Thông báo mời thầu

Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:41 19/11/2020
Số TBMT
20201156681-00
Công bố
17:26 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp 2020; nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nam Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:26 19/11/2020
đến
15:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 41

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
-----------------------------

**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

\- Tên gói thầu: Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên
môn của Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng

\- Tên chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng

\- Nguồn vốn: Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2020; nguồn
thu viện phí, bảo hiểm y tế; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các
nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu*:* Đấu thầu rộng rãi qua mạng đấu thầu

\- Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ

\- Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật:**

Hàng hoá phải đáp ứng các yêu cầu về quy cách, đặc tính, thông số kỹ
thuật, và các yêu cầu khác như quy định dưới đây và là mức yêu cầu tối
thiểu phải đạt.

Sản phẩm dự thầu phù hợp với hàng hoá mời thầu trong Phụ lục HSMT hoặc
hàng hoá dự thầu tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng,
tiêu chuẩn công nghệ với các hàng hoá mời thầu trong Phụ lục HSMT, trong
đó các thông số về kỹ thuật của hàng hoá mời thầu cũng như các thông tin
về nhãn hiệu hàng hoá hoặc số catalog (nếu có) trong Phụ lục nêu trên
chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu.

*Yêu cầu tương đương:*

\+ Tương đương về chủng loại như yêu cầu HSMTI;

\+ Tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật (Thiết kế, tính năng sử dụng, công
nghệ chế tạo, tiêu chuẩn công nghệ) theo yêu cầu HSMT;

\+ Trường hợp danh mục mời thầu gồm nhiều cấu phần: sản phẩm dự thầu của
nhà thầu phải đồng bộ.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Nôị dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------
**Đạt** **Không đạt**

**1** **MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU 4 CHIỀU** ** ** ** **

**I** **Yêu cầu chung** ** ** ** **

*1* Sản xuất năm 2020 trở về sau, Máy mới 100% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thiết bị yêu cầu thuộc từ nhóm 2 (theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**II** **Cấu hình**    

*1* Máy chính thiết kế dạng xe đẩy: 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Đầu dò Convex đa tần dùng cho khám bụng, sản, phụ khoa, Tần số: khoảng ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz: 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đầu dò Linear đa tần dùng cho khám mô mềm, phần nông, mạch ngoại vi, nhi, cơ xương khớp, tuyến vú, Tần số: khoảng ≤ 4.0 đến ≥ 12.0 MHz: 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Đầu dò Volume Convex đa tần số dùng cho ổ bụng, sản phụ khoa, Tần số: khoảng ≤ 2.0 đến ≥ 5.0 MHz : 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Máy in ảnh nhiệt đen trắng : 02 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Bộ máy tính: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**III** **Đặc tính và thông số kỹ thuật**    

**1** **Đặc tính chung**    

*1* **Lĩnh vực thăm khám:** Ứng dụng: dùng cho thăm khám sản khoa, phụ khoa, ổ bụng, phần nông, mô mềm, tuyến vú, mạch máu, nhi khoa, tim mạch, trực tràng, thần kinh, cơ xương khớp Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* **Phương pháp quét:** Convex điện tử, Linear điện tử, Sector điện tử, Quét khối cơ học Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* **Các đầu dò có thể dùng được với máy:** Đầu dò Convex, Đầu dò Linear, Đầu dò Microconvex, Đầu dò Sector, Đầu dò khối 4D Convex, Đầu dò khối 4D Microconvex; Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**2** **Thông số kỹ thuật chi tiết** ** ** ** **

*1* Kích thước màn hình: ≥ 17 inches LED \< 17 inches LED

*2* Độ phân giải màn hình: ≥ (1280 x 1024) điểm ảnh \< (1280 x 1024) điểm ảnh

*3* Kích thước hình siêu âm: ≥ (800 x 560) điểm ảnh \< (800 x 560) điểm ảnh

*4* Hệ điều hành: ≥ Window 10-64 bit \< Window 10-64 bit

*5* Số ổ cắm đầu dò đồng thời: ≥ 3 cổng \< 3 cổng

*6* Số kênh xử lý số hóa ≥ 161.600 kênh \< 161.600 kênh

*7* Độ sâu ảnh hiển thị tối thiểu : ≤ 1 cm \> 1 cm

*8* Độ sâu ảnh hiển thị tối đa : ≥ 42 cm \< 42 cm

*9* Thang xám hiển thị: ≥ 256 mức \< 256 mức

*10* Tỷ lệ khung hình trên giây (frame rate per second): ≥ 1200 hình/giây \< 1200 hình/giây.

*11* Dải động lên đến*:* ≥ 265 dB \< 265 dB

*12* Ảnh *≥* 16,8 triệu điểm màu 24bit Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Bộ nhớ CINE: ≥ 512 MB \< 512 MB

*14* Lưu trữ dữ liệu:* *Định dạng file sang JPEG, BMP, TIFF Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*15* Luu trữ dữ liệu định dạng 3D: OBJ, STL... Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*16* Ổ cứng lưu trữ: ≥ 500 GB, trong đó bộ nhớ dành cho lưu trữ hình ảnh ≥ 450 GB Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.1*** ***Các mode hoạt động*** ** ** ** **

*1* B-mode (2D) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* M-mode Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao (PW) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Mode Doppler dòng màu (CFM) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Mode Doppler năng lượng (PD) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Mode Doppler năng lượng có độ nhạy cao (HD-Flow) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Mode kết hợp : M/CF, M/HD-Flow Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Chế độ xem ảnh trải rộng (XTD View) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Mode 3D/4D gồm hình 3D tĩnh, hình 4D thời gian thực Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.2*** ***Kiểu hiển thị hình ảnh*** ** ** ** **

* * *Khả năng hiển thị đồng thời:*

*1* B+PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* B+CFM hoặc PD Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* B+ HD -- Flow Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* B+M hoặc AMM Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* B+3D, B+4D Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* B/HD-Flow + CRI+SRI Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* B/CFM+CRI+SRI Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Hiển thị 3 chế độ đồng thời Triplex Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* B/CFM/PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* B/PD/PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* B/HD-Flow/PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * *Có thể lựa chọn xen kẽ giữa các Mode*    

*12* B + PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* B/CFM + PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*14* B/PD + PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*15* B/HD --Flow + PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*16* B+CFM hoặc PD hoặc HD- Flow Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * *Hiển thị nhiều hình ảnh:*    

*17* Hiển thị 2 hình Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*18* Hiển thị 4 hình Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*19* Hiển thị hình cắt lớp : 1x1, 2x2, 3x2, 3x3, 3x4, 4x4 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * *Hình ảnh màu nền :*    

*20* Trên hình ảnh 2D Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*21* Trên hình ảnh M mode Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*22* Trên hình ảnh phổ PW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.3*** ***Hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh*** ** ** ** **

*1* Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh và gain từng phần (TGC) tự động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Tạo hình phân giải kép làm tăng độ nét các đường bờ mô Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Tạo hình giảm nhiễu hạt Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Công nghệ hài hòa mô mã hóa đảo xung Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.4*** ***Các tính năng hỗ trợ bác sĩ sử dụng*** ** ** ** **

*1* Doppler màu có độ nhạy và độ phân giải cao, bắt các dòng chảy có vận tốc nhỏ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Phóng đại hình siêu âm nhưng không làm suy giảm chất lượng hình, tối đa ≥ 22 lần Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Chức năng mở rộng trường quan sát cho đầu dò Linear và Sector Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Chức năng hiển thị góc rộng trên đầu dò Convex và Phụ khoa Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Chức năng cài đặt nút chuyển đổi nhanh đầu dò và chương trình siêu âm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Có chế độ Sleep Mode, khởi động nhanh trong vòng ≤ 15 giây Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Có Video hướng dẫn cơ bản trong máy Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Đo ≥ 5 thông số hình thái học (BPD, HC, AC, FL, HL) tự động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Đo độ mờ da gáy bán tự động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Đo độ mờ não trong bán tự động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* Siêu âm cắt lớp Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*12* Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D. Tự động điều chỉnh khung ROI thích hợp để dựng hình 3D/4D Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Phần mềm siêu âm 3D. Có thể điều chỉnh nguồn sáng từ các góc khác nhau lên thai nhi Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*14* Tái xử lý, tối ưu hóa hình ảnh đã lưu trữ trên máy. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*15* Chương trình tính toán phân loại u nang buồng trứng chuẩn quốc tế IOTA theo tiêu chí LR2 và Simple Rules Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*16* Chương trình tính toán bách phân vị cân nặng thai nhi theo biểu đồ tăng trưởng Intergrowth Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*17* Kết nối với hệ thống lưu trữ và quản lý hình ảnh bệnh viện theo chuẩn Dicom 3 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.5*** ***Chức năng đo đạc và phân tích*** ** ** ** **

  *Các phép đo cơ bản:*    

*1* Đo khoảng cách (giữa 2 điểm, giữa 2 đường, độ dài đường vẽ, % khoảng cách, tỷ lệ 2 khoảng cách) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Đo chu vi/diện tích (hình ellipse, hình vẽ, % diện tích, tỷ lệ 2 diện tích) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đo thể tích (1 khoảng cách, 1 hình ellipse, 1 khoảng cách + 1 hình ellipse, 3 khoảng cách) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Đo góc (3 điểm, 2 đường) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Các phép đo trên M-mode: Khoảng cách, thời gian, Độ dốc, Mạch máu, Nhịp tim (HR), Nội trung mạc thành mạch (IMT) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Các phép đo trên Mode PW: Đỉnh tâm thu (PS), Cuối kỳ tâm trương (ED), Cực tiểu tâm trương (MD), Tỷ lê PS/ED, Chỉ số nhịp đập PI, Chỉ số sức cản RI, Thể tích dòng chảy (Vol. Flow), Chỉ số Pgmax - Pgmean, Chỉ số Tamax - Tamean, Chỉ số VTI, Nhịp tim Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Gói tính toán chuyên ổ bụng: Gan, tuyến tụy, thận( trái/phải), Mạch máu nhỏ, Đại động mạch, Túi mật, Lách, Động mạch thận, tĩnh mạch,thể tích bọng đái. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Gói tính toán chuyên mô mềm, phần nông: Tuyến giáp (trái/phải), tinh hoàn (trái/phải), Mạch máu. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Gói tính toán chuyên tuyến vú: Khối bất thường ( trái/phải) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Gói tính toán chuyên sản khoa: sinh trắc học thai nhi, xương dài thai nhi, xương sọ thai nhi, độ mờ da gáy(NT), chỉ số nước ối (AFI), tử cung, Buồng trứng (Trái/phải) Tĩnh mạch rốn, thể tích nhau thai, tính toán tuổi thai, tính toán sự phát triển thai, ước lượng cân nặng thai, biểu đồ bách phân vị, tính toán và so sánh trong trường hợp đa thai Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* Gói tính toán chuyên trực tràng: Tuyến tiền liệt, mạch máu, PSAD, PPSA Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*12* Gói tính toán chuyên mạch máu: Động mạch cảnh gốc (CCA), Động mạch cảnh trong (ICA), Động mạch cảnh ngoài (ECA), Động mạch xương sống trái/phải. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Gói tính toán chuyên phụ khoa: Tử cung, buồng trứng ( trái/phải), nang noãn (trái/phải), u sơ, độ dày thành nội mạc tử cung, chiều dài cổ tử cung, động mạch buồng trứng (trái/phải), động mạch tử cung (trái/ phải), mạch máu, xương chậu. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.6*** ***Thu nhận hình ảnh 4D theo thời gian thực*** ** ** ** **

*1* Mode thu nhận: Realtime 4D mode, Mode 3D tĩnh Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Mode quan sát:    

*2* \- Trình diễn 3D (các mặt khác nhau và chế độ trình chiếu đa dạng) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* \- Các mặt phẳng chia theo mặt cắt (3 phần mặt phẳng vuông góc với nhau) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Mode biểu diễn: Mode làm mịn bề mặt, làm nhẵn bề mặt, max-, min-,X-ray, Mix của hai chế độ biểu diễn Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Dung lượng dữ liệu khối ≥ 64 MB cho hình xám và ≥ 90 MB cho hình màu \< 64 MB cho hình xám hoặc \< 90 MB cho hình màu

*6* Có thể tùy chỉnh chất lượng hình, tối thiểu có các mức: thấp, trung bình 1, trung bình 2, cao 1, cao 2, tối đa. ≥ 6 mức \< 6 mức

*7* Mật độ dòng/hình 2D Tối đa ≥ 1024 dòng Tối đa \< 1024 dòng

*8* Mật độ hình 2D/hình khối Tối đa ≥ 4000 hình Tối đa \< 4000 hình

*9* Tốc độ quét hình khối ≥ 46 hình/giây \< 46 hình/giây

*10* Dung lượng Cine Tối đa ≥ 400 hình khối, ≥ 512 MB Tối đa \< 400 hình khối hoặc \< 512 MB

*11* Có thể xoay hình 360º theo các trục X,Y,Z \< 360º hoặc ít hơn 3 trục X,Y,Z

*12* Phần mềm tự động điều chỉnh khung ROI thích hợp để dựng hình 3D/4D Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Siêu âm cắt lớp TUI Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*14* Phần mềm siêu âm 3D. Có thể điều chỉnh nguồn sáng từ các góc khác nhau lên thai nhi Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*15* Bản đồ xám ≥ 21 bản đồ \< 21 bản đồ

*16* Bản đồ màu ≥ 10 bản đồ cho hình 2D và ≥ 10 bản đồ cho hình 3D \< 10 bản đồ cho hình 2D hoặc \< 10 bản đồ cho hình 3D

***2.7*** ***Thông số kỹ thuật B Mode*** ** ** ** **

*1* Năng lượng sóng âm phát ra Từ ≤ 1% đến ≥ 100% Từ \> 1%\
hoặc đến \< 100%

*2* Dải tần Từ ≤ 1 MHz đến ≥ 18 MHz tùy thuộc vào đầu dò Từ \> 1 MHz hoặc đến \< 18 MHz

*3* Tốc độ quét hình \> 1200 hình/giây ≤ 1200 hình/giây

*4* Độ lợi (khuếch đại) Từ ≤ 15 dB đến ≥ -20 dB Từ \> 15 dB\
hoặc đến \< -20 dB

*5* SRI (Độ mịn) ≥ 5 mức \< 5 mức

*6* CRI (Độ phân giải) ≥ 8 mức \< 8 mức

*7* Mật độ dòng ≥ 3 mức \< 3 mức

*8* Tăng nét ≥ 6 bước \< 6 bước

*9* Loại bỏ tín hiệu yếu ≥ 51 bước \< 51 bước

*10* Thang màu ≥ 10 mức \< 10 mức

*11* Thang xám ≥ 18 mức \< 18 mức

***2.8*** ***Thông số kỹ thuật M Mode*** ** ** ** **

*1* Độ lợi Từ ≤ -25dB đến ≥ 15 dB,\ Từ \> -25 dB hoặc đến \< 15 dB, hoặc \> 1 dB/bước
≤ 1 dB/bước

*2* Năng lượng sóng âm phát ra Từ ≤ 1% đến ≥ 100% Từ \> 1%\
hoặc đến \< 100%

*3* Dải tần Từ ≤ 1 Mhz đến ≥ 18 Mhz tùy thuộc vào đầu dò Từ \> 1 Mhz\
hoặc đến \< 18 Mhz

*4* Tốc độ quét ≥ 6 bước \< 6 bước

*5* Thời gian lưu ≥ 60 giây, 32MB \< 60 giây, 32MB

*6* Dải động ≥ 12 mức \< 12 mức

*7* Bản đồ xám ≥ 18 mức \< 18 mức

*8* Bản đồ màu ≥ 8 mức \< 8 mức

*9* Triệt nhiễu ≥ 255 bước \< 255 bước

*10* Tăng nét ≥ 6 mức \< 6 mức

***2.9*** ***Thông số kỹ thuật Mode Doppler màu (CFM)*** ** ** ** **

*1* Định dạng hiển thị : 2D+CFM ( hình đơn , chia đôi, chia bốn ) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Dải tần Từ ≤ 1 MHz đến ≥ 16 MHz tùy thuộc vào đầu dò Từ \> 1 MHz\
hoặc đến \< 16 MHz

*3* Mã hóa màu ≥ 65.500 bước \< 65.500 bước

*4* Di chuyển đường nền ≥ 17 bước \< 17 bước

*5* Lọc thành ≥ 8 bước \< 8 bước

*6* Lọc mịn ≥ 12 bước \< 12 bước

*7* Mật độ dòng ≥ 10 bước \< 10 bước

*8* Độ nhạy (số điểm màu trên mỗi dòng) Từ ≤ 7 đến ≥ 31 Từ \> 7 hoặc đến \< 31

*9* Độ phân giải dòng màu ≥ 4 bước \< 4 bước

*10* PRF Từ ≤ 100Hz\ Từ \> 100Hz\
đến ≥ 20.5kHz hoặc đến \< 20.5kHz

*11* Bảng đồ màu ≥ 8 bước \< 8 bước

*12* Tốc độ tối đa ≥ 4 m/s \< 4 m/s

*13* Tốc độ tối thiểu ≤ 0.5 cm/s \> 0.5 cm/s

*14* Tự động loại bỏ mô chuyển động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*15* Tốc độ quét Doppler màu ≥ 390 hình/giây \< 390 hình/giây

***2.10*** ***Thông số kỹ thuật mode Doppler năng lượng (PD)*** ** ** ** **

*1* Định dạng hiển thị : 2D+PD ( hình đơn , chia đôi, chia bốn ) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Dải tần Từ ≤ 1 Mhz đến ≥ 16 Mhz tùy thuộc vào đầu dò Từ \> 1 Mhz\
hoặc đến \< 16 Mhz

*3* Mã hóa màu năng lượng ≥ 256 bước \< 256 bước

*4* Lọc thành ≥ 8 bước \< 8 bước

*5* Lọc mịn ≥ 12 bước \< 12 bước

*6* Độ nhạy Từ ≤ 7 đến ≥ 31 Từ \> 7 hoặc đến \< 31

*7* PRF Từ ≤ 100 Hz\ Từ \> 100 Hz\
đến ≥ 20.5 kHz hoặc đến \< 20.5 kHz

*8* Bản đồ PD ≥ 8 mã màu \< 8 mã màu

*9* Độ phân giải dòng ≥ 4 bước \< 4 bước

*10* Mật độ dòng ≥ 10 bước \< 10 bước

*11* Điều chỉnh mức cân bằng ≥ 40 bước \< 40 bước

***2.11*** ***Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung (PW)*** ** ** ** **

*1* Dải tần PW Từ ≤ 1.8 MHz\ Từ \> 1.8 MHz\
đến ≥ 18 MHz hoặc \< 18 MHz

*2* Độ lặp lại xung PW Từ ≤ 1 kHz đến ≥ 22 kHz Từ \> 1 kHz\
hoặc đến \< 22 kHz

*3* Cửa sổ phổ : 0.7, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15 mm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Vận tốc PW Từ ≤ 1 cm/s đến ≥ 16 m/s Từ \> 1 cm/s\
hoặc đến \< 16 m/s

*5* Thời gian lưu phim cine ≥ 60 giây, 32MB \< 60 giây, 32MB

*6* Bảng đồ màu ≥ 11 loại \< 11 loại

*7* Bảng đồ thang xám ≥ 18 loại \< 18 loại

*8* Dải động ≥ 15 bước \< 15 bước

***2.12*** ***Thông số kỹ thuật Mode Doppler năng lượng độ nhạy cao*** ** ** ** **

*1* Mã hóa năng lượng ≥ 256 bước màu \< 256 bước màu

*2* Lọc thành ≥ 8 bước \< 8 bước

*3* Lọc mịn ≥ 12 bước \< 12 bước

*4* Gain Từ ≤ -15 dB đến ≥ 15 dB, ≤ 0.2 dB mỗi bước Từ \> -15 dB hoặc đến \< 15 dB, hoặc \> 0.2 dB mỗi bước

*5* Độ nhạy Từ ≤ 7 đến ≥ 31 Từ \> 7 hoặc đến \< 31

*6* Mật độ dòng ≥ 10 bước \< 10 bước

*7* PRF Từ ≤ 100 Hz\ Từ \> 100 Hz\
đến ≥ 20.5 kHz hoặc đến \< 20.5 kHz

*8* Bản đồ ≥ 8 mã màu \< 8 mã màu

*9* Độ phân giải dòng ≥ 4 bước \< 4 bước

*10* Điều chỉnh mức cân bằng Từ ≤ 25 đến ≥ 255 Từ \> 25 hoặc đến \< 255

*11* ***Khả năng kết nối:*\ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ
**Cổng HDMI Out, cổng VGA out, cổng USB, Kết nối mạng Ethernet (RJ45)

***2.13*** ***Đầu dò bụng Convex đa tần số*** ** ** ** **

*1* Ứng dụng: bụng, sản, phụ khoa Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Dải tần Từ ≤ 2.0 MHz\ Từ \> 2.0 MHz\
đến ≥ 5.0 MHz hoặc đến \< 5.0 MHz

*3* Bán kính Convex ≥ 60 mm \< 60 mm

*4* Trường nhìn ≥ 80° \< 80°

*5* Độ sâu khảo sát Tối đa ≥ 40 cm Tối đa \< 40 cm

*6* Tần số hình ảnh Harmonic Từ ≤ 2.00 MHz\ Từ \> 2.00 MHz\
đến ≥ 2.08 MHz hoặc đến \< 2.08 MHz

*7* Tần số Doppler Từ ≤ 2.00 MHz\ Từ \> 2.00 MHz\
đến ≥ 3.23 MHz hoặc đến \> 3.23 MHz

***2.14*** ***Đầu dò Linear đa tần số*** ** ** ** **

*1* Ứng dụng: mô mềm, phần nông, mạch ngoại vi, nhi, cơ xương khớp, tuyến vú, Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Dải tần Từ ≤ 4.0 MHz\ Từ \> 4.0 MHz\
đến ≥ 12.0 MHz hoặc đến \> 12.0 MHz

*3* Trường nhìn ≥ 35mm \< 35mm

*4* Độ sâu khảo sát Tối đa ≥ 10 cm Tối đa \< 10 cm

*5* Tần số hình ảnh Harmonic Từ ≤ 4.55 MHz\ Từ \> 4.55 MHz\
đến ≥ 5.00 MHz hoặc đến \< 5.00 MHz

*6* Tần số Doppler Từ ≤ 5.26 MHz\ Từ \> 5.26 MHz\
đến ≥ 7.14 MHz hoặc đến \< 7.14 MHz

***2.15*** ***Đầu dò Volume Convex đa tần số*** ** ** ** **

*1* Ứng dụng: Ổ bụng, sản khoa, phụ khoa Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Dải tần Từ ≤ 2.0 MHz\ Từ \> 2.0 MHz\
đến ≥ 5.0 MHz hoặc \< 5.0 MHz

*3* Bán kính Convex ≥ 45 mm \< 45 mm

*4* Bán kính quét khối ≥ 24 mm \< 24 mm

*5* Độ sâu khảo sát Tối đa ≥ 30 cm Tối đa \< 30 cm

*6* Trường nhìn ≥ 90° (B), góc quét thể tích ≥ 85° x 90° \< 90° (B) hoặc góc quét thể tích \< 85° x 90°

*7* Tần số Harmonic Từ ≤ 1.96 MHz\ Từ \> 1.96 MHz\
đến ≥ 2.38 MHz hoặc đến \< 2.38 MHz

*8* Tần số Doppler Từ ≤ 2.08 MHz\ Từ \> 2.08 MHz\
đến ≥ 3.23 MHz hoặc đến \< 3.23 MHz

*1* **Nguồn điện:\ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ
**Nguồn cung cấp: 100- 120 và 220 - 240V, 50/60 Hz

**3** **Môi trường hoạt động:** ** ** ** **

*1* Nhiệt đô cho phép vận hành ≥ 30°C \< 30°C

*2* Độ ẩm cho phép vận hành ≥ 80% \< 80%

**IV** **Yêu cầu khác** ** ** ** **

*1* Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn tại nơi sử dụng. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thời gian thực hiện hợp đồng (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) ≤ 90 ngày \> 90 ngày

*3* Bảo hành ≥ 12 tháng \< 12 tháng

**2** **MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG** ** ** ** **

**I** **Yêu cầu chung** ** ** ** **

*1* Sản xuất năm 2020 trở về sau, Máy mới 100% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thiết bị yêu cầu thuộc từ nhóm 6 (theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**II** **Cấu hình** ** ** ** **

*1* Máy chính: 01 máy Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Bộ máy tính: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Máy in giấy A4: 01 chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Hóa chất chạy thử: 03 loại test Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**III** **Đặc tính và thông số kỹ thuật** ** ** ** **

**1** **Chức năng hệ thống:** ** ** ** **

*1* Máy tự động, chạy độc lập, nhập mẫu mới ngẫu nhiên, máy để bàn Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Chế độ ưu tiên chạy mẫu Stat Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Tốc độ: ≥ 360 mẫu/giờ,\ \< 360 mẫu/giờ\
≥ 540 mẫu/giờ với ISE hoặc \< 540 mẫu/giờ với ISE

*4* Nguyên lí đo: Đo hấp thụ quang học, đo độ đục, ion chọn lọc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Phương pháp đo: điểm cuối, thời gian cố định, động học, điện cực chọn lọc ISE, thuốc thử đơn/đôi, thuốc thử không màu/có màu. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Hệ thống mở: Người dùng có thể tự thiết lập thông số cho chương trình chạy. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Hệ thống đóng: Dùng chương trình cài đặt hóa chất có sẵn. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**2** **Khay thuốc thử và mẫu bệnh phẩm:** ** ** ** **

*1* Số lượng vị trí thuốc thử Từ 50 đến 100 vị trí \< 50 hoặc \> 100 vị trí

*2* Số lượng vị trí bệnh phẩm Từ 50 đến 100 vị trí \< 50 hoặc \> 100 vị trí

*3* Đặt trong buồng lạnh máy 2-12°C, liên tục 24h. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Thể tích thuốc thử: R1: 100-200µl,\ R1: \> 200µl\
bước ≤ 0.5µl\ hoặc bước \> 0.5µl\
R2: 100-200µl,\ R2: \> 200µl\
bước ≤ 0.5 µl hoặc bước \> 0.5 µl

*5* Thể tích mẫu bệnh phẩm 2-35 µl, bước ≤ 0.1 µl \> 35 µl hoặc bước \> 0.1 µl

*6* Kim hút mẫu/thuốc thử: phát hiện mực chất lỏng, chống va chạm chiều ngang và chiều dọc, kiểm tra lượng thuốc thử còn lại, gia nhiệt thuốc thử. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Rửa kim hút: Tự động rửa bên trong và bên ngoài , sai số \<0.05% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Tự động pha loãng mẫu: pha loãng trước và pha loãng sau Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Hệ thống trộn: thanh trộn độc lập Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**3** **Bộ đọc mã vạch trong máy (tùy chọn thêm):** ** ** ** **

*1* Sử dụng để nhận mã vạch của mẫu bệnh phẩm và thuốc thử Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Áp dụng cho các hệ thống mã vạch khác nhau như Codabar, ITF, code 128, code 39, UPC/EAN, code 93 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Kết nối LIS 2 chiều Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**4** **Hệ thống phản ứng:** ** ** ** **

*1* Khay phản ứng chứa ≥ 80 cuvettes có thể tái sử dụng chứa \< 80 cuvettes có thể tái sử dụng

*2* Thể tích phản ứng 100-360 µl \> 360 µl

*3* Nhiệt độ phản ứng ≤ 37.1°C \> 37.1°C

*4* Trạm rửa cuvettes: Rửa sạch cuvette với hóa chất rửa và nước rửa được làm ấm trước khi rửa Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**5** **ISE (tùy chọn thêm)**: Dùng đo K+, Na+, Cl-    

**6** **Hệ thống quang học:** ** ** ** **

*1* Nguồn sáng: đèn Halogen Tungsen Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Bước sóng: ≥ 12 bước sóng, tối thiểu có các bước sóng 340nm, 380nm, 412nm, 450nm,505nm, 546nm, 570nm, 605nm, 660nm, 700nm, 740nm, 800nm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Phạm vi hấp thụ ≤ 3.5Abs \> 3.5Abs

*4* Độ nhạy quang ≤ 0.0001Abs \> 0.0001Abs

**7** **Control và calibration:** ** ** ** **

*1* K-factor, tuyến tính (một điểm, hai điểm và đa điểm), Logit-Log 4P, Logit-Log 5P spline, lũy thừa, đa thức, parabol,Logit-Log 3P, không tuyến tính Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Control rule: X-R, L-J, Multi westgard, cumulative sum check, twin plot Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**8** **Hệ thống điều khiển:** ** ** ** **

*1* Hệ điều hành: Windows 10, RS-232 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**9** **Điều kiện làm việc:** ** ** ** **

*1* Nguồn điện: 200-240V,50/60Hz, ≤1300VA hoặc 100-300V, 60Hz, ≤1300VA Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Kích thước (WxDxH) ≤ 860x660x550mm \> 860x660x550mm

*3* Trọng lượng ≤ 115 kg \> 115 kg

*4* Tiêu hao nước ≤ 6.5 L/h \> 6.5 L/h

**IV** **Yêu cầu khác** ** ** ** **

*1* Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn tại nơi sử dụng. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thời gian thực hiện hợp đồng (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) ≤ 90 ngày \> 90 ngày

*3* Bảo hành ≥ 12 tháng \< 12 tháng

**3** **HỆ THỐNG X-QUANG KỸ THUẬT SỐ** ** ** ** **

**I** **Yêu cầu chung** ** ** ** **

*1* Sản xuất năm 2020 trở về sau, Máy mới 100% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thiết bị yêu cầu thuộc từ nhóm 4 (theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**II** **Cấu hình** ** ** ** **

*1* Bộ tấm nhận: 01 bộ, bao gồm: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* \- Tấm nhận ảnh: 02 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* \- Bộ pin sạc: 02 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Trạm xử lý: 01 bộ bao gồm: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* \- Bộ máy tính: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* \- Phần mềm xử lý hình ảnh : 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Máy in phim x quang : 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**III** **Đặc tính và thông số kỹ thuật** ** ** ** **

**1** **Bộ tấm nhận ảnh** ** ** ** **

*1* Có thể đặt nằm ngang hoặc thẳng đứng theo yêu cầu Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***1.1*** ***Thông số tấm nhận***    

*1* Công nghệ tấm nhận : Silicon vô định hình Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Chất nhấp nháy : CsI Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Kích thước pixel ≤ 150 µm \> 150 µm

*4* Kích thước hoạt động ≥ 2304x2800 pixel \< 2304x2800 pixel

*5* Khu vực hoạt động ≥ 345.6 x 420 mm \< 345.6 x 420 mm

*6* Thang xám ≥ 16 bit \< 16 bit

*7* Độ phân giải không gian ≥ 3.3 LP/mm \< 3.3 LP/mm

*8* Công suất tiêu hao Tối đa ≤ 18W Tối đa \> 18W

*9* Đường truyển dữ liệu : Wifi (802.11a/b/g/n/ac) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Chuẩn bảo vệ : IPX1 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***1.2*** ***Thông số vật lý***    

*1* Kích thước (D x R x C) ≤ 460 x 384 x15 mm \> 460 x 384 x15 mm

*2* Trọng lượng (với một pin) ≤ 3.43 kg \> 3.43 kg

*3* Tải trọng ≤ 150 kg \> 150 kg

***1.3*** ***Hiển thị hình ảnh***    

*1* Độ nhạy (LSB/µGy) ≤ 1050 \> 1050

*2* Liều tuyến tính tối đa (µGy) ≤ 60 \> 60

*3* MTF @ 1.0 LP/mm ≥ 67% \< 67%

***1.4*** ***Chế độ vận hành***    

*1* Thời gian xem ảnh \< 2s ≥ 2s

*2* Thời gian nhận ảnh \< 8.5s ≥ 8.5s

***1.5*** ***Môi trường hoạt động***    

*1* Nhiệt độ vận hành Từ 5º đến 35º C Từ \> 5º hoặc đến \< 35º C

*2* Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển (không có pin) Từ -20ºC đến 55ºC Từ \>-20ºC\
hoặc đến \< 55ºC

*3* Độ ẩm vận hành 10% -- 90% \> 90%

*4* Độ ẩm bảo quản và vận chuyển 5% -- 95% \> 95%

*5* Áp suất vận hành 700mbar -- 1060 mbar \< 700mbar\
hoặc \> 1060 mbar

*6* Áp suất bảo quản và vận chuyển 700mbar -- 1060 mbar \< 700mbar\
hoặc \> 1060 mbar

***1.6*** ***Thông số pin của tấm nhận***    

*1* Dung lượng ≥ 4180 mAh \< 4180 mAh

*2* Điện dung xả ≥ 0.2C \< 0.2C

*3* Điện áp vận hành ≤ 10.8V \> 10.8V

*4* Điện áp sạc ≤ 12,65 V \> 12,65 V

*5* Điện áp khi hết pin ≤ 9V \> 9V

*6* Phương pháp sạc : CC-CV Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Nhiệt độ vận hành Khi sạc 0º ± 60ºC\ Khi sạc \< -60ºC\
Khi xả -10º ± 60ºC hoặc \> 60ºC\
Khi xả \< -70º\
hoặc \> 50ºC

*8* Nhiệt độ bảo quản : ≤ 3 tháng: -20 ± 45ºC\ ≤ 3 tháng: \< -65ºC\
≤ 6 tháng: -20 ± 35ºC hoặc \> 25ºC\
≤ 6 tháng: -55ºC\
hoặc \> 15ºC

*9* Độ ẩm 5 -- 95% \> 95%

*10* Kích thước (D x R x C) ≥ 210 x 115 x 7,5 mm \< 210 x 115 x 7,5 mm

*11* Trọng lượng ≤ 0.28 kg \> 0.28 kg

***1.7*** ***Thông tin kết nối***    

*1* Chuẩn wifi : IEEE 802.11a/b/g/n/ac Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Dải tần số :    

*2* \+ 2,412 -- 2,472 GHz: ch1 -- ch13 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* \+ 5,18 -- 5,24 GHz: ch36 -- ch48 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* \+ 5,745 -- 5,85 GHz: ch149 -- ch165 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Tốc độ truyển dữ liệu :    

*5* \+ 802.11 b: tối đa 11Mbps Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* \+ 802.11 a/g: tối đa 54Mbps Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* \+ 802.11 n: tối đa 300Mbps (MIMO 2x2) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* \+ 802.11 ac: tối đa 867Mbps (MIMO 2x2) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Mô-đun :    

*9* \+ 802.11 b: CCK, DQPSK, DBPSK Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* \+ 802.11 a/g/n: 64 QAM,16 QAM QPSK, BPSK Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* \+ 802.11 ac: 256 QAM, 64 QAM, 16 QAM, QPSK, BPSK Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*12* Công suất truyền tải : Tối đa 17 dBm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Bảo mật : WPA, WPA-PSK, WPA2, WPA2-PSK, WEP 64bit và 128bit Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*14* Ăng ten : 2 Ăng ten lưỡng tần số bên trong Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**2** **Trạm xử lý ảnh** ** ** ** **

***2.1*** ***Màn hình hiển thị***

*1* Kích thước ≥ 19" \< 19"

***2.2*** ***Cấu hình máy tính***    

*1* CPU: Từ Intel Core i5-2400 @ 3.10GHz trở lên Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Memory: Từ 8GB DDR2 DRAM trở lên Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Hard Drive: SATA, 7200 rpm, từ 500GB trở lên Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Ethenet Card: tốc độ ≥ 1000 Mbp/s \< 1000 Mbp/s

*5* CD/DVD: DVD x 22 RW Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

***2.3*** ***Phần mềm xử lý hình ảnh*** ** ** ** **

*1* Xử lý và tinh chỉnh hình ảnh với một nút bấm, sử dụng thanh trượt để điều chỉnh độ sáng, độ tương phản hoặc chi tiết từ màn hình thu nhận. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Tùy chỉnh xoay hướng hình ảnh với một công cụ xoay tự do. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Số người xem hình ảnh qua trình duyệt web cùng lúc ≥ 8 người \< 8 người

*4* Sử dụng các công cụ chuyên ngành đo lường cho nắn khớp xương, chỉnh hình hoặc chụp nhũ ảnh. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Có khả năng kết nối tới các hệ thống chẩn đoán hình ảnh khác. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Chọn vùng chụp Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Nhận dữ liệu số hóa từ máy đọc CR Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Xử lý ảnh theo yêu cầu chẩn đoán Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Lưu trữ thông tin và ảnh bệnh nhân qua CD hoặc USB Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Xuất hình ảnh ra JPEG hoặc DICOM Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* DICOM Print Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*12* DICOM worklist Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**3** **Máy in phim X quang** ** ** ** **

*1* Công nghệ: Tạo ảnh nhiệt quang (laser khô) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Chất lượng ảnh laser:    

*2* \+ Công nghệ True laser Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* \+ Số điểm laser/ inch ≥ 508 điểm \< 508 điểm

*4* \+ Khoảng cách điểm laser 50 µ.    

*5* \+ Số bit chiều sâu ≥ 14 bit \< 14 bit

* * Thông lượng:    

*6* \+ Thời gian in phim đầu ≤ 100 giây \> 100 giây

*7* \+ Tốc độ in với kích thước 14x17 in (35x43 cm) ≥ 65 phim/giờ \< 65 phim/giờ

*8* \+ Tốc độ in với kích thước 8x10 in (20x25 cm) ≥ 100 phim/giờ \< 100 phim/giờ

  Các kích thước và khối lượng:    

*9* \+ Cao ≤ 26.2 in (66.6cm) \> 26.2 in (66.6cm)

*10* \+ Rộng ≤ 24.6 in (62.6cm) \> 24.6 in (62.6cm)

*11* \+ Ngang ≤ 25.5 in (64.9cm) \> 25.5 in (64.9cm)

*12* \+ Khối lượng ≤ 175 Lb (79 kg) \> 175 Lb (79 kg)

  Môi trường hoạt động:    

*13* \+ Nhiệt độ 15 tới 33ºC \< 15ºC hoặc \> 33ºC

*14* \+ Độ ẩm 20% tới 80%, không có đọng nước \< 20% hoặc \> 80%, hoặc có đọng nước

*15* \+ Từ trường \< 50 Gauss ≥ 50 Gauss

*16* \+ Độ cao so với mặt nước biển -100 tới 9.800 ft. (-30,5 tới 3.000 m) \> 9.800 ft. (3.000 m)

  Phim laser:    

*17* \+ Nền film xanh hoặc trắng, 7 mm dầy Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*18* \+ Hộp film nạp dưới ánh sáng thường Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*19* \+ Phim có thể lưu trữ tới trên 100 năm theo yêu cầu (cho ung thư, khoa nhi,...) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*20* \+ In phim với chuẩn D-max Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*21* 3.1 Dmax -- blue base Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*22* 3.0 Dmax -- clear base Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

  Phim laser chụp nhũ ảnh:    

*23* \+ Hộp film nạp dưới ánh sáng thường Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*24* \+ Phim có thể lưu trữ tới trên 100 năm theo yêu cầu Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*25* \+ In phim với chuẩn D-max cao hơn Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*26* 3.6 Dmax với phim DVM Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*27* 4.0 Dmax với phim DVM+ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*28* Các kích thước phim có thể lựa chọn Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*29* \+ 14 x 17 in. (35 x 43 cm) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*30* \+ 14 x 14 in. (35 x 35 cm) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*31* \+ 11 x 14 in. (28 x 35 cm) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*32* \+ 10 x 12 in. (25 x 30 cm) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*33* \+ 8 x 10 in. (20 x 25 cm) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*34* Tự động điều khiển chất lượng ảnh - Automatic Image Quality Control (AIQC): Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*35* \+ Không cần các thủ tục khởi động hay bảo đảm chất lượng ảnh. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*36* \+ Đảm bảo ổn định phim - phim Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*37* \+ Tự động, không cần người dùng can thiệp. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Nguồn điện:    

*38* \+ 90 -- 130VAC, 50/60Hz, dòng cực đại 9A Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*39* \+ 180 -- 264VAC, 50/60Hz, dòng cực đại 4.5A Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Các kết nối:    

*40* \+ Tích hợp giao diện DICOM hỗ trợ in từ các thiết bị DICOM Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*41* \+ Được xây dựng với các thiết bị không DICOM Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Kết nối mạng:    

*42* \+ Ethernet 10/100/1000 BaseT Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*43* \+ Kết nối mạng thông qua cáp CAT5 UTP trong đầu cắm RJ-45 Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**IV** **Các yêu cầu khác** ** ** ** **

*1* Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn tại nơi sử dụng. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thời gian thực hiện hợp đồng (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) ≤ 90 ngày \> 90 ngày

*3* Bảo hành ≥ 12 tháng \< 12 tháng

**4** **MÁY NỘI SOI TAI MŨI HỌNG** ** ** ** **

**I** **Yêu cầu chung** ** ** ** **

*1* Sản xuất năm 2020 trở về sau, Máy mới 100% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thiết bị yêu cầu thuộc từ nhóm 4 ( theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**II** **Cấu hình** ** ** ** **

*1* Bộ dừng ảnh và nguồn sáng LED (thân chính) : 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Camera dạng súng : 01 Chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Màn hình LCD 19" : 01 Chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Xe đẩy chuyên dụng : 01 Chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Dây video : 01 Chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Nguồn sáng LED ≥ 1 kênh Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Đầu ra Video ≥3 cổng Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Giao diện người dùng: cảm ứng Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Dây cáp chính : 01 chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Ống nội soi: 4Ø, 0°, 175 mm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* Ống nội soi: 6Ø, 70°, 185 mm Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*12* Bàn đạp chụp chân Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*13* Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/Việt: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**III** **Đặc tính và thông số kỹ thuật** ** ** ** **

*1* Nguồn: AC 220V, 50/60 Hz Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Tiêu thụ điện năng ≤ 260VA \> 260VA

*3* Nhiệt độ màu ≥ 5.800K \< 5.800K

*4* Tuổi thọ bóng ≥30.000 giờ \< 30.000 giờ

*5* Tính năng hiển thị: Có chế độ 1/2/4 hình Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Độ phân giải: NTSC≥ (768 x 494),PAL≥ (752 X582) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Kích thước (WxDxH) ≤ 314x303x110 mm \> 314x303x110 mm

*8* Môi trường làm việc tối đa nhiệt độ ≤ 30ºC,\ nhiệt độ \> 30ºC,\
độ ẩm: ≤ 80% độ ẩm: \> 80%

*9* Nguồn điện sử dụng: 200 \~ 240 V, 50-60 Hz Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*10* Trọng lượng ≤ 6.5 kg \> 6.5 kg

**IV** **Các yêu cầu khác** ** ** ** **

*1* Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn tại nơi sử dụng. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thời gian thực hiện hợp đồng (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) ≤ 90 ngày \> 90 ngày

*3* Bảo hành tối thiểu 12 tháng. ≥ 12 tháng \< 12 tháng

**5** **MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN** ** ** ** **

**I** **Yêu cầu chung** ** ** ** **

*1* Sản xuất năm 2020 trở về sau, Máy mới 100% Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thiết bị yêu cầu thuộc từ nhóm 3 (theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**II** **Cấu hình** ** ** ** **

*1* Máy chính: 01 cái Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

* * Bao gồm:    

*3* \- Bộ dây đo ECG: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* \- Bộ đo SpO2: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* \- Bộ đo huyết áp không can thiệp (NIBP) gồm băng đo và dây dẫn hơi: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* \- Đầu đo nhiệt độ: 01 chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* \- Pin : 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* \- Máy in theo máy: 01 chiếc Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* \- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**III** **Đặc tính và thông số kỹ thuật** ** ** ** **

*1* Màn hình Cảm ứng ≥ 10.1 inch Cảm ứng \< 10.1 inch

*2* Hiển thị ≥ 8 dạng sóng \< 8 dạng sóng

*3* Cảnh báo: Bằng đèn báo hiệu, cảnh báo nguồn, cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Màn hình hiển thị , sắp xếp các thông số trong vòng từ 1- 72 giờ. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Máy in: Nằm trong thân máy chính. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* \+ In nhiệt ≥ 3 kênh \< 3 kênh

*7* \+ Cỡ giấy in Rộng ≤ 50mm Rộng \> 50mm.

*8* \+ Độ rộng bản in ≥ 48mm \< 48mm

*9*    + Tốc độ in ≥ 25mm/s \< 25mm/s

**1** ** Điện tim (ECG):** ** ** ** **

*1* Đầu vào: Cáp điện tim 5 điện cực chuẩn AAMI. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Các đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, aVL, V, V1-V6, TEST. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Lựa chọn khuếch đại: tỉ lệ: x0.5, x1, x2, x4. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* Tần số 0.05Hz - 35Hz (≥ +3dB). Từ \> 0.05Hz\
hoặc \< 35Hz ( hoặc \> +3dB).

*5* Dạng sóng điện tim ≥ 7 kênh \< 7 kênh

*6* Điện áp cung cấp: 4000VAC, 50/60HZ. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*7* Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/s (từ trái qua phải hoặc ngược lại). Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Phạm vi hiển thị 30 \~ 300bpm \< 300 bpm

*9* Độ chính xác ≤ ±1 nhịp/phút\ \> ±1 nhịp/phút\
hoặc ≤ ±1%. hoặc \> ±1%.

  Cài đặt phạm vi cảnh báo:     

*10* \+ Giới hạn trên 100-200 nhịp/phút \> 200 nhịp/phút

*11*   + Giới hạn dưới 30-100 nhịp/phút. \> 100 nhịp/phút.

**2** **Đo nhịp thở (RESP):** ** ** ** **

*1* Phương pháp đo: Trở kháng RA-LL Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Phạm vi ≥ 120 nhịp/ phút. \< 120 nhịp/phút

*3* Độ chính xác ≤ ± 3 nhịp/phút. \> ± 3 nhịp/phút.

*4* Cài đặt ngưỡng cảnh báo: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5*   + Ngưỡng trên ≥ 120 nhịp/phút \< 120 nhịp/phút

*6*     + Ngưỡng dưới ≤ 120 nhịp/phút \> 120 nhịp/phút

*7* Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/s (từ trái qua phải hoặc ngược lại). Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**3** **Huyết áp không xâm lấn (NIBP).** ** ** ** **

*1* Công nghệ đo: tự động dao động tuần hoàn. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Bơm bao đo huyết áp:thời gian bơm nhỏ hơn 30s, áp lực 0-300mmHg (đối với người lớn). Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*3* Chu kì đo AVE \< 40s AVE ≥ 40s

*4* Chế độ đo: bằng tay hoặc tự động Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Chu kì đo trong chế độ tự động: có thể cài đặt từ 2 phút -- 4 giờ. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*6* Tốc độ xung Từ ≤ 30 đến ≥ 250 nhịp/phút. Từ \> 30 hoặc đến \< 250 nhịp/phút.

*7* Chế độ người lớn/trẻ em: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* \+ SYS ≥ 250 (mmHg) \< 250 (mmHg)

*9* + DIA ≤ 200 (mmHg) \> 200 (mmHg)

*10* Chế độ trẻ sơ sinh: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*11* + SYS ≥ 135 (mmHg) \< 135 (mmHg)

*12* + DIA ≤ 100 (mmHg) \> 100 (mmHg)

  Độ chính xác:    

*13* + Lỗi trung bình tối đa ≤ ±5mmHg \> ±5mmHg.

*14* + Độ lệch chuẩn tối đa ≤ 8mmHg \> 8mmHg

*15* Phân mức đơn vị 1mmHg 1mmHg

*16* Bảo vệ quá áp: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*17* + Chế độ người lớn/trẻ em 300 (mmHg) 300 (mmHg)

*18* + Chế độ trẻ sơ sinh 160 (mmHg) 160 (mmHg)

*19* Cài đặt ngưỡng cảnh báo: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*20* + SYS ≤ 240 mmHg \> 240 mmHg

*21* + DIA ≤ 180 mmHg \> 180 mmHg

**4** ** Nhiệt độ (TEMP)** ** ** ** **

*1* Phạm vi đo Từ ≤ 25ºC đến ≥ 50ºC Từ \> 25ºC hoặc đến \< 50ºC

* * Chính xác:        

*2* Trong khoảng 25-34.9ºC. ≤ ±0.2ºC \> ±0.2ºC

*3* Trong khoảng 35-39.9ºC. ≤ ±0.1ºC \> ±0.1ºC

*4* Trong khoảng 40-44.9ºC. ≤ ±0.2ºC \> ±0.2ºC

*5* Trong khoảng 45-50ºC. ≤ ±0.3ºC \> ±0.3ºC

*6* Phân mức hiển thị ≤ 0.1ºC \> 0.1ºC

*7* Cài đặt giới hạn cảnh báo: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*8* Giới hạn trên ≥ 50ºC \< 50ºC

*9* Giới hạn dưới ≤ 50ºC \> 50ºC

*10* Có hai kênh nhiệt độ trên thân máy Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**5** ** SPO2 (độ bão hòa ôxy trong máu)** ** ** ** **

*1* Đo trong trạng thái bệnh nhân không vận động. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Phạm vị đo 100% \< 100%

  Độ chính xác:        

*3* ±2% trong khoảng 70-100%, bệnh nhân không vận động. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*4* ±3% trong khoảng 70-100%, bệnh nhân vận động. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*5* Phạm vi tốc độ xung Từ ≤ 30 đến ≥ 250 bit/phút Từ \> 30 hoặc đến \< 250 bit/phút

* * Độ chính xác tốc độ xung:    

*6* Không vận động ≤ ±2 bit/phút \> ±2 bit/phút

*7* Vận động ≤ ±3 bit/phút \> ±3 bit/phút

*8* Cài đặt ngưỡng cảnh bảo: Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*9* Giới hạn trên 100%. \< 100%

*10* Giới hạn dưới ≥ 70% \< 70%

* * Đầu dò SpO2:        

*11* Đèn LED đỏ bước sóng: ≤ 655 nm \> 655 nm

*12* Đèn LED hồng ngoại bước sóng: ≥ 950 nm \< 950 nm

**6** **Kết nối mạng:** ** ** ** **

  Kết nối monitor trung tâm qua wireless (không dây) hoặc có dây, chuẩn 802.11b/g Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**7** ** Nguồn điện cung cấp:** ** ** ** **

  Nguồn xoay chiều: 100 \~ 240VAC, 50/60Hz, 150VA. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

  Pin trong thân máy: Xạc tự động lithium ion, dung lượng ≥3 giờ. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

**IV** **Các yêu cầu khác** ** ** ** **

*1* Giao hàng, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn tại nơi sử dụng. Đáp ứng đầy đủ Không đáp ứng đầy đủ

*2* Thời gian thực hiện hợp đồng (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực) ≤ 90 ngày \> 90 ngày

*3* Bảo hành tối thiểu 12 tháng. ≥ 12 tháng \< 12 tháng
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**3. Bản vẽ:** HSMT này không kèm bản vẽ.

**4. Kiểm tra và thử nghiệm**

Thực hiện kiểm tra tình trạng hàng hóa trước khi lắp đặt và khi vận
hành, sử dụng theo quy định của nhà sản xuất và theo quy định hiện hành
của Việt Nam.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6665 dự án đang đợi nhà thầu
  • 738 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 920 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16436 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14496 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây