Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:56 19/11/2020
Số TBMT
20201156708-00
Công bố
16:23 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường 17B (đoạn từ ngã ba Quán Cháy xã Hưng Nhân đến ngã tư thị tứ Cộng Hiền)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Tầng 2 Trụ sở UBND huyện Vĩnh Bảo: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). Điện thoại: 0225.3980202.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Cải tạo, nâng cấp đường 17B (đoạn từ ngã ba Quán Cháy xã Hưng Nhân đến ngã tư thị tứ Cộng Hiền)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:23 19/11/2020
đến
10:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp gói thầu Cải tạo, nâng cấp đoạn từ cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-Hồ sơ mời thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Tên gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp gói thầu cải tạo, nâng cấp đoạn từ
cầu Trạm xá xã Đồng Minh đến Trạm bơm xã Đồng Minh.
2. Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường 17B ( đoạn từ ngã ba quán cháy xã Hưng Nhân
đến ngã tư thị tứ Cộng Hiền ).
3. Địa điểm xây dựng: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
4. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo.
5. Hình thức quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo.
6. Thời gian hoàn thành: 210 ngày.
7. Quy mô đầu tư xây dựng:

7.1. Quy mô tư xây dựng:
Gói thầu nằm trong dự án: Cải tạo, nâng cấp đường 17B ( đoạn từ ngã Ba Quán Cháy
xã Hưng Nhân đến ngã tư Thị Tứ Cộng Hiền). Bắt đầu từ cầu trạm xá xã Đồng Minh đến

trạm bơm xã Đồng Minh, KM2 + 359,57- KM3 + 499.57 với chiều dài L= 1140 m
theo quy mô là đường cấp IV đồng bằng ( theo TCVN 4054- 2005). Bao gồm chiều
rộng nền đường Bnền= 9,m; chiều rộng mặt đường Bmặt =7,0m; chiều rộng lề đường
Blề = 2x1,0m (trong đó: lề gia cố kết cấu mặt đường Blề GC =2x0,5m). Kết cấu mặt
đường bê tông nhựa cấp cao A1, mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc ≥ 130 MPa. Tốc độ
thiết kế V= 60km/h.
- Xây dựng hệ thống thoát nước và các công trình trên tuyến: Thoát nước dọc,
thoát nước ngang, tường chắn, kè mái taluy và cải tạo công trình thủy nông.
- Xây dựng hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
biển báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.
7.2. Giải pháp thiết kế:
a. Bình đồ tuyến

Điểm đầu từ cầu trạm xá xã Đồng Minh đến trạm bơm xã Đồng Minh, KM2 +
359,57- KM3 + 499.57 với chiều dài L= 1140 m. Hướng tuyến trên nguyên tắc tận
dụng tối đa bình diện đường hiện tại, phù hợp với quy hoạch xây dựng.
b. Trắc dọc
Trắc dọc thiết kế tại tim đường thấp nhất là + 4,10 tại KM2+ 799,57 và KM3+ 379,57;
cao nhất là + 4,35 tại KM2 + 999,57.
Độ dốc thiết kế nhỏ nhất: 0,0%, độ dốc thiết kế lớn nhất: 0,15%.
c. Trắc ngang
Chiều rộng nền đường Bnền= 9,0m. Trong đó: Chiều rộng phần xe chạy Bmặt= 8,0m,
gồm hai làn xe cơ giới: 2x 4,0m = 7,0m; lề đất đầm chặt Blề đất= 2x0,5m.
- Độ dốc ngang mặt đường: i= 2%, độ dốc lề đường i=6%.
d. Thiết kế nút giao thông:
Trên tuyến không có nút giao chính, vị trí đầu giao với đường cấp cao QL10, vị trí
85

E-Hồ sơ mời thầu
cuối tuyến giao với đường nối từ cầu trung tâm thị tứ Cộng hiền đến QL37( đường cấp IV
đồng bằng), việc thiết kế đảm bảo cho giao thông được đơn giản, mạch lạc và an toàn, đồng
thời tiết kiệm được tối đa đất đai, kinh phí xây dựng và kết hợp kiến trúc cảnh quan.
e. Nền mặt đường
e.1. Kết cấu nền đường
- Nền đường cũ: giữ nguyên kết cấu nền đường.
+ Xử lý cao su: Đào đất, mặt đường dày trung bình 1,0m, đắp lớp cát hạt mịn k95 dày
50cm, đắp lớp đất núi k98 dày 30cm.
+ Xử lý ổ gà: Đào lớp vật liệu lấp ổ gà tạm thời, đắp CPĐD loại 1 bù gổ gà đầm chặt
k98(cao độ mặt đường cũ).
- Nền đường mở rộng: Đào thay đất trung bình 1,1m so với mặt đường cũ, đắp lớp cát
hạt mịn k95 dày trung bình 50cm, đắp lớp đất núi k98 dày trung bình 30cm. Đắp bao lề
bằng đất tận dụng, taluy đắp 1/1,5.
e.2. Kết cấu áo đường
- Kết cấu mặt đường tôn tạo KC-01, Eo ≥ 65 Mpa:
+ Bê tông nhựa chặt 12,5 rải nóng dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm;
+ Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10cm.
+ Tạo nhám mặt đường cũ.
- Kết cấu mặt đường tôn tạo KC-02, Eo ≥ 90 Mpa:
+ Bê tông nhựa chặt 12,5 rải nóng dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm;
+ Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10cm.
+ Tạo nhám mặt đường cũ.
- Kết cấu KC-03 mặt đường mở mới
+ Bê tông nhựa chặt 12,5 rải nóng dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2;
+ Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm;
+ Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm;
+ Nền đường.
- Kết cấu KC-04 mặt đường vuốt nối với đường nhánh
+ Bê tông nhựa chặt 12,5 rải nóng dày 7cm;
+ Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2;
+ Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1.
+ Tạo nhám mặt đường cũ
g. Thiết kế các công trình trên tuyến.
86

E-Hồ sơ mời thầu
- Tường chắn đất cọc BTCT taluy đá hộc xây gia cố nền đường để giữ ổn định nền
đường, đồng thời đảm bảo không thu hẹp dòng chảy của mương hiện trạng trái tuyến,
tổng chiều dài l=190,84m
- Kết cấu: Móng tường chắn đóng cọc BTCT 30x30cm (chiều dài 1 cọc 10m) đầu cọc
đổ giằng BTCT mác 300 đá 1x2 có kích thước 30x40cm, phía trong ép 02 tấm đan đúc
sẵn BTCT mác 300 đá 1x2 có kích thước 2x0,5x1,0m. Cố định tấm đan bằng đỉnh
giằng BTCT để tạo bờ chắn đất. Xây kè đá hộc từ đỉnh giằng BTCT đến vai đường
mái taluy nền đường.
h. Cống thủy nông ngang đường.
Do mở rộng nền đường nên một số cống ngang đường không đảm bảo chiều dài cống
nên cần thay thế.
TT

Lý trình

Hiện trạng

Thiết kế

1

Km 2+ 464,5

Hộp 0,5x0,5m;L=10,6m D600;
đã hỏng
L=11,3m

Xây dựng thay
thế

2

Km 3+ 153,59

D1000; L=10,8m đã hỏng

Xây dựng thay
thế

D1000;
L=14,0m

Ghi chú

- Cấu tạo các bộ phận của cống ngang đường:
+ Ống cống: loại cống chịu lực bê tông cốt thép dài 2m: 2,5m, đúc ly tâm hoặc rung
ép, tải trọng cấp C, đầu nối miệng bát. Mối nối cống bằng vữa xi măng M100, lót vải
địa kỹ thuật.
+ Móng cống: sử dụng gối cống tấm đan BTCT đúc sẵn mác 250 đá 1x2 dài 0,38m đặt
02 gối đỡ/md, trên lớp đá dăm đệm dày 10cm đá 4x6 và lớp cát hạt mịn đệm đầu cọc
dày 20cm. Gia cố móng cống bằng cọc tre D8-10cm. L=2,5m mật độ 25 cọc/m2. Bọc
cống bằng vải địa kỹ thuật R ≥ 25 kN/m. Lấp hố móng bằng cát đen đầm chặt K90 đến
cao độ thi công đáy nền đường.
i. Xây dựng thay thế máng thủy nông
- Xây dựng máng bằng gạch chỉ bên phải đường để thay thế máng cũ nằm trong phạm
vi nền đường, kích thước máng BxH= (0,7x1,2 và 0,7x1,0m) có chiều dài 378,58m kết
cấu: Thân máng xây gạch chỉ vữa XM M75, trong và ngoài máng trát bằng vữa XM
M75 dày 2cm, móng bằng BT M150 đá 2x4 dày 20cm, trên lớp đá dăm 2x4 dày 10cm,
4m đặt một thanh chống ngang bằng BTCT M250 đúc sẵn.
k. Thiết kế an toàn giao thông.
- Đặt các biển chỉ dẫn, biển cảnh báo, biển báo tốc độ, biển địa danh tại các vị trí được
thiết kế chi tiết trên bình đồ.
_ sơn vạch kẻ đường: dùng vạch sơn 2, vạch sơn 3.1a và vạch sơn 7.3. Sử dụng công
nghệ sơn dẻo nhiệt. Chiều dày lớp sơn 2mm.
- cọc tiêu kích thước 15x15, chiều cao 1,1m; cấu tạo bằng BTXM mác 250 móng chôn
cọc bằng BTXM mác 150 được sơn trắng đỏ phản quang.
87

E-Hồ sơ mời thầu
- Được thiết kế theo quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN41:
2019/BGTVT.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ
sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng
chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
Các tiêu chuẩn để đánh giá từng hạng mục công trình và công trình đạt các yêu cầu về
chất lượng kỹ thuật trong quá trình thi công cần thiết tuân theo các điều kiện về quản lý đầu
tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, các quy trình thí nghiệm, các chỉ tiêu kỹ thuật,
các quy định về thi công và nghiệm thu hiện hành, các tiêu chuẩn sử dụng tại biện pháp thi
công phải là tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành bao gồm một số các tiêu chuẩn như sau:
* Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và tổ chức thi công:
TCVN 4055:2012

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

TCVN 4091:1985

Nghiệm thu các công trìnhxây dựng

TCVN 4252:2012

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi
công

TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trìnhxây dựng. Nguyên tắc cơ
bản

TCVN 5638:1991

Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
Công tác trắc địa

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung
Công tác đất, nền, móng

TCVN 4447:2012

Công tác đất. Thi công và nghiệm thu

TCVN 8859- 2011

Lớp móng cấp phối đá dăm

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu
Bê tông cốt thép toàn khối

TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.

TCVN 5724:1993

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi
công và nghiệm thu.
88

E-Hồ sơ mời thầu
TCVN 8828:2011

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 9341:2012

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9343:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo
trì
Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

TCVN 4085:1985

Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
Công tác hoàn thiện

TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm
thu.

TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.

TCVN 93772:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu Phần 2: Công tác trát trong xây dựng
AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Quy định chung

TCVN 2288:1978

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

TCVN 3146:1986

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3147:1990

Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung

TCVN 3153:1979

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bảnThuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung.

TCVN 4431:1987

Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

TCVN 4879:1989

Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

Nghị định số
46/2015/NĐ-CP
ngày 12/5/2015

Quản lý chất lượng và bảo trì công trìnhxây dựng

* Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và tổ chức thi công:
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
Nhà thầu có giải pháp tổ chức kỹ thuật thi công các hạng mục công trình thuộc gói
thầu theo đúng các qui định nêu trong Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của
89

E-Hồ sơ mời thầu
Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và các tiêu chuẩn thi công, nghiệm
thu hiện hành.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
3.1 Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư: Nhà thầu cần sử dụng các loại vật tư , vật
liệu theo đúng các yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.
Tất cả các loại vật tư, vật liệu đưa vào thi công và lắp đặt cho công trình phải có nguồn
gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Yêu cầu phải có chứng nhận nguồn
gốc xuất xứ của các loại vật tư, vật liệu.
Chú ý: Trong HSDT, Nhà thầu nên ghi rõ xuất xứ, thương hiệu vật tư, không ghi
“Tương đương” vào bảng vật tư chính đưa vào công trình.
3.2 Yêu cầu máy móc thiết bị: Nhà thầu cần bố trí đủ số lượng, chủng loại máy móc
thiết bị tối thiểu như yêu cầu nêu trong bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
(Chương II, Mục 1);
Các thiết bị phục vụ thi công phải là những thiết bị tốt, có công suất phù hợp và được
kiểm nghiệm theo định kỳ. Chủng loại vật tư, vật liệu phải tuân thủ theo đúng hồ sơ thiết kế
quy định và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, được nghiệm thu và thử nghiệm theo quy
phạm quy định.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Nhà thầu phải tuân thủ đúng trình tự thi công, lắp đặt theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn
hiện hành và hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt từ khi nhận bàn giao mặt bằng đến khi công
trình hoàn thành bàn giao đưa và đưa vào sử dụng
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo qui định
6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Ngay sau khi nhận bàn giao mặt bằng nhà thầu phải:
- Có nội qui qui định về việc phòng cháy, chữa cháy đặt tại công trình.
- Bố trí đầy đủ các thiết bị phòng cháy, chữa cháy và phải thường xuyên kiểm tra, bổ
sung kịp thời.
- Có bố trí Lực lượng phòng cháy chữa cháy đã qua tập huấn, đảm bảo luôn luôn có
mặt kịp thời khi xảy ra sự cố.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
Nhà thầu phải thực hiện tất cả các biện pháp phòng ngừa hợp lý nhằm tránh những tác
hại đến môi trường sống và môi trường làm việc, gồm:
7.1 Chuẩn bị các phương tiện vệ sinh công cộng nhằm ngăn ngừa sự ô nhiễm về sinh
thái hoặc ô nhiễm về công nghiệp tại hiện trường.
7.2 Phế thải xây dựng phải được dọn và vận chuyển kịp thời trong thời gian ngắn nhất
chống ách tắc cản trở giao thông và môi trường cảnh quan khu vực. Nhà thầu phải tuân thủ
các biện pháp bảo vệ môi trường, vận chuyển vật liệu và phế thải theo đúng quy định của
Thành phố.
7.3 Có giải pháp để giảm tiếng ồn khi thi công, tuân thủ qui định tại Tiêu chuẩn Việt
Nam về mức ồn tối da cho phép trong công trình xây dựng: TCVNXDVN-175 : 2005
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
90

E-Hồ sơ mời thầu
Nhà thầu phải đưa ra trong Hồ sơ dự thầu của mình các biện pháp an toàn lao động trong
suốt quá trình thi công và biện pháp khắc phục khi có sự cố xảy ra. Trong đó cần nêu rõ biện
pháp an toàn lao động trong từng loại công việc, biện pháp an toàn cho các khu vực có mạng
điện nước và các xe, máy của Nhà thầu đi qua.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có giải pháp huy động nhân lực, máy móc thiết bị thi công để thực hiện
gói thầu theo đúng các yêu cầu đề ra trong hồ sơ mời thầu
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể các hạng mục:
Nhà thầu phải có giải pháp thi công tổng thể, bố trí chung mặt bằng thi công trên công
trường, giải pháp thi công chi tiết cho các hạng mục công trình.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của Nhà thầu:
Được thực hiện theo Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014
của Quốc hội; Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng. Cụ thể trách nhiệm của Nhà thầu trong việc quản lý
chất lượng công trình như sau:
- Chỉ được phép thi công những phần việc được ký kết tại Hợp đồng.
- Việc thi công phải theo đúng thiết kế đã được duyệt, áp dụng đúng các tiêu chuẩn kỹ
thuật xây dựng đã được quy định và chịu sự giám sát, kiểm tra thường xuyên về chất lượng
công trình của Bên mời thầu, cơ quan thiết kế, cơ quan giám sát và cơ quan giám định Nhà
nước theo phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Chịu mọi trách nhiệm trước Bên mời thầu và trước pháp luật về chất lượng thi công
xây dựng công trình kể cả những phần việc do Nhà thầu phụ thực hiện theo quyết định của
hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.
- Vật tư, vật liệu sử dụng vào công trình phải có chứng nhận về chất lượng gửi cho
Bên mời thầu để kiểm soát trước khi sử dụng.
- Tổ chức hệ thống đảm bảo chất lượng công trình để quản lý chất lượng sản phẩm xây
dựng trong quá trình thi công.
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
- Yêu cầu các Nhà thầu phải tuân thủ đúng quy trình, quy phạm cho công tác thi công.
- Tất cả các vật tư thiết bị phải có chứng chỉ của Nhà sản xuất và Nhà thầu. Kinh phí
chứng nhận chứng chỉ thuộc kinh phí Nhà thầu.
- Thi công từng phần có nghiệm thu kỹ thuật, chất lượng theo đúng quy trình thi công
và nghiệm thu hiện hành.
Nhà thầu phải bố trí cán bộ giám sát chính trên công trường phụ trách công tác nghiệm
thu nội bộ các hạng mục công trình và thực hiện công tác nghiệm thu theo đúng các qui
định hiện hành.
III. Các bản vẽ
Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF cùng E-HSMT trên
Hệ thống

91

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6040 dự án đang đợi nhà thầu
  • 675 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 851 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15840 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14297 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây