Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Cung cấp và Thi công lắp đặt HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:43 19/11/2020
Số TBMT
20201153895-00
Công bố
14:37 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cao năng lực vận hành TBA 110kV - Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang bị camera cho các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết nối TTĐK. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp ứng tiêu chí điều khiển xa.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 06: Cung cấp và Thi công lắp đặt HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động)
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Dự án: Nâng cao năng lực vận hành TBA 110kV - Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang bị camera cho các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết nối TTĐK. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp ứng tiêu chí điều khiển xa. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp ứng tiêu chí điều khiển xa.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:37 19/11/2020
đến
16:00 29/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 29/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.896.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Cung cấp và Thi công lắp đặt HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Cung cấp và Thi công lắp đặt HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

HỒ SƠ MỜI THẦU

(Phương thức đấu thầu 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ)

Số hiệu gói thầu: Gói thầu số 02

Tên gói thầu: Thi công xây lắp

Công trình: Xây dựng mạch vòng ĐZ 35kV lộ 373-374 E22.3 Pắc
Hà – Vô Điếm – Kim Ngọc – Quang Thành huyện Bắc Quang.

Phát hành ngày: Ngày 22 tháng 3 năm 2018

Ban hành kèm theo Quyết định: Quyết định số 139/QĐ-PCHG
ngày 31/01/2018

MẪU

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP QUA MẠNG MỘT GIAI ĐOẠN MỘT
TÚI HỒ SƠ

MỤC LỤC

Nội dung Trang

Mô tả tóm tắt 3

Từ ngữ viết tắt 5

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU 6

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu 6

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu 23

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 25

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 29

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG 71

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng 71

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng 83

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng 87

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn
bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về
việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I
khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên
Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông
tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự
thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của
E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/word và
đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương
ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên
mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ
thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có
liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà
thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung
của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương
ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp
E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật,
bản vẽ, thông tin bổ sung mô tả công trình được hiển
thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn
bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất
cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ
được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện
cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp
đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung
của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể
của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh
sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp
đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn
bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND đồng Việt Nam

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa
chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn
của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như
nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn
trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy
tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU

1. Phạm vi gói thầu 1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL
phát hành bộ E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực
hiện gói thầu xây lắp quy mô nhỏ theo phương thức một
giai đoạn một túi hồ sơ.

1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp
đồng quy định tại E-BDL

2. Giải thích từ ngữ trong đấu thầu qua mạng 2.1. Thời
điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và
được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.

2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ
cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp
luật về lao động.

2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và
ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).

2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã
đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.

3. Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn)
để sử dụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.

4. Hành vi bị cấm 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.

4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất
hợp pháp vào hoạt động đấu thầu.

4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút
đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các
bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT
cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không
ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn
khác cho các bên không tham gia thỏa thuận.

4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông
tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm
thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc
nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp
thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn
nhà thầu;

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực
trong E-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác
để tham dự đấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi
thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT
được phê duyệt;

e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so
với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.

4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ
hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi
ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ
hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông
đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có
thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và
cản trở các nhà thầu tham dự.

4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành
vi sau đây:

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói
thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực
hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tư;

b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định
kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói
thầu;

c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng
trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham
gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời
thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ
hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con
dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự
thầu;

d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu xây lắp do mình cung
cấp dịch vụ tư vấn trước đó;

đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ
đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã
công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc
tại cơ quan, tổ chức đó;

4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau
đây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74,
điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều
78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:

a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy
định; b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc
họp xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với
từng E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu;

c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và
trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia,
báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo
cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa
chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công
khai theo quy định;

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu
được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.

4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công
việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi
trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;

b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà
thầu chuyển nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực
hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách
nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.

4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói
thầu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ
đọng vốn của nhà thầu.

5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu 5.1. Hạch toán tài chính
độc lập.

5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết
luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có
khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định
tại E-BDL.

5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động
đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

5.5. 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng
thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định
tại khoản 3 Điều 21 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16
tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do chưa
thanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà
thầu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư
số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư.

(Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong
liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên)Đã
đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.
Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong
liên danh phải đáp ứng nội dung này.

5.6. Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy
định tại E-BDL.

6. Nội dung của E-HSMT 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1,
Phần 2, Phần 3 cùng với tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT
theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao gồm
các nội dung sau đây:

Phần 1. Thủ tục đấu thầu:

- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;

- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;

- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;

- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:

- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:

- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;

- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.

6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác,
hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT
hay các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7
E-CDNT.

7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, khảo sát hiện trường 7.1.
Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng
tải quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung
sửa đổi) và E-HSMT đã được sửa đổi cho phù hợp
(webform và file đính kèm). Việc sửa đổi phải được
thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03
ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu
hoàn chỉnh E-HSDT; trường hợp không bảo đảm đủ thời
gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.

7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề
nghị làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối
thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng
thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT được
bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau
khi làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi
thực hiện theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT.

7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm
rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút
"theo dõi" trong giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà
thầu cần thường xuyên cập nhật thông tin về sửa đổi,
làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho việc chuẩn
bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.

7.4. Nhà thầu khảo sát hiện trường công trình cũng như
khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi
thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp
đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện
trường do nhà thầu tự chi trả.

7.5. Bên mời thầu cho phép nhà thầu và các bên liên quan
của nhà thầu tiếp cận hiện trường để phục vụ mục
đích khảo sát hiện trường với điều kiện nhà thầu và
các bên liên quan của nhà thầu cam kết rằng Bên mời
thầu và các bên liên quan của

Bên mời thầu không phải chịu bất kỳ trách nhiệm nào
đối với nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu
liên quan đến việc khảo sát hiện trường. Nhà thầu và
các bên liên quan của nhà thầu tự chịu trách nhiệm cho
những rủi ro của mình như tai nạn, mất mát hoặc thiệt
hại tài sản và bất kỳ các mất mát, thiệt hại và chi
phí nào khác phát sinh từ việc khảo sát hiện trường.

8. Chi phí dự thầu E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ
thống ngay sau khi Bên mời thầu đăng tải thành công E-TBMT
trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan
đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 VND
(đã bao gồm thuế). Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu
không chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc
tham dự thầu của nhà thầu.“E-HSMT được phát hành miễn
phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầu đăng tải
thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi
chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp
E-HSDT đối với đấu thầu rộng rãi là 330.000 VND (đã bao
gồm thuế), đối với chào hàng cạnh tranh là 220.000 VND
(đã bao gồm thuế). Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu
không chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc
tham dự thầu của nhà thầu.”

9. Ngôn ngữ của E-HSDT E-HSDT cũng như tất cả thư từ và
tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu
với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết
bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang
tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.

10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của vật tư,
thiết bị, các dịch vụ liên quan 10.1. E-HSDT phải bao gồm
các thành phần sau:

a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu
liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV;

b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;

c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo
Mục 15 E-CDNT;

d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14
E-CDNT;

đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy
đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;

e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy
định tại Mục 11 E-CDNT;

g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.

10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch
vụ liên quan:

a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan
được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng,
hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn
mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng
về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ
của dịch vụ.

b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là
nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật
tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến
cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong
trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia
vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó.

c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư,
thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm:
chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn,
tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài
liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho
gói thầu.

11. Đơn dự thầu và các bảng biểu Nhà thầu điền trực
tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống tự
động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu
kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống
trích xuất để hoàn thành E-HSDT.

12. Giá dự thầu và giảm giá 12.1. Giá dự thầu là giá do
nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá),
bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ
thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số
18 Chương IV vào đơn dự thầu.

Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ
lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá
trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ
cho tất cả hạng mục trong Bảng tổng hợp giá dự thầu.

12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công
việc nêu trong các cột "Hạng mục công việc" theo Mẫu số
18 Chương IV.

Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu ghi là
"0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của nội
dung công việc này vào nội dung công việc khác thuộc gói
thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện nội dung
công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT.

12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu
để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong
E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá thấp bất
thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ
về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các
khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất,
mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có
thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà
thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

12.4. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của
các hạng mục công việc nêu trong cột "Hạng mục công
việc" chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể
thông báo cho Bên mời thầu để Bên mời thầu xem xét tại
bước thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính
toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

13. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán Đồng
tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14. Thành phần đề xuất kỹ thuật Nhà thầu phải nộp
một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống)
gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc,
thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ
thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô
tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề
xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần
hoàn thành công việc.

15. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các
Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực,
kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà
thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu
phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu
với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời
thầu lưu trữ.

16. Thời hạn có hiệu lực của E-HSDT 16.1. E-HSDT có hiệu
lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.

16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời
hạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề
nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng
thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu
lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu
không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì
E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp và nhà
thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu
chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay
đổi bất kỳ nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia
hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải
được thể hiện bằng văn bản.

17. Bảo đảm dự thầu 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà
thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh
do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ
chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu
thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân
hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ
thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và
đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và thời gian
có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định
cụ thể tại E-BDL.

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo
đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ
bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không
thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu
bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh
được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh
đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ
thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường
hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm
dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không
được hoàn trả;

b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo
đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp này,
bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh
hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất
kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo
đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn
trả.

17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi
thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị
thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu
quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ
hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.

17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh
dự thầu cho bên mời thầu:

a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;

b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu
thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm
dự thầu trong các trường hợp sau đây:

- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng
thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;

- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 36 E-CDNT;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại
Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp
bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên
mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết
của nhà thầu trong đơn dự thầu.

17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự
thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18. Thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên
Hệ thống trước thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMT.

19. Nộp, rút và sửa đổi E-HSDT 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu
chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia
đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên
đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên
được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.

19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa
đổi E-HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn
bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phù hợp.
Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại
E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu
phải nộp lại E-HSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã
được sửa đổi.

19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời
điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình
trạng rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ thống
ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà thầu. Sau
thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp thành công
trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.

20. Mở thầu 20.1. Bên mời thầu tiến hành mở E-HSĐXKT
trên Hệ thống ngay sau thời điểm mở thầu. Trường hợp
có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên mời thầu mở
thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định
tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Trường hợp không có nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu
báo cáo Chủ đầu tư xem xét gia hạn thời điểm đóng
thầu hoặc tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua
mạngBên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay
sau thời điểm mở thầu. Trường hợp có ít hơn 03 nhà
thầu nộp E-HSDT thì Bên mời thầu mở thầu ngay mà không
phải xử lý tình huống theo quy định tại Khoản 4 Điều
117 Nghị định số 63. Trường hợp không có nhà thầu nộp
E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét tổ
chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng.

20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên
Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Tên bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành mở thầu;

- Tổng số nhà thầu tham dự.

b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;

- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Các thông tin liên quan khác (nếu có).

20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02
giờ kể từ thời điểm đóng thầu.

21. Bảo mật 21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá
E-HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí
mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay
bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá
trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được
tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà
thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.

21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục
22 E-CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được
phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên
quan đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan
đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho
đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.

22. Làm rõ E-HSDT 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách
nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo
đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời
thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật,
tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải
bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản
của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà
thầu và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên
Hệ thống.

22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên
mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội
dung làm rõ E-HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một
phần của E-HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh
hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn
bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng
được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời
thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nộp
trước thời điểm đóng thầu.

23. Xác định tính đáp ứng của E-HSDT 23.1. Bên mời thầu
sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội dung
của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.

23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu
cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm
trong E-HSDT mà:

a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng
kể đến phạm vi, chất lượng hay hiệu quả sử dụng
của công trình được quy định trong hợp đồng; gây hạn
chế đáng kể và không thống nhất với E-HSMT đối với
quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà
thầu trong hợp đồng;

b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công
bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT
đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT.

23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật
của E-HSDT theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm
khẳng định rằng tất cả các yêu cầu quy định trong
E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT không có những sai
khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.

23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa
đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng
cơ bản E-HSMT.

24. Sai sót không nghiêm trọng 24.1. Với điều kiện E-HSDT
đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Bên mời
thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong
E-HSDT.

24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin
hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý
để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong E-HSDT
liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung
cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai
sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào
của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên
của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu có thể sẽ
bị loại.

24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng
cho phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

25. Nhà thầu phụ 25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp
đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu
phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc sử dụng nhà
thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà
thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về
khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu
chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu
chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề
xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể
hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu
phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm
thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu.
Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu
phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu
chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển nhượng
thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.

25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ
thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà
thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên giá
dự thầu của nhà thầu theo quy định tại E-BDL.

25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ
cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng
nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà
thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong
E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp
lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử
dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã
kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà không có lý do chính đáng
và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là
hành vi "chuyển nhượng thầu".

26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu 26.1. Nguyên tắc ưu
đãi:

a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp
hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi
phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động
địa phương hơn (tính trên tổng giá trị tiền lương,
tiền công chi trả nêu trong E-HSDT);

b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng
được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu
đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy
định của E-HSMT;

c) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp
hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu
ở địa phương nơi triển khai gói thầu.

26.2. Đối tượng và cách tính ưu đãi:

a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có
tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người
khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có thời gian
sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện
gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện
gói thầu;

b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được
hưởng ưu đãi được xếp hạng cao hơn E-HSDT của nhà
thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong
trường hợp E-HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang
nhau. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các E-HSDT xếp hạng
ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở
địa phương nơi triển khai gói thầu.

27. Đánh giá E-HSDT 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp
đánh giá theo quy định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT.

27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ
thống và phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT,
bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT
dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:

27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá
đánh giá" và "giá thấp nhất"):

a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục
1 Chương III;

b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục
3 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4
Chương III;

- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh
giá ở bước tiếp theo.

đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập
danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê
duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào
thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực
hiện theo quy định tại E-BDL.

27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá
thấp nhất" và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi
nào).

a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu,
nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của
nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên
bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà
thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành
đánh giá tất cả các nhà thầu này.

b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục
1 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục
3 Chương III;

đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ
được mời vào thương thảo hợp đồng.

Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất
không đáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu
trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

28. Thương thảo hợp đồng và đối chiếu tài liệu 28.1.
Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở
sau đây:

a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;

b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà
thầu;

c) E-HSMT.

28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:

a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà
thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;

b) Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện
hạng mục công việc, khối lượng mời thầu nêu trong
Chương IV thiếu so với hồ sơ thiết kế thì Bên mời
thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung khối lượng công việc
thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong
E-HSDT chưa có đơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ
đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong
dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việc
thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà
thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật
nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong
dự toán gói thầu.

28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa
rõ hoặc chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và
E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn
đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách
nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu phát hiện và
đề xuất trong E-HSDT (nếu có),

c) Thương thảo về nhân sự:

Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay
đổi nhân sự chủ chốt đã đề xuất trong E-HSDT để
đảm nhiệm các vị trí như chủ nhiệm thiết kế, chủ
nhiệm khảo sát (đối với gói thầu xây lắp có yêu cầu
nhà thầu phải thực hiện thiết kế một hoặc hai bước
trước khi thi công), vị trí chỉ huy trưởng công trường,
trừ trường hợp do thời gian đánh giá E-HSDT kéo dài hơn
so với quy định hoặc vì lý do bất khả kháng mà các vị
trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không
thể tham gia thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp đó,
nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải
bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh
nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân
sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổi giá
dự thầu;

d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình
lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện
các nội dung chi tiết của gói thầu;

đ) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy
định tại Mục 24 E-CDNT;

e) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham
gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản
hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ
lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công
việc, bảng giá, tiến độ thực hiện.

28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng
phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát
hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị
coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4
E-CDNT.

28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời
thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà
thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp
thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không
thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,
quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1
E-CDNT.

29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu Nhà thầu được xem
xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:

29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;

29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 3 Chương III;

29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;

29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê
duyệt.

30. Hủy thầu 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu
trong trường hợp sau đây:

a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không
đáp ứng được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;

b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;

c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu
thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn
đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu
để thực hiện gói thầu, dự án;

d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ,
thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để
can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn
đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.

30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về
đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm
c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí cho các
bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1
E-CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải
hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu
đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường hợp
nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.

31. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 31.1. Trong thời
hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu
tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng
tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội
dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);

- Tên Bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu;

b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:

- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà
thầu;

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Điểm kỹ thuật (nếu có);

- Giá đánh giá (nếu có);

- Giá trúng thầu;

31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a
Mục 30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà
thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.

31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà
thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không
được lựa chọn của từng nhà thầu.

32. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Khi thấy quyền
và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá
trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu
đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư
vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết
kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy
định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2
Chương XII Nghị định 63.

33. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu Khi phát
hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát
theo quy định tại E-BDL.

34. Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng Đồng
thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên
mời thầu gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng
theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII cho nhà thầu
trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh
là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông
báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao hợp đồng là một
phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng
thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc
không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn
nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng thì
nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả giá trị
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.3 E-CDNT.

35. Điều kiện ký kết hợp đồng 35.1. Tại thời điểm
ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn
còn hiệu lực.

35.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được
lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực
kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường
hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu
cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT
thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với
nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận
E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp
hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu
cầu của E-HSMT vào thương thảo hợp đồng.

35.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về
vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần
thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng
tiến độ.

36. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 36.1. Trước khi hợp
đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư
bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và yêu cầu
như quy định tại Mục 5 E-ĐKCT Chương VII. Thư bảo lãnh
thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 21 Chương
VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

36.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện
hợp đồng trong trường hợp sau đây:

a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu
lực;

b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình
nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực
hiện hợp đồng.

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Hà
GiangCông ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty
Điện lực miền Bắc.

E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: San nền, kè đá +
Tường rào+cổng Gói thầu số 4Gói thầu số 6 Thi công xây
lắp và lắp đặt thiết bịCung cấp và Thi công lắp đặt
HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động).

Tên dự án là: Công trình: Mở rộng nhà điều hành sản
xuất Điện lực Đồng Văn.Dự án: Nâng cao năng lực vận
hành TBA 110kV - Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang
bị camera cho các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết
nối TTĐK. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang
đáp ứng tiêu chí điều khiển xa.

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 904560 ngày, kể từ
ngày ký hợp đồng.

E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn
KHCB của Tổng công ty Điện lực miền BắcVốn KHCB + TDTM
năm 2020 – 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc.

E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy
định như sau:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
trên 30% với Công ty Điện lực Hà GiangCông ty Điện lực
Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số
15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố
Hà Giang, tỉnh Hà Giang. trừ trường hợp Chủ đầu tư,
Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một
tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu
là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra
của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề
sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc
vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với
từng bên. Cụ thể như sau:

+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (giai đoạn BVTC):
Công ty tư vấn Điện Miền Bắc.Công ty cổ phần TVXD và
đầu tư phát triển Hà Nội.

- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan
hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện
lực Hà GiangCông ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng
Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân
Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang.

E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: "Là doanh nghiệp
cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về
doanh nghiệp".

E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài
liệu sau đây:

+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và
có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh
phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ
Mời thầu;

+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp (đường
dây và TBA) tối thiểu hạng III.

( Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng phải được cơ quan công chứng xác
nhận). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của
tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình đân dụng,
công nghiệp tối thiểu hạng III.

E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:
62.15.89600.000 đồng (Sáu nămmươi hai triệu mộttám trăm
chín sáu trăm nghìn đồng)

20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng).

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 1850
ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT].

E-CDNT 25.2 Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: Không áp
dụng

E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT là: áp dụng phương
pháp "giá thấp nhất"

E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: : nhà thầu có giá dự
thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp
nhất được xếp hạng thứ nhất.

- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: "nhà
thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất";

- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: "nhà
thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ
nhất"].

E-CDNT 29.4E-CDNT 29.4 Hệ thống trích xuất

Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: "nhà
thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) thấp nhất";[Hệ thống trích xuất khi chọn
phương pháp đánh giá tại Mục 27.1 như sau:

- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: "nhà
thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) thấp nhất";

- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: "nhà
thầu có giá đánh giá thấp nhất"].

E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu trên Hệ thống là 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

E-CDNT 32 - Địa chỉ củaĐại diện Chủ đầu tưQuản lý
A:

Công ty Điện lực Hà GiangCông ty Điện lực Hà
Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.

Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn
Trãi, Thành phố Hà Giang

Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ;

Địa chỉ của Người có thẩm quyền:

Tổng công ty Điện lực miền Bắc

Địa chỉ: : số 11 cCửa bBắc Ba đình, Hà
Nội

Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội
đồng tư vấn:

Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền
Bắc

Địa chỉ: : số 11 Cửa Bắc Ba đình, Hà Nộisố 11
cửa bắc Ba đình, Hà Nội

Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942

Email: theodoidauthau.npc@gmail.com- Địa chỉ của
Chủ đầu tư:

Công ty Điện lực Hà Giang.

Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn
Trãi, Thành phố Hà Giang

Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ;

Địa chỉ của Người có thẩm quyền:

Tổng công ty Điện lực miền Bắc

Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội

Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội
đồng tư vấn:

Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền
Bắc

Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội

Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942

Email: theodoidauthau.npc@gmail.com

E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện
nhiệm vụ theo dõi, giám sát:

Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền
Bắc

Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc Ba đình, Hà Nộisố 11
cửa bắc Ba đình, Hà Nội

Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942

Email: theodoidauthau.npc@gmail.comĐịa chỉ của tổ
chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:

Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền
Bắc

Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội

Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942

Email: theodoidauthau.npc@gmail.com

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp
ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh
phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên
với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1
E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là
nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp
của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có).
Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành
viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình
để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file
quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong
các bước tiếp theo.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm
được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của
các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với
phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;
nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được
đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực
hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây,
nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

a) Nhân sự chủ chốt

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện
theo Mẫu số 04A Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống.

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để
thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo
Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới
dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ
(ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ
thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16
Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà
thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ,
công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt; Các tiêu chí
đánh giá sau đây:

Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết
bị, vật liệu xây dựng:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

1.1. Đối với các vật tư, vật liệu, thiết bị (Lắp
đặt 02 tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loopDCL;
Máy hút ẩm công nghiệp; dây dẫn; tủ bảng, đèn HT chiếu
sáng, bình ắc quy 12VDC-7,5Ah modul địa chỉ cho đầu báo
thường, modul điều khiển chuông, đèn báo cháy , modul cách
ly sự cố ngắn mạch , modul điều khiển 1 đầu ra , đầu
dò các loại (đầu dò khói địa chỉ, đầu dò nhiệt
địa chỉ, đầu dò nhiệt chống nổ). Nút ấn báo cháy
địa chỉ, chuông báo cháy, đèn báo vị trí. Hệ thống
dây điện, ống luồn dây đi kèm…phụ kiện, ..…)) - Nêu
rõ chủng loại, nhà sản xuất, thông số kỹ thuật và
đạt yêu cầu kỹ thuật qui định tại HSMT này

- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ ISO 9001 hoặc tài liệu
tương đương của nhà sản xuất, Biên bản thí nghiệm.
Đạt

Không có hoặc có nhưng không đạt Không đạt

1.2. Đối với các vật tư, vật liệu xây dựng (xi măng,
cát, đá, thép xây dựng, dây dẫn các loại.…). Nêu rõ
chủng loại, nhà sản xuất, thông số kỹ thuật Đạt

Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, thông số kỹ
thuật. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác
định là đạt Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

1. Các loại vật liệu: cát, đá sỏi,… Nêu rõ nguồn
gốc & có cam kết cấp hàng của nhà cung cấp. Đạt

Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, không có cam kết
cấp hàng của nhà cung cấp. Không đạt

2. Các loại vật liệu: Thép, xi măng, gạch chất chống
thấm, … (phải có hợp đồng nguyên tắc cung cấp đáp
ứng yêu cầu). Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, thông
số kỹ thuật, có cam kết cấp hàng của nhà cung cấp.
Đạt

Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, không có cam kết
cấp hàng của nhà cung cấp. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác
định là đạt Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

2.1. Hiểu biết về điều kiện tự nhiên, vị trí và nhận
thức đầy đủ về mặt bằng thi công. Hiểu về điều
kiện tự nhiên; vị trí của công trình; Biết về thuận
lợi và khó khăn mặt bằng thi công, và có các phương án
phối hợp giải quyết giữa địa phương, chủ đầu tư và
nhà thầu để phục vụ quá trình thi công, phương án đền
bù đất thi công... Đạt

Không am hiểu địa bàn, không có phương án phối hợp
giữa địa phương, chủ đầu tư và nhà thầu trong quá
trình thi công, mặt bằng thi công Không đạt

2.2. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công,
lán trại, vị trí lấy mẫu và biện pháp bảo quản thí
nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí
cổng ra vào, rào chắn, biển báo, giao thông, liên lạc
trong quá trình thi côngchất thải, bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên
lạc trong quá trình thi công Có giải phương án tổ chức
mặt bằng, giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Có đầy đủ kế hoạch bố
trí kho bãi, làn trại trong biện pháp thi công được nêu
trong HSDT của nhà thầu. Đạt

Không trình bày tổ chức công trường, hoặc giải pháp
kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện
biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng. Không đạt

2.3. Thi công xây lắp & lắp đặt thiết bị

+ Xây dựng trạm gồm : Lắp PCCC ngoài trời, trong nhà kết
nối 02 trạm về TTĐKX. xây dựng cổng tường rào, cải
tạo khuôn viên; Móng DCL; móng cột đèn chiếu sáng….

+ Lắp đặt vật tư, TB gồm :

Lắp đặt DCL; máy hút ẩm, kéo rải dây điều khiển,
lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời và trong nhà….
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với

điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 được
xác định là đạt . Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

2.1. Hiểu biết về điều kiện tự nhiên, vị trí và nhận
thức đầy đủ về mặt bằng thi công. Hiểu về điều
kiện tự nhiên; vị trí của công trình; Biết về thuận
lợi và khó khăn mặt bằng thi công, và có các phương án
phối hợp giải quyết giữa địa phương, chủ đầu tư và
nhà thầu để phục vụ quá trình thi công, phương án đền
bù đất thi công... Đạt

Không am hiểu địa bàn, không có phương án phối
hợpgiữa địa phương, chủ đầu tư và nhà thầu trong quá
trình thi công, mặt bàng thi công Không đạt

2.2. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công,
lán trại, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, rào
chắn, biển báo, giàn giáo, giao thông, liên lạc trong quá
trình thi công Có giải phương án tổ chức mặt bằng,
giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện
biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng. Có đầy đủ kế hoạch bố trí kho bãi,
làn trại trong biện pháp thi công được nêu trong HSDT của
nhà thầu. Đạt

Không trình bày tổ chức công trường, hoặc giải pháp
kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện
biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng. Không đạt

2.3. Thi công XD (Đào, đắp, san MB, đào móng xây kè,tường
rào, hoàn thiện….) Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với

điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Không đạt

2.4. Giải pháp phá dỡ, tháo dỡ các công trình cũ (nếu
cần) Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều
kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình xây dựng. Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 được
xác định là đạt . Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công

Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá

3.1. Biện pháp đảm bảo tiến độ cung cấp vật tư,
thiết bị Có nêu biện pháp đảm bảo tiến độ cung cấp
vật tư, thiết bị bố trí nhân sự đầy đủ, chi tiết
và hợp lý Đạt

Không nêu biện pháp bảo đảm tiến độ cung cấp vật
tư, thiết bị và công tác bố trí nhân sự. Không đạt

3.2. Biện pháp thi công

+ Xây dựng trạm gồm : (Lắp đặt 02 tủ trung tâm xử lý
tín hiệu báo cháy 01 loop, bình ắc quy 12VDC-7,5Ah modul địa
chỉ cho đầu báo thường, modul điều khiển chuông, đèn
báo cháy , modul cách ly sự cố ngắn mạch , modul điều
khiển 1 đầu ra , đầu dò các loại (đầu dò khói địa
chỉ, đầu dò nhiệt địa chỉ, đầu dò nhiệt chống
nổ). Nút ấn báo cháy địa chỉ, chuông báo cháy, đèn báo
vị trí. Hệ thống dây điện, ống luồn dây đi kèm…)
kết nối 02 trạm về TTĐKX. xây dựng cổng tường rào,
cải tạo khuôn viên; Móng DCL; móng cột đèn chiếu sáng….

+ Lắp đặt vật tư, TB gồm :

Lắp đặt DCL; máy hút ẩm, kéo rải dây điều khiển,
lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời và trong
nhà….3.2. Biện pháp Thi công XD (Đào, đắp, san MB, đào
móng xây kè,tường rào, hoàn thiện….) Có nêu biện pháp
thi công (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, TB) .
(Đào, đắp, san MB, đào móng xây kè,tường rào, hoàn
thiện….) chi tiết theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ
thuật. Có các bản vẽ thể hiện rõ các phương án thi
công. Đạt

Không nêu biện pháp thi công các hạng mục công việc
chính như thi công (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư,
TBĐào, đắp, san MB, đào móng xây kè,tường rào, hoàn
thiện….)…theo yêu cầu Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 3.1, 3.2 được xác
định là đạt . Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

4. Tiến độ thi công:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

4.1. Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không
quá 45 ngày 9060 ngày có tính điều kiện thời tiết kể
từ ngày khởi công Đề xuất thời gian thi công không
vượt quá 9045 60 ngày có tính đến điều kiện thời
tiết. Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 904560 ngày
Không đạt

4.2. Tính phù hợp:

a) Giữa huy động thiết bị và tiến độ thi công.

b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ thi công Đề xuất
đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Các
thiết bị, nhân sự phù hợp phương án thi công nhà thầu
chào, phù hợp với yêu cầu tiến độ của dự án Đạt

Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b). Bố trí nhân lực
không phù hợp với tiến độ thi công Không đạt

4.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT Có
Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ
thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp
với đề xuất kỹ thuật. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 4.1, 4.2, 4.3 được xác
định là đạt . Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá

Quản lý chất lượng vật tư: các quy trình kiểm tra chất
lượng vật tư, tiếp nhận, lưu kho, bảo quản.

Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công (lắp
đặt thiết bị….): quy trình lập biện pháp thi công, thi
công, kiểm tra, nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công.

Tổ chức thí nghiệm, thiết bị kiểm tra.

Biện pháp bảo quản vật liệu, công trình khi tạm dừng
thi công, khi mưa bão.

Sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình. Trình bày đầy
đủ các yêu cầu về quản lý bảo đảm chất lượng trong
công tác thi công đúng quy trình, quy phạm. Đạt

Không nêu các biện pháp bảo đảm chất lượng trong công
tác thi công ở biện pháp thi công công trình. Không đạt

Kết luận Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt .
Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi
trường:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

6.1. An toàn lao động

Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện an toàn
lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp
phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi,
không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công Không đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy

Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù
hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có
biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Đạt

Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện
pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công Không đạt

6.3. Vệ sinh môi trường

Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công. Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc
có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 6.1, 6.2, 6.3 được xác
định là đạt Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả
các tiêu chí chi tiết được đánh giá là đạt.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh
giá là đạt, Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt
khi tất cả các tiêu chí chi tiết được đánh giá là
đạt. HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được
đánh giá là đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm
giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại
Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu
có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực hiện

Bên mời thầu Nhà thầu

1 Mẫu số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp Số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống X

2 Mẫu số 02. Bảng tiến độ thực hiện

X

3 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm

X

4 Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

5 Mẫu số 04B. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu

X

6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền Scan và đính kèm khi nộp
E-HSDT

X

7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu liên danh)

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu

X

11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên
danh

X

12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

X

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ
chốt

X

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

17 Mẫu số 11D. Bảng kê khai thiết bị

X

18 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ

X

19 Mẫu số 13A. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

20 Mẫu số 13B. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động
xây dựng

X

21 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

22 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện

X

23 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

X

24 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

25 Mẫu số 18. Bảng tổng hợp giá dự thầu

X

Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC

STT công việc Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ
thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng Đơn vị tính

A TBA 110KV HÀ GIANG Theo TKBVTC    

AA.I Trạm biến áp 110kV Hà GiangLẮP ĐẶT PHẦN
ĐiỆN-ĐiỆN CHIẾU SÁNG Theo TKBVTC      

II Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCCPhần Thay
thế DCL 110kV        

11 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop

(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá
đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Dao
cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ,
kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy
đủ phụ kiện khác kèm theo)   17 Tủbộ

22 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Dao cách ly 3
pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực
thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ
kiện khác kèm theo)   45 Cáibộ

33 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyKhóa điều khiển
kèm trạng thái DCL   212 Cáibộ

44 Modul cách ly sự cố ngắn mạchKhóa điều khiển kèm
trạng thái dao nối đất   219 Cáibộ

5II Modul điều khiển 1 đầu raHỆ THỐNG ĐẤU NỐI, CẢI
TẠO NHỊ THỨ   5  Cái 

65 Hộp đựng modul trọn bộCáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2
  1 527,0 Hộpm

76 Nút ấn địa chỉ báo cháyCáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2
  3 527,0 Cáim

87 Chuông báo cháyCáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x1,5mm2   3
1.581,0 Cáim

98 Đèn báo cháyCáp 0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2   3
339,0 Cáim

109 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấnCáp
0,6/1kV-Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2   3 2.612,0 Hộpm

1110 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước,
chống nổ ngoài trời

(Kèm đế và phụ kiện lắp đặt)Ống luồn cáp nhị thứ
HDPE D130/100   8 288,0 Đầum

1211 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Phụ kiện cáp: Chi
tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp,
ghen số.....   1 12,0 ĐầuHT

13II Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)HỆ THỐNG HÚT ẨM
  6  Đầu 

1412 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Máy hút ẩm công
nghiệp   6 4,0 ĐầuMáy

1513 Điện trở cuối đường dây

(Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Cáp nguồn
máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2   4 100,0 Cáim

1614 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC -
2x1mm2 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm)   400
4,0 mCái

1715 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC -
20x1,5mm2 Ống nhựa cứng SP D20   50 20,0 mm

1816 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2Phụ
kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt,
biển cáp.....   0 1,0 mBộ

1917 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Phụ kiện máy hút
ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống
nhựa PVC.....   400 4,0 mBộ

2018 Kẹp treo ống D20Phụ kiện ống luồn dây SP D20 (măng
sông, kẹp C…)   100 1,0 BộBộ

21IV Hộp chia ngả nhựa D20HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG   25 
cái 

2219 Cút nhựa D20Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng
ngoài trời

- Vỏ tủ: C450xR350xS200

- Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian
- Công tắc 3P-32A
- Aptomat 3P-32A

- Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí

- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp
…   501 cáitủ

2320 Măng xông nhựa D20Tủ điều khiển hệ thống chiếu
sáng trong nhà gồm (Vỏ tủ: C450xR350xS200; Công tắc tơ
3P-16A-4 cực; Nút nhấn; Đèn; Sấy kèm cảm biến nhiệt;
Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp;
Ống nhựa…)   1001 cáiTủ

2421 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16AĐèn pha Led 200W
chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện   1 12,0
CáiBộ

2522 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cáp
nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2   50 60,0 mm

2523 Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA ( 8.9kg/giá)Cáp
nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2   8 450,0 Giám

2624 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm
điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển
giao công nghệCáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà
Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2   1 145,0 HTm

B25 Trạm biến áp 110kV Bắc QuangAptomat AC 220V-32A (dành cho
tủ camera - điều khiển chiếu sáng)   1,0 Cái

26 Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCCỐng
nhựa xoắn HDPE D32/25   120,0 m

127 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop

(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá
đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Ống
nhựa cứng SP D20 Tủ  1 100,0 m

228 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Bộ đèn tuýt LED
24W ( 3 bóng/bô) + máng) lắp trần Cái  4 10,0
Bộ

329 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyAptomat 3P-50A Cái 
2 1,0 HT

430 Modul cách ly sự cố ngắn mạchPhụ kiện cáp: Chi tiết
cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Cái 
2 1,0 HT

531 Modul điều khiển 1 đầu raPhụ kiện chiếu sáng: Chi
tiết cố định đèn lên trần,..... Cái  5 1,0
HT

632 Hộp đựng modul trọn bộPhụ kiện ống luồn dây SP D20
(măng sông, kẹp C…) Hộp  1 1,0 Bộ

7V Nút ấn địa chỉ báo cháyHOÀN THIỆN KẾT NỐI VỀ TTĐK
Cái  2 

833 Chuông báo cháyHoàn thiện kết nối tại trạm và về
các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào
tạo và chuyển giao công nghệ Cái  2 1,0 HT

9V Đèn báo cháyTHU HỒI VẬT TƯ-TB Cái  2 

1034 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấnDao cách ly 110kV
2 tiếp địa - 1250A, 31,5kA/3s - NC bậc 4.5/7 nhóm 5 :
16,416c/dao - HS0.45 Hộp  2 5,0 bộ

1135 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước,
chống nổ ngoài trời

(Kèm đế và phụ kiện lắp đặt)Dao cách ly 110kV 1 tiếp
địa - 1250A, 31,5kA/3s - NC bậc 4.5/7 nhóm 5 : 16,416c/dao -
HS0.45 Đầu  8 7,0 bộ

1236 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Cáp nhị thứ ( Tạm
tính 500m) Đầu  1 500,0 m

13A.II Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) PHẦN XÂY DỰNG
Đầu  8 

14VI Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
Đầu  8 

15a Điện trở cuối đường dây

(Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Phần phá
dỡ trụ cổng Cái  4 

1637 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC -
2x1mm2 Phá, Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ sắt, tôn hệ thống
cổng K1,K2 mTháo dỡ thu hồi theo TKBVTC & vận chuyển phế
thải đổ đi. 400 1,0 HT

17b Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC -
20x1,5mm2 Phần xây cổng trạm mới m  50 

1838 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2Đổ
bê tông đường ( vị trí xây cổng) M200, đá 1x2 m  83,24
4,34 m3

1939 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Xây trụ cổng bổ
sung bằng gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75
dày >33cm m  400 0,80 m3

2040 Kẹp treo ống D20Trát tường trụ cổng chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Bộ  100 4,28 m2

2141 Hộp chia ngả nhựa D20Quét vôi phần tường xây thêm
trụ cổng màu vàng(1 lót, 2mau) cái  29 22,03 m2

2242 Cút nhựa D20Bánh xe thép cái  58 2,00 bộ

2343 Măng xông nhựa D20Phụ kiện cổng gồm móc khóa và
khóa treo cái  100 1,00 bộ

2444 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16AMua sắm + lắp
dựng động cơ tay đòn mở cổng có điều khiển xa ( đầy
đủ phụ kiện ) Cái  1 1,00 Bộ

2545 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Thép
làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng m  50 51,62 kg

2546 Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA ( 8.9kg/giá)Gia
công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp Giá  8
0,42 tấn

2647 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm
điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển
giao công nghệLắp dựng cổng trạm HT  1 14,40 m2

48 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh   14,40 m2

  Sơn biển tên trạm màu xanh lam ( sơn Epoxy)  
- m2

VII PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM      

c HÀNG RÀO GẠCH HR1      

49 Phá dỡ tường bê tông cốt thép dày <330 cm Phá dỡ
tường cũ + VC đổ phế thải 59,27 m3

50 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
4,94 m3

51 Ván khuôn thép giằng tường   0,45 100m2

52 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 0,36 Tấn

53 Xây hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung, vữa XM
Mác 75 dày <22cm   35,32 m3

54 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   685,61 m2

55 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu
vàng   685,61 m2

c,1 Thép làm hàng rào  

56 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm
nhúng nóng (L50x50x5)   0,94 tấn

57 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ  
0,59 tấn

58 Dây thép gai lưỡi dao   317,02 kg

59 Bu lông M12 x80   134,70 Cái

60 Lắp dựng hàng rào dây thép gai   134,70 m2

61 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc
  134,70 m2

62 Thu hồi dây thép gai hiện trạng   1,00 HT

d HÀNG RÀO GẠCH HR2      

63 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
1,88 m3

64 Ván khuôn thép giằng tường   0,19 100m2

65 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 1,37 Tấn

66 Xây bổ sung hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung,
vữa XM Mác 75 dày <22cm   14,1 m3

67 Xây bổ sung trụ rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác
75 dày <33cm   19,2 m3

68 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   417,1 m2

69 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu
vàng   417,1 m2

  Thép làm hàng rào  

70 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm
nhúng nóng (L50x50x5)   0,4 tấn

71 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ  
0,07 tấn

72 Dây thép gai lưỡi dao   120,7 kg

73 Bu lông M12 x80   465,8 Cái

74 Lắp dựng hàng rào dây thép gai   51,2 m2

75 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu bạc
  51,2 m2

VIII Phần XD điện móng DCL & tháo lắp tấm đan      

76 Móng trụ DCL Phá dỡ móng cũ, VC đổ phế thải & XD
móng mới theo TK 24,0 Móng

77 Tháo và lắp tấm đan mương cáp trước và sau khi thi
công   1,0 Toàn bộ-HT

B.I TBA 110KV BẮC QUANG Theo TKBVTC     

B.I Phần HT Hút ẩm và HT chiếu sáng      

I HỆ THỐNG HÚT ẨM      

78 Máy hút ẩm công nghiệp   5,0 Máy

79 Cáp nguồn máy hút ẩm Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2   120,0
m

80 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm)   5,0
Cái

81 Ống nhựa cứng SP D20   20,0 m

82 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ,
đầu cốt, biển cáp.....   1,0 Bộ

83 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào
tường, cút nối, ống nhựa PVC.....   5,0 Bộ

II HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG      

84 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời

- Vỏ tủ: C450xR350xS200

- Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian
- Công tắc 3P-32A
- Aptomat 3P-32A

- Khóa lựa chọn chế độ vận hành 3 vị trí

- Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: dây nội bộ, hàng kẹp
…   1,0 tủ

85 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà gồm
(Vỏ tủ: C450xR350xS200; Công tắc tơ 3P-16A-4 cực; Nút nhấn;
Đèn; Sấy kèm cảm biến nhiệt; Trọn bộ phụ kiện lắp
đặt: dây nội bộ, hàng kẹp; Ống nhựa…)  
1,0 Tủ

86 Đèn pha Led 200W chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện  
11,0 Bộ

87 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2   60,0 m

88 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2   470,0 m

89 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà
Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2   144,6 m

90 Aptomat AC 220V-32A (dành cho tủ camera - điều khiển chiếu
sáng)   1,0 Cái

91 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25   150,0 m

92 Ống nhựa cứng SP D20   100,0 m

93 Bộ đèn tuýt LED 24W ( 3 bóng/bô) + máng) lắp trần  
11,0 Bộ

94 Aptomat 3P-50A   1,0 HT

95 Phụ kiện cáp, ống: Chi tiết cố định cáp vào khung
tủ, đầu cốt, biển cáp.....   1,0 HT

IV HOÀN THIỆN KẾT NỐI VỀ TTĐK      

96 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm
điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển
giao công nghệ   1,0 HT

B.II PHẦN XÂY DỰNG      

I CỔNG TRẠM BIẾN ÁP      

I.1 Phần phá dỡ trụ cổng      

97 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép - bằng thủ công
Phá dỡ móng cũ, trụ gạch cũ + VC đổ phế thải đi
1,2 m3

97 Phá dỡ trụ gạch bằng thủ công

1,5 m3

98 Phá, Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ sắt, tôn hệ thống
cổng K1,K2 Tháo dỡ thu hồi theo TKBVTC & vận chuyển phế
thải đổ đi. 1,0 HT

99 Đào móng trụ bằng thủ công rộng <1m, sâu <=1m đất
cấp III   4,1 m3

99 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100   0,33 m3

100 Đổ bê tông móng cổng M200, đá 1x2   1,2
m3

100 Đổ bê tông đường ( vị trí xây cổng) M200, đá 1x2
  5,6 m3

101 Ván khuôn thép trụ cổng, ray cổng   0,14
100m2

101 Xây trụ cổng mới bằng gạch bằng gạch đặc không
nung, vữa XM Mác 75 dày >33cm   2,1 m3

102 Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75
  17,9 m2

103 Ốp trụ cổng bằng đá grantl màu đen   14,8
m2

103 Chuông điện   1,0 Cái

104 Bánh xe thép   2,0 bộ

104 Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo  
1,0 bộ

105 Mua sắm + lắp dựng động cơ tay đòn mở cổng có
điều khiển xa ( đầy đủ phụ kiện )   1,0
Bộ

105 Thép làm ray cổng mạ kẽm nhúng nóng   68,8
kg

106 Gia công cổng trạm bằng khung xương bằng sắt hộp  
0,467 tấn

106 Lắp dựng cổng trạm   19,20 m2

107 Sơn cổng trạm tĩnh điện màu xanh   19,20 m2

II PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH TRẠM      

a HÀNG RÀO GẠCH HR1      

108 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
4,3 m3

108 Ván khuôn thép giằng tường   0,4 100m2

109 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 0,3 Tấn

110 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   34,9 m2

110 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi
màu vàng   697,7 m2

  Thép làm hàng rào      

111 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm
nhúng nóng (L50x50x5)   0,883 tấn

111 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ  
0,52 tấn

112 Dây thép gai lưỡi dao   274,0 kg

112 Bu lông M12 x80   1.026,8 Cái

113 Lắp dựng hàng rào dây thép gai   116,28 m2

113 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu
bạc   116,28 m2

114 Thu hồi dây thép gai hiện trạng   1,0
Toàn bộ-HT

b HÀNG RÀO GẠCH HR2      

115 Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng  
6,1 m2

115 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
0,1 m3

116 Ván khuôn thép giằng tường   0,011 100m2

116 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 0,08 Tấn

117 Xây bổ sung hàng rào gạch bằng gạch đặc không nung,
vữa XM Mác 75 dày <22cm   0,55 m3

118 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   11,0 m2

118 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi
màu vàng   11,0 m2

  Thép làm hàng rào      

119 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm
nhúng nóng (L50x50x5)   0,06 tấn

119 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ  
0,011 tấn

120 Dây thép gai lưỡi dao   19,425 kg

120 Bu lông M12 x80   70,000 Cái

121 Lắp dựng hàng rào dây thép gai   3,3 m2

121 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu
bạc   3,3 m2

c HÀNG RÀO GẠCH HR3      

122 Phá dỡ hàng rào gạch hiện trạng   3,59 m3

122 Đào móng hàng rào, đất cấp III bằng thủ công  
11,49 m3

123 Bê tông lót móng hàng rào, đá 2 x4 , M100  
1,77 m3

123 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
0,60 m3

124 Ván khuôn thép giằng tường   0,05 100m2

124 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 0,04 Tấn

125 Xây móng hàng rào,trụ rào gạch đặc không nung, vữa
XM Mác 75 dày <33cm   8,71 m3

125 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày
<33cm   10,92 m3

126 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày
<22cm   3,29 m3

126 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   130 m2

127 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi
màu vàng   130 m2

  Thép làm hàng rào      

128 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm bằng mạ kẽm
nhúng nóng (L50x50x5)   0,114 tấn

128 Sản xuất Thép trụ đỡ hàng rào trạm không mạ  
0,07 tấn

129 Dây thép gai lưỡi dao   38,83 kg

129 Bu lông M12 x80   132,0 Cái

130 Lắp dựng hàng rào dây thép gai   16,3 m2

130 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu
bạc   16,3 m2

d HÀNG RÀO GẠCH HR4      

131 Xây hàng rào, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 dày
<22cm   12,0 m3

131 Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát
1,5cm, vữa xi măng Mác 75   60 m2

132 Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2 mác 200  
0,2 m3

132 Ván khuôn thép giằng tường   0,021 100m2

133 Lắp dựng kết cấu cốt thép hàng rào , D 0,016 Tấn

133 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi
màu vàng   40 m2

134 Sản xuất Thép (L45x45x4) không mạ   0,065 tấn

134 Sản xuất Song sắt 14 x14 x4 không mạ   0,117
tấn

135 Sản xuất thép fi 10 không mạ   0,016 tấn

135 Lắp dựng hàng rào song sắt   6,3 m2

136 Sơn hàng rào 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu
bạc   6,3 m2

e BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐOẠN CỔNG TRẠM      

137 Bê tông đường trước cổng trạm đá 1x2 mác 200  
5,6 m3

e THÁO VÀ LẮP TẤM ĐAN SAU KHI THI CÔNG KÉO RẢI CÁP      

138 Tháo và lắp tấm đan mương cáp trước và sau khi thi
công   1,0 Toàn bộ-HT

STT công việc Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ
thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu
Đơn vị tính

I HẠNG MỤC: SAN NỀN theo yêu cầu trong TKBVTC    

1 Đào san đất bằng máy đào   2.108 m3

2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ  
2.108 m3

II HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ+ TƯỜNG RÀO + CỔNG theo yêu cầu trong
TKBVTC    

A KÈ ĐÁ:      

3 Đào san đất bằng máy đào   1.540 m3

4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  
171,16 m3

5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100  
17,36 m3

6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100
  549,87 m3

7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván
khuôn xà dầm, giằng   25 m2

8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200   10,84 m3

9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6   14,8 m3

10 Làm tầng lọc bằng cát   29,6 m3

11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình   109 m2

12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn,
đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm   123 m

13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu
cầu K=0,95   1.148 m3

14 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ  
563,5 m3

B CỔNG C+ TƯỜNG RÀO:  theo yêu cầu trong TKBVTC    

15 Đào đất bằng máy đào   13,8 m3

16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III   1,52
m3

17 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu
cầu K=0,95   5,1 m3

18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,
ôtô 7T, đất cấp II   10,2 m3

19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100   1,46
m3

20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván
khuôn móng dài, bệ máy   4,9 m2

21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm,
vữa XM mác 75   2,37 m3

22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=
33cm, vữa XM mác 75   1,09 m3

23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250   0,12 m3

24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván
khuôn xà dầm, giằng   1,1 m2

25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở
độ cao <=4 m   13 kg

26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250   0,77 m3

27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng
cột, móng tròn, đa giác   3,8 m2

28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm   27 kg

29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác
250   0,56 m3

30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột
vuông, chữ nhật   10,1 m2

31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ
cao <= 4 m   12 kg

32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ
cao <= 4 m   86 kg

33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều
dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75   0,91 m3

34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều
dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75   0,76 m3

35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều
dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75   0,22 m3

36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao
<=4 m, vữa XM mác 75   3,06 m3

37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75   13,67 m2

38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM
mác 75   32,28 m2

39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt
bằng inox   19,20 m2

40 Hoa sắt tường rào   10,11 m2

41 Cánh cổng   22,88 m2

42 Đèn trụ cổng   7,00 cái

43 Lo gô + bảng tên   1,00 Trọn bộ theo TK

Ghi chú:

- Toàn bộ Vật tư, Thiết bị trước và sau khi lắp đặt
phải được đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực, tư
cách pháp nhân thực hiện công tác thí nghiệm Kết luận
đảm bảo yêu cầu, đủ điều kiện kỹ thuật để đóng
điện theo Qui định.

- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí thí nghiệm vật tư và
thiết bị , thí nghiệm kết nối hệ thống theo qui định.
(giá gói thầu đã bao gồm chi phí thí nghiệm và các chi
phí kết nối có liên quan).

Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn
thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng

Thời gian thực hiện công trình Trích xuất từ E-TBMT

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn
bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho
từng hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến
độ hoàn thành như sau:

STT Hạng mục công trình Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành

1 Hạng mục 1

2 Hạng mục 2

...

n Hạng mục n

Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (1)

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần
tuân thủ Tài liệu cần nộp

TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh

1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01
năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không
có hợp đồng không hoàn thành(2).Từ ngày 01 tháng 01 năm
2016 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp
đồng không hoàn thành(2). Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng
Mẫu số 12

2 Năng lực tài chính

2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số
liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm
2019 (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài
chính lành mạnh của nhà thầu.Nhà thầu kê khai số liệu
tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2019
để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành
mạnh của nhà thầu. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp
dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu số
13A

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất
phải dương.

2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Doanh thu XD bình quân hàng năm từ tối thiểu là
7.945.200786.245.000 2.050.000.000 VNĐ(4), trong vòng 03 năm gần
đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng
các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà
thầu nhận được trong năm đó. Phải thỏa mãn yêu cầu
này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp
dụng Mẫu số 13B

2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà
thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc
các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng
thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là
1.489.720117.936.000 410.000.000 VNĐ(7).

(Chỉ chấp nhận cam kết tín dụng của ngân hàng để
đàảm bảo nguồn vốn thực hiện gói thầu). Phải thỏa
mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp
dụng Không áp dụng Các Mẫu số 14, 15

3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số
lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn
thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc
lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong
vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng
thầu):

Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình
đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên.Hợp đồng
tương tự là hợp đồng xây dựng, san nền cổng các công
trình cấp III trở lên Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải
thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương
đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu số 10A, 10B

(i) số lượng hợp đồng là N =2, mỗi hợp đồng có giá
trị tối thiểu là V= 3.476275.186.000.000 960.000.000 VNĐ (N x V
= X) hoặcvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
550.372.000. Trong đó X = N x V

(ii) số lượng hợp đồng là N=1, có giá trị tối thiểu
là X= 6.952550.372.000.000 1.920.000.000 VNĐ.

4 Đánh giá uy tín của nhà thầu Điều kiện tiên quyết:
Theo KQ đánh giá chất lượng nhà thầu định kỳ/hàng năm
do Tập đoàn điện lực VN phê duyệt gần nhất với thời
điểm bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà thầu
(Nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không có
hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc không có từ
(02) hợp đồng trỏ lên bị đánh giá là cảnh báo. (121).
Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn
yêu cầu này Không áp dụng

Ghi chú:

(1) Đối với thông tin về năng lực và kinh nghiệm ( Báo
cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự chủ
chốt...) đã kê khai trong gói thầu này yêu cầu nhà thầu
đăng tải thông tin lên trang web hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia theo đúng qui định tại điều 8 Thông tư số
11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019.

(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành và nhà thầu không phản đối;

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã
được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất
lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp
đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ
bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn
thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh
chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định
của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương
ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu
xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo
quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối
với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ
khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.

- Doanh thu xây dựng của Nhà thầu hoặc của từng thành
viên trong liên danh là được tính bằng tổng các khoản
tiền theo hóa đơn xuất cho khách hàng cho từng năm đối
với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm
theo bảng kê các hợp đồng xây dựng tương ứng để
chứng minh.

- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh
giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh
căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm
nhiệm.

(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:

“Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản
scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín
dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn
mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí
đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian
thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin
theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai
thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai
khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm
theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là
cơ sở để đánh giá.”.

- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản
scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín
dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn
mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh
giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực
hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp
ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và
không phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14
và Mẫu số 15.

- Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản
có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận
với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các
khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với
gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.

(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình
đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên.

- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp
bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các
tài liệu sau: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có),
Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT;

- Với hợp đồng đang thực hiện đạt > 80% khối lượng
hợp đồng, ngoài các tài liệu trên còn phải có bản gốc
Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành
của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.

(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và
xây lắp công trình mạng viễn thông, công nghệ thông tin.

- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp
bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các
tài liệu sau: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có),
Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT;

- Với hợp đồng đang thực hiện đạt > 80% khối lượng
hợp đồng, ngoài các tài liệu trên còn phải có bản gốc
Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành
của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.

(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80%
khối lượng công việc của hợp đồng.

(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ
tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

(11) QĐ số:202/QĐ EVN ngày 14/2/2019 V/v áp dụng kết quả
đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu
trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.

Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự
cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau
đây:

STT Vị trí công việc Tổng số năm kinh nghiệm Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự

1 Chỉ huy trưởng công trường:

- 01 người

- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (KSXD,
Kiến trúc sư hoặc KS kinh tế xây dựng)

- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc
Xây dựng;

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây
dựng công trình điện hạng III trở lên;

- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng
công trường; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công
xây dựngCó tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây
dựng công trình điện - Đã làm chỉ huy trưởng công trình
ít nhất 021 (haimột) công trình xây dựng, lắp đặt PCCC
đường dây và/ hoặc tại trạm biến áp 110kV trở lên..

2 Giám sát kỹ thuật phần Điệthi côngn:

- 02 người

- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnPCCC;

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây
dựng công trình điện hạng III trở lên; Có tối thiểu 053
năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện - Đã
làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình xây
dựng, lắp đặt PCCC tại trạm biến áp 110kV.02 (hai) công
trình đườngdây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.

3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng:

- 02 người

- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây
dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng
hạng III trở lên; Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi
công xây dựng công trình điện - Đã làm giám sát thi công
ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến
áp 110kV trở lên.

43 Cán bộ phụ trách an toàn

- 02 người

- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc
Xây dựng, PCCC hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành
an toàn lao động trở lên. Có tối thiểu 05 3 năm làm công
tác an toàn - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công
trình xây dựng, lắp đặt PCCC tại trạm biến áp 110kV.

02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV
trở lên.

STT Vị trí công việc Bằng cấp, chứng chỉ yêu cầu Tổng
số năm kinh nghiệm Kinh nghiệm trong các công việc tương
tự

1 Chỉ huy trưởng công trường

(01 người) - Có bằng Tốt nghiệp đại học (trở lên)
chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây
dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở
lên.

- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng
công trường

- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn

- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy
trưởng 02 công trình xây dựng, san nền công trình cấp III
trở lên

Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công
trình dân dụng và công nghiệp - Đã làm chỉ huy trưởng
công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III
hoặc 03 công trình dân dụng cấp IV.

2 Giám sát,Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công & quản lý
chất lượng thi công,

(01 người) - Có bằng tốt nghiệp đại học (trở lên)
chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây
dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở
lên.

- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn

- Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc
tương tự 02 công trình xây dựng, san nền công trình cấp
III trở lên Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây
dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Đã làm, phụ
trách kỹ thuật thi công & quản lý chất lượng thi công,
ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 03 công trình
dân dụng cấp IV.

3 Cán bộ phụ trách an toàn

(01 người) - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành:
Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an
toàn lao động trở lên.

- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn

- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an
toàn hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình xây dựng, san
nền công trình cấp III trở lên Có tối thiểu 03 năm làm
công tác an toàn - Đã phụ trách an toàn ít nhất ít nhất
01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình
dân dụng cấp IV.

4 Công nhân kỹ thuật

(03 người) - Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng. Có
chứng chỉ đào tạo nghề XD. Có tối thiểu 01 năm làm
công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công
nghiệp - Đã làm, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
hoặc cấp IV.

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự
chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của
nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Ghi chú:

- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao
có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc
tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có
chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)

- Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có thẻ an toàn theo
Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Các tài liệu khác (nếu cần).

- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố
trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện, 01 nhân sự
giám sát phần xây dựng và 01 Cán bộ phụ trách an toàn cho
phần công việc đảm nhận.

Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC
HIỆN GÓI THẦU(1)

Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi
công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau
đây

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng
tối thiểu cần có

Xe ôtô tải trọng ≥ 5T ≥ 02 cái

Xe cẩu tải trọng ≥ 5T ≥ 01 cái

Máy hàn ≥ 02 cái

Máy ép đầu cốt thủy lực ≥ 02 cái

Máy trộn 250L ≥ 02 cái

Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói
thầu…. Nhà thầu đề xuất thêm nếu có

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng
tối thiểu cần có

1 Máy đào, xúc 0,6 -1,25 m3 01 cái

2 Ô tô vận chuyển 7 tấn 01 cái

3 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ 01 bộ

4 Máy trộn 250L 01 cái

5 Máy đầm cóc 01 cái

11 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói
thầu…. Nhà thầu đề xuất thêm nếu có

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.

Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______, tại________

Tôi là ______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức
danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu],
là người đại diện theo pháp luật của_______ [ghi tên nhà
thầu] có địa chỉ tại_______ [ghi địa chỉ của nhà
thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho ______ [ghi tên, số
CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy
quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình
tham dự thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ [ghi tên dự án] do________ [ghi tên Bên mời thầu]
tổ chức:

[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản
đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ
E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa
chọn](2).

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công
việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện
hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu].________ [ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu
trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do_____ [ghi tên
người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy
quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến
ngày________ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành_______
bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ________ bản, người được ủy quyền giữ________ bản,
Bên mời thầu giữ______bản.

Người được ủy quyền

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)] Người
ủy quyền

[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu,
chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy
quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền
phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai,
đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng
dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà
thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công
việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc
dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền
cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu ủy quyền cho giám đốc chi nhánh, giám đốc công ty
con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp... thì việc
tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực hiện bằng
chứng thư số của nhà thầu mà không được sử dụng
chứng thư số của chi nhánh, công ty con, xí nghiệp... Đối
với trường hợp sử dụng chứng thư số của chi nhánh
hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán phụ thuộc) thì
nhà thầu sẽ bị coi là không đáp ứng về tư cách hợp
lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I”.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy
ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

____, ngày________ tháng_______ năm_______

Gói thầu:_______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: __________ [ghi tên dự án]

Căn cứ (2)______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ (2)______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu
về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ E-HSMT______ [ghi tên gói thầu] ngày____ tháng______
năm________ [ngày được ghi trên E-HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh,
gồm có:

Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên
danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày____ tháng_______ năm ______ (trường
hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết
thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham
dự thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ ghi tên dự án].

2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho
mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là:_______ [ghi
tên của liên danh theo thỏa thuận].

3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý
tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để
tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và
nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng
của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử
lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định
nêu trong hợp đồng;

- Hình thức xử lý khác_______ [ghi rõ hình thức xử lý
khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực
hiện gói thầu __________ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án______ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh
trong những phần việc sau(3):

[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề
nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________
[ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu
là:_______ [ghi tên thành viên được phân công sử dụng
chứng thư số].

3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách
nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

STT Tên Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị
đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

2 Tên thành viên thứ 2 - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

.... .... .... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các
trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và
tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án_______ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên
giữ _______ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý
như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa
thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ
sung cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành. (3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc
nhiều công việc nêu trên.

(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](sau đây
gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để
thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi
tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu
của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(2) ngày, kể từ
ngày______ tháng__ năm_____(3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 E-CDNT trong
E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E-TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong____(3) ngày, kể từ
ngày________ tháng_____ năm________ (4).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 E-CDNT của
E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi
đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định
của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.3 E-CDNT của
E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong
liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo
Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm
một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời
gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị
thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký
hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên
mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này
được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau
đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu
liên danh A + B";

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo
lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác
trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự
thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho
nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh
thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu
liên danh A + B + C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh
phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho
nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay
mặt cho nhà thầu B và C)";

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo
lãnh dự thầu. (3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E-TBMT.

Mẫu số 08

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]

Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT]

Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT]

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

- Tên nhà thầu: ________ [tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin
nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

cam kết thực hiện gói thầu_______ [tự trích xuất tên gói
thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính như
sau:

- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];

- Thời điểm đóng thầu: ______ [tự trích xuất theo thời
điểm đóng thầu trong E-TBMT];

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là
__________ [Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá
chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng
với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ
lệ phần trăm giảm giá là_______ [Ghi tỷ lệ giảm giá].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:__________
[Hệ thống tự động tính].

Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất
từ biểu mẫu dự thầu].

Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ
E-TBMT]

Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu: ________ [ghi thời gian
hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà
thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà
thầu có liên danh.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả
năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong
đấu thầu.

4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông
thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của
pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

Ро

$

Ро

Ро

Ро

j

l

n

2

j

|

~

桤驯螋䡭Ъ䡳Ъ܀n

p

r

t

v

x

z

|

~

ђ



¦

І

搀潨讚涇⩈猄⩈਄І

ґ

Т

Ц

ь

ю

"

"

$

t

z

z

|

ґ

є

є

ј

ш

ю

ю

о

̤̀␷㠀$⑈愀̤摧禼w

$

瑹瓴

ytфt

ytфt

ytфt

ќ

ќ

ќ

ќ

ќ

愀Ĥ摧冊l

Ў

Ў

ꄀ逋᨟ꄆ

葞 葠¢摧崄P

ꄀ逋᨟ꀥꄆ

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

Ў

愀Ĥ摧冊l

J

J

愀Ĥ摧冊l

J

ᄀ킄ጂ碤㜀$␸䠀$葠ː摧缷ˆ

⑈愀Ȥ摧続-

я

B*

Ff

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

Ffq

B*

B*

B*

B*

B*

B*

kd

ጀ碤㜀$␸䠀$摧婊ã

愀Ĥ摧廛©

愀Ĥ摧続-

̀Ȥꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧続-

̤̀萑ː␷㠀$⑈怀킄愂̤摧䙱Û ̤̀␷㠀$⑈愀̤摧䙱Û

䠀$摧䙱Û

‹G h

摡螋⪃猁H琀H܀р

̀Ȥꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧ᶧÙ





愀Ĥ摧瘉Ê

ጀ碤㜀$␸䠀$摧⍼t

ﯻ잊♤ਁ&䘋

ﯻ잊♤ਁ&䘋

ﯻ잊♤ਁ&䘋

ﯻ잊♤ਁ&䘋

␃ਁ&䘋

ﯻ잊♤ਁ&䘋

Р

Р

Р

Р

Р

ഀ׆Āᠤጀ碤㜀$␸䠀$摧続-

ꐓx␱㜀$␸䠀$摧続-

ꐁ$ꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧続-

䠀$摧繧=

h

‹G h

ഀ׆Āῠጘ碤㜀$␸䠀$摧続-

愀Ĥ摧続-

̀Ȥꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧続-

ጀ碤㄀$摧続-

̀Ĥꐓx␷㠀$⑈愀Ĥ摧続-

̀Ĥꐓx␷㠀$⑈愀Ĥ摧続-

̀Ĥꐓx␷㠀$⑈愀Ĥ摧続-

愀Ĥ摧廛©

ꐓx␱㜀$␸䠀$摧続-

̀Ȥꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧続-

ጀ碤㜀$␸䠀$摧続-

̀Ĥꐓx␱愀Ĥ摧続-





















































̀Ȥꐓx␷㠀$⑈愀Ȥ摧続-

ጀ碤㜀$␸䠀$摧続-ᨀ5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT
là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 36 E-CDNT của E-HSMT.

6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm
dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại
Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ
thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6
tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ
đầu tư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của
đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu
qua mạng.

Mẫu số 9 (Webform trên Hệ thống)

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)

Tên nhà thầu liên danh:_____________

STT Tên Mã số doanh nghiệp Nội dung công việc đảm nhận
Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _________ - _________ %

2 Tên thành viên thứ 2

- _________ - _________ %

.... ....

.... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số 10A (Webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ

Hợp đồng tương tự

Hợp đồng số __ ngày____ tháng ____năm _______ Thông tin hợp
đồng:

Ngày trao hợp đồng: ngày___ tháng__ năm___ Ngày hoàn thành:
ngày___ tháng__ năm___

Tổng giá hợp đồng ____________ VND

Nếu là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, nêu
rõ khoản tiền thành viên đó tham gia trong tổng giá hợp
đồng Tỷ lệ trên tổng giá hợp đồng Số tiền: ________
VND

Tên Chủ đầu tư

Địa chỉ

Điện thoại/Số Fax

Nghề-mail

Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4
Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh
nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Mô tả yêu cầu về tính chất tương tự(1) Đặc điểm
tương tự của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành(2)

Mẫu số 10B (Webform trên Hệ thống)

MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG

[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo
đảm các thông tin sau đây]

STT Tên và số hợp đồng Đặc điểm tương tự của hợp
đồng mà nhà thầu đã hoàn thành(1)

[ghi thông tin phù hợp]

1 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1

2 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2



n Ghi tên và số hợp đồng tương tự n

Ghi chú:

(1) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp
đồng để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương
tự.

Mẫu số 11A (Webform trên Hệ thống)

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này
thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu
số 11B và Mẫu số 11C Chương này. Nhà thầu phải kê khai
những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng
các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể
sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai
những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời
gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu
này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ
bị đánh giá là gian lận.

STT Họ và tên Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Thông tin nhân sự Công việc hiện tại

Stt Tên Số định danh/ CMTND Vị trí Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ chuyên môn Tên người sử dụng lao động Địa
chỉ của người sử dụng lao động Chức danh Số năm làm
việc cho người sử dụng lao động hiện tại Người liên
lạc (trưởng phòng/cán

bộ phụ trách

nhân sự) Điện thoại/ Fax/ Email

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu
cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp
được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
trong quá trình thương thảo hợp đồng

Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống)

BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT Tên nhân sự chủ chốt Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự
án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên
quan

1

… … …

2

… …

Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống)

BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ

Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ
yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy
động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị
đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động
trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp
kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là
gian lận.

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu
hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả
năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết
bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của
bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây
đối với mỗi loại thiết bị:

STT Thông tin thiết bị Hiện trạng Nguồn thiết bị (Sở
hữu của nhà thầu, Đi thuê, Cho thuê, Chế tạo đặc
biệt)

Loại thiết bị Tên nhà sản xuất Đời máy

(model) Công suất Năm sản xuất Tính năng Xuất xứ Địa
điểm hiện tại của thiết bị Thông tin về tình hình huy
động, sử dụng thiết bị hiện tại

1

2



Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình
thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:

STT Loại thiết bị Tên chủ sở hữu Địa chỉ chủ sở
hữu Số điện thoại Tên và chức danh Số fax Thông tin chi
tiết về thỏa thuận/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể
cho dự án

1

2



Mẫu số 12 (Webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương
III.

□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện
kể từ ngày 01 tháng 01 năm____ [trích xuất từ Mẫu số 03]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1
Chương III.

□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ
ngày 01 tháng 01 năm______ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo
quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT Năm Phần việc hợp đồng không hoàn thành Mô tả hợp
đồng Chủ đầu tư Địa chỉ Nguyên nhân Tổng giá trị
hợp đồng

1

2



Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp
đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu
phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành
vi "gian lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu
liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)

(Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất(2) [VND])

Tên nhà thầu: ___________

Ngày: __________________

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

Năm Tổng tài sản Tổng nợ Giá trị tài sản ròng Tài
sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Vốn lưu động

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm Tổng doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động sản xuất kinh doanh(3) Lợi nhuận trước thuế Lợi
nhuận sau thuế

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên
của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng
thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong
quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán
bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo
kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ
các điều kiện sau:

1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành
viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải
tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà
thầu hoặc thành viên liên danh.

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội
dung theo quy định.

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế
toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng
thực một trong các tài liệu sau đây:

- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và
thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế
về thời điểm đã nộp tờ khai;

- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết
toán thuế điện tử;

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận
số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế;

- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Các tài liệu khác.

Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống)

DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG(1)

Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu
này.

Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ
hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành
viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho
nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng
năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn
thành.

Số liệu doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng
cho_______ năm gần nhất (trích xuất từ Mẫu số 03)

STT Tên nhà thầu/thành viên liên danh Năm Số tiền Doanh thu
bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng(2)

1

2



Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên
của nhà thầu liên danh phải ghi vào Mẫu này.

(2) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động xây dựng, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt
động xây dựng của các năm cho số năm dựa trên thông tin
đã được cung cấp.

Mẫu số 14 (Webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các
tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín
dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 -
Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện

STT Nguồn tài chính Số tiền (VND)

1

2

3



Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài
liệu chứng minh. Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự
kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo
công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu;

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng
nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng
cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số
15). Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài
chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC)
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam
kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo
quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin
trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản
cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để
đánh giá.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm
theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung
cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét
với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu
chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian
thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là
đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và
Mẫu số 15.

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (Webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG

ĐANG THỰC HIỆN

STT Tên hợp đồng Người liên hệ của Chủ đầu tư
(địa chỉ, điện thoại, fax) Ngày hoàn thành hợp đồng
Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)
Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế (B)(3)
Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng (B/A)

1

2

3



Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các
yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành viên
trong liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu
(hoặc từng thành viên trong liên danh) đang thực hiện hoặc
sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của
Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông
tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh
hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang
xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng
thầu.

Mẫu số 16 (Webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT Tên công ty(2) Công việc đảm nhận trong gói thầu(3)
Khối lượng công việc Giá trị % so với giá dự thầu(4)
Hợp đồng/Văn bản thỏa thuận(5)

1

2

3



Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví
dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể
phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên.
Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn
cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con,
công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường hợp
nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì kê
khai các nhà thầu phụ.

(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà
thầu phụ (Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định
được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà
thầu phụ 1,2,3..." vào cột này và phải kê khai các cột
còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn
thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê
khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).

(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con,
công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ.

(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công
ty thành viên đảm nhận so với giá dự thầu.

(5) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà
thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa
thuận.

Mẫu số 17 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù hợp với
yêu cầu của bên mời thầu và phù hợp với đề xuất
kỹ thuật của nhà thầu

STT Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên
mời thầu Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu
đề xuất

Trích xuất E-HSMT

Mẫu số 18 (Webform trên Hệ thống)

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ
dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
Đơn giá dự thầu Thành tiền

(Cột 4 x 6)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

I Hạng mục 1: A

1 …

2 …

II Hạng mục 2: B

1 …

2 …

II Hạng mục 3:….

1 ….

2 …

Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có)) A + B +…

Ghi chú:

(6) Nhà thầu điền đơn giá dự thầu của từng hạng mục
cụ thể. Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng
mục ghi trong cột "Mô tả công việc mời thầu". Giá dự
thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại
thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà
thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào
trong giá dự thầu. (7) Hệ thống tự động tính.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu về gói thầu

1) Giới thiệu về gói thầu:

- Công trình: Mở rộng nhà điều hành sản xuất Điện
lực Đồng Văn.Dự án: Nâng cao năng lực vận hành TBA 110kV
- Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang bị camera cho
các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết nối TTĐK. Công
trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp ứng tiêu
chí điều khiển xa. nhằm mục tiêu: Đảm bảo an ninh, an
toàn và hỗ trợ giám sát, theo dâi vận hành và thao tác
các thiết bị điện các TBA 110kV đưa vào vận hành không
người trực và kết nối về Trung tâm điều khiển xa
của PC Hà Giang.

Ứng dụng CNTT trong vận hành lưới điện, theo dõi vận
hành lưới điện và điều khiển thao tác từ xa, từng
bước hiện đại hóa lưới điện, nâng cao năng suất và
hiệu quả sản xuất kinh doanh điện; Thực hiện lộ trình
hiện xây dựng lưới điện thông minh của Tập đoàn
Điện lực Việt Nam và của Tổng Công ty Điện lực miền
Bắc.

- Quy mô dự án: Trạm 110kV Hà Giang: Thay thế 07 bộ DCL
110kV, 2 tiếp đất, 123kV 1250A-31,5kA/1s, 05 bộ DCL 110kV, 1
tiếp đất, 123kV 1250A-31,5kA/1s.; Cải tạo khuôn viên TBA theo
tiêu chí không người trực; Lắp đặt mới hệ thống
camera giám sát an ninh, giám sát tình trạng vận hành của
toàn bộ thiết bị tại trạm; Bổ sung hệ thống cảnh báo
cháy, PCCC thông minh phù hợp.

2) Phạm vi công việc của gói thầu:

- Lắp đặt 02 tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01
loop kèm phần mềm cài đặt (01 tủ/trạm); 04 bình ắc quy
12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối
đất tủ. Mỗi tủ bao gồm: 04 modul địa chỉ cho đầu báo
thường; 02 modul điều khiển chuông, đèn báo cháy; 02 modul
cách ly sự cố ngắn mạch; 05 modul điều khiển 1 đầu ra;

- Lắp đặt 46 đầu dò các loại (đầu dò khói địa chỉ,
đầu dò nhiệt địa chỉ, đầu dò nhiệt chống nổ). Nút
ấn báo cháy địa chỉ, chuông báo cháy, đèn báo vị trí.
Hệ thống dây điện, ống luồn dây đi kèm…

- Hoàn thiện kết nối hệ thống PCCC 02 trạm về TTĐKX

Chi tiết như sau:

+ Trạm biến áp 110kV Hà Giang:

- Lắp đặt 01 tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01
loop

- Lắp đặt 08 đầu báo nhiệt cố định ngoài trời chống
nước, chống nổ trên máy biến áp, 01 đầu báo khói iôn
hóa địa chỉ chống nổ trong phòng ắc quy, 06 đầu báo
nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà, 06 đầu báo khói iôn
hóa địa chỉ trong nhà.

+ Trạm biến áp 110kV Bắc Quang:

- Lắp đặt 01 tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01
loop

- Lắp đặt 08 đầu báo nhiệt cố định ngoài trời chống
nước, chống nổ trên máy biến áp, 01 đầu báo khói iôn
hóa địa chỉ chống nổ trong phòng ắc quy, 08 đầu báo
nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà, 08 đầu báo khói iôn
hóa địa chỉ trong nhà.

Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, 110kV Bắc Quang theo tiêu chí ĐKX
cụ thể như sau:

Phần điện và chiếu sáng

Thiết bị:

Tại TBA 110kV Hà Giang

- Thay thế 07 bộ DCL 110kV, 2 tiếp đất, 123kV 1250A-31,5kA/1s,
05 bộ DCL 110kV, 1 tiếp đất, 123kV 1250A-31,5kA/1s.

Máy hút ẩm: Lắp đặt mới 09 máy hút ẩm công nghiệp kèm
phụ kiện.Chi tiết như sau:

+ Trạm biến áp 110kV Hà Giang: 04 bộ;

+ Trạm biến áp 110kV Bắc Quang: 05 bộ;

Chiếu sáng:

- Lắp đặt 02 tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài
trời: 01 tủ/ trạm

- Lắp đặt 02 tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong
nhà: 01 tủ/ trạm

- Lắp đặt 23 bộ đèn pha led 200W chiếu sáng ngoài trời,
kèm phụ kiện phục vụ chiếu sáng thiết bị; 21 bộ đèn
tuýp led 24W trong nhà, kèm phụ kiện.

- Hoàn thiện kết nối hệ thống chiếu sáng 02 TBA về
TTĐKX

Chi tiết như sau:

+ Trạm biến áp 110kV Hà Giang: 12 bóng đèn 200W; 10 bộ đèn
tuýp led 24W kèm máng đèn và phụ kiến đấu nối.

+ Trạm biến áp 110kV Bắc Quang: 11 bóng đèn 200W; 11 bộ
đèn tuýp led 24W kèm máng đèn và phụ kiến đấu nối.

Phần xây dựng:

- Xây dựng 24 móng DCL 110kV (03 móng/ 01 bộ DCL).

- Cải tạo 546,9 m tường rào gạch.

- Thay 02 bộ cổng mới kèm ray và bộ động cơ điều
khiển.

- Phá rỡ 16 móng trụ Dao cách ly 110kV (02 móng/1DCL)

Chi tiết như sau:

a. Trạm biến áp 110kV Hà Giang:

Xây dựng 24 móng DCL 110kV (03 móng/ 01 bộ DCL).

Cải tạo tường rào lại 309,9m tường rào gạch (RG)

Tận dụng trụ cổng, thay 01 bộ cổng mới kèm ray và bộ
động cơ điều khiển.

Phá rỡ 16 móng trụ Dao cách ly 110kV (02 móng/1DCL)

b. Trạm biến áp 110kV Bắc Quang:

Cải tạo tường rào lại 237m tường rào gạch (RG)

Phá dỡ trụ cổng, xây trụ cổng mới. Thay 01 bộ cổng
mới kèm ray và bộ động cơ điều khiển.

điều hành quản lý vận hành kinh doanh bán điện và các
dịch vụ khác trên địa bàn huyện Đồng Văn và huyện
Mèo Vạc, đảm bảo các chỉ tiêu trong sản xuất kinh doanh
theo kế hoạch của Công ty Điện lực Hà Giang giao. Đồng
thời tạo nên một tòa nhà văn phòng có chất lượng cao,
góp phần phát triển kinh tế- xã hội, tạo bộ mặt kiến
trúc đô thị khang trang, hiện đại, quy hoạch hệ thống
hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
xây dựng hiện hành, khớp nối đồng bộ với khu vực xung
quanh

1. Quy mô đầu tư:

- Quy mô công trình:

Tổng Diện tích khu đất: 653 m2

Diện tích xây dựng: 359 m2

Tổng Diện tích sàn xây dựng: 1795 m2

Mật độ xây dựng: 55%

Hệ số sử dụng đất: 2,75 lần

Chiều cao công trình: 23.55 m

Cấp điện: Nguồn cấp điện của khu vực

Cấp nước: Từ nguồn hệ thống cấp nước khu vực

Thoát nước: Thoát theo hệ thống thoát nước chung của
Quốc lộ 4C chạy phía trước khu đất.

- Bao gồm các hạng mục:

+ Khối nhà điều hành sản xuât 5 tầng: diện tích sàn 1795
m2

+ Các hạng mục phụ trợ: San nền, kè đá + Tường
rào+cổng & Khuôn viên cây xanh tiểu cảnh, sân đường giao
thông nội bộ.

- Quy mô Gói thầu số: 07 San nền, kè đá + Tường
rào+cổng:

+ HM San nền: Đào đắp, san nền 653,42 m2

+ HM Kè đá xây đá hộc, (thành các đoạn cao 1, 3, 3.5 và
5.5m) dài 62m

+ HM Tường rào, cổng: cổng chính rộng 4.5m, cổng phụ
3.0m, cánh cổng thép hộp 50x100x3 sơn tĩnh điện. Tường
rào thép hộp 40x80x2 sơn tĩnh điện.

- Địa điểm xây dựng: Thành phố Hà Giang, huyện Bắc
Quang.

- Thời hạn hoàn thành: Tháng/3/2021

3) Yêu cầu về tiến độ thực hiện

- Yêu cầu thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành
hợp đồng là: 90 ngày45 ngày

- Yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công
trình theo bảng sau:

STT Hạng mục công trình Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành

1 Khởi công xây lắp công trình ≤ 10 ngày kể từ ngày ký
hợp đồng

2 Nghiệm thu hoàn thành công trình ≥ 10 ngày trước ngày
hết hạn hợp đồng ≥ 07 ngày trước ngày hết hạn hợp
đồng

3 Nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng ≥ 05
ngày trước ngày hết hạn hợp đồng ≥ 03 ngày trước
ngày hết hạn hợp đồng

2. Thời hạn hoàn thành: Quý I/2021

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

II.1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm
thu công trình:

TT Nội dung Mã, ký hiệu

1 Nghị định của Chính phủ về Quản lý chất lượng
công trình xây dựng Số 46/2015/NĐ-CP

ngày 12/5/2015

2 Quy phạm trang bị điện 11 TCN-18-2006

11 TCN-19-2006

11 TCN-20-2006

11 TCN-21-2006

3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện QCVN
QTĐ-5: 2009/BCT

QCVN QTĐ-6: 2009/BCT

QCVN QTĐ-7: 2009/BCT

4 Quy định kỹ thuật điện nông thôn của Bộ Công nghiệp
QĐKT.ĐNT-2006

5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ
thuật - công trình cấp điện QCVN 07-5:2016/BXD

6 Nghị định của Chính phủ về Quy định chi tiết thi
hành luật Điện lực về an toàn điện Số 14/2014/NĐ-CP

ngày 26/02/2014

7 Quy trình an toàn điện của Tập đoàn điện lực Việt
Nam Số 1157/QĐ-EVN

ngày 19/12/2014

8 Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn thiết bị của Tổng
công ty Điện lực miền Bắc Số 318/QĐ/EVN NPC

ngày 03/12/2016

9 Tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn cáp bọc đi trên sứ
cách điện và phụ kiện cho lưới điện trung áp trên
không của Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số
98/QĐ/EVNNPC

ngày 16/01/2017

10 Tiêu chuẩn kỹ thuật biển báo an toàn của Tổng công ty
Điện lực miền Bắc

Số 2894/QĐ/EVNNPC

ngày 16/9/2015,

Số 2424/EVNNPC-AT

ngày 27/6/2016

11 Tiêu chuẩn cột bê tông cốt thép TCVN 5847:2016

12 Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và bê tông cốt thép TCXDVN
356-2005

13 Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCXDVN
391-2007

14 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn
công tác bảo trì TCXDVN 318-2004

15 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Quy phạm thi
công và nghiệm thu TCXDVN 390-2007

16 Nước cho bê tông và vữa– yêu cầu kỹ thuật TCVN
4506-1987

17 Tiêu chuẩn thép hình và thép tấm TCVN 1896-76

18 Kết cấu thép– Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 338-2005

19 Cát xây dựng- yêu cầu kỹ thuật TCVN 1770-1986

20 Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng TCVN 1771-1986

21 Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN-4091-85

22 Qui phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN-5308-91

23 Công tác đào đất,qui phạm thi công và nghiệm thu
TCVN-4447-87

24 Bulông, đai ốc TCVN-5575-1991,

TCVN-1876-76,

TCVN-1896-76

25 Vòng đệm phẳng TCVN-134-77,

TCVN2061-77

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ
về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị
định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ xung một số điều Nghị định số
59/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ
về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

TCVN 4055 - 2012: Tổ chức thi công và nghiệm thu.

TCVN 4087 - 1985: sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung;

TCVN 4447 - 2012: Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm
thu;

TCVN 5960 - 1995: Đất xây dựng, lấy mẫu, yêu cầu chung

TCVN 9361 - 2012: Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng

TCVN 4459 - 1987: Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong
xây dựng.

TCVN 4085 - 1985: Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

TCVN 1771-86: Cốt liệu cho bê tông

TCVN 4506 - 87: Nước cho bê tông và vữa xây dựng-yêu cầu
kỹ thuật;

TCVN 4452 - 1987: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp
ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 5724 - 93: Điều kiện kỹ thuật tối thiểu thi công và
nghiệm thu kết cấu bêtông và bêtông cốt thép.

TCVN 5674 - 1992: Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công
và nghiệm thu

TCVN 4516 - 1988: Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.

TCVN 4038 - 1985: Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 5639 - 1991: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong.
Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640 - 1991: Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ
bản.

TCVN 5814 - 1994: Quản lý chất lượng và đảm bảo chất
lượng. Thuật ngữ và định nghĩa

Các tiêu chuẩn khác có liên quan đang được sử dụng &
các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.

II.2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

- Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật thi
công, Giám sát an toàn phải thường xuyên có mặt tại
hiện trường công trình để tổ chức thi công và giám sát
kỹ thuật thi công công trình đảm bảo tiến độ và
chất lượng công trình.

- Chủ đầu tư thực hiện giám sát A của chủ đầu tư.

- Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo
Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015.

II.3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy
móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp
thử):

II.3.1. Yêu cầu chung:

- Các vật liệu sử dụng phải phù hợp về quy cách và
chủng loại với hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện
hành. Đối với chủng loại vật tư, thiết bị chính do
Nhà thầu cung cấp, Nhà thầu phải đệ trình, khẳng định
trong E-HSDT về nguồn gốc xuất sứ vật tư (theo bảng kê
mẫu dưới đây), đồng thời cung cấp kèm theo các cam kết
cung cấp vật tư/ hợp đồng nguyên tắc của nhà sản
xuất/đại lý cấp hàng;

sBảng thông tin về vật tư vật liệu, thiết bị cho xây
dựng, lắp đặt công trình:

TT Tên vật tư, thiết bị Nhà sản xuất/ Nguồn gốc xuất
sứ

Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop

(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá
đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)

Modul địa chỉ cho đầu báo thường

Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy

Modul cách ly sự cố ngắn mạch

1 Modul điều khiển 1 đầu raDao cách ly 3 pha-123kV-1250A

2 Hộp đựng modul trọn bộMáy hút ẩm công nghiệp

3 Nút ấn địa chỉ báo cháyDây dẫn

4 Chuông báo cháyPhụ kiện: Đầu cốt, Ghíp, khóa néo ....

5 Đèn báo cháyThép xây dựng + Mạ kẽm + thép INOX

6 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấnCột đèn chiếu
sáng

7 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống
nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt)Xi măng

2 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Cát

3 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Đá

Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà

(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)

Điện trở cuối đường dây

(Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)

Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2

Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC -
20x1,5mm2

Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2

Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20

Kẹp treo ống D20

Hộp chia ngả nhựa D20

Cút nhựa D20

Măng xông nhựa D20

Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A

Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2

Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA ( 8.9kg/giá)

....

TT Tên vật tư, thiết bị Nhà sản xuất/ Nguồn gốc xuất
sứ Nhà cung cấp/đại lý

1 Cát (cát đổ bê tông, xây, trát..)

2 Đá, sỏi.. xây dựng

3 Gạch không nung

4 Thép XD

5 Đá granit tự nhiên

6 Thép hình sơn tĩnh điện (dùng cho cổng, hàng rào)

- Cung cấp bảng đặc tính kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật
liên quan đến thiết bị, vật liệu chính.

- Toàn bộ vật tư cung cấp cho công trình phải do các nhà
sản xuất có chứng chỉ hợp chuẩn chất lượng quốc gia
hoặc quốc tế sản xuất, thử nghiệm và công bố đăng
ký nhãn hiệu;

- Nhà thầu phải trình biện pháp tổ chức vận chuyển
đến công trường của từng loại vật liệu cho Bên A xem
xét và quyết định trước khi thực hiện.

- Các vật tư trước khi đưa vào sử dụng cho công trình
phải tuân thủ theo quy trình sau:

+ Xuất trình các giấy tờ liên quan đến xuất xứ của
vật tư.

+ Xuất trình các biên bản thí nghiệm.

+ Kiểm tra, lập biên bản cùng giám sát A của chủ đầu
tư.

- Khi phát hiện có sự thay đổi vể chủng loại, nguồn
gốc vật liệu,… Bên A có quyền ngừng thi công để kiểm
tra, nếu không đạt yêu cầu, Nhà Thầu có trách nhiệm
chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công
trình và chịu mọi phí tổn có liên quan.

II.3.2. Yêu cầu cụ thể một số thiết bị, vật tư, vật
liệu chủ yếu cho công trình:

1. Dao cách ly 110kV

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào

1 Hãng sản xuất

Nêu rõ

2 Nước sản xuất/Năm sản xuất

Nêu rõ

3 Mã hiệu

Nêu rõ

4 Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 62271-102

5

Chủng loại

3 pha (hoặc 1 pha); lắp đặt ngoài trời; kiểu lưỡi dao
quay ngang.

1 lưỡi tiếp đất 2 lưỡi tiếp đất

6 Vật liệu làm tiếp điểm chính

Hợp kim đồng hoặc nhôm mạ bạc/ niken

7 Bộ truyền động

7.1 Dao chính (Dao cách ly)

Động cơ và cần thao tác bằng tay

7.2 Dao tiếp đất

Động cơ và cần thao tác bằng tay

8 Điện áp định mức kV 110

9 Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị kV ≥ 123

10 Dòng điện định mức A ≥ 1250 (phụ thuộc vào tính
toán thiết kế, lựa chọn thông số trong dãy quy định
tại IEC60059)

11 Tần số định mức Hz 50

12 Khả năng chịu dòng ngắn mạch định mức đối với
DCL và dao tiếp địa kArms ≥ 31,5(3s)

13 Khả năng chịu dòng đỉnh định mức kApeak ≥ 78,75

14 Thời gian chịu đựng ngắn mạch định mức s ≥ 01

15 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50μs) kVpeak

15.1 Pha - đất kVpeak ≥ 550

15.2 Khoảng cách cách ly (dao ở vị trí mở) kVpeak ≥630

16 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (50Hz/1 phút)
kVrms

16.1 Pha - đất kVrms ≥ 230

16.2 Khoảng cách cách ly (dao ở vị trí mở) kVrms ≥ 265

17 Điện trở tiếp xúc của tiếp điểm chính μΩ Nêu rõ

18 Trụ sở cách điện DCL (Support Insulator)

18.1 Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 600273 hoặc tương đương

18.2 Vật liệu

Sứ gốm nâu

18.3 Chiều dài đường rò nhỏ nhất qua về mặt cách
điện mm/kV ≥25

18.4 Tổng chiều dài đường dò mm Nêu rõ

18.5 Khả năng chịu tải của đầu cực DCL kN Nêu rõ

18.6

Khoảng cách không khí:- Pha - đất, Pha – Pha

- Khoảng cách giữa hai cực trong cùng một pha mm

>1100

19 Nguồn tự dùng

19.1 Động cơ truyền động VDC 220(+10; -15%)

19.2 Sấy, chiếu sáng VAC 220(+10%; -15%)

19.3 Điều khiển đóng cắt dao cách ly và dao tiếp địa,
liên động cuộn dây VDC 220 (+10; -15%)

20 Cần thao tác để đóng/mở DCL và DTĐ



21 Cơ cấu liên động cơ khí giữa DCL và DTĐ



22 Hoạt động của đóng/mở của DTĐ không sử dụng
đối tượng

Đáp ứng

23 Tổng trọng lượng Kg Nêu cụ thể

24 Tủ điều khiển tại chỗ DCL, DTĐ

24.1 Mã hiệu

Nêu cụ thể

24.2 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

24.3 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

24.4 Cấp bảo vệ IP

IP55

24.5 Số tiếp điểm hành trình của DCL

≥(2NO+2NC)

24.6 Số tiếp điểm phụ của DCL

≥(8NO+8NV)

24.7 Số tiếp điểm phụ của DTĐ

≥(6NO+6NC)

24.8 Khóa điều khiển tại chỗ, từ xa



24.9 Nút nhất đóng/mở DCL,DTĐ



24.10 Động cơ và áptômát có tiếp điểm phụ cấp nguồn
riêng biệt mạch động cơ



24.11 Trang bị bảo vệ quá dòng và quá tải cho động cơ



24.12 Hệ thống sấy, chiếu sáng, áptômát có tiếp điểm
phụ cấp nguồn riêng biệt mạch sấy và chiếu sáng



24.13 Các liên động điện giữa DCL và dao tiếp địa



25 Giá đỡ dao cách ly

Thiết kế phù hợp với móng DCL hiện có (theo bản vẽ)

25.1 Nhà sản xuất/Nước sản xuất

Nêu cụ thể

25.2 Vật liệu

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

26 Kẹp cực đầu nối dao cách ly với dây dẫn

Số lượng: 06

26.1 Nhà sản xuất/Nước sản xuất

Nêu cụ thể

26.2 Vật liệu

Hợp kim nhôm

26.3 Kích thước

Phù hợp với dây dẫn

26.4 Bulông kẹp cực

Bằng thép không gỉ

27 Tài liệu kỹ thuật đi kèm

Tiếng Việt/tiếng Anh

Tài liệu kỹ thuật và bản vẽ mô tả; Bản vẽ mô tả
cấu trúc chung của thiết bị.; Bản vẽ hướng dẫn lắp
đặt (bao gồm bản vẽ giá đỡ DCL/DTĐ); Bản vẽ nguyên
lý và đầu nối nội bộ tủ điều khiển.; Tài liệu
hướng dẫn lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo
dưỡng thiết bị, phụ kiện; Các tài liệu khuyến cáo về
kiểm tra, bảo dưỡng, đại tu, cách xử lý các trục trặc
hư hỏng thưởng gặp.

.. lý lịch DCL & phiếu bảo hành của nhà SX)

Đáp ứng

28 Các yêu cầu về thí nghiệm Biên bản thí nghiệm xuất
xướng: Dao cách ly phải được thí nghiệm xuất xưởng
theo tiêu chuẩn IEC 62271-102 hoặc tiêu chuẩn tương đương
gồm các mục chính sau:

-

28.1 Kiểm tra thiết kế và kiểm tra bên ngoài (Design and
visual checks).

Đáp ứng

28.2 Thí nghiệm điện môi trên mạch chính (Dielectric test on
the main ciruit).

Đáp ứng

28.3 Thí nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển (Tests on
auxiliary and control circuits).

Đáp ứng

28.4 Đo điện trở mạch chính (Measurement of the resistance of
the main circuit).

Đáp ứng

28.5 Thí nghiệm truyền động cơ khí (Mechanical operating
tests).

Đáp ứng

28.6 Thí nghiệm chức năng nối đất (Verification of earthing
function): áp dụng đối với DCL có trang bị DTĐ.

Đáp ứng

28.7 Thí nghiệm điển hình (Type test):

Đáp ứng

29 Biên bản thí nghiệm điển hình: Biên bản thí nghiệm
điển hình của Dao cách ly phải do đơn vị thí nghiệm
độc lập thuộc hiệp hội STL (Shorting Testing Liasion) phát
hành, theo IEC 62271-102, gồm các hạng múc chính sau:

Đáp ứng

29.1 Thí nghiệm điện môi (Dielectric tests).

Đáp ứng

29.2 Đo lường điện trở mạch chính (Measurement of the
resistance of the main circuit).

Đáp ứng

29.3 Thí nghiệm dòng làm việc liên tục (Continuous current
test).

Đáp ứng

29.4 Thí nghiệm khả năng chịu đựng dòng điện ngắn
mạch và dòng điện đỉnh (Short time withstand current and peak
current withstand tests).

Đáp ứng

29.5 Thí nghiệm truyền động cơ (Mechanical endurance tests).

Đáp ứng

30 Một số các hạng mục thí nghiệm điển hình (Type test)
theo tiêu chuẩn IEC 62271-102 gồm các hạng mục như bảng
30.1

Đáp ứng

31 Các yêu cầu khác (theo mục 31.1 dưới)

Đáp ứng

32 Thử nghiệm sau lắp đặt

Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (NPCETC).

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

Nhà thầu chào

1

Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2

Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3

Mã hiệu

Nêu cụ thể

4

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 62271-102

5

Chủng loại

- 3 pha (hoặc 1 pha), lắp đặt ngoài trời,kiểu lưỡi dao
quay ngang;

-DCL có thể không trang bị DTĐ, trang bị 01 hoặc 02 DTĐ
(tương ứng với DCL)

6

Vật liệu chính làm tiếp điểm chính

Hợp kim đồng hoặc hợp kim nhôm mạ bạc/niken

7

Bộ truyền động

7.1

Dao cách ly

Động cơ và cần thao tác bằng tay

7.2

Dao tiếp đất

Động cơ và cần thao tác bằng tay

8

Điện áp danh định

kV

110

9

Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị

kV

≥123

10

Dòng điện định mức

A

≥1250 (phụ thuộc vào tính toán thiết kế, lựa chọn
thông số trong dãy quy định tại IEC60059)

11

Tần số định mức

Hz

50

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

12

Khả năng chịu dòng ngắn mạch định mức đối với DCL
và dao tiếp địa

kAms

≥31,5

13

Khả năng chịu dòng định hình mức

kApeak

≥78,75

14

Thời gian chịu đựng ngắn mạch định mức

giây

≥01

15

Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50µs)

kVpeak

15.1

Pha – đất

kVpeak

≥550

15.2

Khoảng cách cách ly (DCL ở vị trí mở)

kVpeak

≥630

16

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (50Hz/1 phút)

kVms

16.1

Pha – đất

kVms

≥230

16.2

Khoảng cách cách ly (dao ở vị trí mở)

kVms

≥265

17

Điện trở tiếp xúc của mạch chính

µΩ

Nêu cụ thể

18

Trụ sở cách điện DCL (Support Insulator)

18.1

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 600273 hoặc tương đương

18.2

Vật liệu

Sứ gốm nâu

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

18.3

Chiều dài đường rò nhỏ nhất qua về mặt cách điện

mm/kV

≥25

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

19

Nguồn tự dùng

19.1

Động cơ truyền động

VDC

220(+10; -15%)

19.2

Sấy, chiếu sáng

VAC

220(+10%; -15%)

19.3

Điều khiển đóng cắt dao cách ly và dao tiếp địa, liên
động cuộn dây

VDC

220 (+10; -15%)

20

Cần thao tác để đóng/mở DCL và DTĐ



21

Cơ cấu liên động cơ khí giữa DCL và DTĐ



22

Hoạt động của đóng/mở của DTĐ không sử dụng đối
tượng

Đáp ứng

23

Tổng trọng lượng

Kg

Nêu cụ thể

24

Tủ điều khiển tại chỗ DCL, DTĐ

24.1

Mã hiệu

Nêu cụ thể

24.2

Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

24.3

Nước sản xuất

Nêu cụ thể

24.4

Cấp bảo vệ IP

IP55

24.5

Số tiếp điểm hành trình của DCL

≥(2NO+2NC)

24.6

Số tiếp điểm phụ của DCL

≥(8NO+8NV)

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

24.7

Số tiếp điểm phụ của DTĐ

≥(6NO+6NC)

24.8

Khóa điều khiển tại chỗ, từ xa



24.9

Nút nhất đóng/mở DCL,DTĐ



24.10

Động cơ và áptômát có tiếp điểm phụ cấp nguồn riêng
biệt mạch động cơ



24.11

Trang bị bảo vệ quá dòng và quá tải cho động cơ



24.12

Hệ thống sấy, chiếu sáng, áptômát có tiếp điểm phụ
cấp nguồn riêng biệt mạch sấy và chiếu sáng



24.13

Các liên động điện giữa DCL và dao tiếp địa



25

Giá đỡ dao cách ly

25.1

Nhà sản xuất/Nước sản xuất

Nêu cụ thể

25.2

Vật liệu

Thép mạ kẽm

26

Kẹp cực đầu nối dao cách ly với dây dẫn

Số lượng: 06

26.1

Nhà sản xuất/Nước sản xuất

Nêu cụ thể

26.2

Vật liệu

Hợp kim nhôm

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Yêu cầu

26.3

Kích thước

Phù hợp với dây dẫn

26.4

Bulông kẹp cực

Bằng thép không gỉ

27

Tài liệu kỹ thuật đi kèm

Tiếng Việt/tiếng Anh

27.3 .Và một số các hạng mục thí nghiệm điển hình (Type
test) theo tiêu chuẩn IEC 62271-102 gồm các hạng mục sau:

TT Hạng mục thí nghiệm Điều kiện Yêu cầu Nhà thầu
chào

Thiết bị Thiết bị

DCL DTĐ DCL DTĐ

1 Các thí nghiệm bổ sung mạch phụ trợ và mạch điều
khiển (Additional test on auxiliary and control circuits) Có các
mạch phụ trợ và điều khiển x x    

2 Thí nghiệm chứng minh khả năng đóng ngắn mạch của DTĐ
(Test to prove making performance of earthing swiches) Loại E1, E2  
x    

3 Thí nghiệm vùng tiếp điểm (Contact zone test)   x x    

4 Vận hành trong khi tải co khí định mức đầu cuối
(Operation during application of rated static mechanical terminal load)
Theo tải cơ khí x x    

5 Thí nghiệm độ bền cơ khí mở rộng (Extended mechanical
endurance tests) Loại M1, M2 x x    

6 Thí nghiệm trên thiết bị liên động (Testing on mechanical
interlocking deicives) Có khóa liên động x x    

7 Thí nghiệm ở nhiệt độ cao và thấp (Low and high
temperature tests) Nếu nhiệt độ môi trường xung quanh lớn
hơn +40oC hoặc nhỏ hơn -5oC x x    

8 Thí nghiệm xác minh việc làm việc chính xác của thiết
bị chỉ thị vị trí (Tests to verify the proper functioning of
the position-indicating device) Có bộ phận chỉ thị vị trí x
x    

9 Thí nghiệm đóng cắt dòng chuyển thanh cái (Bus-transfer
current switching tests) Khả năng đóng cắt dòng chuyển thanh
cái (b) x      

12 Thí nghiệm đóng cắt dòng cảm ứng (Induced current
switching tests) Loại A hoặc B   x    

13 Thí nghiệm đóng cắt dòng điện nạp thanh cái
(Bus-charging current switching tests) Khả năng đóng cắt dòng
nạp thanh cái x      

32.1. Các yêu cầu khác:

Phụ kiện

Các kẹp để đầu nối.

Các kẹp bu-lông sử dụng cho nối đất tương thích dây
đồng.

Các bu-lông, ốc vít kèm theo tương ứng.

Các hệ thống trụ và giá đỡ dao cách ly.

Các bình mỡ tiếp xúc, giấy chuyên dụng để vệ sinh bề
mặt tiếp xúc, các mỡ bôi trơn.

Tay quay/cần thao thác để đóng mử DCL và DTĐ (nếu có)
bằng tay.

Thiếu bị mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết, có
chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) rõ ràng,
hợp pháp và có chứng nhận chất lượng hàng hóa, kèm theo
các tài liệu liên quan để chứng minh hàng hóa được cung
cấp phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong hợp đồng
đã kí kết.

Dao cách ly phải đáp ứng được độ bền với các điều
kiện về khí hậu và môi trường tại Việt Nam; được
nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện môi trường
lắp đặt vận hành.

Các chi tiết bằng thép (trụ đỡ, xà, giá đỡ, tiếp
địa, các bulông, đai ốc,…) phải được mạ kẽm nhúng
nóng theo tiêu chuẩn TCVN 5408:2007 và các tiêu chuẩn tương
đương điện hành về mạ kẽm nhúng.

Khi vận chuyển cho phép tháo và đóng gói từng bộ phận
riêng và phải có bảng liệt kê số lượng vật tư trong
từng kiện đóng gói.

2. Máy hút ẩm công nghiệp :

STT Đặc tính kỹ thuật Yêu cầu Chào thầu

1 Xuất sứ, nhà sản xuất Nêu rõ

2 Kinh nghiệm sản xuất dây, cáp điện của nhà sản xuất
Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm ≥ 5 năm

3 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ

4 Công suất hút ẩm ≥158L./ngày ≥180L.

Các thông cài đặt Từ 40% ~ 80% RH;

6 Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001

7 Điều khiển ON/OFF/AUTO (mạch điện tử);

11 Công suất điện 1,5 – 3 kW;

12 Nguồn điện 110-130V/50Hz/60HZ; 220-240V/50HZ

13 Nguyên lý hoạt động

13.1 Hút ẩm làm ngưng tụ lạnh bằng máy nén khí; Nêu rõ

13.2 Tích hợp ẩm kế điện tử, màn hình LCD hiện thị
độ ẩm thực tế trong phòng; Nêu rõ

13.3 Có ghi nhớ chương trình cài đặt; Nêu rõ

13.4 Máy vận hành hoàn toàn tự động theo trị số cài
đặt sẵn. Nêu rõ

14 Các thông số khác.

14.1 Thiết kế dạng xe đẩy với bánh xe lớn, có hệ
thống tay cầm & chân đứng linh hoạt trong vận hành khi sử
dụng; Nêu rõ

14.2 Kích thước Nêu rõ

14.3 - Không có bình chứa nước ngưng tụ, nước ngưng tụ
thải trực tiếp, liên tục vào hệ thống thoát nước
hiện có của trạm bằng ống nhựa mềm linh hoạt đường
kính 16mm.

Nêu rõ

15 Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất
Có, đạt yêu cầu

16 Bảo hành ≥24 tháng

3. Hệ thống cổng tự động.

STT Đặc tính kỹ thuật Yêu cầu

Chào thầu

1 Chủng loại Ghi rõ

2 Hãng sản xuất Ghi rõ

3 Kiểu hoạt động Cánh tay đòn

4 Điều khiển xa Đáp ứng

5 Công suất ≥ 200W

6 Nguồn cấp (U,f) 24-36DC hoặc 185-265AC, 50/60Hz

7 Lực đẩy 600-5000N

8 Nhiệt độ hoạt động -10 - +50°C

9 Tiêu chuẩn bảo vệ IP44

10 Thời gian mở cửa < 60s

11 Cảm biến vật cản Có

12 Mở khẩn khi mất điện Đáp ứng

13 Bảo hành ≥24 tháng

4. Đèn chiếu sáng ngoài trời

STT Mô tả Yêu cầu Ghi chú

1 Chủng loại Ghi rõ

2 Hãng sản xuất Ghi rõ

3 Công suất 200W

4 Nguồn cấp (U,f) 85-265 AC, 50/60Hz

5 Quang Thông ≥ 24000 (LM)

6 Tiêu chuẩng chống nước IP66

7 Tuổi thọ ≥ 50.000 (h)

8 Vật liệu vỏ Nhôm

10 Nhà thầu cung cấp mỗi chủng loại 01 mẫu khi thương
thảo hợp đồng Đáp ứng

5. Đèn chiếu sáng trong nhà

STT Mô tả Yêu cầu Ghi chú

1 Chủng loại Ghi rõ

2 Hãng sản xuất Ghi rõ

3 Công suất 24W

4 Nguồn cấp (U,f) 85-265AC, 50/60Hz

5 Quang Thông ≥ 2400 (LM)

6 Tiêu chuẩng chống nước IP44

7 Tuổi thọ ≥ 50.000 (h)

10 Nhà thầu cung cấp mỗi chủng loại 01 mẫu khi thương
thảo hợp đồng Đáp ứng

6- Cáp điện chiếu sáng

STT Đặc tính kỹ thuật Yêu cầu Chào thầu

1 Xuất sứ, nhà sản xuất Nêu rõ

2 Kinh nghiệm sản xuất dây, cáp điện của nhà sản xuất
Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm ≥ 5 năm

3 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ

4 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 6610-5:2000 (IEC
60227)

5 Quy cách, yêu cầu kỹ thuật. + Ruột dẫn: Đồng ủ mềm
trong môi trường khí trơ.

+ Số lõi: 2 hoặc 4

+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.

+ Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2

+ Điện áp danh định: 300/500V.

6 Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001

7 Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất
Có, đạt yêu cầu

9 Các loại dây chủ yếu: (Tùy loại dây ghi theo Bảng sau)

9.1 Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng trong nhà
Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2

9.2 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2

9.3 Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-4x4mm2

7- Cáp nhị thứ mạch điều khiển.

STT Đặc tính kỹ thuật Yêu cầu Chào thầu

1 Xuất sứ, nhà sản xuất Nêu rõ

2 Kinh nghiệm sản xuất dây, cáp điện của nhà sản xuất
Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm ≥ 5 năm

3 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ

4 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm - IEC 173: Mầu sắc
và đánh số các ruột cáp nhiều sợi; IEC 227-2, IEC 811: Cáp
cách điện bằng PVC, điện áp đến 450/750V: Các phương
pháp thử nghiệm; IEC 228: Lõi (dây dẫn) trong các cáp cách
điện.

5 Quy cách, yêu cầu kỹ thuật. - Cáp nhiều sợi cách
điện bằng Polyvinyl-clorua (PVC) có điện áp đến 450/750V.

- Cáp phải có đặc tính chống gặm nhấm (vỏ cách điện
của cáp được pha trộn thêm với các hoạt chất chống
chuột).

- Cáp phải có đặc tính chống cháy theo tiêu chuẩn IEC-3/C.

5.1 Lõi cáp

Lõi cáp làm bằng vật liệu đồng ủ, có thể để trần
hay mạ thiếc, lõi có thể là dây nhiều sợi hay một sợi
có điện trở và thiết kế theo cấp 2 của tiêu chuẩn
IEC-228 và cường độ dòng điện phù hợp với tiêu chuẩn
IEC-287. Các lõi cáp được đánh dấu bằng các màu hay
đánh số để phân biệt giữa các lõi cáp.

Lớp cách điện

- Lớp cách điện phải được bọc sao cho nó ôm sát vào
lõi cáp. Độ dầy của lớp cách điện phải không được
nhỏ hơn giá trị quy định dưới đây:

+ Đối với tiết diện danh định của lõi dẫn là 1,5mm2
đến 4mm2 chiều dầy vỏ bọc cách điện là 0,8mm.

+ Đối với tiết diện danh định của lõi dẫn là 6mm2
đến 16 mm2 chiều dầy vỏ bọc cách điện là 1,0 mm.

5.2 Vỏ cáp

- Vỏ cáp được đùn ép thành một lớp trên bề mặt
tập hợp các lõi cáp, vỏ không được dính vào các lõi
cáp, giữa vỏ và các lõi cáp được cách ly bằng một
lớp băng kim loại, độ dầy của vỏ cáp phải không
được nhỏ hơn 1,5mm±0,1mm.

- Vỏ bọc của cáp phải có độ bền cơ học và độ đàn
hồi chịu được tình trạng chôn dưới đất trong điều
kiện khí hậu nhiệt đới (nóng ẩm, mưa nhiều).

- Trên vỏ cáp được đánh số chiều dài cáp cứ 1m/1 lần
đánh số.

6 Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001

7 Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất
Có, đạt yêu cầu

8 Biên bản thử nghiệm mẫu do đơn vị đo lường chất
lượng Nhà nước hoặc đơn vị thí nghiệm độc lập
thực hiện Có, đạt yêu cầu

9 Các loại dây chủ yếu: ( Tùy loại dây ghi theo Bảng sau)

- Mạch nguồn AC 3 pha : (2,5mm2 (tùy theo từng mạch)

- Mạch nguồn AC 1 pha : (2,5mm2

- Mạch nguồn DC : (2,5mm2

- Mạch điều khiển AC : (2,5mm2

- Mạch điều khiển DC : (1,5mm2 tùy theo mạch

- Mạch bảo vệ DC : (1,5mm2

- Mạch báo tín hiệu& các mạch khác : 1,5- 2,5mm2 tùy theo
mạch

- Mạch thứ cấp của biến dòng với dòng định mức nhị
thứ 5A: (4mm2

- Mạch thứ cấp của biến dòng với dòng định mức nhị
thứ 1A: (2,5 mm2 (2,5 mm2

- Mạch thứ cấp của biến điện áp: (2,5mm2

- Mạch sấy và chiếu sáng: (2,5mm2

- Cáp nối đất Vàng xanh ((2,5mm2)

10 Nhà thầu cung cấp mỗi chủng loại 01 mẫu khi thương
thảo hợp đồng Đáp ứng

11 Các yêu cầu khác về dây dẫn : Đáp ứng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY

TỦ TRUNG TÂM BÁO CHÁY 1 LOOP

Tiêu chuẩn: UL, NFPA hoặc tương đương

Kết nối điều khiển được các thiết bị ngoại vi

Có thể ghi và lưu giữ sự kiện xảy ra của hệ thống,
các sự kiện này cố thể hiển thị lại trên máy tính.

Điện áp làm việc: AC110V/240V-50/60Hz

Dòng điện một chiều: DC 7V-38V

Nguồn phụ: 24VDC

Số lượng địa chỉ và mạch tín hiệu: ≥32, ≤127

Hệ thống truyền tín hiệu: Analoge, Digital

Màn hình hiển thị và các phím điều khiển: Màn hình LCD

Khả năng tự kiểm tra của hệ thống : Tự động

Kết nối mạng: Cổng kết nối RS 485

Cổng kết nối máy tính: Cổng kết nối RS232

Dung lượng ắc quy lớn nhất có thể lắp đặt 60Ah

Quản lý cấp độ nguồn giám sát thông minh bằng bàn phím
trên mặt tủ

Điều kiện khí hậu, môi trường 00C – 500C

Độ ẩm cực đại 100%

ĐẦU BÁO NHIỆT ĐỊA CHỈ

Thời gian tác động: ≤ 120s

Ngưỡng tác động : 40 (170oC

Độ ẩm không khí tại nơi đặt : ≤ 98%

Nhiệt độ làm việc: -10 ( 170oC

Diện tích bảo vệ: 15 ( 50m2

Điện áp: 24VDC

Điện áp vận hành: 15( 33 VDC

Dòng điện ở trạng thái chê: 0mA

Dòng tiêu thụ ở trạng thái báo cháy: 100mA (Max)

Phương thức truyền tin: DCP – Digital Communication

ĐẦU BÁO NHIỆT THÔNG THƯỜNG

Thời gian tác động: ≤ 120s

Ngưỡng tác động : 40 (170oC

Độ ẩm không khí tại nơi đặt : ≤ 98%

Nhiệt độ làm việc: -10 ( 170oC

Diện tích bảo vệ: 15 ( 50m2

Điện áp: 24VDC

Điện áp vận hành: 15( 33 VDC

Dòng điện ở trạng thái chê: 0mA

Dòng tiêu thụ ở trạng thái báo cháy: 100mA (Max)

ĐẦU BÁO CHÁY QUANG ĐỊA CHỈ

Thời gian tác động: ≤ 4s

Ngưỡng tác động : Mật độ khói từ 5 ( 20%

Độ ẩm không khí tại nơi đặt : ≤ 98%

Nhiệt độ làm việc: -10 ( 50oC

Diện tích bảo vệ: 50 ( 100m2

Điện áp tiêu chuẩn: 24VDC

Điện áp vận hành: 15( 33 VDC

Dòng vận hành: giám sát tối đa 24A, báo động 8mA

Phương thức truyền tin: DCP – Digital Communication

MODUL CHO CHUÔNG BÁO CHÁY

Dòng tiêu thụ giám sát <290A

Dòng tiêu thụ hoạt động <290A

Hiển thị đèn chỉ thị Bình thường: Đèn xanh, nhấp nháy

Báo động: Đèn đỏ, nhấp nháy

Cỡ dây sử dụng 1,5mm2

Độ ẩm và nhiệt độ môi trường sử dụng Nhiệt độ: 0
– 490 C

Độ ẩm: 0 – 93%

MODUL ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ NGOẠI VI

Dòng tiêu thụ giám sát <290A

Dòng tiêu thụ hoạt động <290A

Hiển thị đèn chỉ thị Bình thường: Đèn xanh, nhấp nháy

Báo động: Đèn đỏ, nhấp nháy

Cỡ dây sử dụng 1,5mm2

Nhiệt độ môi trường sử dụng Nhiệt độ: 0 – 490 C

Độ ẩm: 0 – 93%

Số tiếp điểm điều khiển NO :2

NC:2

MODUL CHỐNG NGẮN MẠCH

Điện áp cực đại 41 VDC

Điện áp cung cấp 33 VDC

Dòng tiêu thụ giám sát <290A

Dòng hoạt động (ngắn mạch ) 10 mA

Dòng tiêu thụ hoạt động <290A

Hiển thị đèn chỉ thị Bình thường: Đèn xanh, nhấp nháy

Báo động: Đèn đỏ, nhấp nháy

Độ ẩm và nhiệt độ môi trường sử dụng Nhiệt độ: 0
– 490 C

Độ ẩm: 0 – 93%

DÂY TÍN HIỆU

Kích thước: 2x0,75mm2/2x1mm2/2x1,5mm2

Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ

Số lâi : 02

Kết cấu: Nhiều sợi bên trong cấp 5, cấp 6

Mặt cắt danh định: 0,75mm2

Điện áp danh định: 300/500V

Dạng mẫu mã: Hình ô van

Đóng gói: Đóng cuộn

ỐNG LUỒN DÂY

Kích thước D16/D20

Độ cong: Đến 900

Độ biến dạng khi nén <8.1%

Độ biến dạng khi kết thúc nén <1.9%

Độ bền va đập Đạt tiêu chuẩn BS6099

Độ bên nhiệt Đạt tiêu chuẩn BS6099

Khả năng tự chống cháy Đạt tiêu chuẩn BS6099

Sức bền điện môi Điện áp đánh thủng: 2000V-50Hz

Các yêu cầu khác về dây dẫn :

11.1. Kiểm tra:

- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm (TCVN, IEC)

- Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO9001 đúng ngành nghề
sản xuất dây, cáp điện của Nhà sản xuất.

- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm sản xuất ≥ 5 năm

- Bảng thông số kỹ thuật chi tiết từng chủng loại.

- Các biên bản thí nghiệm mẫu nguyên vật liệu để sản
xuất.

- Các biên bản thí nghiệm mẫu từng chủng loại thiết
bị, có các chỉ tiêu thử nghiệm theo TCVN và yêu cầu kỹ
thuật của hồ sơ. Đơn vị thí nghiệm mẫu là đơn vị
thí nghiệm độc lập.

11.2. Yêu cầu về thử nghiệm hàng hóa:

Tất cả các chủng loại dây và cáp điện được trải qua
3 bước kiểm tra thử nghiệm sau đây:

a- Bước 1: Thử nghiệm xuất xưởng:

Tất cả các dây dẫn, cáp điện đều được thử nghiệm
xuất xưởng tại nơi sản xuất. Các chỉ tiêu theo tiêu
chuẩn chế tạo

b- Bước 2: Thử nghiệm mẫu đối với hàng hóa trong hợp
đồng:

- Đơn vị thí nghiệm: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện
miền Bắc (NPCETC)

- Sau khi đã tập kết đầy đủ 100% hàng hóa của hợp
đồng, nhà thầu thông báo cho chủ đầu tư để tiến hành
lấy mẫu thử nghiệm.

- Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất
phải có đủ 3 thành phần tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên
bán, bên thí nghiệm (NPCETC).

- Sau khi lấy mẫu và niêm phong theo quy định có thế tiến
hành việc vận chuyển và giao nhận tạm thời đến kho
của bên mua. Việc giao nhận chính thức, bóc dỡ niêm phong,
bàn giao cho đơn vị thi công chỉ được tiến hành sau khi
có thông báo kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu của đơn
vị thí nghiệm (ETC).

- Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ các TCVN và IEC
liên quan từng chủng loại dây, cáp điện.

- Trường hợp thí nghiệm không đạt yêu cầu thì toàn bộ
hàng hóa chủng loại đó phải được nhà thầu cấp hàng
thay thế và các bên tiến hành lấy mẫu thử nghiệm xác
suất lại từ đầu đối với mặt hàng thay thế. Đối
với thiếu năng lực hoặc chây ỳ trong việc thay thế hàng
hóa kém chất lượng, có thể xem xét hủy bỏ hợp đồng
theo quy định.

c- Bước 3: Kiểm tra khi giao nhận hàng hóa:

- Khi giao nhận hàng hóa, tuyệt đối không nhận các lô dây
không có niêm phong của ETC1 hoặc niêm phong không còn nguyên
vẹn.

- Kiểm tra tính nguyên vẹn và đối chiếu kỹ mã hiệu
niêm phong theo đúng văn bản thông báo của NPCETC. Trong biên
bản giao nhận hàng hóa phải có đánh giá nội dung này.
Trường hợp phát hiện bất thường phải báo cáo ngay cấp
có thẩm quyền để giải quyết, cương quyết không nhận
hàng hóa có dấu hiệu can thiệp hoặc làm sai lệch niêm
phong.

- Các Biên bản thử nghiệm mẫu, kiểm tra khi giao nhận
hàng hóa là một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh
quyết toán hợp đồng.

- Hàng hóa chỉ được nghiệm thu và thanh quyết toán hợp
đồng khi chủ đầu tư nhận được Kết quả thử nghiệm
đạt yêu cầu tương ứng của NPCETC.

- Toàn bộ các chi phí cho thử nghiệm mẫu điển hình tại
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (NPCETC) do nhà
thầu chi trả trực tiếp cho NPCETC. Nhà thầu phải tính
toán các chi phí này trong giá dự thầu (giá hàng hóa chào
thầu đã bao gồm chi phí thử nghiệm này).

16. Xi măng

- Loại xi măng PC30 được sản xuất theo TCVN và được Bên
A chấp thuận cho sử dụng vào công trình.

- Nhà thầu không được tự ý thay đổi chủng loại xi
măng nếu không được chuẩn duyệt trước của Bên A.

- Xi măng phải được bảo quản trong kho kín, đảm bảo
không để đóng cục hay ẩm ướt trong suốt quá trình vận
chuyển và lưu kho.

- Khi xi măng giao dưới dạng bao thì phải còn nguyên niêm
và nhãn trên bao. Số lượng xi măng phải có đủ tại công
trường để đảm bảo quá trình thi công liên tục.

- Việc kiểm tra xi măng tại hiện trường phải được
tiến hành trong các trường hợp sau:

+ Khi có sự nghi ngờ về chất lượng của xi măng

+ Xi măng đã được bảo quản trên 3 tháng kể từ ngày
sản xuất

17. Cát, đá:

- Cát, đá phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp
cát có phẩm chất đều đặn và đủ khối lượng theo
tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình.

- Cát, đá để ở sân bãi hoặc trong khi vận chuyển không
để đất, rác hoặc các tạp chất khác lẫn vào.

18. Cốt thép, thép hình, thép mạ các loại

- Trước khi sử dụng, Nhà thầu phải trình chứng nhận
nguồn gốc, các chứng chỉ chất lượng và các kết quả
thử nghiệm theo TCVN 197-1985 và TCVN 198-1985 của cốt thép
sẽ được sử dụng cho Bên A xem xét . Được Bên A chấp
nhận mới đưa vào sử dụng.

- Cấm Nhà thầu tự ý thay đổi loại cốt thép sử dụng
cho công trình nếu không có thoả thuận bằng văn bản của
Bên A.

- Cốt thép đưa vào sử dụng phải đảm bảo bề mặt
sạch, không bị rỉ sét, vảy cán, không dính bùn đất,
dầu mỡ, hay bất kỳ vật liệu khác ảnh hưởng đến
độ bám dính của bê tông vào cốt thép hay làm phân rã bê
tông. Nghiêm cấm việc sử dụng cốt thép xử lí nguội
thay thế cốt thép cán nóng.

- Cốt thép sẽ được phân loại để bảo quản, vận
chuyển theo kích cỡ, loại và chiều dài, cách ly khỏi mặt
đất bằng các miếng kê hoặc được chứa trên những bề
mặt được tráng nhựa hay nền láng xi-măng.

- Bên A có quyền yêu cầu thí nghiệm thêm nếu xét thấy
có nghi ngờ về chất lượng và chủng loại vật liệu.
Các mẫu thử thêm được lấy tại công trường và mang đi
thí nghiệm tại một phòng thí nghiệm do Bên A chỉ định
với chi phí do Nhà thầu chịu.

- Các thông số cần kiểm tra là :

+ Hình dạng.

+ Trọng lượng riêng.

+ Diện tích tiết diện ngang tính toán.

+ Thành phần hóa học

+ Ứng suất tại giới hạn chảy, giới hạn bền

+ Độ giãn dài tương đối.

+ Cường độ uốn (khi cần có thể bỏ qua thông số này
nếu được Bên A chấp thuận).

- Kết quả kiểm tra sẽ được trình cho Bên A không chậm
hơn 14 ngày sau ngày lấy mẫu. Nếu kết quả kiểm tra trên
không đạt thì gói thép đó sẽ bị loại ra khỏi công
trường.

19. Nước

- Tất cả nước dùng để trộn bê tông phải là nước
sạch, không ăn mòn đối với bê tông, không có dầu, axit,
chất kiềm và những chất hữu cơ gây hại đến quá trình
đông kết. Nước để trộn bê tông và bảo dưỡng bê
tông phải thỏa mãn các yêu cầu TCVN 4506-1987.

- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí về việc đảm bảo cung
cấp nước (kể cả các bể chứa) để phục vụ thi công.

* Ghi chú: “tương đương” nghĩa là có đặc tính kỹ
thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương
đương.Vật liệu sử dụng

Bê tông

Đối với cọc, dầm móng sử dụng bê tông cấp độ bền
chịu nén B22.5 (tương ứng bê tông mác M300) với các thông
số như sau:

Cường độ chịu nén khối vuông (150(150) sau 28 ngày: Bm=
30.0 MPa

Cường độ tính toán gốc chịu nén dọc trục: Rb = 13.0
MPa

Cường độ tính toán gốc chịu kéo dọc trục: Rbt = 0.98
MPa

Mô đun đàn hồi của vật liệu: Eb =
28500 MPa.

Đối với các cấu kiện đài cọc, dầm móng sử dụng bê
tông cấp độ bền chịu nén B20 (tương ứng bê tông mác
M250) với các thông số như sau:

Cường độ chịu nén khối vuông (150(150) sau 28 ngày: Bm=
25.0 MPa

Cường độ tính toán gốc chịu nén dọc trục: Rb = 11.5
MPa

Cường độ tính toán gốc chịu kéo dọc trục: Rbt = 0.9
MPa

Mô đun đàn hồi của vật liệu: Eb =
27000 MPa.

Đối với các cấu kiện chịu lực bao gồm cột, dầm,
sàn, cầu thang; sử dụng bê tông cấp độ bền chịu nén
B20 (tương ứng bê tông mác M250) với các thông số như sau:

Cường độ chịu nén khối vuông (150(150) sau 28 ngày: Bm=
25.0 MPa

Cường độ tính toán gốc chịu nén dọc trục: Rb = 11.5
MPa

Cường độ tính toán gốc chịu kéo dọc trục: Rbt = 0.9
MPa

Mô đun đàn hồi của vật liệu: Eb =
27000 MPa.

Đối với các cấu kiện phụ như cầu thang, bể nước:
sử dụng bê tông cấp độ bền chịu nén B20 (tương ứng
bê tông mác M250) với các thông số như sau:

Cường độ chịu nén khối vuông (150(150) sau 28 ngày: Bm=
25.0 MPa

Cường độ tính toán gốc chịu nén dọc trục: Rb = 11.5
MPa

Cường độ tính toán gốc chịu kéo dọc trục: Rbt = 0.9
MPa

Mô đun đàn hồi của vật liệu: Eb =
27000 MPa.

Đối với các cấu kiện khác (lanh tô, giằng tường ...):
sử dụng bê tông cấp độ bền chịu nén B20 (tương ứng
bê tông mác M250) với các thông số như sau:

Cường độ chịu nén khối vuông (150(150) sau 28 ngày: Bm =
25 MPa.

Cường độ tính toán gốc chịu nén dọc trục: Rb = 11
MPa.

Cường độ tính toán gốc chịu kéo dọc trục: Rbt = 0.9
MPa.

Mô đun đàn hồi của vật liệu: Eb
= 27000 MPa.

Đối với lớp bê tông lót nền: sử dụng bê tông đá dăm
4x6 cấp độ bền chịu nén B7.5 (tương ứng bê tông mác
M100).

Cốt thép trong bê tông

* Các cấu kiện bê tông cốt thép của công trình sử dụng
loại thép như sau:

Cốt thép trơn (<10: sử dụng cốt thép CI hoặc tương
đương, với các thông số như sau:

Cường độ giới hạn chảy: fy = 235 MPa.

Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa.

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa.

Cường độ tính toán chịu cắt: Rsw = 175 MPa.

Cốt thép gai 10((<18: sử dụng cốt thép CII hoặc tương
đương, với các thông số như sau:

Cường độ giới hạn chảy: fy = 295 MPa.

Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 280 MPa.

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 280 MPa.

Cường độ tính toán chịu cắt: Rsw = 225 MPa.

Cốt thép gai ( ≥18: sử dụng cốt thép CIII hoặc tương
đương, với các thông số như sau:

Cường độ giới hạn chảy: fy = 390 MPa.

Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa.

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa.

Cường độ tính toán chịu cắt: Rsw = 290 MPa.

Kết cấu thép

Đối với thép hình, thép tấm, thép ống, bulông: Sử dụng
thép SS400 có cường độ tính toán Rs = 235 MPa.

Kết cấu tường xây, khối xây

Sử dụng gạch không nung tại các kết cấu tường ngăn
chia, cường độ tính toán tương đương gạch mác 75, vữa
xi măng mác 50.

Sử dụng gạch không nung tại các kết cấu tường chịu
lực, tường bao, cường độ tính toán tương đương gạch
mác 75, vữa xi măng mác 50.

II.4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

- Công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị do Nhà
thầu thực hiện phải theo đúng tài liệu hướng dẫn lắp
của Nhà chế tạo và các quy trình, quy phạm hiện hành các
bản vẽ thiết kế.

- Nhà thầu phải bồi thường 100% thiệt hại, hư hỏng
thiết bị do việc lắp đặt của Nhà thầu.

- Trình tự thi công các hạng mục công trình phải phù hợp
với quy mô, tính chất, các yêu cầu kỹ thuật an toàn và
tiến độ hoàn thành công trình. Các giai đoạn thi công
được lập theo trình tự, sau mỗi giai đoạn thi công đều
phải được nghiệm thu đạt yêu cầu mới được chuyển
bước thi công giai đoạn sau:

- Phần xây dựng, điện, lắp đặt PCCC trong nhà và ngoài
trời và trên MBA.

+ Thi công đào móng , đỏ bê tông móng DCL, cột đèn.

+ Thi công lắp đặt trụ đỡ DCL

+ Thi công kéo rải dây dây các mạch nhị thứ.

+ Thi công tháo hạ thu hồi VT thiết bị cũ.

+ Thi công lắp đặt DCL, tủ điều khiển, cột đèn chiếu
sáng ngoài trời.

+ Thi công lắp đặt các phụ kiện , bóng đèn chiếu sáng
ngoài trời.

+ Thi công đấu nối công trình với công trình đang vận
hành.

- Công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị do Nhà
thầu thực hiện phải theo đúng tài liệu hướng dẫn lắp
của Nhà chế tạo và các quy trình, quy phạm hiện hành các
bản vẽ thiết kế.

- Nhà thầu phải bồi thường 100% thiệt hại, hư hỏng
thiết bị do việc lắp đặt của Nhà thầu.

- Trình tự thi công các hạng mục công trình phải phù hợp
với quy mô, tính chất, các yêu cầu kỹ thuật an toàn và
tiến độ hoàn thành công trình. Các giai đoạn thi công
được lập theo trình tự, sau mỗi giai đoạn thi công đều
phải được nghiệm thu đạt yêu cầu mới được chuyển
bước thi công giai đoạn sau:

+ Thi công Đào đắp, san mặt bằng.

+ Thi công đào móng xây kè đá & xây tường rào.

- Phần XD:

+ Thi công tháo dỡ cổng tường rào.

+ Đào móng, đổ bê tông đường, xây cổng và tường rào
mới.

+ Lắp cổng & hoàn thiện trường rào.

II.5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

- Công trình phải được kiểm tra thí nghiệm các thông số
kỹ thuật và an toàn đủ điều kiện theo quy định hiện
hành ( như điện trở cách điện, trị số tiếp địa,
khoảng cách an toàn, hành lang an toàn…)

- Công trình phải được vận hành thử nghiệm theo quy
định hiện hành:

II.6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):

- Tổ chức học tập các biện pháp phòng chống cháy nổ
cho tất cả cán bộ công nhân và có kiểm tra ghi chép đầy
đủ.

- Không được để thiết bị và máy móc gần đường dây
điện, trạm điện. Khi đã có biển báo mọi người phải
tuân thủ theo hướng dẫn và biển báo.

- Lắp đặt các thiết bị bảo vệ để chống ngắn mạch
do sự tăng giảm đột ngột của đường điện gây hoả
hoạn (bảo vệ bằng áp tô mát). Có các biển báo cấm
lửa ở những nơi dễ cháy.

- Thực hiện treo biển báo, biển hướng dẫn PCCC tại các
nơi như nhà ở, ga ra xe, kho, xưởng. Dụng cụ phòng cháy
nổ phải để riêng, không một ai tự tiện lấy dụng cụ
PCCC đi làm việc khác. Khu nhà ở, kho kho xưởng phải có
thùng cát cứu hoả.

II.7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

- Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện thường xuyên, liên
tục kế hoạch bảo vệ môi trường nhằm giảm thiểu tác
động xấu đến môi trường và an toàn lao động trong
suốt giai đoạn thi công. Thực hiện chế độ định kỳ
báo cáo về công tác quản lý môi trường theo yêu cầu
của chủ đầu tư.

- Trước khi thi công tổ chức xem xét nghiên cứu đánh giá
hiện trạng của công trình, liên hệ với bên A để đề
ra biện pháp tối ưu bảo vệ môi trường.

- Xây dựng nội quy, quy định làm việc cho cán bộ công
nhân viên có ý thức bảo vệ môi trường tại công
trường.

- Đào, đổ, san lấp đất cần được duy trì phù hợp
với các chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng, bao gồm
các biện pháp như chống sói lở, ngăn chặn dòng chảy,
xả thải trực tiếp ra môi trường…

- Phương tiện ôtô, xe máy thi công và vận chuyển vật
liệu xây dựng phải đảm bảo về khí thải, tiếng ồn;
Các thiết bị, vật liệu dễ rơi phải được chằng buộc
chắc chắn; Các vật liệu dễ gây bụi như xi măng, đất,
cát, đá… phải được che chắn nhằm tránh làm rơi vãi
hoặc gây bụi.

- Các chất thải rắn phát sinh trong quá trình thi công
(đất, thực vật...) được vận chuyển đổ tại địa
điểm phù hợp đã được chính quyền địa phương, Chủ
đầu tư đồng ý để không làm ảnh hưởng đến môi
trường.

- Trong quá trình thi công không làm thiệt hại đến quyền
lợi của cộng đồng, không làm hư hại đến công trình,
đường xá công cộng xung quanh khu vực thi công. Không làm
ảnh hưởng đến Chủ đầu tư.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác rưởi, gạch
vụn, bê tông...; Bố trí thùng rác tại công trường, bố
trí khu vệ sinh sạch sẽ tại công trường. Sau khi thi công
hoàn thành phải vệ sinh dọn sạch trang thiết bị, vật tư
, phương tiện dụng cụ và người ra ngoài phạm vi công
trình xây dựng, trả laih mặt bằng nguyên trạng ban đầu.

II.8. Yêu cầu về an toàn lao động:

- Nhà thầu phải tuân thủ “Quy trình an toàn điện” và
các quy định về an toàn lao động cho người và thiết bị
đối với từng nội dung công việc trong suốt quá trình
xây lắp.

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai
nạn và hư hỏng nào xảy ra trên công trường do không
đảm bảo an toàn lao động gây ra.

- Nhà thầu phải lập các biện pháp an toàn cụ thể cho
từng hạng mục công việc, biện pháp an toàn phải được
phổ biến cho toàn bộ công nhân tham gia nắm rõ trước khi
thi công.

- Mọi công nhân tham gia thi công phải được huấn luyện an
toàn và được cấp thẻ an toàn phù hợp với vị trí công
việc đảm nhiệm.

- Nhà thầu phải trang bị đầy đủ các phương tiện,
dụng cụ an toàn phục vụ thi công, trang bị đầy đủ
bảo hộ lao động cho công nhân, đáp ứng các điều kiện
về y tế tối thiểu tại công trường.

- Hàng ngày trước khi làm việc đội trưởng, cán bộ kỹ
thuật, tổ trưởng kiểm tra lại tình trạng của tất cả
các cán bộ thi công, kiểm tra xong mới cho công nhân làm
việc. Trong khi làm việc bất kỳ công nhân nào phát hiện
thấy nguy hiểm mất an toàn, phải ngừng làm việc và báo
ngay cho cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng xử lý.

II.9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ
thi công:

Nhà thầu phải có Biện pháp huy động nhân lực và thiết
bị phục vụ thi công, lập biểu đồ nhân lực và tiến
độ thi công chi tiết để đảm bảo tiến độ xây lắp
công trình.

II.10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể
và các hạng mục:

Nhà thầu phải lập phương án tổ chức thi công tổng thể
và các hạng mục công trình. Phương án TCTC phải phù hợp
với quy mô, tính chất, các yêu cầu kỹ thuật an toàn và
tiến độ hoàn thành công trình.

II.11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất
lượng của nhà thầu:

- Có kế hoạch chi tiết quản lý chất lượng.

- Lập sổ nhật ký công trình, hàng ngày đều có sự
thống nhất của cán bộ giám sát bên A cùng ký xác nhận.

- Thiết bị, vật tư, vật liệu phải được kiểm tra kỹ
lưỡng, đạt yêu cầu theo quy định và được sự thống
nhất của cán bộ giám sát bên A cùng ký xác nhận trước
khi đưa vào sử dụng cho công trình.

- Tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ, công nhân về các chỉ
dẫn kỹ thuật, quy trình quy phạm kỹ thuật, các quy
định, định mức thi công để thực hiện trong thi công
công trình.

- Việc kiểm tra chất lượng thi công phải được tiến
hành trong suốt quá trình thi công do chỉ huy trưởng và
giám sát của đơn vị đảm nhiệm. Có biện pháp xử lý
các sản phẩm kém chất lượng đồng thời theo dõi việc
sửa chữa các sản phẩm đó.

II.12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói
thầu (nếu có):

- Quá trình thi công phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy
định về an toàn.

- Thiết bị, vật tư tháo hạ thu hồi phải được bảo
quản, vận chuyển cẩn thận, xắp xếp riêng theo từng bộ
của mỗi 1 vị trí tháo hạ, nhập kho Công ty Điện lực
Hà GiangCông ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty
Điện lực miền Bắc đảm bảo để lắp đặt sử dụng
lại.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ1.

STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản / ngày phát hành

1 HSTKBVTC Thiết kế bản vẽ thi công Phát hành cùng E-HSMT

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO ĐăẳNG cùng E-HSMT trên Hệ
thống).

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

Mục A. Các quy định chung

1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:

1.1. "Bản vẽ" là các bản vẽ của công trình, bao gồm các
bản vẽ theo hợp đồng và bất kỳ bản vẽ điều chỉnh
hoặc bổ sung nào do Chủ đầu tư (hay đại diện) phát
hành theo đúng hợp đồng, bao gồm các tính toán và thông
tin khác được Chủ đầu tư cung cấp hay phê duyệt để
thực hiện hợp đồng;

1.2. "Bảng kê các hạng mục" là bảng liệt kê các hạng
mục công việc thuộc gói thầu bao gồm thi công, lắp
đặt, thử nghiệm và nghiệm thu công trình. Nội dung của
Bảng kê các hạng mục bao gồm giá trọn gói cho mỗi hạng
mục, làm cơ sở thanh toán, quyết toán, bồi thường, phạt
vi phạm hợp đồng;

1.3. "Bất khả kháng" là những sự kiện nằm ngoài tầm
kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng
hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn,
thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch;

1.4. "Chủ đầu tư" là bên thuê Nhà thầu thực hiện công
trình và được quy định tại E-ĐKCT;

1.5. "Chứng nhận hết thời hạn bảo hành công trình" là
giấy chứng nhận được Chủ đầu tư phát hành trên cơ
sở Nhà thầu đã khắc phục sửa chữa các sai sót của
công trình trong thời hạn bảo hành công trình xây dựng;

1.6. "Công trình" là những gì mà Hợp đồng yêu cầu Nhà
thầu thi công, lắp đặt và bàn giao cho Chủ đầu tư
được xác định trong E-ĐKCT;

1.7. "Công trình tạm" là các công trình cần thiết cho việc
thi công và lắp đặt công trình do Nhà thầu thiết kế, thi
công, lắp đặt và tháo dỡ;

1.8. "Công trường" là khu vực được xác định trong
E-ĐKCT;

1.9. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng
cho việc thực hiện và hoàn thành công trình, trong đó bao
gồm cả chi phí cho việc duy tu bảo dưỡng công trình. Giá
hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí,
lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng;

1.10. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và
Nhà thầu để thực hiện, hoàn thành và duy tu bảo dưỡng
công trình. Hợp đồng bao gồm các tài liệu liệt kê trong
Mục 2 E-ĐKC;

1.11. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là các tháng dương
lịch;

1.12. "Ngày hoàn thành" là ngày hoàn tất công trình được
Chủ đầu tư xác nhận theo Mục 45 E-ĐKC;

1.13. "Ngày hoàn thành dự kiến" là ngày mà dự kiến Nhà
thầu sẽ hoàn thành công trình. Ngày hoàn thành dự kiến
được quy định tại E-ĐKCT. Chỉ có Chủ đầu tư mới có
thể điều chỉnh Ngày hoàn thành dự kiến bằng cách cho
phép gia hạn thời gian hay đẩy nhanh tiến độ;

1.14. "Ngày khởi công" là ngày được ghi trong E-ĐKCT. Đó
là ngày chậm nhất mà Nhà thầu phải bắt đầu thực
hiện công trình. Ngày khởi công không nhất thiết phải
trùng với ngày tiếp nhận mặt bằng công trường;

1.15. "Nhà thầu" là bên có E-HSDT được Chủ đầu tư chấp
thuận cho thực hiện công trình và được quy định tại
E-ĐKCT;

1.16. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề
xuất trong E- HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công
việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp
đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công
việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT
được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.17. "Nhà xưởng" là bất kỳ bộ phận không tách rời nào
của công trình có chức năng cơ điện, hóa học hay sinh
học;

1.18. "Sai sót" là bất kỳ phần nào của công trình chưa
hoàn thành theo đúng hợp đồng;

1.19. "Sự kiện bồi thường" là các sự kiện được xác
định theo Mục 41 E-ĐKC;

1.20. "Thay đổi" là những yêu cầu do Chủ đầu tư đưa ra
bằng văn bản làm thay đổi công trình;

1.21. "Thiết bị" là các nhà xưởng, xe, máy móc của Nhà
thầu được tạm thời mang đến công trường để thi công
công trình;

1.22. "Thời hạn bảo hành công trình xây dựng" là thời
gian Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các
sai sót đối với công trình. Thời hạn bảo hành được
tính từ ngày công trình được nghiệm thu, bàn giao;

1.23. "Thông số kỹ thuật" là các yêu cầu kỹ thuật của
công trình kèm trong Hợp đồng và bất kỳ thay đổi hay
bổ sung nào được Chủ đầu tư đưa ra hay phê duyệt;

1.24. "Tư vấn giám sát" là nhà thầu tư vấn được Chủ
đầu tư lựa chọn để hoạt động thường xuyên và liên
tục tại hiện trường nhằm giám sát việc thi công xây
dựng công trình, hạng mục công trình. Tên nhà thầu tư
vấn giám sát được quy định tại E-ĐKCT;

1.25. "Vật tư" là tất cả những thứ được cung cấp, kể
cả các vật tư tiêu hao cho Nhà thầu sử dụng trong công
trình.

2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành Hợp đồng
được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;

2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng;

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

2.4. E-ĐKCT;

2.5. E-ĐKC;

2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu;

2.7. E-HSMT và các tài liệu bổ sung E-HSMT (nếu có);

2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.

3. Luật và ngôn ngữ Luật điều chỉnh hợp đồng là
luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền Trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT, Chủ
đầu tư có thể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách
nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng
văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định ủy
quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

5. Bảo đảm thực hiện hợp đồng Bảo đảm thực hiện
hợp đồng phải được nộp đến Chủ đầu tư không
muộn hơn ngày quy định trong Thư chấp thuận E-HSDT và trao
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được thực
hiện theo hình thức và giá trị quy định cụ thể trong
E-ĐKCT và có hiệu lực đến hết ngày thứ 28 sau khi Chủ
đầu tư phát hành Giấy chứng nhận hoàn thành.

6. An toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường Nhà
thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn,
phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường cho tất cả
các hoạt động tại Công trường.

7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng
với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy
định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu
trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất
lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần
việc do nhà thầu phụ thực hiện.

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ
được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và
được Chủ đầu tư chấp thuận.

7.2. Giá trị công việc mà các nhà thầu phụ quy định
tại Mục 7.1 E-ĐKC thực hiện không được vượt quá tỷ
lệ phần trăm theo giá hợp đồng quy định tại E-ĐKCT.

7.3. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu
phụ nêu trong E-HSDT.

7.4. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.

8. Hợp tác với các Nhà thầu khác Nhà thầu phải hợp tác
với các nhà thầu khác và các đơn vị liên quan cùng làm
việc trên công trường trong quá trình thực hiện hợp
đồng.

9. Nhân sự và Thiết bị 9.1. Nhà thầu phải huy động các
nhân sự chủ chốt và sử dụng các thiết bị đã xác
định trong E-HSDT để thực hiện công trình hoặc huy động
các nhân sự hay thiết bị khác được Chủ đầu tư chấp
thuận. Chủ đầu tư sẽ chỉ chấp thuận đề xuất thay
thế nhân sự chủ chốt và thiết bị trong trường hợp
kinh nghiệm, năng lực của nhân sự và chất lượng, tính
năng của thiết bị thay thế về cơ bản bằng hoặc cao
hơn so với đề xuất trong E-HSDT.

9.2. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu cho một cán
bộ/nhân viên của Nhà thầu thôi việc với lý do chính
đáng, thì Nhà thầu phải bảo đảm rằng người đó sẽ
rời khỏi công trường trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và không còn
được thực hiện bất kỳ công việc nào liên quan đến
hợp đồng.

9.3. Nếu Chủ đầu tư xác định được một cán bộ/nhân
viên nào của Nhà thầu tham gia các hành vi tham nhũng, gian
lận, thông đồng, ép buộc hoặc gây trở ngại trong quá
trình thực hiện công trình thì nhân viên đó sẽ bị buộc
thôi việc theo Mục 9.2 E-ĐKC.

10. Bất khả kháng 10.1. Khi xảy ra trường hợp bất khả
kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng
phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự
kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả
kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền
tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng
thời gian không thể thi công công trình do điều kiện bất
khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư
vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng
của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm
mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc
không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong
trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn
cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà
họ phải gánh chịu.

10.2. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường
thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện
bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ
được giải quyết theo quy định tại Mục 21 E-ĐKC.

11. Rủi ro của Chủ đầu tư và Nhà thầu Chủ đầu tư
chịu mọi rủi ro mà Hợp đồng này xác định là rủi ro
của Chủ đầu tư, Nhà thầu chịu mọi rủi ro mà Hợp
đồng này xác định là rủi ro của Nhà thầu.

12. Rủi ro của Chủ đầu tư Kể từ ngày khởi công cho
đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu,
Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về những rủi ro sau đây:

12.1. Rủi ro về thương tích, tử vong đối với con người,
mất mát hoặc hư hỏng tài sản (loại trừ công trình,
vật tư, máy móc, thiết bị) do lỗi của Chủ đầu tư;

12.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình,
vật tư, máy móc, thiết bị do lỗi của Chủ đầu tư, do
thiết kế của Chủ đầu tư hoặc do bất khả kháng.

13. Rủi ro của Nhà thầu Nhà thầu chịu trách nhiệm về
những rủi ro sau đây:

13.1. Các rủi ro không phải là rủi ro của Chủ đầu tư,
bao gồm rủi ro về thương tích, tử vong, mất mát hay hư
hỏng tài sản (kể cả đối với công trình, vật tư, máy
móc, thiết bị) kể từ ngày khởi công cho đến ngày hết
hạn nghĩa vụ bảo hành;

13.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình
kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao công trình cho đến ngày
hết hạn nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu do:

- Bất kỳ sai sót nào xảy ra vào Ngày hoàn thành;

- Bất kỳ sự việc nào xảy ra trước Ngày hoàn thành mà
sự việc này không phải là rủi ro của Chủ đầu tư;

- Các hoạt động của Nhà thầu trên Công trường sau Ngày
hoàn thành.

14. Bảo hiểm, bảo hành14. Bảo hiểm 14.1. Yêu cầu về
bảo hiểm được quy định tại E-ĐKCT.

14.2. Yêu cầu về bảo hành được quy định tại
E-ĐKCT.Yêu cầu về bảo hiểm được quy định tại E-ĐKCT.

15. Thông tin về công trường Nhà thầu có trách nhiệm
nghiên cứu các thông tin về công trường được đề cập
trong E-ĐKCT và bất kỳ thông tin nào khác có liên quan đến
công trường.

16. An toàn Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về an toàn
của tất cả các hoạt động tại công trường.

17. Cổ vật phát hiện tại công trường 17.1. Bất kỳ đồ
vật gì có tính chất lịch sử hay có giá trị đáng kể
được phát hiện tại công trường sẽ là tài sản của
Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Nhà thầu
không cho người của mình hoặc người khác lấy hoặc làm
hư hỏng cổ vật được phát hiện. Nhà thầu phải thông
báo ngay cho Chủ đầu tư về việc phát hiện này để
giải quyết theo quy định của pháp luật.

17.2. Trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị chậm do
việc phát hiện cổ vật hoặc Nhà thầu phải tham gia việc
xử lý, bảo quản, vận chuyển cổ vật thì Nhà thầu
phải thông báo cho Chủ đầu tư để xem xét, giải quyết.

18. Quyền sử dụng công trường Chủ đầu tư phải giao
quyền sử dụng công trường cho Nhà thầu vào ngày quy
định tại E-ĐKCT. Nếu một phần nào đó của Công
trường chưa được giao cho Nhà thầu sử dụng vào ngày quy
định tại E-ĐKCT thì Chủ đầu tư sẽ được xem là gây
chậm trễ cho việc bắt đầu các hoạt động liên quan và
điều này sẽ được xác định là một Sự kiện bồi
thường.

19. Ra vào Công trường Nhà thầu phải cho phép Chủ đầu
tư hay bất kỳ người nào khác được Chủ đầu tư ủy
quyền ra vào Công trường và ra vào bất kỳ nơi nào đang
thực hiện hoặc dự kiến sẽ thực hiện công việc có
liên quan đến Hợp đồng.

20. Tư vấn giám sát 20.1. Tư vấn giám sát có trách nhiệm
thực hiện các công việc nêu trong hợp đồng.

20.2. Tư vấn giám sát có thể đưa ra chỉ dẫn cho Nhà
thầu về việc thi công xây dựng công trình và sửa chữa
sai sót vào bất kỳ lúc nào. Nhà thầu phải tuân theo các
chỉ dẫn của tư vấn giám sát.

20.3. Trường hợp Chủ đầu tư thay đổi tư vấn giám sát,
Chủ đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

21. Giải quyết tranh chấp 21.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu
có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa
hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.

21.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng
thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định tại
E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên
nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra
giải quyết theo cơ chế được xác định tại E-ĐKCT.

B. Quản lý thời gian

22. Ngày khởi công và ngày hoàn thành dự kiến Nhà thầu
có thể bắt đầu thực hiện công trình vào Ngày khởi
công quy định tại E-ĐKCT và phải tiến hành thi công công
trình theo đúng Biểu tiến độ thi công chi tiết do Nhà
thầu trình và được Chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu
phải hoàn thành công trình vào Ngày hoàn thành dự kiến quy
định tại E-ĐKCT.

23. Biểu tiến độ thi công chi tiết 23.1. Trong khoảng thời
gian quy định tại E-ĐKCT, Nhà thầu phải trình Chủ đầu
tư xem xét, chấp thuận Biểu tiến độ thi công chi tiết
bao gồm các nội dung sau:

a) Trình tự thực hiện công việc của Nhà thầu và thời
gian thi công dự tính cho mỗi giai đoạn chính của công
trình;

b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định được nêu
cụ thể trong hợp đồng;

c) Báo cáo kèm theo gồm: báo cáo chung về các phương pháp
mà Nhà thầu dự kiến áp dụng và các giai đoạn chính
trong việc thi công công trình; số lượng cán bộ, công
nhân và thiết bị của Nhà thầu cần thiết trên công
trường cho mỗi giai đoạn chính.

23.2. Nhà thầu phải thực hiện theo Biểu tiến độ thi
công chi tiết sau khi bảng này được Chủ đầu tư chấp
thuận.

23.3. Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư xem xét, chấp
thuận Biểu tiến độ thi công chi tiết đã cập nhật vào
những thời điểm không vượt quá thời gian quy định tại
E-ĐKCT. Nếu Nhà thầu không trình Biểu tiến độ thi công
chi tiết đã cập nhật vào những thời điểm trên, Chủ
đầu tư có thể giữ lại một số tiền quy định tại
E-ĐKCT trong kỳ thanh toán tiếp theo. Số tiền này sẽ
được thanh toán ở kỳ thanh toán kế tiếp sau khi Biểu
tiến độ thi công chi tiết này được trình.

23.4. Việc chấp thuận Biểu tiến độ thi công chi tiết
của Chủ đầu tư sẽ không thay thế các nghĩa vụ của
Nhà thầu. Nhà thầu có thể điều chỉnh lại Biểu tiến
độ thi công chi tiết và trình lại cho Chủ đầu tư vào
bất kỳ thời điểm nào.

24. Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng Chủ đầu tư
và Nhà thầu sẽ thương thảo về việc gia hạn thời gian
thực hiện hợp đồng trong những trường hợp sau đây:

24.1. Chủ đầu tư không giao quyền sử dụng công trường
cho Nhà thầu vào thời gian quy định tại Mục 18 E-ĐKC;

24.2. Chủ đầu tư chậm trễ không có lý do trong việc cấp
Biên bản nghiệm thu công trình;

24.3. Các trường hợp khác được mô tả tại E-ĐKCT.

25. Đẩy nhanh tiến độ 25.1. Khi Chủ đầu tư cần Nhà
thầu hoàn thành trước Ngày hoàn thành dự kiến, Chủ
đầu tư phải yêu cầu Nhà thầu đề xuất các chi phí
phát sinh nhằm đẩy nhanh tiến độ. Nếu Chủ đầu tư
chấp nhận các chi phí mà Nhà thầu đề xuất thì Ngày
hoàn thành dự kiến sẽ được điều chỉnh cho phù hợp
và được cả Chủ đầu tư và Nhà thầu xác nhận.

25.2. Nếu các chi phí phát sinh do Nhà thầu đề xuất để
đẩy nhanh tiến độ được Chủ đầu tư chấp thuận thì
Giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh và các chi phí phát
sinh sẽ được xử lý như một thay đổi của hợp đồng.

26. Trì hoãn theo lệnh của Chủ đầu tư Chủ đầu tư có
thể yêu cầu Nhà thầu hoãn việc khởi công hay thực hiện
chậm tiến độ của bất kỳ hoạt động nào trong công
trình.

C. Quản lý chất lượng

27. Kiểm tra chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị 27.1.
Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết
bị đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.

27.2. Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm
đối với vật tư, máy móc, thiết bị quy định tại
E-ĐKCT để kiểm tra và làm cơ sở nghiệm thu công trình.

27.3. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật tư, máy móc, thiết
bị tại nơi khai thác, nơi sản xuất hoặc tại công
trường vào bất kỳ thời điểm nào.

27.4. Nhà thầu phải đảm bảo bố trí cán bộ và các
điều kiện cần thiết cho việc kiểm tra vật tư, máy móc,
thiết bị nêu trên.

D. Quản lý chi phí

28. Xác định các sai sót trong công trình Chủ đầu tư
phải kiểm tra, đánh giá chất lượng công việc của Nhà
thầu và thông báo cho Nhà thầu về bất kỳ sai sót nào
được phát hiện. Việc kiểm tra của Chủ đầu tư không
làm thay đổi trách nhiệm của Nhà thầu. Chủ đầu tư có
thể chỉ thị Nhà thầu tìm kiếm xem công trình có sai sót
hay không và Nhà thầu phải kiểm tra, thử nghiệm bất kỳ
phần việc nào mà Chủ đầu tư cho là có thể có sai sót.

29. Thử nghiệm Nếu Chủ đầu tư chỉ thị Nhà thầu tiến
hành một thử nghiệm không được quy định tại phần
Thông số kỹ thuật nhằm kiểm tra xem có sai sót hay không
và sau đó kết quả thử nghiệm cho thấy có sai sót thì
Nhà thầu sẽ phải trả chi phí lấy mẫu và thử nghiệm.
Nếu không có sai sót thì việc lấy mẫu, thử nghiệm đó
sẽ được coi là một Sự kiện bồi thường.

30. Sửa chữa khắc phục Sai sót 30.1. Kể từ Ngày hoàn
thành cho đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành công trình,
Chủ đầu tư phải thông báo cho Nhà thầu về các Sai sót
trong công trình. Thời hạn bảo hành công trình phải
được gia hạn cho đến khi các Sai sót được sửa chữa
xong.

30.2. Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà
thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng
thời gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo.

31. Sai sót không được sửa chữa Nếu Nhà thầu không sửa
chữa Sai sót trong khoảng thời gian được Chủ đầu tư quy
định tại thông báo Sai sót trong Công trình thì Chủ đầu
tư được thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác
định chi phí khắc phục sai sót và Nhà thầu sẽ phải
hoàn trả khoản chi phí này.

32. Dự báo về sự cố Nhà thầu cần dự báo sớm cho Chủ
đầu tư về các sự việc có thể sắp xảy ra mà tác
động xấu đến chất lượng công trình, làm tăng giá hợp
đồng hay làm chậm trễ việc thực hiện hợp đồng. Chủ
đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu dự báo về ảnh
hưởng của sự việc này đối với giá hợp đồng và
thời gian thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác
với Chủ đầu tư để đưa ra các biện pháp khắc phục.

D. Quản lý chi phí

33. Loại hợp đồng Loại hợp đồng: Trọn gói

34. Giá hợp đồng và bảng giá hợp đồng 34.1. Giá hợp
đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành tất cả các hạng mục của gói thầu nêu
trong Bảng giá hợp đồng bảo đảm tiến độ, chất
lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng
đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí
(nếu có) và chi phí dự phòng. Giá hợp đồng là trọn gói
và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.

34.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng
giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp
đồng này, bao gồm các hạng mục công việc mà Nhà thầu
phải thực hiện và thành tiền của các hạng mục đó.

35. Tạm ứng 35.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu
khoản tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà
thầu nộp Bảo lãnh tiền tạm ứng tương đương với
khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tiền tạm ứng phải
được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực
cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị
của Bảo lãnh tiền tạm ứng sẽ được giảm dần theo
số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi
đối với tiền tạm ứng.

35.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho
việc trả lương cho người lao động, mua hoặc huy động
thiết bị, nhà xưởng, vật tư và các chi phí huy động
cần thiết cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải
chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng
đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao
các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ
đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu Bảo lãnh tiền tạm ứng
trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục
đích.

35.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu
trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán
đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm
công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán. Khoản tiền
tạm ứng hay hoàn trả tiền tạm ứng sẽ không được
tính đến khi định giá các công việc đã thực hiện, các
Thay đổi Hợp đồng, các Sự kiện bồi thường, thưởng
hợp đồng hoặc Bồi thường thiệt hại.

36. Thanh toán 36.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định
tại E-ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà
thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm
vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày phải thanh toán theo thỏa thuận hoặc
kế hoạch phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế
và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành
đối với các khoản vay thương mại bằng VND.

36.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

37. Điều chỉnh thuế Việc điều chỉnh thuế thực hiện
theo quy định tại E-ĐKCT.

38. Tiền giữ lại 38.1. Mỗi lần thanh toán cho Nhà thầu,
Chủ đầu tư sẽ giữ lại một phần theo quy định tại
E-ĐKCT cho đến khi hoàn thành toàn bộ công trình.

38.2. Tiền giữ lại sẽ được hoàn trả cho Nhà thầu khi
kết thúc Thời hạn bảo hành và Chủ đầu tư đã xác
nhận rằng mọi sai sót mà Chủ đầu tư thông báo cho Nhà
thầu trước khi kết thúc thời hạn đó đã được sửa
chữa. Nhà thầu có thể thay thế tiền giữ lại bằng thư
bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam.

39. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 39.1. Việc hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các
trường hợp sau:

a) Bổ sung hạng mục công việc, vật tư, máy móc, thiết
bị hoặc dịch vụ cần thiết ngoài khối lượng công
việc phải thực hiện theo thiết kế và ngoài phạm vi công
việc quy định trong hợp đồng;

b) Thay đổi về chất lượng và các thông số của một
hạng mục công việc nào đó;

c) Thay đổi về thiết kế;

d) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng.

39.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo
để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong
trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

39.3. Trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng, Nhà
thầu phải đưa khối lượng công việc được bổ sung vào
Biểu tiến độ thi công chi tiết.

40. Dự trù dòng tiền mặt Khi cập nhật Biểu tiến độ
thi công, Nhà thầu đồng thời phải cung cấp cho Chủ đầu
tư một bản dự trù dòng tiền mặt đã cập nhật.

41. Sự kiện bồi thường 41.1. Các sự kiện sau đây sẽ
được xem là Sự kiện bồi thường:

a) Chủ đầu tư không giao một phần mặt bằng Công
trường vào Ngày tiếp nhận Công trường theo quy định
tại Mục 18 E-ĐKC;

b) Chủ đầu tư sửa đổi lịch hoạt động của các Nhà
thầu khác, làm ảnh hưởng đến công việc của Nhà thầu
trong Hợp đồng này;

c) Chủ đầu tư thông báo trì hoãn công việc hoặc không
cấp Bản vẽ, Thông số kỹ thuật hay các chỉ thị cần
thiết để thực hiện Công trình đúng thời hạn;

d) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu tiến hành các thử
nghiệm bổ sung nhưng kết quả không tìm thấy Sai sót;

đ) Chủ đầu tư không phê chuẩn hợp đồng sử dụng Nhà
thầu phụ mà không có lý do xác đáng, hợp lý;

e) Chủ đầu tư yêu cầu giải quyết tình huống đột
xuất hoặc công việc phát sinh cần thiết để bảo đảm
an toàn công trình hoặc các lý do khác;

g) Tạm ứng chậm;

h) Nhà thầu chịu ảnh hưởng từ rủi ro của Chủ đầu
tư;

i) Chủ đầu tư chậm cấp giấy chứng nhận hoàn thành
công trình mà không có lý do hợp lý.

41.2. Nếu Sự kiện bồi thường làm tăng chi phí hay cản
trở việc hoàn thành công việc trước Ngày hoàn thành dự
kiến, thì Giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh tăng
lên, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được gia hạn.
Chủ đầu tư phải xem xét quyết định việc điều chỉnh
Giá hợp đồng và gia hạn thời gian thực hiện hợp
đồng.

41.3. Sau khi Nhà thầu cung cấp thông tin chứng minh ảnh
hưởng của từng Sự kiện bồi thường đối với dự
toán chi phí của Nhà thầu, Chủ đầu tư phải xem xét,
đánh giá và điều chỉnh Giá hợp đồng cho phù hợp. Nếu
dự toán của Nhà thầu không hợp lý thì Chủ đầu tư sẽ
điều chỉnh Giá hợp đồng dựa trên dự toán phù hợp
theo đúng quy định do Chủ đầu tư lập.

41.4. Nhà thầu có thể không được bồi thường khi các
quyền lợi của Chủ đầu tư bị ảnh hưởng nặng nề do
việc Nhà thầu không cảnh báo sớm hoặc không hợp tác
với Chủ đầu tư.

42. Phạt vi phạm và thưởng hợp đồng 42.1. Nhà thầu bị
phạt theo mức quy định tại E-ĐKCT cho mỗi ngày chậm hoàn
thành công trình so với ngày hoàn thành dự kiến hoặc ngày
hoàn thành dự kiến được gia hạn. Tổng số tiền phạt
không vượt quá tổng số tiền quy định tại E-ĐKCT. Chủ
đầu tư có thể khấu trừ khoản tiền phạt từ các
khoản thanh toán đến hạn của Nhà thầu.

42.2. Chủ đầu tư bị phạt hợp đồng theo mức quy định
tại E-ĐKCT trong trường hợp Chủ đầu tư không thanh toán
cho Nhà thầu theo thời gian quy định trong E-ĐKCT.

42.3. Trường hợp quy định tại E-ĐKCT, Nhà thầu được
thưởng một khoản tiền theo mức quy định tại E-ĐKCT cho
các sáng kiến của Nhà thầu, cho mỗi ngày hoàn thành sớm
công trình so với ngày hoàn thành dự kiến. Tổng số tiền
thưởng không vượt quá tổng số tiền quy định tại
E-ĐKCT.

43. Chi phí sửa chữa Những tổn thất hoặc hư hại của
Công trình hoặc Vật tư đưa vào sử dụng cho Công trình
trong khoảng thời gian từ Ngày khởi công đến khi kết
thúc Thời hạn bảo hành sẽ do Nhà thầu sửa chữa và tự
chi trả chi phí sửa chữa, nếu các tổn thất hay hư hại
đó xảy ra do các hành động hay sơ suất của Nhà thầu.

E. Kết thúc hợp đồng

44. Nghiệm thu Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành hiện hành.
Biên bản nghiệm thu phải được đại diện Chủ đầu tư,
Tư vấn giám sát và Nhà thầu ký xác nhận.

45. Hoàn thành Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư cấp
Giấy chứng nhận hoàn thành công trình và Chủ đầu tư
sẽ cấp Giấy chứng nhận sau khi xác định Công trình đã
được hoàn thành.

46. Bàn giao Chủ đầu tư cần tiếp nhận công trường và
công trình theo thời gian được quy định tại E-ĐKCT kể
từ khi Nhà thầu được cấp Biên bản nghiệm thu công
trình.

47. Bản vẽ hoàn công, hướng dẫn vận hành 47.1. Nhà thầu
phải hoàn thành và nộp cho Chủ đầu tư bản vẽ hoàn
công theo quy định của pháp luật hiện hành, tài liệu
hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt (nếu
có) vào ngày quy định tại E-ĐKCT.

47.2. Nếu Nhà thầu không nộp bản vẽ hoàn công hoặc
hướng dẫn vận hành vào ngày quy định tại E-ĐKCT hoặc
các tài liệu này không được Chủ đầu tư chấp nhận,
Chủ đầu tư sẽ giữ lại số tiền quy định tại E-ĐKCT
từ khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu.

48. Quyết toán Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư
một bản kê chi tiết cho số tiền mà Nhà thầu yêu cầu
được thanh toán theo Hợp đồng trước khi kết thúc Thời
hạn bảo hành. Chủ đầu tư phải cấp Giấy chứng nhận
kết thúc thời hạn bảo hành và xác nhận quyết toán cho
Nhà thầu trong vòng 56 ngày kể từ ngày nhận được bản
kê chi tiết đúng và hoàn chỉnh của Nhà thầu.

49. Chấm dứt hợp đồng 49.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu
có thể chấm dứt Hợp đồng nếu bên kia có vi phạm cơ
bản Hợp đồng.

49.2. Các vi phạm cơ bản Hợp đồng bao gồm, nhưng không
chỉ hạn chế ở các trường hợp sau đây:

a) Nhà thầu dừng thi công 28 ngày trong khi việc dừng thi
công này không có trong Biểu tiến độ thi công và chưa
được Chủ đầu tư cho phép;

b) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu trì hoãn tiến độ Công
trình và không rút lại chỉ thị này trong vòng 28 ngày kể
từ ngày ban hành văn bản yêu cầu Nhà thầu trì hoãn tiến
độ;

c) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải
thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;

d) Nhà thầu có một giấy đề nghị thanh toán cho các khối
lượng công việc hoàn thành đã được nghiệm thu theo quy
định nhưng không được Chủ đầu tư thanh toán trong vòng
28 ngày kể từ ngày Nhà thầu gửi đề nghị thanh toán;

đ) Nhà thầu không sửa chữa những sai sót gây ảnh hưởng
đến tiến độ, chất lượng Công trình trong khoảng thời
gian mà Chủ đầu tư yêu cầu;

e) Nhà thầu không duy trì Bảo lãnh tiền tạm ứng, Bảo
lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định;

g) Nhà thầu chậm trễ việc hoàn thành Công trình và số
tiền phạt hợp đồng tương đương với tổng số tiền
tối đa bị phạt;

h) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong
các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực
hiện Hợp đồng.

49.3. Khi Nhà thầu vi phạm Hợp đồng do một nguyên nhân
khác ngoài các trường hợp liệt kê trong Mục 49.2 E-ĐKC
nêu trên, Chủ đầu tư sẽ quyết định đó có phải một
vi phạm cơ bản với Hợp đồng hay không.

49.4. Nếu Hợp đồng bị chấm dứt, Nhà thầu phải ngừng
công việc ngay lập tức, giữ Công trường an toàn và rời
khỏi Công trường càng sớm càng tốt.

50. Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng 50.1. Nếu hợp đồng
bị chấm dứt do lỗi của Nhà thầu quy định tại Mục 49
E-ĐKC, Chủ đầu tư sẽ lập biên bản xác nhận giá trị
các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua trừ đi
khoản tiền tạm ứng của Nhà thầu đã nhận. Nếu số
tiền tạm ứng nhiều hơn giá trị các công việc đã thực
hiện, vật liệu đã mua thì nhà thầu phải có trách nhiệm
hoàn trả lại cho Chủ đầu tư khoản tiền chênh lệch
này. Trường hợp ngược lại, Chủ đầu tư có trách
nhiệm thanh toán cho nhà thầu.

50.2. Nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của Chủ đầu
tư quy định tại Mục 49 E-ĐKC hoặc do bất khả kháng,
Chủ đầu tư sẽ lập biên bản xác nhận giá trị các
công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua, chi phí hợp
lý cho việc di chuyển máy móc, thiết bị, hồi hương nhân
sự mà Nhà thầu thuê cho công trình và chi phí của Nhà
thầu về việc bảo vệ công trình, trừ đi khoản tiền
tạm ứng mà Nhà thầu đã nhận. Chủ đầu tư có trách
nhiệm thanh toán cho Nhà thầu khoản tiền chênh lệch này.

51. Tài sản Tất cả Vật tư trên công trường, Nhà
xưởng, Thiết bị, Công trình tạm và Công trình đều sẽ
là tài sản của Chủ đầu tư nếu Hợp đồng bị chấm
dứt do lỗi của Nhà thầu.

52. Chấm dứt hợp đồng do bất khả kháng Nếu việc thực
hiện hợp đồng bị dừng lại do bất khả kháng thì Chủ
đầu tư phải chứng nhận hợp đồng bị chấm dứt do
bất khả kháng. Nhà thầu phải bảo đảm an toàn cho Công
trường và dừng công việc càng nhanh càng tốt sau khi nhận
được giấy chứng nhận của Chủ đầu tư; Nhà thầu sẽ
được thanh toán cho tất cả các công việc đã thực hiện
trước khi có giấy chứng nhận hợp đồng bị chấm dứt
do bất khả kháng.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên
mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành E-HSMT.

A. Các quy định chung

E-ĐKC 1.4 Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Hà GiangCông
ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc

Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn
Trãi, Thành phố Hà Giang

Số tài khoản: 118 0000 55245, Tại Ngân hàng Thương mại cổ
phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Giang.

Mã số thuế: 0100100417022

Số điện thoại: 0219.6558666

Số fax: 0219.3866.048

Địa chỉ e-mail:Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực
Hà Giang

Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn
Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Số tài khoản: 118 0000 55245 Tại Ngân hàng Thương mại cổ
phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Giang

Mã số thuế: 0100100417022

Số điện thoại: 0219.6558666

Số fax: 0219.3866.048

E-ĐKC 1.6 Công trình: Mở rộng nhà điều hành sản xuất
Điện lực Đồng Văn.Dự án: Nâng cao năng lực vận hành
TBA 110kV - Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang bị
camera cho các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết nối
TTĐK. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp
ứng tiêu chí điều khiển xa.

(hạng mục san nền. Xây kè cổng và tường raò)

E-ĐKC 1.8 Địa điểm Công trường tại: TP. Hà Giang; huyện
Bắc Quang Thị Trấn Đồng Văn.

E-ĐKC 1.13 Ngày hoàn thành dự kiến cho toàn bộ Công trình
là: 904560 ngày (dự kiến hoàn thành cho hạng mục là tháng
034/20210)

E-ĐKC 1.14 Ngày khởi công là: Tháng 1203/2020

E-ĐKC 1.15 Nhà thầu là: [ghi tên, địa chỉ, số tài khoản,
mã số thuế, điện thoại, fax, email của Nhà thầu].

E-ĐKC 1.24 Tư vấn giám sát là: [ghi tên, địa chỉ, điện
thoại, fax, email của Tư vấn giám sát].

E-ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp
đồng:

a) Văn bản thông báo trúng thầu.

b) Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

c) Điều kiện chung của hợp đồng.

d) Hồ sơ mời thầu của bên giao thầu,

đ) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;

e) Hồ sơ dự thầu của bên nhận thầu.

g) Biên bản thương thảo hợp đồng, các văn bản sửa
đổi, bổ sung hợp đồng.

h) Các phụ lục của hợp đồng.

i) Các tài liệu khác có liên quan.

E-ĐKC 4 Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình cho người khác.

E-ĐKC 5 - Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được
nộp cho Chủ đầu tư trước khi hợp đồng có hiệu lực;

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thư bảo
lãnh của Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện (trả
tiền khi có yêu cầu) (Mẫu số 21 Chương VIII)

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp
đồng

- Thời gian hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp
đồng là: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực
kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi công
trình được nghiệm thu, bàn giao và Nhà thầu chuyển sang
nghĩa vụ bảo hành theo quy định.

- Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng:
Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được hoàn trả cho
Nhà thầu sau khi công trình được nghiệm thu, bàn giao,
đồng thời Nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ
bảo hành theo quy định.

E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: Không áp dụng…

E-ĐKC 7.2 Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện
không vượt quá: Không áp dụng…

E-ĐKC 7.4 Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu
phụ: Không áp dụng…

E-ĐKC 14.1 Yêu cầu về bảo hiểm: Kể từ ngày khởi công
cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, Nhà thầu
phải mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà
xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao
động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người
thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu. Bên giao thầu sẽ không
chịu trách nhiệm với những trường hợp bên nhận thầu
không thực hiện những thủ tục trên.

E-ĐKC 14.2 Yêu cầu về bảo hành: Sau khi nhận được biên
bản nghiệm thu công trình, hạnh mục công trình để đưa
vào sử dụng, Bên nhận thầu phải:

+ Thực hiện bảo hành công trình trong thời gian 12 tháng ;

+ Nhà thầu phải nộp bảo lãnh bảo hành, được Ngân hàng
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành, giá trị
bằng 5% giá hợp đồng.

+ Trong thời gian bảo hành công trình bên nhận thầu phải
sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của bên nhận
thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí
của bên nhận thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải
được bắt đầu trong vòng không quá 10 ngày sau khi nhận
được thông báo của bên giao thầu về các lỗi này. Nếu
quá thời hạn này mà bên nhận thầu không bắt đầu sửa
chữa thì bên giao thầu có quyền thuê một nhà thầu khác(
bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi
phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do
bên nhận thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền
bảo hành của bên nhận thầu và thông báo cho bên nhận
thầu giá trị trên, Bên nhận thầu buộc phải chấn nhận
giá trị trên.

E-ĐKC 15 Thông tin về Công trường là: TP. Hà Giang; huyện
Bắc Quang Thị Trấn Đồng Văn huyện Đồng Văn

E-ĐKC 18 Ngày tiếp nhận, sử dụng Công trường là: Kể
từ ngày hai bên tiến hành bàn giao mặt bằng thi công.

E-ĐKC 21.2 - Thời gian để tiến hành hòa giải: tối đa 30
ngày. Các bên sẽ nỗ lực tối đa để giải quyết các
tranh chấp hoặc bất đồng phát sinh liên quan đến hợp
đồng bằng cách thương lượng trực tiếp hoặc báo cáo
cấp trên có thẩm quyền giải quyết.

- Giải quyết tranh chấp: Nếu sau 30 ngày kể từ khi bắt
đầu thương lượng mà các Bên không được thỏa thuận
về giải quyết tranh chấp theo các hợp đồng, thì một
trong hai bên có thể yêu cầu giải quyết các tranh chấp
đó qua Tòa án có thẩm quyền tại Tòa án nhân dân Thành
phố Hà Giang.

- Ngôn ngữ được sử dụng trong tố tụng tại Toà án là
Tiếng Việt.

- Quyết định của Tòa án được coi là phán quyết cuối
cùng và có hiệu lực bắt buộc thi hành với cả hai bên.

- Bên thua kiện phải chịu mọi chi phí liên quan quá trình
giải quyết tranh chấp.

B. Quản lý thời gian

E-ĐKC 22 - Ngày khởi công: Tháng 1203/2020

- Ngày hoàn thành dự kiến: Tháng 034/20210

E-ĐKC 23.1 Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư Biểu tiến
độ thi công chi tiết trong vòng 07 ngày, từ ngày ký Hợp
đồng.

E-ĐKC 23.3 - Thời gian cập nhật Biểu tiến độ thi công chi
tiết: Vào ngày thứ 6 hàng tuần

- Số tiền giữ lại nếu nộp muộn Biểu tiến độ thi
công chi tiết cập nhật: 0,1% Giá trị hợp đồng.

E-ĐKC 24.3 Các trường hợp khác: Trường hợp lý do bất
khả kháng về công tác bồi thường và giải phóng mặt
bằng hoặc vật tư thiết bị A cấp có trở ngại thì
Chủ đầu tư và nhà thầu có văn bản thoả thuận để
điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng.

C. Quản lý chất lượng

E-ĐKC 27.2 Vật tư, máy móc, thiết bị: tên, chủng loại
vật tư, máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại Chương 5:
yêu cầu về xây lắp của E - HSMT.

D. Quản lý chi phí

E-ĐKC 34.1 Giá hợp đồng: [ghi giá hợp đồng theo giá trị
nêu trong Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 35.1 - Tạm ứng:

+ Số tiền tạm ứng: 20% giá trị hợp đồng.

+ Hồ sơ thanh toán tạm ứng gồm:

(i) Có văn bản yêu cầu tạm ứng của Nhà thầu;

(ii) Có bảo đảm thực hiện hợp đồng.

(ii) Có Bảo lãnh tiền tạm ứng có giá trị tương
đương với giá trị tiền tạm ứng . Bảo lãnh tiền tạm
ứng do Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát
hành Mẫu số 22 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng.

+ Phương thức tạm ứng: Bằng chuyển khoản;

+ Thời gian tạm ứng: Trong ngày làm việc kể từ
ngày chủ đầu tư nhận đủ hồ sơ thanh toán tạm ứng
hợp lệ theo quy định và có bố trí kế hoạch vốn của
Tổng công ty điện lực miền Bắc.

E-ĐKC 36.1 Phương thức thanh toán:Chủ đầu tư thanh toán cho
nhà thầu như sau: Thanh toán hợp đồng:

1. Hình thức thanh toán: Bằng chuyển khoản

2: Thời hạn thanh toán: Trong ngày làm việc kể từ ngày
chủ đầu tư nhận đủ hồ sơ thanh toán tạm ứng hợp
lệ theo quy định và có bố trí kế hoạch vốn của Tổng
công ty điện lực miền Bắc.

3. Thanh toán khối lượng hoàn thành

- Số lần thanh toán: Không giới hạn.

- Các đợt: Thanh toán giá trị hạng mục hoàn thành
sau khi nhà thầu hoàn thành khối lượng công việc phù hợp
với phạm vi công việc theo hợp đồng.

- Bên A thanh toán cho Bên B bằng 80% giá trị khối lượng
hoàn thành.

- Mỗi đợt thanh toán Chủ đầu tư sẽ giữ lại khoản
tiền là: 20% giá trị của đợt thanh toán và tiền thu hồi
tạm ứng theo quy định của hợp đồng.

4. Chứng từ thanh toán khối lượng hoàn thành: theo
hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh
toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước.

- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành
theo hợp đồng kèm theo Bảng xác định giá trị khối
lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh
toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại
diện bên nhận thầu (phụ lục số 03.a của TT).

- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc phát sinh
ngoài hợp đồng (nếu có) kèm theo Bảng xác định giá
trị khối lượng phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng đề
nghị thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu
và đại diện bên nhận thầu (phụ lục số 04 của TT).

- Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư – (phụ lục số
05 của TT).

- Hóa đơn thuế VAT của khối lượng đề nghị thanh toán.

E-ĐKC 37 Điều chỉnh thuế: Trong quá trình thực hiện hợp
đồng, trường hợp tại thời điểm thanh toán nếu chính
sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) và trong
hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng
thời nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định
rõ số thuế phát sinh thì khoản chênh lệch về thuế sẽ
được điều chỉnh theo quy định trong hợp đồng”.

E-ĐKC 38.1 Phần tiền giữ lại từ số tiền thanh toán là:
5%

E-ĐKC 42.1 Mức phạt:

1.Trong trường hợp Nhà thầu vi phạm nghĩa vụ hoàn thành
Hợp đồng theo tiến độ quy định của hợp đồng thì
Nhà thầu sẽ bị phạt những khoản tiền như sau:

+ Chậm trễ 10 ngày đầu phạt 2% giá trị phần Hợp đồng
kinh tế bị vi phạm

+ Chậm mỗi 10 ngày tiếp theo phạt thêm 0,4%/ngày của giá
trị phần Hợp đồng kinh tế bị vi phạm;

+ Tổng số tiền phạt do không hoàn thành Hợp đồng theo
tiến độ không quá 10% giá trị phần Hợp đồng kinh tế
bị vi phạm;

+ Tổng giá trị bồi thường thiệt hại do chậm tiến độ
tối đa cho toàn bộ công trình không vượt 10% giá trị
Hợp đồng cuối cùng.

2. Trong trường hợp Nhà thầu vi phạm nghĩa vụ đảm bảo
chất lượng cho công trình, Nhà thầu sẽ chịu mọi kinh
phí sửa chữa theo yêu cầu Chủ đầu tư và bị phạt 10%
giá trị phần Hợp đồng kinh tế bị vi phạm về chất
lượng. Trường hợp do sửa chữa mà phải kéo dài thời
gian hoàn thành công trình thì tiếp tục xử lý phạt theo
Mục 1 khoản này

3. Nếu Nhà thầu vi phạm nghĩa vụ hoàn thành Hợp đồng
theo tiến độ quá thời gian một tháng hoặc vi phạm nghiêm
trọng nghĩa vụ đảm bảo chất lượng cho công trình, Chủ
đầu tư có quyền đề nghị chấm dứt Hợp đồng, và
tịch thu bảo đảm thực hiện hợp đồng và Chủ đầu tư
sẽ xem xét có thể không chấp nhận Nhà thầu tham gia đấu
thầu các công trình tiếp theo.

E-ĐKC 42.2 Yêu cầu về phạt do Chủ đầu tư không thanh
toán cho Nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng:
không áp dụng

E-ĐKC 42.3 Mức thưởng: không áp dụng

E. Kết thúc hợp đồng

E-ĐKC 46 Thời gian bàn giao công trình: trong vòng 30 ngày

E-ĐKC 47.1 Thời gian nộp bản vẽ hoàn công: Chậm nhất là
10 ngày sau ngày hoàn thành và chậm nhất là 10 ngày trước
ngày tổ chức nghiệm thu kỹ thuật

E-ĐKC 47.2 Số tiền giữ lại: 1% Giá trị hợp đồng

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Mục này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn
chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo
lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm
ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 19

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

____, ngày____ tháng____ năm____

Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu,
sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]

Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng_____năm______
của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt
là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên
mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là
"Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực
hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp
đồng là________ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực
hiện hợp đồng là _____ [ghi thời gian thực hiện hợp
đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu].

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành
hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên
mời thầu theo kế hoạch như sau:

Thời gian hoàn thiện hợp đồng: [ghi thời gian hoàn thiện
hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện
hợp đồng];

Thời gian ký kết hợp đồng: [ghi thời gian ký kết hợp
đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp
đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo Mẫu số 21 Chương VIII của E-HSMT với
số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền và
thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 5 Chương VII
của E-HSMT].

Văn bản này là một phần không tách rời của hồ sơ hợp
đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có
văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng
và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết
năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu
nêu trong E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký
kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện
năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu
thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày____ tháng___ năm____ [căn cứ quy mô, tính
chất của gói thầu để quy định thời hạn cuối cùng cho
việc thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng, hoàn thiện, ký kết hợp đồng nhưng không muộn
hơn 28 ngày, kể từ ngày phát hành văn bản thông báo chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng] mà Nhà thầu không tiến
hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu
trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại
bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng.

Mẫu số 20

HỢP ĐỒNG(1)

_____, ngày____ tháng____ năm_______

Hợp đồng số:________

Gói thầu: ___________ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: ________ [ghi tên dự án]

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của
Quốc hội;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của
Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của
Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ(2) ______

Căn cứ Quyết định số_____ ngày____ tháng____ năm____
của____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu
số ____ ngày____ tháng ____ năm______ của Bên mời thầu;

Căn cứ văn bản số____ ngày____ tháng____ năm________
của_______ về việc thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu
và trao hợp đồng,

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên Chủ đầu tư]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà: Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_____ ngày_______
tháng_______ năm________ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu(3) (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu: [ghi tên nhà thầu được lựa chọn]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_____ ngày_______
tháng_______ năm________ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các
nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp
đặt công trình theo đúng thiết kế.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Hợp đồng;

2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng;

3. E-HSDT của Nhà thầu;

4. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;

5. Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;

6. Thông số kỹ thuật;

7. Bản vẽ;

8. Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp
giá dự thầu;

9. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu

Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng
thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách
nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ
thể của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư

Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp
đồng và phương thức thanh toán quy định tại Điều 5
của Hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa
vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện
chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: _________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu
trong điều kiện cụ thể của hợp đồng theo quy định
tại Mục 36.1 E-ĐKCT.

Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:____________

[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 1.2
E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể
ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh
lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành_____ bộ, Chủ đầu tư
giữ_____ bộ, Nhà thầu giữ_______ bộ, các bộ hợp đồng
có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU(4)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung
hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp
đồng.

(3), (4) Trường hợp Nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng
phải bao gồm thông tin của tất cả các thành viên liên
danh. Đại diện hợp pháp của từng thành viên trong liên
danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.

Mẫu số 21

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

______, ngày___ tháng___ năm_____

Kính gửi: _______________ [ghi tên Chủ đầu tư]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu_______
[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây
lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)

Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải
nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với
một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở _______ [ghi tên
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký
tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi
là "Ngân hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện
hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là _______ [ghi rõ
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như
yêu cầu quy định tại Mục 5 E-ĐKCT]. Chúng tôi cam kết
thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư
bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_______ [ghi số
tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ
đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời
hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến
hết ngày______ tháng_______ năm_______.(4) Hoặc hai bên ký
biên bản nghiệm thu bàn giao và nhà thầu chuyển sang nghĩa
vụ bảo hành tùy theo ngày nào đén sớm hơn. Trường hợp
ngày hết hiệu lực bảo lãnh trùng vào ngày nghỉ, ngày
lễ tết thì ngày hết hiệu lực được chuyển sang ngày
làm việc tiếp theo.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng
đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp
này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

"Theo đề nghị của________ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu_______ [ghi
tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng]
ngày________ tháng_______ năm________ (sau đây gọi là Hợp
đồng)."

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục
5 E-ĐKCT.

Mẫu số 22

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)

______, ngày_____ tháng____ năm_____

Kính gửi:________________ [ghi tên Chủ đầu tư ]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng, ______ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây
gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo
lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng
mục đích khoản tiền tạm ứng ______ [ghi rõ giá trị
bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc
thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,________ [ghi tên của ngân hàng] ở [ghi tên quốc
gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______
[ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là "ngân
hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều
kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem
xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có
yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá_______ [ghi
rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng
như yêu cầu quy định tại Mục 35 E-ĐKCT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung
hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc
của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến hợp đồng
được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm
thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương
ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua
các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ
đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận
được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày________
tháng________ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với
yêu cầu quy định tại Mục 35.1 E-ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày quy định tại Mục 35 E-ĐKCT.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số , ngày________ tháng_______
năm________)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong
E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong
quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.

Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc
đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có)
theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi
phí dự phòng.

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

STT Mô tả công việc Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ
thuật Đơn vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền

I Hạng mục 1: Hạng mục chung

1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Khoản 1

2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm
của Nhà thầu

Khoản 1

3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu

Khoản 1

II4 Hạng mục 2:Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba

Khoản 1

5 Chi phí bảo trì Công trình

Tháng 12

6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và
điều hành thi công

Khoản 1

7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao
động đến công trường

Khoản 1

8 Chi phí làm đường tránh

Khoản 1

9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh

Tháng 24

10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành

Khoản 1

III Hạng mục…

… ….

Giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 của Hợp đồng)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn
vị sự nghiệp.

1 Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập
riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

1 Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa
ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

EVNNPC-PC HÀ GIANG

PAGE

EHSMT- Gói 6:Cung cấp và Thi công lắp đặt HT Phòng
cháy chữa cháy (Báo cháy tự động) Trang: PAGE 1
Thi công xây lắp và lắp
đặt thiết bị - PAGE 1 San nền, kè đá + Tường
rào+cổng Công trình: Mở rộng nhà điều hành sản xuất
Điện lực Đồng Văn. PAGE 1

HỒ SƠ MỜI THẦU

( Phương thức đấu thầu 1 giai đoạn 1 túi hồ sơ

Đấu thầu qua mạng )

Số hiệu gói thầu Gói thầu số 4Gói thầu số 6

Tên gói thầu: San nền, kè đá + Tường rào+cổng Thi công
xây lắp và lắp đặt thiết bịCung cấp và Thi công lắp
đặt HT Phòng cháy chữa cháy (Báo cháy tự động)

Công trình: Công trình: Mở rộng nhà điều hành sản xuất
Điện lực Đồng Văn.Dự án: Nâng cao năng lực vận hành
TBA 110kV - Phần cải tạo kiến trúc, nhất thứ, trang bị
camera cho các TBA 110kV theo tiêu chí TBA 110kV ĐKX kết nối
TTĐK. Công trình: Cải tạo TBA 110kV Hà Giang, Bắc Quang đáp
ứng tiêu chí điều khiển xa.

Phát hành ngày: Ngày tháng 11 năm 2020

Ban hành kèm theo Quyết định: Quyết định số: 17321768/
/QĐ-EVNNPCHG ngày 1116 / 11 /2020

Hà Giang, ngày tháng 11 năm 2020

BÊN MỜI THẦU

CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIANG

CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC

GIÁM ĐỐC

Hoàng Văn Thiện

Năm 2020

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 907 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 923 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14697 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây