Thông báo mời thầu

Gói 2: Cung cấp hệ thống nội soi tiết niệu

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:20 19/11/2020
Số TBMT
20201141797-01
Công bố
13:14 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị từ nguồn NSNN năm 2020 và Quỹ PTHĐSN của Bệnh viện VN-TĐ Uông Bí
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói 2: Cung cấp hệ thống nội soi tiết niệu
Chủ đầu tư
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí + Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033562719/02033854038
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN + QPTHĐSN
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp tài sản cố định và trang thiết bị y tế bằng nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2020 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:33 17/11/2020
đến
11:35 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:35 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 2: Cung cấp hệ thống nội soi tiết niệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 2: Cung cấp hệ thống nội soi tiết niệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: **Gói thầu số 1: Cung cấp Hệ thống phẫu thuật nội soi
tiết niệu.**

\- Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu:

**STT** **Tên hàng hoá** **ĐVT** **Số lượng**
--------- --------------------------------------- ---------- --------------
1 Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu Hệ thống 1

\+ Tên dự án: Mua sắm trang thiết bị từ nguồn Ngân sách nhà nước năm
2020 và nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Việt Nam
-- Thuỵ Điển Uông Bí.

\+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí;

\+ Địa chỉ: Tuệ Tĩnh, Thanh Sơn, Uông Bí, Quảng Ninh

\+ Cơ quan chủ quản đầu tư: Bộ Y tế

\+ Tên bên mời thầu: Bệnh viện Việt Nam -- Thụy Điển Uông Bí;

\+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước (kinh phí giao không thường xuyên) năm
2020 của Bộ Y tế; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện.

\+ Thời gian tổ chức LCNT**:** Quí IV năm 2020

\+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

\+ Loại hợp đồng: Trọn gói.

\+ Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn 01 (một) túi hồ sơ.

\+ Địa điểm thực hiện: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí

### 2. Yêu cầu về kỹ thuật

**2.1 Yêu cầu kỹ thuật chung**

\- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào hàng hóa nêu tại mục Phạm vi cung
cấp.

\- Chất lượng: Yêu cầu cụ thể tiêu chuẩn chất lượng các thiết bị quy
định cụ thể ở mục 2.2 Chương này.

Tài liệu kỹ thuật trong HSDT: Nhà thầu phải cung cấp Catalogue; tài liệu
kỹ thuật ( *tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật, bảo trì, bảo quản, hướng
dẫn sử dụng, phương pháp kiểm tra, thử nghiệm của hàng hóa* ) của nhà
sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của HSMT , cung cấp tài liệu bằng tiếng Anh ( Nếu là hàng nhập
khẩu ) và bản dịch sang tiếng Việt.

\- Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào
thầu theo bảng sau:

STT Yêu cầu kỹ thuật theo HSMT Thông số kỹ thuật chào thầu Tài liệu tham chiếu trong HDT
----- ---------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------
1 Tính năng kỹ thuật 1 Trang\....của hồ sơ dự thầu ( Hoặc catalogue )
2 Tính năng kỹ thuật 2 Trang\....của hồ sơ dự thầu ( Hoặc catalogue )
3 Tính năng kỹ thuật 3 Trang\....của hồ sơ dự thầu ( Hoặc catalogue )

**2.2 Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu**

**A. Yêu cầu chung:**

\- Máy mới 100%, sản xuất năm 2020;

\- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương;

\- Máy hoạt động được trong điều kiện nhiệt độ tối đa lên đến ≥ 30ºC, độ
ẩm tối đa lên đến ≥ 80%;

\- Nguồn điện 220V, tần số 50Hz.

**B. Yêu cầu cấu hình:**

1- Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu kèm phụ kiện tiêu chuẩn kèm
theo: 01 hệ thống;

1.1 - Hệ thống xử lý hình ảnh + Phụ kiện kết nối: 01 bộ;

1.2 - Đầu camera nội soi + Ngàm nối chữ ″C″: 01 bộ;

1.3 - Nguồn sáng lạnh nội soi kèm phụ kiện: 01 bộ;

\+ Dây cáp quang dẫn sáng, kèm Adaptor kết nối: 01 bộ;

\+ Cáp giao tiếp giữa nguồn sáng và bộ xử lý hình ảnh: 01 cái

\+ Bộ phận kiểm tra chức năng dây dẫn sáng: 01 cái.

1.4 - Màn hình nội soi chuyên dụng + Chân đế màn hình: 01 bộ;

1.5 - Dao mổ điện cao tần kèm phụ kiện: 01 bộ.

\+ Bàn đạp điều khiển (Pedal) : 01 bộ;

\+ Điện cực trung tính: 01 cái;

\+ Dây nối điện cực trung tính: 01 cái;

\+ Tay dao điện mổ mở: 01 cái;

\+ Dây nối, dùng cho tay dao điện mổ mở: 01 cái;

\+ Dây cáp lưỡng cực: 2 cái;

\+ Dây cáp đơn cực: 2 cái.

2 -- Phụ kiện khác:

2.1 - Xe đặt thiết bị nội soi + Phụ kiện kết nối: 01 bộ;

2.2 -- Bộ nội soi tán sỏi Bàng quang, đặt Sonde Niệu quản: 01 bộ, tối
thiểu gồm:

+2.2.1- Ống kính soi HOPKINS số 1 (tương đương với loại HOPKINS thế hệ
II, hướng nhìn 70 độ, đường kính 4 mmm, dài 30cm): 01 cái;

+2.2.2- Ống kính soi HOPKINS số 2 (tương đương với loại HOPKINS thế hệ
II, hướng nhìn 0 độ, đường kính 4 mm, dài 30cm): 01 cái;

+2.2.3- Vỏ đặt ống soi khám bàng quang, cỡ 22 Fr, có 2 đường dịch: 01
cái;

+2.2.4- Vỏ đặt ống soi khám bàng quang, cỡ 19 Fr, có 2 đường dịch: 01
cái;

+2.2.5- Vỏ đặt ống soi khám bàng quang, cỡ 17 Fr, có 2 đường dịch: 01
cái;

+2.2.6- Cầu nối cho ống soi có kênh dụng cụ: 01 cái;

+2.2.7- Bộ lệch hướng cơ học, có hai kênh dụng cụ : 01 cái;

+2.2.8- Forceps số 1 (gắp sỏi, dùng với ống soi 0 độ): 01 cái;

+2.2.9- Forceps số 2 (dùng sinh thiết và gắp dị vật, dùng với ống soi 70
độ): 01 cái;

+2.2.10- Adaptor số 1 (dùng nối forceps trên với vỏ ống soi bàng quang):
01 cái;

+2.2.11- Adaptor số 2 (dùng cho tán sỏi bàng quang bằng tia laser) : 01
cái;

+2.2.12- Forceps số 3 (sinh thiết và gắp sonde JJ, cỡ 7Fr, dài 40cm): 01
cái.

2.3 -- Bộ dụng cụ nội soi Niệu quản, Bể thận ngược dòng: 01 bộ, tối
thiểu gồm:

+2.3.1- Ống soi niệu quản bể thận : 01 cái;

+2.3.2- Forceps gắp sỏi , hàm cá sấu, cỡ 4 Fr, dài 60 cm, dùng qua kênh
trung tâm: 01 cái;

+3- Forceps gắp sỏi , hàm cá sấu, cỡ 5 Fr, dài 60 cm, dùng qua kênh
trung tâm: 01 cái;

+2.3.4- Adaptor chữ Y, hai kênh: 01 cái.

2.4 -- Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu đơn cực: 01 bộ, tối thiểu
gồm:

+2.4.1- Ống kính nội soi quang học HOPKINS số 3 (tương đương với loại
HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4.0 mm): 01 cái;

+2.4.2- Vỏ đặt ống soi cắt loại mới, loại xoay được, 26 Fr, có 2 đường
dịch: 01 cái;

+2.4.3- Vỏ đặt ống soi cắt, loại cố định, 24 Fr, có 2 đường dịch: 01
cái;

+2.4.4- Nòng đặt vỏ vào niệu đạo, sử dụng với vỏ đặt cỡ 24/26 Fr: 01
cái;

+2.4.5- Nòng đặt vỏ soi, đầu có mở cửa sổ, sử dụng với vỏ đặt ống soi cỡ
24/26 Fr: 01 cái;

+2.4.6- Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng
ngón trỏ: 01 cái.

2.5 -- Bộ dụng cụ cắt đốt lường cực Tiền liệt tuyến trong môi trường
nước muối: 01 bộ, tối thiểu gồm:

+2.5.1- Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt chủ động bằng
ngón trỏ: 01 cái;

+2.5.2- Bơm tay hút mảnh cắt, 150 cc, có đai kim loại, kèm đầu nối để
bơm rửa sonde bàng quang: 01 cái;

+2.5.3- Bộ nong 5 cỡ : 01bộ;

+2.5.4- Nòng đặt sonde bàng quang: 01 cái;

+2.5.5- Dây dẫn nước 3 chạc: 01 cái.

2.6 - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo quản, bảo trì và sửa chữa tiếng
Anh, tiếng Việt: 01 bộ.

+--------+------------------------------------------------------------+
| **TT** | **Tính năng kỹ thuật** |
+========+============================================================+
| 1 | **1.1 Hệ thống xử lý hình ảnh** |
| | |
| | \- Hình ảnh Full HD trở lên; |
| | |
| | \- Độ phân giải: ≥ 1.920 x 1080 điểm ảnh; |
| | |
| | \- Công nghệ: CMOS trở lên; |
| | |
| | \- Kích cỡ cảm biến ảnh: ≥ 1/3 inches; |
| | |
| | \- Tín hiệu đầu ra: |
| | |
| | \+ Đầu ra Video kỹ thuật số: (DVI)/RGBHV; |
| | |
| | \+ Độ phân giải Độ phân giải (HD 720 p, 1080 p): ≥ 1280 × |
| | 1024 điểm ảnh; |
| | |
| | \+ Đầu ra video Y/C (S-VHS). |
| | |
| | \- Điều chỉnh được chất lượng hình ảnh; |
| | |
| | \+ Có chế đánh giá mạch máu, lưu lượng máu, tưới máu mô và |
| | xác định cấu trúc mật; |
| | |
| | \+ Có chế độ chiếu sáng qua mô trong quá trình phẫu thuật |
| | tiết niệu. |
| | |
| | \- Có bộ điều khiển các chức năng; |
| | |
| | \- Điều khiển được mức độ sáng trên nguồn sáng nội soi; |
| | |
| | \- Có chức năng chụp hình và ghi video nội soi; |
| | |
| | \- Có chức năng cân bằng trắng; |
| | |
| | \- Cài đặt được các chế độ khác nhau theo phẫu thuật; |
| | |
| | \- Điều chỉnh zoom hình ảnh được; |
| | |
| | \- Có chức năng ghi dữ liệu vào Bộ nhớ trong hoặc USB. |
| | |
| | **1.2 Đầu camera nội soi** |
| | |
| | \- Độ phân giải của cảm biến: ≥ Full HD 1080p (tương đương |
| | ≥ 1920 x 1080 điểm ảnh); |
| | |
| | \- Công nghệ CMOS trở lên; |
| | |
| | \- Kích cỡ cảm biến ảnh: ≥ 1/3 inches; |
| | |
| | \- Tiêu cự: ≥ 14 mm; |
| | |
| | \- Tiệt trùng: ngâm sterrad, Steris hoặc bằng khí gas, EO, |
| | plasma được toàn bộ đầu camera; |
| | |
| | \- Đầu camera kết nối được với nền tảng camera 2D hoặc 3D; |
| | |
| | \- Có các phím chức năng để điều chỉnh chức năng camera và |
| | các thiết bị ngoại vi: |
| | |
| | \+ Truy cập menu; |
| | |
| | \+ Cân bằng trắng; |
| | |
| | \+ Zoom điện tử; |
| | |
| | \+ Bật/tắt nguồn sáng; |
| | |
| | \+ Chụp hình hoặc ghi video. |
| | |
| | \- Tự động điều chỉnh độ sáng; |
| | |
| | \- Sử dụng kết hợp được với máy sốc tim; |
| | |
| | \- Chiều dài cáp nối đầu camera: ≥ 03 m; |
| | |
| | \- Khớp nối ống soi kiểu C-mount. |
| | |
| | **1.3 Màn hình chuyên dụng** |
| | |
| | \- Chuyên dụng trong y tế; |
| | |
| | \- Độ phân giải: Full HD; |
| | |
| | \- Phân giải ảnh: ≥ 1920x1080 điểm ảnh; |
| | |
| | \- Kích thước: ≥ 24 inch; |
| | |
| | \- Công nghệ màn hình: LED trở lên; |
| | |
| | \- Tỉ lệ khuôn hình: tương đương 16:9; |
| | |
| | \- Góc nhìn: ≥ 85/85/85/85 độ; |
| | |
| | \- Kích thước điểm ảnh: ≤ 1 mm; |
| | |
| | \- Độ sáng tối đa: ≥ 300 cd/m2; |
| | |
| | \- Độ tương phản: ≥ 1.000:1; |
| | |
| | \- Thời gian đáp ứng: ≤ 20 ms; |
| | |
| | \- Lượng màu hiển thị: |
| | |
| | \+ Màu 10 bit: ≥ 1 tỷ; |
| | |
| | \+ Màu 8bit: ≥ 16 triệu. |
| | |
| | \- Tín hiệu đầu vào tương thích với các hệ DVI --D, RGB, |
| | S-Video, SDI,DC, HD15. |
| | |
| | **1.4 Nguồn sáng lạnh nội soi** |
| | |
| | \- Nguồn sáng dùng cho nội soi; |
| | |
| | \- Bóng đèn công nghệ LED hoặc Xenon; |
| | |
| | \- Tuổi thọ bóng đèn (tương ứng LED hoặc Xenon): ≥ 20.000 |
| | hoặc 5.000giờ; |
| | |
| | \- Nhiệt độ màu: khoảng 5.600 Kevin; |
| | |
| | \- Công suất tối đa (tương đương bóng XENON): ≥ 250 W; |
| | |
| | \- Đơn vị chiếu sáng: ≥ 2.500 lumen; |
| | |
| | \- Điều chỉnh ánh sáng liên tục nhiều mức; |
| | |
| | \- Có các chế độ ánh sáng theo nhu cầu sử dụng: |
| | |
| | \+ Chế độ ánh sáng sử dụng trong phẫu thuật nội soi thông |
| | thường; |
| | |
| | \+ Chế độ ánh sáng sử dụng để đánh giá mạch máu, lưu lượng |
| | máu, tưới máu mô và xác định cấu trúc mật; |
| | |
| | \+ Chế độ ánh sáng sử dụng để chiếu sáng qua mô trong phẫu |
| | thuật tiết niệu. |
| | |
| | \- Có cổng kết nối với bộ xử lý hình ảnh; |
| | |
| | \- Có chức năng kiểm tra dây dẫn sáng; |
| | |
| | \- Cáp quang: |
| | |
| | \+ Chiều dài: ≥ 250 cm; |
| | |
| | \+ Đường kính: ≤ 5 mm. |
| | |
| | **1.5 Dao mổ điện cao tần đa năng** |
| | |
| | \- Loại máy cắt đốt điện cao tần; |
| | |
| | \- Kiểm soát được công suất cắt và đốt; |
| | |
| | \- Công suất cắt tối đa ≥ 300 W; |
| | |
| | \- Tần số hoạt động: ≥ 350 kHz; |
| | |
| | \- Nâng cấp được phần mềm; |
| | |
| | \- Có cảnh báo bằng âm thanh, tín hiệu và hiện thị thông |
| | số trên màn hình khi: |
| | |
| | \+ Chưa kết nối điện cực trung tính; |
| | |
| | \+ Có lỗi hệ thống; |
| | |
| | \+ Trở kháng đo tại điện cực trung tính ngoài giới hạn |
| | kiểm tra; |
| | |
| | \+ Trở kháng tiếp xúc tại vị trí dán điện cực trung tính |
| | bệnh nhân tăng trên 40% giá trị ban đầu. |
| | |
| | \- Chế độ cắt và đốt lưỡng cực (Bipolar): |
| | |
| | \+ Các chế độ hoạt động tối thiểu: ≥ 06; |
| | |
| | \+ Cài đặt được công suất, điện áp đỉnh tại mỗi chế độ; |
| | |
| | \+ Điện áp đỉnh: khoảng từ 150 đến 550 V; |
| | |
| | \+ Trở kháng: khoảng 100 Ohm; |
| | |
| | \+ Công suất tối đa: ≥ 90 W; |
| | |
| | \+ Hệ số cầm máu: khoảng 1,5. |
| | |
| | \- Chế độ cắt đơn cực (Monopolar Cut): |
| | |
| | \+ Các chế độ hoạt động tối thiểu: ≥ 03; |
| | |
| | \+ Cài đặt được công suất, điện áp đỉnh tại mỗi chế độ; |
| | |
| | \+ Điện áp đỉnh: khoảng từ 1.300 đến 2.800 V; |
| | |
| | \+ Trở kháng: khoảng 300 Ohm; |
| | |
| | \+ Công suất tối đa: ≥ 300 W; |
| | |
| | \+ Hệ số cầm máu: khoảng 1,5 đến 3,0. |
| | |
| | \- Chế độ đốt đơn cực (Monopolar Coag): |
| | |
| | \+ Các chế độ hoạt động tối thiểu: ≥ 05; |
| | |
| | \+ Cài đặt được công suất, điện áp đỉnh tại mỗi chế độ; |
| | |
| | \+ Điện áp đỉnh: khoảng từ 300 đến 4.000 V; |
| | |
| | \+ Trở kháng: khoảng từ 100 đến 500 Ohm; |
| | |
| | \+ Công suất tối đa: ≥ 120 W; |
| | |
| | \+ Hệ số cầm máu: khoảng 1,5 đến 6,0. |
+--------+------------------------------------------------------------+
| 2 | **Phụ kiện khác** |
| | |
| | **2.1 Xe đẩy chuyên dụng** |
| | |
| | \- Vật liệu: Inox y tế; |
| | |
| | \- Có bánh xe di chuyển, có khóa cố định; |
| | |
| | \- Có các tầng đặt thiết bị; |
| | |
| | \- Có tủ đựng đồ; |
| | |
| | \- Có ổ cắm điện kèm dây nguồn. |
| | |
| | **2.2 -- Bộ nội soi tán sỏi Bàng quang, đặt Sonde Niệu |
| | quản** |
| | |
| | 2.2.1 - Ống kính soi HOPKINS số 1 (tương đương với loại |
| | HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 70 độ, đường kính 4 mm, |
| | chiều dài 30cm): |
| | |
| | \- Hấp tiệt trùng được; |
| | |
| | \- Trong lòng có gắn thấu kính hình gậy; |
| | |
| | \- Đầu ống có bọc saphia chống xước. |
| | |
| | 2.2.2 - Ống kính soi HOPKINS số 2 (tương đương với loại |
| | HOPKINS thế hệ II, hướng nhìn 0 độ, đường kính 4 mm, chiều |
| | dài 30cm): |
| | |
| | \- Hấp tiệt trùng được; |
| | |
| | \- Trong lòng có gắn thấu kính hình gậy; |
| | |
| | \- Đầu ống có bọc saphia chống xước. |
| | |
| | 2.2.3 - Vỏ đặt ống soi bàng quang, cỡ 22 Fr, có 2 đường |
| | dịch vào và ra, gồm cả nòng trong. |
| | |
| | 2.2.4 - Vỏ đặt ống soi bàng quang, cỡ 19 Fr, có 2 đường |
| | dịch vào và ra, gồm cả nòng trong. |
| | |
| | 2.2.5 - Vỏ đặt ống soi bàng quang, cỡ 17 Fr, có 2 đường |
| | dịch vào và ra, gồm cả nòng trong. |
| | |
| | 2.2.6 - Cầu nối cho ống soi, có một kênh dụng cụ để đưa |
| | forceps sinh thiết hoặc gắp sonde. |
| | |
| | 2.2.7 - Bộ lệch hướng cơ học, có hai kênh dụng cụ để đặt |
| | sonde niệu quản. |
| | |
| | 2.2.8 - Forceps gắp sỏi, dùng với ống soi 0 độ. |
| | |
| | 2.2.9 - Forceps, dùng sinh thiết và gắp dị vật, dùng với |
| | ống soi 70 độ: 01 cái; |
| | |
| | 2.2.10 - Adaptor, dùng nối forceps trên với vỏ ống soi |
| | bàng quang. |
| | |
| | 2.2.11 - Forceps sinh thiết và gắp sonde JJ, cỡ 7Fr, dài |
| | 40cm. |
| | |
| | 2.2.12 - Dây dẫn dịch 3 chạc, chất liệu silicone. |
| | |
| | **2.3 Bộ dụng cụ nội soi Niệu quản, Bể thận ngược dòng** |
| | |
| | 2.3.1 - Ống soi niệu quản bể thận: |
| | |
| | \- Đầu chóp tròn nhẵn; |
| | |
| | \- Có kênh dụng cụ sử dụng đồng thời hai dụng cụ, hoặc 1 |
| | dụng cụ cỡ 5Fr; |
| | |
| | \- Hai kênh bên để tưới rửa liên tục; |
| | |
| | \- Thị kính chếch; |
| | |
| | \- Cỡ 9.5 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 8Fr; |
| | |
| | \- Hướng nhìn 6 độ; |
| | |
| | \- Chiều dài: ≥ 40 cm; |
| | |
| | \- Có kênh trung tâm cỡ 6Fr để đưa dụng cụ cỡ 5Fr; |
| | |
| | 2.3.2 - Forceps gắp sỏi, hàm cá sấu, cỡ 4 Fr, dài 60 cm, |
| | dùng qua kênh trung tâm; |
| | |
| | 2.3.3 - Forceps gắp sỏi, hàm cá sấu, cỡ 5 Fr, dài 60 cm, |
| | dùng qua kênh trung tâm; |
| | |
| | 2.3.4 - Adaptor chữ Y, có hai kênh thao tác. |
| | |
| | **2.4 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu đơn cực** |
| | |
| | 2.4.1 - Ống kính nội soi quang học HOPKINS số 3 (tương |
| | đương với loại HOPKINS hướng nhìn 30 độ, đường kính 4.0 |
| | mm); |
| | |
| | \- Hấp tiệt trùng được; |
| | |
| | \- Trong lòng có gắn thấu kính hình gậy; |
| | |
| | \- Đầu ống có bọc saphia chống xước. |
| | |
| | 2.4.2 - Vỏ đặt ống soi cắt, loại xoay được, 26 Fr, có 2 |
| | đường dịch vào và ra; |
| | |
| | \- Vỏ trong có lỗ chống tắc; |
| | |
| | \- Xoay tự do 360 độ quanh vỏ ngoài, đầu có vỏ cách điện. |
| | |
| | 2.4.3 - Vỏ đặt ống soi cắt, loại cố định, 24 Fr, có 2 |
| | đường dịch vào và ra; |
| | |
| | \- Có van trung tâm điều khiển dòng nước vào và ra. |
| | |
| | 2.4.4 - Nòng đặt vỏ vào niệu đạo, sử dụng với vỏ đặt cỡ |
| | 24/26 Fr. |
| | |
| | 2.4.5 - Nòng đặt vỏ soi, đầu có mở cửa sổ, sử dụng với vỏ |
| | đặt ống soi cỡ 24/26 Fr. |
| | |
| | 2.4.6 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt |
| | chủ động bằng ngón trỏ, đầu jắc nối dây cao tần ở phía |
| | trên. |
| | |
| | **2.5 Bộ dụng cụ cắt đốt lường cực Tiền liệt tuyến trong |
| | môi trường nước muối** |
| | |
| | 2.5.1 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến, loại cắt |
| | chủ động bằng ngón trỏ; |
| | |
| | 2.5.2 - Bơm tay hút mảnh cắt: |
| | |
| | \- Thể tích: khoảng 150 cc; |
| | |
| | \- Có đai kim loại bảo vệ; |
| | |
| | \- Có đầu nối để bơm rửa sonde bàng quang. |
| | |
| | 2.5.3 - Bộ nong 5 cỡ . |
| | |
| | 2.5.4 - Nòng đặt sonde bàng quang. |
| | |
| | 2.5.5 - Dây dẫn nước 3 chạc: |
| | |
| | \- Vật liệu: silicon. |
| | |
| | **2.6 Tài liệu** |
| | |
| | \- Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh, tiếng Việt; |
| | tài liệu bảo dưỡng, sửa chữa bằng tiếng Anh (Service |
| | manual), mã truy cập tất cả các cấp (Password) có thời |
| | gian sử dụng vĩnh viễn; |
| | |
| | \- Cam kết của hãng sẽ cập nhật phần mềm theo kế hoạch của |
| | hãng miễn phí. |
+--------+------------------------------------------------------------+

**D. Yêu cầu khác:**

\- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng và 12 tháng bảo trì miễn phí nhân công
kể từ khi hết thời gian bảo hành;

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: ≤ 90 ngày kể từ khi Hợp đồng có hiệu
lực;

\- Giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy
Điển Uông Bí;

\- Cam kết cung cấp:

-Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước
xuất khẩu cấp;

\- Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ do nhà sản xuất cấp);

\- Hồ sơ nhập khẩu, gồm: Tờ khai hải quan; Invoice nhập khẩu; Vận đơn
vận chuyển; Danh mục đóng gói (Packing list);

\- Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định của Thông tư
30/2015/TT-BYT của Bộ Y tế;

-Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế, Thông báo bảo hành của Hãng sản
xuất theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết
bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý
trang thiết bị y tế;

-- Nhà thầu cam kết cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của Nước
tham chiếu (các quốc gia / vùng lãnh thổ), quy định tại Phụ lục số I và
kết quả phân chia nhóm theo Điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày
10/7/2020 của Bộ Y tế về việc quy định một số nội dung trong đấu thầu
trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập.

\- Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy
quyền bán hàng của đại lý phân phối sản phẩm tại Việt Nam;

\- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ xác định thiết bị hư hỏng
và vật tư tiêu hao trong vòng 10 năm khi bàn giao nghiệm thu thiết bị;

\- Cung cấp dịch vụ bảo trì trong vòng 48 tiếng sau khi nhận được yêu
cầu của Bệnh viện Việt Nam -- Thụy Điển Uông Bí;

\- Giá chào bán thiết bị là trọn gói đã bao gồm các loại thuế, phí, công
vận chuyển, lắp đặt và đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện Việt Nam
- Thụy Điển Uông Bí;

\- Có giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế:

TT Tên thiết bị Cơ sở sản xuất Địa chỉ cơ sở sản xuất Đơn giá (Giá tiền bằng VNĐ, có quy đổi sang Ngoại tệ ) Ghi chú
---- ------------------------------------------------- ---------------- ------------------------ -------------------------------------------------------- --------------------------
1 Phí bảo trì sau thời gian bảo hành / năm Chào giá bảo trì
2 Hệ thống xử lý hình ảnh + Phụ kiện kết nối Chào đầy đủ các nội dung
3 Nguồn sáng lạnh nội soi kèm phụ kiện tiêu chuẩn Chào đầy đủ các nội dung
4 Đầu camera nội soi + Ngàm nối chữ ″C″ Chào đầy đủ các nội dung
5 Dao mổ điện cao tần kèm phụ kiện tiêu chuẩn Chào đầy đủ các nội dung
6 Các bộ dụng cụ Chào giá các bộ dụng cụ

**4. Bản vẽ:** Không áp dụng

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

Chủ đầu tư có quyền yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa cụ thể như
sau:

a\) Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ thương thảo để chọn đơn vị thử nghiệm độc
lập với nhà sản xuất và hợp pháp để kiểm tra, thử nghiệm và đánh giá
hàng hoá. Những mẫu thử nghiệm không được tính vào số lượng giao hàng.
Đối với hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm Nhà thầu
phải đổi hàng hóa khác cùng loại. Toàn bộ chi phí liên quan đến công tác
kiểm tra, thử nghiệm nghiệm thu do Nhà thầu chịu.

b\) Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện hàng hóa đang sử dụng có dấu
hiệu hư hỏng hoặc kém chất lượng, Chủ đầu tư có quyền kiểm tra hoặc thử
nghiệm lại tại một đơn vị thử nghiệm độc lập. Trong trường hợp đơn vị
thử nghiệm độc lập do Chủ đầu tư chọn xác định hàng hóa không đủ chất
lượng theo điều kiện của hợp đồng đã ký hoặc do lỗi của Nhà thầu. Nhà
thầu phải đổi lại toàn bộ hàng hóa đạt chất lượng theo quy định của hợp
đồng và bồi hoàn cho Chủ đầu tư mọi chi phí liên quan, kể cả việc tháo
dỡ, vận chuyển,... hàng hóa do Chủ đầu tư đã lắp đặt

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6180 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 76 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15418 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây