Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:48 19/11/2020
Số TBMT
20201156036-00
Công bố
15:28 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngách 41/10, 41/14, 41/16 đường Khương Đình; sau nhà F3 TT Cao su và ngõ 244 phố Thượng Đình, phường Thượng Đình
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách quận Thanh Xuân
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Cải tạo đường và thoát nước ngách 41/10, 41/14, 41/16 đường Khương Đình; sau nhà F3 TT Cao su và ngõ 244 phố Thượng Đình, phường Thượng Đình
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:28 19/11/2020
đến
15:30 29/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:30 29/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
CHƯƠNG V: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
- Cải tạo mặt đường bằng bê tông xi măng; cải tạo hệ thống thoát nước hiện
trạng; xây mới rãnh thoát nước B300 đoạn chưa có rãnh.
2. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;
a. Tiêu chuẩn thi công phần thô
a.1
1.

Tổ chức thi công
Tổ chức thi công

2. Quản lý chất lượng xây lắp công trình XD. Nguyên
tắc cơ bản
a.2
1.
a.3
1.
a.4

TCVN 4055:2012
TCVN 5637:1991

Trắc địa
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình

TCVN 9398:2012

Phần đất
Công tác đất -Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:2012

Bê tông cốt thép

1. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Hướng dẫn kỹ
thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng
ẩm

TCVN 9345:2012

2. Kết cấu BTCT lắp ghép - Quy phạm thi công và
nghiệm thu

TCVN 9115:2019

a.5

Kết cấu thép

1. Kết cấu cầu thép-yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo,
lắp ráp và nghiệm thu
a.6
1.

TCVN 10307:2014

Kết cấu gạch đá
Kết cấu gạch đá, quy phạm thi công và nghiệm thu

a.7 Đường
1. Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế
2. Áo đường cứng đường ô tô - tiêu chuẩn thiết kế
3. Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô
- Vật liệu, thi công và nghiệm thu
b. Tiêu chuẩn hoàn thiện trong xây dựng
1. Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công
và nghiệm thu.
HỒ SƠ MỜI THẦU

TCVN 4085:2011
TCVN 4054:2005
22TCN 223:1995
TCVN 8859:2011

TCVN 4516:1988

71

2. Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu

TCVN 303:2006

3. Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu. Phần 1 Công tác lát và láng trong xây dựng.

TCVN 9377-1:2012

4. Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu. Phần 2 Công tác trát

TCVN 9377-2:2012

5. Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp
đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình

TCVN 9264:2012

c. Tiêu chuẩn sử dụng máy thi công xây dựng
1.

Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

2. Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây
dựng. Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn.
Yêu cầu chung

TCVN 4087:2012
TCVN 4517:1988

d. Tiêu chuẩn an toàn
1.

Quy chuẩn an toàn quốc gia về kỹ thuật xây dựng

2.

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

3.

An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung

4.

Máy điện cầm tay - Yêu cầu an toàn

5. Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ - yêu cầu
chung

QCVN 18:2014/BXD
TCVN 5308:1991
QCVN 01:2008/BCT
TCVN 4163:1985
TCVN 3147:1990

e. Bàn giao công trình
1.

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản.

2. Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640:1991
TCVN 5637:1991

f. Các tiêu chuẩn ISO
1.

Hệ thống quản lý chất lượng. Các yêu cầu

2. Quản lý chất lượng - Chất lượng của tổ chức Hướng dẫn để đạt được thành công bền vững

TCVN ISO 9001:2015
TCVN ISO 9004:2018

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
a. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý
mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
b. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản
lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà thầu.
Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy mô công
trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với
công tác quản lý chất lượng công trình của nhà thầu.

HỒ SƠ MỜI THẦU

72

c. Nhà thầu thi công phải lập biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình thi
công, đặc biệt là đảm bảo an toàn cho các hộ dân sinh sống trong phạm vi hoạt động
của công trình.
d. Trình chủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau:
c.1. Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc, đo đạc các
thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;
c.2. Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết
bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể
các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;
c.3. Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn
thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;
c.4. Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của
hợp đồng.
e. Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng và
quy định của pháp luật có liên quan,
f. Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm, chế tạo, sản
xuất vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình theo quy định
tại Điều 24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 và quy định của hợp đồng
xây dựng.
g. Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây
dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong khi thi công xây dựng
theo quy định của hợp đồng xây dựng.
h. Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng, thiết
kế xây dựng công trình. Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai khác
giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá trình thi
công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy
định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công việc xây dựng
phải được lập theo quy định và phù hợp với thời gian thực hiện thực tế tại công
trường.
i. Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát thi
công xây dựng công trình đối với công việc xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện
trong trường hợp là nhà thầu chính.
j. Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi
công xây dựng (nếu có).

HỒ SƠ MỜI THẦU

73

k. Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực hiện thí
nghiệm, kiểm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo kế hoạch trước khi
đề nghị nghiệm thu.
l.

Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.

m. Lập bản vẽ hoàn công theo quy định.
n. Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi công,
nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng, nghiệm
thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
o. Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và yêu
cầu đột xuất của chủ đầu tư.
p. Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác
của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao, trừ
trường hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận khác.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị;
- Trong HSDT của mình, nhà thầu phải chỉ định rõ và đầy đủ chủng loại, mã
hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của các vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình (không được
ghi “hoặc tương đương”).
- Trường hợp trong bảng kê khai vật tư, vật liệu dùng cho công trình, nhà thầu
kê khai nhiều loại vật tư, vật liệu thì Chủ đầu tư có quyền chọn một trong những loại
vật tư, vật liệu đã được nhà thầu kê khai, và nhà thầu phải chấp nhận ý kiến của Chủ
đầu tư.
TT
1.
2.
3.
4.
5.

Tên vật tư, vật liệu
Xi măng
Xi măng trắng
Cát xây
Cát vàng đổ bê tông
Đá 1x2

Yêu cầu quy cách, chủng loại sản phẩm
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế
Theo hồ sơ thiết kế

6. Gạch xây
Theo hồ sơ thiết kế
7. Thép cốt bê tông: thép thanh vằn, thép Theo hồ sơ thiết kế
thanh tròn
8. Các vật liệu khác
Theo hồ sơ thiết kế
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
4.1. Trình tự thi công toàn bộ các hạng mục công trình phù hợp với tiến độ đề
xuất của nhà thầu.
4.2. Nội dung đề xuất công tác thi công công việc gồm:


Tiêu chuẩn, quy phạm thi công.

HỒ SƠ MỜI THẦU

74



Phương pháp thi công.



Biện pháp đảm bảo chất lượng trong quá trình thi công thi công.



Quy trình và thủ tục nghiệm thu.

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo quy định
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);


Tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ sẽ được tuân thủ.



Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên nhân

của nó.


Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.



Các giải pháp chữa cháy và khắc phục sự cố.



Tổ chức bộ máy quản lý PCCC tại hiện trường.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;


Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường, an ninh trật tự cho khu vực công

trường.
 Biện pháp bảo vệ công trình hạ tầng (đường giao thông; hệ thống cấp thoát
nước, cấp điện,v.v...) và bảo vệ cây xanh hiện có trong khu công trường.

Biện pháp quản lý phương tiện vận chuyển vật tư, vật liệu để không ảnh
hưởng đến môi trường.




Biện pháp xử lý chất thải sinh hoạt và quản lý chất thải rắn trong quá trình thi

công.
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
 Tiêu chuẩn, quy phạm và các văn bản pháp lý về an toàn lao động và bảo vệ
môi trường.
 Biện pháp an toàn lao động và quản lý an toàn lao động, thi công trong điều
kiện nội đô, an toàn lao động cho các hộ dân và người đi đường.

Tổ chức học tập và cho tập huấn cho công nhân về an toàn lao động. Nêu rõ
chương trình cụ thể về thời lượng sẽ được áp dụng cho công tác này.


Thuyết minh đầy đủ về chức năng, quyền hạn và nghĩa vụ của một số đầu mối
chủ chốt trong hệ thống an toàn lao động sẽ được áp dụng trên công trường.




Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ mất an toàn và phương án khắc phục sự

cố.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
 Huy động nhân lực và thiết bị thi công phải phù hợp với biện pháp thi công
và tiến độ đề xuất.

HỒ SƠ MỜI THẦU

75

 Nhân lực và thiết bị phục vụ thi công phải do nhà thầu quản lý và điều hành.
Nhân lực của nhà thầu ra vào công trường phải theo đúng danh sách gửi cho Chủ đầu
tư.

Nhân lực tham gia thi công trực tiếp phải được đào tạo về an toàn lao động,
vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ.


Thiết bị, máy móc phải được trình và kiểm tra chất lượng trước khi nhà thầu
sử dụng tại công trường.


10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
Nhà thầu đề xuất các biện pháp tổ chức công trường, biện pháp kỹ thuật thi
công được thể hiện bằng tập thuyết minh và bản vẽ. Thuyết minh và bản vẽ
gồm:
 Thuyết minh và bản vẽ tổ chức mặt bằng thi công: Yêu cầu tổ chức thi công
phải đảm bảo cho khu vực thi công không ảnh hưởng đến hoạt động của các khu vực
lân cận. Có biện pháp cụ thể để không ảnh hưởng đến các hạng mục khác (cột điện,
hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật...nếu có) và các công trình liền kề.
 Thuyết minh và bản vẽ các biện pháp thi công phải bảo đảm cho việc thi
công đúng thiết kế và không làm ảnh hưởng đến các hạng mục công trình khác.


Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào thi công công trình này (theo Mẫu số 18).

Thuyết minh về việc cung cấp và nguồn vật liệu, thiết bị, vật tư bảo đảm chất
lượng theo đúng yêu cầu thiết kế.




Biện pháp tổ chức thi công đảm bảo chất lượng xây dựng công trình.



Biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khu vực.



Bố trí cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường.

Biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu lập ra phải đảm bảo an toàn cho các
công trình tiếp giáp khu đất xây dựng. Mọi hư hỏng, sự cố, mất an toàn cho khu vực
lân cận nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm bằng nguồn tài chính của mình.


11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
 Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phải được trình bày, thuyết minh
ngay trong hồ sơ dự thầu và phải được thông báo cho chủ đầu tư biết trước khi thi
công xây dựng.


Tài liệu thuyết minh hệ thống quản lý chất lượng phải thể hiện rõ nội dung:

a. Sơ đồ tổ chức các bộ phận, cá nhân của nhà thầu thi công xây dựng chịu
trách nhiệm quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô của công
trường xây dựng; quyền và nghĩa vụ của các bộ phận, cá nhân này trong công tác
quản lý chất lượng công trình.
b. Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng công
trình bao gồm:
HỒ SƠ MỜI THẦU

76

+ Kiểm soát và đảm bảo chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây
dựng, thiết bị công trình và thiết bị công nghệ được sử dụng, lắp đặt vào công trình.
+ Kiểm soát và đảm bảo chất lượng, đảm bảo an toàn công tác thi công xây dựng.
+ Hình thức giám sát, quản lý chất lượng nội bộ và tổ chức nghiệm thu nội bộ.
+ Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng; quan trắc, đo đạc
các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế.
c. Quy trình lập và quản lý các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thi
công xây dựng; nghiệm thu; hình thức và nội dung nhật ký thi công xây dựng công
trình; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo chủ đầu tư; phát hành và xử lý
các văn bản thông báo ý kiến của nhà thầu thi công xây dựng, kiến nghị và khiếu nại
với chủ đầu tư và các bên có liên quan.
III. Các bản vẽ
Các bản vẽ được đính kèm với thông báo mời thầu

HỒ SƠ MỜI THẦU

77

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6641 dự án đang đợi nhà thầu
  • 805 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 866 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16565 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14552 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây