Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:14 19/11/2020
Số TBMT
20201156053-00
Công bố
14:54 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo nhà văn phòng làm việc, nhà bộ môn Trường THCS Quảng Phong
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3607678. E-mail: oanhktqp@Gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp phát khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây lắp
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Bình

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:54 19/11/2020
đến
16:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 43

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn
bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về
việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I
khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên
Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông
tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự
thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của
E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/word và
đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương
ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên
mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ
thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có
liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà
thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung
của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương
ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp
E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật,
bản vẽ, thông tin bổ sung mô tả công trình được hiển
thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn
bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất
cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ
được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện
cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp
đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung
của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể
của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh
sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp
đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn
bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND đồng Việt Nam

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa
chỉ HYPERLINK "http://muasamcong.mpi.gov.vn/"
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn
của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như
nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn
trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy
tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

- Nhà thầu cung cấp VTTB và tiến hành thi công xây lắp
hoàn thành toàn bộ công trình Sửa chữa cải tạo nhà văn
phòng làm việc, nhà bộ môn Trường THCS Quảng Phong, với
qui mô chính như sau:

Tháo dỡ toàn bộ phần cửa đi, cửa sổ, phá dỡ khuôn
ngoại cửa gỗ. Tháo hoa sắt vuông 12x12mm cửa sổ tận
dụng gia công lại 30%, vệ sinh sơn 1 lớp lót 2 lớp màu.

Trát lại các má cửa và trát dặm phần tường bị bong
lóc VXM75 dày 15mm, xử lý phần sàn tường bị nứt.

Gia công lắp dựng mới cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa,
pano nhôm, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ.

Gia công lắp dựng mới hoa sắt thép hộp KT12x12x1mm cửa
sổ vật liệu 70%, sơn hoàn thiện màu xanh.

Cạo bỏ lớp sơn củ bong lóc tường, trụ, dầm, sàn, sô
nô ngoài nhà sơn mới 1 nước lót 2 nước màu phía trước
nhà.

Nâng nền tầng 1 nhà văn phòng VXM75, lát gạch nền gạch
Ceramic KT600x600mm VXM M75.

Ốp chân tường gạch Ceramic KT120x600mm giống gạch nền
VXM75.

Xây dựng tầng 2 nhà thí nghiệm: Đục phá hệ thống dầm
sê nô BTCT cũ thi công mới hệ thống kêt cấu dầm san sê
nô BTCT tầng 1.

Giải pháp thiết kế kết cấu: Kết cấu móng đơn BTCT
kết hợp móng xây đá hộc. Kết cấu phần thân bằng hệ
khung BTCT, sàn dày 100. Bê tông cấp độ bền B15(M200), cốt
thép Ø < 10 sử dụng thép CB-240T(AI), cốt thép Ø ( 10 sử
dụng thép CB-300V(AII).

Giải pháp hoàn thiện: Bậc cấp xây gạch, mặt bậc lát
đá Granit tự nhiên; nền, sàn lát gạch Ceramic 600x600mm;
nền, sàn khu vệ sinh lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm;
mái lợp tôn dày 0,45ly, xà gồ thép hộp 80x40x1,8. Tường
xây gạch không nung 7,5#, xây và trát bằng VXM 75#, sơn màu
theo chỉ định. Cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm
xingfa có phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38 ly.

Giải pháp cấp điện và chống sét:

Cấp điện: Nguồn điện từ lưới điện của khu vực
cấp đến tủ điện tổng hạng mục công trình. Từ tủ
điện, dây điện luồn ống nhựa đi âm tường, trần
đến các thiết bị tiêu thụ điện.

Chống sét: Bố trí các kim thu sét bằng đồng Ø16 trên mái
công trình. Hệ thống tiếp địa dùng dây thu sét thép CT3
Ø12 mạ kẽm, cọc nối đất bằng thép góc L63x63x6 mạ
kẽm. Điện trở nối đất đảm bảo Rtd ≤ 10 ( (Ôm).

Giải pháp cấp, thoát nước:

Cấp nước: Nguồn nước hiện có của trường cấp đến
bồn chứa nước trên mái công trình sau đó cấp đến các
thiết bị tiêu thụ.

Thoát nước: Nước thải vệ sinh được dẫn về bể tự
hoại. Nước mưa theo hệ thống thoát nước đứng dẫn về
chân công trình và chảy tràn.

Giải pháp phòng cháy, chữa cháy: bố trí các bình chữa
cháy, bảng tiêu lệnh PCCC.

Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, cầu thang và lợp mái
sảnh 2 khối nhà lớp học 2 tầng 8 phòng.

- Thay chủ đầu tư xin cấp Giấy phép xây dựng (nếu có)
và thỏa thuận mặt bằng thi công (nếu có). Thực hiện
các công việc khác liên quan đến thi công xây lắp công
trình;

- Các hạng mục, nội dung công việc nhà thầu phải thực
hiện hoàn thành được nêu tại Bảng kê khối lượng mời
thầu kèm theo HSMT này.

2. Thời hạn hoàn thành: 10 tháng kể từ ngày khởi công.

II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Yêu cầu về thời gian từ khi khởi công tới khi hoàn thành
hợp đồng: Hoàn thành trong vòng 10 tháng.

Nhà thầu phải lập Bảng tiến độ thi công (kèm bố trí
nhân lực) theo sơ đồ ngang chi tiết cho từng hạng mục
công trình.

III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình:

+ Tổ chức thi công TCVN-4055:2012

+ Công tác đất: Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN-4447:2012

+ Nghiệm thu các công trình xây dựng TCXDVN-371:2006

+ Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCVN
5574:2018

+ Thép cốt bê tông TCVN 1651-1:2018

TCVN 1651-2:2018

+ Kết cấu BTCT toàn khối: Quy phạm thi công và N.thu
TCVN-4453:1995

+ Bê tông kiểm tra đánh giá độ bền TCVN-10303:2014

+ Xi măng. Cát tiêu chuẩn để thử xi măng TCVN-139-1991

+ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN-7570:2006

+ Đá dăm, sỏi dăm dùng trong xây dựng, yêu cầu kỹ thuật
TCVN-7570:2006

+ Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN-4314-2003

+ Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Quy định cơ
bản TCVN-2287-78

+ Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng TCXDVN
371:2006

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Đáp ứng Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của
Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình
xây dựng, và các quy định hiện hành khác của nhà nước.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

Bảng 3.1

b

d

f

h





ё

є

р

$

b

d

f





є

є

р

ц

帀㢄怄预懾̤摧塂´‰欀啤

h

h

h

h

h

gd

h

ha

ha

ha

ha

h

h

h

gd

gd

gd

gd

gd

gd

gd

h

h

h

h

ਁ氃愀϶lЀ8 hoặc tương đương; Cốt sắt thép dùng thép
tròn trơn có ký hiệu CB240-T và CB 300-T; thép Vằn có ký
hiệu CB300-V, CB400-V, CB500-V.

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

Chủng loại và cường độ Theo thiết kế

5 Nước thi công

Tiêu chuẩn Chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 4506-2012 về
nước cho bê tông và vữa

Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ nguốn cấp, nước không bị nhiễm
nặm

6 Cốt thép

Tiêu chuẩn sản xuất theo TCVN 1651-1:2008 và 1651-2:2008 hoặc
tương đương.

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

7 Gạch xây

Tiêu chuẩn Sản xuất theo TCVN 6477-2016 hoặc tương đương

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

8 Thép hình các loại

Tiêu chuẩn Chất lượng đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN
6522-2008, hoặc tương đương.

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

9 Lole lớp mái

Tiêu chuẩn Sản xuất theo TCVN 8053:2009, hoặc tương
đường

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

10 Ống nhựa cấp nước và các phụ kiện

Tiêu chuẩn sản xuất theo TCVN 8491:2011.

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

11 Cửa đi, sổ và các phụ kiện kèm theo

Tiêu chuẩn Sản xuất theo TCVN 9366:2012, hoặc tương đương

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

12 Sơn tường trong và ngoài nhà

Tiêu chuẩn Sản xuất theo TCVN 9404 2012, hoặc tương đương

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

13 Thiết bị điện, dây điện

Tiêu chuẩn các tiêu chuẩn TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) và
TCVN 5935-1&2:2013 (IEC 60502)

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

14

Gạch ốp lát

Tiêu chuẩn Đạt TCVN 6414: 1998 (yêu cầu về kỹ thuật )

Đạt TCVN 6415: 1998 (phương pháp thử)

Đảm bảo các yêu cầu thiết kế .

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp hoặc
hợp đồng nguyên tắc

* Các vật tư khác đáp ứng tiêu chuẩn như Hồ sơ thiết
kế được duyệt.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

- Công tác đào móng: đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 4447:2012.

- Công tác xây các loại: tuân thủ theo các tiêu chuẩn

- TCVN. 4085-2011 Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

- TCVN. 4459-1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong
xây dựng.

- TCVN. 6355-2009- Gạch xây phương pháp thử.

- Công tác đúc bê tông móng, kết cấu bê tông – bê tông
cốt thép: TCVN 5574:2012

- Công tác lắp đặt các loại xà gồ, mái tấm lợp dạng
sóng – yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt: TCVN
8053:2009

- Công tác cửa đi, cửa sổ: đáp ứng tiêu chuẩn TCVN
9366:2012

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

Áp dụng đúng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD
về An toàn trong xây dựng.

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):

Áp dụng đúng tiêu chuẩn TCVN 3890 : 2009.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

- Khi thi công công trình các vật liệu thải ra phải thu
hồi và đổ đúng nơi qui định , (đặc biệt là các vật
liệu như bụi xi măng, đất thừa, đá thừa và cát);

- Không nổ máy phát và các loại máy khác để thi công vào
đêm tránh gây ra tiếng ồn lớn ảnh hưởng đến khu dân
cư lân cận;

- Khi di chuyển địa điểm làm việc cần phải thu dọn
sạch sẽ hiện trường.

8. Yêu cầu về an toàn lao động:

Để đảm bảo an toàn lao động, cần tuân thủ các qui
trình xây lắp, qui trình kỹ thuật an toàn chuyên ngành cụ
thể:

- Phải kiểm tra sức khoẻ cho những công nhân làm việc ở
trên cao, trang bị đầy đủ dụng cụ phòng hộ lao động;

- Khi thi công trên cao phải đảm bảo các biện pháp an toàn
trèo cao như mang mũ bảo hộ, đeo dây an toàn… dụng cụ
mang theo phải gọn gàng, dể thao tác;

- Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ máy móc thiết bị thi
công trước khi vận hành. Kiểm tra kỹ các dây chằng, móc
cáp trước khi cẩu;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD về An toàn
trong xây dựng;

- Cần trang bị đầy đủ các trang bị an toàn cho trong quá
trình thi công xây dựng;

- Chuẩn bị các giải pháp an toàn cần thiết đối với
phần việc cụ thể trong quá trình thi công;

- Chuẩn bị đầy đủ các trang bị an toàn chung cho tổ
nhóm ứng với nội dung công việc;

- Những trang bị an toàn sử dụng đều không được vượt
quá thời hạn định kỳ kiểm tra. Nếu thấy nghi ngờ cần
báo cáo với cán bộ chuyên trách an toàn hoặc kỹ thuật
công trường . Riêng dây an toàn cần phải kiểm tra sơ bộ
vào mỗi ngày trước khi sử dụng theo qui định;

- Khi tuyển chọn công nhân hợp đồng, phải phổ biến các
qui định an toàn cần thiết đối với nội dung họ thực
hiện, sát hạch kiểm tra trước khi cho ra hiện trường thi
công;

- Công nhân làm việc trên cao cần phải: không bị cách
bệnh tim mạch, chứng sợ độ cao, khám nghiệm sức khỏe
định kỳ đạt tiêu chuẩn.

- Khi thi công tuyệt đối không được uống rượu bia;

- Tất cả các vật tư, thiết bị của công trình đều
được quản lý theo hế thống đo lường chất lượng tiêu
chuẩn, lắp đặt đúng theo thiết kế.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công:

- Huy động nhân lực, công nhân có trình độ tay nghề và
đầy đủ phương tiện thi công;

- Phối hợp đồng bộ giữa các khâu cung cấp vật tư với
lực lượng thi công công trình, áp dụng triệt để các
biện pháp thi công bằng cơ giới tại các khâu và vị trí
sử dụng được cơ giới;

- Hàng ngày, các tổ phải báo cáo với đơn vị khối
lượng đã thực hiện xong và khối lượng kế tiếp của
ngày hôm sau để ban chỉ huy đội điều hành kế hoạch thi
công cho khớp với tiến độ đã lập;

- Thường xuyên kiểm tra sức khoẻ của công nhân, tạo
mọi điều kiện để nâng cao mức ăn hàng ngày của công
nhân làm việc có hiệu quả;

- Quan hệ chặt chẽ với địa phương để giải phóng mặt
bằng trong quá trình thi công (nếu có);

- Quan hệ chặt chẽ với bên A, thiết kế, các cơ quan có
liên quan để xử lý các công việc cần thiết.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể:

- Thi công các hạng mục công trình theo qui định trong
đề án thiết kế;

- Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trường: Trước
khi dự thầu, nhà thầu tự xem xét, tham quan địa điểm
xây dựng để nghiên cứu, đánh giá hiện trạng của mặt
bằng công trường, điều kiện tự nhiên, lối ra vào, các
công trình lân cận và các yếu tố liên quan khác để
chọn phương án hợp lý nhất khi triển khai gói thầu;

- Đảm bảo nguồn điện, nước để phục vụ trong suốt
quá trình thi công và không làm ảnh hưởng đến môi
trường xung quanh;

- Chịu kinh phí và thực hiện đền bù, giải phóng mặt
bằng để xây dựng các công trình tạm phục vụ thi công
(kho bãi, đường tạm . . .) và các thiệt hại về hoa màu,
tài sản do nhà thầu gây ra trong quá trình thi công. Nhà
thầu cần có phương án tổ chức thi công hợp lý để
hạn chế đến mức tối thiểu chi phí đền bù này, và
chịu trách nhiệm về việc chậm tiến độ (nếu có) do
thực hiện công việc này;

- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi biện pháp
an toàn và tai nạn lao động xảy ra (nếu có) trong giai
đoạn chuẩn bị và thi công cho đến khi công trình được
nghiệm thu bàn giao;

- Nhà thầu phải đảm bảo sự điều phối chung về tiến
độ của các hạng mục trong công trình để đảm bảo
hoàn thành đúng tiến độ theo hợp đồng đã ký với Bên
A Thông báo kịp thời cho Bên A những vướng mắc phát sinh
để cùng giải quyết. Thực hiện chế độ báo cáo tiến
độ theo điều kiện hợp đồng;

- Lối ra vào công trường thể hiện trong bản vẽ thiết
kế. Nhà thầu có trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm
v.v... và giữ gìn đường đi lối lại luôn luôn an toàn và
sạch sẽ;

- Căn cứ theo đề án thiết kế, nhà thầu tự xác định
mốc giới và phạm vi xây dựng cho từng hạng mục công
trình;

- Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của các chi
tiết xây lắp theo hồ sơ thiết kế, và phải chịu trách
nhiệm về độ chính xác của các công việc này;

- Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, nhân lực và vật
liệu cần thiết để Bên A có thể kiểm tra đột xuất
mọi công việc có liên quan đến khối lượng, chất
lượng công tác xây lắp theo thiết kế mà không được
đòi hỏi bất kỳ một chi phí phát sinh nàọ;

- Nhà thầu phải tự liên hệ và xin các giấy phép cần
thiết để được phép thi công và phải chuẩn bị đầy
đủ nhân lực, thiết bị cần thiết để hoàn thành công
tác thi công theo đúng giải pháp đã được thỏa thuận
với cơ quan hữu quan;

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát và biện pháp
bảo đảm chất lượng của nhà thầu:

*. Về hệ thống kiểm tra, giám sát yêu cầu nhà thầu
thực hiện đúng theo các nội dụng được quy định sau:

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ban hành ngày 12/5/2015 của Chính
phủ về: Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng;

*. Biện pháp bảo đảm chất lượng của nhà thầu:

- Thi công xong công trình phải tiến hành lập hồ sơ hoàn
công, phải lập đầy đủ nội dung, số lượng theo quy
định hiện hành của nhà nước.

- Phải tập hợp đầy đủ hồ sơ nghiệm thu từng giai
đoạn:

- Nhật ký thi công các hạng mục công trình:

- Các biên bản nghiệm thu nội bộ các hạng mục công
việc.

- Các biên bản nghiệm thu (A-B) các hạng mục công việc.

- Các biên bản nghiệm thu chất lượng công việc hoàn
thành.

- Các biên bản thí nghiệm.

- Các biên bản xử lý tại hiện trường (nếu có) giữa
thiết kế, chủ đầu tư và thi công lập.

- Lập bản vẽ hoàn công, tổng kê hoàn công và các tài
liệu có liên quan đến công trình.

- Sau khi tập hợp đầy đủ các hồ sơ trên, chủ đầu tư
ra quyết định thành lập hội đồng nghiệm thu để tiến
hành tổng nghiệm thu công trình.

- Nghiệm thu công trình theo từng phần theo giai đoạn,
nghiệm thu kỹ thuật và nghiệm thu bàn giao công trình.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ1.

Như tập 2: Các bản vẽ thiết kế - bản PDF kèm theo E-HSMT

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6210 dự án đang đợi nhà thầu
  • 837 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 896 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16063 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14107 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây