc của hiện trường do chủ đầu tư cung cấp và phải chịu trách nhiệm về độ chính xác
của công việc định vị này. Phương pháp đo, thiết bị đo phải phù hợp với mục tiêu và độ
chính xác của công tác đo đạc.
Các số liệu định vị các chi tiết kết cấu cần phải đệ trình trước khi tiến hành thi công.
83

Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, phương tiện, nhân lực, nhân viên khảo sát và vật liệu
cần thiết để kỹ sư giám sát có thể kiểm tra công tác định vị và những việc liên quan đã làm
mà không được đòi hỏi bất kỳ một chi phí phát sinh nào.
2.5. Sai số cho phép:
Các sai số trong đo đạc định vị kết cấu phải nằm trong phạm vi giới hạn cho phép do
thiết kế và qui phạm xây dựng hiện hành.
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho những việc phát sinh cần phải làm do định vị trí
của các cấu kiện không phù hợp với các chỉ dẫn nói trên.
2.6.Cấu kiện hỏng và sai vị trí:
Những cấu kiện bị hư hỏng trong quá trình chuyên chở, dựng lắp sẽ được coi là “lỗi”
và Nhà thầu phải thay thế và tự chịu trách nhiệm về kinh phí.
Cấu kiện thi công xong, có sai số vượt quá sai số cho phép sẽ được coi là “lỗi”. Cấu
kiện lỗi sẽ được xử lý bằng cách bổ sung cấu kiện mới và Nhà thầu chịu kinh phí.
2.7. Bảo hành khả năng của cấu kiện:
Dù rằng khả năng chịu tải của cấu kiện nào đó không xác định bằng thí nghiệm. Nhà
thầu vẫn có trách nhiệm bảo hành tất cả các cấu kiện theo điều kiện của yêu cầu này và các
quy định hiện hành.
2.8. Bản vẽ hoàn công:
Sau khi kết thúc hạng mục công việc, Nhà thầu phải lập hồ sơ bản vẽ hoàn công. Bản
vẽ này phải do bộ máy cán bộ của Nhà thầu kiểm tra đo đạc thực hiện và phải có đầy đủ nội
dung:
- Kích thước hình học theo thiết kế.
- Độ sai lệch của tim trục theo hai phương.
- Những thay đổi khác so với thiết kế. Những biên bản, chứng chỉ về những thay đổi
thiết kế trong quá trình thi công được coi là một phần của bản vẽ hoàn công.
3.Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị :
“Tương đương” nêu tại Mẫu số 1 Chương IV của E HSMT này được định nghĩa là có
đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương với các vật tư, thiết bị đã nêu.
3.1.Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:
Tất cả các vật liệu, thiết bị đưa vào thi công công trình phải đảm bảo đúng yêu cầu
chất lượng kỹ thuật theo tiêu chuẩn Nhà nước hiện hành (Tiêu chuẩn Việt Nam) theo đúng
yêu cầu của thiết kế và hồ sơ mời thầu.
Thông số kỹ thuật, chất
Stt
Tên vật tư thiết bị
lượng
1 Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN - 2682-2009
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260:1997
2 Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVNXD 7570:2006
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp TCVN 7572:2006
thử
84

3

4

5
6
7
8
9

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
Bê tông
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản
đánh giá chất lượng và nghiệm thu
"Bê tông - Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên
Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông - Thép vằn
Thép cốt bê tông - Lưới thép hàn
Cát vàng, cát đen
Đá dùng cho bê tông
Gạch lát
Gỗ
Các vật liệu khác

TCVN 4506 - 2012
TCVN 9334:2012
TCVN 8828 : 2012
TCVN 6285:1997
TCVN 6286:1997
TCVN 1770:1986
TCVN 1771:1987
Theo thiết kế
Theo thiết kế
Theo thiết kế

Các vật liệu và các thiết bị khác theo quy định của bản vẽ thiết kế và được ghi trong
tiên lượng mời thầu.
Nhà thầu phải đệ trình các chứng chỉ chất lượng, các kết quả kiểm định, kiểm tra chất
lượng cần thiết của nguyên vật liệu, các sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng. Các
chứng chỉ và kết quả kiểm định chất lượng này là các tài liệu cần thiết trong hồ sơ nghiệm
thu thanh toán công trình.
Vật liệu cung cấp cho công trình phải đáp ứng theo đúng các tiêu chuẩn quy phạm quy
định hiện hành. Vật tư vật liệu trước khi đưa vào công trình nhà thầu phải đệ trình mẫu phải
được sự chấp thuận của chủ đầu tư.
3.2.Yêu cầu về máy móc, thiết bị :
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dàn giáo kể cả trang thiết bị phụ
trợ và lao động cần thiết cho thi công. Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình đầy đủ, chi
tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số lượng, chủng loại thiết bị sẽ sử dụng.
Nhà thầu cần có biểu đồ cung ứng thiết bị thi công chủ yếu để minh chứng sự phù hợp
của thiết bị với tiến độ thi công công trình .
4.Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
4.1. Nhà thầu phải có thuyết minh, bảng tiến độ thi công chi tiết bao gồm các nội dung
sau:
a) Trình tự thực hiện công việc của nhà thầu và thời gian thi công dự tính cho mỗi giai
đoạn chính của công trình;
b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định
c) Báo cáo kèm theo gồm: báo cáo chung về các phương pháp mà nhà thầu dự kiến áp
dụng và các giai đoạn chính trong việc thi công công trình; số lượng cán bộ, công nhân và
thiết bị của nhà thầu cần thiết trên công trường cho mỗi giai đoạn chính.
4.2. Nhà thầu phải thực hiện theo Bảng tiến độ thi công chi tiết sau khi Bảng này được
chủ đầu tư chấp thuận.
4.3. Nhà thầu phải trình chủ đầu tư xem xét, chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết
đã cập nhật vào những thời điểm không vượt quá thời gian quy định. Nếu nhà thầu không
85

trình Bảng tiến độ thi công chi tiết đã cập nhật vào những thời điểm trên, chủ đầu tư có thể
giữ lại một số tiền trong kỳ thanh toán tiếp theo. Số tiền này sẽ được thanh toán ở kỳ thanh
toán kế tiếp sau khi Bảng tiến độ thi công chi tiết này được trình.
4.4. Việc chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết của chủ đầu tư sẽ không thay thế
các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu có thể điều chỉnh lại Bảng tiến độ thi công chi tiết và
trình lại cho chủ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
Tất cả các thiết bị lắp đạt vào công trình phải được vận hành thử và phải đảm bảo an
toàn. Những thiết bị khi vận hành thử không đảm bảo yêu cầu đều phải được thay thế bằng
thiết bị mới cho đến khi thiết bị đạt yêu cầu và được chủ đầu tư chấp thuận.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy nổ:
Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn về phòng chống cháy nổ cho
tất cả các hoạt động tại công trường theo quy định của pháp luật hiện hành. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm trước pháp luật về các sự cố cháy nổ do nhà thầu gây ra.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải bảo đảm vệ sinh môi trường tại công trường, không làm ảnh hưởng đến
các khu vực xung quanh công trình. Mọi chi phí về xử phạt do làm ảnh hưởng đến vệ sinh
môi trường nhà thầu phải chịu hoàn toàn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ô
nhiễm môi trường do nhà thầu gây ra
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có thuyết minh và biểu đồ nhân lực và tiến độ huy động thiết bị phục vụ
thi công phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu
Nhà thầu phải sử dụng các cán bộ chủ chốt có tên trong danh sách cán bộ chủ chốt
được đề cập tại E-HSDT để thực hiện các công việc nêu trong danh sách này hoặc sử dụng
các cán bộ khác được chủ đầu tư chấp thuận. Chủ đầu tư sẽ chỉ chấp thuận việc đề xuất thay
thế cán bộ chủ chốt trong trường hợp có lý do chính đáng, năng lực và trình độ của những
người thay thế về cơ bản tương đương hoặc cao hơn các cán bộ được liệt kê trong danh
sách.
Nếu chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu buộc thôi việc một hoặc nhiều thành viên trong số
nhân viên của nhà thầu với lý do chính đáng, nhà thầu phải bảo đảm rằng nhân viên đó sẽ
rời khỏi công trường trong vòng 5 ngày làm việc và không còn mối liên hệ nào với công
việc trong hợp đồng.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp thi công tổng thể và thuyết minh cho từng
hạng mục, có các bản vẽ về biện pháp thi công.(Thảm khảo nội dung sau):
9.1. Biện pháp tổ chức thi công tổng thể.
9.1.1. Tổ chức công trường:
- Nhà thầu phải bố trí sơ đồ tổ chức thi công công trường phù hợp yêu cầu của HSMT.
Các biện pháp tổ chức thi công tổng thể, sơ đồ tổng mặt bằng thi công cho gói thầu hợp lý,
khả thi.
- Vị trí các công trình được thi công, công trình phục vụ thi công, kho bãi.
- Khu vực sắp xếp nguyên vật liệu, cấu kiện.
86

- Thuyết minh và chỉ dẫn kỹ thuật cho các nội dung của bản vẽ.
- Đánh giá tác động môi trường của giải pháp thiết kế TCCT về dự kiến các biện pháp
khắc phục.
9.1.2. Bổ máy quản lý, chỉ huy công trường.
+ Bộ máy quản lý chung
- Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý chung từ công ty đến công trường.
- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ bộ máy.
- Nêu những nét cơ bản về quyền hạn, trách nhiệm của các bộ phận chủ chốt của công
ty đối với công trường.
+ Bộ máy quản lý - chỉ huy tại hiện trường
- Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý và chỉ huy tại hiện trường.
- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ.
- Mô tả quan hệ chính giữa Trụ sở chính với bộ máy chỉ huy công trường. Đặc biệt lưu
ý đến các quan hệ, thẩm quyền giải quyết khi có các sự cố.
- Nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn sẽ được giao cho một số cán bộ chủ chốt tại hiện
trường;Chỉ huy công trường; Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường; Phụ trách hệ thống
quản lý chất lượng tại hiện trường; Đội trưởng, tổ trưởng.
- Trích ngang các cán bộ chủ chốt tại hiện trường đã nêu trên.
Trong gói thầu nếu có những hạng mục thi công có tính phức tạp về tổ chức cần có các
biện pháp tổ chức thi công cụ thể cho các công tác này.
Biện pháp tổ chức thi công cần nêu rõ sự phối hợp giữa các đơn vị thi công và các đơn
vị quản lý về nhân lực, tiến độ và chất lượng.
9.2. Biện pháp thi công chi tiết.
- Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể tại hiện trường thi công của gói thầu sau
khi đã nghiên cứu và khảo sát thực địa. Biện pháp thi công cần được lập sao cho đảm bảo
việc thi công không ảnh hưởng đến các hoạt động khác của BMT và môi trường xung quanh
của khu vực thi công
- Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ các kích
thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
Nhà thầu phải bố trí cán bộ kiểm tra, giám sát chất lượng công trình theo yêu cầu
HSMT.
Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng công trình thoả mãn theo tiêu chuẩn Việt
nam, phù hợp với Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Các tiêu chuẩn áp dụng trong công tác quản lý chất lượng của nhà thầu phải phù hợp
với quy định hiện hành
Nhà thầu phải đề ra các biện pháp bảo quản và đảm bảo chất lượng vật tư đưa vào
công trình chặt chẽ, hợp lý với mặt bằng thi công.
Nhà thầu phải đưa đề ra Qui trình kiểm tra chất lượng, các biện pháp kiểm tra chất
lượng cụ thể cho từng loại vật tư và biện pháp quản lý chất lượng vật liệu tại hiện trường
hợp lý
87

IV. Các bản vẽ
(Tập bản vẽ được chụp lại hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được Cục Thuế thành phố Hà
Nội phê duyệt)

88

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6809 dự án đang đợi nhà thầu
  • 478 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 445 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16565 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14299 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây