Thông báo mời thầu

Gói thầu SCL2020 - PTV13: Sửa chữa thay thế thiết bị Hệ thống CNTT phục vụ TTĐ - Công ty Nhiệt điện Uông Bí

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:14 19/11/2020
Số TBMT
20201117905-00
Công bố
14:44 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu SCL2020 - PTV13: Sửa chữa thay thế thiết bị Hệ thống CNTT phục vụ TTĐ - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL-2020)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:44 19/11/2020
đến
15:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu SCL2020 - PTV13: Sửa chữa thay thế thiết bị Hệ thống CNTT phục vụ TTĐ - Công ty Nhiệt điện Uông Bí". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu SCL2020 - PTV13: Sửa chữa thay thế thiết bị Hệ thống CNTT phục vụ TTĐ - Công ty Nhiệt điện Uông Bí" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ

HỒ SƠ MỜI THẦU
GÓI THẦU SCL2020-PTV13:
SỬA CHỮA THAY THẾ THIẾT BỊ HỆ THỐNG CNTT
PHỤC VỤ TTĐ – CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ
CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ – CHI NHÁNH
TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
NGUỒN VỐN: SỬA CHỮA LỚN NĂM 2020
Phát hành ngày: 19/11/2020
Ban hành kèm theo Quyết định số: 4295/QĐ-NĐUB ngày 17/ 11/2020

GIÁM ĐỐC

Lê Văn Hanh

Uông Bí, tháng 11 - 2020

1
MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

2
MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin
bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại
Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói
thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng lực,
kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo định
dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng
lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu cần nhập thông tin vào
các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn
đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word/CAD do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biểu
mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để
thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần nhập các
thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp EHSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này bao gồm các yêu cầu về kỹ thuật của dịch vụ phi tư vấn được hiển thị dưới
dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói
thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

3
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ
thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng
không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin
vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu
thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh
tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi
hợp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

4
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 11

Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải
thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua
mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực
hiện hợp đồng không được hoàn trả

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe
Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi trường
làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft dùng
trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng
trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống,
thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử
dụng và máy chủ của Hệ thống

5
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói
thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSMT này để
lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu dịch vụ phi tư vấn quy mô nhỏ
theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại
E-BDL.
2. Giải thích từ 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được
ngữ trong đấu quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.
thầu qua mạng 2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần,
nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động.
2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng
được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).
3. Nguồn vốn
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại E-BDL.
4. Hành vi bị
4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
cấm
4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được
nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp dịch vụ phi tư vấn, không ký
hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên
không tham gia thỏa thuận.
4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài
liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc
lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong EHSDT;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự đấu
thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và
phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT được phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản
gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn
chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông
đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra,
thanh tra, kiểm toán;

6
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các nhà
thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia
quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định
kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời
thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng,
vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng
tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự
thầu;
d) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời
thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng,
kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa
chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73,
khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7
Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm
định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có
liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc
gói thầu có giá trị từ 15% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc
trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng
công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được
xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
5. Tư cách hợp 5.1. Hạch toán tài chính độc lập.

7
lệ của nhà thầu 5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định
của pháp luật.
5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.
5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng
tham gia Hệ thống theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Thông tư số
11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư do chưa thanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà
thầu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư số
11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư.
Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải
đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên.
6. Nội dung của 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với
E-HSMT
tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu
có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của
E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi EHSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.
7. Sửa đổi, làm 7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết
rõ E-HSMT
định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã
được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi
phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm
việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường
hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm
đóng thầu.
7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến
bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày
có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT
được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ
dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại
Mục 7.1 E-CDNT.
7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm rõ E-

8
HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút "theo dõi" trong giao
diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật
thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho
việc chuẩn bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.
8. Chi phí dự
E-HSMT được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời
thầu
thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu
mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT
đối với đấu thầu rộng rãi là 330.000 VND (đã bao gồm thuế), đối với
chào hàng cạnh tranh là 220.000 VND (đã bao gồm thuế). Trong mọi
trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về các chi phí liên
quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
9. Ngôn ngữ của E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao
E-HSDT
đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ
khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu
bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.
10. Thành phần E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
của E-HSDT
10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo
Mẫu số 06 Chương IV;
10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại
Mục 15 E-CDNT;
10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 ECDNT;
10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo
quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11
E-CDNT;
10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn dự thầu Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào Mẫu số 08 và Mẫu số 18 Chương
và các bảng
IV. Hệ thống tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu
biểu
kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn
thành E-HSDT.
12. Giá dự thầu 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao
và giảm giá
gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ
thống sẽ tự động kết xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 Chương IV vào đơn
dự thầu.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị
giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều
theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong
các cột "Danh mục dịch vụ", "Mô tả dịch vụ" theo Mẫu số 18 Chương
IV.
Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" và cột "thành tiền" có dịch vụ mà
nhà thầu ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của dịch vụ
này vào các dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm
cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT.
12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các

9
công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu
có đơn giá thấp bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm
rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ
phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì EHSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13. Đồng tiền dự Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
thầu và đồng
tiền thanh toán
14. Tài liệu
14.1. Để chứng minh sự đáp ứng của dịch vụ so với yêu cầu của
chứng minh sự HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để
đáp ứng về kỹ chứng minh rằng các dịch vụ mà mình cung cấp phù hợp với các yêu
thuật
cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V.
14.2. Các tiêu chuẩn về cung cấp dịch vụ chỉ mang tính mô tả mà
không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu
chuẩn chất lượng dịch vụ khác với điều kiện chứng minh được với chủ
đầu tư rằng những tiêu chuẩn thay thế này tương đương hoặc cao hơn
so với những tiêu chuẩn quy định tại Chương V.
15. Tài liệu
15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong
chứng minh
Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu
năng lực và
cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo
kinh nghiệm
hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với
của nhà thầu
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà
thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
16. Thời hạn có 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
hiệu lực của E- 16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của EHSDT
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi
gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia
hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được
xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu
chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay đổi bất kỳ
nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc
không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.
17. Bảo đảm dự 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp
thầu
bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh
do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ
thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân
hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét
(scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá
trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy
định cụ thể tại E-BDL.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:

10
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định
tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong
liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó
sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong
liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục
17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh
sẽ không được hoàn trả;
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả
liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên
của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất kỳ
thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy
định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên
danh sẽ không được hoàn trả.
17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn
so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên
mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không
được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 36 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E-HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của
bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu
theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam
kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả
hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng.
18. Thời điểm Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu
đóng thầu
nêu trong E-TBMT.
19. Nộp, rút và 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một Esửa đổi E-HSDT TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành
viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân

11

20. Mở thầu

21. Bảo mật

công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.
19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã
nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó để
sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành
nộp lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại EHSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi.
19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời điểm đóng
thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thành
công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rút
E-HSDT của nhà thầu. Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT
nộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.
20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điểm
mở thầu. Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên mời
thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định tại
Khoản 4 Điều 117 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Trường hợp không có
nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét gia
hạn thời điểm đóng thầu hoặc tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua
mạng.
20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao
gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành mở thầu;
- Tổng số nhà thầu tham dự.
b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có).
20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời
điểm đóng thầu.
21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà
thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình
lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của
nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở
thầu.
21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 ECDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc
với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và các

12

22. Làm rõ EHSDT

23. Xác định
tính đáp ứng
của E-HSDT

24. Sai sót
không nghiêm
trọng

vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu
cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo
yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối với
các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà
thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung
cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.
22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu và
Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.
22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT được
Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT. Đối với các nội
dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ
hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của
Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo
E-HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội
dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu
trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội
dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa
là những điểm trong E-HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất
lượng hay hiệu quả sử dụng của dịch vụ được quy định trong hợp đồng;
gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với E-HSMT đối với quyền
hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu
trong E-HSMT.
23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT
theo Mục 14 CDNT và việc kiểm tra đề xuất kỹ thuật nhằm khẳng định
rằng tất cả các yêu cầu trong E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT
không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung cơ bản.
23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT
thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt
điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó
trở thành đáp ứng cơ bản E-HSMT.
24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong EHSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E-HSDT.
24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết
trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm
trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu
cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này
không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu

13
không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà
thầu có thể sẽ bị loại.
24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu
sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với yêu cầu
của E-HSMT.
25. Nhà thầu
25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
phụ
danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc
sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà
thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất
lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà
thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm
(không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà
thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển
nhượng thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.
25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công
việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần
trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.
25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong EHSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà
thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà
thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà
không có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được
coi là hành vi "chuyển nhượng thầu".
26. Ưu đãi trong 26.1. Nguyên tắc ưu đãi:
lựa chọn nhà
a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang
thầu
nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn
hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên tổng giá trị tiền
lương, tiền công chi trả nêu trong E-HSDT);
b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng
nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại
ưu đãi cao nhất theo quy định của E-HSMT;
c) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang
nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển
khai gói thầu.
26.2. Đối tượng và cách tính ưu đãi:
a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữ
giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và
có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói
thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu;

14
b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được
xếp hạng cao hơn E-HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được
hưởng ưu đãi trong trường hợp E-HSDT của các nhà thầu được đánh
giá ngang nhau. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các E-HSDT xếp hạng
ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi
triển khai gói thầu.
27. Đánh giá E- 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại EHSDT
BDL để đánh giá E-HSDT.
27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và
phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu
chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để
đánh giá E-HSDT:
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá" và
"giá thấp nhất"):
a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III;
- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bước
tiếp theo.
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp
hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện
theo quy định tại E-BDL.
27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá thấp nhất"
và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào):
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá
dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh
giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản
mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà thầu có giá dự thầu
thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này.
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại Mục 3
Chương III;
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thương
thảo hợp đồng.
Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng
thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp
theo.
28. Thương thảo 28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
hợp đồng và đối a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;
chiếu tài liệu
b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) E-HSMT.
28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào
thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;

15
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự
thầu của nhà thầu;
28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung
khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc
ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp
đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có);
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 24
E-CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp
đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc,
bảng giá, tiến độ thực hiện.
28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ
thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai
trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung
thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị
coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào
thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp
theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,
quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện
Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
xét duyệt trúng kiện sau đây:
thầu
29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III;
29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))
không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30. Hủy thầu
30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng
được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;
c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc
quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa
chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt

16
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến
hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải
đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp
luật.
30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo
đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường
hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.
31. Thông báo 31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
kết quả lựa
bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu
chọn nhà thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu.
31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 ECDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống
phải nêu rõ lý do hủy thầu.
33.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không
được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà
thầu.
32. Giải quyết Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có
kiến nghị trong quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà
đấu thầu
thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền,
Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến
nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương
XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63.
33. Theo dõi,
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật
giám sát quá
đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực
trình lựa chọn hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại E-BDL.
nhà thầu
34. Thay đổi
Vào thời điểm trao hợp đồng, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu
khối lượng dịch dịch vụ phi tư vấn, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm khối lượng
vụ
dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự thay đổi đó không vượt
quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn

17
giá hay các điều kiện, điều khoản khác của E-HSDT và E-HSMT.
35. Thông báo Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi
chấp thuận E- thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu
HSDT và trao về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết
hợp đồng
hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII cho nhà thầu trúng
thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực
hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao
hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng
thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận EHSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả
giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.
36. Điều kiện ký 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa
kết hợp đồng
chọn còn hiệu lực.
36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu
về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ
đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ
hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng
tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của EHSMT vào thương thảo hợp đồng.
36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh
toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu
theo đúng tiến độ.
37. Bảo đảm
37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung
thực hiện hợp cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do
đồng
Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát
hành với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT
Chương VII. Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 21
Chương VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia
hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1
E-CDNT 1.2

E-CDNT 3
E-CDNT 5.3

E-CDNT 10.7

CDNT 15.2

E-CDNT 17.1

E-CDNT 25.2
E-CDNT 27.1

Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng
công ty Phát điện 1.
Tên gói thầu: Gói thầu SCL2020-PTV13 “Sửa chữa thay thế thiết bị Hệ
thống CNTT phục vụ TTĐ – Công ty Nhiệt điện Uông Bí” .
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 75 ngày, kể từ ngày nhận bàn giao mặt
bằng thi công.
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SXKD (SCL-2020)
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tháp B – Tòa nhà EVN số 11, Cửa
Bắc, Ba Đình Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà
thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản
phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra
của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh
doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ
của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
- Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm
EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV).
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công
nhận trúng thầu bao gồm:
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
(bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung
(nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ;
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc);
- Tối thiểu có 01 hợp đồng sửa chữa thay thế thiết bị Hệ thống công
nghệ thông tin trong các đơn vị thuộc khối sản xuất điện có giá trị là ≥
2,157 tỷ đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)
hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu (có kèm theo các văn bản, tài liệu xác nhận của
Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo quy định tại Mẫu số 10A –
Chương IV của E-HSMT).
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể từ ngày có
thời điểm đóng thầu.
Tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%)
trên giá dự thầu của nhà thầu: 0%
Phương pháp đánh giá E-HSDT là: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất.

19
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp
nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07 ngày
làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng
Ninh;
+ Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Ông Lê Văn Hanh - Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng
Ninh;
+ Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc:
+ Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu
phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa
chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông
tin sau:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611
- Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: quanlydauthau@evn.com.vn.
- Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: vanthu@evngenco1.vn.
E-CDNT 34
Tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng tối đa là: không.

20
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2
E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT.
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước
tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của
thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện
bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà
nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận
liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận
liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực,
kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh
đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên
danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm
thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT
của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và
kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá
quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt. E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu
cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí đều được đánh giá là đạt. E-HSDT không
đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá về giá.

21
TT

Nội dung yêu cầu

(1)

(2)

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

(3)

(4)

Tối thiểu 01 người

Không có

Nhân sự chủ chốt thực
hiện gói thầu
I

(Thực hiện theo Mẫu số
04A Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng
Webform trên Hệ thống)

1.

Trưởng nhóm hoặc đội
trưởng trực tiếp phụ trách
thi công

1.1

Số lượng

Tối thiểu có Bằng tốt
nghiệp Đại học thuộc Không có văn bằng,
một trong các chuyên hoặc có văn bằng,
Công nghệ thông tin, nhưng không đáp ứng.
Điện tử, tin học

1.2

Trình độ

1.3

Số năm kinh nghiệm công
tác

Tối thiểu 05 năm

Ít hơn 05 năm

1.4

Số năm kinh nghiệm tham
gia lắp đặt, sửa chữa, bảo
trì bảo dưỡng hệ thống
CNTT cho các nhà máy
điện

Tối thiểu 03 năm

Ít hơn 03 năm

2.

Cán bộ kỹ thuật của Nhà
thầu

2.1

Số lượng

Tối thiểu 02 người

Không có

Tối thiểu có Bằng tốt
nghiệp Đại học thuộc Không có văn bằng,
một trong các chuyên hoặc có văn bằng,
Công nghệ thông tin, nhưng không đáp ứng.
Điện tử, tin học

2.2

Trình độ

2.3

Số năm kinh nghiệm công
tác

Tối thiểu 03 năm

Ít hơn 03 năm

2.4

Số năm kinh nghiệm tham
gia lắp đặt, sửa chữa, bảo
trì bảo dưỡng hệ thống
CNTT cho các nhà máy
điện

Tối thiểu 01 năm

Ít hơn 01 năm

II

Thiết bị chủ yếu thực hiện
gói thầu

22
TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

Máy điện thoại liên lạc
quang

≥ 01 thiết bị

Không có

2. Máy đo cáp quang OTDR

≥ 01 thiết bị

3. Máy đo công suất quang

≥ 01 thiết bị

Máy đo phân tích thủ tục
LAN, Wan

≥ 01 thiết bị

(Thực hiện theo Mẫu số
04B Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng
Webform trên Hệ thống)
1.

4.

5. Máy hàn cáp quang

≥ 01 thiết bị

6. Máy phát điện 2 Kwa

≥ 01 thiết bị

7. Máy tính chuyên dụng

≥ 01 thiết bị

III

Không có
Không có
Không có
Không có
Không có
Không có

Vật tư, thiết bị cung cấp

1

Cung cấp danh mục,
chủng loại, số lượng
vật tư, thiết bị đáp ứng
Danh mục, chủng loại, số đầy đủ, phù hợp với
lượng vật tư, thiết bị cung yêu cầu quy định tại
cấp.
điểm 3.1, Mục 2,
Chương V của EHSMT và đề xuất kỹ
thuật của Nhà thầu.

Cung cấp danh mục,
chủng loại, số lượng vật
tư, thiết bị không đáp
ứng đầy đủ hoặc không
phù hợp với yêu cầu
quy định tại điểm 3.1,
Mục 2, Chương V của
E-HSMT và đề xuất kỹ
thuật của Nhà thầu.
- Chủng loại vật tư, thiết
bị cung cấp có đặc tính
kỹ thuật, tiêu chuẩn
công nghệ, tính năng sử
dụng không đáp ứng
theo yêu cầu của EHSMT, hoặc

2

Chủng loại vật tư, thiết
bị cung cấp có đặc tính
kỹ thuật, tiêu chuẩn
công nghệ, tính năng sử
dụng đáp ứng theo yêu
cầu của E-HSMT.
Đặc tính kỹ thuật, tiêu Trong trường hợp cung
chuẩn công nghệ, tính năng cấp chủng loại vật tư,
sử dụng của vật tư, thiết bị thiết bị tương đương về
cung cấp
đặc tính kỹ thuật, tiêu
chuẩn công nghệ và
tính năng sử dụng so
với yêu cầu của EHSMT, Nhà thầu phải
lập bảng so sánh và
cung cấp tài liệu đi kèm

- Cung cấp chủng loại
vật tư, thiết bị tương
đương nhưng Nhà thầu
không lập bảng so sánh
và không cung cấp tài
liệu đi kèm của Nhà sản
xuất để chứng minh,
hoặc
- Không có bản chào chi

23
TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt
Không đạt
của Nhà sản xuất để tiết cụ thể chủng loại,
chứng minh.
đặc tính kỹ thuật của
từng loại vật tư, thiết bị
cung cấp.

3

Nêu đầy đủ xuất xứ, ký
Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn
mã hiệu, nhãn mác của
mác của vật tư, thiết bị cung
các loại vật tư, thiết bị
cấp
cung cấp.

Không nêu đầy đủ xuất
xứ, ký mã hiệu, nhãn
mác của các loại vật tư,
thiết bị cung cấp.

4

Có cam kết hỗ trợ kỹ
thuật (bản gốc hoặc bản
chứng thực) của hãng
sản xuất hoặc đại diện
của hãng tại Việt Nam
Cam kết hỗ trợ kỹ thuật sau
đối với hàng hóa đánh
bán hàng
dấu “*” quy định tại
Mẫu 01A – Phạm vi
cung cấp, chương IV –
Biểu mẫu mời thầu và
dự thầu.

Không có cam kết hỗ
trợ kỹ thuật (bản gốc
hoặc bản chứng thực)
của hãng sản xuất hoặc
đại diện của hãng tại
Việt Nam đối với hàng
hóa đánh dấu “*” quy
định tại Mẫu 01A –
Phạm vi cung cấp,
chương IV – Biểu mẫu
mời thầu và dự thầu.

IV

Giải pháp kỹ thuật

1

Có nêu giải pháp kỹ
thuật thi công tổng thể
Giải pháp kỹ thuật thi công hợp lý, khả thi, phù
tổng thể gói thầu.
hợp với điều kiện hiện
trạng thực tế và tiến độ
thực hiện gói thầu.

Không có hoặc có nêu
giải pháp kỹ thuật thi
công tổng thể nhưng
còn sơ sài, hoặc có
những điểm bất hợp lý,
không khả thi, không
phù hợp với điều kiện
hiện trạng thực tế và
tiến độ thực hiện gói
thầu.

2

Có thuyết minh giải
pháp kỹ thuật thi công
chi tiết cho từng hạng
Giải pháp kỹ thuật thi công mục công việc hợp lý,
chi tiết cho từng hạng mục đảm bảo an toàn, phù
công việc đại tu.
hợp với hiện trạng thực
tế và phù hợp với các
tiêu chuẩn, quy phạm
hiện hành.

Không có hoặc có
thuyết minh giải pháp
kỹ thuật thi công cho
từng hạng mục công
việc nhưng sơ sài
và/hoặc có những điểm
không hợp lý, chưa phù
hợp với hiện trạng thực
tế và các tiêu chuẩn,
quy phạm hiện hành.

V

Biện pháp tổ chức thi công

1

Mặt bằng tổ chức thi công.

Có thuyết minh, bản vẽ Không có thuyết minh,
về mặt bằng tổ chức thi bản vẽ về mặt bằng tổ

24
TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt
công hợp lý, phù hợp
với biện pháp thi công,
trình tự thi công và
điều kiện thi công thực
tế tại hiện trường.

Không đạt
chức thi công, hoặc có
nêu nhưng không hợp
lý, không phù hợp với
biện pháp thi công, trình
tự thi công và điều kiện
thi công thực tế tại hiện
trường.

2

Trình tự thi công

Có thuyết minh chi tiết
về trình tự thi công phù
hợp với tiêu chuẩn áp
dụng, biện pháp thi
công, điều kiện thi
công thực tế tại hiện
trường.

Không có thuyết minh
về trình tự thi công,
hoặc có nêu nhưng
không phù hợp với tiêu
chuẩn áp dụng, biện
pháp thi công, điều kiện
thi công thực tế tại hiện
trường.

3

Có thuyết minh sơ đồ
hệ thống tổ chức của
Nhà thầu tại công
trường bao gồm các bộ
phận: quản lý tiến độ,
kỹ thuật, chất lượng,
vật tư, thiết bị, an
Hệ thống tổ chức trên công
toàn…và các tổ đội thi
trường.
công, trong đó có ghi
rõ trách nhiệm của từng
người, của từng bộ
phận, đặc biệt là các vị
trí Trưởng nhóm hoặc
đội trưởng, cán bộ kỹ
thuật, cán bộ an toàn.

Không có thuyết minh
sơ đồ hệ thống tổ chức
của Nhà thầu tại công
trường hoặc có nêu
nhưng sơ sài, không đạt
yêu cầu.

Tiến độ thực hiện gói thầu
VI

(Thực hiện theo Mẫu số 02
Chương IV. Biểu mẫu này
được số hóa dưới dạng
webform trên Hệ thống).
Tiến độ thực hiện gói thầu ≤ 75 ngày, kể từ ngày > 75 ngày, kể từ ngày
là 75 ngày, kể từ ngày bàn bàn giao mặt bằng thi bàn giao mặt bằng thi
giao mặt bằng thi công
công
công

VII
1

Biện pháp bảo đảm chất
lượng
Có thuyết minh đầy đủ Không có thuyết minh,
Quản lý chất lượng vật tư,
về: Danh mục toàn bộ hoặc có nêu nhưng sơ
thiết bị
vật tư, thiết bị sẽ đưa sài, không đầy đủ.

25
TT

2

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt
vào sử dụng cho gói
thầu; Quy trình bảo
quản và các biện pháp
quản lý chất lượng vật
tư, thiết bị; Giải pháp
xử lý vật tư, thiết bị khi
bị phát hiện không phù
hợp với yêu cầu của gói
thầu.

Có thuyết minh biện
pháp quản lý chất
Quản lý chất lượng thi công lượng cho từng công
đại tu.
tác thi công đại tu, phù
hợp với đề xuất biện
pháp thi công.

Không đạt

Không có thuyết minh
biện pháp quản lý chất
lượng thi công đại tu,
hoặc có nêu nhưng nội
dung sơ sài, không đầy
đủ.

An toàn lao động, phòng
VIII cháy chữa cháy, vệ sinh
môi trường

1

2

3

An toàn lao động

Phòng cháy, chữa cháy

Vệ sinh môi trường

Có biện pháp an toàn
lao động hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi
công và điều kiện thực
tế.

Không có biện pháp an
toàn lao động hoặc có
nhưng không hợp lý,
không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi
công và điều kiện thực
tế.

Có biện pháp phòng
cháy, chữa cháy hợp lý,
khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ
chức thi công và điều
kiện thực tế.

Không có biện pháp
phòng cháy, chữa cháy
hoặc có biện pháp
phòng cháy, chữa cháy
nhưng không hợp lý,
không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi
công và điều kiện thực
tế.

Có biện pháp bảo đảm
vệ sinh môi trường hợp
lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công và điều
kiện thực tế.

Không có biện pháp bảo
đảm vệ sinh môi trường
hoặc có biện pháp bảo
đảm vệ sinh môi trường
nhưng không hợp lý,
không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi

26
TT

Nội dung yêu cầu

IX

Nghiệm thu, chạy thử
thiết bị
Nhân lực, máy móc thiết bị
thi công để kiểm tra, xử lý,
sửa chữa các khiếm khuyết
xuất hiện trong quá trình
nghiệm thu chạy thử tổng
hợp hệ thống thiết bị 72 giờ
và vận hành thử nghiệm 30
ngày.

X

1

3

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt
công và điều kiện thực
tế.

Có cam kết bố trí đầy
đủ nhân lực, máy móc
thiết bị thi công để
kiểm tra, xử lý, sửa
chữa các khiếm khuyết
xuất hiện trong quá
trình nghiệm thu chạy
thử tổng hợp hệ thống
thiết bị 72 giờ và vận
hành thử nghiệm 30
ngày.

Không cam kết bố trí
đầy đủ nhân lực, máy
móc thiết bị thi công để
kiểm tra, xử lý, sửa
chữa các khiếm khuyết
xuất hiện trong quá
trình nghiệm thu chạy
thử tổng hợp hệ thống
thiết bị 72 giờ và vận
hành thử nghiệm 30
ngày.

Có đề xuất thời gian
bảo hành tối thiểu 12
tháng, kể từ ngày
nghiệm thu bàn giao
đưa vào sử dụng.

Không có đề xuất hoặc
có đề xuất nhưng thời
gian bảo hành nhỏ hơn
12 tháng, kể từ ngày
nghiệm thu bàn giao
đưa vào sử dụng.

Bảo hành và uy tín của
nhà thầu

Thời gian bảo hành

Uy tín của nhà thầu thông
qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó,
trong các năm gần đây (tính
từ 01/01/2015 cho đến thời
điểm đóng thầu) và theo kết
quả đánh giá chất lượng nhà
thầu định kỳ/hàng năm do
Tập đoàn Điện lực Việt
Nam phê duyệt gần nhất với
thời điểm bắt đầu tổ chức
lựa chọn nhà thầu.
(Nhà thầu phải có bản chụp
được công chứng giấy
chứng nhận của Chủ đầu tư
nhận xét về chất lượng, mức
độ hoàn thành hoặc một
trong các văn bản nghiệm
thu hoàn thành, quyết toán,
thanh lý của các HĐ tương
tự mà nhà thầu đã thực hiện

(i) Không có hợp đồng
tương tự vi phạm chất
lượng, hoặc không
hoàn thành, bỏ dở do
lỗi của nhà thầu; hoặc

(i) Có hợp đồng tương
tự vi phạm chất lượng,
hoặc không hoàn thành,
bỏ dở do lỗi của nhà
(ii) Theo kết quả đánh thầu; hoặc
giá chất lượng nhà thầu (ii) Theo kết quả đánh
định kỳ/hàng năm do giá chất lượng nhà thầu
Tập đoàn Điện lực Việt định kỳ/hàng năm do
Nam phê duyệt gần Tập đoàn Điện lực Việt
nhất với thời điểm bắt Nam phê duyệt gần nhất
đầu tổ chức lựa chọn với thời điểm bắt đầu tổ
nhà thầu, nhà thầu (nhà chức lựa chọn nhà thầu,
thầu độc lập hoặc thành nhà thầu (nhà thầu độc
viên liên danh nhà lập hoặc thành viên liên
thầu) không có hợp danh nhà thầu) có hợp
đồng bị đánh giá là đồng bị đánh giá là
không đạt hoặc không không đạt hoặc có từ 02
có từ 02 hợp đồng trở hợp đồng trở lên bị đánh
lên bị đánh giá là cảnh giá là cảnh cáo.
cáo.

27
TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

đính kèm theo E-HSDT để
chứng minh)
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá: Theo phương pháp giá thấp nhất.
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));
Bước 3. Xác định giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);
Bước 4. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi
giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện E-HSDT đáp ứng căn bản E-HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được tiến
hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không
chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp E-HSMT có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi
tiết thì phải lấy số liệu trong bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi
số học. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá dự thầu và thành tiền thì lấy đơn giá dự thầu
làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá dự thầu có sự sai khác bất thường do lỗi hệ
thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi. Trường hợp tại cột
“đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là
nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải
có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT và
không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầu tương ứng
thì đơn giá dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn
giá dự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung
bằng cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá dự thầu
và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ
sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầu của nội dung đó. Trường hợp
số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong E-HSMT thì giá trị sai
khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngược lại thì
được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu cho rằng dấu phẩy hoặc
dấu chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này thành tiền
của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự thầu sẽ được sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo
các khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc
sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục này làm cơ sở pháp
lý.

28
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng
thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu tương ứng trong EHSDT của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thì lấy mức đơn giá
chào cao nhất đối với nội dung này trong số các E-HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ
thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong E-HSDT của các nhà thầu vượt qua
bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh
sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu
làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp nhà thầu có E-HSDT được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứ nhất được mời
vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mức đơn giá chào thấp nhất trong
số các E-HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch
thiếu;
Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định, bên mời thầu phải thông báo bằng văn
bản cho nhà thầu biết về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với E-HSDT của nhà thầu. Trong
vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn
bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo
thông báo của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửa lỗi, hiệu
chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại;
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ
sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định
trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu. Nhà thầu không được xem xét, đề nghị trúng
thầu khi E-HSDT của nhà thầu có sai lệch thiếu quá 10% giá dự thầu.
(3) Nhà thầu có trách nhiệm lập bảng giá dự thầu của dịch vụ phi tư vấn (áp dụng loại hợp
đồng trọn gói) theo Mẫu 18A Chương IV (Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên
Hệ thống) và các biểu phân tích chi tiết đơn giá dự thầu của từng công việc theo Mẫu 18C, bảng
tổng hợp chi phí vật tư thiết bị, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công của tất cả các
hạng mục công việc theo các Mẫu 18D, 18E, 18F (Các biểu này được lập trên phần mềm
EXCEL).
(4) Ngoài các trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30 E-CDNT, Bên mời thầu sẽ
thông báo hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại khi: Chỉ có 01 nhà thầu tham gia đấu thầu; hoặc chỉ
có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, trừ trường hợp đặc biệt Bên mời thầu sẽ báo cáo Hội
đồng Thành viên EVN xem xét, quyết định (theo quy định tại Quy chế về công tác đấu thầu sử
dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam được ban hành
kèm theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017).

29
Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU
Trách nhiệm
thực hiện

STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Biểu mẫu

Cách
thực hiện Bên
mời
thầu

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp (áp dụng đối với loại
Số hóa
hợp đồng trọn gói)
dưới
Mẫu số 02. Bảng tiến độ thực hiện
dạng
Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
Webform
kinh nghiệm
trên Hệ
Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt
Mẫu số 04B. Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực thống
hiện gói thầu
Mẫu số 05. Giấy ủy quyền
Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh
Scan và
Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường đính kèm
khi nộp
hợp nhà thầu độc lập)
E-HSDT
Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu liên danh)
Mẫu số 08. Đơn dự thầu
Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên
danh
Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng
Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt
Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ
Số hóa
chốt
dưới
Mẫu số 11C. Bảng kê khai thiết bị
dạng
Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
Webform
Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu
trên Hệ
Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp thống
đồng đang thực hiện
Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
(Không yêu cầu)
Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

23 Mẫu số 18A. Bảng giá dự thầu của dịch vụ phi tư vấn
(áp dụng loại hợp đồng trọn gói)
24 Mẫu số 18C. Biểu phân tích đơn giá dự thầu
25 Mẫu số 18D. Biểu tổng hợp chi phí vật tư, thiết bị
26 Mẫu số 18E. Biểu tổng hợp chi phí nhân công

Lập trên
phần
mềm
Excel và
Mẫu số 18F. Biểu tổng hợp chi phí máy và thiết bị thi đính kèm
27
khi nộp
công
E-HSDT

Nhà
thầu

X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X

X
X
X
X
X
X

30
Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng Trọn gói)
STT Danh mục dịch vụ
-1

1

2

3

4

5

Mô tả dịch vụ

-2
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và Thực
Lắp đặt hệ thống
hiện các biện pháp an toàn
cáp quang: Lắp đặt để thi công, cắt cáp mạng
cáp mạng CAT6
từ thùng mạng ra làm 30
đoạn 10m, đánh dấu đầu
dây theo số;
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
Lắp đặt hệ thống
phục vụ thi công và Thực
cáp quang: Bấm
hiện các biện pháp an toàn
đầu cáp CAT6
để thi công, Bấm các đầu
dây cáp
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
Lắp đặt hệ thống
phục vụ thi công và Thực
cáp quang: Ra, kéo, hiện các biện pháp an toàn
căng hãm cáp
để thi công, Kéo cáp từ
quang treo, loại cáp phòng Trung tâm dữ liệu
<= 24 sợi
đến 03 tòa nhà 110, 300 và
330MW
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
Lắp đặt hệ thống
phục vụ thi công và Thực
cáp quang: Hàn nối hiện các biện pháp an toàn
ODF cáp sợi
để thi công, Sử dụng máy
quang, loại cáp
hàn chuyên dụng để hàn
quang <=24 FO
nối cáp vào OFD và hàn
vào các sợi nhảy quang
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và Thực
hiện các biện pháp an toàn
Lắp đặt thiết bị hệ
để
thi
công.
thống mạng thị
Lắp RAM, Chip, quạt tản
trường điện: Lắp
nhiệt và bộ nguồn vào máy
đặt máy chủ dịch
chủ. Lắp đặt thanh giá đỡ
vụ TTĐ
máy chủ vào tủ Rack. Đưa
máy chủ vào tủ Rank. Vệ
sinh sạch sẽ hiện trường
trước và sau thi công

Đơn vị
tính
-3

Khối
lượng
-4

10 m

30.0

đôi đầu
dây

50.0

km cáp

3.0

bộ ODF

4.0

Bộ

2.0

Ghi
chú
-5

31

6

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2

7

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch core

8

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị mạng.
Loại thiết bị:
Router Cisco 4321

9

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt Bộ thiết bị
chuyển đổi tín hiệu
RS485 và thiết bị
Digi

10

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị bảo mật
firewall

Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và Thực
hiện các biện pháp an toàn
để thi công. Lắp các
Module quang vào thiết bị,
đưa thiết bị vào tủ rack.
Hàn phiến ODF 12 và các
sợi nhảy quang. Vệ sinh
sạch sẽ hiện trường trước
và sau thi công.
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và Thực
hiện các biện pháp an toàn
để thi công. Lắp các
Module quang vào thiết bị,
đưa thiết bị vào tủ rack.
Hàn phiến ODF 24 và các
sợi nhảy quang. Vệ sinh
sạch sẽ hiện trường trước
và sau thi công.
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và thực
hiện các biện pháp an toàn
để thi công. Lắp đặt thiết
bị và đưa thiết vào tủ rack.
Vệ sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau thi
công.
Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và thực
hiện các biện pháp an toàn
để thi công. Lắp đặt thiết
bị và đưa thiết vào tủ rack.
Vệ sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau thi
công.
Lắp đặt Bộ thiết bị chuyển
đổi tín hiệu RS485 và thiết
bị Digi. Chuẩn bị dụng cụ
vật tư phục vụ thi công và
thực hiện các biện pháp an
toàn để thi công. Lắp đặt
thiết bị và đưa thiết vào tủ
rack. Vệ sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau thi
công.

thiết bị

3.0

thiết bị

1.0

thiết bị

1.0

bộ

3.0

thiết bị

1.0

32

11

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt máy tính trạm
DIM, máy trạm
chào giá và máy
tính đo đếm

12

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình máy
chủ

13

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Dịch
chuyển ứng dụng
từ máy chủ hiện
hữu lên các cụm
máy chủ ảo

Chuẩn bị dụng cụ vật tư
phục vụ thi công và thực
hiện các biện pháp an toàn
để thi công. Lắp đặt thiết
bị và đặt các thiết bị vào
các vị trí phục vụ công
việc. Vệ sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau thi
công.
Cài đặt hệ cơ sở dữ liệu
cho máy chủ; Cài đạt
Antivirrus cho máy chủ;
Tối ưu hóa các process cho
máy chủ; Update hệ điều
hành, Antivirus và các ứng
dụng khác đảm bảo tính ổn
định, an toàn dữ liệu và an
toàn cho máy chủ

bộ

8.0

bộ

2.0

Di chuyển dữ liệu từ hệ
thống cũ sang hệ thống
mới; Sao chép cấu hình từ
máy chủ cũ sang máy chủ
mới.

hệ thống

1.0

14

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch layer 2

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho các thiết
bị. Cấu hình định tuyến
cho các thiết bị kết nối về
sw trung tâm của hệ thống
mới.

thiết bị

3.0

15

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch core

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho thiết bị.
Cấu hình định tuyến cho
thiết bị về kết nối thông
luồng với máy chủ, sw
access layer 2 và các máy
tính DIM, đo đếm.

thiết bị

1.0

16

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt cấu hình thiết bị
mạng. Loại thiết bị:
Router Cisco 4331

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho thiết bị.
Cấu hình định tuyến giữa
Uông Bí với GC1 và EVN,
A0, A1…

thiết bị

1.0

33

17

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt cấu hình thiết bị
Fire Wall

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho thiết bị.
Thiết lập cách chính sách
ra vào hệ thống internet, hệ
thống WAN EVN, WAN
TTĐ. Cấu hình tối ưu hóa
hệ thống và băng thông

thiết bị

1.0

18

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình tính
năng VPN qua
firewall

Cài đặt và cấu hình VPN
cho hệ thống. Khai báo dải
IP VPN. Cấu hình an ninh
bảo mật cho hệ thống VPN

thiết bị

1.0

19

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình các
máy tính trạm
DIM, máy đo đếm
điện và máy trạm
chào giá, thanh
toán và chốt chỉ số
công tơ

Cài đặt hệ điều hành và tối
ưu hóa cấu hình cho các
máy tính. Cài đặt các phần
mềm: thanh toán, chào giá,
chốt chỉ số công tơ, và
phần mềm DIM, đọc các
chỉ số công tơ tại các tổ
máy

bộ

8.0

20

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu RS485 và
thiết bị Digi

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho thiết bị.
Định tuyến cho thiết bị đọc
xa chỉ số công tơ.

bộ

3.0

21

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cấu
hình thiết bị truyền
dẫn Hit7025 khai
báo luồng WAN
TTĐ về 11 Cửa
Bắc

Cài đặt và khai báo thông
tin địa chỉ IP cho thiết bị
tại đầu Uông Bí. Cài đặt và
khai báo thông tin địa chỉ
IP cho thiết bị tại đầu 11
Cửa Bắc. Khai báo luồng
cho hệ thống.

thiết bị

2.0

22

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Đo
thử luồng số tại
trạm. Loại luồng
FE 45Mbps

Đo luồng tại trạm tràng
bạch, 500Kv Quảng Ninh
và Uông Bí, gán luồng và
khai báo băng thông tại các
trạm nêu trên.

luồng

2.0

34

23

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch layer 2

Kiểm tra và tối ưu hóa
định tuyến giữa các sw
trong hệ thống mới.

thiết bị

3.0

24

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch core

Kiểm tra và tối ưu hóa
định tuyến giữa các sw
trong hệ thống mới

thiết bị

1.0

25

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và hiệu chỉnh thiết
bị mạng, loại thiết
bị: Router Cisco
4331

Kiểm tra các chức năng,
giám sát hoạt động và hiệu
chỉnh thiết bị mạng, loại
thiết bị: Router Cisco 4331

thiết bị

1.0

26

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị bảo mật firewall

Kiểm tra các kết nối ra/vào
hệ thống và các tinh chỉnh
các chính sách chặn IP
theo hướng dẫn của TCT
và EVN

thiết bị

1.0

27

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Router

Kiểm tra tính toàn vẹn của
cơ sở dữ liệu khi chuyển
sang máy chủ mới

thiết bị

1.0

28

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh máy
chủ cơ sở dữ liệu

Kiểm tra và thử kết nối
VPN vào hệ thống từ ngoài
Internet, từ các máy tính
chào giá, thanh toán và từ
hệ thống mạng nội bộ công
ty

hệ thống

2.0

29

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh hệ
thống VPN qua
firewall

Kiểm tra đọc từ xa các
công tơ của nhà máy tại
đầu HN (GC1, A0) và tại
hệ thống mạng nội bộ
Công ty

thiết bị

1.0

35

30

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu
RS485/Ethernet
digi

Kiểm tra các chức năng,
giám sát hoạt động và
điều chỉnh máy chủ

bộ

3.0

31

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
chủ

Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết
bị Router

bộ

2.0

32

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
trạm

Kiểm tra các chức năng,
giám sát hoạt động và
điều chỉnh máy trạm

bộ

8.0

33

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh toàn
trình mạng thiết bị
truyền dẫn cáp
quang.

Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn
trình mạng thiết bị truyền
dẫn cáp quang

thiết bị

1.0

34

Hệ thống máy chủ

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

35

Thiết bị chuyển
mạch Switch Core:
Juniper EX340024T (24-port
10/100/1000BASET, 4x1GbE SFP)

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

Thiết bị Router

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

36

Bộ

Tương
đương
2.0 hoặc
cao hơn
(*)

Thiết bị

Tương
đương
1.0 hoặc
cao hơn
(*)

Thiết bị

Tương
đương
1.0 hoặc
cao hơn
(*)

36

37

Thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2 Juniper EX230024T (EX2300 24port
10/100/1000BASET, 4 x 1GbE SFP)

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

38

Thiết bị Firewall
Internal FortiGate
FG-301E-BDL950-12

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

Thiết bị

39

Bộ máy tính đồng
bộ

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

Bộ

40

Bộ thiết bị chuyển
đổi tín hiệu
RS485/Ethernet
DIGI

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

Ổ cứng SSD 2TB

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

bộ

2.0

Phần mềm thu thập
số liệu đo đếm thị
trường điện

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

bộ

1.0

License Window
Server 2019

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

bộ

2.0

Hệ cơ sở dữ liệu
SQL 2019

Đáp ứng theo thông số
thiết bị quy định tại mục
3.1 Chương V yêu cầu kỹ
thuật

bộ

2.0

41

42

43

44

Thiết bị

bộ

Tương
đương
2.0 hoặc
cao hơn
(*)
Tương
đương
1.0 hoặc
cao hơn
(*)
Tương
đương
8.0
hoặc
cao hơn
Tương
đương
3.0
hoặc
cao hơn
Tương
đương
hoặc
cao hơn
Tương
đương
hoặc
cao hơn
(*)
Tương
đương
hoặc
cao hơn
(*)
Tương
đương
hoặc
cao hơn
(*)

37
Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
75 ngày

Thời gian thực hiện hợp đồng
Tiến độ thực hiện cụ thể và địa điểm như bảng dưới đây:

STT

Danh mục

1

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Lắp đặt
cáp mạng CAT6

2

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Bấm
đầu cáp CAT6

3

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Ra, kéo,
căng hãm cáp
quang treo, loại cáp
<= 24 sợi

4

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Hàn nối
ODF cáp sợi
quang, loại cáp
quang <=24 FO

5

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt máy chủ dịch
vụ TTĐ

6

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2

Khối
lượng
mời
thầu

Đơn
vị

Yêu cầu đầu
ra

Địa điểm thực
hiện

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

km
cáp

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ
ODF

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

30.0

10 m

50.0

đôi
đầu
dây

3.0

4.0

2.0

3.0

Tiến độ thực
hiện
Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công
Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

38

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

7

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch core

8

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị mạng.
Loại thiết bị:
Router Cisco 4321

9

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt Bộ thiết bị
chuyển đổi tín hiệu
RS485 và thiết bị
Digi

10

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị bảo mật
firewall

11

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt máy tính trạm
DIM, máy trạm
chào giá và máy
tính đo đếm

12

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình máy
chủ

2.0

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

13

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Dịch
chuyển ứng dụng
từ máy chủ hiện
hữu lên các cụm
máy chủ ảo

Thời gian thi
công tối đa là
hệ
25 ngày, kể
1.0
thống từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

1.0

1.0

3.0

1.0

8.0

39

14

15

16

17

18

19

20

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch layer 2
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch core
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt cấu hình thiết bị
mạng. Loại thiết bị:
Router Cisco 4331
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt cấu hình thiết bị
Fire Wall
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình tính
năng VPN qua
firewall
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình các
máy tính trạm
DIM, máy đo đếm
điện và máy trạm
chào giá, thanh
toán và chốt chỉ số
công tơ
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu RS485 và
thiết bị Digi

3.0

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

1.0

thiết
bị

1.0

thiết
bị

1.0

thiết
bị

1.0

8.0

3.0

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công
Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công
Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công
Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

40

21

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cấu
hình thiết bị truyền
dẫn Hit7025 khai
báo luồng WAN
TTĐ về 11 Cửa
Bắc

2.0

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

22

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Đo
thử luồng số tại
trạm. Loại luồng
FE 45Mbps

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
2.0 luồng
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

23

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch layer 2

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

24

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch core

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

25

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và hiệu chỉnh thiết
bị mạng, loại thiết
bị: Router Cisco
4331

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

26

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị bảo mật firewall

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

27

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Router

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

3.0

1.0

1.0

1.0

1.0

thiết
bị

41

28

29

30

31

32

33

34

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh máy
chủ cơ sở dữ liệu
Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh hệ
thống VPN qua
firewall
Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu
RS485/Ethernet
digi
Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
chủ
Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
trạm
Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh toàn
trình mạng thiết bị
truyền dẫn cáp
quang.

Hệ thống máy chủ

Thời gian thi
công tối đa là
hệ
25 ngày, kể
2.0
thống từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

bộ

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

thiết
bị

Thời gian thi
công tối đa là
25 ngày, kể
từ ngày nhận
bàn giao mặt
bằng thi công

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Bộ

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

1.0

3.0

2.0

8.0

1.0

2.0

42

35

Thiết bị chuyển
mạch Switch Core:
Juniper EX340024T (24-port
10/100/1000BASET, 4x1GbE SFP)

36

Thiết bị Router

37

Thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2 Juniper EX230024T (EX2300 24port
10/100/1000BASET, 4 x 1GbE SFP)

38

Thiết bị Firewall
Internal FortiGate
FG-301E-BDL950-12

39

Bộ máy tính đồng
bộ

40

Bộ thiết bị chuyển
đổi tín hiệu
RS485/Ethernet
DIGI

1.0

1.0

2.0

1.0

8.0

3.0

Thiết
bị

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Thiết
bị

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Thiết
bị

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Thiết
bị

Bộ

bộ

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực
Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực
Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

43

41

Ổ cứng SSD 2TB

42

Phần mềm thu thập
số liệu đo đếm thị
trường điện

43

License Window
Server 2019

44

Hệ cơ sở dữ liệu
SQL 2019

2.0

1.0

2.0

2.0

bộ

bộ

bộ

bộ

Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực
Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực
Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực
Thời gian
cung cấp vật
tư thiết bị
nhập khẩu tối
đa là 50 ngày,
kể từ ngày
hợp đồng có
hiệu lực

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

Đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
tại Chương 5
E-HSMT

Công ty Nhiệt
điện Uông Bí

44
Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tối
Tài
Tổng
thiểu
liệu
Nhà
các
Từng
một
cần
TT
Mô tả
Yêu cầu
thầu thành thành
thành
nộp
độc lập viên viên liên
viên
liên
danh
liên
danh
danh
Phải
Lịch sử
Từ ngày 01 tháng 01 năm
Phải
thỏa
không hoàn 2015 đến thời điểm đóng
Không thỏa Không Mẫu số
1
mãn
thành hợp thầu, nhà thầu không có hợp
áp dụng mãn yêu áp dụng 12
yêu cầu
đồng
đồng không hoàn thành.
cầu này
này
2 Năng lực tài chính
Doanh thu bình quân hàng
năm tối thiểu là 3,595 tỷ
Doanh thu đồng, tính từ ngày 01 tháng Phải Phải
thỏa
bình quân 01 năm 2017 trong vòng 03 thỏa
Không Không Mẫu số
hàng năm năm trở lại đây.
mãn
mãn
2.1
từ hoạt
Doanh thu hàng năm được yêu cầu yêu cầu áp dụng áp dụng 13
động cung tính bằng tổng các khoản này
này
cấp dịch vụ thanh toán cho các hợp đồng
cung cấp dịch vụ mà nhà thầu
nhận được trong năm đó.
Nhà thầu phải chứng minh có
các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(1) hoặc có khả năng
tiếp cận với tài sản có khả Phải Phải
Yêu cầu về năng thanh khoản cao sẵn có, thỏa
thỏa
Các
Không Không
nguồn lực các khoản tín dụng hoặc các mãn
mãn
Mẫu số
2.2
áp dụng áp dụng
tài chính
nguồn tài chính khác (không
yêu cầu yêu cầu
14, 15
cho gói thầu kể các khoản tạm ứng thanh
này
toán theo hợp đồng) để đáp này
ứng yêu cầu về nguồn lực tài
chính thực hiện gói thầu với
giá trị 1,078 tỷ đồng.
Số lượng tối thiểu các hợp
Phải
Kinh
đồng tương tự mà nhà thầu đã
thỏa
Phải Phải
nghiệm cụ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn
mãn yêu
thỏa
thỏa
Mẫu số
thể trong thành phần lớn(2) với tư cách
cầu
Không
3
mãn
mãn
10A,
thực hiện là nhà thầu chính (độc lập
(tương áp dụng
yêu cầu yêu cầu
10B
hợp đồng hoặc thành viên liên danh)
đương
này
này
tương tự
hoặc nhà thầu phụ(3) trong
với phần
khoảng thời gian kể từ ngày
công

45
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

Mô tả

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tối
Tổng
thiểu
Nhà
các
Từng
một
Yêu cầu
thầu thành thành
thành
độc lập viên viên liên
viên
liên
danh
liên
danh
danh
01 tháng 01 năm 2015 đến
việc đảm
thời điểm đóng thầu:
nhận)
Tối thiểu có 01 hợp đồng sửa
chữa thay thế thiết bị Hệ
thống công nghệ thông tin
trong các đơn vị thuộc khối
sản xuất điện, với giá trị là ≥
2,157 tỷ đồng

Tài
liệu
cần
nộp

Ghi chú:
(1) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công
cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.
(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp
đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến
thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở
theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của
hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc
nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

46
Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT

Vị trí công việc

Số năm kinh
Số Tổng số năm
nghiệm trong các
lượng kinh nghiệm
công việc tương tự

Trưởng nhóm hoặc đội trưởng trực tiếp
phụ trách thi công: Tối thiểu có Bằng tốt
1 nghiệp Đại học thuộc một trong các 01
chuyên nghành Công nghệ thông tin,
Điện tử, tin học
Cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu : Tối thiểu
có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một
2 trong các chuyên Công nghệ thông tin, 02
Điện tử, Tự động hóa, tin học

05

03

03

01

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và
hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.

Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU THIẾT BỊ MÁY MÓC DỰ KIẾN THỰC HIỆN GÓI THẦU

1. Máy điện thoại liên lạc quang

Còn tốt

Số lượng tối thiểu
cần có
1

2. Máy đo cáp quang OTDR

Còn tốt

1

3. Máy đo công suất quang

Còn tốt

1

4. Máy đo phân tích thủ tục LAN, Wan

Còn tốt

1

5. Máy hàn cáp quang

Còn tốt

1

6. Máy phát điện 2 Kwa

Còn tốt

1

7. Máy tính chuyên dụng

Còn tốt

1

STT

Loại thiết bị

Đặc điểm thiết bị

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến
huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.

47
Mẫu số 05
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày____ tháng______ năm_______, tại__
Tôi là____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của____ [ghi tên nhà thầu] có
địa chỉ tại____ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho____ [ghi tên,
số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công
việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án____ [ghi tên dự án] do____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc
văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư
cách là đại diện hợp pháp của____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do____ [ghi tên
người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày____ đến ngày____ (3). Giấy ủy quyền này được lập
thành_______ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ________ bản, người
được ủy quyền giữ________ bản, Bên mời thầu giữ______ bản.
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)]

Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của
giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự
liên tục và được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền
của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người
đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy
quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. Trường hợp người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi nhánh, giám đốc công ty con hạch toán
phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp... thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực hiện bằng
chứng thư số của nhà thầu mà không được sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công ty con, xí
nghiệp... Đối với trường hợp sử dụng chứng thư số của chi nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc

48
(hạch toán phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị coi là không đáp ứng về tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 Chương I.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia
đấu thầu.

Mẫu số 06
(1)

THỎA THUẬN LIÊN DANH
_______, ngày_______ tháng_____ năm_______
Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]
Căn cứ(2)___________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2)___________ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về
hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSMT_______ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_____ năm_______ [ngày
được ghi trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: _______________________________________________________
Địa chỉ: ________________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: _____________________________________________________
Giấy ủy quyền số ngày_______ tháng_____ năm_______ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội
dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_______ [ghi
tên gói thầu] thuộc dự án________ ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói
thầu này là:_______ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên
danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp
đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của
mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác_______ [ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu_____ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:

49
Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu,
kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn
bản đề nghị rút E-HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________ [ghi rõ nội dung các công việc
khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:_______ [ghi tên thành viên được
phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc
theo bảng dưới đây(4):

STT

Tên

1

Tên thành viên đứng đầu liên danh

2

Tên thành viên thứ 2

.... ....
Tổng cộng

Nội dung công
việc đảm nhận
- _______
- _______
- _______
- _______
....
Toàn bộ công
việc của gói thầu

Tỷ lệ % giá trị đảm
nhận so với tổng giá
dự thầu
- _______ %
- _______ %
- _______ %
- _______ %
......
100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án_______ [ghi tên dự án] theo
thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên giữ__________ bản, các bản
thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

50
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể
được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả
thành viên đứng đầu liên danh.

(1)

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong________ (2) ngày, kể từ ngày____ tháng____
năm_____(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không
vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo
nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ
hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSDT.

51
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT

Mẫu số 07B
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong________(3) ngày, kể từ ngày____ tháng____ năm_____
(4)
. Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam
kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không
vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo
nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

52
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên
danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự
thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của
tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ
hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích
các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong
các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và
không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự
thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi
là "Nhà thầu liên danh A + B";
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho
thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp
trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh
thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)", trường hợp
trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C
thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)";
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

53
Mẫu số 08
ĐƠN DỰ THẦU(1)
Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:___ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong ETBMT] với các thông tin chính như sau:
- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:___ [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là_______ [Hệ thống tự tổng hợp
khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng
tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là_______
[Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:__________ [Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự
thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên
danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản
hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi
phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu
tư quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài
khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ
Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.
Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp
thầu qua mạng.

54
Mẫu số 9 (Webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:_______
STT

1

Tên

Mã số
doanh
nghiệp

Tỷ lệ % giá trị
Nội dung công việc đảm đảm nhận so
nhận
với tổng giá dự
thầu

Tên thành viên đứng đầu
liên danh

- _______

- _______%

- _______

- _______%

....

......

Toàn bộ công việc của
gói thầu

100%

2 Tên thành viên thứ 2
.... ....
Tổng cộng
Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số 10A (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)
Tên nhà thầu:_______ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền
và đồng tiền đã ký]

Tương đương_____
VND

Trong trường hợp là thành
viên trong liên danh hoặc nhà
thầu phụ, ghi giá trị phần hợp
đồng mà nhà thầu đảm nhiệm

[ghi phần trăm
[ghi số tiền và
giá hợp đồng
đồng tiền đã ký]
trong tổng giá hợp
đồng]

Tương đương_____
VND

Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê
khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/Email:

[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa
chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của
Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) để
đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

55
Mẫu số 10B (Webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]
Về quy mô
Tên và số hợp đồng
Loại dịch vụ
Các đặc tính khác
thực hiện
STT [Thông tin ở phần hợp đồng [ghi thông tin
[ghi các đặc tính
[ghi quy mô
tương tự]
phù hợp]
khác nếu cần thiết]
theo hợp đồng]
Ghi tên và số hợp đồng
1
tương tự 1
Ghi tên và số hợp đồng
2
tương tự 2

Ghi tên và số hợp đồng
n
tương tự n
Ghi chú:
(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

Mẫu số 11A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông
tin chi tiết theo Mẫu số 11B Chương này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu
cầu quy định tại Mục 3 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không
được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng
với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ
bị đánh giá là gian lận.
STT

Tên

Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
… …



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)
LÝ LỊCH NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Vị trí dự kiến đảm nhiệm:_________________________________________
Tên nhà thầu: __________________________________________________
Họ tên chuyên gia:_______________________ Quốc tịch: ______________
Nghề nghiệp:___________________________________________________
Ngày, tháng, năm sinh: __________________________________________

56
Tham gia tổ chức nghề nghiệp: ____________________________________
Quá trình công tác:

Thời gian
Từ tháng/năm

Tên cơ quan đơn
vị công tác
......

Thông tin tham chiếu

Vị trí công việc
đảm nhận

(nêu tên, điện thoại, email .....
của người được tham chiếu
để kiểm chứng thông tin)

đến tháng/năm

Nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:
Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công
trong gói thầu:

Nêu kinh nghiệm thực hiện những công
việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để chứng
minh khả năng thực hiện công việc, nhiệm
vụ được phân công

[Nêu các hạng mục công việc mà chuyên
gia được phân công thực hiện]

- Năng lực:_______ [Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa đào tạo đã tham dự đáp ứng
phạm vi công tác được phân công. Trong phần mô tả kinh nghiệm cần nêu rõ nhiệm vụ
được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên mời thầu.]
- Trình độ học vấn: ________ [Nêu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời
gian học và loại bằng cấp]
- Ngoại ngữ: ________________ [Nêu rõ trình độ ngoại ngữ]
- Thông tin liên hệ:____________ [Nêu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần liên
hệ để đối chiếu thông tin]
Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
Ghi chú:
Nhà thầu chuẩn bị bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề
chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình
thương thảo.

Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống)
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ
Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các
thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III mà
có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động
cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải
chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì

57
phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho
thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
Thông tin thiết bị

Tên
STT Loại nhà
thiết
sản
bị
xuất

Hiện trạng

Nguồn thiết
Thông tin bị (Sở hữu
Địa điểm về tình hình của nhà thầu,
Đời
Công Năm Tính Xuất hiện tại huy động, Đi thuê, Cho
máy
suất SX năng xứ của thiết
sử dụng thuê, Chế tạo
(model)
bị
thiết bị hiện đặc biệt)
tại

1
2

Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các
thông tin dưới đây:

STT

Địa chỉ Số Tên và
Thông tin chi tiết về thỏa
Loại Tên chủ
chủ sở điện chức Số fax thuận/cho thuê/ chế tạo thiết bị
thiết bị sở hữu
hữu
thoại danh
cụ thể cho dự án

1
2

Mẫu số 12 (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm____
[ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng
lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III.
□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm______ [ghi
năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm Mục 2 Chương III.

STT
1
2


Năm

Phần việc hợp
đồng không hoàn
thành

Mô tả
hợp
đồng

Chủ đầu
Nguyên Tổng giá trị
Địa chỉ

nhân
hợp đồng

58
Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ;
nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu
liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất(2) [VND])
Tên nhà thầu: _____________
Ngày: ___________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Năm

Tổng tài sản

Tổng nợ

Giá trị tài sản Tài sản ngắn Nợ ngắn Vốn lưu
ròng
hạn
hạn
động

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm

Lợi
Tổng doanh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt Lợi nhuận
nhuận
thu
động sản xuất kinh doanh(3)
trước thuế
sau thuế

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo
Mẫu này.
(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mẫu số 03
Chương IV. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan,
và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên
danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty
con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp
được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận
của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

59
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa
vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản
cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm
ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong
Mẫu 15.
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu
(TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của
mình, kèm theo tài liệu chứng minh. Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực
hiện gói thầu được tính theo công thức sau:
NLTC = TNL - ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy
định tại Mẫu số 15). Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng
giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương này.
- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu
này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản
cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài
chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.

60
Mẫu số 15 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)

STT

Giá trị hợp
Yêu cầu về
Ngày Thời hạn
đồng chưa
Người liên hệ của
nguồn
lực tài
hoàn còn lại của thanh toán,
Tên hợp Chủ đầu tư (địa
thành hợp đồng bao gồm cả chính hàng
đồng
chỉ, điện thoại,
tháng
hợp tính bằng
thuế
fax)
đồng tháng (A)(2)
(B)(3)
(B/A)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tính
toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của:
(i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả
các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được
thực hiện;
(ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu
tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể
ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu.

Mẫu số 16 (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)
(Không yêu cầu)

STT
1
2
3

Tên công ty(2)

Công việc đảm
Khối
Hợp đồng/Văn
Giá trị % so với
nhận trong gói
lượng
bản thỏa
giá dự thầu(4)
(3)
thầu
công việc
thuận(5)

61

Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải
kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên. Việc đánh giá kinh
nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty
thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty
mẹ thì kê khai các nhà thầu phụ.
(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp khi tham dự
thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1, 2, 3..." vào
cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy
động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).
(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ.
(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với giá dự
thầu.
(5) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản
thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

Mẫu số 17 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu

STT

Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà
cầu của bên mời thầu
thầu đề xuất
Mẫu số 18A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN
(Đối với hợp đồng trọn gói)

STT Danh mục dịch vụ
-1

-2

1

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Lắp đặt
cáp mạng CAT6

Mô tả dịch vụ
-3
Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công, cắt cáp mạng từ
thùng mạng ra làm 30
đoạn 10m, đánh dấu
đầu dây theo số;

Đơn vị
tính

Khối
lượng

-4

-5

10 m

30.0

Đơn
giá
dự
thầu
-6

Thành
tiền
(Cột 5
x 6)
-7

62
Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
đôi đầu dây
pháp an toàn để thi
công, Bấm các đầu
dây cáp

2

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Bấm
đầu cáp CAT6

3

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
Lắp đặt hệ thống
và Thực hiện các biện
cáp quang: Ra, kéo,
pháp an toàn để thi
căng hãm cáp
công, Kéo cáp từ
quang treo, loại cáp
phòng Trung tâm dữ
<= 24 sợi
liệu đến 03 tòa nhà
110, 300 và 330MW

4

Lắp đặt hệ thống
cáp quang: Hàn nối
ODF cáp sợi
quang, loại cáp
quang <=24 FO

5

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt máy chủ dịch
vụ TTĐ

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công, Sử dụng máy
hàn chuyên dụng để
hàn nối cáp vào OFD
và hàn vào các sợi
nhảy quang
Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công.Lắp
RAM,
Chip, quạt tản nhiệt
và bộ nguồn vào máy
chủ. Lắp đặt thanh
giá đỡ máy chủ vào tủ
Rack. Đưa máy chủ
vào tủ Rank. Vệ sinh
sạch sẽ hiện trường
trước và sau thi công

50.0

km cáp

3.0

bộ ODF

4.0

Bộ

2.0

63

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công.
Lắp
các
Module quang vào
thiết bị, đưa thiết bị
vào tủ rack. Hàn
phiến ODF 12 và các
sợi nhảy quang. Vệ
sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau
thi công.

thiết bị

3.0

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị chuyển
mạch Switch core

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và Thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công.
Lắp
các
Module quang vào
thiết bị, đưa thiết bị
vào tủ rack. Hàn
phiến ODF 24 và các
sợi nhảy quang. Vệ
sinh sạch sẽ hiện
trường trước và sau
thi công.

thiết bị

1.0

8

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị mạng.
Loại thiết bị:
Router Cisco 4321

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công. Lắp đặt thiết bị
và đưa thiết vào tủ
rack. Vệ sinh sạch sẽ
hiện trường trước và
sau thi công.

thiết bị

1.0

9

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt Bộ thiết bị
chuyển đổi tín hiệu
RS485 và thiết bị
Digi

Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công. Lắp đặt thiết bị
và đưa thiết vào tủ
rack. Vệ sinh sạch sẽ
hiện trường trước và

bộ

3.0

6

7

64
sau thi công.

10

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt thiết bị bảo mật
firewall

11

Lắp đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Lắp
đặt máy tính trạm
DIM, máy trạm
chào giá và máy
tính đo đếm

12

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình máy
chủ

13

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Dịch
chuyển ứng dụng
từ máy chủ hiện
hữu lên các cụm
máy chủ ảo

Lắp đặt Bộ thiết bị
chuyển đổi tín hiệu
RS485 và thiết bị
Digi. Chuẩn bị dụng
cụ vật tư phục vụ thi
công và thực hiện các
biện pháp an toàn để
thi công. Lắp đặt thiết
bị và đưa thiết vào tủ
rack. Vệ sinh sạch sẽ
hiện trường trước và
sau thi công.
Chuẩn bị dụng cụ vật
tư phục vụ thi công
và thực hiện các biện
pháp an toàn để thi
công. Lắp đặt thiết bị
và đặt các thiết bị vào
các vị trí phục vụ
công việc. Vệ sinh
sạch sẽ hiện trường
trước và sau thi công.
Cài đặt hệ cơ sở dữ
liệu cho máy chủ; Cài
đạt Antivirrus cho
máy chủ; Tối ưu hóa
các process cho máy
chủ; Update hệ điều
hành, Antivirus và
các ứng dụng khác
đảm bảo tính ổn định,
an toàn dữ liệu và an
toàn cho máy chủ
Di chuyển dữ liệu từ
hệ thống cũ sang hệ
thống mới; Sao chép
cấu hình từ máy chủ
cũ sang máy chủ mới.

thiết bị

1.0

bộ

8.0

bộ

2.0

hệ thống

1.0

65
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch layer 2

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
cho các thiết bị. Cấu
hình định tuyến cho
các thiết bị kết nối về
sw trung tâm của hệ
thống mới.

thiết bị

3.0

15

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình thiết
bị chuyển mạch
Switch core

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
cho thiết bị. Cấu hình
định tuyến cho thiết
bị về kết nối thông
luồng với máy chủ,
sw access layer 2 và
các máy tính DIM, đo
đếm.

thiết bị

1.0

16

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt cấu hình thiết bị
mạng. Loại thiết bị:
Router Cisco 4331

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
cho thiết bị. Cấu hình
định tuyến giữa Uông
Bí với GC1 và EVN,
A0, A1…

thiết bị

1.0

17

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
Cài đặt thiết bị hệ
cho thiết bị. Thiết lập
thống mạng thị
cách chính sách ra
trường điện: Cài
vào hệ thống internet,
đặt cấu hình thiết bị hệ thống WAN EVN,
Fire Wall
WAN TTĐ. Cấu hình
tối ưu hóa hệ thống
và băng thông

thiết bị

1.0

18

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đặt, cấu hình tính
năng VPN qua
firewall

thiết bị

1.0

14

Cài đặt và cấu hình
VPN cho hệ thống.
Khai báo dải IP VPN.
Cấu hình an ninh bảo
mật cho hệ thống
VPN

66
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình các
máy tính trạm
DIM, máy đo đếm
điện và máy trạm
chào giá, thanh
toán và chốt chỉ số
công tơ
Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cài
đăt, cấu hình Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu RS485 và
thiết bị Digi

Cài đặt hệ điều hành
và tối ưu hóa cấu
hình cho các máy
tính. Cài đặt các phần
mềm: thanh toán,
chào giá, chốt chỉ số
công tơ, và phần mềm
DIM, đọc các chỉ số
công tơ tại các tổ máy

bộ

8.0

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
cho thiết bị. Định
tuyến cho thiết bị đọc
xa chỉ số công tơ.

bộ

3.0

21

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Cấu
hình thiết bị truyền
dẫn Hit7025 khai
báo luồng WAN
TTĐ về 11 Cửa
Bắc

Cài đặt và khai báo
thông tin địa chỉ IP
cho thiết bị tại đầu
Uông Bí. Cài đặt và
khai báo thông tin địa
chỉ IP cho thiết bị tại
đầu 11 Cửa Bắc. Khai
báo luồng cho hệ
thống.

thiết bị

2.0

22

Cài đặt thiết bị hệ
thống mạng thị
trường điện: Đo
thử luồng số tại
trạm. Loại luồng
FE 45Mbps

Đo luồng tại trạm
tràng bạch, 500Kv
Quảng Ninh và Uông
Bí, gán luồng và khai
báo băng thông tại
các trạm nêu trên.

luồng

2.0

23

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch layer 2

Kiểm tra và tối ưu
hóa định tuyến giữa
các sw trong hệ thống
mới.

thiết bị

3.0

24

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Switch core

Kiểm tra và tối ưu
hóa định tuyến giữa
các sw trong hệ thống
mới

thiết bị

1.0

19

20

67

25

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và hiệu chỉnh thiết
bị mạng, loại thiết
bị: Router Cisco
4331

Kiểm tra các chức
năng, giám sát hoạt
động và hiệu chỉnh
thiết bị mạng, loại
thiết bị: Router Cisco
4331

thiết bị

1.0

26

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị bảo mật firewall

Kiểm tra các kết nối
ra/vào hệ thống và
các tinh chỉnh các
chính sách chặn IP
theo hướng dẫn của
TCT và EVN

thiết bị

1.0

27

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh thiết
bị Router

Kiểm tra tính toàn
vẹn của cơ sở dữ liệu
khi chuyển sang máy
chủ mới

thiết bị

1.0

28

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh máy
chủ cơ sở dữ liệu

Kiểm tra và thử kết
nối VPN vào hệ
thống
từ
ngoài
Internet, từ các máy
tính chào giá, thanh
toán và từ hệ thống
mạng nội bộ công ty

hệ thống

2.0

29

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh hệ
thống VPN qua
firewall

Kiểm tra đọc từ xa
các công tơ của nhà
máy tại đầu HN
(GC1, A0) và tại hệ
thống mạng nội bộ
Công ty

thiết bị

1.0

30

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra hiệu chỉnh Bộ
thiết bị chuyển đổi
tín hiệu
RS485/Ethernet
digi

Kiểm tra các chức
năng, giám sát hoạt
động và điều chỉnh
máy chủ

bộ

3.0

68

31

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
chủ

Kiểm tra, hiệu chỉnh
thiết bị Router

bộ

2.0

32

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra các chức năng,
giám sát hoạt động
và điều chỉnh máy
trạm

Kiểm tra các chức
năng, giám sát hoạt
động và điều chỉnh
máy trạm

bộ

8.0

33

Hiệu chỉnh thiết bị
hệ thống mạng thị
trường điện: Kiểm
tra, hiệu chỉnh toàn
trình mạng thiết bị
truyền dẫn cáp
quang.

Kiểm tra, hiệu chỉnh
toàn trình mạng thiết
bị truyền dẫn cáp
quang

thiết bị

1.0

34

Hệ thống máy chủ

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Bộ

2.0

35

Thiết bị chuyển
mạch Switch Core:
Juniper EX340024T (24-port
10/100/1000BASET, 4x1GbE SFP)

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Thiết bị

1.0

36

Thiết bị Router

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Thiết bị

1.0

37

Thiết bị chuyển
mạch Switch layer
2 Juniper EX230024T (EX2300 24port
10/100/1000BASET, 4 x 1GbE SFP)

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Thiết bị

2.0

69
Thiết bị Firewall
Internal FortiGate
FG-301E-BDL950-12

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Thiết bị

1.0

39

Bộ máy tính đồng
bộ

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Bộ

8.0

40

Bộ thiết bị chuyển
đổi tín hiệu
RS485/Ethernet
DIGI

bộ

3.0

41

Ổ cứng SSD 2TB

bộ

2.0

42

Phần mềm thu thập
số liệu đo đếm thị
trường điện

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

bộ

1.0

License Window
Server 2019

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

bộ

2.0

38

43

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật
Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật

Đáp ứng theo thông
số thiết bị quy định
44
bộ
2.0
tại mục 3.1 Chương
V yêu cầu kỹ thuật
Tổng cộng giá dự thầu của dịch vụ đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
Hệ cơ sở dữ liệu
SQL 2019

M

Ghi chú:
- Nhà thầu điền đơn giá tại cột (6). Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí cần thiết để
thực hiện công việc theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ
phí (nếu có); Các mục 42,43,44 là phần mềm máy tính không chịu thuế (theo Khoản 21, Điều 4,
Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế
giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
chi tiết một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng); Từ mục 1 tới mục 33 nhà thầu phải chiết tính
theo quy định của E-HSMT theo hướng dẫn tại các bảng 18(C,D,E,F) dưới đây. Khi tham dự
thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí
(nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu
theo quy định.
- Cột (7) Hệ thống tự động tính.

70
Mẫu số 18C
PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU
Công việc: ......................................................

HIỆU
ĐƠN
GIÁ
[1]
DG.1

MÃ HIỆU THÀNH PHẦN HAO PHÍ
VL, NC, M

[2]

[3]

A

Chi phí thiết bị trước thuế
VAT (nếu có)

A.I

Chi phí mua sắm

A.II

Chi phí vận chuyển đến chân
công trình

B

Chi phí xây lắp trước thuế
VAT (Gxl=T+C+TL)

B.I

ĐƠN KHỐI ĐƠN GIÁ THÀNH
VỊ LƯỢNG
TIỀN
(trước thuế
TÍNH
VAT)
[4]

[5]

[6]

[7]

Gtb

Gxl

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Chi phí VL
V.1
V.2
.....
Cộng

VL

Chi phí NC
NC.1

công

NC.2

công

…..

Cộng

NC

Chi phí MTC
M.1

ca

M.2

ca

….
Cộng
Chi phí trực tiếp
(T=VL+NC+M)
B.II

CHI PHÍ CHUNG (C=Txtỷ
lệ% hoặc NCxtỷ lệ %)

B.III

THU NHẬP CHỊU THUẾ
TÍNH TRƯỚC (TL=(T+C)xtỷ

M

71

HIỆU
ĐƠN
GIÁ
[1]

MÃ HIỆU THÀNH PHẦN HAO PHÍ
VL, NC, M

[2]

[3]

ĐƠN KHỐI ĐƠN GIÁ THÀNH
VỊ LƯỢNG
TIỀN
(trước thuế
TÍNH
VAT)
[4]

[5]

[6]

[7]

lệ%)
TỔNG CỘNG GIÁ TRỊ
TRƯỚC THUẾ (Gtb+Gxl)
Ghi chú:
- Theo quy định của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (tại Văn bản số 5456/CV-EVN-KTDT ngày
16/10/2007), trong công tác sửa chữa lớn không áp dụng trực tiếp phí khác và chi phí lán trại tạm.
- Tỷ lệ % chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước do Nhà thầu tự đề xuất, nhưng không
được vượt quá định mức tỷ lệ % theo các quy định hiện hành của Nhà nước và Tập đoàn Điện lực Việt
Nam.

Mẫu số 18D
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ, THIẾT BỊ

STT

Danh mục vật tư,
thiết bị

Đơn vị
tính

Khối
lượng

Xuất xứ,
ký mã
hiệu,
nhãn mác
của vật
tư, thiết
bị

Đơn giá

Thành tiền

1
2
3

.........

..............

.......

.....

Tổng cộng

Mẫu số 18E
BẢNG TỔNG HỢP NHÂN CÔNG

STT

Tên mục
công việc

1

......................

2

…………......

3

......................

Đơn
vị
tính

Khối
lượng

......... .........

Bậc thợ

.......

Số
Tổng
công số công

Đơn giá

Thành
tiền

.....

72

STT

Tên mục
công việc

Đơn
vị
tính

Khối
lượng

Bậc thợ

Số
Tổng
công số công

Thành
tiền

Đơn giá

Tổng cộng
Mẫu số 18F
BẢNG TỔNG HỢP CA MÁY THIẾT BỊ THI CÔNG
STT

Tên máy móc thiết bị
thi công

Đơn vị
tính

Số lượng

Đơn giá

Thành
tiền

1
2
..............
Tổng cộng

.........

..............

.......

.....

73
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Mục 1. Phạm vi cung cấp và kế hoạch thực hiện gói thầu
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
1.1. Tổng quan về hệ thống Công nghệ thông tin Thị trường điện (CNTT TTĐ):
Hệ thống mạng CNTT TTĐ Công ty Nhiệt điện Uông Bí hiện nay đang vận hành chung
với hệ thống mạng LAN nội bộ của Công ty.
Hệ thống CNTT TTĐ gồm có các thiết bị sau:
- 02 Server (Thị trường điện) TTĐ được đưa vào khai thác sử dụng từ năm 2012 cho đến
nay. Hiện máy chủ thị trường điện đang vận hành 01 máy, còn 01 máy bị bỏng bo mạch
chủ từ năm 2016 và không khắc phục sửa chữa được.
- 02 máy tính trạm DIM được đặt tại Phòng trung tâm 300MW và trưởng ca các ca vận
hành sử dụng để nhận lệnh điều độ từ A0. Các máy tính DIM chưa sửa chữa, thay thế lần
nào.
- 03 máy tính đo đếm điện năng của tổ máy 110MW, 300MW và 330MW, cùng các thiết
bị chuyển đổi tín hiệu RS845, Digi và thiết bị chuyển đổi quang điện cũng được đưa vào
sử dụng gần 10 năm, sử dụng hệ điều hành windows Server 2003 bản quyền.
- Phần mềm đọc số liệu đo đếm điện năng Datalink đã dùng từ năm 2008 cho đến nay.
- Phần mềm truyền dữ liệu số liệu điểm đo công tơ MDS cũng đã dùng được nhiều năm
và đang vận hành bình thường.
- Hệ thống thiết bị CNTT TTĐ hiện không có Firewall bảo vệ hệ thống máy chủ, kiểm
soát các tín hiệu vào/ra của hệ thống.
1.2. Tình trạng thiết bị:
Hệ thống máy chủ
Hệ thống máy chủ của hệ thống mạng CNTT TTĐ Công ty Nhiệt điện Uông Bí gồm có
02 máy chủ vật lý, hiện đã cũ và hết khấu hao. Các máy chủ có cấu hình thấp, vận hành
không ổn định và thường xuyên bị treo dẫn tới gián đoạn một số dịch vụ liên quan đến hệ
thống công nghệ thông tin:
STT
Dell
01

Số

Thiết bị
Power

Tình trạng

lượng
edge

Máy chủ thị trường điện

R710:
Chip Xeon E 5620
RAM: 4 x 2GB
HDD: 02 x 300GB

Ứng dụng

01 máy đã đóng băng đang sử dụng 01 máy chủ
02

dữ liệu và 01 máy đã của
hỏng.

hệ

thống

mạng

LAN/WAN nội bộ và
chạy các ứng dụng:Chào

74
STT

Số

Thiết bị

Tình trạng

lượng

Ứng dụng
giá thị trường điện, thanh
toán thị trường điện, DIM

Hệ thống máy trạm
Các thiết bị máy tính trạm phục vụ công tác thị trường điện Công ty hiện nay đang sử
dụng 02 máy tính DIM, 03 máy tính đọc công tơ đo đếm điện năng và 03 máy tính chào
giá, thanh toán, chốt chỉ số công tơ đo đếm. Trong đó:
02 máy tính DIM đã cũ, được đưa vào khai thác sử dụng từ năm 2012 cho đến nay và
chưa sửa chữa thay thế lần nào. Hệ điều hành đang vận hành là Windows Server 2003.
03 máy tính đọc công tơ đo đếm điện năng, đưa vào sử dụng từ năm 2010 và năm 2012
cho đến nay và chưa sửa chữa thay thế lần nào. Trên các máy tính được cài hệ điều hành
Windows Server 2000 và 2003, phần mềm đọc công tơ Datalink, phần mềm truyền file
có mã hóa về kho đo đếm của A0. Không cài đặt nâng cấp hệ điều hành lên Windows 10
được do phần mềm đọc công tơ đo đếm Datalink chỉ hỗ trợ cho hệ điều hành windows
XP, 2003.
03 máy tính chào giá, thanh toán và chốt chỉ số công tơ đo đếm điện năng được đưa vào
sử dụng từ năm 2012 cho đến nay (bao gồm máy tính và các bộ chuyển đổi tín hiệu
RS845, Digi) và chưa sửa chữa thay thế lần nào. Trên các máy tính này được cài các
phần mềm chào giá, thanh toán TTĐ.
Hệ thống thiết bị mạng
Hệ thống các thiết bị mạng gồm có:
STT

1

Thiết bị

Router

Loại
Router Cisco
2900
Switch Cisco
3750G

2

Số
lượng
01

Năm
trang
2012

2960

Cisco
Switch Core

01

2012

(dùng chung với
mạng LAN)

2012
01

Ứng dụng

bị

Switch
Switch Cisco

Hãng

Switch Layer 2
(dùng chung mạng
LAN)

Đã hỏng
Đã dùng từ
2012, ko có
thiết bị dự
phòng
Đang
dụng

sử

75

STT

Thiết bị

Loại

Năm

Số

trang

lượng

SF300-24P

Switch Cisco
Express 500

Ứng dụng

bị
2015

Switch Cisco

Hãng

01

Switch Layer 2
(dùng chung với
mạng LAN)

2005- Switch Layer 2
01

2008

(dùng chung với
mạng LAN)

Đang

sử

dụng

Đang

sử

dụng

Hệ thống sao lưu, lưu trữ dữ liệu
Công ty đang sử dụng thiết bị SAN của IBM, hiện có 01 ổ SAN đã bị hỏng. Hệ thống
Storage đã cũ, lỗi thời, không đồng bộ kết nối đến các máy chủ cũ (chỉ kết nối được 2/10
máy chủ vật lý do không có module kết nối) và không kết nối với máy chủ thị trường
điện vì vậy hệ thống lưu trữ dữ liệu thị trường điện phải thực hiện backup local trên máy,
dữ liệu được copy thủ công vào ổ cứng di động.
Đánh giá rủi ro An ninh bảo mật.
Hệ thống sao lưu, lưu trữ đã cũ, không kết nối với máy chủ thị trường điện vì vậy hệ
thống lưu trữ dữ liệu thị trường điện phải thực hiện backup local trên máy, dữ liệu được
copy thủ công vào ổ cứng di động.
- Các máy chủ thị trường điện đang sử dụng Chip Legacy Intel® Xeon® Processors
E5620, đây là loại chip đã được Cục An toàn thông tin khuyến cáo thay thế, nâng cấp vì
dòng sản phẩm có lỗ hổng bảo mật mà nhà cung cấp không thể fix lỗi. Hệ thống các máy
chủ đã cũ, hết khấu hao, có cấu hình thấp, vận hành không ổn định và thường xuyên bị
treo và phải khởi động lại. Hệ thống máy chủ hoạt động không ổn định, ảnh hưởng tới
các ứng dụng và dịch vụ cung cấp cho người sử dụng.
- Máy trạm sử dụng hệ điều hành Windows server 2003 (để cài đặt phần mềm đọc số liệu
công tơ). Đây là hệ điều hành đã không còn được Microsoft hỗ trợ và tồn tại nhiều lỗ
hổng bảo mật.
- Hệ thống mạng sử dụng nhiều switch đã cũ (Switch Cisco Express 500 trang bị từ năm
2005-2008, đã ngừng sản xuất). Đây cũng là dòng sản phẩm cũ, lỗi thời và tồn tại nhiều
lỗ hổng bảo mật.
1.3. Phạm vi công việc của gói thầu:
13.1. Phạm vi, khối lượng các mục công việc của gói thầu theo yêu cầu của Chủ đầu
tư như sau:

76

STT

Mô tả công việc mời thầu

Đơn vị
tính

Khối
lượng mời
thầu

10 m

30.0

I

Lắp đặt hệ thống cáp quang

1

Lắp đặt cáp mạng CAT6

2

Bấm đầu cáp CAT6

đôi đầu
dây

50.0

3

Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi

km cáp

3.0

4

Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO

bộ ODF

4.0

II

Lắp đặt thiết bị hệ thống mạng thị trường điện
1 Lắp đặt máy chủ dịch vụ TTĐ

Bộ

2.0

2 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch layer 2

thiết bị

3.0

3 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch core

thiết bị

1.0

4

Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị: Router Cisco
4321

thiết bị

1.0

5

Lắp đặt Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS485 và
thiết bị Digi

bộ

3.0

thiết bị

1.0

bộ

8.0

bộ

2.0

hệ thống

1.0

3 Cài đăt, cấu hình thiết bị chuyển mạch Switch layer 2

thiết bị

3.0

4 Cài đặt, cấu hình thiết bị chuyển mạch Switch core

thiết bị

1.0

6 Lắp đặt thiết bị bảo mật firewall
7
III

Lắp đặt máy tính trạm DIM, máy trạm chào giá và
máy tính đo đếm
Cài đặt thiết bị hệ thống mạng thị trường điện

1 Cài đặt, cấu hình máy chủ
2

Dịch chuyển ứng dụng từ máy chủ hiện hữu lên các
cụm máy chủ ảo

77

Đơn vị
tính

Khối
lượng mời
thầu

thiết bị

1.0

6 Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall

thiết bị

1.0

7 Cài đặt, cấu hình tính năng VPN qua firewall

thiết bị

1.0

Cài đăt, cấu hình các máy tính trạm DIM, máy đo
8 đếm điện và máy trạm chào giá, thanh toán và chốt
chỉ số công tơ

bộ

8.0

Cài đăt, cấu hình Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu
RS485 và thiết bị Digi

bộ

3.0

thiết bị

2.0

luồng

2.0

1 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Switch layer 2

thiết bị

3.0

2 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Switch core

thiết bị

1.0

thiết bị

1.0

4 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị bảo mật firewall

thiết bị

1.0

5 Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Router

thiết bị

1.0

hệ thống

2.0

thiết bị

1.0

STT

5

9
10

Mô tả công việc mời thầu
Cài đặt cấu hình thiết bị mạng. Loại thiết bị: Router
Cisco 4331

Cấu hình thiết bị truyền dẫn Hit7025 khai báo luồng
WAN TTĐ về 11 Cửa Bắc

11 Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng FE 45Mbps
IV

3

Hiệu chỉnh thiết bị hệ thống mạng thị trường điện

Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu
chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị: Router Cisco 4331

6 Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ cơ sở dữ liệu
7 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống VPN qua firewall
8

Kiểm tra hiệu chỉnh Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu
RS485/Ethernet digi

bộ

3.0

9

Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều
chỉnh máy chủ

bộ

2.0

78
Khối
lượng mời
thầu

Mô tả công việc mời thầu

Đơn vị
tính

10

Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều
chỉnh máy trạm

bộ

8.0

11

Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền
dẫn cáp quang.

thiết bị

1.0

STT

1.3.2. Nội dung yêu cầu chi tiết đổi với từng hạng mục công việc:
a. Lắp đặt hệ thống cáp quang
a1. Lắp đặt cáp mạng CAT6
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và Thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- cắt cáp mạng từ thùng mạng ra làm 30 đoạn 10m;
- đánh dấu đầu dây theo số;
a.2 Bấm đầu cáp CAT6
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và Thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Bấm các đầu dây cáp;
a.3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và Thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Kéo cáp từ phòng Trung tâm dữ liệu đến 03 tòa nhà 110, 300 và 330MW.
a.4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và Thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Sử dụng máy hàn chuyên dụng để hàn nối cáp vào OFD và hàn vào các sợi nhảy quang.
b. Lắp đặt thiết bị hệ thống mạng thị trường điện
b1.Lắp đặt máy chủ dịch vụ thị trường điện
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp RAM, Chip, quạt tản nhiệt và bộ nguồn vào máy chủ
- Lắp đặt thanh giá đỡ máy chủ vào tủ Rack
- Đưa máy chủ vào tủ Rank
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b2. Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch layer 2
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp các Module quang vào thiết bị, đưa thiết bị vào tủ rack
- Hàn phiến ODF 12 và các sợi nhảy quang.
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b3. Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch core
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi

79
công.
- Lắp các Module quang vào thiết bị, đưa thiết bị vào tủ rack
- Hàn phiến ODF 24 và các sợi nhảy quang.
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b4. Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị: Router Cisco 4321
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp đặt thiết bị và đưa thiết vào tủ rack
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b5. Lắp đặt Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS485 và thiết bị Digi
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp đặt thiết bị và đưa thiết vào tủ rack
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b6. Lắp đặt thiết bị bảo mật firewall
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp đặt thiết bị và đưa thiết vào tủ rack
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
b7. Lắp đặt máy tính trạm DIM, máy trạm chào giá và máy tính đo đếm
- Chuẩn bị dụng cụ vật tư phục vụ thi công và thực hiện các biện pháp an toàn để thi
công.
- Lắp đặt thiết bị và đặt các thiết bị vào các vị trí phục vụ công việc.
- Vệ sinh sạch sẽ hiện trường trước và sau thi công.
c. Cài đặt thiết bị hệ thống mạng thị trường điện
c1. Cài đặt, cấu hình máy chủ
- Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ
- Cài đặt hệ cơ sở dữ liệu cho máy chủ;
- Cài đạt Antivirrus cho máy chủ;
- Tối ưu hóa các process cho máy chủ;
- Update hệ điều hành, Antivirus và các ứng dụng khác đảm bảo tính ổn định, an toàn dữ
liệu và an toàn cho máy chủ
c2. Dịch chuyển ứng dụng từ máy chủ hiện hữu lên các cụm máy chủ ảo
- Di chuyển dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới;
- Sao chép cấu hình từ máy chủ cũ sang máy chủ mới.
c3. Cài đăt, cấu hình thiết bị chuyển mạch Switch layer 2
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho các thiết bị.
- Cấu hình định tuyến cho các thiết bị kết nối về sw trung tâm của hệ thống mới.
c4. Cài đặt, cấu hình thiết bị chuyển mạch Switch core
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị.
- Cấu hình định tuyến cho thiết bị về kết nối thông luồng với máy chủ, sw access layer 2
và các máy tính DIM, đo đếm.
c5. Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng. Loại thiết bị: Router Cisco 4321
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị.
- Cấu hình định tuyến giữa Uông Bí với GC1 và EVN, A0, A1…
c6. Cài đặt, cấu hình thiết bị bảo mật firewall

80
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị.
- Thiết lập cách chính sách ra vào hệ thống internet, hệ thống WAN EVN, WAN TTĐ.
- Cấu hình tối ưu hóa hệ thống và băng thông
c7. Cài đặt, cấu hình tính năng VPN qua firewall
- Cài đặt và cấu hình VPN cho hệ thống.
- Khai báo dải IP VPN.
- Cấu hình an ninh bảo mật cho hệ thống VPN.
c8. Cài đặt, cấu hình các máy tính trạm DIM, máy đo đếm điện và máy trạm chào giá,
thanh toán và chốt chỉ số công tơ
- Cài đặt hệ điều hành và tối ưu hóa cấu hình cho các máy tính.
- Cài đặt các phần mềm: thanh toán, chào giá, chốt chỉ số công tơ, và phần mềm DIM,
đọc các chỉ số công tơ tại các tổ máy
c9. Cài đăt, cấu hình Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS485/Ethernet DIGI
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị.
- Định tuyến cho thiết bị đọc xa chỉ số công tơ.
c10. Cấu hình thiết bị truyền dẫn Hit7025 khai báo luồng WAN TTĐ về 11 Cửa Bắc
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị tại đầu Uông Bí.
- Cài đặt và khai báo thông tin địa chỉ IP cho thiết bị tại đầu 11 Cửa Bắc
- Khai báo luồng cho hệ thống.
c11. Đo thử luồng số tại trạm và loại luồng FE 45Mbps
- Đo luồng tại trạm tràng bạch, 500Kv Quảng Ninh và Uông Bí, gán luồng và khai báo
băng thông tại các trạm nêu trên.
d. Hiệu chỉnh thiết bị hệ thống mạng thị trường điện
d1. Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Switch layer 2
- Kiểm tra và tối ưu hóa định tuyến giữa các sw trong hệ thống mới.
d2. Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Switch core
- Kiểm tra và tối ưu hóa định tuyến giữa các sw trong hệ thống mới.
d3. Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị:
Router Cisco 4331
- Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị:
Router Cisco 4331
d4. Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị bảo mật firewall
- Kiểm tra các kết nối ra/vào hệ thống và các tinh chỉnh các chính sách chặn IP theo
hướng dẫn của TCT và EVN
d5. Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ cơ sở dữ liệu
- Kiểm tra tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu khi chuyển sang máy chủ mới
d6. Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống VPN qua firewall
- Kiểm tra và thử kết nối VPN vào hệ thống từ ngoài Internet, từ các máy tính chào giá,
thanh toán và từ hệ thống mạng nội bộ công ty
d7. Kiểm tra hiệu chỉnh Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS485/Ethernet DIGI
Kiểm tra đọc từ xa các công tơ của nhà máy tại đầu HN (GC1, A0) và tại hệ thống mạng
nội bộ Công ty
d8. Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh máy chủ
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh máy chủ
d9. Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Router
Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Router

81
d10. Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh máy trạm
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh máy trạm
d11. Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang.
Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang.
2. Thời hạn hoàn thành: trong vòng 75 ngày, kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng thi
công.
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
- Tiến độ thực hiện: 75 ngày. Trong đó:
+ Thời gian cung cấp vật tư thiết bị nhập khẩu tối đa là 50 ngày, kể từ ngày hợp
đồng có hiệu lực;
+ Thời gian thi công tối đa là 25 ngày, kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng thi công,
- Nhà thầu cần tổ chức lập tiến độ thi công trên cơ sở khối lượng và biện pháp tổ
chức thi công công trình (về bố trí nhân lực, bố trí thiết bị) do Nhà thầu đề xuất một cách
hợp lý. Tiến độ thi công cần có tính toán cụ thể theo sự bố trí nhân lực, số lượng, năng
suất các thiết bị thi công.
- Nhà thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện gói thầu, bao gồm:
+ Trình tự, thời gian thực hiện công việc; thời gian thi công cho mỗi giai đoạn chính
của công trình, hạng mục công trình;
+ Thời gian kiểm tra, kiểm định của các công việc, hạng mục, công trình.
- Báo cáo kèm theo tiến độ gồm: báo cáo chung về biện pháp thi công mà Nhà thầu
dự kiến áp dụng và các giai đoạn chính trong việc thi công gói thầu; số lượng cán bộ,
công nhân và thiết bị của Nhà thầu cần thiết trên công trình cho mỗi giai đoạn chính.
- Nhà thầu phải thực hiện theo bảng tiến độ thi công chi tiết sau khi được Chủ đầu
tư chấp thuận.
- Tiến độ thực hiện gói thầu phải thể hiện các mốc hoàn thành, bàn giao hạng mục,
thiết bị.
- Nhà thầu phải thường xuyên đối chiếu tiến độ thực hiện so với tiến độ đã được
Chủ đầu tư chấp thuận để kịp thời có biện pháp xử lý các chậm trễ ở từng khâu. Nếu Chủ
đầu tư thấy tiến độ Nhà thầu thực hiện bị chậm, có khả năng làm chậm thời hạn hoàn
thành gói thầu thì Nhà thầu phải có biện pháp cần thiết cùng với sự đồng ý của Chủ đầu
tư để đẩy nhanh tiến độ theo yêu cầu. Nhà thầu sẽ không được trả thêm khoản tiền nào về
những biện pháp đó. Nếu gói thầu hoàn thành chậm hơn so với thời gian quy định trong
hợp đồng, do lỗi của Nhà thầu gây ra thì Nhà thầu phải chịu bù đắp mọi tổn thất và chịu
phạt theo quy định trong hợp đồng.
- Nhà thầu lập bảng tiến độ thực hiện theo mẫu tiến độ dạng thanh ngang dưới đây:

Stt

1
2
....

Hạng mục công việc

Biểu tiến độ (mẫu)
Tổng thời gian thực hiện
(bao gồm cả mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị và
thi công)
1
2
3
4
5
.....
75

82
Nhân công

Thời gian

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu:
- Quy trình thi công sửa chữa thực hiện theo quy định của Nhà sản xuất chế tạo thiết
bị, các tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam có liên quan.
- Quy trình nghiệm thu thực hiện theo Hướng dẫn nghiệm thu và bảo hành sửa
chữa lớn TSCĐ được ban hành kèm theo Quyết định số 10/QĐ-EVNGENCO1 ngày
20/01/2020 của Tổng công ty Phát điện 1.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
- Nhà thầu phải cung cấp vật tư, nhân lực, máy móc, thiết bị thi công và các điều
kiện vật chất liên quan khác để thực hiện hoàn thành các khối lượng công việc theo yêu
cầu của Chủ đầu tư, được nêu tại Điểm 1 Mục 1 Chương V của E-HSMT;
- Nhà thầu phải thực hiện công tác sửa chữa theo phương án kỹ thuật được Chủ đầu
tư chấp thuận, phù hợp tiêu chuẩn Nhà sản xuất chế tạo thiết bị, tiêu chuẩn Quốc tế và
tiêu chuẩn Việt Nam có liên quan, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi
trường và phòng chống cháy nổ;
- Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công, ghi nhật ký thi công, bản vẽ hoàn
công (nếu có), thí nghiệm vật tư, kiểm định thiết bị theo các quy định hiện hành;
- Nhà thầu phải giới hạn các hoạt động thi công sửa chữa của mình trong phạm vi
thiết bị, mặt bằng thi công được Chủ đầu tư bàn giao (trong nội dung Biên bản tách, bàn
giao thiết bị và mặt bằng thi công), cấp phiếu công tác, không gây ảnh hưởng đến việc
sản suất ổn định của nhà máy cũng như đến các đơn vị thi công sửa chữa khác. Thiết bị,
nhân lực thi công của Nhà thầu chỉ hoạt động trong phạm vi thiết bị, mặt bằng thi công
đã được bàn giao, cấp phiếu công tác và không được lấn sang các khu vực khác. Trong
thời gian thi công công trình, Nhà thầu phải giữ cho công trường không có các cản trở
không cần thiết, và phải cất giữ hoặc sắp xếp thiết bị hoặc vật liệu thừa của mình. Nhà
thầu phải dọn sạch phế thải và dỡ bỏ công trình tạm ra khỏi công trường khi không cần
nữa;
- Trước khi thực hiện thi công, Nhà thầu phải trình cho Chủ đầu tư chi tiết về danh
sách, số lượng nhân lực, thiết bị, vật tư của Nhà thầu sử dụng trên công trường phù hợp
với tiến độ thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt, để làm thủ tục đăng ký ra vào Công ty
Nhiệt điện Uông Bí (gồm cả thời gian, nhân lực làm ngoài giờ làm việc hành chính, nếu

83
cần thiết). Toàn bộ nhân lực của Nhà thầu tham gia thi công công trình phải có trình độ
chuyên môn, kỹ năng và kinh nghiệm phù hợp với công việc được giao và được Chủ đầu
tư bồi huấn về an toàn trước khi vào thi công. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu sa thải
bất cứ nhân lực nào ra khỏi công trường, kể cả đại diện của Nhà thầu nếu như người đó:
có thái độ sai trái hoặc thiếu cẩn thận; thiếu năng lực hoặc bất cẩn gây mất an toàn, an
ninh hoặc gây nguy hại đến môi trường;
- Trong quá trình sửa chữa, khi tháo dỡ thiết bị yêu cầu Nhà thầu thông báo cho cán
bộ giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư tổ chức mời các đơn vị liên quan kiểm tra lập biên
bản giải thể thiết bị, xác nhận tình trạng thực tế thiết bị để làm cơ sở cho việc xác định
khối lượng sửa chữa (phát sinh tăng hay giảm so với hợp đồng đã ký) và quyết toán hợp
đồng.
- Chủ đầu tư tạo điều kiện thuận lợi cho Nhà thầu được sử dụng nguồn điện và nước
của Chủ đầu tư để phục vụ thi công khi Nhà thầu có nhu cầu. Vật tư, thiết bị, nhân lực để
thực hiện đấu nối và mọi thủ tục, chi phí có liên quan do Nhà thầu chịu;
- Vật tư, thiết bị thu hồi sau khi được tháo dỡ, thay thế trong quá trình thi công công
trình, Nhà thầu phải nhập vào kho của Chủ đầu tư;
- Trong quá trình thi công, Chủ đầu tư được quyền vào các nơi trên công trường để
kiểm tra, kiểm định, đo lường, thử các loại vật tư và kiểm tra quá trình gia công, sửa
chữa, lắp đặt. Nhà thầu có trách nhiệm tạo mọi điều kiện cho Chủ đầu tư tiến hành các
hoạt động nêu trên, bao gồm cả việc cho phép ra vào, cung cấp các phương tiện, các giấy
phép và thiết bị an toàn. Những hoạt động này không làm giảm đi bất cứ nghĩa vụ hoặc
trách nhiệm nào của Nhà thầu;
- Đối với các công việc mà Chủ đầu tư được quyền xem xét đo lường và kiểm định,
Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư biết khi bất kỳ công việc nào như vậy đã xong
và trước khi được phủ lấp, hoặc không còn được nhìn thấy. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ tiến
hành ngay việc kiểm tra, giám định, đo lường hoặc kiểm định theo quy định;
- Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các kết quả thí nghiệm vật tư, thiết bị của
các công việc hoàn thành trong quá trình thực hiện công tác sửa chữa. Các kết quả thí
nghiệm này phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị:
3.1. Các loại vật tư thay thế sử dụng cho công tác sửa chữa:
STT
I

1

Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị
tính

Số
lượng

bộ

02

Ghi
chú

Thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống công nghệ
thông tin thị trường điện
Hệ thống máy chủ:
Bộ xử lý: 02 x Intel Xeon Gold 5118 2.3G, 12C/24T, 10.4GT/s
, 16.5M Cache, Turbo, HT (105W) DDR4-2400
Bộ nhớ trong: 08 x 16GB RDIMM, 2666MT/s, Dual Rank
Ổ SSD: 03 x 480GB SSD SATA
Ổ HDD: 03 x 900GB 10K RPM SAS 12Gbps 512n 2.5in Flex
Bay Hard Drive, 3.5in HYB CARR
RAID Configuration: C7, Unconfigured RAID for HDDs or
SSDs (Mixed Drive Types Allowed)
RAID/Internal Storage Controllers: PERC H730P+ RAID
Controller, 2GB NV Cache, Adapter, Low Profile
Embedded Systems Management: iDRAC9 Enterprise with

Tương
đương
hoặc cao
hơn

84
STT

2

3

Tên vật tư, thiết bị
OpenManage Enterprise Advanced
Network Daughter Card: Broadcom 57412 Dual Port 10GbE
SFP+ & 5720 Dual Port 1GbE BASE-T rNDC
PCIe Riser: Riser Config 2, 3 x8, 1 x16 slots
Power Supply: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply
(1+1), 750W
Power Cords: Jumper Cord - C13/C14, 4M, 250V, 10A (TW
and APCC countries except ANZ)
Bezel: PowerEdge 2U Standard Bezel ( EMC)
BIOS and Advanced System Configuration Settings: Power
Saving Dell Active Power Controller
Advanced System Configurations: UEFI BIOS Boot Mode
with GPT Partition
Fans: 6 Standard Fans for R740/740XD
Operating System: No Operating System
Services: Hardware Support: Basic Next Business DayEmerging DBS 36Months, 36 Month(s)
Services:Deployment Services: For SADMG Countries only No Installation Service Required
Rack Rails: ReadyRails™ Sliding Rails With Cable
Management Arm
Thiết bị chuyển mạch Switch Core: Juniper EX3400-24T
(24-port 10/100/1000BASE-T, 4x1GbE SFP)
Năng lực :
- Có dung lượng chuyển mạch 288Gbps ;
- Tốc độ chuyển mạch gói tin 214 Mpps ;
RAM: 2 GB with ECC, FLASH: 2 GB ;
Có sẵn khả năng ghép tối thiểu 10 thiết bị vật lý thành 01 thiết
bị logic dùng chung 01 tập tin cấu hình ;
Có sẵn khả năng ghép tối thiểu 10 thiết bị vật lý thành 01 thiết
bị logic với khoảng cách địa lý giữa 02 thiết bị thành viên tối
thiểu 70km ;
Giao diện :
Có 24 cổng 10/100/1000BaseT, 04 cổng 1/10GbE SFP, và 04
transceiver 1000Base-SX
Tính năng :
- Có sẵn các giao thức routing: Static, RIPv1/v2, OSPFv2,
IGMP ;
- IPv4 unicast routes: 14,000 prefixes; 36,000 host routes
- IPv6 unicast routes: 3,500 prefixes
- Có sẵn các tính năng VRRP, BFD, DHCP, ARP.
Quản lý :
- Hỗ trợ quản lý cấu hình qua Web, CLI
- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: RADIUS, TACACS+, SSH
- Có khả năng sau khi lưu cấu hình mới nếu không xác nhận sẽ
tự động lấy lại cấu hình cũ sau 1 khoảng thời gian (đề phòng
trường hợp cấu hình sai) và Có khả năng rollback file cấu
hình, và lưu đến 50 file cấu hình gần nhất
Bảo hành:
Bảo hành thiết bị 01 năm phần cứng
Router
Aggregate: ≥ 50 Mbps (nâng cấp được lên ≥ 100Mbps thông
qua license).
Network interface Module (NIM) slots: ≥ 2;
Onboard ISC slots: ≥ 1
DRAM (Default/Maximum): ≥ 4G

Đơn vị
tính

Số
lượng

Thiết
bị

01

Thiết
bị

01

Ghi
chú

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Tương
đương
hoặc cao
hơn

85
STT

4

5

Tên vật tư, thiết bị
Flash memory(Default/Maximum) ≥ 4G
Access Links: Support for multiple, diverse access links:
T1/E1, T3/E3, Serial, xDSL, Gigabit and Ten-Gigabit
Ethernet.
Power-supply: AC Power
AC input voltage: 100 to 240 VAC
AC input frequency: 50 to 60 Hz
Protocols: IPv4, IPv6, static routes, Routing Information
Protocol Versions 1 and 2 (RIP and RIPv2), Open Shortest
Path First (OSPF), Enhanced Interior Gateway Routing
Protocol (EIGRP), Border Gateway Protocol (BGP)
Support for Intelligent WAN: Yes
Accessories: Cáp nguồn và các phụ kiện lắp đặt
Card E1: Bao gồm, >=2 port Multìlex Trunk Voice/Clearchannel Data T1/E1 Module
Thiết bị chuyển mạch Switch layer 2 Juniper EX2300-24T
(EX2300 24-port 10/100/1000BASE-T, 4 x 1GbE SFP) hoặc
tương đương:
Năng lực:
- Khả năng Packet forwarding Data Rate: 128 Gbps
- Khả năng throughput: 95 Mpps
- RAM 2 GB, Flash: 2 GB
- Có hỗ trợ nâng cấp công nghệ nối 04 switch vật lý khác nhau
thành 01 switch logic duy nhất với khoảng cách giữa 02 switch
tối thiểu 70km
Giao diện:
- 24x10/100/1000 Base-T
- Có 04 cổng SFP/SFP+ uplinks bao gồm SFP kèm theo
- 02 Console Port
QoS và bảo mật
- Hardware queues per port: 8
- 802.1p Class of Service (CoS) and Differentiated Services
Code Point (DSCP)
- Hỗ trợ điều khiển truy nhập Access Control List, 802.1X
- Hỗ trợ DHCP snooping
Tính năng:
- 16,000 MAC, 4093 VLANs, Jumbo frames: 9216 bytes. Hỗ
trợ các giao thức Spanning Tree Protocol, Rapid Spanning
Tree Protocol, Multiple Spanning Tree Protocol
- 802.1Q - VLAN tagging, - 802.3ad - Link Aggregation
Control Protocol (LACP)
Quản lý :
- Hỗ trợ quản lý cấu hình qua Web, CLI
- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: RADIUS, TACACS+, SSH
- Có khả năng sau khi lưu cấu hình mới nếu không xác nhận sẽ
tự động lấy lại cấu hình cũ sau 1 khoảng thời gian (đề phòng
trường hợp cấu hình sai) và Có khả năng rollback file cấu
hình, và lưu đến 50 file cấu hình gần nhất
Bảo hành:
- Bảo hành thiết bị 01 năm phần cứng
Firewall Internal FortiGate FG-301E-BDL-950-12 hoặc
tương đương:
- Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified
(UTM) Protection
- 18 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA
port, 16 x switch ports), 16 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP9

Đơn vị
tính

Thiết
bị

Thiết
bị

Số
lượng

02

01

Ghi
chú

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Tương
đương
hoặc cao
hơn

86
STT

6

7

8

9

Tên vật tư, thiết bị
hardware accelerated, 2x 240GB onboard SSD storage.
- Unified (UTM) Protection (8x5 FortiCare plus Application
Control, IPS, AV, Web Filtering and Antispam, FortiSandbox
Cloud). Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 3 năm 24x7.
Cập nhật các tính năng bảo mật đã yêu cầu theo tiêu chuẩn của
hãng
Bộ máy tính đồng bộ DIM (Bàn phím, chuột, màn hình và
CPU) :
9th Gen Intel® Core™ i7-9700 (8-Core, 12MB Cache, up to
4.7GHz with Intel® Turbo Boost Technology)
Windows 10 Professional 64-bit English
RAM: 8GB DDR4 at 2666MHz
HDD: 3.5" 1TB 7200RPM SATA Hard Drive
Intel® UHD Graphics 630 with shared graphics memory
Dell MS116 Wired Mouse and Keyboard Combo
802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1
Tray load DVD Drive (Reads and Writes to DVD/CD)
1 Year Hardware Service with In-Home/Onsite Service After
Remote Diagnosis
Bộ máy tính đồng bộ đọc chỉ số công tơ đo đếm điện năng
(Bàn phím, chuột, màn hình và CPU)
9th Gen Intel® Core™ i7-9700 (8-Core, 12MB Cache, up to
4.7GHz with Intel® Turbo Boost Technology)
Windows 10 Professional 64-bit English
RAM: 8GB DDR4 at 2666MHz
HDD: 3.5" 1TB 7200RPM SATA Hard Drive
Intel® UHD Graphics 630 with shared graphics memory
Dell MS116 Wired Mouse and Keyboard Combo
802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1
Tray load DVD Drive (Reads and Writes to DVD/CD)
1 Year Hardware Service with In-Home/Onsite Service After
Remote Diagnosis
Bộ máy tính đồng bộ (Bàn phím, chuột, màn hình và CPU)
Lắp cho chuyên viên chào giá, chuyên viên chốt chỉ số
công tơ, chuyên viên thanh toán và hợp đồng.
9th Gen Intel® Core™ i7-9700 (8-Core, 12MB Cache, up to
4.7GHz with Intel® Turbo Boost Technology)
Windows 10 Professional 64-bit English
RAM: 8GB DDR4 at 2666MHz
HDD: 3.5" 1TB 7200RPM SATA Hard Drive
Intel® UHD Graphics 630 with shared graphics memory
Dell MS116 Wired Mouse and Keyboard Combo
802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1
Tray load DVD Drive (Reads and Writes to DVD/CD)
1 Year Hardware Service with In-Home/Onsite Service After
Remote Diagnosis
Bộ thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS485/Ethernet DIGI
+ Digi PortServer TS MEI: 1 RJ-45 10/100 Mbps
10/100Base-T (auto-sensing); Full or half duplex.
Power input: 9-30 VDC with locking barrel power connector.
Power Supply(included): 12 VDC/a.5A max out; 100-240
VAC 50-60 Hz in (wall mount)
+ chuyển đổi tín hiệu RS 485:
1.Support Modbus TCP, Modbus RTU, Modbus ASCII, IP,
ARP, DHCP and DNS protocol
2.Support 1 port 10/100M Ethernet

Đơn vị
tính

bộ

bộ

bộ

bộ

Số
lượng

02

03

03

03

Ghi
chú

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Tương
đương
hoặc cao
hơn

87
STT

Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị
tính

Số
lượng

Ghi
chú

3.Support 1 Port RS-485/422
4.Support WEB and Telnet configuration
5.Convert between Modbus TCP and Modbus RTU/ASCII
6.Support RTU Slave, RTU Master, ASCII Slave, ASCII
Master four operating modes
7.Support ID mapping function, to achieve the management of
the host ID
8.300bps~115200bps baud rate and nonblocking
communication
9.Support IP address and MAC address filtering function
10.Slave mode support 16 TCP master connections
11.Master mode support 32 slave TCP connection requests
12.Support Response Timeout and Interval Timeout setting
13.Support cross-gateway and cross-router communication
14.IP30 protection grade, metal shell, wall mounted
installation
15.No fan, low consumption design
16.Working temperature: -40~75℃

10
II

1

Ổ cứng SSD 2TB
Giao tiếp cổng USB 3.1 Gen2 type C (10Gb/s) tốc độ truyền
tải cao tới 1050 MB/s; Tương thích cổng usb 3.0 và 2.0 trên
Windows (7, 8.1, 10) và Mac OS
Phần mềm cho hệ thống CNTT TTĐ
Phần mềm thu thập số liệu đo đếm thị trường điện:
- Phần mềm thu thập số liệu đo đếm (01 license cài đặt trên 03
PC cho các Công tơ Elster, Landis and Gyr, EDMI……)
- Đọc dữ liệu đo đếm tại chỗ, từ xa qua LAN/WAN;
- Tích hợp đọc được nhiều loại công tơ khác nhau như: Elster,
Landis and Gyr, EDMI…
- Phân quyền quản trị cho phần mềm ở các mức khác nhau
- Xuất file số liệu đo đếm tự động và thủ công theo định dạng
*.txt, *.csv theo chu kỳ 30 phút;
- Tự động đọc chỉ số chốt tháng của công tơ
- Mã hóa dữ liệu trong quá trình truyền và nhận dữ liệu;
- Đọc dữ liệu tại mọi thời điểm phục vụ trong quá trình giám
sát hệ thống;
- Báo cáo tổng hợp chốt tháng;
- Tổng hợp số liệu lịch sử công tơ (U, I, hệ số công suất);
- Giám sát số liệu vận hành trong ngày;
- Tổng hợp sự kiện xảy ra trong Công tơ
- Đồng bộ dữ liệu đo đếm về kho dữ liệu đo đếm của A0, EVN
và EVNGENCO1

2

License Window Server 2019
WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP/Microsoft:
- 01 WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic.
- 05 Cal: WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL.

3

Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019
SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL/Microsoft:
- 01 SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL
- 05 Cal SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL

cái

bộ

02

01

bộ

02

bộ

02

Tương
đương
hoặc cao
hơn

Bản
quyền
phần
mềm thu
thập số
liệu đo
đếm phù
hợp với
hệ thống
công tơ
hiện hữu

Bản
quyền
phần
mềm
Window
Server
2019
Bản
quyền
phần

88
STT

Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị
tính

Số
lượng

Ghi
chú
mềm cơ
sở dữ liệu
SQL
2019

III
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Vật tư phụ trợ
Asitol
Băng cách điện N.1
Băng dính 50 x 20000 mm
Cáp Lan Cat6e RJ45
Cáp quang 12 core/24 core
Cồn công nghiệp
Đầu bấm RJ45
Giấy in 40 x 20000 mm
Giấy in khổ A 4
Giấy lau mịn TISSU
Giẻ lau
Lạt nhựa 5 x 200 mm
ODF quang 12 port SC (gồm phụ kiện)
ODF quang 24 Port SC (gồm phụ kiện)
Tem đánh dấu
Xăng A92

lit
cuộn
cuộn
thùng
km
kg
túi
cuộn
ram
hộp
kg
cái
cái
cái
cái
lít

01
4.24
0.9
01
03
1.2
01
4.8
1.18
1.96
16.5
1100
03
01
700
03

Ghi chú: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.

- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các loại vật tư để thực hiện hoàn thành các khối
lượng công việc theo yêu cầu được nêu tại Điểm 1 Mục 1 Chương V của E-HSMT và
đáp ứng theo tiến độ thi công. và đảm bảo hệ thống thiết bị sau thay thế sửa chữa đại tu
đưa vào vận hành ổn định, tin cậy.
- Nhà thầu cần khảo sát thực tế để đảm bảo các loại vật tư trong phạm vi cung cấp
phải phù hợp, tương thích với các thiết bị hiện có của Chủ đầu tư.
- Các loại vật tư do Nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo
mới 100%, chưa qua sử dụng.
- Các loại vật tư do Nhà thầu cung cấp phải có thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công
nghệ và tính năng sử dụng đáp ứng theo đúng yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp
sử dụng các loại vật tư tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu của E-HSMT, Nhà thầu phải
lập bảng so sánh và cung cấp các tài liệu chứng minh đi kèm trong E-HSDT, các tài liệu
này phải do nhà sản xuất cung cấp (nếu bản tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch ra
tiếng Việt).
- Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xưởng/xuất xứ (CO), chứng chỉ chất
lượng (CQ), tài liệu kỹ thuật (nếu có) kèm theo vật tư cho Chủ đầu tư trước khi đưa vào
sử dụng lắp đặt. Các loại vật tư trước khi đưa vào sử dụng lắp đặt phải được Chủ đầu tư
nghiệm thu, chấp thuận.
- Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử nghiệm vật tư thiết bị được cung cấp để đảm
bảo vật tư thiết bị đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Thời gian,
địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm: Do Chủ đầu tư chỉ định (bao gồm

89
cả đơn vị thực hiện thử nghiệm). Trường hợp vật tư thiết bị không phù hợp với đặc tính
kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm
thay thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các vật tư
thiết bị không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu
thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu. Việc thực hiện kiểm tra,
thử nghiệm vật tư thiết bị của Chủ đầu tư không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay
các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Nhà thầu.
3.2. Các loại máy móc, thiết bị chủ yếu (dự kiến) phục vụ công tác thi công:
STT

Tên máy móc, thiết bị thi công

STT Loại thiết bị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Đồng hồ đo điện vạn năng
Máy điện thoại liên lạc quang
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo công suất quang
Máy đo phân tích thủ tục LAN, Wan
Máy hàn cáp quang
Máy ổn áp <= 2 KVA
Máy phát điện 2 Kwa
Máy tính chuyên dụng
Cẩu 5 tấn
Xe ô tô 2,5 - 3 tấn

Số lượng
Ghi chú
Đặc điểm Số lượng tối thiểu cần
thiết bị

Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1
Còn tốt
1

- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các loại máy móc, thiết bị thi công để thực hiện
hoàn thành các khối lượng công việc theo yêu cầu được nêu tại Điểm 1 Mục 1 Chương V
của E-HSMT và đáp ứng theo tiến độ thi công.
- Các loại máy móc, thiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng và còn trong thời
hạn được kiểm định.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
- Nhà thầu chịu trách nhiệm lập trình tự thi công sửa chữa phù hợp với phạm vi,
khối lượng công việc yêu cầu được nêu tại Điểm 1 Mục 1 chương V của E- HSMT, đảm
bảo hợp lý, có tính khả thi cao và không chồng chéo.
- Vật tư thay thế mới phải phù hợp, tương thích với các thiết bị hiện có.
- Việc sửa chữa, thay thế mới các chi tiết không được làm sai lệch các thông số thiết
kế ban đầu của thiết bị.
5. Yêu cầu về nghiệm thu, vận hành chạy thử:
- Nhà thầu chịu trách nhiệm lập và trình Chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu
công việc, nghiệm thu giai đoạn (từng phần), nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
- Chủ đầu tư nghiệm thu các công việc, hạng mục/thiết bị hoàn thành khi các công
việc, hạng mục/thiết bị do Nhà thầu thi công đã đảm bảo chất lượng theo quy định.
- Căn cứ nghiệm thu là các bản vẽ thiết kế của Nhà chế tạo thiết bị (kể cả phần sửa
đổi được Chủ đầu tư chấp thuận); thuyết minh, chỉ dẫn kỹ thuật; các quy chuẩn, tiêu
chuẩn có liên quan; chứng chỉ kết quả thí nghiệm ....
- Thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao gồm: Đại diện Chủ đầu tư và

90
Đại diện Nhà thầu.
- Hồ sơ nghiệm thu, bàn giao gồm:
+ Biện pháp tổ chức thi công – Biện pháp an toàn;
+ Biên bản họp thông qua biện pháp thi công và biện pháp an toàn;
+ Biên bản tách, bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công;
+ Biên bản giải thể, giám định kỹ thuật thiết bị;
+ Biên bản nghiệm thu kỹ thuật khối lượng và chất lượng vật tư trước
khi đưa vào sử dụng;
+ Biên bản nghiệm thu kỹ thuật từng phần;
+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh;
+ Biên bản nghiệm thu khối lượng và tiến độ công việc;
+ Bảng kê khối lượng nội dung các công việc đă hoàn thành hoặc không
hoàn thành, phát sinh so với hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu chạy thử từng phần;
+ Biên bản nghiệm thu chạy thử tổng hợp thiết bị 72 giờ;
+ Biên bản nghiệm thu bàn giao chính thức vận hành thương mại;
+ Nhật ký thi công.
- Phòng Kỹ thuật thuộc Công ty Nhiệt điện Uông Bí chủ trì kiểm tra, giám sát, tổ
chức nghiệm thu kỹ thuật trong suốt quá trình thi công của Nhà thầu (nghiệm thu vật tư
trước khi đưa vào thay thế sửa chữa và lắp đặt, nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai
đoạn, nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, nghiệm thu chạy thử đơn động và liên động hệ
thống thiết bị, nghiệm thu khối lượng và tiến độ công trình). Phòng Kỹ thuật kết hợp với
Phân xưởng chủ quản và ca vận hành kiểm tra, giám sát, nghiệm thu quá trình chạy thử,
nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa.
- Sau khi hoàn thành công tác sửa chữa, hệ thống các thiết bị phải được nghiệm thu
chạy thử mang tải vận hành ổn định, đảm bảo đạt được từ 99 đến 100% so với thông số
thiết kế của Nhà sản xuất.
- Công tác vận hành thử thách độ tin cậy (thử nghiệm) hệ thống các thiết bị với thời
hạn 30 ngày. Nếu đạt kết quả tốt sẽ được nghiệm thu để chuyển sang giai đoạn chạy bảo
hành (vận hành thương mại).
- Nhà thầu phải có cam kết và bố trí đầy đủ nhân lực, máy móc thiết bị thi công để
kịp thời xử lý, sửa chữa nhanh các khiếm khuyết xuất hiện trong quá trình nghiệm thu
chạy thử tổng hợp 72 giờ và vận hành thử thách độ tin cậy hệ thống các thiết bị.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ: Nhà thầu phải tuân thủ theo các quy định
của Nhà nước, của Chủ đầu tư về phòng chống cháy nổ. Biện pháp phòng cháy, chữa
cháy do Nhà thầu lập phải hợp lý, khả thi, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
- Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động
trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi,
chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Phải thực hiện các biện pháp bao che,
thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.
- Trong quá trình vận chuyển vật tư, thiết bị phục vụ thi công và phế thải sau quá
trình sửa chữa phải có biện pháp che chắn bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm kiểm tra giám sát việc thực hiện bảo vệ môi trường
trong quá trình thực hiện hợp đồng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của Chủ đầu tư,
cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp Nhà thầu không tuân thủ các quy

91
định về bảo vệ môi trường thì Chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có
quyền tạm ngừng thi công và yêu cầu Nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi
trường.
- Nhà thầu để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi
công phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây
ra.
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
- Nhà thầu phải lập các biện pháp an toàn cho người, thiết bị và công trình có trên
mặt bằng thi công, kể cả cho các thiết bị và công trình phụ cận.
- Biện pháp an toàn, nội quy về an toàn lao động phải được thể hiện công khai trên
công trường để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công trường
phải bố trí người hướng dẫn, cảnh báo đề phòng tai nạn.
- Nhà thầu phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác an toàn lao động trên công
trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động thì phải đình chỉ thi công. Nếu Nhà
thầu để xảy ra vi phạm về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý của mình thì phải chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
- Nhà thầu có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về an toàn lao
động cho người lao động của mình. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Nhà thầu có trách nhiệm cấp đầy đủ các trang bị bảo hộ lao động, an toàn lao động
cho người lao động.
- Khi có sự cố về an toàn lao động, Nhà thầu và các bên có liên quan có trách nhiệm
tổ chức xử lý và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động theo quy định của
pháp luật, đồng thời chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường những thiệt hại do Nhà
thầu không bảo đảm an toàn lao động gây ra.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
- Nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể, biện pháp thi công chi tiết cho từng
mục công việc được nêu tại Mục 1 chương V của E-HSMT.
- Biện pháp thi công do Nhà thầu lập phải phù hợp với các tiêu chuẩn áp dụng, tiến
độ thi công, điều kiện thi công thực tế tại hiện trường.
- Nhà thầu đảm bảo thi công công trình không làm ảnh hưởng đến sản xuất của bên
mời thầu. Mọi vấn đề thi công nếu ảnh hưởng đến sản xuất của bên mời thầu chỉ được
phép thực hiện sau khi được phép của bên mời thầu.
- Trong trường hợp do lỗi của nhà thầu làm thiệt hại đến sản xuất của bên mời thầu
thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bồi hoàn hoặc phải chịu trách nhiệm trước cơ quan
chức năng, tuỳ theo mức độ thiệt hại gây nên.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
- Nhà thầu phải có biện pháp quản lý chất lượng do mình thực hiện và chất lượng
công việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có).
- Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phải phù hợp với phạm vi, khối lượng
công việc theo yêu cầu của Chủ đầu tư được nêu tại Điểm 1 Mục 1 chương V của EHSMT, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với
công tác quản lý chất lượng của nhà thầu.
- Nhà thầu phải có biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật tư được sử dụng
cho gói thầu; lập biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm an
toàn cho người và máy móc thiết bị.

92
- Sau khi kết thúc hoàn thành công việc, Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bản vẽ
hoàn công (nếu có) hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến các loại vật tư đã được thay thế trong
quá trình thi công để tiện theo dõi cho việc thực hiện bảo hành và xác định công việc cho chu
kỳ sửa chữa tiếp theo.
11. Yêu cầu bảo hành
- Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng, Nhà thầu
phải thực hiện việc bảo hành công trình trong thời gian tối thiểu 12 tháng, kể từ ngày
nghiệm thu bàn giao vận hành thương mại.
- Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi
của mình gây ra trong quá trình thi công bằng chi phí của Nhà thầu. Việc sửa chữa các lỗi
này phải được bắt đầu trong vòng không quá 03 ngày sau khi nhận được thông báo của
Chủ đầu tư. Nếu quá thời hạn này, mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc
sửa chữa thì Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công
việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu
chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu, Nhà thầu buộc phải chấp thuận
giá trị theo thông báo của Chủ đầu tư.
12. Các bản vẽ
Nhà thầu có thể tham khảo các bản vẽ liên quan tại phòng Kỹ thuật - Công ty Nhiệt
điện Uông Bí.

93

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;
1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện
bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu
kèm theo;
1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;
1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh
sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc
nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất
trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần
công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT
được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp
đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung
cấp dịch vụ. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí,
lệ phí (nếu có);
1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Dịch vụ phi tư vấn" bao gồm một hoặc một số hoạt động:
logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ chức
đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khác không phải
là dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật Đấu thầu;
1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các nội dung công việc
theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng và được Chủ
đầu tư chấp thuận;
1.11. "Địa điểm cung cấp dịch vụ" là địa điểm được quy định tại EĐKCT;
1.12. "Bên" là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy từng trường hợp.
2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau
đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

94

3. Luật và ngôn
ngữ
4. Ủy quyền

5. Thông báo

6. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng

7. Nhà thầu phụ

8. Giải quyết
tranh chấp

9. Phạm vi cung
cấp

2.4. E-ĐKCT;
2.5. E-ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
3.1. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam;
3.2. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.
Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,
sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết
định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.
5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến
hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại
E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên
kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo
ngày nào đến muộn hơn.
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức,
giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
E-ĐKCT.
7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh
sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần
công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm
thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm
trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ
khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu
phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do
xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp
phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng,
hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày
phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa
việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.
Dịch vụ phi tư vấn phải được cung cấp theo quy định tại Chương IV
được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của
hợp đồng này, bao gồm các loại dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp
và đơn giá của các loại dịch vụ đó.

95
10. Tiến độ cung Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và thời gian dự kiến hoàn thành
cấp dịch vụ phi tư phải được thực hiện theo quy định tại Chương IV.
vấn
11. Trách nhiệm Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ phi tư vấn trong phạm vi cung cấp
của Nhà thầu
quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư
vấn và lịch hoàn thành quy định tại Mục 10 E-ĐKC.
12. Loại hợp đồng 12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT.
và giá hợp đồng 12.2. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp dịch vụ phi tư vấn của gói thầu nêu
trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo
đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi
phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là
một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi
cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
13. Điều chỉnh giá Việc điều chỉnh giá hợp đồng thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
hợp đồng
14. Điều chỉnh
Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
thuế
15. Tạm ứng
15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy
định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương
đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát
hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm
ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm
ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp
đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử
dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa
đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị
thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không
đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ
nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo
bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh
toán.
16. Thanh toán
16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền
thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán
thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các
khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
16.3. Việc giảm trừ thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ thực
hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
17. Sử dụng các 17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu tư,

96
tài liệu và thông Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cho bất cứ ai
tin liên quan đến không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc
hợp đồng
Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực
hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi
cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
17.2. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của dịch vụ phi tư vấn trong
khuôn khổ Hợp đồng thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Nhà thầu
có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không
được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng
văn bản của Chủ đầu tư.
18. Phạt và Bồi
1. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 19 E-ĐKC,
thường thiệt hại nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu
tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường quy
cho mỗi ngày chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa
thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện như quy
định tại E-ĐKCT. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định
tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét
chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 22 E-ĐKC.
2. Trường hợp không kịp thời khắc phục sai sót theo thông báo của
Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm nộp tiền phạt thực hiện hợp
đồng tương ứng với % chi phí cần thiết để khắc phục sai sót như quy
định tại E-ĐKCT.
19. Bất khả kháng 19.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện
nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng
hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt,
dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
19.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự
kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia
về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho
bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một
tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện
bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp
tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế
cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần
việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường
hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các
khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
19.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp
bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị
chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy
định tại Mục 8 E-ĐKC.
20. Hiệu chỉnh, bổ 20.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong
sung hợp đồng
các trường hợp sau:

97
a) Bổ sung hạng mục công việc cần thiết ngoài phạm vi công việc
quy định trong hợp đồng;
b) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
c) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
20.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở
ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ
sung hợp đồng.
21. Điều chỉnh
Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau
tiến độ thực hiện đây:
hợp đồng
21.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc
sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
21.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
21.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không
làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng
thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến
độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải
báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;
21.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.
22. Chấm dứt hợp 22.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
đồng
trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong
khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để
tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành
vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật Đấu thầu trong quá trình đấu
thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
22.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần
hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có
thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị
chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu
tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm
dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp
đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm đối với phần hợp đồng
do mình thực hiện.
22.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b
Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù
nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của
Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.
23. Phát hiện sai 23.1. Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn
sót, khắc phục sai theo nguyên tắc và cách thức như quy định tại E-ĐKCT. Chủ đầu tư
sót và Phạt thực có thể hướng dẫn Nhà thầu tự đánh giá và phát hiện sai sót, kiểm tra

98
hiện hợp đồng

24. Nhân sự

nội dung công việc mà Chủ đầu tư cho rằng có thể có sai sót. Thời
hạn trách nhiệm đối với sai sót được quy định tại E-ĐKCT.
23.2. Trường hợp phát sinh sai sót trong quá trình Nhà thầu cung cấp
dịch vụ phi tư vấn, trước khi kết thúc hợp đồng, Chủ đầu tư thông
báo cho Nhà thầu về các sai sót cần khắc phục.
Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm
kịp thời khắc phục sai sót trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu
tư quy định trong thông báo. Trường hợp Nhà thầu không khắc phục
xong sai sót trong khoảng thời gian cho phép, Chủ đầu tư sẽ đánh giá
chi phí cần thiết để khắc phục sai sót và yêu cầu Nhà thầu thanh toán,
đồng thời phạt thực hiện hợp đồng đối với Nhà thầu như quy định tại
Mục 18.
24.1. Nhà thầu phải huy động tất cá nhân sự như đã đề xuất trong
HSDT để thực hiện các nội dung công việc trừ trường hợp Chủ đầu
tư có thỏa thuận khác. Trường hợp cần thiết phải thay đổi nhân sự thì
Nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Nhân
sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn
so với nhân sự đã đề xuất trước đó.
24.2. Trường hợp nhân sự mất năng lực hành vi dân sự hoặc không
hoàn thành tốt công việc của mình thì Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu
thay thế. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ
đầu tư, trong thời gian quy định tại E-ĐKCT, Nhà thầu phải thực
hiện thay thế nhân sự có năng lực và kinh nghiệm tương đương hoặc
tốt hơn. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, mọi chi phí phát sinh do
thay đổi nhân sự do Nhà thầu chịu.

99

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
E-ĐKC 1.1

E-ĐKC 1.3
E-ĐKC 1.11
E-ĐKC 2.8
E-ĐKC 4
E-ĐKC 5.1

E-ĐKC 6.1

E-ĐKC 6.2

Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty
Phát điện 1.
- Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh
Quảng Ninh
- Tài khoản số: 113000010724 tại Ngân hàng TMCP Công Thương
Việt Nam - Chi nhánh Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
- Mã số thuế: 5701662152-010
- Điện thoại: 02033 850 889
- Fax: 02033 850 668
Nhà thầu:________ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
Địa điểm cung cấp dịch vụ là: Tại Tổ máy 300MW - Công ty Nhiệt
điện Uông Bí.
Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: Biên bản thương
thảo hợp đồng.
Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho
người khác.
1. Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
- Người nhận: Ông Lê Văn Hanh – Giám đốc Công ty.
- Địa chỉ: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát
điện 1, Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh.
- Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
2. Các thông báo cần gửi về Nhà thầu theo địa chỉ dưới đây:
- Người nhận:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành có
giá trị tương đương bằng 3% giá hợp đồng.
Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam phát hành phải là bảo đảm không có điều kiện (trả
tiền khi có yêu cầu) và phải tuân theo Mẫu số 21 Chương VIII - Biểu
mẫu hợp đồng.
Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực cho đến khi toàn bộ gói thầu được nghiệm thu, bàn giao và Nhà
thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Chủ đầu tư sẽ hoàn trả
bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Nhà thầu không chậm hơn 10 ngày
làm việc kể từ khi toàn bộ gói thầu được nghiệm thu, bàn giao, đồng

100

E-ĐKC 7.1
E-ĐKC 7.3
E-ĐKC 8.2

E-ĐKC 12.1
E-ĐKC 12.2

thời Nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy
định.
Danh sách nhà thầu phụ: Không áp dụng.
Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ: Không yêu cầu.
- Thời gian để tiến hành hòa giải: tối đa 15 ngày.
- Giải quyết tranh chấp: Nếu tranh chấp không thể giải quyết bằng
thương lượng, hòa giải trong thời gian 15 ngày kể từ ngày phát sinh
tranh chấp, thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh
chấp ra giải quyết theo cơ chế sau:
+ Cơ quan xử lý tranh chấp: Tòa án có thẩm quyền tại địa phương
(Nơi đặt trụ sở của Chủ đầu tư).
+ Thời gian xử lý tranh chấp: Theo quy định của Tòa án.
+ Chi phí cho việc giải quyết tranh chấp: Bên thua kiện chịu.
Loại hợp đồng: Trọn gói.
Giá hợp đồng:_____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 13

Điều chỉnh giá hợp đồng: Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá
trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm
vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm
vi công việc phải thực hiện.

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại
thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc
giảm) và đồng thời Nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định rõ số
thuế phát sinh thì khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được
điều chỉnh theo quy định của Nhà nước.
Tạm ứng: Chủ đầu tư tạm ứng cho Nhà thầu 20% giá hợp đồng, sau
khi nhận được:
- Giấy đề nghị tạm ứng;
- Bảo lãnh tiền tạm ứng.
Thanh toán tương ứng với việc hoàn thành từng công việc trong
hợp đồng theo biên bản nghiệm thu được Chủ đầu tư xác nhận.
- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản 100%.
- Thời hạn thanh toán: trong vòng 45 ngày kể từ khi Nhà thầu
xuất trình đầy đủ hồ sơ thanh toán theo yêu cầu.
- Phương thức thanh toán:
(i) Khi thanh toán, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho Nhà thầu
90% giá trị khối lượng hoàn thành (đã bao gồm tạm ứng) và giữ
lại 10% giá trị (5% bảo hành công trình và 5% chờ quyết toán công
trình).
(ii) Thanh toán phần giữ lại:
+ 5% bảo hành công trình: Số tiền Chủ đầu tư giữ lại để bảo
hành công trình và sẽ thanh toán khoản giữ lại này cho Nhà thầu
khi Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ bảo hành công trình hoặc Nhà
thầu đã nộp bảo lãnh ngân hàng với giá trị tương đương;
+ 5% chờ quyết toán công trình: Số tiền Chủ đầu tư giữ lại sẽ

E-ĐKC 15.1

E-ĐKC 16.1

101

E-ĐKC 16.3
E-ĐKC 18.1

E-ĐKC 18.2
E-ĐKC 20.1(c)

E-ĐKC 21.4

E-ĐKC 22.1(d)

thanh toán cho Nhà thầu khi giá trị quyết toán A - B được phê duyệt.
- Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.
- Hồ sơ thanh toán:
+ Giấy đề nghị thanh toán trong đó ghi rõ lý do thanh toán, số
tiền yêu cầu thanh toán, tên và địa chỉ tài khoản của Ngân hàng
nơi nhận tiền.
+ Biên bản xác nhận vật tư, thiết bị Chủ đầu tư giao cho Nhà
thầu để thi công công trình (nếu có).
+ Biên bản nghiệm thu A - B.
+ Các tài liệu kỹ thuật có liên quan.
+ Hóa đơn GTGT.
Khi quyết toán A - B phải kèm thêm các hồ sơ sau:
+ Biên bản xác nhận vật tư, thiết bị thu hồi từ công trình mà
trong quá trình thi công Nhà thầu nhập lại kho của Chủ đầu tư.
+ Bảng đánh giá xác nhận tiến độ hoàn thành được hai bên ký xác
nhận.
Giảm trừ thanh toán: Không áp dụng.
Mức phạt: Nhà thầu bị phạt theo các mức như sau:
- 1% giá trị hợp đồng cho mỗi ngày chậm tiến độ đối với 2 ngày
đầu tiên.
- 2% giá trị hợp đồng cho mỗi ngày chậm tiến độ đối với 2 ngày
tiếp theo (ngày thứ 3 và thứ 4).
- 3% giá trị hợp đồng cho mỗi ngày chậm tiến độ đối với 2 ngày
tiếp theo (ngày thứ 5 và thứ 6).
Tổng số tiền phạt không vượt quá 12% giá trị hợp đồng.
Ngoài mức phạt nêu trên, Nhà thầu còn phải bồi thường thiệt hại cho
Chủ đầu tư trong các trường hợp sau:
a) Chất lượng công việc không bảo đảm với thỏa thuận trong hợp
đồng hoặc kéo dài thời hạn hoàn thành do lỗi của Nhà thầu gây ra;
b) Do nguyên nhân của Nhà thầu dẫn tới gây thiệt hại cho người
và tài sản trong thời gian thực hiện hợp đồng;
c) Do khiếm khuyết của thiết bị/công trình trong thời hạn bảo hành
được xác định do lỗi của nhà thầu gây thiệt hại cho Chủ đầu tư.
Tỷ lệ % dùng để tính tiền phạt thực hiện hợp đồng là: 5%.
Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
- Thay đổi về chất lượng và các thông số của một hạng mục công
việc nào đó;
- Thay đổi về thiết kế/phương án kỹ thuật.
Các trường hợp khác:
- Có sự thay đổi phạm vi công việc, biện pháp thi công theo yêu
cầu của Chủ đầu tư làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp đồng.
- Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Chủ đầu tư gây ra mà
không do lỗi của Nhà thầu.
- Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền mà không do lỗi của Chủ đầu tư gây ra.
Các hành vi khác:

102

E-ĐKC 23.1

E-ĐKC 24.2

- Nhà thầu dừng thi công 28 ngày trong khi việc dừng thi công
này không có trong Biểu tiến độ thi công và chưa được Chủ đầu tư
cho phép;
- Nhà thầu không sửa chữa những sai sót gây ảnh hưởng đến tiến
độ, chất lượng Công trình trong khoảng thời gian mà Chủ đầu tư yêu
cầu;
- Nhà thầu không duy trì Bảo lãnh tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng theo quy định;
- Nhà thầu chậm trễ việc hoàn thành Công trình và số tiền phạt
hợp đồng tương đương với tổng số tiền tối đa bị phạt.
Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo
nguyên tắc và cách thức như sau: Đạt yêu cầu kỹ thuật theo quy định
tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót trong quá trình thực hiện hợp
đồng và trong thời hạn bảo hành công trình: Tối đa 03 ngày, kể từ khi
nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Nếu quá thời hạn này, mà Nhà
thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa bằng chi phí của
mình thì Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba)
thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để
chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào giá
trị thanh toán hoặc tiền bảo hành của Nhà thầu, Nhà thầu buộc phải
chấp thuận giá trị theo thông báo của Chủ đầu tư.
Thời gian Nhà thầu thực hiện việc thay thế nhân sự: Tối đa 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế nhân sự của
Chủ đầu tư.

103

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một
phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mẫu số 20. Hợp đồng
Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng

104

Mẫu số 19
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
_______, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số______ ngày______ tháng____ năm_____ của Chủ đầu tư [ghi tên
Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
gói thầu:__ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi
tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng
là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu]
với thời gian thực hiện hợp đồng là:_______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ
đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_____ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm
[ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa
điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21
Chương VIII của E-HSMT với số tiền______ và thời gian hiệu lực_______ [ghi số tiền
tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn
bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu
phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu
tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng
lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm_______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị
loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

105
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 20
HỢP ĐỒNG(9)
Hợp đồng số:_______
Gói thầu: ___________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ(2) _______ (Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội);
- Căn cứ(2) _______ (Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);
- Căn cứ(2) _______ (Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số_______ ngày____ tháng_____ năm_______ của_______ về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông báo
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số_______ ngày____ tháng_____ năm_______ của
Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu
trúng thầu ký ngày____ tháng_____ năm_______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: ________________________________
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: __________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: ______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu:______ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]:
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
(9)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc
biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.

106
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
Tài khoản: ______________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: ______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng;
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT của hợp đồng;
5. E-ĐKC của hợp đồng;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp
đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của
hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại dịch vụ như quy định tại Điều 1 của
hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu
trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục
16.1 E-ĐKCT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: Trọn gói.

107
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng
phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ__________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành________ bộ, Chủ đầu tư giữ________ bộ, Nhà thầu
giữ________ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

________
(2)

Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số_______ , ngày____ tháng_______ năm________)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt
được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng
mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm
các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định

108

Mẫu số 21
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
_______, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã
trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp
dịch vụ cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo
lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm
của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có
trụ sở đăng ký tại____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là "Ngân hàng"), xin
cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là____ [ghi rõ giá
trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 EĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho
Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu
trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn
hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______ tháng_______
năm ________(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của
ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời
thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại
như sau:
"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu
gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__________ [ghi số hợp đồng] ngày____
tháng_____ năm________ (sau đây gọi là Hợp đồng)."
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

109

Mẫu số 22
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)
_____, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,_______ [ghi tên và địa
chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân
hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ________ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là
"ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và
không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư
có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của
\E-HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của
hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và
Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư
thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất
trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng
cho đến ngày____ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số
tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 EĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày hoàn thành việc cung cấp dịch vụ quy định trong hợp đồng. Trong trường hợp cần gia
hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm
ứng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6625 dự án đang đợi nhà thầu
  • 790 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 901 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16499 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14544 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây