Thông báo mời thầu

Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:47 19/11/2020
Số TBMT
20201152068-01
Công bố
14:32 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Quyết định về việc phê duyệt dự toán kinh phí, danh mục vật tư hàng hóa, giá gói thầu và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện đề tài KHCN cấp Bộ Quốc phòng mã số KCB-TS-04 năm 2020
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách sự nghiệp KHCN
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định về việc phê duyệt dự toán kinh phí, danh mục vật tư hàng hóa, giá gói thầu và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện đề tài KHCN cấp Bộ Quốc phòng mã số KCB-TS-04 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 18/11/2020
đến
09:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên
quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu
chuẩn sau đây:

Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông
số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

1 Agar Tinh khiết 95%, As < 3 ppm, Pb < 5 ppm,

Hg < 1 ppm, Cd < 1 ppm, kim loại nặng < 20 ppm, độ ẩm 9.4%

2 Agarose Dạng bột trắng, mịn, dùng chạy điện di, gel
>1,120 gr/cm2, pH 5-7,5

3 Cao nấm men Dạng bột màu vàng nâu, pH 5.5 - 7.2, N ≥ 10.5
%, Ca ≤ 0.05 %, Mg ≤ 0.10 %, Cl (NaCl) ≤ 5.0 %, P ≤ 2.5 %

4 Casein Dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt, Protein ≥90%,
Độ ẩm ≤12.0%,tính Axit ≤50.0oT, độ nhớt ≥500mPa.s

5 CH3COONa (Merk hoặc các hãng tương đương) Tinh khiết ≥
99.0 %, pH 7.0 - 9.2, Cl ≤ 0.002 %, Ca ≤ 0.005 %, SO4 ≤ 0.003 %,
Cu ≤ 0.0003 %

6 Cồn tuyệt đối Tinh khiết > 99%

Quy cách : Lít

7 Đầu côn 10 µl Chất liệu nhựa polypropylene, kích thước
6 x 31.9, màu trắng, túi 1000 cái

8 Đầu côn 1000 µl Chất liệu nhựa polypropylene, kích
thước 9.6 x 78 màu xanh, túi 1000 cái

9 Đầu côn 200 µl Chất liệu nhựa polypropylene, kích
thước 7.5 x 50.5, màu vàng, túi 1000 cái

10 DNA ladder 100bp Thang chuẩn 100bp

Kích thước đo từ 100 - 1.500bp

11 DNA Loading buffer blue 5X Dung dịch đệm để theo dõi tốc
độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agarose

Quy cách: 2 x 1ml

12 Falcon 15 ml, 500 ống/túi Chất liệu nhựa polypropylene,
nắp phẳng vặn, kích thước 17.5x119.6, nhiệt độ -20 đến
121, tốc độ ly tâm lên tới 8400 RCF, túi 500 cái

13 Falcon 50 ml, 500 ống/túi Chất liệu nhựa polypropylene,
nắp phẳng vặn, kích thước 29.6 x114.7, nhiệt độ -20
đến 121, tốc độ ly tâm lên tới 9400 RCF, túi 500 cái

14 FeSO4. 7H2O Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%;

Khối lượng riêng: 1,89 g/cm3 (20 °C);

Độ pH: 3 - 4 (với hàm lượng 50 g/l trong nước

ở 20°C);

Tạp chất: chất không tan ≤ 0.01 %;

15 Găng tay cỡ to Được làm từ các loại polymer khác

nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0;

Độ giãn (%) ≥ 650, size L

16 Gang tay nhỏ Được làm từ các loại polymer khác

nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0;

Độ giãn (%) ≥ 650, size S

17 Găng tay trung bình Được làm từ các loại polymer khác

nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0;

Độ giãn (%) ≥ 650, size M

18 Glucose Độ tinh khiết phân tích:97.5%

Mật độ khối 630 kg /m3

19 H3PO4 Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%; Khối

lượng riêng: 1,71g/cm3 (20⁰C);

Độ pH:

<0.5 (với nồng độ 100g/l trong nước ở

20°C);

20 HCl (Đức) Công thức: HCl

Độ tinh khiết phân tích: 37,0-38,0%;

Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 (ở 20⁰C);

21 Javel 500 ml Dung dịch tẩy

Công thức : NaClO

Quy cách: chai/500ml

22 KH2PO4 Độ tinh khiết phân tích: 99,5%

Độ pH: 4.2 - 4.5 ( với hàm lượng 5%

trong nước H₂O) ;

23 Khẩu trang Loại 4 lớp với lớp than hoạt tính;

Nẹp mũi giúp điều chỉnh độ khít;

Dây đeo tai bằng vật liệu thun đàn hồi

24 KI Tinh khiết 99%

Trọng lượng phân tử: 166 g/mol

pH: 6.0-9.2 (25 °C, 5%)

25 Kit phát hiện Dengue virut, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga Bộ
kít phát hiện vi rút Dengue

Quy cách: bộ/50 test

26 Kit phát hiện Leptospira spp, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga Bộ
kít phát hiện Leptospira spp

Quy cách: bộ/50 test

27 Kit phát hiện Orientia tsutsugamushi, 50 test/1 bộ, Amplisens,
Nga Bộ kít phát viện Orientia tsutsugamushi

Quy cách: bộ/50 test

28 Kit phát hiện Rickettsia spp, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga Bộ
kít phát hiện Rickettsia spp

Quy cách: bộ/50 test

29 Kít tách ADN tổng số (QIAGEN) Kít chiết DNA tổng số từ
tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm
men, vi khuẩn hoặc vi rút

Ứng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu gen

-

.

0

 

ў



ё

є

ѕ

Ц

Ш







Љ

Ь

Ю

␃ਃ&䘋

ꐓx②會襍洀Ĥ

ЂD









Ю



















































Kít tinh sạch sản phẩm PCR (QIAGEN) Bộ kít tinh sạch DNA
từ sản phẩm PCR

Quy cách: bộ/50 phản ứng

31 Lactose pH: 6.9±0.2 ở 25oC;

Thành phần: lactose 5g/l; chiết xuất thịt 3 g/l; peptone 5g/l

32 Master Mix PCR kit Hỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA
Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer…

Quy cách: 5ml

33 MgSO4. 7H2O Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5%

Độ pH: 5.0 - 8.0 (với hàm lượng 50 g/l

trong nước ở 25°C); Khối lượng riêng:

1,68g/cm3 (20⁰C);

34 Mồi gen nhân (ITS) hoặc lục lạp (matK, rbcL) Các primer
với trình tự chính xác;

Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)

35 Muối mật bò (TQ) Mật bò tinh chế khô, màu vàng nhạt,
rất dễ hút ẩm

36 Na2CO3(Hàn Quốc) Trọng lượng phân tử: 105.99 g/mol

Tinh khiết: 99%

pH: 11.2 (25 °C, 4 g/L)

37 NaNO3 (Merk hoặc các hãng tương đương) Tên gọi: Sodium
nitrate

Trọng lượng phân tử: 84.99 g/mol

Mật độ: 2.26 g/cm3 (20 °C)

38 NH4Cl (Sigma hoặc các hãng tương đương) Trọng lượng
phân tử: 53.49 g/mol

Tinh khiết: ≥ 99.5%

pH: 4.5-5.5 (25 °C, 5%)

39 Ni tơ lỏng Sử dụng để bảo quản

40 Ống eppendorf 1,5 mL Chất liệu nhựa polypropylene, nắp
phẳng, chia vạch, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm
20000 RCF, túi 500 cái

41 Ống eppendorf 2 mL Chất liệu nhựa polypropylene, nắp
phẳng, chia vạch, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm
20000 RCF, túi 500 cái

42 Ống eppendorf PCR 0,2 mL Chất liệu nhựa polypropylene, kích
thước 5.43 x 20.75, nắp bật, tốc độ ly tâm 6000 RCF, túi
100 cái

43 Ống hút 1000/túi (Trung Quốc) Chất liệu: Nhựa cứng PVC

Màu sắc: Trong suốt

44 Pepton (Đức) Độ tan: tan hoàn toàn trong nước, không

tan trong rượu;

Độ pH: 6.1-7.1 (với nồng độ 2% trong

nước ở 25°C;

45 RNase (10mg/ml) Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/ml

Bảo quản nhiệt độ âm

Quy cách: 1ml/ống

46 Saccarose (VN) Công thức: C12H22O11

Quy cách: Lọ/1kg

47 Silicagel Sử dụng hút ẩm

Quy cách: Kg

48 Sodium chloride (hộp 500g) Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5
%; Khối

lượng riêng: 2,17 g/cm3 (20°C); Độ pH:

4.5 - 7.0 (với nồng độ 100 g/l trong

nước ở 20°C);

49 Sodium hydroxide, 1 kg/chai Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%;
Khối

lượng riêng: 2,13g/cm3; Độ pH: >14

(vơi hàm lượng 100 g/l trong nước ở (SiO2) ≤ 0,001%;

50 TAE buffer 50X Dung dịch đệm TAE 50 X

Quy cách: Chai/1L

51 Taq polymera (50U/µl) Thành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X
Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, ..

Bảo quản ở: -20oC

52 Thạch ure (Christensen) (Himedia) Môi trường có thành phần:
Peptic digest of animal tissue, Dextrose, Sodium chloride, Monopotassium
phosphate, Phenol red, Agar…

Quy cách: lọ/500g

53 Thuốc nhuộm Redgel 10000X Chất nhuộm màu axit nucleic
huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide

Ứng dụng phát hiện axit nucleic

Quy cách: 0.5ml/ống

54 Thuốc thử Kovar Thuốc thử Kovar cho vi sinh

Mật độ: 0,92 g / cm3 (20 ° C)

Giá trị pH <1 (H₂O, 20 ° C)

Quy cách: Lọ /100ml

55 Tinh bột tan (VN) Công thức: (C6H10O5)n

Tan trong nước

Quy cách:Kg

56 Tween 80 (Sigma hoặc các hãng tương đương) Tên gọi khác:
Polyoxyethylene-80 (TWEEN 80)

Dạng chất lỏng nhớt, màu vàng đến hổ phách

57 Water, nuclease free Nước deion

Free Dnase/Rnase, không nội độc tố

58 Xanh Bromothymol (Đức) Tinh khiết phân tích: 95%

pH: 3.0-chuyển màu vàng; 4.6- chuyển

màu xanh da trời

2. Các yêu cầu khác : Không có

3. Bản vẽ: HSMT này không yêu cầu bản vẽ.

4. Kiểm tra và thử nghiệm : Không có

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5952 dự án đang đợi nhà thầu
  • 708 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 800 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16071 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14572 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây