Thông báo mời thầu

Khảo sát, đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:41 19/11/2020
Số TBMT
20201156215-00
Công bố
15:34 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Gói thầu “Khảo sát, đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng”
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Khảo sát, đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng
Bên mời thầu
0417025 - Công ty Điện lực Hưng Yên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện các KH lớn năm 2020 của EVNNPC tại Công ty Điện lực Hưng Yên
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:34 19/11/2020
đến
17:00 09/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 09/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Khảo sát, đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Khảo sát, đánh giá tiềm năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 14

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê
khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào
thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT, trừ trường
hợp Sản phẩm, dịch vụ thuộc gói thầu là ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề
kinh doanh có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
(EVN), các Tổng Công ty và là đầu ra của công ty này, đồng thời là đầu vào của công ty
kia trong EVN thì EVN và các doanh nghiệp thành viên của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
được phép tham dự quá trình lựa chọn nhà thầu của nhau (theo Quy chế về công tác đấu
thầu trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày
26/7/2017 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam).
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành
(nếu có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Việc đánh giá về kỹ thuật chỉ được thực hiện khi có ít nhất 02 nhà thầu tham dự
thầu (Trong trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham gia thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu
lại). Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp
chấm điểm (thang 100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:
- Sử dụng phương pháp chấm điểm để đánh giá hồ sơ dự thầu. Thang điểm tối đa
được đánh giá là 100 điểm.
- Yêu cầu tối thiểu đối với từng nội dung (I, II, III) không được nhỏ hơn 70% tổng
số điểm tối đa từng nội dung;
- Tổng số điểm đánh giá về kỹ thuật không nhỏ hơn 70% tổng số điểm (từ 70 điểm)
mới được coi là đáp ứng về mặt kỹ thuật.

- Bất kỳ mục chi tiết nào của nội dung I “Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu”
và III “Tiêu chuẩn về nhân sự chủ chốt” được 0 (không điểm) thì hồ sơ dự thầu của Nhà
thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng về kinh nghiệm và năng lực hoặc tiêu chuẩn
nhân sự chủ chốt và hồ sơ dự thầu sẽ bị loại không đưa vào xét về mặt tài chính.
- Những hồ sơ không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật sẽ bị loại không đưa vào xét
về mặt tài chính.
TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

1.1

Năng lực hoạt động tư vấn của tổ chức tư vấn còn hiệu
lực

10

a

- Có năng lực kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực dịch
vụ năng lượng từ 10 năm trở lên.

10

b

- Có năng lực kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực
dịch vụ năng lượng từ 05 năm trở lên.

5

I

c

1.2

a

b

- Có năng lực kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực
dịch vụ năng lượng dưới 5 năm.
Kinh nghiệm đã thực hiện các gói thầu/hợp đồng tương
tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành
toàn bộ hoặc phần lớn (2) với tư cách nhà thầu chính
(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
trong lĩnh vực Kiểm toán năng lượng, Đánh giá tiềm
năng quản lý nhu cầu điện của khách hàng trong vòng
03 năm (2017; 2018; 2019) trở lại đây (tính đến thời
điểm
đóng
thầu).
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu
sau đây: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm
thu
hoặc
thanh

hợp
đồng.
Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Chủ đầu tư
yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nêu trên).
(i) Có 03 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,15 tỷ
đồng
hoặc
(ii) Có số hợp đồng tương tự khác 03 (nhưng không
nhiều hơn 05 hợp đồng), trong đó có ít nhất một hợp
đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,15 tỷ đồng và tổng
giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,45 tỷ đồng.

4

4

Không đáp ứng một trong hai trường hợp trên
Doanh thu bình quân trong 03 năm gần nhất (2017, 2018
và 2019). Trường hợp Nhà thầu Liên danh doanh thu
được tính bằng tổng doanh thu của các Nhà thầu.

1.3

0

0
5

Doanh thu từ 6 tỷ đồng trở lên

5

Doanh thu từ 3,5 tỷ đến dưới 6 tỷ đồng

3

Doanh thu dưới 3,5 tỷ đồng

0

Ghi
chú

TT

1.4

a

Tiêu chuẩn
Uy tín của Nhà thầu (3) thông qua kết quả thực hiện các
hợp đồng tương tự gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ
chức lựa chọn nhà thầu, nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc
thành viên liên danh nhà thầu).
Nhà thầu không có hợp đồng bị đánh giá mức cảnh báo,
mức không đạt

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

1

1

b

Nhà thầu có từ 01 hợp đồng bị đánh giá cảnh báo, bị
đánh giá mức không đạt

II

Giải pháp và phương pháp luận

30

2.1

Hiểu rõ mục đích gói thầu

5

0

a

Có am hiểu rõ về phạm vi, quy mô, mục đích và kết quả
thực hiện của gói thầu. Nêu đầy đủ các hạng mục công
việc cần thực hiện, mô tả chi tiết các sản phẩm đạt được
của gói thầu

5

b

Có am hiểu rõ về phạm vi, quy mô và mục đích của gói
thầu nhưng am hiểu chưa đầy đủ. Nêu cơ bản đầy đủ các
hạng mục công việc cần thực hiện, mô tả chi tiết các sản
phẩm đạt được của gói thầu

3

c

Không am hiểu rõ về phạm vi, quy mô và mục đích của
gói thầu, Không nêu đầy đủ các hạng mục công việc cần
thực hiện, Không mô tả chi tiết các sản phẩm đạt được
của gói thầu

0

2.2

a

Cách tiếp cận và phương pháp luận
* Đề xuất kỹ thuật bao gồm tất cả các hạng mục công
việc được thực hiện phù hợp với quy mô, tính chất gói
thầu.
- Xây dựng được đầy đủ các biểu mẫu tổng hợp thu thập
số liệu cho các hạng mục công việc cần thực hiện.
- Nêu đầy đủ kế hoạch thực hiện và phương pháp đo
kiểm thu thập số liệu các khu vực/hệ thống tiêu thụ điện
năng mỗi khách hàng.
- Xây dựng được mẫu báo cáo đánh giá tiềm năng quản
lý nhu cầu điện của các khách hàng và mẫu báo cáo tổng
hợp phù hợp với gói thầu.

10

10

Ghi
chú

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

TT

Tiêu chuẩn

b

* Đề xuất kỹ thuật bao gồm tất cả các hạng mục công
việc được thực hiện phù hợp với quy mô, tính chất gói
thầu.
- Xây dựng được tương đối đầy đủ các biểu mẫu tổng
hợp thu thập số liệu cho các hạng mục công việc cần
thực hiện.
- Nêu tương đối đầy đủ kế hoạch thực hiện và phương
pháp đo kiểm thu thập số liệu các khu vực/hệ thống tiêu
thụ điện năng mỗi khách hàng.
- Xây dựng được mẫu báo cáo đánh giá tiềm năng quản
lý nhu cầu điện của các khách hàng và mẫu báo cáo tổng
hợp phù hợp với gói thầu.

8

c

* Không có đề xuất kỹ thuật hoặc đề xuất sơ sài không
phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu, không xây được
đầy đủ các bieur mẫu thu thập số liệu, không nêu được
phương pháp thực hiện, kế hoạch thực hiện và không
xây dựng được mẫu báo cáo đánh giá tiềm năng quản lý
nhu cầu điện của các khách hàng và mẫu báo cáo tổng
hợp phù hợp với gói thầu

0

2.3
a
b
c
2.4

Cách trình bày

5

Trình bày rõ ràng, hợp lý, rành mạch, phù hợp với tính
chất của gói thầu
Trình bày khá rõ ràng, khá phù hợp với tính chất của gói
thầu
Trình bày sơ sài không phù hợp với tính chất của gói
thầu
Kế hoạch triển khai

5
4
0
10

a

* Kế hoạch triển khai chi tiết, phù hợp với quy mô và
tính chất của gói thầu.
- Có bảng tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp, có phương
án đề xuất thực hiện vượt tiến độ theo yêu cầu của gói
thầu.
- Phương án bố trí nhân sự, thiết bị thi công đầy đủ phù
hợp với quy mô, tiến độ thực hiện của gói thầu.

10

b

* Kế hoạch triển khai chi tiết, phù hợp với quy mô và
tính chất của gói thầu.
- Có bảng tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp và đảm bảo
tiến độ theo yêu cầu của gói thầu.
- Phương án bố trí nhân sự, thiết bị thi công đầy đủ phù
hợp với quy mô, tiến độ thực hiện của gói thầu.

8

Ghi
chú

TT

Tiêu chuẩn

c

* Kế hoạch triển khai sơ sài hoặc không có, không phù
hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Tiến độ thực hiện gói thầu không phù hợp, không đảm
bảo tiến độ theo yêu cầu của gói thầu.
- Phương án bố trí nhân sự, thiết bị thi công không đầy
đủ, không phù hợp với quy mô, tiến độ thực hiện của gói
thầu.

Điểm
tối đa

0

III

Nhân sự(4)

50

3.1

Chủ nhiệm hoặc Kỹ sư chính hoặc Tư vấn trưởng
hoặc Chủ trì thực hiện gói thầu (Đáp ứng yêu cầu
tham chiếu chương V)

15

a

Trình độ chuyên môn
Có chứng chỉ chuyên môn, Có bằng Thạc sĩ trở lên phù
hợp
Có chứng chỉ chuyên môn, Có bằng Đại học phù hợp

10
10
8

Không có chứng chỉ chuyên môn và bằng Đại học phù
hợp
b

3.2
a

b

c

Năng lực kinh nghiệm

Thang
điểm
chi tiết

0
5

- Có kinh nghiệm thực hiên từ 03 dự án trở lên (Có xác
nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh và
phải được chứng thực).

5

- Có kinh nghiệm thực hiên từ 01 đến 02 dự án trở lên
(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng
minh và phải được chứng thực).

3

- Không có kinh nghiệm thực hiên các dự án

0

Kỹ sư chủ chốt, chuyên gia các lĩnh vực (Đáp ứng
yêu cầu tham chiếu chương V)

35

Kỹ sư chủ chốt

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực >6 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 6 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.

0

Chuyên gia các lĩnh vực: Kỹ sư điện

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 5 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 5 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.

0

Chuyên gia các lĩnh vực: Kỹ sư quản lý năng lượng

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 5 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 5 năm.

4

Ghi
chú

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.
d

e

f

g

Chuyên gia các lĩnh vực: Kỹ sư tự động hoá

Thang
điểm
chi tiết
0

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 5 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 5 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.

0

Chuyên gia các lĩnh vực: Kỹ sư kinh tế năng lượng

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 5 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 5 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.

0

Chuyên gia các lĩnh vực: Cán bộ thống kê

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 5 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 3 đến 5 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 3 năm.

0

Thành viên nhóm thực địa

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực > 3 năm.

5

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực từ 1 đến 3 năm.

4

- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực < 1 năm.

0

Tổng cộng

Ghi
chú

100

Tài liệu nhà thầu phải nộp để chứng minh về hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực
hiện xong được nghiệm thu hoàn thành khối lượng công việc tính đến thời điểm đóng
thầu:
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành, hoặc Biên bản
quyết toán khối lượng công việc hoàn thành, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Bên mời thầu có quyền đề nghị nhà thầu cung cấp các hồ sơ gốc để đối chiếu nhằm xác
định tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ hồ sơ
gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét
đánh giá phần kinh nghiệm.
Với các hợp đồng, phụ lục hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên
liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tính đến thời điểm đóng
thầu, mỗi thành viên liên danh đều đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự
gói thầu này. Nếu 01 nhà thầu trong liên danh không có hợp đồng tương tự thì điểm
chấm cho phần kinh nghiệm của cả liên danh bằng 0.
(2)
Hoàn thành phần lớn có nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp
đồng.
(1)

Nhân sự: Nhân sự phải nêu lao động thuộc biên chế của nhà thầu hoặc thuê chuyên
gia, Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì
phải nêu rõ lý do và có cam kết đáp ứng toàn thời gian cho gói thầu. Các tài liệu của
Nhân sự cần cung cấp bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo được cấp từ sổ gốc
hoặc được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.
Bên mời thầu có quyền đề nghị nhà thầu cung cấp các hồ sơ gốc để đối chiếu nhằm xác
định tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ hồ sơ
gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì nội dung về Nhân sự sẽ không được đánh giá.
b) Kết quả đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT như sau:
+ E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu
chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự, máy móc thiết
bị được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ E-HSDT có tổng cộng điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu và
điểm của các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân
sự, máy móc thiết bị không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp
ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Việc đánh giá về tài chính chỉ được thực hiện khi có ít nhất 02 nhà thầu có HSDT đáp
ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật (Trong trường hợp chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại).
(4)

Áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá.
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được xác
định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x 100]/Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các
nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 70%;

+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 30%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.
Mục 4. Huỷ thầu
Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại (trừ trường hợp đặc biệt báo cáo
HĐTV EVN xem xét, quyết định) Theo Khoản 3 Điều 12 của Quy chế về công tác đấu
thầu sử dụng chi phí SXKD trong Tập đoàn điện lực quốc gia Việt Nam được ban hành
theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6433 dự án đang đợi nhà thầu
  • 688 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 907 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16301 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14329 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây