Thông báo mời thầu

Trang thiết bị Y tế (Gói 3)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:36 19/11/2020
Số TBMT
20201155098-00
Công bố
12:29 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Trang thiết bị Y tế (Gói 3)
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư là: UBND huyện Mộc Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:29 19/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
95.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang thiết bị Y tế (Gói 3)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang thiết bị Y tế (Gói 3)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU**

\- Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Hóa.

\- Tên dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa.

\- Địa chỉ thực hiện dự án: Thị trấn Bình Phong Thạch, huyện Mộc Hóa,
tỉnh Long An

\- Nguồn vốn: Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh.

\- Tên gói thầu: Trang thiết bị y tế (Gói 3)

\- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa

\- Địa điểm thực hiện: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa.

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

\- Thời gian thực hiện: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

**II. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

1. Máy X-Quang di động

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | \- Tủ điều khiển cao tần | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | \- Khối đầu bóng X-Quang | 01 | Cái |
| | với Anode xoay. | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | \- Bộ chuẩn trực | 01 | Bộ |
| | (Collimator). | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | \- Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **1. Nguồn phát tia | | | |
| X-quang cao tần và bảng | | | |
| điều khiển màn cảm ứng:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Công nghệ: Bộ đảo tần | | | |
| công nghệ IGBT hoặc tương | | | |
| đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Kiểu tủ điện: Cao tần | | | |
| với tần số ≥100 kHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Công suất máy phát tia | | | |
| tối đa (tóc bé / tóc | | | |
| lớn): ≥7,5kW / ≥32kW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Dải kV: ≤40 kV - ≥125 | | | |
| kV, điều chỉnh mỗi bước | | | |
| ≤1kV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Dải mAs: ≤0.5 mAs - | | | |
| ≥320 mAs | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Dòng chụp tối đa (tóc | | | |
| bé / tóc lớn): ≤150mA / | | | |
| ≥450mA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Dải thời gian chụp: 1 | | | |
| miligiây - ≤6,5 giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Bảng điều khiển hiển | | | |
| thị: Màn cảm ứng LCD hoặc | | | |
| LED 8 inches | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Chương trình giải | | | |
| phẫu: ≥1000 chương trình | | | |
| được cài đặt sẵn. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Điều khiển phát tia: | | | |
| Nút bấm chụp bằng tay với | | | |
| cáp ≥8 m hoặc thông qua | | | |
| trạm điều khiển | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- An toàn: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Dòng bộ lọc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ mA tối thiểu và mA tối | | | |
| đa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Thời gian chụp tối đa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Đếm nhiệt độ đầu bóng | | | |
| tối đa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Tính toán trữ lượng | | | |
| nhiệt của đầu bóng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ kV tối đa, kV tối | | | |
| thiểu, cường độ dòng điện | | | |
| tối đa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Anode quay | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ Bộ vi xử lý tự kiểm | | | |
| tra | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **2. Xe đẩy di động:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Dịch chuyển lên xuống | | | |
| của cánh đỡ bóng so với | | | |
| sàn: từ ≤390 tới ≥2060 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Chiều dài cánh đỡ | | | |
| bóng: ≥1035 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Đường kính bánh xe | | | |
| phía trước: ≥ 75 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Đường kính bánh xe | | | |
| phía sau: ≥250 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Bánh trước quay quanh | | | |
| trục: 360° | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Cánh đỡ bóng quay theo | | | |
| chiều ngang: ± ≥90° | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Độ xoay của đầu đèn | | | |
| quanh cánh đỡ: ± ≥90° | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Góc quay lên / quay | | | |
| xuống: ≥- 45° / ≥ +90° | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Hộc chứa cassette có | | | |
| khả năng chứa ≥ 06 | | | |
| cassette 35cmx43cm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **3. Bóng X-quang:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu bóng: bóng anode | | | |
| quay | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trữ lượng nhiệt | | | |
| Anode: ≥105 kHU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trữ lượng nhiệt khối | | | |
| monobloc: ≥1300 kHU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công suất khối | | | |
| monobloc: ≥32kW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Toả nhiệt khối | | | |
| monobloc: ≤100W | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tiêu điểm bóng: 0.6mm | | | |
| / 1.3mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Anode quay tối đa: | | | |
| ≥3000 vòng/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Góc Anode: ≥15º | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Toả nhiệt anode tối | | | |
| đa: ≥300W | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **4. Bộ chuẩn trực chùm | | | |
| tia:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Vùng mở lớn nhất: ≥43 | | | |
| x 43 cm với tiêu điểm | | | |
| 100cm (FFD) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Thời gian giới hạn đèn | | | |
| tự ngắt: ≤30 giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Bộ chuẩn trực quay | | | |
| quanh trục: ± ≥90º | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

2. Đèn mổ di động \> 60.000Lux

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Chân đứng có bánh xe | 01 | Bộ |
| | di chuyển | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cường độ ánh sáng ở | | | |
| khoảng cách 1m: | | | |
| ≥160.000 Lux | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kính đầu đèn: | | | |
| ≥40cm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhiệt độ màu: có thể | | | |
| chọn lựa 4500 hoặc | | | |
| 5000° K | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - R9: ≥ 90 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Số bóng LED: ≥ 30 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CRI (Chỉ số biểu hiện | | | |
| màu sắc): ≥96 Ra | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh đường | | | |
| kính: bằng tay hoặc | | | |
| điện tử | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kính trường ánh | | | |
| sáng có thể điều | | | |
| chỉnh: ≤140 -- | | | |
| ≥280(mm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ sâu chiếu sáng | | | |
| (L1 + L2) ở mức 60%: | | | |
| ≥700mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ sâu chiếu sáng | | | |
| (L1 + L2) ở mức 20%: | | | |
| ≥1150mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tổng năng lượng bức | | | |
| xạ Ee nơi độ rọi đạt | | | |
| đến mức tối đa: | | | |
| ≥580W/m2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỷ số giữa năng lượng | | | |
| bức xạ Ee và độ rọi | | | |
| Ec: ≤3,7 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tuổi thọ trung bình | | | |
| của bóng: \> 60.000 | | | |
| giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểm soát độ chiếu | | | |
| sáng ≤20-≥100% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công suất tiêu thụ: | | | |
| ≤60VA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

3. Bộ khám điều trị tai mũi họng + Ghế

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Hệ thống kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn bao gồm | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bàn khám điều trị tai | 01 | Bộ |
| | mũi họng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Ghế khám tai mũi họng | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Ghế bác sĩ | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **1./ Bàn khám điều trị | | | |
| tai mũi họng** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Có phần giữ ống nội | | | |
| soi cứng và mềm (≥4 ống | | | |
| cứng và ≥2 ống mềm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Có thùng đựng chất | | | |
| thải ≥ 9 lít | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Hệ thống di chuyển | | | |
| được với ≥4 bánh xe. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Phần bơm hút ≥ 65 | | | |
| lít/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Có ≥6 ngăn kéo tối | | | |
| thiểu có các kích thước | | | |
| sau: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 1 ngăn với kích thước | | | |
| 79 x 34 x 4.5cm ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 2 ngăn với kích thước | | | |
| 79 x 40 x 5.5cm ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 1 ngăn với kích thước | | | |
| 79 x 40 x 8.0cm ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 2 ngăn với kích thước | | | |
| 28 x 39 x 12.5cm ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Có ≥9 bề mặt làm việc | | | |
| tối thiểu có các kích | | | |
| thước sau: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 1 khay trượt với kích | | | |
| thước 79 x 40cm ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 2 bàn làm việc gấp lại | | | |
| với kích thước 29 x 33cm | | | |
| ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 2 mặt bàn làm việc | | | |
| bằng kính có bản lề với | | | |
| kích thước 37 x 40cm | | | |
| ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \+ 4 kệ bằng kính với | | | |
| kích thước 34 x 40cm | | | |
| ±≤10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Công suất tiêu thụ tối | | | |
| đa ≤1500W | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **2./ Ghế Bác sĩ** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể điều chỉnh | | | |
| > chiều cao từ ≤ | | | |
| > 550mm đến ≥ 710mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cấu trúc thép mạ crôm | | | |
| > hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh độ cao | | | |
| > bằng lò xo khí hoặc | | | |
| > thủy lực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ghế phải có tựa lưng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kính mặt ghế | | | |
| > ≥390mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ghế có ≥5 chân có | | | |
| > bánh xe | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **3./ Ghế khám tai mũi | | | |
| họng** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển lên xuống | | | |
| > bằng điện | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tựa lưng và giá đỡ | | | |
| > chân: Đồng bộ với | | | |
| > nhau. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vận hành: điều khiển | | | |
| > bằng chân | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bọc nệm: | | | |
| > Polyurethane hoặc | | | |
| > tốt hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phần để chân: Gấp lại | | | |
| > được | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phần gác tay: Gấp lại | | | |
| > được | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phần tựa đầu: Điều | | | |
| > chỉnh chiều cao và | | | |
| > độ nghiêng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ghế xoay: 360º | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tư thế trendeleburg: | | | |
| > ≥-10 º | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Góc nghiêng của phần | | | |
| > nâng lưng: 90 º - | | | |
| > ≥190 º | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều cao tối đa ≥ | | | |
| > 900mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều cao tối thiểu ≤ | | | |
| > 540mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| > nhà sản xuất hoặc | | | |
| > của nhà phân phối | | | |
| > hợp pháp tại Việt | | | |
| > Nam hoặc tài liệu | | | |
| > chứng minh quan hệ | | | |
| > đối tác hoặc tài | | | |
| > liệu tương đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

4. Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| > thuật ISO 9001, | | | |
| > 13485 hoặc tương | | | |
| > đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Hệ thống kèm phụ kiện tiêu | 01 | Bộ |
| | chuẩn bao gồm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - **Ghế máy nha khoa** | 01 | Bộ |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Ghế bệnh nhân | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Ghế nha sĩ | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Hệ thống máy nha khoa | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tay khoan siêu tốc | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Bộ tay khoan chậm tốc | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Vị trí tay xịt ba chức | | |
| | > năng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Mâm nâng dụng cụ | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Bàn phím điều khiển | | |
| | > các chức năng ghế | | |
| | > nha | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Pedal điều khiển ghế | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - **Máy cạo vôi siêu | 01 | Bộ |
| | âm** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Máy chính | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tay cầm gắn Insert | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Insert | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Bàn đạp | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Dây nguồn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - **Bộ dụng cụ khám và | 01 | Bộ |
| | điều trị** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 1 | Banh môi Farabeuf, dài | 01 | |
| | 15cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 2 | Banh môi Farabeuf, dài | 01 | |
| | 12cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 3 | Bay đánh cement, dài 21cm | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 4 | Bộ cạo voi răng (bộ 3 | 01 | |
| | cây): | | |
| | | | |
| | - Cây cạo voi răng dài | | |
| | 15.5cm, | | |
| | | | |
| | - Cây cạo voi răng dài | | |
| | 15.5cm, | | |
| | | | |
| | - Cây cạo voi răng dài | | |
| | 15.5cm, | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 5 | Bộ đo túi nướu (bộ 6 cây): | 01 | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, Grad.3-6-8-11 | | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, Grad.3-6-9-12 | | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, | | |
| | Grad.1-2-3 | | |
| | -5-7-8-9-10-11-12-13-14-15 | | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, Grad.3-5-8-10 | | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, | | |
| | Grad.1-2-3-5-7-8-9-10 | | |
| | | | |
| | - Cây đo túi nướu, dài | | |
| | 16cm, | | |
| | Grad.1-2-3-5-7-9-10 | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 6 | Bộ dụng cụ khám (bộ 3 cây) | 01 | |
| | | | |
| | - Cây thăm dò, dài | | |
| | 17.5cm | | |
| | | | |
| | - Kẹp gắp London College | | |
| | dài 15cm | | |
| | | | |
| | - Cán gương khám dài | | |
| | 12cm | | |
| | | | |
| | - Gương khám phẳng size | | |
| | 4, 22mm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 7 | Cây đưa Amalgam Ivory dài | 01 | |
| | 17cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 8 | Cây đưa chất trám Woodson, | 01 | |
| | dài 18cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 9 | Cây đưa Composite | 01 | |
| | Heidemann dài 18cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 10 | Cây nạo ngà dài 17.5cm, | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 11 | Cây nạo ổ răng Columbia, | 01 | |
| | dài 17.5cm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 12 | Cây nhồi Amalgam USA | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 13 | Cây kẹp đai Matrix Ivory, | 01 | |
| | 5mm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 14 | Kềm nhổ chóp răng | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 15 | Kềm nhổ răng người lớn | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 16 | Bộ kềm nhổ răng trẻ em (bộ | | |
| | 7 cây) | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | Klein | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | | | |
| | - Kềm nhổ răng trẻ em | | |
| | Klein | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 17 | Kẹp gắp Merian dài 16cm | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 18 | Cán gương khám dài 12cm | 01 | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| 19 | Gương khám phẳng size 4, | 01 | |
| | 22mm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - **Tài liệu hướng dẫn | 01 | Bộ |
| | sử dụng** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **1. Hệ thống ghế máy nha | | | |
| khoa** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Ghế nha khoa** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kỹ thuật nâng hạ: Điện | | | |
| thủy lực | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ cao/thấp: | | | |
| ≥835mm/≤460mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đỡ lưng tựa đầu: Trục | | | |
| cơ hoặc tương đương | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ nghiêng ghế: Đồng | | | |
| bộ với đỡ lưng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Các vị trí cài đặt | | | |
| trước: ≥6 vị trí | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Góc quay của ghế: ≥30º | | | |
| mỗi bên (trái và phải) | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đỡ đầu: Kiểu trục đôi | | | |
| hoặc tương đương | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Hệ thống điều khiển thủy | | | |
| lực** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| \- Pit-tông thủy lực phần | | | |
| đế: Áp suất làm việc ≥ 25 | | | |
| kg/cm2 | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| \- Pít-tông thủy lực phần | | | |
| lưng ghế: Áp suất làm việc | | | |
| ≥ 15 kg/cm2 | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Mâm tay khoan:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥02 Vị trí tay khoan | | | |
| > tốc độ cao, tốc độ ≥ | | | |
| > 400.000 vòng/phút | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥01 Vị trí tay khoan | | | |
| > tốc độ thấp: | | | |
| > ≤20.000 - ≥ 22.000 | | | |
| > vòng/phút, có thể | | | |
| > điều chỉnh tốc độ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 01 Vị trí bộ tay xịt | | | |
| > 3 chức năng: nước, | | | |
| > hơi và phun sương | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥01 hút nước bọt | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥01 hút phẫu thuật | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 01 bàn phím điều | | | |
| > khiển vị trí của ghế | | | |
| > và chương trình tự | | | |
| > động | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 01 đèn đọc phim | | | |
| > X-quang | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Các hệ thống bên trong | | | |
| mâm tay khoan gồm:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống kiểm soát và | | | |
| điều chỉnh hơi, nước | | | |
| cho từng tay khoan | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống đồng hồ đo áp | | | |
| suất hơi ra tay khoan | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống van tự động | | | |
| điều khiển việc cấp | | | |
| hơi nước cho tay khoan | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống van một chiều | | | |
| tạo áp lực hơi đi | | | |
| ngược ra đầu tay khoan | | | |
| ngay khi tay khoan | | | |
| ngừng làm việc. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Bộ phận phụ trợ:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống dẫn lưu nước | | | |
| thải, hơi thải | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống cấp hơi sạch | | | |
| cho máy nha khoa từ | | | |
| máy nén khí được xử lý | | | |
| qua bộ lọc | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống cung cấp nước | | | |
| sạch | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hệ thống hút dịch, hút | | | |
| phẫu thuật, hút nước | | | |
| bọt | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường cấp nước ra và | | | |
| hệ thống kiểm soát lưu | | | |
| lượng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cổng hút các chất thải | | | |
| rắn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vòi nước cung cấp nước | | | |
| sạch cho ly nước | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Ống nhổ được thiết kế | | | |
| dễ tháo rời khử trùng | | | |
| và xoay | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Đèn nha khoa:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Gắn liền vào ghế, lên | | | |
| > xuống theo máy, tắt | | | |
| > mở tự động khi bệnh | | | |
| > nhân lên và xuống | | | |
| > ghế nha khoa | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Nhiệt độ màu: ≥47000 K | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cường độ ánh sáng: | | | |
| > ≥22.000 Lux | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥ 02 cường độ chiếu | | | |
| > sáng để lựa chọn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có lớp bảo vệ chóa đèn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **Ghế nha sĩ:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Điều chỉnh lên xuống | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có hệ thống các bánh | | | |
| > xe | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Điều chỉnh xoay vòng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Điều chỉnh được tựa | | | |
| > lưng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **2. Máy cạo vôi siêu âm** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất đầu ra ở đầu | | | |
| > tip ≤10- ≥40 W | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lưu lượng nước cung | | | |
| > cấp 18cc đến 30cc | | | |
| > mỗi phút | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Áp suất cung cấp đến | | | |
| > mũi cạo vôi là ≤25- | | | |
| > ≥60 PSIG | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tần số rung: ≥25Khz | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Sử dụng được tối thiểu | | | |
| > các loại mũi cạo vôi | | | |
| > Cavitron, P, SLI, | | | |
| > TFI, và FSI | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| > nhà sản xuất hoặc | | | |
| > của nhà phân phối | | | |
| > hợp pháp tại Việt | | | |
| > Nam hoặc tài liệu | | | |
| > chứng minh quan hệ | | | |
| > đối tác hoặc tài | | | |
| > liệu tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

5. Máy sinh hóa tự động

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| > thuật ISO 9001, | | | |
| > 13485 hoặc tương | | | |
| > đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| > \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| > | | | |
| > \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ | | | |
| > 30 ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Hệ thống kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn bao gồm | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy vi tính | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy in laser | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ hóa chất chạy thử | 01 | Bộ |
| | ban đầu: 01 bộ (gồm | | |
| | Urea, ALT, Glucose, | | |
| | Creatinine mỗi loại ≥ | | |
| | 500 xét nghiệm) | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chủng loại: Máy phân | | | |
| > tích sinh hóa tự | | | |
| > động hoàn toàn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công suất: ≥ 400 xét | | | |
| > nghiệm/giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Máy hệ mở dùng được | | | |
| > nhiều loại hoá chất | | | |
| > xét nghiệm sinh | | | |
| > hóa, không phụ | | | |
| > thuộc vào hóa chất | | | |
| > của hãng cung cấp | | | |
| > máy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hỗ trợ tối thiểu các | | | |
| > loại xét nghiệm: | | | |
| > điểm cuối, động | | | |
| > học, điểm cố định. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương pháp phân | | | |
| > tích: tối thiểu gồm | | | |
| > so màu, miễn dịch | | | |
| > đo độ đục, ngưng | | | |
| > kết latex, phản ứng | | | |
| > phá vỡ hồng cầu. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Số lượng xét nghiệm | | | |
| > cài được trên máy: | | | |
| > ≥ 120 xét nghiệm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích mẫu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối thiểu ≤ 1,0 µl | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối đa ≤ 25 µl | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích hóa chất: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối thiểu ≤ 10 µl | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối đa ≤ 250 µl | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tổng thể tích phản | | | |
| > ứng: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối thiểu ≤ 90 µl đến | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối đa ≤ 350 µl | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Số vị trí để mẫu thử: | | | |
| > ≥ 100 vị trí | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhận dạng mẫu thử: | | | |
| > Barcode hoặc tốt | | | |
| > hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhận dạng hóa chất: | | | |
| > Barcode hoặc tốt | | | |
| > hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có chương trình tự | | | |
| > động pha loãng | | | |
| > trước mẫu thử | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có khay cấp cứu riêng | | | |
| > biệt được giữ lạnh, | | | |
| > có ≥ 20 vị trí để | | | |
| > mẫu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có hệ thống giữ lạnh | | | |
| > cho khoang hóa chất | | | |
| > từ 4 0C đến ≤ 12 0C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có hệ thống giữ lạnh | | | |
| > cho chất kiểm chuẩn | | | |
| > và chất hiệu chuẩn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khoang hóa chất: ≥ 75 | | | |
| > vị trí | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kim hút hóa chất và | | | |
| > bệnh phẩm riêng | | | |
| > biệt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Que khuấy trộn dung | | | |
| > dịch phản ứng: ≥ 6 | | | |
| > que khuấy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cuvette được làm bằng | | | |
| > thuỷ tinh vĩnh cửu, | | | |
| > quang lộ: ≤ 5 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hệ thống ủ cuvette: ủ | | | |
| > nước cách ly | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm được đồng thời ≥ | | | |
| > 60 loại xét nghiệm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hệ thống phân phối | | | |
| > mẫu: nhận biết mức | | | |
| > chất lỏng, nhận | | | |
| > biết va chạm và | | | |
| > nhận biết tắc. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có chức năng tự động | | | |
| > rửa cuvette | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nguồn sáng: Đèn | | | |
| > Halogen hoặc LED | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hệ thống quang học: ≥ | | | |
| > 13 bước sóng và | | | |
| > dùng cách tử | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải phổ: từ ≤ 340 nm | | | |
| > đến ≥ 800 nm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải hấp thụ từ 0 đến | | | |
| > ≥ 3,0 OD | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khả năng lưu trữ dữ | | | |
| > liệu: ≥ 100.000 mẫu | | | |
| > và theo dõi phản | | | |
| > ứng ≥ 200.000 xét | | | |
| > nghiệm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lượng nước cần để vận | | | |
| > hành máy: ≤ 20 | | | |
| > lít/giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết trong vòng 48 | | | |
| tiếng phải cử kỹ sư | | | |
| có chuyên môn đến khi | | | |
| có yêu cầu. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

6. Máy huyết học hoàn toàn tự động

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Hệ thống kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn bao gồm | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy tính | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy in | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ hóa chất chạy thử | 01 | Bộ |
| | ban đầu | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chủng loại: Máy phân | | | |
| tích huyết học phân | | | |
| tích tối thiểu ≥ 27 | | | |
| thông số, bao gồm: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các thông số tổng | | | |
| phân tích (CBC): WBC, | | | |
| RBC, HGB, HCT, MCV, | | | |
| MCH, MCHC, RDW-SD, | | | |
| RDW-CV, PLT, MPV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các thông số thành | | | |
| phần bạch cầu: LY%, | | | |
| LY\#, MO%, MO\#, NE%, | | | |
| NE\#, EO%, EO\#, BA%, | | | |
| BA\# | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông số nghiên cứu: | | | |
| IMM%, IMM\#, LHD, | | | |
| MAF, PCT, PDW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xác định các thành | | | |
| phần bạch cầu bằng | | | |
| phương pháp kết hợp | | | |
| giữa công nghệ đo | | | |
| quang và trở kháng | | | |
| hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo bạch cầu, hồng cầu | | | |
| và tiểu cầu bằng | | | |
| phương pháp trở kháng | | | |
| hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo Hemoglobin bằng | | | |
| phương pháp đo quang | | | |
| hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải đo: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - WBC: ≤ 0,20 - ≥ | | | |
| > 100,00 x 10^3^ tế | | | |
| > bào/μL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RBC: ≤ 0,20 - ≥ 8,00 | | | |
| > x 10^6^ tế bào/μL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hgb: ≤ 0,20 tới ≥ | | | |
| > 25,00 g/dL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MCV: ≤ 50,0 - ≥ 150,0 | | | |
| > fL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Plt: ≤ 7,0 - ≥ 2000,0 | | | |
| > x 10^3^ tế bào/μL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MPV : ≤ 5,00 - ≥ | | | |
| > 25,00 fL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RDW: ≤ 10,0 - ≥ 40,0% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RDW-SD : ≤ 15,0 - ≥ | | | |
| > 150,0 fL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ lặp lại: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - WBC tại (1,00-3,00) x | | | |
| > (10^3^ tế bào/ μL): | | | |
| > ≤ 0,17 SD | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - WBC tại (5,00-7,00) x | | | |
| > (10^3^ tế bào/ μL): | | | |
| > ≤ 4,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - WBC tại (7,0-100,0) x | | | |
| > (10^3^ tế bào/ μL): | | | |
| > ≤ 3,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RBC tại (3,5 - 8,0) x | | | |
| > (10^6^ tế bào/μL): | | | |
| > ≤ 2,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - HGB tại 5 -11 (g/dL): | | | |
| > ≤ 2,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MCV tại 50 - 150 fL: | | | |
| > ≤ 1,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RDW tại 10 - 40 (%): | | | |
| > ≤ 3,5% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RDW-SD tại 15 - 50 | | | |
| > fL: ≤ 3,5% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PLT tại (25 -- 50) (x | | | |
| > 10^3^ tế bào/μL): ≤ | | | |
| > 15% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PLT tại (100 - 200) x | | | |
| > (10^3^ tế bào/μL): | | | |
| > ≤ 7,5% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PLT tại (200 - 2000) | | | |
| > x (10^3^ tế | | | |
| > bào/μL): ≤ 5,00% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MPV tại 5 -- 8 fL: ≤ | | | |
| > 2,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - NE% tại 15 - 50 (%): | | | |
| > ≤ 7,0% CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - LY% tại 10 - 100 (%): | | | |
| > ≤ 7,0 % CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MO% tại \> 3.00 (%): | | | |
| > ≤ 15,0 % CV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - EO% tại 0.1 -- 5.00 | | | |
| > (%): ≤ 0,75 SD | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - BA% tại \> 0,01 (%): | | | |
| > ≤ 1,00 SD | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỷ lệ nhiễm chéo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - WBC : ≤ 1,0% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RBC : ≤ 1,0% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - HGB : ≤ 1,0% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PLT : ≤ 1,0 % | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích mẫu xét | | | |
| nghiệm : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ≤ 17 µL đối với máu | | | |
| > toàn phần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ≤ 20 µL đối với máu | | | |
| > pha loãng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ xét nghiệm: ≥ | | | |
| 60 mẫu /giờ với ống | | | |
| mở và ≥ 55 mẫu/giờ | | | |
| với ống đóng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Sử dụng các loại hóa | | | |
| chất không chứa | | | |
| cyanide, azide, | | | |
| formaldehyd | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lưu trữ kết quả bệnh | | | |
| nhân trên máy ≥ | | | |
| 30.000 kết quả bao | | | |
| gồm đồ thị, cờ cảnh | | | |
| báo, mã và tin nhắn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lưu trữ ≥ 12 file kết | | | |
| quả control, mỗi file | | | |
| chạy tối đa đến ≥ 150 | | | |
| lần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cổng giao tiếp : RS | | | |
| 232, USB, Ethernet | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

7. Máy phân tích nước tiểu tự động

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn bao gồm | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Thanh thử nước tiểu: | 01 | Bộ |
| | 01 bộ (≥ 150 que thử) | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phương pháp đo: Đo | | | |
| quang phản xạ sử dụng | | | |
| ≥4 bước sóng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đo được tối thiểu ≥ 11 | | | |
| thông số gồm: Blood, | | | |
| Glucose, Spec. | | | |
| gravity, Bilirubin, | | | |
| Protein, Nitrite, | | | |
| Urobilinogen, | | | |
| Leucocytes, Ketones, | | | |
| pH, Ascorbic Acid. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tốc độ: | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chế độ bình thường: ≥ | | | |
| > 50 xét nghiệm/giờ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chế độ nhanh: ≥ 120 | | | |
| > xét nghiệm/giờ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có các chức năng, tối | | | |
| thiểu gồm: | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tự động đo khi đặt | | | |
| > thanh thử vào máy, | | | |
| > tự động in kết quả. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lọc kết quả xét nghiệm | | | |
| > theo ngày, số ID, | | | |
| > trạng thái và kết | | | |
| > quả | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có thể nhập bằng tay | | | |
| > màu và độ đục hoặc | | | |
| > bổ sung nhận xét | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có hệ thống cờ cảnh | | | |
| > báo kết quả bất | | | |
| > thường và khuyến cáo | | | |
| > chạy xét nghiệm soi | | | |
| > cặn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phân tích QC tự động | | | |
| > (1, 2 hoặc 3 mức) | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lưu trữ: | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 3000 kết quả bệnh | | | |
| > nhân | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 1000 kết quả QC | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hiển thị: màn hình cảm | | | |
| ứng LCD ≥ 3.5 inches, | | | |
| độ phân giải ≥ 240 x | | | |
| 320 pixcel | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có máy in nhiệt tích | | | |
| hợp | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cổng kết nối tối thiểu | | | |
| gồm: RS232, USB, PS2 | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có khả năng kết nối | | | |
| với LIS. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng kể | | | |
| từ sau bảo hành. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải kèm | | | |
| theo chứng thư giám | | | |
| định của cơ quan giám | | | |
| định độc lập. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp pháp | | | |
| tại Việt Nam hoặc tài | | | |
| liệu chứng minh quan | | | |
| hệ đối tác hoặc tài | | | |
| liệu tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

8. Máy thở trẻ em + Máy nén khí

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100%. | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| hoặc pin | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn bao gồm | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy nén khí | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Lọc khí thở vào, dùng | 02 | Cái |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Lọc khí thở ra, dùng | 02 | Cái |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bẫy nước cho lọc khí | 02 | Cái |
| | thở ra | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ dây thở | 03 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Mặt nạ thở | 02 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Máy làm nóng khí thở | 01 | Cái |
| | vào | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bình làm ẩm khí thở | 02 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Pin dự phòng | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Phổi giả | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Giá treo dây thở | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Dây nguồn Oxy | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Dây nguồn Air | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Dây nguồn AC | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Xe đẩy máy thở | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cân nặng bệnh nhân | | | |
| ≤3.5 đến ≥145kg. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Máy có khả năng nâng | | | |
| cấp để sử dụng cho | | | |
| trẻ sơ sinh. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các chế độ thở | | | |
| (Mode):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí hỗ trợ/Điều | | | |
| khiển (A/C) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí ngắt quãng | | | |
| đồng bộ (SIMV) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí tự nhiên | | | |
| (SPONT) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí áp lực | | | |
| dương liên tục (CPAP) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí điều khiển | | | |
| thể tích (VCV) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí điều khiển | | | |
| áp lực (PCV) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí hỗ trợ áp | | | |
| lực (PSV) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí cao cấp VV+ | | | |
| (gồm Thông khí điều | | | |
| khiển áp lực có đảm | | | |
| bảo thể tích (PCV+) | | | |
| và Thông khí Hỗ trợ | | | |
| áp lực đảm bảo thể | | | |
| tích (VS+) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông khí PSV + Esens | | | |
| (thở không xâm lấn) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể nâng cấp các | | | |
| chế độ thở: BiLevel, | | | |
| VV+, PAV, Tube | | | |
| compesation, | | | |
| Respiratory | | | |
| Mechanics. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các Kiểu Thở:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các kiểu thở bắt | | | |
| buộc: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển thể tích | | | |
| > (VC). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển áp lực | | | |
| > (PC). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển áp lực đảm | | | |
| > bảo thể tích | | | |
| > (PCV+). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các kiểu thở tự | | | |
| nhiên: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hỗ trợ áp lực (PSV). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bù ống nội khí quản | | | |
| > (TC) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hỗ trợ thể tích (VS) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ESENS | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các Thông Số Cài Đặt** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực hỗ trợ: 0 đến | | | |
| ≥70cmH2O. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Rise Time: 1% đến | | | |
| 100%. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ nhạy thở ra | | | |
| (ESENS): 1% đến ≥80%. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí lưu | | | |
| thông (VT): ≤25 đến | | | |
| ≥2500mL. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số thở (f): 1.0 | | | |
| đến ≥100 lần/phút. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng chảy đỉnh thở | | | |
| vào (VMAX): ≤3 đến | | | |
| ≥150L/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thời gian Cao nguyên | | | |
| (TPL): 0.0 đến ≥2.0 | | | |
| giây. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực thở vào (PI): | | | |
| ≤5 đến ≥90 cmH2O. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thời gian thở vào | | | |
| (Ti): ≤0.2 đến ≥8.0 | | | |
| giây. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ I:E ≤ 1:299 đến | | | |
| 4.00:1. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thời gian thở ra | | | |
| (TE): TE ≥0.2 giây. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu trigger: Dùng | | | |
| triger Áp lực hoặc | | | |
| dòng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ nhạy trigger áp | | | |
| lực: ≤0.5 đến ≥20 | | | |
| cmH2O | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ nhạy trigger dòng | | | |
| chảy: ≤0.5 đến ≥20 | | | |
| lít/phút. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nồng độ %O2: 21% đến | | | |
| 100%. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PEEP: 0 đến ≥45 | | | |
| cmH2O. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cho phép thiết lập | | | |
| cho chế độ thở | | | |
| Bi-level. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có chế độ thông khí | | | |
| bắt buộc trong trường | | | |
| hợp bệnh nhân ngừng | | | |
| thở. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các giới hạn báo động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực đường thở cao | | | |
| (PCIRC) ≤7 -- ≥100 | | | |
| cmH2O. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí phút thở | | | |
| ra cao (VETOT): ≤0.1 | | | |
| -- ≥99 lít | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích thở ra cao | | | |
| (VTE): ≤50 đến | | | |
| ≥3.000mL | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số thở cao | | | |
| (fTOT): ≤10 - ≥110 | | | |
| lần/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí thở ra | | | |
| của thông khí bắt | | | |
| buộc thấp (VTEMAND): | | | |
| ≤5 -- ≥2500mL. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí phút thở | | | |
| ra thấp (VETOT): | | | |
| ≤0.01 đến ≥60.0L. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích thở ra của | | | |
| thông khí tự thở thấp | | | |
| (VTESPONT) từ ≤5 đến | | | |
| ≥2500mL. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các thông số giám sát từ | | | |
| bệnh nhân: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu thở: Hiển thị | | | |
| kiểu thở (điều khiển, | | | |
| hỗ trợ hoặc thở tự | | | |
| nhiên) và giai đoạn | | | |
| (thở vào hoặc thở ra) | | | |
| của nhịp thở hiện tại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 02%: Nồng độ oxy cung | | | |
| cấp cho bệnh nhân | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực cuối thì thở | | | |
| ra (PE END) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực cuối thì thở | | | |
| vào (PI END) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí phút thở | | | |
| ra (VE TOT) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí thở ra | | | |
| (VTE) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ số I:E | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực đường thở cực | | | |
| đại (PCIRC MAX) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực trung bình | | | |
| (PCIRC) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích khí phút tự | | | |
| thở (VE SPONT) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tổng số nhịp thở mà | | | |
| bệnh nhân nhận được | | | |
| (fTOT) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ thời gian thở | | | |
| vào với tổng thời | | | |
| gian của nhịp thở | | | |
| (Ti/TTOT) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ tần số thở và | | | |
| thể tích khí lưu | | | |
| thông f/VT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng hiển thị | | | |
| cho phép chọn lựa các | | | |
| dạng sóng như sau: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân biệt bằng mầu | | | |
| các giai đoạn thở: | | | |
| thở vào, thở ra, tự | | | |
| thở | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các chỉ thị tình trạng | | | |
| máy: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hệ thống cảnh báo tự | | | |
| động phân biệt mức độ | | | |
| nguy hiểm: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị máy hoạt động | | | |
| bình thường. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị khối khí | | | |
| nén/khối thông khí | | | |
| hoạt động bình | | | |
| thường. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị máy không | | | |
| được phép thông khí. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị khối Giao | | | |
| diện người sử dụng đồ | | | |
| hoạ hoạt động bình | | | |
| thường. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị khối giao | | | |
| diện người sử dụng | | | |
| không hoạt động được. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị bộ phận Van | | | |
| an toàn mở. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị khối nguồn dự | | | |
| phòng đang sẵn sàng | | | |
| hoạt động. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị máy đang hoạt | | | |
| động trên ắc-quy. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị trạng thái | | | |
| ắc-quy (đã nạp/đang | | | |
| nạp). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị bộ nén khí | | | |
| sẵn sàng hoạt động. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ thị bộ nén khí | | | |
| đang cung cấp cho máy | | | |
| thở. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

9. Tủ sấy dụng cụ \> 160L

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Khay lưới bằng thép | 02 | Cái |
| | không gỉ | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích: ≥160 lít | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhiệt độ hoạt động: | | | |
| Nhiệt độ môi trường | | | |
| 5^0^C - ≥300 ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ phân giải giá trị | | | |
| cài đặt: ≤0.5 ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Sử dụng đầu dò nhiệt | | | |
| độ Pt100 DIN Class A | | | |
| hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cài đặt được nhiều | | | |
| ngôn ngữ khác nhau, | | | |
| tối thiểu: Đức, Anh, | | | |
| Pháp, Tây Ban Nha, Ba | | | |
| Lan, Czech, Hungary | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình màu TFT hoặc | | | |
| LED | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ cài đặt thời gian | | | |
| có thể điều chỉnh từ | | | |
| ≤ 1 phút đến ≥ 99 | | | |
| ngày. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có chức năng | | | |
| setpointWAIT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cho phép điều chỉnh | | | |
| các thông số: nhiệt | | | |
| độ, vị trí cửa đối | | | |
| lưu khí, chương trình | | | |
| thời gian, múi giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đối lưu không khí: | | | |
| đối lưu tự nhiên hoặc | | | |
| bằng quạt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh hỗn hợp | | | |
| không khí tiền gia | | | |
| nhiệt bằng cách điều | | | |
| chỉnh nắp lấy khí ≤ | | | |
| 10% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chương trình được lưu | | | |
| trữ trong trường hợp | | | |
| mất điện | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểm soát quá nhiệt | | | |
| bằng điện tử | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự chẩn đoán để phân | | | |
| tích lỗi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cửa: cửa bằng thép | | | |
| không gỉ cách nhiệt | | | |
| hoàn toàn với ≥ 2 | | | |
| điểm khóa. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cấu trúc lớp vỏ bằng | | | |
| thép không gỉ, phía | | | |
| sau bằng thép mạ kẽm. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ nhớ trong có khả | | | |
| năng lưu trữ ≥ 10 năm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng | | | |
| kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải | | | |
| kèm theo chứng thư | | | |
| giám định của cơ quan | | | |
| giám định độc lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp | | | |
| pháp tại Việt Nam | | | |
| hoặc tài liệu chứng | | | |
| minh quan hệ đối tác | | | |
| hoặc tài liệu tương | | | |
| đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

10. Máy giặt đồ vải

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: Điện áp: | | | |
| 380V/50Hz/3p | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Vật tư lắp đặt hoàn | 01 | Bộ |
| | chỉnh để thiết bị hoạt | | |
| | động | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lồng giặt được làm | | | |
| bằng thép không rỉ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Điều khiển bằng hệ | | | |
| thống vi xử lý | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bộ điều khiển có ≥ 30 | | | |
| nhóm chương trình giặt | | | |
| và có thể thay đổi cài | | | |
| đặt. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥18 chương trình | | | |
| mặc định cho các loại | | | |
| đồ vải khác nhau và có | | | |
| thể thay đổi được | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cho phép cài đặt: thời | | | |
| gian của mỗi bước, | | | |
| nhiệt độ, mức nước, số | | | |
| bước giặt, bước xả, | | | |
| ngăn hoá chất, thời | | | |
| gian vắt, tốc độ vắt. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Màn hình LED hoặc LCD. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hiển thị thời gian còn | | | |
| lại của chu kỳ giặt. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có khả năng hiển thị | | | |
| mã lỗi trên màn hình | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có tính năng đếm số mẻ | | | |
| giặt | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥4 ngăn cung cấp hóa | | | |
| chất. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ống xả tràn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có bộ cảm biến nhiệt | | | |
| độ, nhiệt độ các | | | |
| chương trình giặt có | | | |
| thể cài đặt thay đổi | | | |
| được từ ≤2^0^C đến | | | |
| 90^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Mức nước có thể thay | | | |
| đổi từ 1 đến ≥30. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thời gian cấp nước, | | | |
| cấp hóa chất, giặt: Có | | | |
| khả năng thay đổi từ 0 | | | |
| đến ≥250 phút. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thời gian vắt: Có khả | | | |
| năng thay đổi từ 0 đến | | | |
| ≥9 phút. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thời gian tạm dừng: Có | | | |
| khả năng thay đổi từ 0 | | | |
| đến ≥2 phút. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thời gian ngâm: Có khả | | | |
| năng thay đổi từ 0 đến | | | |
| ≥59 phút | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có chế độ làm mát tự | | | |
| động | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cửa máy có khoá điện, | | | |
| không cho phép mở cửa | | | |
| khi máy đang hoạt động | | | |
| hoặc nhiệt độ trong | | | |
| lồng giặt cao. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có bộ phận kiểm tra | | | |
| trạng thái cân bằng | | | |
| máy | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Máy có nút dừng khẩn | | | |
| cấp | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất: ≥35 Kg/mẻ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường kính lồng giặt: | | | |
| ≥915 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chiều sâu lồng giặt: | | | |
| ≥555 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thể tích lồng giặt: | | | |
| ≥365 lít | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường kính cửa mở: | | | |
| ≥470 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất motor: ≥3.75 | | | |
| Kw | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất tạo nhiệt: | | | |
| ≥17 kw | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tốc độ giặt: ≥ 35 | | | |
| vòng/phút | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tốc độ vắt: ≥625 | | | |
| vòng/phút | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lực vắt: ≥200 G | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng kể | | | |
| từ sau bảo hành. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải kèm | | | |
| theo chứng thư giám | | | |
| định của cơ quan giám | | | |
| định độc lập. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp pháp | | | |
| tại Việt Nam hoặc tài | | | |
| liệu chứng minh quan | | | |
| hệ đối tác hoặc tài | | | |
| liệu tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

11. Xe đẩy đồ vải

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Xe đẩy đồ vải kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox 304 | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: ≥600 x | | | |
| 1000 x 800mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có bánh xe | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có 2 tay đẩy | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

12. Máy khí nén

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: Điện áp: | | | |
| 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Dây dẫn khí nén | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Súng (vòi) phun tăng | 02 | Cái |
| | áp | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ phụ kiện đi kèm | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ máy khí nén** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công suất: ≥0.5HP | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực làm việc: | | | |
| ≥7kg/cm2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp lực max: ≥ | | | |
| 10kg/cm2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Số xi lanh: ≥01 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kinh xi lanh: | | | |
| ≥50mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng: ≥65 | | | |
| lít/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bình chứa: ≥30 lít | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dây dẫn khí nén:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dài ≥100m | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Vòi phun tăng áp:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lượng tiêu thụ khí: | | | |
| ≤0.24 m3/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Áp suất khí: ≥0.7 Mpa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kính ống dẫn | | | |
| khí: \< 4 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều dài tổng thể: | | | |
| ≥125 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

13. Máy sấy đồ vải

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: Điện áp: | | | |
| 380V/50Hz/3p | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Vật tư lắp đặt hoàn | 01 | Bộ |
| | chỉnh để thiết bị hoạt | | |
| | động | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Điều khiển bằng Vi xử | | | |
| lý | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥38 chương trình mặc | | | |
| định | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 35 ngôn ngữ cho | | | |
| người dùng lựa chọn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Màn hình cảm ứng ≥4.0 | | | |
| inch | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tích hợp biến tần | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có cài đặt chương | | | |
| trình, truy xuất nguồn | | | |
| gốc, phân tích dữ liệu | | | |
| thông qua kết nối USB | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có điểu chỉnh nhiệt độ | | | |
| và thời gian sấy | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cho phép lồng sấy đảo | | | |
| chiều | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Lồng sấy bằng thép | | | |
| chống gỉ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có sấy nhẹ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có Làm mát: Chống nhăn | | | |
| ở cuối chu trình | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất: ≥35 Kg/mẻ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường kính lồng sấy: | | | |
| ≥945 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thể tích lồng sấy: | | | |
| ≥660 lít | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường kính cửa mở: | | | |
| ≥800 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất motor quạt: | | | |
| ≥0.55 Kw | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Công suất motor lồng:≥ | | | |
| 0.55 Kw | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đường ống thoát khí: | | | |
| ≥200 mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khí lưu thông: ≥1200 | | | |
| m3/giờ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ ồn cho phép: ≤65 dB | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng kể | | | |
| từ sau bảo hành. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải kèm | | | |
| theo chứng thư giám | | | |
| định của cơ quan giám | | | |
| định độc lập. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp pháp | | | |
| tại Việt Nam hoặc tài | | | |
| liệu chứng minh quan | | | |
| hệ đối tác hoặc tài | | | |
| liệu tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

14. Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Cân trọng lượng 120kg có | 01 | Bộ |
| | thước đo chiều cao kèm phụ | | |
| | kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phạm vi: ≥120Kg | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khả năng đo chiều cao | | | |
| trong khoảng từ | | | |
| ≤70cm - ≥190cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

15. Cáng bệnh nhân (Cáng cứu thương)

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Cáng bệnh nhân kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: dài 1900mm | | | |
| x rộng 600mm x cao | | | |
| 700mm ±≤5% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có cáng có thể tháo | | | |
| rời | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung băng ca bằng | | | |
| inox ≥25mm x 1.2mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung xe bằng inox ống | | | |
| ≥32 | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Mặt băng ca bằng Inox | | | |
| tấm dày ≥0.6mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥4 bánh xe di | | | |
| chuyển đường kính ≥125 | | | |
| mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giỏ nhựa cây truyền | | | |
| dịch | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có nệm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Hai bên có 2 thành | | | |
| chắn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

16. Giá để ống nghiệm (Dùng cho ống ly tâm và lam kính các loại)

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Giá để ống nghiệm kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Giá để ống nghiệm, | | | |
| kích thước: Ø15cm x 33 | | | |
| ống | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Giá để ống nghiệm, | | | |
| kích thước Ø10cm x 33 | | | |
| ống | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

17. Khay quả đậu

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Khay quả đậu kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng thép | | | |
| không gỉ hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khay hạt đậu dung | | | |
| tích: ≥800ml | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

18. Bàn để dụng cụ 2 tầng

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Bàn để dụng cụ 2 tầng kèm | 01 | Bộ |
| | phụ kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox 201 | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: ≥60x80 cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Xe được thiết kế 2 | | | |
| tầng, tầng trên có 3 | | | |
| thành chắn ở 3 phía | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung xe bằng inox ống | | | |
| phi 25 trở lên | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥04 bánh xe để di | | | |
| chuyển | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kệ xe bằng inox tấm | | | |
| dày ≥0.8mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

19. Xe đẩy dụng cụ 2 tầng

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Bàn đẩy dụng cụ 2 tầng kèm | 01 | Bộ |
| | phụ kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox 201 | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: ≥40x 60x80 | | | |
| cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Xe được thiết kế 2 | | | |
| tầng, tầng trên có 3 | | | |
| thành chắn ở 3 phía | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung xe bằng inox ống | | | |
| phi 25 trở lên | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥04 bánh xe để di | | | |
| chuyển | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kệ xe bằng inox tấm | | | |
| dày ≥0.8mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

20. Xe tiêm thuốc

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Xe tiêm thuốc kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Yêu cầu cấu hình | | | |
| chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox 201 | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: | | | |
| ≥700x500x900mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Xe gồm 2 tầng bằng | | | |
| inox tấm dày ≥0.8mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥1 ngăn kéo cao | | | |
| ≥130mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥ 04 bánh xe phi | | | |
| ≥75mm, ≥02 bánh có | | | |
| khóa | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

21. Bảng thử thị lực

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 13485 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Bảng thử thị lực kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Yêu cầu cấu hình | | | |
| chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu: vỏ đèn bằng | | | |
| inox hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảng chữ: Nền trắng, | | | |
| chữ đen | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Dây nguồn ≥ 2m | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có lỗ treo tường hoặc | | | |
| chân để bàn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước bề mặt | | | |
| ≥62cm x 25cm, độ sáng | | | |
| phân bố đều | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

22. Bộ đo nhãn áp

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Bộ đo nhãn áp bao gồm | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Quả cân 5,5g | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Quả cân 7,5g | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Quả cân 10g | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Quả cân 15g | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Hộp đựng | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ tài liệu hướng dẫn | 01 | Bộ |
| | sử dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thang chia độ từ 0-20 | | | |
| và từ 0 đến -1 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thước chia độ với kim | | | |
| chỉ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các bộ phận được làm | | | |
| bằng thép không gỉ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

23. Bộ lấy cao răng bằng tay

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Bộ lấy cao răng bằng tay | 01 | Bộ |
| | kèm phụ kiện tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Cây cạo vôi răng, dài | 01 | Cây |
| | 15.5cm, | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Cây cạo vôi răng, dài | 01 | Cây |
| | 15.5cm, | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Cây cạo vôi răng, dài | 01 | Cây |
| | 15.5cm, | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \- Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào sử | | | |
| dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

24. Bơm tiêm nha khoa

+----------------------------+-------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+===================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100%. | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| | Bơm tiêm nha khoa | 01 | Bộ |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| - Bơm tiêm chuyên dùng | | | |
| cho nha khoa | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| - Vỏ ngoài được làm từ | | | |
| inox không gỉ | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+-------------------+----+----+

25. Búa phản xạ y tế

+----------------------------+----------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+======================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001, 13485 | | | |
| hoặc tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| | **Búa phản xạ y tế** | 01 | Bộ |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| - Búa thử phản xạ kiểu | | | |
| TAYLOR | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| - Kích thước khoảng 20cm | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------+----+----+

26. Tủ lạnh chuyên dùng bảo quản Vacxin

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 13485 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Tủ lạnh chuyên dùng bảo | 01 | Bộ |
| | quản Vacxin kèm phụ kiện | | |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | - Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Dung tích: ≥340 lít | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khoảng nhiệt độ điều | | | |
| chỉnh: ≤2°C - ≥14°C. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu buồng làm | | | |
| bằng thép không rỉ. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cửa kính trượt qua 2 | | | |
| bên có lớp phim phản | | | |
| xạ nhiệt | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có đèn LED chiếu sáng | | | |
| bên trong tủ. Hệ thống | | | |
| đèn LED sẽ tự động | | | |
| bật/tắt khi cửa tủ | | | |
| được mở ra/đóng lại. | | | |
| Đèn có thể điều khiển | | | |
| từ bảng điều khiển | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có quạt đối lưu cho | | | |
| toàn buồng. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Báo động bằng đèn và | | | |
| âm thanh khi nhiệt độ | | | |
| không đúng nhiệt độ | | | |
| cài đặt. Có thể cài | | | |
| đặt báo động lặp lại | | | |
| từ ≤15 phút. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có báo động cửa mở sau | | | |
| khi không được đóng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vỏ ngoài phủ lớp sơn | | | |
| chống ăn mòn hóa học. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tủ xả đông theo chu | | | |
| kỳ. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| thay thế có giá trị | | | |
| trong vòng 24 tháng kể | | | |
| từ sau bảo hành. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| hóa, thiết bị phải kèm | | | |
| theo chứng thư giám | | | |
| định của cơ quan giám | | | |
| định độc lập. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có giấy ủy quyền của | | | |
| nhà sản xuất hoặc của | | | |
| nhà phân phối hợp pháp | | | |
| tại Việt Nam hoặc tài | | | |
| liệu chứng minh quan | | | |
| hệ đối tác hoặc tài | | | |
| liệu tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

27. Đèn hồng ngoại

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 13485 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Đèn hồng ngoại kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chất liệu: inox hoặc | | | |
| tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥4 bánh xe | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chóa đèn làm bằng nhôm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bóng đèn hồng ngoại | | | |
| công suất ≥250W. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Dây nguồn dài ≥3m. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chân đế ≥60 x 60cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chiều cao có thể điều | | | |
| chỉnh cao ≥160cm, xoay | | | |
| mọi hướng, có lưới bảo | | | |
| hộ bóng đèn, có chuông | | | |
| báo tự động tắt đèn | | | |
| theo giờ hẹn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

28. Cáng tay

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Cáng kèm phụ kiện tiêu | 01 | Bộ |
| | chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: D204cmx | | | |
| R52cm ±≤5% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥04 ống nhôm sơn tĩnh | | | |
| điện màu bạc Ø34 trở | | | |
| lên dày ≥2mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Giằng đỡ bằng sắt xi | | | |
| mạ dày | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Mặt vải bạt ngoài | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tải trọng: ≥120kg | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

29. Nạng tay

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Nạng tay kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng Inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có nấc chỉnh độ cao | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đầu chống bọc cao su | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chiều cao tối thiểu: | | | |
| ≤85cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chiều cao tối đa: | | | |
| ≥105cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

30. Dụng cụ hút nhớt trẻ em bằng tay

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Dụng cụ hút nhớt trẻ em | 01 | Bộ |
| | bằng tay kèm phụ kiện tiêu | | |
| | chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
| | Anh + Việt | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Đầu dụng cụ mềm và nhỏ | | | |
| phù hợp với trẻ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Miếng bọc đầu dụng cụ | | | |
| làm bằng chất liệu | | | |
| silicon mềm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chất liệu nhựa cao | | | |
| cấp, không chứa BPA | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

31. Xe đẩy cấp phát thuốc

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Xe Đẩy Cấp Phát Thuốc | 01 | Bộ |
| | kèm phụ kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox 201 | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: | | | |
| 600x400x900mm ±≤5% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có ≥03 tầng bằng inox | | | |
| tấm dày ≥0.8mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung xe phi ≥25x1mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥04 bánh xe phi ≥75mm, | | | |
| ≥02 bánh có khóa | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

32. Tủ thuốc cấp cứu

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Tủ thuốc cấp cứu kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: Cao 1700mm | | | |
| x dài 1000mm x rộng | | | |
| 400 mm ±≤5% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung được làm bằng | | | |
| hộp inox ≥25x25 dày | | | |
| ≥1.0mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - ≥3 tầng được ngăn bởi | | | |
| kính trắng dầy ≥5mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phần dưới có 2 cánh | | | |
| cửa, bên trong chia | | | |
| ngăn tầng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

33. Máy đo đường huyết mao mạch

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 13485 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy chính kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Cây viết lấy máu | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Kim lấy máu | 10 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Lọ que thử (10 que) | 01 | Lọ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | - Bộ tài liệu hướng dẫn | 01 | Bộ |
| | sử dụng | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III./ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giới hạn hematocrit | | | |
| từ ≤20% đến ≥65% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cho kết quả trong ≤5 | | | |
| giây. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

34. Xe đẩy dụng cụ

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Xe Đẩy Dụng Cụ kèm phụ | 01 | Bộ |
| | kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Vật liệu bằng inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kích thước: ≥50x80cm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có 4 bánh xe có khóa | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Khung xe bằng inox | | | |
| đường kính ≥25 x 1mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Xe được thiết kế ≥2 | | | |
| tầng, tầng trên cùng | | | |
| có thành chắn ở cả 3 | | | |
| phía | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Kệ xe bằng inox tấm | | | |
| ≥1mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

35. Khay đựng dụng cụ (các loại), nắp đậy

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Khay đựng dụng cụ (các | 01 | Bộ |
| | loại), nắp đậy kèm phụ | | |
| | kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chất liệu Inox 304 | | | |
| hoặc tốt hơn, dày ≥1mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có nắp đậy | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tối thiểu có 3 loại | | | |
| kích thước: | | | |
| 220x320x40mm; | | | |
| 170x220x40mm; | | | |
| 130x220x40mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

36. Khay đựng dụng cụ (các loại), không nắp đậy

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Khay đựng dụng cụ (các | 01 | Bộ |
| | loại), không nắp đậy kèm | | |
| | phụ kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chất liệu Inox 304 | | | |
| hoặc tốt hơn, dày ≥1mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Tối thiểu có 3 loại | | | |
| kích thước: | | | |
| 220x320x20mm; | | | |
| 170x220x20mm; | | | |
| 130x220x20mm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

37. Nhiệt kế + Ẩm kế điện tử

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 | | | |
| > ^0^C. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Nhiệt kế + Ẩm kế điện tử | 01 | Bộ |
| | kèm phụ kiện tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phạm vi đo nhiệt độ: | | | |
| ≤-30^0^C \~ ≥70^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ chính xác ≤± | | | |
| 0.5^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ phân giải: nhiệt độ | | | |
| ≤0.1^0^C | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Phạm vi đo độ ẩm: ≤10% | | | |
| \~ ≥99% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ chính xác của độ | | | |
| ẩm: ≤± 3% RH | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Độ phân giải độ ẩm | | | |
| ≤0.1% RH | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Dung lượng bản ghi: | | | |
| ≥16.000 điểm | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Thời gian ghi cài đặt: | | | |
| ≤10 giây \~ ≥24 giờ | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Cho phép kết nối dữ | | | |
| liệu: USB | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

38. Thùng rác

+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+============================+============================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| | **Thùng rác kèm phụ kiện | 01 | Bộ |
| | tiêu chuẩn** | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Chất liệu nhựa HDPE | | | |
| hoặc tương đương, bề | | | |
| mặt nhẵn, được phủ | | | |
| chất chống tia cực tím | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có nắp phủ kín miệng | | | |
| thùng, kín nước | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Có 02 bánh xe cao su | | | |
| đặc đường kính ≥200mm. | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Dung tích ≥120 lít | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+----------------------------+----------------------------+----+----+

***[\* Ghi chú:]{.ul}***

- Đối với tiêu chí "Nguồn cung cấp: 220V/380V/50Hz hoặc pin", chỉ áp
> dụng cho các thiết bị có yêu cầu về sử dụng nguồn điện.

- Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa nếu có chỉ mang tính chất mô
> tả, trong mọi trường hợp, nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng
> loại, đặc tính kỹ thuật tương đương. Cụm từ "tương đương" sử dụng
> để mô tả hàng hóa, thiết bị, cấu kiện, thành phần và vật liệu có
> đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng ứng dụng
> tương đương.

- Đối với các chỉ tiêu kỹ thuật có yêu cầu ở mức "khoảng" mà không
> định lượng chi tiết thì sai số cho phép là: ± ≤ 5%.

**III. BẢN VẼ: Không có**

**IV. KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM**

Bên mời thầu có quyền yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung
cấp để đảm bảo hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của
hợp đồng. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử
nghiệm:

\+ Địa điểm: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa

\+ Thời gian: Do các bên thỏa thuận;

\+ Nội dung kiểm tra: Kiểm tra toàn bộ hàng hóa theo yêu cầu của hợp
đồng;

\+ Chi phí tổ chức thực hiện: Do nhà thầu chi trả.

\- Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Bên mời thầu có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay
thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế
hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức
việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí
liên quan do Nhà thầu chi trả. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng
hóa của Bên mời thầu không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các
nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Nhà thầu.**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5985 dự án đang đợi nhà thầu
  • 631 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 824 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15799 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14243 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây