Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:01 19/11/2020
Số TBMT
20201155735-01
Công bố
16:32 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư tiêu hao, hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp y tế năm 2020-2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư tiêu hao, hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 19/11/2020
đến
17:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.320.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ. rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà
thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. đồng thời cũng không đưa ra
các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự
tham gia của các nhà thầu. không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu. xuất xứ
cụ thể của hàng hóa. kể cả việc nêu tên nước. nhóm nước. vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật.
thiết kế công nghệ. tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu.
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo. minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương" sau
nhãn hiệu. catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật. tính năng sử dụng. tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Krông Pa

-Tên gói thầu: **Gói thầu số 02:** Mua sắm hoá chất xét nghiệm. chẩn
đoán hình ảnh năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm
Y tế huyện Krông Pa

- Nguồn vốn: Nguồn thu sự nghiệp y tế năm 2020-2021

Địa điểm thực hiện: Số 142 Thống Nhất. T.T Phú Túc.KRông Pa. Gia Lai

- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

- Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

**2:Yêu cầu về kỹ thuật**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Tên | **Đăc | **Quy | **Đơn | **Số | **Phân |
| | danh | điểm | cách | vị | lượng** | nhóm |
| | mục | kinh tế | đóng | tính** | | theo |
| | hàng | kỹ | gói** | | | TT14** |
| | hóa** | thuật** | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| **0** | **1** | **2** | **3** | **4** | **4** | **5** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | Alat | Hóa | R1: | Hộp | 2 | 3 |
| | (GPT) | chất | 2x50ml; | | | |
| | | dùng | R2: | | | |
| | | cho xét | 1x2 | | | |
| | | nghiệm | 0ml/hộp | | | |
| | | men | | | | |
| | | gan\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần:\ | | | | |
| | | R1: | | | | |
| | | TRIS pH | | | | |
| | | 7.8, | | | | |
| | | lactate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | L-Al | | | | |
| | | anine.\ | | | | |
| | | R2: | | | | |
| | | NADH, | | | | |
| | | alpha- | | | | |
| | | ketoglu | | | | |
| | | tarate\ | | | | |
| | | Hộp 2 | | | | |
| | | lọ R1 | | | | |
| | | 50ml + | | | | |
| | | R2 20ml | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hoá bán | | | | |
| | | tự động | | | | |
| | | HUMAN | | | | |
| | | 2000, | | | | |
| | | BA | | | | |
| | | S-100TS | | | | |
| | | Labo | | | | |
| | | med.inc | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Asat | \- Hóa | R1: | Hộp | 2 | 3 |
| | (GOT) | chất | 2x50ml; | | | |
| | | dùng | R2: | | | |
| | | cho xét | 1x2 | | | |
| | | nghiệm | 0ml/hộp | | | |
| | | men | | | | |
| | | gan\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | Phần:\ | | | | |
| | | R1: | | | | |
| | | TRIS pH | | | | |
| | | 8.6, | | | | |
| | | lactate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | Malate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | L-Asp | | | | |
| | | arate.\ | | | | |
| | | R2: | | | | |
| | | NADH, | | | | |
| | | alpha | | | | |
| | | -ketogl | | | | |
| | | utarate | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hoá bán | | | | |
| | | tự động | | | | |
| | | HUMAN | | | | |
| | | 2000, | | | | |
| | | BA | | | | |
| | | S-100TS | | | | |
| | | Labo | | | | |
| | | med.inc | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Glucose | \- Dùng | R1: | Hộp | 2 | 3 |
| | | xét | 4 | | | |
| | | nghiệm | x100ml; | | | |
| | | nồng độ | R2: | | | |
| | | đường | 1x80ml; | | | |
| | | huyết | 1x5ml | | | |
| | | | Std/hộp | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hoá bán | | | | |
| | | tự động | | | | |
| | | HUMAN | | | | |
| | | 2000, | | | | |
| | | BA | | | | |
| | | S-100TS | | | | |
| | | Labo | | | | |
| | | med.inc | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Cen | \- Hóa | 5x | Hộp | 2 | 3 |
| | tronorm | chất | 5ml/hộp | | | |
| | | dùng | | | | |
| | | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | nội | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hoá bán | | | | |
| | | tự động | | | | |
| | | HUMAN | | | | |
| | | 2000, | | | | |
| | | BA | | | | |
| | | S-100TS | | | | |
| | | Labo | | | | |
| | | med.inc | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | RIQAS | \- Hóa | 6x | Hộp | 2 | 3 |
| | Monthly | chất | 5ml/hộp | | | |
| | General | dùng | | | | |
| | C | cho xét | | | | |
| | linical | nghiệm | | | | |
| | Ch | ngoại | | | | |
| | emistry | kiểm | | | | |
| | (CTNK | sinh | | | | |
| | Sinh | hóa | | | | |
| | Hóa) | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | RIQAS | \- Hóa | 3 x | Hộp | 4 | 3 |
| | Monthly | chất | 2ml/hộp | | | |
| | Haem | dùng | | | | |
| | atology | cho xét | | | | |
| | (CTNK | nghiệm | | | | |
| | Huyết | ngoại | | | | |
| | Học) | kiểm | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Cell | \- Dung | 1 | Lọ | 3 | 3 |
| | Clean | dịch | 00ml/Lọ | | | |
| | | rửa máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | C | \- Dung | 20 | Thùng | 30 | 3 |
| | ellpack | dịch | lí | | | |
| | | pha | t/Thùng | | | |
| | | loãng | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Eig | \- Hóa | ≥ | Lọ | 4 | 3 |
| | htcheck | chất | 1 | | | |
| | High | dùng | .5ml/Lọ | | | |
| | | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | nội | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 10 | Eig | \- Hóa | ≥ | Lọ | 4 | 3 |
| | htcheck | chất | 1 | | | |
| | Low | dùng | .5ml/Lọ | | | |
| | | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | nội | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 11 | Eig | \- Hóa | ≥ | Lọ | 4 | 3 |
| | htcheck | chất | 1 | | | |
| | Normal | dùng | .5ml/Lọ | | | |
| | | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | nội | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 12 | Stroma | \- Dung | 5 | Lọ | 30 | 3 |
| | tolyser | dịch ly | 00ml/Lọ | | | |
| | | giải | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học 18 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
| | | (SYSMEX | | | | |
| | | KX-21) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 13 | Dung | Dung | ≥18 | Can | 35 | 3 |
| | dịch | dịch | L/can | | | |
| | I | pha | | | | |
| | sotonac | loãng | | | | |
| | 3 | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | NIHON | | | | |
| | | KOHDEN | | | | |
| | | MEK - | | | | |
| | | 6510K | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 14 | Dung | Dung | 500 | Can | 35 | 3 |
| | dịch | dịch ly | ml/can | | | |
| | He | giải | | | | |
| | molynac | | | | | |
| | 3N | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | NIHON | | | | |
| | | KOHDEN | | | | |
| | | MEK - | | | | |
| | | 6510K | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 15 | Dung | Dung | 5 L/can | Can | 5 | 3 |
| | dịch | dịch | | | | |
| | Cleanac | rửa nhẹ | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | NIHON | | | | |
| | | KOHDEN | | | | |
| | | MEK - | | | | |
| | | 6510K | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 16 | Dung | Dung | 5 L/can | Can | 5 | 3 |
| | dịch | dịch | | | | |
| | Cleanac | rửa | | | | |
| | 3 | mạnh | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | NIHON | | | | |
| | | KOHDEN | | | | |
| | | MEK - | | | | |
| | | 6510K | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 17 | Máu | Hóa | ≥2ml/lọ | Lọ | 12 | 3 |
| | chuẩn | chất | | | | |
| | MEK-3DN | nội | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | học | | | | |
| | | NIHON | | | | |
| | | KOHDEN | | | | |
| | | MEK - | | | | |
| | | 6510K | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 18 | Fib | Hóa | 5x2ml, | Hộp | 1 | 3 |
| | rinogen | chất | 4x25ml, | | | |
| | kit | được | 1x11ml, | | | |
| | | dùng để | 10 | | | |
| | | chẩn | lọ/kit | | | |
| | | đoán | | | | |
| | | xác | | | | |
| | | định | | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | Fib | | | | |
| | | rinogen | | | | |
| | | có | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | mẫu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 19 | APTT | Hóa | 10x2ml | Hộp | 3 | 3 |
| | | chất sử | | | | |
| | | dụng để | | | | |
| | | đo | | | | |
| | | lượng | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | lại | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | khoảng | | | | |
| | | thời | | | | |
| | | gian | | | | |
| | | cần | | | | |
| | | thiết | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 20 | PT | Hóa | 10x2ml | Hộp | 4 | 3 |
| | Reco | chất | | | | |
| | mbinant | được | | | | |
| | | dùng để | | | | |
| | | xác | | | | |
| | | định | | | | |
| | | thời | | | | |
| | | gian | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | tra | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | ngoại | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 21 | Calcium | Canxi | 10x2ml | Hộp | 1 | 3 |
| | c | C | | | | |
| | hloride | hlorure | | | | |
| | | là chất | | | | |
| | | sẵn | | | | |
| | | sàng sử | | | | |
| | | dụng | | | | |
| | | với | | | | |
| | | thuốc | | | | |
| | | thử | | | | |
| | | APTT | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 22 | FL45 | Dùng để | 5x100 | Hộp | 2 | 3 |
| | C | đựng | c | | | |
| | uvettes | hóa | uvettes | | | |
| | (Pr | chất, | | | | |
| | efilled | mẫu thử | | | | |
| | Mixer) | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 23 | Control | Hóa | 10 | Hộp | 1 | 3 |
| | Plasma | chất | lọ/hộp | | | |
| | N | chuẩn | | | | |
| | | sử dụng | | | | |
| | | chuẩn | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | nhằm | | | | |
| | | kiểm | | | | |
| | | soát | | | | |
| | | đánh | | | | |
| | | giá độ | | | | |
| | | chính | | | | |
| | | xác của | | | | |
| | | PT, | | | | |
| | | APTT và | | | | |
| | | Fib | | | | |
| | | rinogen | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | tương | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | khô của | | | | |
| | | người | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 24 | C | C | 16x15ml | Hộp | 1 | 3 |
| | leaning | LEANING | | | | |
| | S | S | | | | |
| | olution | OLUTION | | | | |
| | | Giải | | | | |
| | | pháp | | | | |
| | | làm | | | | |
| | | sạch | | | | |
| | | đặc | | | | |
| | | biệt có | | | | |
| | | chứa | | | | |
| | | một | | | | |
| | | chất | | | | |
| | | hoạt | | | | |
| | | động bề | | | | |
| | | mặt lau | | | | |
| | | sạch | | | | |
| | | các | | | | |
| | | protein | | | | |
| | | và làm | | | | |
| | | sạch | | | | |
| | | các ống | | | | |
| | | hút | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy | | | | |
| | | đông | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | COA | | | | |
| | | GULYZER | | | | |
| | | 1 | | | | |
| | | (ANAL | | | | |
| | | ITICON) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 25 | Pack | Dùng | 1 bình | Bình | 6 | 3 |
| | SFRI | được | (gồm: | | | |
| | for ISE | trên | Waste, | | | |
| | 3000 | máy xét | Std A: | | | |
| | | nghiệm | 650 ml; | | | |
| | | điện | Std B: | | | |
| | | giải | 350 ml) | | | |
| | | Sfri | | | | |
| | | Pack | | | | |
| | | Ise | | | | |
| | | 3000 | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 26 | Weekly | Dùng | 30ml/Lọ | Lọ | 1 | 3 |
| | C | được | | | | |
| | leaning | trên | | | | |
| | S | máy xét | | | | |
| | olution | nghiệm | | | | |
| | | điện | | | | |
| | | giải | | | | |
| | | Sfri | | | | |
| | | Pack | | | | |
| | | Ise | | | | |
| | | 3000 | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 27 | ISE | Dùng | 30ml/Lọ | Lọ | 1 | 3 |
| | Cali | được | | | | |
| | bration | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | điện | | | | |
| | | giải | | | | |
| | | Sfri | | | | |
| | | Pack | | | | |
| | | Ise | | | | |
| | | 3000 | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 28 | ISE | Dùng | 30ml/Lọ | Lọ | 1 | 3 |
| | Control | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | điện | | | | |
| | | giải | | | | |
| | | Sfri | | | | |
| | | Pack | | | | |
| | | Ise | | | | |
| | | 3000 | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 29 | Conce | Dùng | Lọ | Lọ | 1 | 3 |
| | ntrated | được | 1000ml | | | |
| | system | trên | | | | |
| | liquid | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 30 | Conce | Dùng | ≥ | Lọ | 1 | 3 |
| | ntrated | được | 100ml/ | | | |
| | Washing | trên | lọ | | | |
| | s | máy xét | | | | |
| | olution | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 31 | Re | Dùng | Hộp 10 | Cái | 10 | 3 |
| | actions | được | cái | | | |
| | Rotor | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 32 | Sample | Dùng | Hộp | Hộp | 2 | 3 |
| | Wells | được | 1000 | | | |
| | (Giếng | trên | cái | | | |
| | mẫu | máy xét | | | | |
| | thành | nghiệm | | | | |
| | phần) | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 33 | Trigly | \- Hóa | 2 x 50 | Hộp | 5 | 3 |
| | cerides | chất | ml + | | | |
| | | dùng | 1x5 | | | |
| | | cho xét | Std/hộp | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | triglyc | | | | |
| | | erides\ | | | | |
| | | - Dải | | | | |
| | | đo: | | | | |
| | | 0.062 - | | | | |
| | | 6.78 | | | | |
| | | m | | | | |
| | | mol/L.\ | | | | |
| | | - | | | | |
| | | Phương | | | | |
| | | pháp: | | | | |
| | | G | | | | |
| | | LYCEROL | | | | |
| | | PH | | | | |
| | | OSPHATE | | | | |
| | | OXID | | | | |
| | | ASE/PER | | | | |
| | | OXIDASE | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 34 | Chol | \- Hóa | 2x10 | Hộp | 1 | 3 |
| | esterol | chất | 0ml/hộp | | | |
| | LDL | dùng | | | | |
| | Direct | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | định | | | | |
| | | lượng | | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | HDL/LDL | | | | |
| | | Chol | | | | |
| | | esterol | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu\ | | | | |
| | | - R1: | | | | |
| | | 3x20ml\ | | | | |
| | | - R2: | | | | |
| | | 1x20ml | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 35 | Chol | \- Hóa | 2x10 | Hộp | 1 | 3 |
| | esterol | chất | 0ml/hộp | | | |
| | HDL | dùng | | | | |
| | Direct | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | định | | | | |
| | | lượng | | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | HDL/LDL | | | | |
| | | Chol | | | | |
| | | esterol | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu\ | | | | |
| | | - R1: | | | | |
| | | 3x20ml\ | | | | |
| | | - R2: | | | | |
| | | 1x20ml | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 36 | Chol | Hóa | 1x | Hộp | 2 | 3 |
| | esterol | chất | 1ml/hộp | | | |
| | HDL/LDL | kiểm | | | | |
| | Standa | chuẩn | | | | |
| | r/Calib | cho xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | định | | | | |
| | | lượng | | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số sinh | | | | |
| | | Hóa | | | | |
| | | HDL/LDL | | | | |
| | | Chol | | | | |
| | | esterol | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 37 | Gamma | \- Dùng | 2x44+ | Hộp | 2 | 3 |
| | GT | xét | 2x11ml/ | | | |
| | (GGT) | nghiệm | Hộp | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | men GGT | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 38 | Calcium | \- Dùng | 10x1 | Hộp | 1 | 3 |
| | A | xét | 2ml/hộp | | | |
| | rsenazo | nghiệm | | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | canxi | | | | |
| | | toàn | | | | |
| | | phần | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 39 | Urea | \- Dùng | R1: | Hộp | 3 | 3 |
| | | xét | 2x50ml; | | | |
| | | nghiệm | R2: | | | |
| | | nồng độ | 1x20ml; | | | |
| | | Urea | 1x5 | | | |
| | | trong | Std/hộp | | | |
| | | máu. | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 40 | Cre | \- Dùng | R1: | Hộp | 3 | 3 |
| | atinine | xét | 2x50ml; | | | |
| | | nghiệm | R2: | | | |
| | | nồng độ | 1x20ml; | | | |
| | | Cre | 1x5ml | | | |
| | | atinine | Std/hộp | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 41 | C-R | \- Hóa | 4 x 100 | Hộp | 1 | 3 |
| | eactive | chất | ml + | | | |
| | Protein | dùng | 1x5 | | | |
| | (CRP) | cho xét | Std/hộp | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | CRP | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 42 | CRP | Hóa | 5x | Hộp | 1 | 3 |
| | S | chất | 1ml/hộp | | | |
| | tandard | kiểm | | | | |
| | | chuẩn | | | | |
| | | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | CRP | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 43 | Hem | Hóa | (1 x | Hộp | 2 | 3 |
| | oglobin | chất | 105 ml | | | |
| | A1C - | dùng | Lysis + | | | |
| | Direct | xét | R1: 1 x | | | |
| | (HbA1C) | nghiêm | 30 ml; | | | |
| | | HbA1C | R2: 1 x | | | |
| | | trong | 10 | | | |
| | | máu | ml)/hộp | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 44 | Hem | \- Dùng | 1x0, | Hộp | 2 | 3 |
| | oglobin | để kiểm | 5ml/hộp | | | |
| | A1C - | chứng | | | | |
| | Direct | xét | | | | |
| | Control | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | thường | | | | |
| | | quy | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 45 | Hem | Hóa | 4 x 0,5 | Hộp | 1 | 3 |
| | oglobin | chất | ml/hộp | | | |
| | A1C - | kiểm | | | | |
| | Direct | chuẩn | | | | |
| | Standar | xét | | | | |
| | d/Calib | nghiệm | | | | |
| | | HbA1C | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 46 | Bioch | \- Dùng | 5 x 5 | Hộp | 2 | 3 |
| | emistry | để kiểm | ml/hộp | | | |
| | Control | chứng | | | | |
| | | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | thường | | | | |
| | | quy | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 47 | Bioch | \- Dùng | 3x | Hộp | 2 | 3 |
| | emistry | để | 5ml/hộp | | | |
| | Cal | chuẩn | | | | |
| | ibrator | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa | | | | |
| | | thường | | | | |
| | | quy | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 48 | Glucose | \- Dùng | 4x50ml | Hộp | 20 | 3 |
| | | xét | + 1x5ml | | | |
| | | nghiệm | std/hộp | | | |
| | | nồng độ | | | | |
| | | đường | | | | |
| | | huyết | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 49 | AST/GOT | \- Hóa | (R1: | Hộp | 8 | 3 |
| | | chất | 2x50ml; | | | |
| | | dùng | R2: | | | |
| | | cho xét | 1x20 | | | |
| | | nghiệm | ml)/hộp | | | |
| | | men | | | | |
| | | gan\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | Phần:\ | | | | |
| | | R1: | | | | |
| | | TRIS pH | | | | |
| | | 8.6, | | | | |
| | | lactate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | Malate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | L-Asp | | | | |
| | | arate.\ | | | | |
| | | R2: | | | | |
| | | NADH, | | | | |
| | | alpha | | | | |
| | | -ketogl | | | | |
| | | utarate | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 50 | ALT/GPT | \- Hóa | (R1: | Hộp | 8 | 3 |
| | | chất | 2x50ml; | | | |
| | | dùng | R2: | | | |
| | | cho xét | 1x20 | | | |
| | | nghiệm | ml)/hộp | | | |
| | | men | | | | |
| | | gan\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần:\ | | | | |
| | | R1: | | | | |
| | | TRIS pH | | | | |
| | | 7.8, | | | | |
| | | lactate | | | | |
| | | dehydro | | | | |
| | | genase, | | | | |
| | | L-Al | | | | |
| | | anine.\ | | | | |
| | | R2: | | | | |
| | | NADH, | | | | |
| | | alpha | | | | |
| | | -ketogl | | | | |
| | | utarate | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 51 | Uric | \- Dùng | R1: | Hộp | 8 | 3 |
| | Acid | xét | 2x50ml; | | | |
| | | nghiệm | R2: | | | |
| | | nồng độ | 1x20ml; | | | |
| | | acid | 1x5 Std | | | |
| | | uric | / Hộp | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu. | | | | |
| | | Loại | | | | |
| | | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | điểm | | | | |
| | | cuối, | | | | |
| | | bước | | | | |
| | | sóng | | | | |
| | | 660 nm, | | | | |
| | | giá trị | | | | |
| | | đo | | | | |
| | | 8 | | | | |
| | | 9-1.785 | | | | |
| | | umol/ L | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 52 | Chol | \- Dùng | 4x100ml | Hộp | 8 | 3 |
| | esterol | xét | + 1x5ml | | | |
| | | nghiệm | std/hộp | | | |
| | | Chol | | | | |
| | | esterol | | | | |
| | | toàn | | | | |
| | | phần | | | | |
| | | trong | | | | |
| | | máu. | | | | |
| | | Loại | | | | |
| | | xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | điểm | | | | |
| | | cuối, | | | | |
| | | bước | | | | |
| | | sóng | | | | |
| | | 540 nm, | | | | |
| | | giá trị | | | | |
| | | đo | | | | |
| | | 0,5-18 | | | | |
| | | mmol/ L | | | | |
| | | | | | | |
| | | Dùng | | | | |
| | | được | | | | |
| | | trên | | | | |
| | | máy xét | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | sinh | | | | |
| | | hóa tự | | | | |
| | | động | | | | |
| | | A25 | | | | |
| | | Bio | | | | |
| | | systems | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 53 | Test | Test | 100 | Test | 300 | 6 |
| | nước | thử | test/ | | | |
| | tiểu 13 | nước | hộp | | | |
| | thông | tiểu | | | | |
| | số | dùng | | | | |
| | | cho máy | | | | |
| | | Com | | | | |
| | | bilyzer | | | | |
| | | Human.( | | | | |
| | | Combina | | | | |
| | | 13)\ | | | | |
| | | 13 | | | | |
| | | thông | | | | |
| | | số | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 54 | Test | Test | 100 | Test | 300 | 6 |
| | nước | thử | test/ | | | |
| | tiểu | nước | hộp | | | |
| | 10,11 | tiểu | | | | |
| | thông | dùng | | | | |
| | số | cho máy | | | | |
| | | Ur | | | | |
| | | yxxon.\ | | | | |
| | | 10,11 | | | | |
| | | Thông | | | | |
| | | số | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 55 | Anti A | \- Dạng | 10ml/Lọ | Lọ | 10 | 6 |
| | | lỏng, | | | | |
| | | màu | | | | |
| | | xanh\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần: | | | | |
| | | Ph | | | | |
| | | osphate | | | | |
| | | buffer | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 56 | Anti B | \- Dạng | 10ml/Lọ | Lọ | 10 | 6 |
| | | lỏng, | | | | |
| | | màu | | | | |
| | | xanh\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần: | | | | |
| | | Ph | | | | |
| | | osphate | | | | |
| | | buffer | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 57 | Anti D | \- Dạng | 10ml/Lọ | Lọ | 10 | 6 |
| | | lỏng, | | | | |
| | | màu | | | | |
| | | xanh\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần: | | | | |
| | | Ph | | | | |
| | | osphate | | | | |
| | | buffer | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 58 | Phim X | Kích | 100 | Phim | 6.000 | 3 |
| | Quang | thước: | p | | | |
| | 24\*30 | 24c | him/Hộp | | | |
| | cm | m\*30cm | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 59 | Phim X | Kích | 100 | Phim | 7.000 | 3 |
| | Quang | thước: | p | | | |
| | 3 | 30c | him/Hộp | | | |
| | 0\*40cm | m\*40cm | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 60 | Thuốc | Bộ gồm | 2 | Bộ | 40 | 6 |
| | rửa | có dung | can/Bộ | | | |
| | phim X | dịch | | | | |
| | quang | hiện | | | | |
| | | hình | | | | |
| | | (Part | | | | |
| | | 1- | | | | |
| | | 4,73L, | | | | |
| | | Part 2- | | | | |
| | | 0,48L) | | | | |
| | | + hãm | | | | |
| | | hình | | | | |
| | | (part | | | | |
| | | A- | | | | |
| | | 3,78L, | | | | |
| | | part B- | | | | |
| | | 0,47L) | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 61 | Micr | \- Dung | 500 | Chai | 30 | 3 |
| | oshield | dịch | ml/Chai | | | |
| | 2% | rửa tay | | | | |
| | 500ml | sát | | | | |
| | | khuẩn, | | | | |
| | | chai | | | | |
| | | 500ml | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 62 | Gel | \- Gel | 5 | Can | 15 | 5 |
| | siêu âm | trong | lít/Can | | | |
| | | không | | | | |
| | | màu, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | mùi, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | bọt | | | | |
| | | khí, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | cồn, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | chất ăn | | | | |
| | | mòn, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | chất | | | | |
| | | bảo | | | | |
| | | quản, | | | | |
| | | không | | | | |
| | | kích | | | | |
| | | ứng. | | | | |
| | | Can 5 | | | | |
| | | lít | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 63 | Dung | \- Dùng | 500 | Chai | 100 | 5 |
| | dịch | sát | ml/Chai | | | |
| | sát | khuẩn | | | | |
| | khuẩn | trong y | | | | |
| | tay | tế, | | | | |
| | nhanh | chai | | | | |
| | | 500ml | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 64 | Presep | Viên | 100 | Viên | 5.000 | 6 |
| | 2,5g | ngâm | viên/ | | | |
| | | sát | hộp | | | |
| | | khuẩn | | | | |
| | | trong y | | | | |
| | | tế | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 65 | C | \- Là | 35 | Kg | 140 | 6 |
| | loramin | chất | k | | | |
| | B | tẩy rửa | g/Thùng | | | |
| | | sát | | | | |
| | | trùng | | | | |
| | | dạng | | | | |
| | | bột, | | | | |
| | | thùng | | | | |
| | | 35kg | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 66 | A | \- Dung | 5 | Can | 10 | 6 |
| | niosyme | dịch | lít/Can | | | |
| | | sát | | | | |
| | | khuẩn. | | | | |
| | | Can 5 | | | | |
| | | lít\ | | | | |
| | | - Thành | | | | |
| | | phần | | | | |
| | | được | | | | |
| | | lựa | | | | |
| | | chọn | | | | |
| | | một | | | | |
| | | cách | | | | |
| | | thích | | | | |
| | | hợp các | | | | |
| | | enzym | | | | |
| | | (pr | | | | |
| | | otease, | | | | |
| | | lipase, | | | | |
| | | a | | | | |
| | | mylase, | | | | |
| | | man | | | | |
| | | nanase, | | | | |
| | | cel | | | | |
| | | lulase) | | | | |
| | | kết hợp | | | | |
| | | với một | | | | |
| | | chất | | | | |
| | | tẩy rửa | | | | |
| | | nhanh | | | | |
| | | chóng | | | | |
| | | và hiệu | | | | |
| | | quả | | | | |
| | | loại bỏ | | | | |
| | | tất cả | | | | |
| | | các tạp | | | | |
| | | chất | | | | |
| | | hữu cơ. | | | | |
| | | Sau 1 | | | | |
| | | phút | | | | |
| | | kết quả | | | | |
| | | làm | | | | |
| | | sạch | | | | |
| | | tuyệt | | | | |
| | | vời các | | | | |
| | | dụng | | | | |
| | | cụ. | | | | |
| | | Chuyên | | | | |
| | | dùng | | | | |
| | | tẩy rữa | | | | |
| | | ống nội | | | | |
| | | soi | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

**Yêu cầu khác:**

\- Nhà thầu phải có bảng phân nhóm của hàng hoá chào thầu như điều 4 của
Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 (kèm tài liệu chứng minh).

\- Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định theo yêu cầu; đáp ứng
tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp
(đáp ứng) của hàng hóa theo quy định của HSMT

> **4. Kiểm tra và thử nghiệm**

- Kiểm tra đặc tính kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT
> trước khi nghiệm thu.

Thử nghiệm: Theo yêu cầu của Bên mời thầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6180 dự án đang đợi nhà thầu
  • 818 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 887 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16038 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây