Thông báo mời thầu

Hệ thống âm thanh tầng 34

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:21 19/11/2020
Số TBMT
20201157501-00
Công bố
18:53 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản cố định năm 2020 của Văn phòng Đại diện trực thuộc Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Hệ thống âm thanh tầng 34
Chủ đầu tư
Văn phòng Đại diện Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam tại khu vực Phía Nam. Địa chỉ: Tòa nhà Vietcombank Tower số 5 Công trường Mê Linh, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.39826460.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn mua sắm TSCĐ và/hoặc chi phí hoạt động kinh doanh của Vietcombank.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản cố định năm 2020 của Văn phòng Đại diện trực thuộc Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:53 19/11/2020
đến
19:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
19:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.350.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hệ thống âm thanh tầng 34". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hệ thống âm thanh tầng 34" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

1. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Hệ thống âm thanh tầng 34.

\- Tên dự án: Mua sắm tài sản cố định năm 2020 của Văn phòng Đại diện
trực thuộc Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam.

\- Địa điểm thực hiện dự án: Tầng 34, Tòa nhà Vietcombank Tower số 5
Công trường Mê Linh, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

\- Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày hợp đồng
có hiệu lực.

2. **Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu kỹ thuật dưới đây được sử dụng làm chuẩn. Nhà thầu căn cứ để xem
xét thông số kỹ thuật để chào hàng hóa có mức độ yêu cầu tương đương.
Mức độ tương đương được xem xét bao gồm: tiêu chuẩn thông số kỹ thuật,
mức độ sang trọng về thiết bị, chất liệu hoàn thiện, tiện nghi phải
tương đương.

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Tên hàng hóa/thông số kỹ | **Xuất xứ** |
| | thuật cơ bản** | |
+========+=============================+=============================+
| **I.** | **Hệ thống trình chiếu cho | ** ** |
| | phòng họp, phòng hội thảo** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **1** | **Máy chiếu** | Thương hiệu: NEC hoặc tương |
| | | đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| ** ** | \- Cường độ chiếu sáng: | |
| | 5500 Ansi Lumens | |
| | | |
| | \- Độ phân giải tối đa: | |
| | WUXGA (1920x1200) / Độ phân | |
| | giải thực: WXGA (1280 x | |
| | 800) | |
| | | |
| | \- Độ tương phản: 20000:1 | |
| | | |
| | \- Tuổi thọ bóng đèn: Bình | |
| | thường: 4.000 giờ/ Normal | |
| | Eco: 6000 giờ/ Chế độ Eco: | |
| | 8.000 | |
| | | |
| | \- Khoảng cách chiếu (m): | |
| | 0,75 - 12,88m | |
| | | |
| | \- Kích thước màn hình : 30 | |
| | to 300 in. | |
| | | |
| | \- Khả năng tái sản xuất | |
| | màu: Xử lý tín hiệu 10-bit | |
| | ( khoảng 1,07 tỷ màu ) | |
| | | |
| | \- Ống kính: Zoom 1.7X, Thu | |
| | phóng : 1,2-2,1, Tiêu cự F | |
| | = 1.50 to 2.08 f = 17.4 to | |
| | 29 mm, Lens Shift : Dọc | |
| | =0-55% / Ngang = ±15% | |
| | | |
| | \- Chế độ trình chiếu màu | |
| | tường: Trình chiếu 09 màu | |
| | tường khác nhau: | |
| | Whiteboard, Blackboard, | |
| | Gray, Light Yellow, Light | |
| | Green, Light Blue, Sky | |
| | Blue, Light Rose, Pink | |
| | | |
| | \- Loa: Công suất 20W | |
| | | |
| | \- Người sử dụng có thể | |
| | truyền hình ảnh, dữ liệu, | |
| | tương tác trực tiếp (vẽ, | |
| | viết) bằng thiết bị IPAD, | |
| | IPHONE, Ipod touch,hệ điều | |
| | hành IOS với máy chiếu. | |
| | | |
| | \- Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ | |
| | trong đó có Tiếng Việt | |
| | | |
| | \- Chức năng sửa chữa biến | |
| | dạng hình học của ảnh chiếu | |
| | lên màn chiếu (Geometric | |
| | Correction Tool). | |
| | | |
| | \- Trình chiếu trực tiếp từ | |
| | USB | |
| | | |
| | \- Chức năng trình chiếu | |
| | phim âm bản cho y tế DICOM | |
| | SIM | |
| | | |
| | \- Chức năng quản lý giám | |
| | sát (NaViSet Administrator | |
| | 2) | |
| | | |
| | \- Chức năng điểu khiển | |
| | toàn bộ các cấu hình thiết | |
| | bị máy chiếu từ xa | |
| | | |
| | \- Chức năng phóng to hoặc | |
| | thu nhỏ hình ảnh lúc trình | |
| | chiếu. | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **2** | **Màn chiếu điện 150** | Thương hiệu: Dalite hoặc |
| | **inch** | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Kích thước màn 3.05m x | |
| | 2.25m | |
| | | |
| | \- Kích thước vùng chiếu | |
| | 120\" x 90\" | |
| | | |
| | \- Chất liệu Matt While cao | |
| | cấp, bền bỉ giúp hấp thụ | |
| | ánh sáng tốt | |
| | | |
| | \- Tỷ lệ chiếu: 4:3 | |
| | | |
| | \- Điều khiển từ xa: bằng | |
| | remote | |
| | | |
| | \- Hộp màn hình trục lục | |
| | lăng | |
| | | |
| | \- Motor cuộn lên - xuống, | |
| | và có thể khoá dừng màn. | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **3** | **Khung treo máy chiếu | Thương hiệu: Dalite hoặc |
| | điện** | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Chất liệu Được làm bằng | |
| | nhôm, sắt chất lượng cao, | |
| | sơn tĩnh điện | |
| | | |
| | \- Kích thước 350 x 280 x | |
| | 130mm ( L \* W \* H) | |
| | | |
| | \- Chịu Lực 25 kg | |
| | | |
| | \- Kích thước mặt âm trần: | |
| | 50 x 50 cm | |
| | | |
| | \- Điều chỉnh độ cao Max 1m | |
| | - Min 20cm | |
| | | |
| | \- Khung điều khiển bằng | |
| | Remote | |
| | | |
| | \- Nguồn điện: 220v | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **4** | **Dây cáp VGA 15m** | Thương hiệu: Ugreen hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Dùng từ PC, Laptop -\> | |
| | màn hình hoặc máy chiếu | |
| | | |
| | \- Chiều dài 15m chân cắm | |
| | đúc đặc được mạ vàng | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **5** | **Dây cáp HDMI 15m** | Thương hiệu: Ugreen hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Dùng từ PC, Laptop -\> | |
| | màn hình hoặc máy chiếu | |
| | | |
| | \- Chuẩn HDMI : 1.4 | |
| | | |
| | \- Chất liệu: Đồng nguyên | |
| | chất | |
| | | |
| | \- Độ phân giải cao lên đến | |
| | FullHD 1920\*1080P\@60Hz | |
| | | |
| | \- Chiều dài 15m chân cắm | |
| | đúc đặc được mạ vàng | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **6** | **Tivi 65 inch** | Thương hiệu: LG hoặc tương |
| | | đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Tính năng: Quản lý nội | |
| | dung / Quản lý nhóm | |
| | | |
| | \- Khả năng tương thích với | |
| | hệ thống AV Control và DPM | |
| | (Display Power Management) | |
| | | |
| | \- Tính năng: SuperSign | |
| | Control có thể quản lý | |
| | nhiều màn hình | |
| | | |
| | \- Sao chép dữ liệu USB và | |
| | chuyển tiếp đến màn hình | |
| | khác thông qua quá trình | |
| | cắm USB | |
| | | |
| | \- Giám sát từ xa thời gian | |
| | thực, thông báo lỗi qua | |
| | giao thức SNMP | |
| | | |
| | \- WOL (Wake-on LAN) tính | |
| | năng gửi tin nhắn để mở màn | |
| | hình | |
| | | |
| | \- Tính năng DPM (Quản lý | |
| | nguồn hiển thị) khi không | |
| | sử dụng Tivi sẽ tự nghỉ để | |
| | tiết kiệm điện. | |
| | | |
| | \- Độ phân giải: 3840 X | |
| | 2160 (UHD) | |
| | | |
| | \- Kích thước màn hình: 65 | |
| | inch. Độ sáng (cd/m²): 400 | |
| | | |
| | \- Chế độ phu phát sóng: | |
| | DVB-T2/C | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **7** | Loa siêu trầm | Thương hiệu: Yamaha hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Kiểu loa: Subwoofer, | |
| | Bass-reflex | |
| | | |
| | \- Dải tần số (-10dB): | |
| | Passive: 32 Hz - 3kHz, | |
| | Normal 32 Hz - 150 Hz, | |
| | Extend: 29 Hz - 150 Hz | |
| | | |
| | \- Thành phần loa LF: 18\" | |
| | Cone, 4\" Voice Coil, | |
| | Ferrite magnet | |
| | | |
| | \- Công suất NOISE: 500 W | |
| | (EIA 426-A), PGM: 1000W, | |
| | Peak: 2000W | |
| | | |
| | \- Độ nhạy (1W; 1m): 100dB | |
| | , Peak (tính toán): 133 dB | |
| | | |
| | \- Cổng kết nối I/O: | |
| | SpeakON NL4MP x 3 (Parallel | |
| | x2, Output x1) | |
| | | |
| | \- Tay nắm: Aluminium | |
| | die-cast, Side x2 | |
| | | |
| | \- Hoàn thiện: Ván ép, Lớp | |
| | phủ Polyurea bền, màu Đen | |
| | | |
| | \- Lỗ chân cắm: Ø35 mm | |
| | (Depth 80 mm), M20 | |
| | (Threaded depth 25 mm) | |
| | | |
| | \- Kích thước: (W × H × D, | |
| | with rubber feet)550 × 657 | |
| | × 720 mm | |
| | | |
| | \- Trọng lượng: 43.6 kg | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **8** | **Loa toàn dải** | Thương hiệu: Yamaha hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Kiểu loa: 2-way Speaker, | |
| | Bass-reflex | |
| | | |
| | \- Dải tần số (-10dB): | |
| | Passive: 43 Hz - 20 kHz, | |
| | Normal: 42 Hz - 20 kHz, | |
| | FOH: 38 Hz - 20 kHz | |
| | | |
| | \- Góc phát âm: H90゚ x V60゚ | |
| | Rotatable Constant | |
| | Directivity Horn | |
| | | |
| | \- Góc phát âm khi dùng làm | |
| | Monitor: 50° Symmetrical | |
| | | |
| | \- Thành phần loa LF: 12\" | |
| | Cone, 3\" Voice Coil, | |
| | Neodymium magnet | |
| | | |
| | \- Thành phần loa HF: 2\" | |
| | Voice Coil, 1\" Throat | |
| | Compression Driver, | |
| | Titanium diaphragm, | |
| | Neodymium magnet | |
| | | |
| | \- Tích hợp Crossover: 2.0 | |
| | kHz | |
| | | |
| | \- Công suất loa NOISE: | |
| | Passive (EIA 426-A) 400 W, | |
| | Bi-amp LF (EIA 426-A): | |
| | 400W, HF (AES): 50W | |
| | | |
| | \- Công suất loa NPGM: | |
| | Passive (EIA 426-A) 800 W, | |
| | Bi-amp LF (EIA 426-A): | |
| | 800W, HF (AES): 100W | |
| | | |
| | \- Công suấtl oa Peak: | |
| | Passive (EIA 426-A) 1600 W, | |
| | Bi-amp LF (EIA 426-A): | |
| | 1600W, HF (AES): 200W | |
| | | |
| | \- Trở kháng: Passive: 8Ω, | |
| | Bi-amp: LF: 8Ω, HF: 16Ω | |
| | | |
| | \- Độ nhạy (1W,1m): | |
| | Passive: 97dB SPL, Bi-amp: | |
| | LF: 97dB SPL, HF: 108dB SPL | |
| | | |
| | \- SPL Peak (tính toán): | |
| | Passive: 129 dB SPL, | |
| | Bi-amp: LF: 129dB SPL, HF: | |
| | 131dB SPL | |
| | | |
| | \- Kết nối: SpeakON NL4MP x | |
| | 2 (Parallel) | |
| | | |
| | \- Hoàn thiện: Plywood, | |
| | Durable Polyurea coating, | |
| | Black | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **9** | **Bộ khuếch đại tín hiệu** | Thương hiệu: Yamaha hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Bộ khuếch đại công suất | |
| | Class-D mới được phát triển | |
| | với LSI tùy chỉnh | |
| | | |
| | \- Tích hợp tính năng: PEQ, | |
| | crossover, filters, delay, | |
| | and limiter functions | |
| | | |
| | \- Công suất (1kHz Non-clip | |
| | 20msec Burst 2 kênh): 500W | |
| | x 2 (8Ω), 800W x 2 (4Ω), | |
| | 8Ω/Power Boost Mode: 800W x | |
| | 1, 4Ω/Power Boost Mode: | |
| | 1400W x 1 | |
| | | |
| | \- Dải tần số lấy mẫu: | |
| | 48kHz | |
| | | |
| | \- Bộ chuyển đổi: AD/DA: | |
| | 24-bit linear, 128 times | |
| | over sampling | |
| | | |
| | \- Tổng độ méo sóng sin: | |
| | 0.1% (1kHz, 10W), 0.3% | |
| | (1kHz, Half power) | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: | |
| | ±1.0dB (1W, 8Ω, 20Hz to | |
| | 20kHz) | |
| | | |
| | \- Tỷ lệ S/N: 100dB | |
| | (A-weighted, 8Ω, Gain | |
| | setting = +14dBu) | |
| | | |
| | \- Xuyên âm: Less than | |
| | -60dB (Half Power, 8Ω, | |
| | 1kHz, Vol max input 150Ω | |
| | shunt) | |
| | | |
| | \- Độ lợi điện áp/độ nhạy | |
| | 8Ω Volume max: | |
| | 32.0dB/+6.3dBu (Gain | |
| | setting: 32dB), | |
| | 26.0dB/+12.3dBu (Gain | |
| | setting: 26dB), | |
| | 34.3dB/+4dBu (Gain setting: | |
| | +4dBu), 24.3dB/+14dBu (Gain | |
| | setting: +14dBu) | |
| | | |
| | \- Trở kháng đầu vào: 20kΩ | |
| | (Balance), 10kΩ (Unbalance) | |
| | | |
| | \- Cổng kết nối loa: | |
| | Neutrik speakON NL4 x2, | |
| | Binding post x2 pairs, | |
| | 1/4\" PHONE(TS) x2 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào Line: XLR-3-31 | |
| | x2, 1/4 \"PHONE(TRS) x2 | |
| | | |
| | \- Cổng USB: USB 2.0 | |
| | Standard-A Connector | |
| | (Female) for Save/Load, | |
| | Speaker preset update, | |
| | Firmware update with USB | |
| | memory; AC inlet x1 with AC | |
| | cord clamp | |
| | | |
| | \- Bộ xử lý: Tổng đầu vào; | |
| | D-CONTOUR (FOH / MAIN, | |
| | MONITOR, OFF); Độ trễ (0 - | |
| | 74msec); HPF / LPF (tần số | |
| | cắt 20Hz \~ 20kHz với điều | |
| | khiển phân cực); Bộ xử lý | |
| | loa (6 băng tần PEQ + Giới | |
| | hạn + Độ trễ) | |
| | | |
| | \- Preset: 8 user amplifier | |
| | presets (Factory preset: | |
| | Speaker presets for passive | |
| | speakers) | |
| | | |
| | \- Kích thước (HxWxD): 88 x | |
| | 480 x 388mm. Trọng lượng: | |
| | 6.9 kg | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **10** | **Bộ khuếch đại tín hiệu** | Thương hiệu: Yamaha hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Bộ khuếch đại công suất | |
| | Class-D mới được phát triển | |
| | với LSI tùy chỉnh | |
| | | |
| | \- Tích hợp tính năng: PEQ, | |
| | crossover, filters, delay, | |
| | and limiter functions | |
| | | |
| | \- Công suất (1kHz Non-clip | |
| | 20msec Burst 2 kênh): 1000W | |
| | x 2 (8Ω), 1200W x 2 (4Ω), | |
| | 700W x 2 (2Ω) | |
| | | |
| | \- Dải tần số lấy mẫu: | |
| | 48kHz | |
| | | |
| | \- Bộ chuyển đổi: AD/DA: | |
| | 24-bit linear, 128 times | |
| | over sampling | |
| | | |
| | \- Tổng độ méo sóng sin: | |
| | 0.1% (1kHz, 10W), 0.3% | |
| | (1kHz, Half power) | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: | |
| | ±1.0dB (1W, 8Ω, 20Hz to | |
| | 20kHz) | |
| | | |
| | \- Tỷ lệ S/N: 101dB | |
| | (A-weighted, 8Ω, Gain | |
| | setting = +14dBu) | |
| | | |
| | \- Xuyên âm: Less than | |
| | -60dB (Half Power, 8Ω, | |
| | 1kHz, Vol max input 150Ω | |
| | shunt) | |
| | | |
| | \- Độ lợi điện áp/độ nhạy | |
| | 8Ω Volume max: | |
| | 32.0dB/+6.3dBu (Gain | |
| | setting: 32dB), | |
| | 26.0dB/+12.3dBu (Gain | |
| | setting: 26dB), | |
| | 34.3dB/+4dBu (Gain setting: | |
| | +4dBu), 24.3dB/+14dBu (Gain | |
| | setting: +14dBu) | |
| | | |
| | \- Trở kháng đầu vào: 20kΩ | |
| | (Balance), 10kΩ (Unbalance) | |
| | | |
| | \- Cổng kết nối loa: | |
| | Neutrik speakON NL4 x2, | |
| | Binding post x2 pairs, | |
| | 1/4\" PHONE(TS) x2 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào Line: XLR-3-31 | |
| | x2, 1/4 \"PHONE(TRS) x2 | |
| | | |
| | \- Cổng USB: USB 2.0 | |
| | Standard-A Connector | |
| | (Female) for Save/Load, | |
| | Speaker preset update, | |
| | Firmware update with USB | |
| | memory; AC inlet x1 with AC | |
| | cord clamp | |
| | | |
| | \- Bộ xử lý: Tổng đầu vào; | |
| | D-CONTOUR (FOH / MAIN, | |
| | MONITOR, OFF); Độ trễ (0 - | |
| | 74msec); HPF / LPF (tần số | |
| | cắt 20Hz \~ 20kHz với điều | |
| | khiển phân cực); Bộ xử lý | |
| | loa (6 băng tần PEQ + Giới | |
| | hạn + Độ trễ) | |
| | | |
| | \- Preset: 8 user amplifier | |
| | presets (Factory preset: | |
| | Speaker presets for passive | |
| | speakers) | |
| | | |
| | \- Kích thước (HxWxD): 88 x | |
| | 480 x 388mm. Trọng lượng: | |
| | 7.4 kg | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **11** | **Bộ xử lý tín hiệu** | Thương hiệu: Yamaha hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Cấu hình Fader: 16 + 1 | |
| | (Master) | |
| | | |
| | \- Tổng ngõ vào: 40 (32 | |
| | mono + 2 stereo + 2 return) | |
| | | |
| | \- Aux Buses: 20 (8 mono + | |
| | 6 stereo), Stereo Buses: 1, | |
| | Sub Buses: 1 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào chức năng: 8 DCA | |
| | Groups | |
| | | |
| | \- Ngõ vào vật lý: 16 | |
| | mic/line (XLR/TRS combo) + | |
| | 2 stereo line (RCA pin) | |
| | | |
| | \- Ngõ ra: 16 (XLR) | |
| | | |
| | \- Khe cắm mở rộng: 1 | |
| | | |
| | \- Tích hợp bộ xử lý DSP: 8 | |
| | Effects + 10 GEQ | |
| | | |
| | \- Tính năng Touch & Turn | |
| | điều khiển âm thanh trên | |
| | màn hình cảm ứng 7-inch | |
| | | |
| | \- Tần số lấy mẫu: 48 kHz | |
| | | |
| | \- Độ trễ tín hiệu: Less | |
| | than 2.6 ms, INPUT to OMNI | |
| | OUT, Fs=48 kHz | |
| | | |
| | \- Fader: 100 mm motorized, | |
| | Resolution = 10-bit, +10 dB | |
| | to --138 dB, --∞ dB all | |
| | faders | |
| | | |
| | \- Độ méo: Less than 0.05% | |
| | 20 Hz--20 kHz @+4 dBu into | |
| | 600 Ω , INPUT to OMNI OUT, | |
| | Input Gain=Min. (Measured | |
| | with a --18 dB/octave | |
| | filter\@80 kHz) | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: +0.5, | |
| | --1.5 dB 20 Hz--20 kHz, | |
| | refer to +4 dBu output | |
| | \@1kHz, INPUT to OMNI OUT | |
| | | |
| | \- Dải động: 110 dB typ., | |
| | DA Converter, 107 dB typ., | |
| | INPUT to OMNI OUT, Input | |
| | Gain=Min. | |
| | | |
| | \- Xuyên âm: --100 dB | |
| | (Measured with a --30 | |
| | dB/octave filter\@22 kHz), | |
| | adjacent INPUT/OMNI OUT | |
| | channels, Input Gain=Min. | |
| | | |
| | \- Recording/Playback: | |
| | PC/Mac (USB2.0) Recording | |
| | 34 tracks, Playback 34 | |
| | tracks. USB Storage Device | |
| | Recording 2 tracks (USB | |
| | hard drive/ SSD) \*, | |
| | Playback 2 tracks (USB hard | |
| | drive/ SSD/ thumb drive) | |
| | | |
| | \- Tính năng cổng điều | |
| | khiển I/O: NETWORK, | |
| | IEEE802.3, | |
| | 10BASE-T/100Base-TX, RJ-45 | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **12** | **Micro không dây cầm tay** | Thương hiệu: Shure hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | Bộ micro không dây gồm: Bộ | |
| | thu BLX4 và micro BLX2 / | |
| | SM58 | |
| | | |
| | \- Bộ thu sóng BLX4 | |
| | | |
| | \+ Trở kháng ngõ ra: XLR | |
| | connector: 200 Ω, 6.35 mm | |
| | (1/4") connector: 50 Ω | |
| | | |
| | \+ Độ nhạy RF: -105 dBm for | |
| | 12 dB SINAD, typical | |
| | | |
| | \+ Loại bỏ hình ảnh: \>50 | |
| | dB | |
| | | |
| | \+ Nguồn điện: 12--15 V DC | |
| | @ 160 mA | |
| | | |
| | \- Micro BLX2 / SM58 | |
| | | |
| | \+ Độ lợi đầu vào: 0dB: -20 | |
| | dBV maximum, -10dB: -10 dBV | |
| | maximum | |
| | | |
| | \+ Phạm vi điều chỉnh: 10 | |
| | dB | |
| | | |
| | \+ Ngõ ra RF: 10 mW | |
| | | |
| | \+ Nguồn hoạt động: 2 LR6 | |
| | AA batteries, 1.5 V, | |
| | alkaline lên đến 14 giờ | |
| | | |
| | \- Phạm vi thu phát sóng: | |
| | 91 m (300 ft) Line of Sight | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: 50 to | |
| | 15,000 Hz | |
| | | |
| | \- Dải động: 100 dB, | |
| | A-weighted | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **13** | **Bộ phát nhạc** | Thương hiệu: VIET KTV hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \'- Ổ cứng Hỗ trợ ổ cứng từ | |
| | 6TB | |
| | | |
| | \- Hệ điều hành Linux | |
| | | |
| | \- WIFI 1 USB WIFI chuẩn | |
| | 802.11 b/g/n | |
| | | |
| | \- Cổng USB 2 cổng | |
| | | |
| | \- Cổng mạng 1 cổng RJ-45 | |
| | | |
| | \- Cổng quang Optical 1 | |
| | cổng | |
| | | |
| | \- Cổng AV 2 cổng | |
| | | |
| | \- Cổng HDMI 1 cổng | |
| | | |
| | \- Cổng hồng ngoại kéo dài | |
| | 1 cổng | |
| | | |
| | \- Màn hình chạm 22 inch | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **14** | **Tủ rack 15U** | Thương hiệu: NCC hoặc tương |
| | | đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | Kích thước (HxWxD): 1050mm | |
| | x 600mm x 800mm. | |
| | | |
| | Tải trọng: 300 Kg. | |
| | | |
| | Khung rack: Thép tấm dày từ | |
| | 1.5mm -- 2.0mm, được xử lý | |
| | bề mặt và sơn tĩnh điện. | |
| | | |
| | Viền ngoài bọc nhôm, cạnh | |
| | bọc Crom bóng | |
| | | |
| | Chất liệu: Ván ép ghép 9-12 | |
| | mm phủ đen | |
| | | |
| | 4 tay cầm lớn, 4 bánh xe, | |
| | 02 cửa mở trước/sau | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **15** | **Đèn Par Led** | Thương hiệu: Bigdipper hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Nguồn sáng: 54\*3W RGB 3 | |
| | IN 1 (công suất 175w) | |
| | | |
| | \- Hiệu ứng: Color | |
| | jumping | |
| | +mutation+strobe+snade+ring | |
| | control | |
| | | |
| | \- Màu sắc: Red green blue | |
| | 3 IN 1 | |
| | | |
| | \- Tuổi thọ nguồn sáng: | |
| | 50000hours | |
| | | |
| | \- Chương trình: | |
| | Sound/Auto/DMX512/Master | |
| | | |
| | \- Kênh điều khiển: | |
| | 4/7/16CH | |
| | | |
| | \- Kích thước : | |
| | 235\*235\*295mm (tham khảo) | |
| | hoặc tắt | |
| | | |
| | \* 20 màu sắc tĩnh | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **16** | **Bộ tăng âm kỹ thuật số | Thương hiệu: Apart hoặc |
| | 240W** | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \- Công suất ngõ ra | |
| | Dynamic/ RMS 100 volts 240 | |
| | watts | |
| | | |
| | \- Công suất ngõ ra RMS 4 | |
| | ohms 240 watts | |
| | | |
| | \- Ngõ vào MIC cân bằng: 3 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào có nguồn | |
| | Phantom: 2 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào Line không cân | |
| | bằng: 4 | |
| | | |
| | \- Công tắc ưu tiên | |
| | (priority switch): 2 | |
| | | |
| | \- Tính năng: tone control, | |
| | VOX mute, chime, applicable | |
| | in 100V, applicable low | |
| | impedance | |
| | | |
| | \- Ngõ ra ưu tiên (priority | |
| | output ): 1 | |
| | | |
| | \- Ngõ vào khẩn cấp | |
| | (emergency input): 1 | |
| | | |
| | \- Mức độ ưu tiên: 4 | |
| | (EMERGENCY - PAGING MIC - | |
| | MICA - MICB/INPUT) | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: 60 | |
| | Hz- 20 k Hz | |
| | | |
| | \- Bộ khuếch đại tín hiệu | |
| | Class-D | |
| | | |
| | \- Kích thước (HxWxD): 44 x | |
| | 483 x 300mm. Trọng lượng: 6 | |
| | kg | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **17** | **Loa toàn dải treo trần** | Thương hiệu: Apart hoặc |
| | | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | \'- Hệ thống loa toàn dải: | |
| | 2-way | |
| | | |
| | \- Vật liệu củ loa bass: | |
| | polypropylene, kích thước | |
| | củ loa: 6.5 inch | |
| | | |
| | \- Loa treble: 1 inch | |
| | | |
| | \- Công suất loa dynamic: | |
| | 60W, công suất loa RMS: 30W | |
| | | |
| | \- Tích hợp sẵn biến thế | |
| | 100V/70V: 20 - 10 - 5 watts | |
| | | |
| | \- Trở kháng loa: 16 ohms | |
| | | |
| | \- SPL 1W/1m 86 dB, max SPL | |
| | 1m 104 dB | |
| | | |
| | \- Dải tần hoạt động: 60 - | |
| | 20K Hz | |
| | | |
| | \- Cấu trúc chính: ABS | |
| | plastic, mặt lưới aluminium | |
| | | |
| | \- Tiêu chuẩn IP: 54 | |
| | | |
| | \- Góc phát tán âm rộng | |
| | tại1000 Hz: 180° | |
| | | |
| | \- Đường kính mặt ngoài 205 | |
| | mm, cắt ngoài 186 mm, sâu | |
| | 80 mm .Trọng lượng: 1,4 kg | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **18** | **Bộ điều khiển trung tâm | Thương hiệu: Bosch hoặc |
| | hội thảo** | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | Chức năng plug-and-play để | |
| | kết nối nhanh chóng và dễ | |
| | dàng với 80 thiết bị thảo | |
| | luận | |
| | | |
| | Điều khiển giao diện trình | |
| | duyệt web trực quan để cấu | |
| | hình và điều khiển nâng cao | |
| | | |
| | Máy ghi âm MP3 tích hợp với | |
| | bộ nhớ trong và ghi USB | |
| | | |
| | Tích hợp tính năng triệt | |
| | tiêu phản hồi âm thanh kỹ | |
| | thuật số (DAFS) để đảm bảo | |
| | độ rõ giọng nói vượt trội | |
| | | |
| | Hỗ trợ trên bo mạch để điều | |
| | khiển camera HD tự động | |
| | | |
| | Kết nối: | |
| | | |
| | \+ 1 x 4‑pole nguồn 24 VDC | |
| | | |
| | \+ 2 x 6‑pole kết nối mạch | |
| | vòng cho 40 bộ hội nghị kỹ | |
| | thuật số | |
| | | |
| | \+ 1 x RJ45 kết nối máy | |
| | tính với giao diện Web | |
| | | |
| | \+ 1 x 3‑pole XLR kết nối | |
| | cho Micro với nguồn Phantom | |
| | | |
| | \+ 1 x RCA ngõ vào sử dụng | |
| | cho thiết bị phát nhạc | |
| | | |
| | \+ 1 x RCA ngõ ra kết nối | |
| | các thiết bị âm thanh ngoài | |
| | | |
| | \+ 1 x RCA input/output cho | |
| | tính năng ghi | |
| | âm/Telephone/mix minus/\... | |
| | | |
| | \+ 4 x RCA ngõ ra ghi âm | |
| | | |
| | \+ 1 x micro USB | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **19** | **Micro hội nghị cần dài | Thương hiệu: Bosch hoặc |
| | cho chủ tọa** | tương đương |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | Có thể dùng làm thiết bị | |
| | cho đại biểu hoặc chủ tọa | |
| | (cấu hình) | |
| | | |
| | Cho phép chủ tọa tắt tiếng | |
| | micrô của người tham gia | |
| | | |
| | Đèn chỉ báo LED nhận dạng | |
| | theo màu ở trên nút micrôsẽ | |
| | hiển thị các trạng thái | |
| | sau: bật micrô, yêu cầu | |
| | phát biểu và có thể phát | |
| | biểu | |
| | | |
| | Micrô: với đèn chỉ báo LED | |
| | mic, thân mềm cần dài 480mm | |
| | | |
| | Giắc cắm tai nghe với điều | |
| | khiển âm lượng tích hợp | |
| | | |
| | Loại trừ nhiễu từ sóng điện | |
| | thoại di động | |
| | | |
| | Kết nối: | |
| | | |
| | \+ 1 x đầu nối âm hình tròn | |
| | 6 chân với hõm khóa cáp - | |
| | đểkết nối nối tiếp Thiết Bị | |
| | Thảo Luận | |
| | | |
| | \+ 1 x ổ cắm tai nghe | |
| | stereo 3,5 mm (0,14 in) | |
| | trên mặtbên của thiết bị | |
| | | |
| | \+ 1 x cáp 2 m (78,7 in) | |
| | với đầu nối dương hình tròn | |
| | 6chân, với khóa cáp | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

3. **Các yêu cầu khác**

\- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng cho hàng hóa thuộc phạm vi cung
cấp của hợp đồng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.

\- Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.

\- Bảo hành một đổi một (một thiết bị lỗi đổi một thiết bị mới) miễn phí
cho tất cả các vật tư, thiết bị được xác định rằng có những khuyết tật
do lỗi cấu trúc hay các lỗi của nhà sản xuất.

\- Đảm bảo Hot-line 24/24 trong thời gian bảo hành.

\- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình
sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:

\+ Chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu bằng văn bản về các hư hỏng, khuyết
tật phát sinh ngay sau khi xảy ra sự cố.

\+ Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải tiến hành khắc
phục các hư hỏng, khuyết tật một cách nhanh chóng nhất có thể và phải cử
chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 05 ngày làm việc kể từ khi
được yêu cầu đối với các lỗi thiết bị có thể sửa chữa được trong nước.
Với các lỗi thiết bị không thể xử lý được trong nước, Nhà thầu sẽ phải
đặt các linh kiện, vật tư từ nước ngoài. Thời gian sửa chữa, thay thế
vật tư của thiết bị không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao
thiết bị hỏng cho Nhà thầu. Trong thời gian khắc phục, Nhà thầu sẽ cung
cấp thiết bị thay thế hoặc tương đương cho Chủ đầu tư mượn, đảm bảo vận
hành được theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

\+ Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm thanh toán các
chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh do sai sót
của nhà thầu. Nếu những sai sót nảy sinh do chủ đầu tư sử dụng không
đúng công năng thì có thể nhờ nhà thầu tiến hành sửa chữa và chủ đầu tư
sẽ thanh toán toàn bộ các chi phí liên quan tới việc sửa chữa đó.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5857 dự án đang đợi nhà thầu
  • 699 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 814 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16017 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14584 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây