Thông báo mời thầu

Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:39 19/11/2020
Số TBMT
20201151956-00
Công bố
16:38 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Kông Chro
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693835329. E-mail: kongchrotnmt@gmail.com.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Kông Chro
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:38 19/11/2020
đến
08:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành: Nhà thầu có Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ còn thời hạn
sử dụng.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | yêu cầu tối |
| | | | | thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| **1** | **Kinh | **20** | ** ** | **15** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
| | | | | |
| | (Nhà thầu | | | |
| | đính kèm tài | | | |
| | liệu chứng | | | |
| | minh như: | | | |
| | Đăng ký kinh | | | |
| | doanh, hợp | | | |
| | đồng, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoặc | | | |
| | thanh lý ... | | | |
| | nhà thầu cần | | | |
| | chuẩn bị bản | | | |
| | gốc để đối | | | |
| | chiếu nếu | | | |
| | bên mời thầu | | | |
| | yêu cầu) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a. Nhà thầu | *6* | | |
| | có số năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | hoạt động | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực lập, | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất | | | |
| | (Đối với | | | |
| | liên danh | | | |
| | tối thiểu 1 | | | |
| | nhà thầu đáp | | | |
| | ứng thang | | | |
| | điểm, các | | | |
| | nhà thầu còn | | | |
| | lại tối | | | |
| | thiểu hoạt | | | |
| | động ≥ 2 năm | | | |
| | )* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 6 | |
| | nghiệm \> 10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 3 | |
| | nghiệm 5÷10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<5 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b. Đã thực | *7* |   | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự về Lập | | | |
| | hoặc điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất | | | |
| | (tính từ | | | |
| | 01/01/2010 | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có từ 10 | | 7 |   |
| | hợp đồng tư | | | |
| | vấn lập hoặc | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trở | | | |
| | lên, trong | | | |
| | đó có 01 hợp | | | |
| | đồng có giá | | | |
| | trị từ 1,3 | | | |
| | tỷ đồng trở | | | |
| | lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có từ 07 | | 5 | |
| | hợp đồng tư | | | |
| | vấn lập hoặc | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có từ 04 | | 3 | |
| | hợp đồng lập | | | |
| | hoặc điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng 3 yêu | | | |
| | cầu nêu trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *c. Đã thực | *6* |   | |
| | hiện các gói | | | |
| | thầu có điều | | | |
| | kiện địa lý | | | |
| | tương tự và | | | |
| | đã thực hiện | | | |
| | tư vấn lập | | | |
| | hoặc điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện (tính | | | |
| | từ | | | |
| | 01/01/2010 | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có từ 10 | | 6 | |
| | hợp đồng lập | | | |
| | hoặc điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có từ 05 | | 3 |   |
| | hợp đồng lập | | | |
| | hoặc điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0  | |
| | ứng 2 yêu | | | |
| | cầu nêu trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *d. Uy tín | *1* | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng đúng | | | |
| | tiến độ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Có ≥5 hợp | | 1 | |
| | đồng tương | | | |
| | tự đảm bảo | | | |
| | hoặc vượt | | | |
| | yêu cầu về | | | |
| | chất lượng, | | | |
| | tiến độ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Có \<5 hợp | | 0 |   |
| | đồng tương | | | |
| | tự đảm bảo | | | |
| | hoặc vượt | | | |
| | yêu cầu về | | | |
| | chất lượng, | | | |
| | tiến độ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | ** ** | **20** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a. Hiểu rõ | *4* | * * | |
| | mục đích của | | | |
| | gói thầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trình bày | | 4 |   |
| | hiểu biết về | | | |
| | mục đích, | | | |
| | yêu cầu và | | | |
| | đối tượng | | | |
| | thực hiện, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | gói thầu một | | | |
| | cách logic | | | |
| | và nhiều hơn | | | |
| | các nội dung | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trình bày | | 2 | |
| | hiểu biết về | | | |
| | mục đích, | | | |
| | yêu cầu và | | | |
| | đối tượng | | | |
| | thực hiện, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | gói thầu một | | | |
| | cách logic | | | |
| | và đầy đủ | | | |
| | các nội dung | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không có | |  0 |   |
| | trình bày | | | |
| | hoặc trình | | | |
| | bày không | | | |
| | đầy đủ, chi | | | |
| | tiết | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b. Cách | *7* | * * | |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Có đề xuất | |  7 |   |
| | đầy đủ, chi | | | |
| | tiết các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | phải thực | | | |
| | hiện, có | | | |
| | bảng phân | | | |
| | công công | | | |
| | việc cụ thể | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Có đề xuất | | 5  |   |
| | đầy đủ, chi | | | |
| | tiết các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | phải thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không có đề | | 0 | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *c. Sáng | *3* | * * | |
| | kiến cải | | | |
| | tiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | c1. Đề xuất | 1 | | |
| | các sáng | | | |
| | kiến cải | | | |
| | tiến để thực | | | |
| | hiện tốt hơn | | | |
| | các công | | | |
| | việc nhằm | | | |
| | nâng cao | | | |
| | hiệu quả | | | |
| | thực hiện dự | | | |
| | án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có đề | | 1 | |
| | xuất các | | | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không có | | 0 | |
| | đề xuất | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | c2. Cách | 2 |   |   |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của nhà | | | |
| | thầu tư vấn | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Trình bày | | 2 | |
| | E-HSDT một | | | |
| | cách khoa | | | |
| | học với\ | | | |
| | các mô tả có | | | |
| | tính logic, | | | |
| | khoa học | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *d. Cách | *3* | * * | |
| | trình bày* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Hồ sơ dự | |  3 |   |
| | thầu được | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | khoa\ | | | |
| | học, dễ theo | | | |
| | dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Hồ sơ dự | | 0 | |
| | thầu trình | | | |
| | bày không | | | |
| | khoa học,\ | | | |
| | khó theo dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *đ. Kế hoạch | *8* | * * | |
| | triển khai* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | đ1. Kế hoạch | 4 |   | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Mỗi một | | | |
| | nhiệm vụ cụ\ | | | |
| | thể phải | | | |
| | được phân | | | |
| | tích, mô tả | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn\ | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kế | | 4 | |
| | hoạch công | | | |
| | việc bao gồm | | | |
| | tất cả\ | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Mỗi một\ | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một\ | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kế | | 2 | |
| | hoạch công | | | |
| | việc bao gồm | | | |
| | tất cả\ | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Mỗi một\ | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả còn | | | |
| | sơ\ | | | |
| | sài | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không có | | 0 | |
| | kế hoạch | | | |
| | công việc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | đ2. Kế hoạch | 2 |   |   |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương\ | | | |
| | pháp luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kế | | 2 | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai phù hợp | | | |
| | với phương\ | | | |
| | pháp luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | đ3. Các bảng | 2 | | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc và | | | |
| | tiến độ nộp | | | |
| | báo cáo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có các | | 2 | |
| | bảng biểu mô | | | |
| | tả kế hoạch | | | |
| | thực hiện\ | | | |
| | công việc và | | | |
| | tiến độ nộp | | | |
| | báo cáo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *e. Bố trí | *4* | * * | |
| | nhân sự hợp | | | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Nhân sự | |  4 |   |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu cầu | | | |
| | của E\ | | | |
| | HSMT và có | | | |
| | bảng bố trí | | | |
| | nhóm nhân | | | |
| | sự, phân\ | | | |
| | công công | | | |
| | việc rõ | | | |
| | ràng, thể | | | |
| | hiện được | | | |
| | nhiệm\ | | | |
| | vụ trách | | | |
| | nhiệm từng | | | |
| | nhóm nhân sự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Nhân sự | | 2 | |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu cầu | | | |
| | của E\ | | | |
| | HSMT nhưng | | | |
| | không có | | | |
| | bảng bố trí | | | |
| | nhóm\ | | | |
| | nhân sự, | | | |
| | phân công | | | |
| | công việc rõ | | | |
| | ràng, thể | | | |
| | hiện được | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | trách nhiệm | | | |
| | từng nhóm\ | | | |
| | nhân sự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0  |   |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *g. Thiết bị | *1* | | |
| | tối thiểu | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu: 02 | | | |
| | Máy toàn đạc | | | |
| | điện tử; 03 | | | |
| | Máy định vị | | | |
| | toàn cầu - | | | |
| | GNSS, 03 Máy | | | |
| | tính xách | | | |
| | tay, 03 Máy | | | |
| | GPS cầm tay | | | |
| | (Chứng minh | | | |
| | bằng hóa | | | |
| | đơn, Phiếu | | | |
| | kiểm định | | | |
| | máy ... )* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đáp ứng | | 1 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không | | 0 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | ** ** | **35** |
| | | | | |
| | (Nhà thầu | | | |
| | đính kèm | | | |
| | bằng cấp, | | | |
| | chứng chỉ, | | | |
| | tài liệu để | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | tương tự | | | |
| | (liên quan) | | | |
| | của nhân sự | | | |
| | -- Nhà thầu | | | |
| | chuẩn bị bản | | | |
| | gốc để đối | | | |
| | chiếu nếu | | | |
| | bên mời thầu | | | |
| | yêu cầu) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a. Chủ | *20* | ** ** | *15* |
| | nhiệm dự án: | | | |
| | Số lượng 1 | | | |
| | người* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | a1. Trình độ | 6 | | |
| | chuyên môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 6 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên, | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Quản lý đất | | | |
| | đai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 3 | |
| | độ cao đẳng, | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Quản lý đất | | | |
| | đai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | a2. Kinh | 7 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 7 | |
| | nghiệm \>20 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 4 | |
| | nghiệm từ | | | |
| | 10÷20 năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm từ | | | |
| | \<10 năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | a3. Kinh | 7 | | |
| | nghiệm liên | | | |
| | quan đến gói | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã làm | | 7 | |
| | chủ nhiệm ít | | | |
| | nhất 03 dự | | | |
| | án Lập hoặc | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện và ít | | | |
| | nhất 03 dự | | | |
| | án lập kế | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã làm | | 4 | |
| | chủ nhiệm ít | | | |
| | nhất 02 dự | | | |
| | án Lập hoặc | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện và ít | | | |
| | nhất 02 dự | | | |
| | án lập kế | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Chưa làm | | 0 | |
| | chủ nhiệm dự | | | |
| | án Lập hoặc | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | quy hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trở | | | |
| | lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b. Nhân sự | *30* | | *20* |
| | khác* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b1. Chuyên | 7 | | |
| | gia Quản lý | | | |
| | đất đai hoặc | | | |
| | địa chính | | | |
| | (Tốt nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Quản lý đất | | | |
| | đai hoặc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | địa chính) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b1.1. Số | 2 | | |
| | lượng chuyên | | | |
| | gia | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có số | | 2 | |
| | lượng ≥ 4 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b1.2. Kinh | 2 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 2 | |
| | nghiệm ≥10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b1.3. Trình | 2 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 2 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b1.4. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã tham | | 1 | |
| | gia 5 dự án | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b2. Chuyên | 5 | | |
| | gia trắc | | | |
| | địa, đo đạc | | | |
| | bản đồ hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (tốt nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | trắc địa, | | | |
| | bản đồ, hệ | | | |
| | thống thông | | | |
| | tin địa lý, | | | |
| | GIS, địa | | | |
| | lý); Số | | | |
| | lượng 04 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b2.1. Kinh | 3 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 3 | |
| | nghiệm ≥10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 1 | |
| | nghiệm \<10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b2.2. Trình | 2 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 2 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b3. Chuyên | 4 | | |
| | gia Môi | | | |
| | trường hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (tốt nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | môi trường); | | | |
| | Số lượng 01 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b3.1. Kinh | 2 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 2 | |
| | nghiệm ≥10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b3.2. Trình | 1 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 1 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b3.3. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã tham | | 1 | |
| | gia 1 dự án | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b4. Chuyên | 4 | | |
| | gia Xây dựng | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương (tốt | | | |
| | nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Xây dựng); | | | |
| | Số lượng 01 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b4.1. Kinh | 2 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 2 | |
| | nghiệm ≥05 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<05 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b4.2. Trình | 1 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 1 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b4.3. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã tham | | 1 | |
| | gia 1 dự án | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b5. Chuyên | 4 | | |
| | gia tin học | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương (tốt | | | |
| | nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | tin học, | | | |
| | công nghệ | | | |
| | thông tin); | | | |
| | Số lượng 01 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b5.1. Kinh | 2 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 2 | |
| | nghiệm ≥15 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<15 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b5.2. Trình | 1 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 1 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b5.3. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã tham | | 1 | |
| | gia 1 dự án | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b6. Chuyên | 3 | | |
| | gia Kinh tế, | | | |
| | tài chính | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương (tốt | | | |
| | nghiệp | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | kinh tế, tài | | | |
| | chính, quản | | | |
| | trị kinh | | | |
| | doanh); Số | | | |
| | lượng 01 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b6.1. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 1 | |
| | nghiệm ≥10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<10 | | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b6.2. Trình | 1 | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có trình | | 1 | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b6.3. Kinh | 1 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã tham | | 1 | |
| | gia 1 dự án | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | b7. Cán bộ | 3 | | |
| | hỗ trợ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có ≥ 6 | | 3 | |
| | người; trong | | | |
| | đó ≥ 3 người | | | |
| | tốt nghiệp | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có ≥ 4 | | 2 | |
| | người; trong | | | |
| | đó ≥ 2 người | | | |
| | tốt nghiệp | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có ≥ 2 | | 1 | |
| | người; trong | | | |
| | đó ≥ 1 người | | | |
| | tốt nghiệp | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| ** ** | **TỔNG | **100** | ** ** | **70** |
| | CỘNG** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

HSĐXKT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

\*/ Tiêu chuẩn đánh giá về giá được sử dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ
thuật và giá.

Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

Điểm giáđang xét = \[Gthấp nhất x (100)\] / Gđang xét

Trong đó:

\- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuật đang xét + G x Điểm giáđang
xét

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
kỹ thuật;

\+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 70%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5963 dự án đang đợi nhà thầu
  • 712 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 792 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16070 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14569 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây