Thông báo mời thầu

Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:05 19/11/2020
Số TBMT
20201157662-00
Công bố
17:04 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước cấp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Điện Biên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:04 19/11/2020
đến
17:10 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:10 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
CHƯƠNG V: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Mục 1: Yêu cầu kỹ thuật:
1. Giới thiệu chung về dự toán vàgói thầu
- Tên dự toán: Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc vàtrực
thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
- Quyết định đầu tư: số 837/QĐ-CT ngày 04/11/2020 của Cục Thuế tỉnh Điện Biên
- Tên gói thầu: Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc vàtrực
thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
- Phạm vi gói thầu: Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ cho các đơn vị thuộc và
trực thuộc cục Thuế tỉnh Điện Biên năm 2020
- Hình thức lựa chọn nhàthầu: Chào hàng cạnh tranh trong nước qua mạng
- Thời gian thực hiện gói thầu: 30 ngày
- Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Nhà nước cấp năm 2020
2. Yêu cầu kỹ thuật
Stt Danh mục hàng hóa
Yêu cầu kỹ thuật
Bằng sắt sơn tĩnh điện
6 đợt, 5 tầng di động. Khung chí
nh bằng sắt U 40 x 30.
Giáhồi thoáng được thưng tôn (Tải trọng 1 đợt = 40kg)
Khung chính bằng sắt U 30 x 30. Giá hồi thoáng được
thưng tôn, đợt giá được gấp bằng tôn có sương tăng cứng.
KT (2030 x 400 x 2030)mm
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO
9001:2015

1

Giá để tài liệu 2
khoang

2

Công suất: 12000 BTU
Phạm vi hiệu quả: 15 - 20m2
Loại điều hoà: Điều hòa treo tường 2 chiều (làm lạnh,
nóng)
Nguồn điện: 1 Pha, 220V
Máy Điều hòa nhiệt độ Công nghệ tiết kiệm điện Inverter: Có
treo tường
Môi chất làm lạnh (Gas): R32
Tích hợp công nghệ Nanoe-G lọc khuẩn, khử mùi
Kiểm soát năng lượng hiệu quả nhờ công nghệ ECO +
A.I
Công nghệ làm lạnh nhanh: Có
Công lắp + phụ kiện (VN)

3

Thiết bị âm thanh
phòng hội trường gồm:

3.1

Loa treo tường phòng
hội trường

Cấu trúc loa: 2 đường tiếng bass 25 cm
Dải tần (-10 dB): 58 Hz-20 KHz
Dải tần đáp ứng (±3 dB): 70 Hz- 18 KHz
Độ nhạy (1w/1m): 90 dB
Trở kháng: 8 Ohms
SPL cực đại: 114 dB (120 dB Peak)
1

Công suất: 250W/500W/1000W
Kích thước (H*W*D): 290*525*320 (mm)
Trọng lượng: 11,5 Kg/chiếc

3.2

Cục trầm phòng hội
trường

Đặc tí
nh gồm:
Âm thanh cơ bắp từ loa siêu trầm 12 inch với bộ khuếch
đại RMS 400W.
Tích hợp bộ khuếch đại RMS 400 watt (500 watt đỉnh)
400 watt
Bộ chuyển đổi tần số PolyPlas 12-inch
Vỏ kí
n
Đầu dòchuyển tiếp
Điều chỉnh tần số chéo và điều khiển pha
Đầu vào LFE và đường dây
Mảng gai kim loại
Thông số kỹ thuật
Loa âm trầm (s): 13"(300mm) PolyPlas TM
Tần số (-10dB): 22Hz - 150Hz
Công suất danh định: 500W
Công suất khuếch đại: 400W
Độ nhạy (2.83V/1m): 90dB
Trở kháng: 6 Ohms

Đáp tuyến tần số: 20Hz - 20KHz
Cần điều chỉnh âm sắc Micro: 3
Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang (Echo): 2
Ngõvào Mic: 4
4 đường vào âm thanh tiêu chuẩn Hi RES (Bluetooth,
Cổng quang – Optical, Cổng RCA, đặc biệt hỗ trợ chơi
nhạc trên USB tiêu chuẩn Lossless)
Tính năng:
Ngoài ra sản phẩm hỗ trợ kết hợp thêm 4 luồng nhạc vào:
Bluetooth, Cổng quang – Optical, Cổng RCA, kết nối
cổng USB
Chế độ bluetooth cho phép bạn kết nối với các thiết bị
Bộ vang cơ phòng hội
3.3
như smart phone, máy tính bảng dễ dàng
trường
Optical giúp bạn có thể kết nối với các thiết bị cao cấp
hơn. Hỗ trợ đắc lực cho amply trong quátrì
nh xử lý âm
thanh. Cho âm thanh sinh động, hoàn hảo, tinh tế hơn rất
nhiều
Cổng RCA cho phép bạn kết nối với các giắc RCA (hay
còn gọi làgiắc hoa sen). Cho phép bạn truyền tải các tí
n
hiệu âm thanh, hì
nh ảnh
Cổng USB: Cho phép bạn cắm thẻ USB vào trong vang
cơ, đa dạng thể loại nhạc
Sản phẩm Vang cơ có 2 cổng cho phép bạn kết nối với
micro dễ dàng đồng thời kết hợp các núm điều chỉnh
thông số micro ngay bên trên. Thiết kế này vô cùng tiện
2

lợi, thuận tiện rất nhiều trong quátrì
nh sử dụng.
Dàn đèn LED hiển thị cường độ âm thanh sắc nét cùng
các phím chức năng như: delay (tạm dừng), repet (lặp
lại), bass….. vô cùng đầy đủ phục vụ nhu cầu âm thanh
chuyên nghiệp của bạn.
Sản phẩm Vang còn có tính năng tự động nhận cổng kết
nối màkhông cần điều chỉnh tinh vi.
Vi mạch hiện đại theo công nghệ tiên tiến của Mỹ, hệ
thống chip điện tử thiết kế vôcùng tinh vi. Chiết áp có độ
bền cao khi được bọc vô cùng cẩn thận bởi lớp kim loại
chắc chắn. Đồng thời sản phẩm còn được trang bị hệ
thống chống hú vô cùng hiệu quả. Cho âm thanh phát ra
chân thực, rõnét, không bị nhiễu hay vỡ tiếng.

3.4

Bộ Lọc tiếng phòng
hội trường

Bộ micro điện tử
3.5 không dây phòng hội
trường

Equalizer DBX 231 trang bị 31 band cho 31 tần số, 2
kênh chỉnh song song, mỗi kênh ±6 hoặc ±12 dB, sử dụng
cho âm thanh hội trường, nhàthờ, sân khấu, gia đình…
Dãi âm thanh: 20Hz-20kHz, + /-1dB
Kiểm soát dãi âm thanh đầu vào từ: 6-12db
Cóchức năng Low cut
Jack kết nối Cannon XRL vàTRS 6mm
Điện Autovolt: 110V-220V
Bộ chỉnh âm với số lượng tần số chia dày đem đến hiệu
quả cân chỉnh cao sắc nét từng âm vực của âm thanh nhạc
cũng như nhạc cụ.
Mỗi khoảng của bộ lọc chia ra tám cần lọc(low, mid,
trep).
Tần số đáp ứng từ khoảng 50kHz.
Trên thiết bị cóhỗ trợ nút bỏ qua lọc của chí
nh thiết bị.
Cóhỗ trợ chuyển đổi tăng / giảm phạm vi của mỗi cần lọc
±6 hoặc ±12 dB
Thiết kế nhỏ gọn nhưng mang đến hiệu quả tối đa.
Màu sắc vừa sang trọng tao nhãvàvừa mang lại sức hấp
dẫn qua cách thiết kế.
Là một trong những sản phẩm hàng đầu EQ mang đến
cho bạn sự điều chỉnh như ý muốn. Kết nối bằng jack
canon hay jack 6 li hoặc cũng có thể chuyển qua AV.
Bao gồm 2 micro cầm tay không dây
Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz
Tần số: 500-680MHz
Số kênh: 2x100 kênh lựa chọn
Công nghệ: ACT/IR/SYNC technology
S/N ratio:>105dB
T.H.D distortion:<0.5%
Khóa tiếng ồn, khóa kênh (Noise locked+ pilot tone
locked)
Khoảng cách mic: 50-80m
3

Màn LCD hiển thị số kênh, tần số, cường độ sóng
Micro cầm tay không dây
Số kênh: 200 kênh
Băng thông (Bandwidth): 70MHz
Không gian kênh (Channel space): 350KHz
Độ ổn định của tần số (Frequency stability): ±0.005%
Điều chỉnh tần số FM tối đa (With FM max frequency
adjusting): ±45KHz
RF output:High 10mW/Low 5mW
Màn LCD hiển thị tần số, thời lượng pin
Nguồn: 2 x pin AA

3.6

Cục đẩy Công suất
phòng hội trường

Số lượng kênh: 2 Kênh
Trở kháng: 8ohm
Kết nối: Speakon Connectors/ Combo XLR type, 3pin
Gain đầu vào: 0.775V/1.0V/1.4V
Điện áp hoạt động: 220 - 240V ~ 50 - 60Hz
8Ω Stereo power: 650W x 2
4Ω Stereo power: 1100W x 2
8Ω bridged Stereo power: 2000W (Mono)
Công Suất đầu ra: 600W
Đặc tí
nh
Thiết kế mặt trước đơn giản với nút volum điều chỉnh âm
lượng to nhỏ, mặt sau làinput vàout put ngõ ra của tín
hiệu loa, sub vàcóthêm rắc kết nối 6mm. Vỏ cục đẩy có
một lớp sơn tĩnh điện bền đẹp, đặc biệt các Jack cắm trên
cục đẩy đều có hướng dẫn cụ thể, nên dùbạn chưa biết gì
về sản phẩm cũng có thể nhanh chóng làm quen và sử
dụng sản phẩm một cách dễ dàng.
Công nghệ EEEngine hiện đại cho phép máy hoạt động
với hiệu suất cao trong thời gian dài cũng không lo bị
nóng máy, hỏng hóc hay gây ảnh hưởng đến các thiết bị
khác thêm vào đó là âm thanh đầu ra luôn ổn định, chất
sáng nhất cóthể. Cho dải tần đầu ra rất lớn lên đến 1kHz,
cho âm thanh phát ra thật mạnh mẽ, sắc nét

Bộ phụ kiện lắp đặt
Cónguồn gốc xuất xứ rõràng
thiết bị âm thanh
3.7 phòng hội trường gồm:
Dây loa, ghen nhựa, bộ
rắc cắm, giátreo loa.
Gỗ công nghệp nghiệp mặt bàn dày 2.5cm tráng phủ
Melamine màu nâu ,cóhộc để tài liệu, cóphí
m, cóchỗ để
CPU. KT (1400 x 750 x 750)mm

4

Bàn làm việc

5

Đệm vàtựa lưng bọc giả da màu đen, dưới cóbánh xe di
Ghế làm việc loại lưng
chuyển thuận tiện khi sử dụng
trung
KT (R560 x S540 x C900: 1025)mm
4

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO
9001:2015
Tủ chất liệu công nghiệp tráng phủ Melamnie màu nâu, tủ
được chia làm 2 khoang, Khoang bên phải gồm 01 cánh
dài suốt bên trong tủ có 2 đợt + 01 suốt treo áo, Khoang
bên trái gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh pano gỗ kí
nh có2
đợt, Phần dưới gồm 2 cánh gỗ có 1 đợt có định có khóa.
KT: (1350 x 400 x 1830)mm

6

Tủ tài liệu

7

Bằng gỗ sồi
Bằng gỗ sồi màu cánh dán sơn phủ bóng PU gồm: 01 đi
văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà chính + 01 bàn trà phụ
Bộ bàn ghế uống nước
+ 02 kính mặt bàn mài cạnh công nghiệp dày 1cm
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO
9001:2015

8

Tủ sắt

Bằng sắt sơn tĩnh điện gồm 4 cánh + 4 khóa, bên trong có
4 đợt chia làm 8 ô
KT (1000 x 450 x 1830)mm
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO
9001:2015

Máy lọc nước tiêu
chuẩn 9 lõi

Điện áp: 220V/50Hz
Công suất: 35W
Công suất lọc: 72000 lít
Cấu tạo lõi: Sợi PP có khe lọc 5 micron,Than hoạt tí
nh
xốp, Sợi PP có khe lọc 1 micron, Màng RO Filmtec, Lõi
FIR+, Lõi OrpH+, Lõi HypH+, Lõi Meneral+,Lõi
NanoCarbon +
Điện tiêu thụ: 36W
Nguồn điện đầu ra: 24V
Điện áp: 220V/50Hz
Motor: Động cơ hút đẩy
Công suất lọc: 18 – 20L/h Màng lọc RO
Motor: Động cơ hút đẩy
Kiểu tủ: Tủ Vertu mới 2020

nh áp: Bì
nh áp thép
Van điện từ: KSD Bơm: Radian
Màu tủ: Đen trắng
Vòi: Vòi inox

9

Nhiệt độ nước: Lên tới 50°C
Chủng loại: Bơm Ly Tâm 2 Tầng Cánh
Cột Áp: 49 - 25 m
Máy bơm nước hút sâu Lưu Lượng: 0 - 12 m³/h
10
đẩy cao
Công suất: 2,2KW / 3,0HP
Cân nặng: 21,7 Kg
Ống vào/ra: 1½" / 1¼"
Nguồn điện: 1 Pha / 50Hz
5

Cấp Độ Chống Nước: IP 44

11

Máy photocoppy đa
chức năng

Phương thức tạo ảnh: Bán dẫn, Laser
Chức năng chuẩn: Copy - In mạng - Quét màu
Tốc độ sao chụp/in: 65 trang A4/phút
Kích thước/ độ phân giải bảng điều khiển
Màn hình cảm ứng LCD màu 10.1 inch/ 1024 x 600 ,cảm
ứng đa điểm.tí
ch hợp sẵn trì
nh duyệt wed, cóthể tùy biến
logo hoặc hình nền phùhợp với đặc điểm của từng khách
hàng
Bộ nhớ RAM: 8 GB
Dung lượng ổ cứng: 256 GB (SSD) / 1 TB SSD
Thời gian khởi động: 17 giây
Khổ giấy: Khay 1:A6-A3 ; Khay 2: A5-SRA3
Khay tay: A6-SRA3
Trữ lượng giấy (chuẩn): 1.150 tờ, trong đó:; 02 khay gầm
x 500 tờ; 01 khay tay x 150 tờ
Hỗ trợ in phong bì và bưu thiếp
Khay 1: 500 tờ, Khổ giấy A6–A3; khổ tùy chọn; định
lượng giấy 52–256 g/m²
Kích thước giấy hỗ trợ: A6-SRA3, khổ giấy tùy chọn,
khổ giấy dài banner (tối đa 1,200 x 297 mm).
Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Sức chứa 300 tờ bản gốc,
Khổ giấy A6-A3, Định lượng giấy 35-210 gsm, Loại quét
2 mặt bản gốc cùng lúc.
ADF Cảm biến xác định kéo đúp (kẹp dí
p) bản gốc: Có
sẵn
Kích thước hệ thống: [ R x S x C ] 615 x 688 x 961 mm
Trọng lượng hệ thống: Xấp xỉ 98 kg
Nguồn điện: 240V-50Hz
Tiêu chuẩn an toàn: Theo tiêu chuẩn Energy Star Program
TEC- giảm thải lượng khíthải CO2, 70% bề mặt thân
máy sử dụng vật liệu tái chế từ rác thải tiêu dùng
(PC/PET), Mực Smitri.
Thời gian cho bản chụp đầu tiên: 2.8giây
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tỷ lệ phóng thu: Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi
bước), thu phóng tự động
Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 9999
Độ phân giải in: 1800 x 600
In từ thẻ nhớ USB: Cósẵn
In di động:AirPrint (iOS), Mopria (Android), Google
Cloud Print, Dịch vụ in từ thiết bị di động, Wi-Fi Direct,
Konica Minolta Print Service (Android),
Konica Minolta Mobile Print (iOS, Android, Windows 10
Mobile)
Giao tiếp: 10/100/1,000-Base-T Ethernet; USB 2.0; Wi-Fi
802.11 b/g/n/ac (tùy chọn)
6

Giao thức hỗ trợ: TCP/IP (IPv4/IPv6), SMB, LPD, IPP,
SNMP, HTTP(S), Bonjour.
Ngôn ngữ in: PCL 6 (XL3.0); PCL 5c; PostScript 3 (CPSI
3016); XPS
Hệ điều hành: Windows 7 (32/64), Windows 8.1 (32/64),
Windows 10 (32/64);Windows Server 2008 (32/64);
Windows server 2008 R2;Windows Server 2012,
Windows Server 2012 R2;Windows Server 201;
Windows Server 2019;Macintosh OS X 10.10 or later;
Linux, Unix, Citrix
Tốc độ quét (Đen Trắng/Màu): 200dpi Simplex, up to
140/ 140ipm; 200dpi Duplex, up to 280/280ipm
Tính năng quét: Scan-to-Email (Scan-to-Me); Scan-toSMB (Scan-to-Home);Scan-to-FTP; Scan-tot-Box; Scanto-USB; Scan-to-WebDAV;Scan-to-DPWS; Scan-toURL; TWAIN scan
Độ phân giải: 600 x 600
Định dạng file: JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF;
Encrypted PDF; XPS;
Compact XPS; PPTX; Optional: Searchable PDF; PDF/A
1a and 1b; Searchable DOCX/PPT
Địa chỉ lưu trữ: 2,000 single + 100 Groups
Ghi chú: Trong Yêu cầu kỹ thuật model hay tên thiết bị (nếu có) chỉ mang tí
nh
chất tham khảo, nhàthầu tham dự có thể chào hàng hóa tương đương (tương đương về
đặc tí
nh kỹ thuật, tiêu chẩn công nghệ, tính năng sử dụng).
3. Yêu cầu khác:
- Nhàthầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:
+ Giá để tài liệu; Tủ sắt: Sản phẩm đạt chỉ tiêu chất lượng ISO 9001:2015 , ISO
4001:2015, ISO 45001:2018
+ Ghế làm việc; Bồ bàn ghế uống nước: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lýchất
lượng ISO 9001:2015
+ Micro điện tử không dây: Catalogue chứng minh cấu hình thiết bị;Cam kết hỗ
trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng từ nhà sản xuất cho nhà thầu đáp ứng Hồ sơ mời
thầu.
+ Máy photocopy: Cam kết bảo hành của Hãng; Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất
lượng ISO 9001:2015; 14001:2015;Catalogue chứng minh cấu hì
nh thiết bị;Sản phẩm
chào thầu cóbảng xác nhận TSKT của hãng sản xuất đáp ứng hồ sơ mời thầu.
- Nhà thầu phải nộp 01 bộ hàng mẫu cho bên mời thầu (chủ đầu tư) trước thời
điểm đóng thầu với số lượng vàdanh mục sau:
Stt
Danh mục hàng hóa
Đơn vị Số lượng
1

Giá để tài liệu 2 khoang

Cái

1

2

Máy Điều hòa nhiệt độ treo tường

Bộ

1

3

Thiết bị âm thanh phòng hội trường gồm: Loa treo tường
(4 cái); Cục trầm (1 cái); Bộ vang cơ (1 cái); Bộ Lọc tiếng

Bộ

1

7

(1 cái); Bộ micro điện tử không dây (1 bộ); Cục đẩy Công
suất (1 cái); Bộ phụ kiện gồm: Dây loa, ghen nhựa, bộ rắc
cắm, giátreo loa (1 bộ)
4

Bàn làm việc

Cái

1

5

Ghế làm việc loại lưng trung

Cái

1

6

Tủ tài liệu

Cái

1

7

Bộ bàn ghế uống nước

Bộ

1

8

Tủ sắt

Cái

1

9

Máy lọc nước tiêu chuẩn 9 lõi

Cái

1

10 Máy bơm nước hút sâu đẩy cao

Cái

1

11 Máy photocoppy đa chức năng

Cái

1

Hàng mẫu là bắt buộc, trường hợp nhà thầu không có hàng mẫu sẽ bị đánh giá
không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và không được xét tiếp bước tiếp theo. Hàng mẫu sẽ
được trả lại cho nhàthầu chậm nhất 7 ngày kể từ ngày cóquyết định phêduyệt kết quả
lựa chọn nhàthầu. Trường hợp nhàthầu được lựa chọn số hàng mẫu sẽ được tí
nh vào số
lượng hàng hóa/thiết bị nhàthầu cung cấp cho gói thầu (nhàthầu có trách nhiệm vận
chuyển, lắp đặt tại nơi quy định được nêu trong E-HSMT).
Mục 2. Bản vẽ: Không cóbản vẽ
Mục 3. Kiểm tra vàthử nghiệm: Không yêu cầu trong quá trình đấu thầu

8

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6671 dự án đang đợi nhà thầu
  • 818 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 878 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16574 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14556 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây