Thông báo mời thầu

Tư vấn Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:49 19/11/2020
Số TBMT
20201156234-00
Công bố
14:40 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn kết dư ngân sách huyện.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Trà Vinh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:40 19/11/2020
đến
10:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn Lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cầu Ngang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 11

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**\
**

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Điểm chi | **Điểm** | **Điểm** |
| | | tiết** | | |
| | | | **tối đa** | **tối |
| | | | | thiểu** |
+=========+==============+==============+============+==============+
| **I** | **Kinh | | **20** | **14** |
| | nghiệm, năng | | | |
| | lực** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Nhà thầu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | bằng bản phô | | | |
| | tô công | | | |
| | chứng hợp | | | |
| | đồng kèm | | | |
| | theo biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu khối | | | |
| | lượng hoàn | | | |
| | thành 100% | | | |
| | hoặc biên | | | |
| | bản thanh lý | | | |
| | hoặc quyết | | | |
| | định phê | | | |
| | duyệt dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | **Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh**: | | | |
| | Kinh nghiệm | | | |
| | từng nhà | | | |
| | thầu được | | | |
| | đánh giá | | | |
| | trong phạm | | | |
| | vi công việc | | | |
| | trong mỗi | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh. Số | | | |
| | điểm từng | | | |
| | mức đánh giá | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | đạt được khi | | | |
| | tất cả các | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh đạt | | | |
| | được tại mức | | | |
| | đánh giá đó. | | | |
| | Đối với nhà | | | |
| | thầu đứng | | | |
| | đầu liên | | | |
| | danh phải có | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | đứng đầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | của các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | ứng. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | **Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | phụ:** Khối | | | |
| | lượng công | | | |
| | việc không | | | |
| | vượt quá 10% | | | |
| | khối lượng | | | |
| | công việc do | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | chính đảm | | | |
| | nhận và phải | | | |
| | được chủ đầu | | | |
| | tư đồng ý | | | |
| | bằng văn | | | |
| | bản. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1 | Đã thực hiện | | 7 | |
| | các gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh Quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trong | | | |
| | vòng 05 năm | | | |
| | gần đây | | | |
| | (2015-2020) | | | |
| | (có hợp | | | |
| | đồng, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu, hoá đơn | | | |
| | VAT chứng | | | |
| | minh) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \> 7 hợp | 7 | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 6-7 hợp đồng | 4,9 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 3-5 hợp đồng | 2 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 3 hợp | 0 | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2 | Đã thực hiện | | 6 | |
| | gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh Quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện trên | | | |
| | địa bàn có | | | |
| | điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự (các tỉnh | | | |
| | Trà Vinh, | | | |
| | Vĩnh Long, | | | |
| | Bến Tre) từ | | | |
| | năm 2015 đến | | | |
| | hết năm 2019 | | | |
| | (có hợp | | | |
| | đồng, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu, hoá đơn | | | |
| | VAT chứng | | | |
| | minh) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | ≥ 6 hợp đồng | 6 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 4-5 hợp đồng | 4,2 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 2-3 hợp đồng | 2 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 2 hợp | 0 | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3 | Quy hoạch | | 3 | |
| | sản xuất | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | hoặc quy | | | |
| | hoạch phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | lâm ngư | | | |
| | nghiệp cấp | | | |
| | huyện (có | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | biên bản | | | |
| | nghiệm thu, | | | |
| | hoá đơn VAT | | | |
| | chứng minh) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Có Quy hoạch | 3 | | |
| | sản xuất | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | hoặc quy | | | |
| | hoạch phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | lâm ngư | | | |
| | nghiệp cấp | | | |
| | huyện | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không có Quy | 0 | | |
| | hoạch sản | | | |
| | xuất nông | | | |
| | nghiệp hoặc | | | |
| | quy hoạch | | | |
| | phát triển | | | |
| | nông lâm ngư | | | |
| | nghiệp cấp | | | |
| | huyện | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3 | Uy tín của | | 4 | |
| | nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trước đó | | | |
| | trong vòng | | | |
| | 05 năm gần | | | |
| | đây, đồng | | | |
| | thời thỏa | | | |
| | mãn không có | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự nào | | | |
| | chậm tiến độ | | | |
| | do lỗi của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | hoặc bỏ dở | | | |
| | hợp đồng do | | | |
| | lỗi của nhà | | | |
| | thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Được cơ quan | 4 | | |
| | chuyên môn | | | |
| | cấp tỉnh | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | nhà thầu đáp | | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | (về nội dung | | | |
| | và thời | | | |
| | gian) trên | | | |
| | địa bàn tỉnh | | | |
| | Trà Vinh. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Được cơ quan | 2 | | |
| | chuyên môn | | | |
| | cấp tỉnh | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | nhà thầu đáp | | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | (về nội dung | | | |
| | và thời | | | |
| | gian). | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không có hợp | 1 | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự nào chậm | | | |
| | tiến độ do | | | |
| | lỗi của nhà | | | |
| | thầu hoặc bỏ | | | |
| | dở hợp đồng | | | |
| | do lỗi của | | | |
| | nhà thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Có từ 01 hợp | Bị loại | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự chậm tiến | | | |
| | độ do lỗi | | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | hoặc bỏ dở | | | |
| | hợp đồng do | | | |
| | lỗi của nhà | | | |
| | thầu hoặc cơ | | | |
| | quan chuyên | | | |
| | môn cấp tỉnh | | | |
| | đánh giá (về | | | |
| | nội dung và | | | |
| | thời gian) | | | |
| | nhưng không | | | |
| | nằm trong | | | |
| | danh sách | | | |
| | các nhà thầu | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu (về nội | | | |
| | dung và thời | | | |
| | gian) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| **II** | **Giải pháp | | **30** | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận:** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1 | Hiểu rõ mục |   | 5 | |
| | đích của gói | | | |
| | thầu: Hiểu | | | |
| | rõ mục đích, | | | |
| | yêu cầu, | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô,\... | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Hiểu rất rõ, | 5 |   | |
| | đầy đủ, rõ | | | |
| | ràng, chi | | | |
| | tiết | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Hiểu tương | 3,5 |   | |
| | đối rõ, đầy | | | |
| | đủ, chi tiết | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Hiểu tương | 1,0 | | |
| | đối rõ, đầy | | | |
| | đủ, chi tiết | | | |
| | nhưng chưa | | | |
| | rõ ràng | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 |   | |
| | ứng các điều | | | |
| | kiện trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2 | Phương pháp |   | 6 | |
| | luận do nhà | | | |
| | thầu đề | | | |
| | xuất: Trình | | | |
| | bày rõ ràng, | | | |
| | đầy đủ, hợp | | | |
| | lý, logic | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Rất logic, | 6 |   | |
| | khoa học, | | | |
| | chặt chẽ, | | | |
| | chi tiết, | | | |
| | hợp lý với | | | |
| | nội dung | | | |
| | công việc, | | | |
| | có tính khả | | | |
| | thi cao | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Tương đối | 4,2 |   | |
| | logic, khoa | | | |
| | học, chi | | | |
| | tiết, tương | | | |
| | đối chặt | | | |
| | chẽ, có tính | | | |
| | khả thi | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Tương đối | 1 | | |
| | logic, chi | | | |
| | tiết, nhưng | | | |
| | chưa chặt | | | |
| | chẽ, tính | | | |
| | khả thi chưa | | | |
| | cao | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 |   | |
| | ứng các điều | | | |
| | kiện nêu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3 | Sáng kiến |   | 6 | |
| | cải tiến do | | | |
| | nhà thầu đề | | | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | ***Có nhiều | 6 | | |
| | sáng kiến | | | |
| | phù hợp, | | | |
| | tính khả thi | | | |
| | rất cao để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | nội dung | | | |
| | công | | | |
| | việc.*** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | ***Có nhiều | 4,2 |   | |
| | sáng kiến | | | |
| | nhưng chưa | | | |
| | thật sự phù | | | |
| | hợp, tính | | | |
| | khả thi chưa | | | |
| | cao.*** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | ***Có đề | 1 |   | |
| | xuất các | | | |
| | sáng kiến | | | |
| | nhưng chưa | | | |
| | phù hợp, | | | |
| | tính khả thi | | | |
| | không cao*** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | ***Không đưa | 0 |   | |
| | ra được sáng | | | |
| | kiến, cải | | | |
| | tiến.*** | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 4 | Cách trình |   | 3 | |
| | bày | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Rõ ràng, đầy | 3 |   | |
| | đủ, dễ theo | | | |
| | dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Tương đối rõ | 2,1 | | |
| | ràng, đầy | | | |
| | đủ, dễ theo | | | |
| | dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không rõ | 0 |   | |
| | ràng, đầy | | | |
| | đủ, khó theo | | | |
| | dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 5 | Kế hoạch |   | 5 | |
| | triển khai: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Kế hoạch | 5 | | |
| | triển khai | | | |
| | rất chi | | | |
| | tiết, rõ | | | |
| | ràng và cụ | | | |
| | thể | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Kế hoạch | 3,5 | | |
| | triển khai | | | |
| | khá chi | | | |
| | tiết, rõ | | | |
| | ràng và cụ | | | |
| | thể | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Kế hoạch | 1 | | |
| | triển khai | | | |
| | ít chi tiết, | | | |
| | rõ ràng và | | | |
| | ít cụ thể | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Kế hoạch | 0 | | |
| | triển khai | | | |
| | không chi | | | |
| | tiết, không | | | |
| | rõ ràng và | | | |
| | không cụ thể | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 6 | Bố trí nhân | | 5 | |
| | sự: Tính hợp | | | |
| | lý của sơ đồ | | | |
| | và lịch bố | | | |
| | trí nhân sự | | | |
| | và sự hợp lý | | | |
| | giữa các nội | | | |
| | dung trên. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Hợp lý | 5 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Tương đối | 3,5 | | |
| | hợp lý | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Ít hợp lý | 1 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Chưa hợp lý | 0 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| **III** | **Nhân sự** | | **50** | **35** |
| | | | | |
| | > *Các nhân | | | |
| | > sự tham | | | |
| | > gia gói | | | |
| | > thầu phải | | | |
| | > kèm theo | | | |
| | > các tài | | | |
| | > liệu sau:* | | | |
| | | | | |
| | *- Lý lịch | | | |
| | chuyên gia;* | | | |
| | | | | |
| | *- Hợp đồng | | | |
| | lao động 3 | | | |
| | năm, dài hạn | | | |
| | hoặc không | | | |
| | xác định | | | |
| | thời hạn;* | | | |
| | | | | |
| | *- Chứng | | | |
| | minh nhân | | | |
| | dân hoặc thẻ | | | |
| | căn cước | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương;* | | | |
| | | | | |
| | *- Tài liệu | | | |
| | xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | có ghi tên | | | |
| | và vị trí | | | |
| | đảm nhiệm;* | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1 | Chủ nhiệm dự | | 21 | |
| | án | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1.1 | Trình độ học | | 7 | |
| | vấn thuộc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai, các | | | |
| | ngành khối | | | |
| | kinh tế (có | | | |
| | ít nhất 10 | | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Thạc sĩ trở | 7 | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Đại học | 4,9 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1.2 | Số năm công | | 7 | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh sử | | | |
| | dụng đất | | | |
| | (tính từ | | | |
| | ngày được | | | |
| | cấp bằng đại | | | |
| | học): có ít | | | |
| | nhất 03 năm | | | |
| | kinh nghiệm. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 21 năm | 7 | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 10 đến 20 | 4,9 | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 6 đến 9 | 2,5 | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 3 đến 5 | 1 | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 3 năm | 0 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 1.3 | Đã làm chủ | | 7 | |
| | nhiệm dự án | | | |
| | các gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện, trong | | | |
| | vòng 05 năm | | | |
| | (2015-2020): | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ \> 08 gói | 7 | | |
| | thầu: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 06 đến 08 | 4,9 | | |
| | gói thầu: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 03 đến 05 | 2,5 | | |
| | gói thầu: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 05 gói | 0 | | |
| | thầu: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2 | Chủ trì | | 9 | |
| | chuyên ngành | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2.1 | Trình độ học | | 3 | |
| | vấn thuộc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai (có ít | | | |
| | nhất 5 năm | | | |
| | kinh nghiệm) | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Thạc sĩ trở | 3 | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Đại học | 2,1 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2.2 | Số năm công | | 3 | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực lập | | | |
| | Quy hoạch, | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | sử dụng đất: | | | |
| | có ít nhất | | | |
| | 03 năm kinh | | | |
| | nghiệm. | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Trên 8 năm | 3 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 6 đến 8 | 2,1 | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 3 đến 5 | 1 | | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 3 năm | 0 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 2.3 | Đã tham gia | | 3 | |
| | các gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện, trong | | | |
| | vòng 05 năm | | | |
| | trở lại đây: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ \> 08 gói | 3 | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 06 đến 08 | 2,1 | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 03 đến 05 | 1 | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 03 gói | 0 | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3 | Nhóm chuyên | | 10 | |
| | gia quản lý | | | |
| | đất đai | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3.1 | Trình độ học | | 6 | |
| | vấn thuộc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai (có ít | | | |
| | nhất 3 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | tính theo | | | |
| | bằng đại | | | |
| | học) ít nhất | | | |
| | 06 người trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 06 người, | 6 | | |
| | trong đó: 04 | | | |
| | đại học, 02 | | | |
| | Thạc sĩ trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 06 người, | 4,2 | | |
| | trong đó: 05 | | | |
| | đại học, 01 | | | |
| | Thạc sĩ trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 06 người, | 2,1 | | |
| | trong đó: 06 | | | |
| | đại học | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 3.2 | Đã tham gia | | 4 | |
| | các gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện, trong | | | |
| | vòng 05 năm | | | |
| | trở lại đây: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ \> 08 gói | 4 | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 06 đến 08 | 2,8 | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 03 đến 05 | 1,4 | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | \< 03 gói | 0 | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 4 | Nhóm chuyên | | 10 | |
| | gia môi | | | |
| | trường, bản | | | |
| | đồ - viễn | | | |
| | thám - thông | | | |
| | tin địa lý, | | | |
| | các ngành | | | |
| | khối kinh | | | |
| | tế, \.... | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 4.1 | Trình độ học | | 6 | |
| | vấn thuộc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | môi trường, | | | |
| | bản đồ - | | | |
| | viễn thám - | | | |
| | thông tin | | | |
| | địa lý, các | | | |
| | ngành khối | | | |
| | kinh tế, | | | |
| | \.... (có ít | | | |
| | nhất 3 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | tính theo | | | |
| | bằng đại | | | |
| | học) ít nhất | | | |
| | 03 người trở | | | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 03 người, | 6 | | |
| | trong đó: 01 | | | |
| | đại học, 01 | | | |
| | Thạc sĩ, 01 | | | |
| | tiến sĩ | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 03 người, | 3 | | |
| | trong đó: 02 | | | |
| | đại học, 01 | | | |
| | Thạc sĩ | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 03 người, | 1,5 | | |
| | trong đó: 03 | | | |
| | đại học | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| 4.2 | Đã tham gia | | 4 | |
| | các gói thầu | | | |
| | lập, điều | | | |
| | chỉnh quy | | | |
| | hoạch sử | | | |
| | dụng đất cấp | | | |
| | huyện | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Từ 03 gói | 4 | | |
| | thầu trở | | | |
| | lên: | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 02 gói thầu | 2,8 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | 01 gói thầu | 1 | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | Không đáp | 0 | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+
| | **Tổng số** | | **100** | **70** |
+---------+--------------+--------------+------------+--------------+

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

HSĐXKT có tổng số điểm (cũng như số điểm của từng tiêu chí tổng quát:
Các tiêu chí có quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu) đạt bằng hoặc vượt
mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ
thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100 hoặc 1.000)\] /
G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80% ;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6546 dự án đang đợi nhà thầu
  • 754 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 897 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16444 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14520 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây