Thông báo mời thầu

Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:12 19/11/2020
Số TBMT
20201156664-00
Công bố
16:11 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020
Bên mời thầu
0417025 - Công ty Điện lực Hưng Yên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:11 19/11/2020
đến
08:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về gói thầu.
a. Tên gói thầu: Mua sắm dụng cụ an toàn phục vụ công tác sản xuất kinh doanh
năm 2020.
b. Yêu cầu cung cấp hàng hóa.
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

Khối lượng
mời thầu

Đơn
vị

Địa điểm
cung cấp

Tiến độ cung
cấp theo yêu
cầu của bên
mời thầu(1)

Bút thử điện áp đến 35kV
Bút thử điện hạ áp
Sào thao tác 35kV
Sào thao tác 35kV (loại
dài>12m)
Ủng cách điện cao áp

25
500
20

Cái
Cái
Cây

9

Cây

6

Đôi

Tiến độ cung
cấp hàng hóa <
20 ngày kể từ
ngày hợp đồng
có hiệu lực.

Găng tay cách điện cao áp
Găng tay vải sợi 2 lớp có
tráng cao su
Găng tay vải bạt
Tiếp địa di động 35kV (loại
3 sào cách điện)
Pa lăng xích kéo tay 5 tấn
(loại xích dài 10 mét)
Pa lăng xích kéo tay 3 tấn
(loại xích dài 10 mét)
Pa lăng lắc tay xích 3 tấn
Bàn thử dây lưng an toàn
Máy vặn vít dùng PIN
Máy vặn bulol dùng PIN
Khoan bê tông
Máy cắt dùng Pin
Máy đột lỗ thủy lực
Máy cưa xích dùng PIN
Máy cưa xích chạy xăng
Máy cắt cành cây dùng PIN
Thiết bị thử tải công tơ
Pu ly kéo cáp vặn xoắn
200x60

25

Đôi

Công ty
Điện lực
Hưng Yên,
số 308
Nguyễn
Văn Linh,
TP Hưng
Yên

1.800

Đôi

3.000

Đôi

25

Bộ

1

Bộ

1

Bộ

2
2
60
50
19
9
3
1
9
1
48

Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ

60

Bộ

Danh mục
hàng hóa

24
25

Kìm xiết đai

Bộ dụng cụ đa năng

60
2

Cái

Bộ

2. Yêu cầu về kỹ thuật.
1. Bút thử điện áp đến 35kV
TT
Mô tả
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2 Mã hiệu theo catalogue
3 Năm sản xuất
4 Năng lực Nhà sản xuất
5

Tiêu chuẩn áp dụng

6

Biên bản thử nghiệm xuất
xưởng

7

Biên bản thử nghiệm mẫu

8

Các thông số thử nghiệm mẫu

9

CO, CQ

10

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
IEC 61243-1; IEC 60529 hoặc tiêu chuẩn tương
đương
- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản
xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng).
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi
một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
- Ngưỡng điện áp
- Cường độ tín hiệu âm thanh
- Ánh sáng phát ra
- Dòng rò vỏ bọc
(Yêu cầu đảm bảo theo tiêu chuẩn IEC 61243-1)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu
nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền
cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- Bút thử điện được sử dụng để kiểm tra điện áp trên
lưới điện có điện áp danh định từ 6kV đến 35kV theo
tiêu chuẩn vận hành, tần số công nghiệp (50Hz ÷
60Hz).
- Bút thử điện phải có kết cấu chắc chắn, kích thước
gọn, có chuôi đa chức năng để lắp dễ dàng vào phần
làm việc ở đầu sào cách điện.

TT

Mô tả

11

Ghi nhãn, bao gói

2. Bút thử điện hạ áp
TT
Mô tả
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2 Mã hiệu theo catalogue
3 Năm sản xuất
4 Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
- Hoạt động của bút có độ tin cậy cao, có nút thử để
kiểm tra toàn mạch bằng đèn và còi trước khi sử
dụng, có 2 đèn:
+ Đèn xanh: Báo tín hiệu bút thử chuẩn bị hoạt
động tốt.
+ Đèn đỏ nhấp nháy (kèm theo tín hiệu âm thanh):
Báo có điện áp tại đầu thử.
- Yêu cầu đèn phát ra ánh sáng:
+ Tín hiệu đèn có thể nhìn thấy được bằng mắt
thường ở khoảng cách ≥ 10m.
+ Tín hiệu âm thanh phát ra lớn hơn 70dB tại
khảng cách 02m.
- Bút thử là loại tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện,
đầu tiếp xúc có cấu tạo đa tác dụng, dễ dàng móc vào
đường dây hay tiếp xúc đầu cực điện mà không cần
thay đổi.
- Nguồn nuôi thiết bị dùng các loại pin thông dụng,
dễ kiếm trên thị trường Việt Nam, điện áp nuôi đến
12V.
- Trọng lượng bút: ≤ 550gam (tính cả mỏ).
- Mạch tín hiệu điện tử phải được nhiệt đới hóa.
- Bút sử dụng được ngoài trời đạt độ kín là IP54.
- Bút sử dụng trong điều kiện nhiệt độ môi trường
đến 450C; độ ẩm tương đối đến 98% ở 250C.
- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo,
tháng năm sản xuất.
- Bao gói: Bút và các phụ kiện được đựng trong hộp
nhựa có quai xách sau đó đựng trong hộp giấy.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
- Khi vào khu vực có điện trường, bút cảm ứng sẽ tự
nhận biết khu vực có điện áp cao và phát tín hiệu
cảnh báo. Bút được cấu tạo bởi bộ phận cảm ứng từ
trường cực nhạy, phát hiện ra những nguồn điện từ
90V-1000V. Ứng dụng cực tốt để phát hiện dây đứt
ngầm.

TT

5

Mô tả

Ghi nhãn, bao gói

Yêu cầu
- Tích hợp đèn Led mini dùng cho những vị trí thiếu
ánh sáng;
- Có CO/CQ nếu nhập khẩu, có biên bản, giấy chứng
nhận xuất xưởng nếu xuất xứ trong nước, khi giao
hàng.
- Nhỏ gọn, an toàn dễ sử dụng: ~ 150*20*15mm
- 2 pin AAA 1,5V- thời lượng Sử dụng liên tục trong
06 giờ
- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 500C
Trên thân bút ghi rõ ký mã hiệu, điện áp sử dụng, nhà
sản xuất.

3. Sào thao tác 6-35kV
TT
1
2
3
4

Mô tả
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
Mã hiệu theo catalogue
Năm sản xuất
Năng lực Nhà sản xuất

5
6

Tiêu chuẩn áp dụng
Biên bản thử nghiệm xuất
xưởng

7

Biên bản thử nghiệm mẫu

8

Các thông số thử nghiệm mẫu

Yêu cầu kỹ thuật
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
EN 60855, EN 61235hoặc tiêu chuẩn tương đương
- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản
xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi
một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
- Sào phải được thử nghiệm theo tiêu chuẩn Quốc gia
TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định
cho Ống cách điện chứa bọt và sào cách điện dạng
đặc dùng để làm việc khi có điện.”

TT

Mô tả

9

CO, CQ

10

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu kỹ thuật
+ Bất kỳ ống sào nào cũng phải chịu được điện áp
thử nghiệm 100kV/feet xoay chiều tần số công
nghiệp trong thời gian 5 phút.
+ Thử nghiệm cơ: thử nghiệm uốn, thử nghiệm xoắn,
thử nghiệp ép vỡ: đạt.
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu
nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền
cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- Kích thước cơ bản:
+ Có 3 ống lồng nhau. Trọng lượng ≤ 2,5kg.
+ Chiều dài tối đa: ≥ 3.800mm. Chiều dài thu gọn ≤
1.650mm.
+ Đường kính trung bình của ống sào ngoài cùng:
36mm ÷ 40mm.
- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi
Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề
mặt để làm chức năng cách điện chính.
- Màu sắc: Ống sào có thể phân biệt màu ống sào trên
cùng với ống sào còn lại.
- Bên trong sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ
cấu xiết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp,
nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo,
giật, đẩy khi thao tác. Các khớp nối, khóa hãm có cấu
tạo chắc chắc chắn đảm bảo thao tác nhanh chóng,
thuận lợi đồng thời thao tác được nhiều lần với tác
động của các lực kéo, giật đẩy nói trên.
- Ống sào trên cùng cấu tạo dạng đặc chứa bọt cách
điện.
- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với
đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn
các dụng cụ làm việc khác (Bút thử điện, tháo lắp
SI…).

TT
Mô tả
11 Ghi nhãn, bao gói

Yêu cầu kỹ thuật
- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo,
tháng năm sản xuất.
- Bao gói: Sào được đựng trong túi vải bạt không
thấm nước.
4. Sào thao tác 35kV (loại dài>12m)
TT
Mô tả
Yêu cầu
1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2019 trở đi

4

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 60855 hoặc ASTM F-711 hoặc tương đương

5

Biên bản thử nghiệm xuất
xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản
xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

6

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

7

Yêu cầu kỹ thuật

- Kích thước cơ bản:
+ Chiều dài tối đa: ≥ 12.000 mm.
+ Chiều dài thu gọn: ≤ 1.800 mm
+ Số đoạn: 9
+ Các đoạn có thể được tháo bỏ hoặc thêm vào để
làm thành chiều dài mong muốn
+ Thân sào dạng tròn hoặc tam giác có khóa tự
động các đoạn mà không cần phải tìm kiếm nút
bấm.
- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi
Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề
mặt để làm chức năng cách điện chính.

TT

Mô tả

Yêu cầu
- Ống sào trên cùng cấu tạo có màu sắc khác biệt để
phân biết các đoạn khác trong quá trình sử dụng.
- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với
đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn
các dụng cụ làm việc khác (Bút thử điện, tháo lắp
SI…).

8

Ghi nhãn, bao gói

5.
TT
1
2
3
4
5
6

7

8

9

10

Ủng cách điện cao áp
Mô tả
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
Mã hiệu theo catalogue
Năm sản xuất
Năng lực Nhà sản xuất

- Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Yêu cầu

Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Tiêu chuẩn áp dụng
ASTM F2413; ASTM F1117 hoặc tiêu chuẩn tương
đương
Biên bản thử nghiệm xuất
Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xưởng
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà
sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)
Biên bản thử nghiệm mẫu
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm
bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo
lường chất lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
Các thông số thử nghiệm mẫu Thử độ bền điện áp tại 30kV/ 1 phút
Dòng điện dò: + Ủng trái ≤ 10mA
+ Ủng phải ≤ 10mA
CO, CQ
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Yêu cầu kỹ thuật
- Ủng làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp, từng
đôi phải đồng mầu.

TT

Mô tả

11

Ghi nhãn, bao gói

6. Găng tay cách điện cao áp
TT
Mô tả
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2 Mã hiệu theo catalogue
3 Năm sản xuất
4 Năng lực Nhà sản xuất
5
6

Tiêu chuẩn áp dụng
Biên bản thử nghiệm xuất
xưởng

7

Biên bản thử nghiệm mẫu

8

Các thông số thử nghiệm mẫu

Yêu cầu
- Vật liệu lót không han gỉ trong quá trình sử dụng
- Ủng chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:
+ Điện áp sử dụng AC 26.5kV
+ Điện áp thử AC đạt 30.000V/3phút.
+ Dòng điện dò: - Ủng trái ≤ 10mA
- Ủng phải ≤ 10mA
+ Size: 27
+ Chiều dài Ủng: 430mm ±1mm
Ghi nhãn:
+ Tên ký hiệu sản phẩm.
+ Cơ sở chế tạo.
+ Thời gian sản xuất;
Bao gói: Ủng được đóng gói vào thùng giấy.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
EN 60903hoặc tiêu chuẩn tương đương
- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản
xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng).
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi
một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
- Thử nghiệm điện 30.000V/3phút: Găng không bị
đánh thủng, không phóng điện bề mặt.

TT
9 CO, CQ

Mô tả

10

Yêu cầu kỹ thuật

11

Ghi nhãn, bao gói

7.
TT
1
2
3
4
5

Yêu cầu
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu
nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền
cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- Găng tay cách điện cao áp làm bằng cao su hoặc
cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà
và ngoài trời.
- Găng tay cách điện cao áp chế tạo phải thỏa mãn
các thông số sau:
+ Điện áp sử dụng ≥ 26.500V.
+ Điện áp kiểm tra ≥ 30.000V/3phút.
- Kiểu dáng, kích thước:
+ Găng chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu
tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình
loa.
+ Chiều dài toàn bộ găng: ≥ 460mm.
- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo,
tháng năm sản xuất.
- Bao gói:Găng được bao gói từng đôi (tay phải, tay
trái) vào túi ni lông. Sau đó được đựng trong hộp
giấy.

Găng tay vải sợi 2 lớp có tráng cao su
Mô tả
Yêu cầu
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất Ghi rõ
Mã hiệu theo catalog
Ghi rõ
Năm sản xuất
Năm 2019 trở lại đây
Năng lực Nhà sản xuất
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
CO, CQ
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

TT
6

Mô tả
Yêu cầu kỹ thuật

8.
TT
1
2
3
4

Găng tay vải bạt
Mô tả
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
Mã hiệu theo catalog
Năm sản xuất
CO, CQ

5

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
- Chất liệu bằng vải sợi
- Lòng bàn tay có phủ hạt nhựa để bảo vệ và tăng
độ ma sát khi cầm nắm.
- Chất liệu: Chế tạo bằng vải Kevlar siêu bền, chống
lại tác động của vật sắc nhọn bên ngoài, hạn chế dị
ứng, cũng như sự kích ứng cho da, lớp cao su non
giúp tăng độ ma sát, chống trơn trượt, lớp phủ BU
có độ bám dính tốt, chống cắt cấp độ 5.
- Size: L, XL.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
- Găng được sử dụng để bảo vệ tay không tiếp xúc
trực tiếp với các yếu tố nguy hiểm như vật nhọn,
vật nóng, dòng điện.
- Loại bao tay 5 ngón 2 lớp.
- Lớp ngoài: Phần lòng găng, mu găng và các đầu
ngón găng làm bằng vải bạt liền. Phần kẽ ngón là
các lớp vải xô dày may liền với phần đầu ngón
- Lớp lót: Lớp lót phía trong được may liền với
phần bạt bên ngoài, trải dài từ phần phía cuối găng
tay (cổ tay) đến phần trên cùng của găng tay (đầu
ngón giữa).
-Chất liệu găng bằng vải bạt mềm, sử dụng để bảo
vệ phía ngoài găng tay cách điện.

9. Tiếp địa di động 35kV (loại 3 sào cách điện)
TT
Mô tả
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
Ghi rõ
2 Mã hiệu theo catalogue
Ghi rõ
3 Năm sản xuất
Năm 2019 trở đi

Yêu cầu

TT
Mô tả
4 Năng lực Nhà sản xuất
5

Biên bản thử nghiệm xuất
xưởng

6

Biên bản thử nghiệm mẫu

7

Các thông số thử nghiệm mẫu

8

CO, CQ

9

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản
xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản
xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi
một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
- Bộ tiếp địa chịu được dòng ngắn mạch ≥ 6kA/1s.
- Sào thao tác tiếp đất được thử nghiệm đạt các tiêu
chuẩn thử nghiệm về cơ và điện theo Tiêu chuẩn
Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985
“Quy định cho Ống cách điện có chứa bọt và sào
cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện”.
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu
nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền
cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
Mỏ kẹp dây dẫn :
- Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, đảm bảo
độ bền cơ và độ tiếp xúc điện tốt. Kẹp có các lò so
đàn hồi tốt; bộ phận vặn xiết lò so là loại ty bu lụng
có ren (Dạng mỏ vịt).
- Miệng kẹp có thể kẹp được các cỡ dây dẫn có đường
kính từ 7mm đến 35mm. Độ mở rộng lớn nhất của
miệng kẹp phải có độ rộng  35mm.
- Chuôi của mỗi mỏ kẹp bằng đồng; kết cấu dạng đa
chức năng (dạng hoa thị) để tháo lắp với sào thao tác
tiếp đất một cách dễ dàng, chắc chắn.
- Trọng lượng của một mỏ kẹp không quá 0,7kg. Mỏ
kẹp vào cọc tiếp đất :
- Mỏ kẹp đầu dây tiếp đất để bắt nối với cọc tiếp đất.
Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được làm bằng
hợp kim đồng đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt. Có thể

TT

Mô tả

Yêu cầu
xiết chặt và nới lỏng bằng tay. Mỏ kẹp có trọng lượng
 0,35kg.
Sào thao tác tiếp địa
- Mỗi bộ tiếp địa gồm 03 sào thao tác, mỗi sào dài
1500mm: sào liền một đoạn có thể thu gọn và mở
rộng chiều dài, cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu
xiết chặt bóp hoặc lắp nối bằng ngàm lò xo đảm bảo
hãm giữ sào ở vi trí làm việc chắc chắn không lỏng,
không xộc xệch. Khi rút gọn hết độ dài không quá
1000mm2%. Sào làm bằng vật liệu cách điện màu
vàng, có tiết diện tròn 30mm±2% đến 38mm±2%
đảm bảo không cho hơi ẩm lọt vào bên trong.
- Sào cách điện gồm hai phần chính: Phần cách điện
dài 1100mm, phần tay cầm dài 400mm có tạo nhám
tăng ma sát tiếp xúc. Giữa phần cách điện của sào và
phần tay cầm phải có vạch giới hạn ngăn cách (Phân
biệt bằng màu sắc).
- Trên thân sào phải có nhãn được in bằng mực không
phai, không bong tróc hoặc in nổi trên bìa kim loại
không gỉ, được gắn chặt vào phần cách điện; ghi rõ
tên, ký hiệu, điện áp sử dụng, năm sản xuất của sào.
- Phần làm việc gắn ở đầu sào được làm bằng hợp
kim nhôm hoặc đồng có cấu tạo hoa thị, đa chức năng
để bắt vào chuôi mỏ kẹp dây dẫn một cách dễ dàng
chắc chắn.
- Trọng lượng của mỗi sào kể cả đầu sào  1.5kg.
- Đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 35 kV.
Dây ngắn mạch và tiếp đất:
- Chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây
dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 3.2m. Tiết diện
dây ngắn mạch là 16mm2.
- Chiều dài dây dẫn tiếp đất từ điểm nối chung đến
cọc nối đất nhỏ nhất là 15m. Tiết diện dây nối đất là
16mm2.
- Dây được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi
vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong

TT

Mô tả

Yêu cầu
suốt dày ít nhất là 1mm 0,2mm ép chặt chống hơi
nước lọt vào. Bên ngoài vỏ bọc PVC có in bằng mực
không phai các nội dung: Tiết diện, dòng ngắn mạch
chịu được…
Cọc tiếp đất : Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc
Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung
bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để
cắm xuống đất; chiều dài toàn bộ cọc là 1m±10%.

10

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo,
tháng năm sản xuất.
- Bao gói: Bộ tiếp địa được đựng trong túi vải bạt
không thấm nước. Sào thao tác và cọc tiếp đất được
đựng trong túi may bằng vải bạt không thấm nước.

10. Pa lăng xích kéo tay 5 tấn (loại có xích tải dài 10 mét, xích kéo dài 10 mét)
TT
Mô tả
Yêu cầu
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất Ghi rõ
2
Mã hiệu theo catalog
Ghi rõ
3
Năm sản xuất
Năm 2019 trở lại đây
4
CO, CQ
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
5
Yêu cầu kỹ thuật
- Chủng loại: Pa lăng xích kéo tay.
- Tải trọng làm việc: 5 tấn.
- Chiều dài xích tải: 10m.
- Chiều dài xích kéo: 10m
- Hai miệng móc có chốt an toàn.
- Có biên bản kiểm định kèm theo.
-Có lý lịch thiết bị kèm theo khi bàn giao.
11. Pa lăng xích kéo tay 3 tấn (loại có xích tải dài 10 mét, xích kéo dài 10 mét)
TT
Mô tả
Yêu cầu
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất Ghi rõ
2
Mã hiệu theo catalog
Ghi rõ
3
Năm sản xuất
Năm 2019 trở lại đây
4
CO, CQ
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

5

Yêu cầu kỹ thuật

12. Pa lăng lắc tay xích 3 tấn
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
CO, CQ

5

Yêu cầu kỹ thuật

13. Bàn thử dây lưng an toàn
TT
Mô tả
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2 Mã hiệu theo catalogue
3 Năm sản xuất
4 Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
Chủng loại: Pa lăng xích kéo tay.
- Tải trọng làm việc: 3 tấn.
- Chiều dài xích tải: 10m.
- Chiều dài xích kéo: 10m
- Hai miệng móc có chốt an toàn.
- Có biên bản kiểm định kèm theo.
-Có lý lịch thiết bị kèm theo khi bàn giao.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- Chủng loại: Pa lăng xích lắc tay.
- Tải trọng làm việc: 3 tấn.
- Có biên bản kiểm định kèm theo.
- Chiều dài xích tải: 1.5m.
-Có lý lịch thiết bị kèm theo khi bàn giao.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở đi
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)

TT

Mô tả

6

Biên bản thử nghiệm mẫu

7

Yêu cầu kỹ thuật

14. Máy vặn vít dùng PIN
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất

Yêu cầu
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi
một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo
lường chất lượng.
- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo
HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về
thông số kỹ thuật.
Thiết bị thử dây lưng có một lực kế dùng để thử tải
trọng dây lưng an toàn.
- Thiết bị được chế tạo tháo rời được khi di
chuyển, chắc chắn. Dài 2300mm ±10%; cao
650mm ±10%.
- Hệ thống căng, kéo: tời bánh răng quay tay, có
cóc hãm. Lực căng kéo đến 350kg.
- Tang cáp kéo của tời đường kính puly đến
80mm. Có thể quấn được tới 1,2m cáp thép (cáp
lụa) Ф6mm ± 2%.
- Cáp kéo dùng loại cáp thép lụa chống gỉ Ф6mm
±2%, chiều dài ≥ 1000mm. Hai đầu cáp phải có
biện pháp chống tở như tết, bện.
- Thiết bị thử dây lưng có một lực kế có thang đo
đến 350 hoặc 400kg sai số ±1,5%.
- Các chi tiết bằng kim loại của thiết bị phải được
mạ kẽm nóng hoặc sơn lót 2 lớp sơn chống gỉ và
một lớp sơn màu ngoài.

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)

TT
5

6

Mô tả
CO, CQ

Yêu cầu kỹ thuật

15. Máy vặn bulol dùng PIN
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

6

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Công suất đầu ra tối đa: 120W
Khả năng
+ Ốc máy: m4-m8mm
+ Ốc tiêu chuẩn: m5- m12
+ Ốc đàn hồi cao: m5-m10
+ Ren thô (ren dài): 22-90mm
Tốc độ đập: 0 – 3,500 l/p
Tốc độ không tải: 0-2,600 v/p
Lực vặn tối đa: 110 n.m
Kích thước: 153x66x204mm
Trọng lượng: 1.0 - 1,2 kg
Phụ kiện kèm theo: trọn bộ theo nhà sản xuất (bộ
tháo lắp, Pin, Sạc...)

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Tốc độ không tải: 0 - 2,300 v/p
Tốc độ đập: 0 - 3,000 l/p
Lực siết tối đa: 190 N.m
Tổng chiều dài: 176 mm
Ốc tiêu chuẩn: M8 - M16
Ốc đàn hồi cao: M8 - M12

TT

Mô tả

Yêu cầu
Cốt: 12.7 mm
Trọng lượng: 1.4 - 1.8 kg
Phụ kiện kèm theo: trọn bộ theo nhà sản xuất (bộ
tháo lắp, Pin, Sạc...)

16. Khoan bê tông
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

6

Yêu cầu kỹ thuật

17. Máy cắt dùng Pin
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Công suất: 800 W
Đầu cặp: SDS Plus
Lực đập: 2.3J
Tốc độ đập: 0-4.500 l/p
Tốc độ không tải: 0-1.200 v/p
Dây dẫn điện: 4.0 m
Khoan bê tông: Ø26 mm
Khoan thép: Ø13 mm
Khoan gỗ: Ø32 mm
Kích thước: 362x71x194mm
Trọng lượng tịnh: 2.8 Kg

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

TT

6

Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

18. Máy đột lỗ thủy lực
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
CO, CQ

5

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Đường Kính Lưỡi: 100mm
Tốc Độ Không Tải: 8,500 V/P
Kích Thước: 362x117x127mm
Trọng Lượng: 2.1 - 2.71kg
Phụ kiện kèm theo: trọn bộ theo nhà sản xuất (bộ
tháo lắp, Pin, Sạc...)

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Đầu đột:
Đường kính lỗ đột. Max(mm): 20.5
Độ dày thanh cái (mm): 10 -13
Độ sâu họng đột (mm): 70
Lực đột (tấn): 30
Size mũi đột đi kèm (mm): 3/8'', 1/2'', 5/8'', 3/4''
Trọng lượng (kg): 13
Tay bơm thủy lực:
Lực nén nhỏ nhất: 20 kgf/cm2
Lực nén lớn nhất: 700 kgf/cm2
Lượng dầu bơm lúc lực nén nhỏ nhất: 1.3c.c.
Lượng dầu bơm lúc lực nén lớn nhất: 2.8c.c.
Dung tích dầu: 700c.c.
Kích thước: 600(L) x 150(H) x 150(W)
Trọng lượng: 8kg
Tốc độ: Two

19. Máy cưa xích dùng PIN
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

6

Yêu cầu kỹ thuật

20. Máy cưa xích chạy xăng
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
Năng lực của Nhà sản xuất
4
5

CO, CQ

6

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Loại động cơ: Động cơ chạy pin
- Tốc độ không tải: 20 m/s
- Nhiên liệu: Pin 18V
- Khởi động: Công tắc
- Bước xích: 3/8"
- Chiều dài lam khuyến nghị: 350 mm
- Phụ kiện kèm theo: Lam, xích, bộ tháo lắp, Pin,
Sạc.
- Kích thước đóng hộp: 800*250*250 mm
- Trọng lượng: 4.6 -5.5kg

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
Lưỡi cưa xích:
+ Bước răng: 3/8”
+ Bề dày mắt xích: 0.050”
Chiều dài lam: 250mm

TT

Mô tả

Yêu cầu
Dung tích: 22.2ml
Công suất động cơ: 0.74kW
Tỷ lệ pha chế nhiên liệu: 50:1
Bình chứa nhiên liệu: 0.2L
Bình cấp dầu cưa xích: 0.19L
Trọng lượng: 2.5kg

21. Máy cắt cành cây dùng PIN
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
Năng lực của Nhà sản xuất
5

CO, CQ

6

Yêu cầu kỹ thuật

22. Thiết bị thử tải công tơ
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
CO, CQ

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc
tương đương (còn hiệu lực)
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).
- Công suất: 600W
- Tốc độ không tải:
+ Cao: 0-9700v/p
+ Trung bình: 0-8200v/p
+ Thấp: 0-5700v/p
- Tích hợp với lưỡi cưa cành dùng ở trên cao.
- 2 pin 18V, 1 đế sạc, dây đeo vai, bộ tay cầm, khóa
lục giác, túi đựng phụ kiện.
- Thanh nối dài
- Cưa cành: Lưỡi cưa cành

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

TT

5

Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
- 01 tay cầm bằng vật liệu cách điện, các phần tiếp
xúc dẫn điện bằng đồng, có dây chảy bảo vệ ngắn
mạch; phần dây nối sát tay cầm có tăng cường cách
điện (Kích thước chính như bản vẽ kèm theo);
- 01 dây nối tải: 02 sợi Cu/PVC1*2,5mm2 dài 2,0m;
- 01 kẹp nối dây trung tính;
- 01 điện trở nhiệt khô 220V-1000W.
- Tải thử: Sử dụng điện trở nhiệt khô
- Hồ quang phát sinh do tiếp xúc khi nối mạch thử
được kiểm soát trong ống kín
- Có bảo vệ ngắn mạch bằng dây chảy
- Tay cầm đủ khoảng cách an toàn đến phần mang
điện và bằng vật liệu cách điện, chịu nhiệt. Cấu tạo
dụng cụ thử như sau:
1. Đầu tiếp xúc tĩnh: Được gia công bằng đồng, có
nhiệm vụ tiếp xúc trực tiếp vào phần đang mang
điện (dây pha) của thiết bị điện như đầu cực ATM,
CD khi tiến hành đưa tải vào thử.
2. Ghen cách điện đầu tiếp xúc tĩnh: Có nhiệm vụ
cách điện bao quanh phần đầu của đầu tiếp xúc tĩnh.
3. Nắp 1: Được gia công bằng vật liệu chịu nhiệt
cách điện, có nhiệm vụ bao giữ, liên kết đầu tiếp
xúc tĩnh với ống hồ quang đảm bảo tháo lắp, vệ
sinh, thay thế đầu tiếp xúc tĩnh khi cần thiết. Liên
kết giữa nắp 1 và ống hồ quang bằng ren.
5. Vòng dẫn hướng: Được chế tạo bằng sắt hoặc
đồng có nhiệm vụ dẫn hướng đầu tiếp xúc động
6. Đầu tiếp xúc động: Được gia công bằng đồng, có
nhiệm vụ khi di chuyển trong ống hồ quang, làm
nối liền mạch thử
7. Lò xo đẩy: Bằng thép, có nhiệm vụ đẩy tạo
khoảng cách tiếp xúc, tự động ngắt mạch thử ở
trạng thái tự do
8. Ống hồ quang: Được gia công bằng vật liệu chịu
nhiệt cách điện, có nhiệm vụ bao gói hồ quang khi
nối, ngắt dòng tải mạch thử
9. Nắp 2: Được gia công bằng vật liệu cách điện, có
nhiệm vụ hạn chế hành trình di chuyển của đầu tiếp

TT

Mô tả

Yêu cầu
xúc động. Liên kết giữa nắp 2 và ống hồ quang bằng
ren
10. Thanh đẩy đầu tiếp xúc động: Được gia công
bằng vật liệu chịu nhiệt cách điện, có nhiệm vụ dẫn
hướng cho đầu tiếp xúc động và gá lắp dây chảy.
Liên kết giữa thanh đẩy đầu tiếp xúc động với tay
cầm bằng ren
11. Dây dẫn: Bằng dây đồng bọc cách điện nối
mạch thử
12. Tay cầm: Được gia công bằng vật liệu cách điện
13. Dây chảy: Có tác dụng ngắt mạch thử trong
trường hợp có ngắn mạch trên mạch thử.
14. Cực nối dây chảy: Nối liên kết dây dẫn và dây
chảy
15. Kẹp hãm dây: Sử dụng dây thít nhựa thít ngang
dây dẫn và ghen chống tuột dây
16. Ghen cách điện: Tăng cường cách điện dây
mạch thử tại vị trí gần tay cầm
17. Điện trở nhiệt khô: Dùng làm tải thử (công suất
tuỳ theo tỷ số TI/dòng định mức của thiết bị hệ đếm
điện)
18. Kẹp cá sấu: Nối nhanh mạch thử. Dùng để nối
mạch thử với dây trung tính.

23. Pu ly kéo cáp vặn xoắn 200x60 (loại Puly nhựa)
TT
Mô tả
Yêu cầu
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất Ghi rõ
2
Mã hiệu theo catalog
Ghi rõ
3
Năm sản xuất
Năm 2019 trở lại đây
4
CO, CQ
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
5
Yêu cầu kỹ thuật
- Puly kiểu 1 rãnh, phía trên có 01 khóa móc và có
bộ phận chốt khóa đính kèm
- Đường kính con lăn: 200mm
- Đường kính rãnh: 60mm
- Trọng lượng: ≤ 3kg

24. Kìm xiết đai
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
CO, CQ

5

Yêu cầu kỹ thuật

25. Bộ dụng cụ đa năng
TT
Mô tả
1
Nhà sản xuất/ Nước sản xuất
2
Mã hiệu theo catalog
3
Năm sản xuất
4
CO, CQ

5

Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
Trọng lượng: ≤ 2,8 kg
Phương thức đai: Bằng tay & kẹp bọ
Độ rộng dây đai: 10 - 20 mm
Sức căng: 300 kg
Loại dây đai: Dây đai Inox, dây đai thép, dây đai
sắt
Độ dày dây đai: ≤ 0,8 mm

Yêu cầu
Ghi rõ
Ghi rõ
Năm 2019 trở lại đây
Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà
thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất
(CQ)
- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)
5 chìa khóa miệng – vòng ( mạ crom ) size 8mm,
10mm, 12mm, 14mm, 17mm.
9 lục giác đầu bi ( mạ crom ) size 1.5mm, 2mm,
2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.
3 tua vít dẹp cán mềm ( mạ crom ) size 3*75mm,
5.5*100mm, 6.5*150mm.
3 tua vít bake cán mềm ( mạ crom ) size
PH0*75mm, PH1*100mm, PH2*150mm.
1 thước cuộn công nghiệp 5m*19mm.
1 đôi bao tay làm vườn size XL.

TT

Mô tả

Yêu cầu
1 kìm tổng hợp 180mm ( 7 inch ).
1 búa gò ( búa thầu ) cán nhựa 300gr.
1 dao rọc giấy size lưỡi 18*100mm

3. Các yêu cầu khác
Mỗi chủng loại sản phẩm phải có hàng mẫu kèm theo khi nhà thầu được mời vào Đàm
phán hợp đồng. Hàng mẫu sẽ được trả lại sau khi bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.

4. Bản vẽ
Không áp dụng.
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: chủ đầu tư sẽ tiến hành kiểm tra
thử nghiệm hàng hóa một số nội dung sau: chủng loại, nhẵn mác, chất liệu,….

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6210 dự án đang đợi nhà thầu
  • 837 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 896 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16063 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14107 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây