Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:22 19/11/2020
Số TBMT
20201055556-00
Công bố
15:22 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc kiêm kho Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Sơn La
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ , Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ , Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại: 024 39351446
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của NHNN và Kinh phí quản lý của NHNN
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án Nhà làm việc kiêm kho NHNN - Chi nhánh tỉnh Sơn La
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Sơn La
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 19/11/2020
đến
09:00 07/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 07/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống đường dây và
thiết bị Trạm biến áp theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt.
2. Thời hạn hoàn thành: Tối đa là 120 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng
thi công lắp đặt.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;
Nhà thầu thi công đúng với yêu cầu thiết kế, tuân thủ đúng các quy phạm kỹ thuật thi
công và nghiệm thu công trình theo đúng tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành xây
dựng dân dụng như sau:
STT

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

I
3

Yêu cầu chung
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng.

TCVN 5637:1991

4
5

Nghiệm thu các công trình xây dựng.
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 4091:1985.
TCVN 5640 : 1991

6
8

Tổ chức thi công
Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN 4055 : 1985
TCVN 4087 : 1985

9
13

Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng
TCVN 4244 1986
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ TCVN-2287-78
bản

II
1

Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình- Yêu TCVNXD 9398: 2012
cầu chung
Công tác thi công đất, nền, móng

IV

1

Loại công tác

1
2

Công tác đất- Quy phạm thi công và nghiệm thu
Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu

V
1

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- tiêu chuẩn TCVNXD 5547: 2012
thiết kế

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

TCVN 4447 : 2012
TCXD 9361 : 2012

STT
2

IX

Loại công tác

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối- TCVN 4453 : 1995
Quy phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục 6.8
được thay thế bởi TCVNXD 305: 2004)
Các hệ thống kỹ thuật
* Yêu cầu chung

1

Quy phạm trang bị điện.

11TCN -18:2006
11TCN21:2006.

2

Quy phạm nối đất và nối không thiết bị điện.

TCVN 4756:1989.

5

* Yêu cầu về thi công
Đặt đường dây điện trong nhà ở và công trình TCXD 9027:2012.
công cộng.

6

13
14

đến

Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công TCXD 9206:2012
cộng.
* Yêu cầu nghiệm thu.
Các mối nối tiếp xúc điện – Quy tắc nghiệm thu TCVN 3624:1981.
và phương pháp thử.
Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong – Nguyên tắc TCVN 5639:1991.
cơ bản.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

a. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý mặt
bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
b. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý chất
lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà thầu. Hệ thống
quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy mô công trình, trong
đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với công tác
quản lý chất lượng công trình của nhà thầu.
c. Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định
của pháp luật có liên quan,
d. Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm, chế tạo, sản xuất vật
liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình theo quy định tại Điều
24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 và quy định của hợp đồng xây dựng.
e. Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng,
thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong khi thi công xây dựng theo quy
định của hợp đồng xây dựng.
f. Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng, thiết kế xây
dựng công trình. Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai khác giữa thiết
kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá trình thi công. Tự
kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy định của hợp
đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phải được lập

theo quy định và phù hợp với thời gian thực hiện thực tế tại công trường.
g. Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát thi công xây
dựng công trình đối với công việc xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện trong trường
hợp là nhà thầu chính.
h. Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi công
xây dựng (nếu có).
i. Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực hiện thí
nghiệm, kiểm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo kế hoạch trước khi đề
nghị nghiệm thu.
k. Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.
l. Lập bản vẽ hoàn công theo quy định.
m. Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi công, nghiệm
thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
n. Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và vệ sinh
môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và yêu cầu đột
xuất của chủ đầu tư.
o. Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của
mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao, trừ trường
hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận khác.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
- Chuẩn bị mặt bằng thi công (bố trí kho, bãi tập kết vật tư vật liệu, nguồn điện,
nước, giao thông, hàng rào thi công…)
- Thi công phần móng tủ, mương cáp
- thi công phần hệ thống đường dây, thiết bị..
Nhà thầu có thể tổ chức thi công tuần tự (nối tiếp), gối tiếp hoặc song song
nhưng phải đảm bảo về mặt kỹ thuật và tính khả thi.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
Các thiết bị sau khi được lắp đặt phải tiến hành vận hành thử nghiệm theo hướng
dẫn quy định trong từng thiết bị và theo các tiêu chuẩn hiện hành trước khi nghiện thu.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
Nhà thầu thi công phải thực hiện các biện pháp phòng, chống cháy, nổ phù hợp
với biện pháp và tổ chức thi công của nhà thầu nhưng phải tuân thủ hệ thống tiêu
chuẩn về phòng, chống cháy, nổ hiện hành, ví dụ: bố trí thiết bị thông gió và hút khói,
thiết bị cứu người, thiết bị báo tín hiệu bảo đảm cho việc thoát nạn nhanh chóng, …;
Bố trí hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy và phương tiện chữa cháy khác
bảo đảm số lượng, vị trí lắp đặt và các thông số kỹ thuật phù hợp với thông số.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường
cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có

biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường, phải thực hiện
các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.
Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che
chắn bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.
Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm kiểm tra giám sát việc thực hiện bảo
vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của chủ đầu tư và cơ
quan quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp nhà thầu thi công xây dựng không
tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường thì chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước
về môi trường có quyền đình chỉ thi công xây dựng và yêu cầu nhà thầu thực hiện
đúng biện pháp bảo vệ môi trường.
Người để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi
công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt
hại do lỗi của mình gây ra
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công
trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến
nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận.
Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công
trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công
trường phải bố trí người hướng dẫn, cảnh báo đề phòng tai nạn.
Nhà thầu xây dựng có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về
an toàn lao động. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động. Nghiêm cấm sử
dụng người lao động chưa được đào tạo và chưa được hướng dẫn về an toàn lao động.
Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cấp đầy đủ các trang bị bảo hộ lao
động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng lao động trên
công trường.
Khi có sự cố về an toàn lao động, nhà thầu thi công xây dựng và các bên có liên
quan có trách nhiệm tổ chức xử lý và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao
động theo quy định của pháp luật đồng thời chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường
những thiệt hại do nhà thầu không bảo đảm an toàn lao động gây ra.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
a. Nhân công
Chất lượng và tính hợp lý của nhân công do Nhà thầu cung cấp phải phù hợp với
các yêu cầu về thợ lành nghề ghi trong thoả thuận với Chủ đầu tư.
Việc thanh tra của Chủ đầu tư về nhân công sẽ không làm giảm nghĩa vụ của nhà
thầu về việc đảm bảo số lượng nhân công đầy đủ trong quá trình thi công.
b. Thiết bị thi công
Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình cho Giám sát của Chủ đầu tư đầy đủ,
chi tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số lượng, chủng loại thiết bị sử
dụng. Các thiết bị cơ giới như: máy trộn bê tông, vữa, máy hàn, máy dầm, máy bơm,
… phải có chứng chỉ kiểm định an toàn, còn hiệu lực trong quá trình thi công do các

cơ quan chức năng cấp.
Kỹ sư giám sát của Chủ đầu tư có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết
bị nào mà kỹ sư tư vấn giám sát cho là không phù hợp với việc thi công.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Mặt bằng thi công tổng thể giữa các hạng mục của nhà thầu không bị chồng
chéo, hợp lý với điều kiện năng lực hiện có của nhà thầu.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
Nhà thầu cử ra 01 cán bộ có chuyên môn, ngành nghề phù hợp với công việc
đang thực hiện, giàu kinh nghiện thu làm KCS.
Nhà thầu phải đăng ký với chủ đầu tư và TVGS về kế hoạch, hệ thống kiểm tra
chất lượng của nhà thầu.
Nhà thầu phải bố trí các dụng cụ, thiết bị thí nghiện thu ngoài hiện trường và bố
trí phòng thí nghiệm, nhân sự thí nghiệm cho gói thầu.
12. Yêu cầu chung cho phần thiết bị
Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp trong HSDT của mình toàn bộ các
thông số kỹ thuật của thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp.
Tài liệu chứng minh kèm theo là cataloge thiết bị, tài liệu kỹ thuật chứng minh
được các thông số của hãng sản xuất.
Có một trong các tài liệu sau để chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, thay thế
linh kiện, hướng dẫn sử dụng thiết bị: Cam kết của nhà sản xuất; Ủy quyền của nhà
sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức cho các thiết bị.
13. Yêu cầu kỹ thuật riêng cho máy biến áp
TT

Thông số kỹ thuật

1

Năm sản xuất

2

Tình trạng

3

Tiêu chuẩn chế tạo

4

Công suất định mức

5

Kiểu / loại

6

Phương thức lắp đặt

7

Điện áp cuộn dây cao thế

8

Kiểu điều chỉnh

9

Điều chỉnh điện áp phía cao thế

Đơn
vị

Yêu cầu tối thiểu
2020 trở về sau
Mới 100%

kVA

TCVN 8525:2015
400kVA
- Làm mát và cách điện bằng dầu tuần
hoàn tự nhiên;
- Máy biến áp dầu 3 pha, 2 cuộn dây;
- Loại có bình dầu phụ
Lắp đặt ngoài trời nhà

kV

22
Bằng tay, không điện áp
 2 x 2,5%

10 Điện áp cuộn hạ thế

kV

0,4

11 Tần số

Hz

50

12 Tổ đấu dây

 /Yo – 11
Đồng

13 Chất liệu dây dẫn

Theo QĐ 1011/QĐ-EVNNPC của Tổng

14 Tổn hao Po,Pk

công ty điện lực Miền Bắc

* Các tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật hàng hóa chỉ nhằm mục đích mô tả và không
nhằm mục đích hạn chế Nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng
khác, các nhãn hiệu hàng hóa khác và/hoặc số ca-ta-lô khác, miễn là Nhà thầu có thể
chứng minh cho Chủ đầu tư thỏa mãn rằng những thay thế đó vẫn đảm bảo sự tương
đương cơ bản hoặc thậm chí cao hơn so với các thông số nêu trên.

III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ2.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản / ngày phát hành

1
2


(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng EHSMT trên Hệ thống).

2

Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6448 dự án đang đợi nhà thầu
  • 768 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 836 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16234 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14207 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây