Thông báo mời thầu

Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:05 19/11/2020
Số TBMT
20201155198-00
Công bố
16:19 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25
Chủ đầu tư
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTM + KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:19 19/11/2020
đến
09:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 28 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 9

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh
cấp điện cho TBA Phú Đô 4, liên thông với lộ 476E1.25

#### 2. Quy mô cụ thể như sau: {#quy-mô-cụ-thể-như-sau .list-paragraph}

Từ sau máy cắt dự kiến đấu nối từ thanh cái C41 trạm E1.37 Bắc An Khánh
(lộ xuất tuyến mới 01 C41 E1.37) xây dựng mới 1 tuyến cáp ngầm sử dụng
cáp ngầm loại 24kV - Cu /XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 đến vị trí tủ RMU
TBA Phú Đô 8 (Rút đầu cáp lộ 476E1.25 để đấu nối với lộ kéo mới của 01
C41 E1.37).

\- Điểm đầu: tủ Máy cắt dự kiến đấu nối từ thanh cái C41 trạm E1.37 Bắc
An Khánh.

\- Điểm cuối: Tủ RMU TBA Phú Đô 8 (Điểm nối cáp lộ 476E1.25).

\- Chiều dài tuyến: 5883m.

\- Tổng chiều dài cáp rải mới: 5966m (đã bao gồm dự phòng, lên cột, lên
tủ).

\- Toàn bộ tuyến cáp được lắp đặt trong hào Tuynel kỹ thuật và luồn
trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật.

**- Lý trình tuyến cáp cụ thể như sau:**

\+ Từ sau máy cắt dự kiến đấu nối từ thanh cái C41 trạm E1.37 Bắc An
Khánh, cáp ngầm đi trong hệ thống mương cáp có sẵn trong trạm tới hàng
rào trạm 110kV Bắc An Khánh (điểm G1), chiều dài tuyến 126m.

\+ Từ điểm G1 đến G2: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 10m.

\+ Từ điểm G2 đến G3: cáp đi trong hệ thống mương cáp có sẵn (Hào Tuynel
kỹ thuật), chiều dài tuyến 31m.

\+ Từ điểm G3 đến G4: cáp đi trong hệ thống mương cáp có sẵn (Hào Tuynel
kỹ thuật), chiều dài tuyến 57m.

\+ Từ điểm G4 đến G5: cáp đi trong hệ thống mương cáp có sẵn (Hào Tuynel
kỹ thuật), chiều dài tuyến 122m.

\+ Từ điểm G5 đến G6: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn,
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 31m.

\+ Từ điểm G6 đến G7: cáp đi trong trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có
sẵn trên giá đỡ cáp trên thành cầu, chiều dài tuyến 7m.

\+ Từ điểm G7 đến G8: cáp đi trong trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có
sẵn trên giá đỡ cáp trên thành cầu, chiều dài tuyến 28m.

\+ Từ điểm G8 đến G9: cáp đi trong trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có
sẵn trên giá đỡ cáp trên thành cầu, chiều dài tuyến 24m.

\+ Từ điểm G9 đến G10: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 256m.

\+ Từ điểm G10 đến G11: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 47m.

\+ Từ điểm G11 đến G12: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 300m.

\+ Từ điểm G12 đến G13: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 31m.

\+ Từ điểm G13 đến G14: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu hè đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 60m.

\+ Từ điểm G14 đến G15: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật,
đoạn vượt ao nước), chiều dài tuyến 80m.

\+ Từ điểm G15 đến G16: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu hè đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 300m

\+ Từ điểm G16 đến G17: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 58m.

\+ Từ điểm G17 đến G18 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu đường bê tông xi măng được xây dựng ở công
trình hạ tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 192m.

\+ Từ điểm G18 đến G19: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn,
chiều dài tuyến 722m.

\+ Từ điểm G19 đến G20 cáp đi trong Hào cáp qua cầu, chiều dài tuyến
30m.

\+ Từ điểm G20 đến G21 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 33m.

\+ Từ điểm G21 đến G22: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 21m.

\+ Từ điểm G22 đến G23: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 683m.

\+ Từ điểm G23 đến G24: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 104m.

\+ Từ điểm G24 đến G25: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 20m.

\+ Từ điểm G25 đến G26 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 72m.

\+ Từ điểm G26 đến G27: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 60m.

\+ Từ điểm G27 đến G28 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 65m.

\+ Từ điểm G28 đến G29: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 16m.

\+ Từ điểm G29 đến G30 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 114m.

\+ Từ điểm G30 đến G31 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 29m.

\+ Từ điểm G31 đến G32 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 12m.

\+ Từ điểm G32 đến G33 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 183m.

\+ Từ điểm G33 đến G34 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 15m.

\+ Từ điểm G34 đến G35: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 19m.

\+ Từ điểm G35 đến G36: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 667m.

\+ Từ điểm G36 đến G37 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 5m.

\+ Từ điểm G37 đến G38: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 19m.

\+ Từ điểm G38 đến G39: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 37m.

\+ Từ điểm G39 đến G40: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 21m.

\+ Từ điểm G40 đến G41: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 42m.

\+ Từ điểm G41 đến G42: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 20m.

\+ Từ điểm G42 đến G43: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 5m.

\+ Từ điểm G43 đến G44 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 79m.

\+ Từ điểm G44 đến G45: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 113m.

\+ Từ điểm G45 đến G46 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu đường BT xi măng được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 10m.

\+ Từ điểm G46 đến G47 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 28m.

\+ Từ điểm G47 đến G48: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 256m.

\+ Từ điểm G48 đến G49 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu đường BT xi măng được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 8m.

\+ Từ điểm G49 đến G50: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 21m.

\+ Từ điểm G50 đến G51: cáp đi trong Hào cáp qua cầu, chiều dài tuyến
25m.

\+ Từ điểm G51 đến G52 cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ thuật),
chiều dài tuyến 33m.

\+ Từ điểm G52 đến G53: cáp đi trong Hào cáp qua cầu, chiều dài tuyến
66m.

\+ Từ điểm G53 đến G54: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 10m.

\+ Từ điểm G54 đến G55: cáp đi trong Hào cáp qua cầu, chiều dài tuyến
29m.

\+ Từ điểm G55 đến G56: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 29m.

\+ Từ điểm G56 đến G57: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu đường BT xi măng được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 14m.

\+ Từ điểm G57 đến G58: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu bó vỉa + hè BT xi măng được xây dựng ở công
trình hạ tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 27m.

\+ Từ điểm G58 đến G59: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu hè BT xi măng được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 74m.

\+ Từ điểm G59 đến G60: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu bó vỉa + hè BT xi măng được xây dựng ở công
trình hạ tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 17m.

\+ Từ điểm G60 đến G61: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu bó vỉa + hè Block được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 47m.

\+ Từ điểm G61 đến G62: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu bó vỉa + hè BT xi măng được xây dựng ở công
trình hạ tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 25m.

\+ Từ điểm G62 đến G63: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu bó vỉa + hè Block được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 16m.

\+ Từ điểm G63 đến G64: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu hè BT xi măng được xây dựng ở công trình hạ
tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 16m.

\+ Từ điểm G64 đến G65: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới kết cấu hè đất được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 14m.

\+ Từ điểm G65 đến G66: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 130m.

\+ Từ điểm G66 đến G67: cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE d195/150 có sẵn
(Hào cáp đi dưới đường BT Asphalt được xây dựng ở công trình hạ tầng kỹ
thuật), chiều dài tuyến 10m.

\+ Từ điểm G67 đến G68 (Điểm nối cáp lộ 476E1.25) cáp đi trong ống nhựa
xoắn HDPE d195/150 có sẵn (Hào cáp đi dưới hè gạch Block được xây dựng ở
công trình hạ tầng kỹ thuật), chiều dài tuyến 12m.

\+ Tại vị trí tủ RMU TBA Phú Đô 8 sẽ tháo đầu cáp ngăn lộ 476E1.25 để
đấu nối với sợi cáp rải mới tạo thành mạch liên thông giữa E1.25 và
E1.37.

\+ Toàn bộ cáp ngầm được sơn chống cháy theo đúng quy định của Tổng công
ty Điện lực TP Hà Nội, cụ thể như sau:

Phạm vi sơn chống cháy: từ đầu cáp sau tủ máy cắt đến hết mương cáp xây
trong phạm vị hàng rào trạm 110kV E1.37 Bắc An Khánh (không sơn đầu
cáp).

**3. Thời hạn hoàn thành:** 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^1]

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;**

\- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày
05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
59/2015/NĐ-CP; và Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

\- Nghị định 46/2015 ngày 12/5/2015 về Về quản lý chất lượng và bảo trì
công trình xây dựng;

\- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;

\- Quy phạm trang bị điện được Bộ Công nghiệp ban hành theo quyết định
số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/07/2006;

\- Quy chuẩn quốc gia về kỹ thuật điện QCVN: 2015/BCT;

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư, thiết bị hạ áp ngày 12/08/2014 của Tổng
Công ty Điện lực TP Hà Nội;

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư, thiết bị trung áp ngày 27/05/2014 của
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội;

\- Thông báo số 2325/TB- EVN HANOI ngày 23 tháng 5 năm 2017 về việc Về
việc điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị cao, trung,
hạ áp;

\- Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng 18 TCN-04-92;

\- Quy trình an toàn điện EVN (Ban hành theo QĐ số 1157/QĐ-EVN)

\- Định mức xây dựng cơ bản số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ Công
Thương;

\- Quy cách đóng cọc mốc báo cáp đối với đường cáp ngầm trung, hạ áp
theo công văn số 5564/EVN-ĐLHN-KT;

\- Quyết định số 1299/QĐ-EVN ngàn 03 tháng 11 năm 2017 của Tập đoàn Điện
lực Việt Nam về việc ban hành Quy định về công tác thiết kế dự án lưới
điện phân phối cấp điện áp đến 35kV tron Tập đoàn điện lực Quốc gia Việt
Nam.

\- Và các tiêu chuẩn hiện hành khác\....

2. **Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

Trong E-HSDT, Nhà thầu phải lập và đề xuất biện pháp thi công. Biện pháp
thi công phải thể hiện rõ phương pháp, cách thức, trình tự thực hiện
công việc đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật như mô tả trong mục 1 của chương
này, hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT và phù hợp với yêu cầu thực tế của
công trình. Đây là nội dung quan trọng làm cơ sở để xem xét đánh giá
E-HSDT và tổ chức triển khai thực hiện sau này nếu nhà thầu trúng thầu.

***2.1. Yêu cầu chung***

a\. Nội dung công việc:

Nhà thầu cần đảm bảo thực hiện các công việc sau:

\- Thi công các hạng mục công trình theo qui định trong đề án thiết kế.

\- Xây lán trại tạm, đảm bảo nguồn điện, nước phục vụ thi công và không
làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.

\- Nhà thầu tự xem xét, tham quan địa điểm xây dựng để nghiên cứu, đánh
giá hiện trạng của mặt bằng công trường, điều kiện tự nhiên, lối ra vào,
các công trình lân cận, các công trình công cộng có khả năng ảnh hưởng
trong quá trình thi công và các yếu tố liên quan khác

\- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi biện pháp an toàn và tai
nạn lao động xảy ra (nếu có) trong giai đoạn chuẩn bị và thi công cho
đến khi nghiệm thu bàn giao công trình.

\- Nhà thầu phải đảm bảo sự điều phối chung về tiến độ của các hạng mục
trong công trình. Thông báo kịp thời cho bên mời thầu những vướng mắc để
cùng giải quyết.

\- Nhà thầu có trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm v.v\... và giữ
gìn đường đi lối lại luôn luôn an toàn và sạch sẽ.

\- Căn cứ theo đề án thiết kế, nhà thầu tự xác định mốc giới và phạm vi
xây dựng cho từng hạng mục công trình. Chỉ tiến hành thi công sau khi đã
được chủ đầu tư kiểm tra và thoả thuận.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc làm các thủ tục xin mượn
đất tạm thời và đền bù phục vụ cho công tác thi công phù hợp với biện
pháp của Nhà thầu và chịu mọi khoản chi phí cho các công việc này.

\- Nhà thầu phải tự liên hệ, làm các thủ tục và chịu mọi chi phí liên
quan với các đơn vị liên quan để khảo sát, đăng ký đóng cắt điện phục vụ
thi công cũng như thi công giao chéo với các đường dây thông tin, điện
lực, ... và chịu trách nhiệm thực hiện đảm bảo theo kế hoạch.

\- Toàn bộ vật tư thiết bị liên quan đến việc xây lắp cho gói thầu do
nhà thầu cấp và do Chủ đầu tư cấp, Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị kho
bãi và vận chuyển về công trường để lắp đặt.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm bảo quản và vận chuyển vật tư thiết bị thu
hồi từ công trình về kho bên Chủ đầu tư.

\- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến công tác thí nghiệm các
vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp và chi phí thí nghiệm liên quan đến
chất lượng công trình do Nhà thầu xây lắp, như: Xi măng, cát, đá, thép,
mẫu bê tông,\...

b\. Thiết bị và nhân công:

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các trang thiết bị, phương
tiện và lao động cũng như bảo hộ, an toàn phù hợp với mô tả trong biện
pháp thi công.

\- Trong hồ sơ dự thầu, Nhà thầu phải đệ trình cho đại diện bên mời thầu
đầy đủ, chi tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số lượng
chủng loại thiết bị sẽ sử dụng.

\- Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc
bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công.

c\. Tiêu chuẩn dùng thi công và nghiệm thu:

\- Tất cả vật liệu sử dụng phải có chất lượng đáp ứng và tuân thủ theo
những tiêu chuẩn nêu trong hồ sơ mời thầu.

\- Ngoài các điều khoản nêu trong điều kiện kỹ thuật này, trong quá
trình tổ chức thi công và nghiệm thu Nhà thầu phải tuân theo các quy
phạm, tiêu chuẩn nêu trong hồ sơ mời thầu.

d\. Dọn sạch mặt bằng

Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng và dỡ bỏ từng phần thiết bị,
phương tiện trong thời gian thi công và sau khi hoàn thành công việc, kể
cả các lều lán không cần thiết, các vật liệu thừa, rác vụn sinh ra trong
thi công để đơn vị Hoàn trả mặt bằng thực hiện công việc hoản trả.

e\. Tiến độ thi công

Nhà thầu phải đệ trình tiến độ thi công đồng thời với hồ sơ dự thầu.

f\. Bản vẽ hoàn công:

Nhà thầu phải đệ trình bản vẽ hoàn công đối với các phần việc đã hoàn
thành, phải có đủ các nội dung như thực tế đã thi công và được bên mời
thầu chấp thuận.

***2.2. Phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường khi thi công.***

Nhà thầu có trách nhiệm lập và thực hiện tất cả mọi biện pháp để đảm bảo
an toàn lao động, đảm bảo trong suốt quá trình thi công gói thầu:

\- Biện pháp an toàn lao động đúng quy định, an toàn cho con người và
thiết bị bên thứ ba trong quá trình thi công.

\- Biện pháp phòng chống cháy nổ, an ninh trật tự trong phạm vi công
trường.

\- Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

**3.1. Băng báo hiệu cáp và mốc báo hiệu cáp**

**3.1.1. Băng rải báo hiệu cáp**

\- Vật liệu làm bằng PVC là loại chịu nước, chịu nhiệt và đảm bảo độ bền
cơ học.

\- Chiều rộng của băng rải báo hiệu cáp 0,5m; chiều dài theo tuyến cáp.

**3.1.2. Mốc báo hiệu cáp ngầm**

\- Vật liệu làm bằng sứ tráng men màu trắng.

\- Đường kính mốc báo hiệu cáp 80mm; cao 40mm.

\- Dùng phông chữ VNARIALH cỡ 35 BOLD.

\- Đường viền xung quanh dùng nét 1mm và có đường kính 75mm.

\- Đường viền, mũi tên và các chữ đều phải sử dụng màu xanh tím và chìm
2mm.

**3.2. Đầu cốt Đồng:**

**\* Phạm vi:**

Tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng cho cosse ép để đấu nối với dây dẫn
vào bản cực đồng của MCCB, thiết bị... được lắp đặt trên đường dây hạ
áp.

**\* Tiêu chuẩn áp dụng:**

AS 1154.1 Cách điện và phụ kiện cho đường dây dẫn điện trên không.

TCVN 3624-81 Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương
pháp thử

**\* Số liệu thiết kế:**

\- Loại đai ép cho ống nối là loại lục giác.

\- Điện trở của ống nối sau khi ép không vượt quá 75% của dây dẫn có
chiều dài tương đương.

\- Ghi nhãn: Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khắc chìm/nổi không
phai như sau:

\+ Tên nhà sản xuất.

\+ Mã hiệu của sản phẩm, loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.

\+ Có các vị trí ép phải được khắc chìm

**\* Cosse ép dây đồng**

\- Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiết, chịu lực cao, có tính dẫn
điện tốt

\- Cosse ép loại 01 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 16mm^2^ đến
150mm^2^.

\- Cosse ép loại 02 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 185mm^2^
đến 400mm^2^.

\- Bên trong của các ống ép phải được bơm sẵn compound gia tăng tiếp xúc
điện.

\- Cosse ép làm bằng đồng chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt.

\* Thông tin được đưa vào tài liệu thầu:

Nhà thầu phải có Phụ lục C - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại cosse ép và trình cùng các tài liệu sau đây:

\- Các bản vẽ chi tiết chỉ ra kích cỡ cosse ép sử dụng với các loại cáp
tương ứng.

\- Hướng dẫn chi tiết các sử dụng.

\- Mẫu sản phẩm kèm theo.

\- Nhà thầu phải đưa ra giấy chứng nhận thử nghiệm mẫu và chứng minh
rằng các loại cosse ép này đã được giao và sử dụng ít nhất là 03 năm ở
những nước có điều kiện khí hậu tương tự như ở Việt Nam.

**\* Kiểm tra và thử nghiệm:**

\- Thử nghiệm phải thực hiện trên các mẫu lấy bất kỳ từ lô vật liệu được
cung cấp phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng.

\- Thử nghiệm xuất xưởng: Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực
hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để
chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp
cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo
tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

\+ Kiểm tra các kích thước

\+ Kiểm tra các ký hiệu

\- Thử nghiệm điển hình: Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực
hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải
được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc
cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương
đương:

> \+ Đo điện trở tiếp xúc.
>
> \+ Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức.
>
> \+ Khả năng chịu dòng ngắn mạch tương ứng với tiết diện cáp.
>
> \+ Thử chu kỳ nhiệt gồm 250 chu kỳ.

\+ Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng
thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể
được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận
bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập
(ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản
xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để
thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC tiêu chuẩn

\+ Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được.

\* Đóng gói và giao hàng

Khi giao hàng các vật tư phải được đóng gói trong các thùng gỗ/các-tông.

**\* Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đề nghị và cam |
| | | | kết** |
+========+==================+==================+==================+
| 1 | Tên nhà sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2 | Xuất xứ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3 | Mã hiệu | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | M 120 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | M 95 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | M 35 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản | | |
| | lý chất lượng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp | | |
| | dụng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6 | Loại | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7 | Loại đai ép cho | Loại lục giác | |
| | cosse ép | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8 | Tiết diện của | 1x120mm2 | |
| | dây dẫn | | |
| | | 1x95mm2 | |
| | | | |
| | | 1x35mm2 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9 | Khả năng chịu | ######## A {#a} | #### |
| | được dòng điện | | #### {#section} |
| | liên tục | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | C120 | 420 | ###### |
| | | | ## {#section-1} |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | C95 | 340 | ###### |
| | | | ## {#section-2} |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | C35 | 220 | ###### |
| | | | ## {#section-3} |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10 | Khả năng chịu | #### | ###### |
| | được dòng điện | #### kA/s {#kas} | ## {#section-4} |
| | ngắn mạch | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11 | Điện trở của ống | | |
| | nối sau khi ép | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12 | Kiểm tra và thử | Như mục 5 | |
| | nghiệm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13 | Ghi nhãn | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14 | Bao gói | Phải được đóng | |
| | | gói để dễ dàng | |
| | | và thuận tiện | |
| | | cho việc bảo | |
| | | quản trong kho | |
| | | cũng như vận | |
| | | chuyển | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15 | Tài liệu kỹ | có | |
| | thuật. bản vẽ | | |
| | chế tạo | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16 | Biên bản thí | có | |
| | nghiệm Type Test | | |
| | và Routine Test | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

[Ghi chú:]{.ul}

\- Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận
hành Cosse ép.

\- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

\- Cosse ép mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.

\- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu

**3.3. Vật liệu xây dựng:**

**a. Xi măng**

Xi măng phải được bảo quản trong kho kín, đảm bảo không để đóng cục hay
ẩm ướt trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho.

Khi xi măng giao dưới dạng bao thì phải còn nguyên niêm và nhãn trên
bao. Số lượng xi măng phải có đủ tại công trường để đảm bảo quá trình
thi công liên tục.

**b. Cát**

Cát phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp cát có phẩm chất đều đặn
và đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình.

Cát phải bảo quản tại sân bãi không để đất, rác hoặc tạp chất khác lẫn
vào.

Cát dùng trộn bê tông xây phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Mô đun độ lớn \> 2

Khối lượng thể tích xốp (kg/m3) \> 1300

Sét, á sét, các tạp chất ở dạng cục Không

Phần trăm khối lượng lượng hạt trên 5mm \< 10

Phần trăm khối lượng lượng hạt dưới 0.14mm \< 10

Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét \< 3%

**c. Đá dăm, sỏi dăm**

Đá dăm, sỏi dăm phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp có phẩm chất
đều đặn, đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công
trình.

Đối với kết cấu bê tông cốt thép, kích thước hạt đá dăm, sỏi dăm lớn
nhất không được vượt quá khoảng cách thông thủy nhỏ nhất giữa các thanh
cốt thép.

Đá, sỏi phải được rửa sạch, phân loại. Sân bãi để đá, sỏi phải sạch
không để đất cũng như các loại rác, tạp chất khác lẫn vào.

Đường biểu diễn thành phần hạt TCVN 1771:1987

Cường độ 400,105 N/m2

Phần trăm hạt thoi dẹt 35%

Phần trăm hạt phong hóa, mềm yếu 10%

Phần trăm khối lượng cục sét \< 0.25%

Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét \< 3%

**d. Nước**

Tất cả nước dùng để trộn bê tông phải là nước sạch, không ăn mòn đối với
bê tông, không có dầu, axit, chất kiềm và những chất hữu cơ gây hại đến
quá trình đông kết.

\+ Các tiêu chuẩn và yêu cầu áp dụng chung đối với vật liệu xây dựng:

+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 1 | Xi măng poóclăng | TCVN 2682-1992 |
+====+===========================================+===================+
| 2 | Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật | TCVN 1770-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 3 | Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. | TCXD 127:1985 |
| | Hướng dẫn sử dụng | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 4 | Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng | TCVN 1771-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 5 | Nước cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ | TCVN 4506-1987 |
| | thuật | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 6 | Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị | TCVN 4787-1989 |
| | mẫu thử | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 7 | Cát xây dựng - Phương pháp lấy mẫu | TCVN 337-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 8 | Cát xây dựng - Phương pháp thử | Từ TCVN 338-1986 |
| | | |
| | | đến TCVN 346-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 13 | Bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo | TCVN 3105-1993 |
| | dưỡng mẫu thử | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

Bên nhận thầu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kỹ thuật thích hợp
để thi công, lắp đặt đúng thiết kế được duyệt, đảm bảo chất lượng, kỹ,
mỹ thuật, an toàn lao động trong suốt quá trình thi công.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

Ngay khi bắt đầu thi công, Nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản biện pháp
an toàn lao động. Biện pháp này bao gồm cả huấn luyện an toàn cho nhân
viên, người chỉ huy việc thực hiện gói thầu này.

Nhà thầu phải có trách nhiệm báo cho chủ đầu tư về các tai nạn xảy ra
trong hoặc ngoài hiện trường mà Nhà thầu có liên quan trực tiếp.

Nhà thầu luôn cung cấp và duy trì tại các vị trí thuận tiện các dụng cụ
ứng cứu y tế đầy đủ và hợp lệ và đảm bảo luôn có đội ngũ nhân viên được
đào tạo đúng chuyên ngành để có mặt đúng lúc dù công trường được thi
công ở bất cứ chỗ nào.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);**

Bên nhận thầu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kỹ thuật thích hợp
để đảm bảo an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trên công trường
trong suốt quá trình thi công theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng trước lúc thi công và dỡ bỏ
từng phần thiết bị, phương tiện, làm sạch mặt bằng trong thời gian thi
công và sau khi hoàn thành công việc, kể cả các lều lán không cần thiết,
các vật liệu thừa, rác vụn sinh ra trong thi công.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động;**

\- Trong quá trình thi công nhất thiết phải tuân thủ theo qui trình an
toàn lao động trong xây dựng đường dây điện trên không điện áp 35kV của
nhà nước ban hành

\- Cán bộ nhân viên trực tiếp thi công phải học qua lớp an toàn lao động
và được cấp giấy chứng nhận.

\- Khi thi công phải chấp hành đúng các quy định an toàn lao động.

\- Phải kiểm tra sức khoẻ cho công nhân làm việc trên cao.

\- Những vùng nguy hiểm do vật có thể rơi từ trên cao xuống phải được
rào chắn đặt biển báo hoặc làm mái che bảo vệ.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

\- Nhân lực và thiết bị phục vụ thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của
HSYC, đáp ứng tiến độ thi công và an toàn trong thi công vận hành.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\- Nhà Thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể và các hạng mục hợp lý
, nhằm đảm bảo an toàn khi thi công, đảm bảo chất lượng công trình theo
đúng quy định của pháp luật, đảm bảo bàn giao công trình đúng tiến độ
được duyệt;

\- Mọi biện pháp thi công trên công trường đều phải có biện pháp thi
công đề xuất, được tư vấn giám sát chấp nhận trước khi thi công.

\- Đối với các bộ phận của hạng mục công trình ngầm hoặc bị che khuất :
trước khi thi công các phần tiếp theo, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ
đầu tư hoặc đơn vị tư vấn giám sát đến giám sát, kiểm tra và ký xác nhận
chất lượng , khối lượng vào sổ nhật ký công trình

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

Giám sát về chất lượng: Thực hiện việc giám sát chất lượng công trình
theo tiêu chuẩn Việt Nam và Nghị định 46/2015 ngày 12/5/2015. Thi công
đúng thiết kế phê duyệt; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết
cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt.

a\) Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật giải pháp thi
công của mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ
thuật quy định.

b\) Trong quá trình thi công Nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm
tra chất lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất
lượng tại hiện trường của Nhà thầu phải được ghi chép vào sổ nhật ký thi
công. Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí nghiệm, biên bản nghiệm
thu v.v... Nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu trữ cả ở công trường lẫn
văn phòng của Nhà thầu để cán bộ Giám sát, Chủ đầu tư và bất kỳ người
nào khác được Chủ đầu tư ủy quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ
thời gian nào.

c\) Cán bộ giám sát hoặc Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, phá
bỏ hoặc thi công lại các hạng mục công việc mà kết quả kiểm tra cho thấy
không đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong
trường hợp như vậy Nhà thầu phải gánh chịu mọi chi phí liên quan đến
việc thi công lại, giám sát, thí nghiệm và các chi phí khác nảy sinh từ
việc thi công lại của Nhà thầu.

d\) Chủ đầu tư có quyền kiểm định lại vật tư, vật liệu và sản phẩm xây
lắp theo qui định hiện hành:

\- Vật liệu, thiết bị phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và xuất trình
các giấy tờ liên quan về nguồn gốc, xuất xứ với giám sát trước khi nhập
vào công trường. Trước khi đưa vật tư, vật liệu vào sử dụng phải được
kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành.

\- Các loại sản phẩm, thiết bị ở phần khuất trước khi lắp đặt hay đưa
vào sử dụng phải trình mẫu cho Chủ đầu tư và giám sát xem, nếu đạt mới
cho đơn vị thi công triển khai thi công hàng loạt (mẫu được lưu suốt
trong quá trình thi công để làm cơ sở giám sát).

\- Bên mời thầu (Chủ đầu tư) chấp thuận các thông số, chủng loại, thương
hiệu vật tư do bên thiết kế đề xuất tại các bản vẽ, thuyết minh và được
cung cấp cho nhà thầu. Nếu có yêu cầu nào khác nhau giữa thiết kế và Chủ
đầu tư (bên mời thầu) thì lấy ý kiến của Chủ đầu tư (Bên mời thầu). Các
loại vật tư phụ (ngoài vật tư chính và vật tư thứ yếu) đều phải đáp ứng
các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng hoặc tiêu chuẩn cơ sở... Một số vật tư
chưa đăng ký tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn cơ sở chỉ được đưa vào sử
dụng khi có ý kiến thống nhất của Chủ đầu tư và tư vấn giám sát.

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:** Không

**III. Các bản vẽ (đính kèm cuối hồ sơ)**

[^1]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6814 dự án đang đợi nhà thầu
  • 623 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 600 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16634 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14420 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây