Thông báo mời thầu

Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:23 19/11/2020
Số TBMT
20201156017-00
Công bố
14:14 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đường giao thông thôn 3 đi thôn 5 xã Tân Lạc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng
Chủ đầu tư
- UBND xã Tân Lạc, Địa chỉ: Xã Tân Lạc, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.931426 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng đường giao thông thôn 3 đi thôn 5 xã Tân Lạc
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lâm Đồng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:14 19/11/2020
đến
08:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + một phần chi phí dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

- Chiều dài toàn tuyến 1.404,34m. Nền đường rộng 6,0m, mặt đường rộng
3,5m, nền đất đầm chặt K95, móng cấp phối đá dăm dày 25cm, láng nhựa
3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5kg/m2, kè vỉa đá chẻ. Hệ thống thoát
nước dọc: mương đất hình thang kết hợp mương xây đá hộc vữa M100,
tổng chiều dài 322,54m. Hệ thống thoát nước ngan: cống tròn 2D800
tại lý trình Km0+296,27, cống tròn D800 tại lý trình km0+531,4,
Km0+420,48 và Km0+701,31. Hệ thống cọc tiêu, biển báo.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1.** Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:

Trong quá trình thi công xây lắp, nghiệm thu công trình phải tuân thủ
các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước bao gồm nhưng
không giới hạn như sau:

\- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

**Ký hiệu tiêu chuẩn** **Tên tiêu chuẩn**
------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Các vấn đề chung**
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
TCVN 1770: 1986 Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1771: 1987 Đá dăm, sỏi & sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7493:2005 Nhựa đường. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4506: 2012 Nước trộn bê tông & vữa. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
TCVN 4473:2012 Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5593::91 Công trình xây dựng, sai số hình học cho phép
 TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
 TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 9259-1:2012 Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9259-8:2012 Dung sai trong xây dựng công trình -- Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công
TCVN 9261:2012 Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ chính xác kích thước -- Nguyên tắc và thuật ngữ
 TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
**Công tác trắc địa**
TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chung
TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
**Công tác đất, nền, móng**
 TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
TCVN 9361:2012 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu
**Bê tông cốt thép toàn khối**
 TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
 TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu
TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì
TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm
TCVN 9348:2012 Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn
**Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước**
 TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu
**Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng**
 TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
 TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
**Công trình giao thông**
TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô. Thi công và nghiệm thu
**AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG**
**Quy định chung**
 TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa
 TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
 TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.
 TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
 TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
**Sử dụng thiết bị nâng chuyển**
 TCVN 4755:1989 Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.

**2.** Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát

Quá trình thi công xây lắp phải tuân thủ các quy phạm hiện hành của Việt
Nam về thi công xây dựng công trình, bám sát hồ sơ thiết kế đã được Chủ
đầu tư phê duyệt, các vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình đảm
bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 dưới dây,

Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát của nhà thầu phải có mặt thường xuyên
trên công trường trong quá trình xây lắp để đảm bảo rằng công trình được
xây lắp đúng theo thiết kế được duyệt cũng như phối hợp với cán bộ giám
sát của chủ đầu tư xử lý kịp thời những sự cố, phát sinh về mặt kỹ thuật
(nếu có),

**3.** Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị lắp đặt

Các hạng mục công trình phải được thực hiện đúng trình tự kỹ thuật và
đạt chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu
chuẩn, quy chuẩn hiện hành.

Tất cả kinh phí cho kiểm tra chất lượng công trình: Đơn vị trúng thầu
phải chịu trách nhiệm thanh toán.

Tất cả các vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu phải đạt yêu cầu như bảng
sau và nhà thầu phải liệt kê thương hiệu, chủng loại, qui cách xuất xứ,
nguồn gốc vật tư thiết bị dự thầu (theo bảng danh mục vật tư mời thầu
tại cột «Nhà thầu chào»).

Nhà thầu sử dụng hàng hóa, vật tư, thiết bị nước ngoài khi hàng hóa, vật
tư, thiết bị trong nước không đáp ứng được yêu cầu của gói thầu hoặc
trong nước chưa đủ khả năng sản xuất. Nhà thầu tham khảo Danh mục thiết
bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong
nước đã sản xuất được.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên vật tư, thiết bị** **Quy cách -- chủng loại,\ **Nhà thầu chào**
tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật**
--------- ------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------- -------------------
**Vật tư, thiết bị xây dựng**

1 Cát xây dựng QCVN 16-2014; TCVN 9205: 2012; TCVN 7570: 2006; TCVN 7572: 2006

2 Đá các loại QCVN 16-2014; TCVN 7570: 2006; TCVN 7572: 2006; Xay máy, đúng kích cỡ, đồng chất.

3 Cốt thép các loại TCVN 1651- 2008

4 Xi măng QCVN 16-2014; TCVN 6260-2009

5 Thép hình, thép ống, thép tấm TCVN 7571-16:2017; TCVN 6522 : 2008; ISO 4995 : 2001

6 Nhựa TCVN 7493:2005
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**[Yêu cầu chung:]{.ul}**

\- Vật tư, thiết bị sử dụng mặc nhiên là sản phẩm loại 1.

\- Các vật tư, thiết bị dự thầu phải đảm bảo đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn
xây dựng hiện hành.

\- Nhà thầu thể hiện trong HSDT cụ thể tên từng chủng loại vật tư, thiết
bị dự kiến sẽ sử dụng trong quá trình thi công.

\- Quy cách, chủng loại, tiêu chuẩn yêu cầu đối với vật tư, thiết bị quy
định trên là mức tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng, trường hợp nhà thầu
chào không ghi rõ thì Chủ đầu tư có quyền chỉ định vật tư, thiết bị đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu với giá nhà thầu chào.

\- Nhãn hiệu, mã hiệu của các vật tư, thiết bị (hàng hóa) nêu trong HSMT
(nếu có) chỉ mang tính tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của
hàng hóa, không phải tiêu chuẩn đánh giá, nhà thầu có thể dự thầu hàng
hóa của hãng khác. Trường hợp nhà thầu dự thầu có nhãn hiệu khác so với
HSMT thì nhà thầu phải đảm bảo hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật, có
tính năng sử dụng tương đương hoặc tốt hơn với các hàng hóa yêu cầu.
Tương đương" có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử
dụng là tương đương với các vật tư, thiết bị đã nêu trên.

**- Đối với các thiết bị lắp đặt cho công trình:**

\+ Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Ký mã hiệu (nếu có),
nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

Nhà thầu phải có kế hoạch tổ chức thi công, lắp đặt thiết bị công trình
phù hợp với tiến độ đề xuất thực hiện và phải trình cho Chủ đầu tư trước
khi thực hiện.

Nhà thầu phải lập Bảng tiến độ thi công các hạng mục công trình thuộc
gói thầu này phù hợp với yêu cầu của HSMT và đề xuất kỹ thuật.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng đúng yêu
cầu kỹ thuật.

Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm đối với vật tư, máy móc,
thiết bị quy định trong hợp đồng để kiểm tra và làm cơ sở nghiệm thu
công trình.

Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị tại nơi khai thác, nơi
sản xuất hoặc tại công trường vào bất kỳ thời điểm nào.

Nhà thầu phải đảm bảo bố trí cán bộ và các điều kiện cần thiết cho việc
kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị nêu trên.

Chủ đầu tư có thể chỉ thị Nhà thầu tìm kiếm xem công trình có sai sót
hay không và nhà thầu phải kiểm tra, thử nghiệm bất kỳ phần việc nào mà
Chủ đầu tư cho là có thể có sai sót.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

Nhà thầu phải đề xuất những biện pháp về phòng, chống cháy, nổ trong quá
trình thi công công trình cụ thể và hợp lý phù hợp với biện pháp tổ chức
thi công đề xuất.

Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ.

Tổ chức huấn luyện an toàn phòng chống cháy nổ cho đội ngũ công nhân,
cán bộ quản lý công trình.

Trang bị các phương tiện thiết bị phục vụ cho công tác phòng chống cháy
nổ trên công trình.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

Nhà thầu phải đề xuất những biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình
thi công, cụ thể:

\- Nguồn gây ô nhiễm không khí;

\+ Khói bụi;

\+ Khí thải;

\+ Tiếng ồn , rung.

\- Nguồn gây ô nhiễm do nước thải, chất thải rắn:

\+ Nước thải

\+ Chất thải rắn

Thường xuyên tổ chức đo kiểm tra môi trường lao động và bổ sung số liệu
đo kiểm tra theo quy định.

Thực hiện các biện pháp cải thiện điều kiện làm việc, bảo đảm các yếu tố
vệ sinh lao động như: Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, tiếng ồn, bụi, hơi khí
độc ... đạt tiêu chuẩn cho phép.

Đảm bảo vệ sinh nơi làm việc, nơi ăn ở, nguồn nước, vệ sinh thực phẩm,
không gây ô nhiễm, không để dịch bệnh xảy ra. Thực hiện việc báo cáo,
thống kê công tác y tế, chăm sóc sức khỏe đầy đủ, đúng theo biểu mẫu quy
định.

Trong quá trình thi công, Nhà thầu không được làm ảnh hưởng đến môi
trường sinh thái, cảnh quan, mỹ quan trong khu vực. Giữ gìn thảm thực
vật xung quanh khu vực thi công, giải toả các chướng ngại, trở ngại
không cần thiết, bố trí công trường gọn sạch, hoàn thiện ngay những hạng
mục đã kết thúc thi công.

Sử dụng các phương tiện, thiết bị thi công đạt các tiêu chuẩn vế khí
thải và tiếng ồn của Việt Nam..

Tất cả các loại xe chở vật liệu vào công trường hoặc đất đá phế thải đổ
đi đều phải dùng bạt che đậy cẩn thận tránh tình trạng rơi vãi vật liệu
gây bụi bẩn ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.

Các máy xúc, máy đào, máy lu, ô tô trong quá trình thi công không được
xả dầu thải hoặc đổ dầu mỡ bừa bãi gây ô nhiễm độc hại ảnh hưởng đến môi
trường xung quanh.

Tất cả vật liệu đổ thải ra khỏi công trường sẽ đổ theo đúng vị trí mà đã
được sự chấp thuận của Chủ công trình, Kỹ sư TVGS và chính quyền địa
phương. Khi thời tiết nắng hanh sẽ phun nước bằng xe téc để chống bụi.

Trạm trộn (nếu có) phải có hệ thống lọc bụi và các thiết bị kiểm soát
tránh ô nhiễm môi trường xung quanh.

Tất cả các nguồn nước sạch sẽ được bảo quản tốt, không đổ rác thải thi
công và các vật liệu thi công vào các khu vực nước sạch.

Khu vực ăn ở trong quá trình thi công được bố trí công trình vệ sinh đầy
đủ. Mọi thành viên tham gia thi công được quán triệt ý thức vệ sinh
trong quá trình sinh hoạt, ăn ở, thi công.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động - an ninh công trình:**

Đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự, an ninh trong khu
vực thi công xây dựng công trình, có trách nhiệm bảo vệ các trang thiết
bị và tài sản của công trình.

Trong quá trình thi công phải đảm bảo trật tự an ninh trong khu vực, hạn
chế tối đa tiếng ồn; Thời gian thi công cố gắng làm trong giờ hành chánh
từ 08 giờ sáng đến 17 giờ chiều. Những trường hợp đặc biệt thi công tăng
ca cũng không quá 22 giờ đêm; Trong trường hợp thi công ban đêm tới sáng
thì các hạng mục thi công đều nằm trong khối lượng công việc không gây
tiếng ồn.

Nhà thầu phải đưa những biện pháp an toàn lao động để đảm bảo an toàn
tuyệt đối cho người và thiết bị cụ thể và hợp lý phù hợp với biện pháp
tổ chức thi công đề xuất.

Trong suốt quá trình thi công, tuân thủ đúng qui trình an toàn lao động
của Ngành và nhà nước đã ban hành.

Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động thường xuyên.

Có biện pháp cụ thể đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công.

Có biện pháp đảm bảo an toàn cho các công trình lân cận.

Trong quá trình thi công không để vật tư ngổn ngang trên hè và đường gây
ách tắc giao thông và ảnh hưởng đến vệ sinh chung. Hoàn chỉnh thi công
đến đâu, thu dọn vật tư đến đó và những vật tư không còn sử dụng được
thì đưa đến nơi quy định.

Khi sử dụng điện phải có dụng cụ an toàn về điện.

Không được thi công trong điều kiện mưa giông, gió bão.

Phải tổ chức phổ biến đầy đủ về yêu cầu xây lắp, phương án thi công,
biện pháp làm việc an toàn cho cán bộ công nhân viên nắm vững đặc điểm
công trình trước khi thi công.

Tổ chức phân công giao việc của đội cho các tổ, nhóm công tác và công
nhân làm việc trên công trình phải được rõ ràng, có sổ ghi chép, theo
trình độ yêu cầu kỹ thuật và sức khỏe của công nhân, có biện pháp đảm
bảo an toàn, trang bị dụng cụ và phòng hộ cá nhân đầy đủ.

Trên công trình, những nơi thi công đặc biệt, yêu cầu kỹ thuật phức tạp,
phải có phương án thi công cụ thể, cán bộ đội, cán bộ kỹ thuật phải trực
tiếp hướng dẫn cho công nhân làm việc.

Thi công trong công trình ngoại vi là công việc thực hiện chủ yếu trên
đường phố, là những nơi đông người và xe cộ qua lại. Chính vì vậy khi
thi công phải hết sức đề phòng tai nạn, đảm bảo an toàn cho nhân dân và
phương tiện giao thông qua lại trên công trường.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

Nhà thầu phải thể hiện danh mục nhân sự và thiết bị thi công cần thiết
để phục vụ công trình.

Có biểu đồ huy động nhân lực, vật tư và thiết bị (nếu có) phù hợp với
tiến độ thi công.

**10. Yêu cầu về giải pháp, biện pháp tổ chức thi công:**

Có thuyết minh, bản vẽ Mặt bằng bố trí văn phòng BCH, lán trại công nhân
, công trình tạm, kho bãi tập kết vật liệu.

Có thuyết minh, bản vẽ (nếu có) giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát
nước, giao thông, liên lạc, rào chắn trong quá trình thi công.

Có thuyết minh, và sơ đồ Hệ thống tổ chức của nhà thầu tại công trường.

Có giải pháp kỹ thuật thi công các hạng mục công trình phù hợp với biện
pháp thi công.

Có biện pháp tổ chức thi công tổng thể.

**11. Yêu cầu về bảo hành và bảo trì:**

**11.1 Yêu cầu về bảo hành:**

\- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng, ngoài ra nhà thầu phải bảo
hành thiết bị lắp đặt cho công trình theo đúng quy định của nhà sản
xuất.

\- Phương thức bảo hành:

\+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ quản lý trực tiếp
liên hệ ngay với chủ đầu tư, đơn vị sử dụng công trình để tiến hành kế
hoạch thực hiện công tác bảo hành trong thời gian không chậm quá 72 giờ
kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu
chưa tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành các sai sót hoặc có
tiến hành nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền thuê
nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả.

\+ Trong suốt thời gian sử dụng trong giai đoạn bảo hành, nếu phát hiện
ra bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc có liên quan khác, đơn vị thụ hưởng
sẽ thông báo ngay bằng văn bản cho nhà thầu biết các phần hư hỏng, trục
trặc có liên quan đến lỗi hoặc trách nhiệm của nhà thầu (hoặc nhà cung
cấp, nhà sản xuất). Ngay sau khi nhận thông báo trong thời gian không
quá 72 giờ nhà thầu phải thay thế các hàng hóa bị hư hỏng mà không được
tính khoản chi phí nào, trường hợp nhà thầu không đáp ứng được thì Chủ
đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê
này do nhà thầu chi trả.

**11.2. Yêu cầu về bảo trì công trình:**

Thời gian bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn
giao toàn bộ thiết bị), ít nhất mỗi 06 tháng/01 lần hoặc 02 lần/năm,
thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất trong quá trình thương thảo
và ký kết hợp đồng.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ[^1].Chi tiết file bản vẽ kèm theo.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- -------------------------- --------------------------------
1 1 Họa đồ vị trí công trình
2
...

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản
vẽ cho phù hợp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6568 dự án đang đợi nhà thầu
  • 696 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 933 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16397 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14453 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây