Thông báo mời thầu

Trang thiết bị Y tế (Gói 2)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:06 19/11/2020
Số TBMT
20201155065-00
Công bố
12:00 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Trang thiết bị Y tế (Gói 2)
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư là: UBND huyện Mộc Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:00 19/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang thiết bị Y tế (Gói 2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang thiết bị Y tế (Gói 2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 44

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU**

\- Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Hóa.

\- Tên dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa.

\- Địa chỉ thực hiện dự án: Thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hóa,
tỉnh Long An.

\- Nguồn vốn: Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh.

\- Tên gói thầu: Trang thiết bị y tế (Gói 2)

\- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

\- Thời gian thực hiện: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

**II. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

1. Máy điện tim 6 kênh

+--------------------------------------------------------+----+------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+========================================================+====+======+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^0^C | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Dây nguồn | 01 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Cáp bệnh nhân | 01 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Điện cực chi | 01 | Bộ |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Điện cực ngực | 01 | Bộ |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Ống giấy | 01 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Kem ECG 70g | 01 | Tuýp |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Giấy in | 01 | Cuộn |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Màn hình LCD hoặc LED ≥5.5 inch | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Cho phép in ở các format: 3,4,6,12 kênh trên giấy | | |
| in nhiệt của máy hoặc trên giấy A4 thông qua máy | | |
| tính sử dụng phần mềm. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Quản lý dữ liệu: Dữ liệu được lưu ở bộ nhớ trong | | |
| thông qua ID và ngày ghi dữ liệu. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Trở kháng đầu vào: ≥50MΩ | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Điện cực: ≥12 điện cực chuẩn | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Loại bỏ tín hiệu cùng pha: ≥ 100 dB | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Độ nhạy tần số: ≤0.05 - ≥150Hz giữa (-3dB và | | |
| +0.5dB) | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Hằng số thời gian: ≥3 giây | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Dòng điện rò rỉ bệnh nhân: ≤10μA | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - An toàn: Lớp I loại CF hoặc cao hơn | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Độ nhạy tối thiểu: 2.5, 5,10, 20mm/mV | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Bộ lọc: Lọc kỹ thuật số | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Lọc AC: Trên -30dB, 60 Hz hoặc 50 Hz | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Drift- Dòng trôi: -3dB, 0.5Hz | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Lọc cơ 1: -3dB, 35Hz | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Lọc cơ 2: -3dB, 25Hz | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Tốc độ in tối thiểu có: 10, 25, 12.5, 50mm/s ±5% | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Bô nhớ trong: lưu trữ dữ liệu ≥100 ECG | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - CPU: ≥32 bit | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Chuyển đổi A/D: ≥12 bit | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Tỉ lệ lấy mẫu: ≤1ms | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Bảo vệ khử rung tim: ≥5000V, ≥400J | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Có báo giá phụ tùng thay thế có giá trị trong vòng | | |
| 24 tháng kể từ sau bảo hành. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà | | |
| phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu | | |
| chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương | | |
| đương. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+

2. Monitor sản khoa

+--------------------------------------------------------+----+------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+========================================================+====+======+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: | 01 | Máy |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Đầu dò tim thai | 02 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Đầu dò | 01 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Đánh dấu sự kiện | 01 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Dây lưng gắn đầu dò | 03 | Cái |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Gel siêu âm | 01 | Chai |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Giấy ghi | 01 | Xấp |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Phương pháp siêu âm: Doppler xung hoặc tương đương | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Tần số ≥ 1.5Mhz | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Độ phân giải: 1 nhịp /phút | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Phạm vi FHR: 50 -- ≥ 210 nhịp/phút | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Cường độ ISPTA: ≤ 6mW/cm2 | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Phạm vi biểu đồng cơn gò đo ngoài: 0 -- 100% (vật | | |
| tương quan), đường nền cài đặt tới ≥+20% | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - FMD: Có thể điều chỉnh trong phạm vi 0 -- ≥99% | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Các báo động: Có thể điều chỉnh: | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Báo động tim đập nhanh (Pham vi FHR ≤150-≥200 | | |
| nhịp/phút) | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Báo động tim đập chậm (Pham vi FHR ≤50-≥120 | | |
| nhịp/phút) | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Không tiếp xúc 0-99% | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Màn hình hiển thị | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - LED Hoặc LCD | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - ≥3 Kênh | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Máy in | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Độ phân giải: ≥8 dots/mm | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Giao diện | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - ≥ 2 cổng RS232 | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Cho phép chỉnh sửa thông báo chú thích theo dõi | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Có báo giá phụ tùng thay thế có giá trị trong vòng | | |
| 24 tháng kể từ sau bảo hành. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà | | |
| phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu | | |
| chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương | | |
| đương. | | |
+--------------------------------------------------------+----+------+

3. Máy đo nồng độ Oxy trong máu để bàn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sensor kẹp ngón tay + Cáp | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bao đo huyết áp người lớn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cáp tiếp đất | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các thông số đo: Đo SpO2, Huyết áp không xâm lấn | | |
| NIBP, Nhịp mạch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình LED hoặc LCD, kích thước ≥100 x 120mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nguồn pin: Lithium Ion hoặc tương đương, Dung tích | | |
| ≥2200 mAh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thông số SpO2 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dãy đo: 0 -- 100%, độ phân giải ≤1% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác SpO2 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Người lớn /Trẻ em ≤±2% dãy đo 70 -- 100% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Người lớn /Trẻ em ≤±3% dãy đo 70 -- 100% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nhịp mạch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dãy nhịp mạch: ≤20- ≥250 nhịp/phút (mỗi bước tăng | | |
| ≤1 nhịp/phút) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác nhịp mạch : ≤± 2 nhịp/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thông số NIBP | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phương pháp đo: Oscillometric hoặc tương đương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dãy đo người lớn: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm thu: ≤40-≥270mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm trương: ≤10-≥215mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Trung bình: ≤20-≥235mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dãy đo trẻ em: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm thu: ≤40-≥200mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm trương: ≤10-≥150mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Trung bình: ≤20-≥165mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dãy đo trẻ sơ sinh: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm thu: ≤40-≥135mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tâm trương: ≤10-≥100mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Trung bình: ≤20-≥110mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ phân giải: ≤1mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: ≤±5mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng thời gian đo tự động tối thiểu có: 2, 3, 4, | | |
| 5, 10, 15, 20, 25, 30, 60 phút hoặc tiếp tục | | |
| (STAT). | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

4. Máy xông khí dung siêu âm

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tách đựng thuốc | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vòi xông | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống thở miệng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Miếng lọc khuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nắp chụp gắn ống xông | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ron cho nắp chụp gắn ống xông | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vòng chắn nước | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ phận đỡ tách thuốc | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mặt nạ xông thuốc dùng cho người lớn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tần số siêu âm: khoảng 1.7 Mhz ± 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hiệu suất phun: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥3.5ml/phút (lưu lượng thổi ở mức 3, thể tích phun | | |
| mức 5) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥0.7ml/phút (lưu lượng thổi ở mức 1, thể tích phun | | |
| mức 1) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích cỡ hạt: ≤5.5 µm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dung tích chứa của tách thuốc: ≥100ml | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dung tích chứa nước kích hoạt: ≥200ML | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng dòng thổi cực đại: ≥16 lít/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian xông: ≤1-≥30 phút và liên tục | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Báo lỗi tối thiểu: nhiệt độ nước hoạt động cao, mực | | |
| nước thấp. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

5. Máy hút dịch có bánh xe di chuyển

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch (bằng nhựa) ≥ 4 lít có nắp và thiết | 02 | Cái |
| bị chống tràn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ ống hút bằng silicon | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công tắc đạp chân | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Sợi |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy hút dịch dùng trong phẫu thuật | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vỏ kim loại được sơn chống tĩnh điện, có ≥2 bánh xe | | |
| có phanh. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có đồng hồ theo dõi và thiết bị điều chỉnh áp lực | | |
| hút chân không | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch ≥4 lít bằng nhựa polycarbonate có thể | | |
| hấp tiệt trùng, có thiết bị chống tràn, có hệ thống | | |
| chuyển đổi nhanh áp lực hút giữa các bình, ống hút | | |
| dịch bằng silicon và có thể tiệt trùng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng hút ≥ 70 lít/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp lực hút tối đa ≥ 700mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ hút: hút liên tục/công tắc đạp chân | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mức ồn ≤ 50db | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

6. Giường cấp cứu nhi

+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=======================================================+====+=======+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc | | |
| tương đương. | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Giường Cấp Cứu Nhi kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Giường 2 tay quay | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Nệm giường | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Thanh chắn giường | 02 | thanh |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Cây treo bình truyền dịch | 01 | Cây |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Kích thước giường khoảng: dài: 2150mm x rộng: | | |
| 890mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Chiều cao nệm giường khoảng 480mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Tổng chiều cao giường khoảng: 780mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Nâng lưng cho phép từ: 0 -- ≥70 độ | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Nâng gối cho phép từ: 0 -- ≥25 độ | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Có bánh xe | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Tải trọng an toàn cho phép: ≥ 180Kg | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà | | |
| phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu | | |
| chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương | | |
| đương. | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+

7. Bộ đặt nội khí quản trẻ em 3 lưỡi

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ đặt nội khí quản trẻ em bao gồm | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 0 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 1 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 2 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cán pin loại tiểu | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hộp đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nguồn sáng chân không ≥ 2,5V | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có thể hấp tiệt trùng lưỡi ở nhiệt độ ≥134 độ C | | |
| trong vòng ≥5 phút. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn được thiết kế tháo lắp ở đầu lưỡi. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi làm bằng thép không gỉ bề mặt được đánh bóng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

8. Bộ đặt nội khí quản người lớn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ đặt nội khí quản bao gồm | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 2 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi cong Macintosh 4 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cán pin loại trung | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hộp đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nguồn sáng chân không ≥ 2,5V | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có thể hấp tiệt trùng lưỡi ở nhiệt độ ≥134 độ C | | |
| trong vòng ≥5 phút. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn được thiết kế tháo lắp ở đầu lưỡi. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi làm bằng thép không gỉ bề mặt được đánh bóng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

9. Đèn điều trị vàng da

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn LED | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân đứng có 4 bánh xe di chuyển có khóa | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Quang phổ ngõ ra: bước sóng ≤ 420 - ≥ 480nm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình LCD hoặc LED cho phép cài đặt thông số, | | |
| cảnh báo và chỉ dẫn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có hệ thống thời gian kép giúp theo dõi cả thời | | |
| gian tiếp xúc với bệnh nhân, chu kỳ đèn và thời | | |
| gian đèn còn lại. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn có ≥ 4 bánh xe có khóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tuổi thọ đèn led \> 50.000 h | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn LED ánh sáng xanh ≥ 1.5W, phát quang ≥ | | |
| 30µW/cm2./nm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chiều cao đèn có thể điều chỉnh được từ ≤ 1400mm | | |
| tới ≥ 1600mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Không có phát xạ UV | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có đèn Led trắng phụ dùng để kiểm tra trẻ sơ sinh | | |
| với công tắc riêng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

10. Xe đẩy bệnh nhân nằm

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Xe Đẩy Bệnh Nhân Nằm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước khoảng: dài 1900mm x rộng 600mm x cao | | |
| 700mm ± ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kết cấu bằng phương pháp hàn hoặc đúc nguyên khối | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cáng có thể tháo rời | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khung băng ca bằng inox khoảng 25mm x 1.2mm ± ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mặt băng ca bằng Inox tấm dày ≥0.6mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khung xe bằng inox ống 32mm hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có ≥4 bánh xe di chuyển, đường kính ≥125mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giỏ nhựa cây truyền dịch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có nệm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hai bên có 2 thành chắn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

11. Máy rửa dạ dày

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cầu chì | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ ống dây hút rửa | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống dây đưa vào dạ dày | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công suất tiêu thụ: ≤ 80VA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có chức năng cân bằng thể tích chất lỏng, chức năng | | |
| hút trực tiếp | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp lực rửa dạ dày: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điều kiện tự động: ≤ 50 \~ ≥55 kPa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Giới hạn áp suất: ≤50 \~ ≥65 kPa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ngõ ra ≤ 450ml | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ngõ vào ≤ 350ml | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cân bằng thể tích chất lỏng ≤ 250ml | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chu kỳ rửa: \< 40s | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ ồn khi hoạt động: ≤ 60dB | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

12. Tủ đựng thuốc Inox, có ngăn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tủ Đựng Thuốc Inox Có Ngăn và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tương đương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước khoảng: Cao 1600mm x dài 800mm x rộng | | |
| 400mm ±≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tủ có khung bằng inox hộp 25x25x1mm ±≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vỏ tủ inox ≥0.8mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tủ chia làm 2 phần: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Phần trên gồm 2 ngăn, 2 ngăn kính, 2 kệ bằng kính | | |
| ≥5mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Tầng dưới có 2 cánh cửa bằng inox có khóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

13. Bình Oxy + Đồng hồ Oxy + Bộ phận làm ẩm

+----------------------------------------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+==========================================================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| Bình Oxy + Đồng Hồ Oxy + Bộ Phận Làm Ấm | 01 | Bộ |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Bình Oxy ≥6m3 | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Đồng hồ Oxy + bộ làm ẩm | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu | | |
| và đưa vào sử dụng | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+

14. Tủ đựng phim X-Quang chưa chụp

+----------------------------------------------------------------------+
| **I/ Yêu cầu chung** |
+======================================================================+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| |
| - Chất lượng mới 100% |
| |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. |
+----------------------------------------------------------------------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình chỉ tiêu kỹ thuật** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước khoảng: 1200x450x1800mm ± ≤ 5% |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khung tủ vuông 30x30x1mm ± ≤ 5% |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Các tấm inox dày ≥ 0.6mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tủ ≥ 7 tầng |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tầng dưới cùng cao ≥ 420mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có 2 cánh cửa kính trắng dày ≥ 5mm, |
+----------------------------------------------------------------------+
| - 04 bánh xe cao su đường kính ≥ 100mm, ≥ 02 có khóa |
+----------------------------------------------------------------------+
| **III/ Yêu cầu khác** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào |
| sử dụng |
+----------------------------------------------------------------------+

15. Máy đo nồng độ cồn cầm tay

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống thổi | 05 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống thổi loe | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Túi đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây đeo | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang đo: 0.000 đến ≥ 4.000%; 0.000 đến ≥ 2.000 | | |
| mg/l BrAC; 0.000 đến ≥ 0.400% BAC | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình LCD hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian phản hồi kết quả: ≤ 5s | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian chuẩn bị đo: 3 -- 10 s | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cảm biến: cảm biến loại Fuel Cell hoặc tương đương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: ≤ ± 0.005% BAC tại 0.100% BAC | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cho phép lưu ≥ 500 lần đo trên thẻ nhớ SD | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có đo thường và đo nhanh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin sạc lại: ≥ 3000 lần | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tự động tắt nguồn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có chỉ báo âm thanh khi đo | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cho phép kết nối máy tính | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cho phép cài đặt thông số đo từ máy tính | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

16. Kính hiển vi 2 mắt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kính hiển vi 2 mắt kèm phụ kiện tiêu chuẩn: | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thân kính hiển vi 2 mắt kèm theo nguồn sáng đèn LED | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thị kính chống mốc 10x, đường kính vi trường rộng ≥ | 02 | Cái |
| 20 mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật kính chống mốc -- phẳng 4X/0.10, khoảng cách | 01 | Cái |
| làm việc ≥ 27.8mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật kính chống mốc -- phẳng 10X/0.25, khoảng cách | 01 | Cái |
| làm việc ≥ 8.0mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật kính chống mốc -- phẳng 40X/0.65, khoảng cách | 01 | Cái |
| làm việc ≥ 0.6mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật kính chống mốc -- phẳng 100XOil/1.25, khoảng | 01 | Cái |
| cách làm việc ≥ 0.13mm, soi dầu, có lò xo | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hộp tụ quang dùng cho kỹ thuật trường sáng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bàn để mẫu kèm theo bộ phận di mẫu X x Y ≥ 76 x 30 | 01 | Cái |
| mm: 01 cái | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lọ dầu soi 8cc | 01 | Lọ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Túi phủ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

+----------------------------------------------------------------------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** |
+======================================================================+
| - Có xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Hệ thống quang học vô cực |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Đầu quan sát hai thị kính. Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa |
| hai đồng tử ≤ 50 -- ≥ 75 mm. Có vòng chỉnh độ diop |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thị kính chống mốc ≥ 10X, quang trường F.N ≥ 20, góc nhìn 300, |
| mỗi thị kính có điều chỉnh độ Diop. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Mâm gắn vật kính: Dạng xoay tròn 360°, có ≥ 4 vị trí lắp vật |
| kính |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vật kính: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phẳng chống mốc ≥ 4X/0.10, khoảng cách làm việc ≥ 27 mm; |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phẳng chống mốc ≥ 10X/0.25, khoảng cách làm việc ≥ 8.0 mm; |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phẳng chống mốc ≥ 40X/0.65, khoảng cách làm việc ≥ 0.6 mm; |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phẳng chống mốc ≥ 100XOil/1.25, khoảng cách làm việc ≥ 0.13 mm; |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Độ phóng đại: ≥ 1000 lần |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bàn để mẫu: Có kích thước ≥ 120 x 130 mm, có bộ phận giữ mẫu và |
| dịch chuyển mẫu theo hai chiều X-Y |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Núm di chuyển tiêu bản loại đồng trục. Hành trình di chuyển mẫu: |
| X x Y ≥ 75 x 30 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Hộp tụ quang: Dùng cho kỹ thuật trường sáng, có ≥6 mức độ điều |
| chỉnh màn chắn sang, |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Nguồn sáng: Đèn LED, công suất ≥ 0.5 W, tuổi thọ ≥ 20.000 giờ |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh tiêu cự tinh/ thô |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có tính năng khóa tiêu cự |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có thiết kế chống trộm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có ngăn chứa dây cáp điện |
+----------------------------------------------------------------------+
| **IV/ Yêu cầu khác** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào |
| sử dụng |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hợp |
| pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh quan hệ đối tác hoặc |
| tài liệu tương đương. |
+----------------------------------------------------------------------+

17. Nhiệt kế (có hiệu chuẩn)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy đo độ ẩm/Nhiệt độ không khí điện tử | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng đo độ ẩm: 0% rH - 100% rH. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: ≤ ±2.5% rH | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ phân giải: ≤ 0.1% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng đo nhiệt độ: 0 độ C - ≥ 50 độC | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: ≤ ±0.5 độC. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ phân giải: ≤ 0.1 độ C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình LCD hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hiển thị đồng thời kết quả đo độ ẩm và nhiệt độ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian cho kết quả: ≤ 15 giây | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tự động tắt nếu không đo. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có hiển thị tình trạng pin | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có thể lựa chọn đơn vị đo nhiệt độ C hoặc độ F | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại bảo vệ: ≥ IP40. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu máy: nhựa ABS hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điện: Pin Lithium ≥1000 mAh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

18. Pipette

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - **Pipette** gồm 04 Micropipet: | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Micropipet thể tích 0,5 -- 10 µL | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Micropipet thể tích 5 -- 50 µl | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Micropipet thể tích 10 -- 100 µL | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Micropipet thể tích 100 -- 1000 µL | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Micropipet: 0.5 - 10µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang hút: 10 -- 100 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Micropipet 5 - 50µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang hút: 5 - 50µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Micropipet 10- 100 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang hút: 10 -- 100 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ gia tăng: ≤0.5 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác tại 100 µl: ≤0.80% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Micropipet 100- 1000 µl cơ,1 kênh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang hút: 100 -- 1000 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ gia tăng: ≤5 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác tại 1000 µl: ≤0.60% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

19. Pipette-lite LTS Pipette L-10XLS (0.5 µl -- 10 µl)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Pipette-Lite LTS Pipette L-10XLS; (0.5 µl -- 10 µl) | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đầu tip LTS | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dụng cụ hút mẫu định lượng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang điều chỉnh: 0.5 µl -- 10 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khóa điều chỉnh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sử dụng loại đầu tip LTS | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vạch chia: ≤0.02µL | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 1 µl: ± 0.025 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 5 µl: ± 0.075 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 10 µl: ± 0.1 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

20. Pipette-Lite LTS Pipette L-10XLS; (5 µl -- 50 µl)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Pipette-Lite LTS Pipette L-10XLS; (**5 µl -- 50 µl**) | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đầu tip LTS | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dụng cụ hút mẫu định lượng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang điều chỉnh: 0.5 µl -- 10 µl / 10 µl -- 100 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khóa điều chỉnh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sử dụng loại đầu tip LTS | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vạch chia: ≤0.02µL / 0.2 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 5 µl: ± 0.075 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 50µL: ±0.4 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

21. Pipette-Lite LTS Pipette L-100XLS; (10 µl -- 100 µl)

+----------------------------------------------------------+----+----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+==========================================================+====+====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| Pipette-Lite LTS Pipette L-100XLS; (10 µl -- 100 µl) | 01 | Bộ |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Dụng cụ hút mẫu định lượng | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Thang thể tích: 10 µl -- 100 µl | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Có khóa điều chỉnh thể tích | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Vạch chia: ≤ 0.2 µl | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Độ chính xác: | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Tại 10µL: ± 0.35 µl | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Tại 50µL: ± 0.4 µl | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Tại 100µL: ± 0.8 µl | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Loại đầu tip sử dụng: LTS | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu | | |
| và đưa vào sử dụng | | |
+----------------------------------------------------------+----+----+

22. Pipette-Lite LTS Pipette L-1000XLS; (100 µl -- 1000 µl)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Pipette-Lite LTS Pipette L-1000XLS; (100 µl -- 1000 µl) | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đầu tip LTS | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dụng cụ hút mẫu định lượng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thang thể tích: 100 µl -- 1000 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại: 1 kênh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khóa điều chỉnh thể tích | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vạch chia: ≤ 2 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 100 µl: 3.0 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 500 µl: 4.0 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tại 1000 µl: 8.0 µl | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại đầu tip sử dụng: LTS | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

23. Nồi hấp ướt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Rọ đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nồi hấp tiệt trùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp | | |
| khử trùng chất lỏng, thích hợp cho bình và chai | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dung tích buồng ≥ 82 lít | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nhiệt độ làm việc 105 ^0^C - ≥ 135 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cài đặt nhiệt độ hòa tan: ≤ 60 ^0^C - ≥ 100 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cài đặt thời gian hòa tan: ≤ 1 đến ≥ 300 phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phạm vi nhiệt độ làm ấm: ≤ 40 ^0^C đến ≥ 60 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian làm ấm: 0 - ≥ 99 giờ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - An toàn thiết bị: Bảo vệ quá áp, bảo vệ quá nhiệt, | | |
| khóa cửa tự động, bộ phận ngắt mạch rò rỉ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có | | |
| giá trị trong vòng 24 tháng kể từ sau bảo hành | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

24. Bộ dụng cụ chích chắp lẹo

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo thẳng 115mm, mũi nhọn mảnh | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo cong Stevens 115mm (Blunt) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp không mấu thẳng Graefe 100mm, mảnh | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp có mấu thẳng Graefe 100mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Lester 1x2 răng 90mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô Bishop-Harman 1x2, 85mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp động mạch Halsted-Mosquito 125mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vành mi Desmarres số 03 -- 15mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vành mi Jaeger 110mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp chắp lẹo Desmarres 90mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thìa nạo Mayhoefer 1.5mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thìa nạo Mayhoefer 2.0mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp kim Kalt có móc giữ 140mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh mạch máu Desmarres, 14mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tấm phủ 100x140cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhãn nhận biết màu đỏ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao số 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh tự giữ vi phẫu 4x4 răng nhọn 70cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nắp hộp đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đáy kín đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140x70mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

25. Bộ dụng cụ mổ quặm mộng mắt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nắp hộp đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đáy kín đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140x70mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhãn nhận biết | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao số 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp săng 8cm | 04 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo Iris cong 11.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu tích Iris mảnh thẳng mũi nhọn/nhọn dài 11.5cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo mắt Castroviejo cong phải 10cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu tích Chadwick, cong khỏe dài 11cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu tích mắt Castroviejo cong về bên trái dài 10cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô mảnh. 1x2 răng thẳng dài 10.5cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích ngàm răng cưa mảnh dài 12.5cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mang kim Castroviejo 14cm thẳng có lẫy giữ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích Iris mảnh, ngàm răng cưa thẳng dài 10cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích Iris mảnh, ngàm răng cưa hơi cong dài | 01 | Cái |
| 10cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô Iris cực mảnh 1x2 răng thẳng dài 10cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp xé bao Calibrated 10cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Graefe 11cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cây đè Iris malleable 2mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Móc lát Graefe 14cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vết thương mạch máu Desmarres kích cỡ lưỡi 9x12mm, | 01 | Cái |
| dài 13cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vết thương mạch máu Desmarres kích cỡ lưỡi | 01 | Cái |
| 12x16mm, dài 13cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

26. Bộ tiểu phẫu

+----------------------------------------------------------+---+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+==========================================================+===+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Cán dao mổ số 3 | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Khay quả đậu 250ml | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Chén thép không rỉ 0.35lít | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp bông băng encour 18cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Banh vết mổ Farabeuf 12cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Banh vết mổ Volkmann 3 răng nhọn, 21.5cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kéo phẫu tích Metz cong 14.5cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kéo phẫu tích cong 19.5cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kéo phẫu tích Mayo cong 17cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp kim Mayo-Hegar 16cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp phẫu tích 2x3 răng, 16cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp phẫu tích 16cm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp động mạch cong 14cm | 2 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Kẹp động mạch cong 12.5cm | 2 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Nắp hộp đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 285x280mm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| Đáy kín hộp đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 285x280x85mm | 1 | Cái |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu | | |
| và đưa vào sử dụng | | |
+----------------------------------------------------------+---+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+----------------------------------------------------------+---+-----+

27. Bộ trung phẫu

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nắp hộp tiệt trùng, màu bạc, kích thước 580 x 280 mm, | 01 | Cái |
| nắp đục lỗ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đáy kín hộp tiệt trùng kích thước 580x280x135mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Khay lưới đựng dụng cụ, 485 x 255 x 70mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhãn nhận biết màu đỏ | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Vải bọc tiệt trùng dụng cụ màu xanh kích thước | 01 | Cái |
| 140x100mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp giữ và đánh dấu vải bọc tiệt trùng | 04 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Khay quả đậu 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp săng mổ Backhaus 11cm | 06 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp bông băng sát trùng Foerster-Ballenger, thẳng, ngàm | 02 | Cái |
| răng cưa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô 2x3 răng, thẳng dài 14.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô loại mãnh 1x2 răng, thẳng dài 14.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích Potts-Smith thẳng, răng cưa, dài 21cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích Potts-Smith thẳng, răng cưa, dài 20cm, | 01 | Cái |
| cán vàng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao mổ số 4 | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo Mayo cong, 2 đầu tù dài 14.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo Mayo thẳng, 2 đầu tù dài 14.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo Metzenbaum cong, 2 đầu tù dài 18cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp cầm máu Crile cong, dài 14cm | 06 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp cầm máu Crile-Rankin cong, dài 16cm | 06 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp cầm máu Spencer-Wells thẳng dài 18cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Lane 1x2 răng thẳng dài 14.5cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô Babcock dài 16cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô Thoms-Allis 6x7 răng dài 20cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm kẹp kim Mayo-Hegar thẳng dài 16cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm kẹp kim Mayo-Hegar thẳng dài 18cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp ruột Singley-Tuttle thẳng dài 23cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp xoang Lister thẳng dài 18cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh Kocher dài 23cm, kích thước 60x20mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ banh Farabeuf 2 đầu (bộ 2 cái) dài 12cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Ống hút Poole thẳng đk 10mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Ống hút silicone dài 1m | 03 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Vòng giữ dụng cụ Mayo 14cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

28. Bàn làm bột bó xương

+----------------------------------------------------------------------+
| **I/ Yêu cầu chung** |
+======================================================================+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| |
| - Chất lượng mới 100% |
| |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương đương. |
+----------------------------------------------------------------------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình chỉ tiêu kỹ thuật** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bàn dùng để làm bột bó xương. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước: 2000x600x800mm (chiều cao mặt tới mặt bàn) ±≤ 5% |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Mặt bàn bằng inox tấm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khung bằng inox hộp khoảng 40x40mm ±≤ 5% |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chân bàn có ≥04 bánh xe. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có bộ phận treo chân |
+----------------------------------------------------------------------+
| **III/ Yêu cầu khác** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào |
| sử dụng |
+----------------------------------------------------------------------+

29. Bộ dụng cụ tháo bột (Cưa cắt bột dùng điện)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ dụng cụ tháo bột bao gồm: | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi 50mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưỡi 65mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khóa | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công suất: ≥ 250W | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ dao động: ≤ 12.000 - ≥ 21.000 vòng/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ ồn: ≤ 85dB | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

30. Giường cấp cứu

+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=======================================================+====+=======+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Giường Cấp Cứu kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Loại giường 2 tay quay | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Nệm giường | 01 | Cái |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Thanh chắn giường | 02 | thanh |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Cây treo bình truyền dịch | 01 | Cây |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Kích thước giường khoảng: dài: 2150mm x rộng: | | |
| 890mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Chiều cao nệm giường khoảng 480mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Tổng chiều cao giường khoảng: 780mm ±≤ 5% | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Nâng lưng cho phép từ: 0 -- ≥70 độ | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Nâng gối cho phép từ: 0 -- ≥25 độ | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Có bánh xe | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Tải trọng an toàn cho phép: ≥ 180Kg | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà | | |
| phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu | | |
| chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương | | |
| đương | | |
+-------------------------------------------------------+----+-------+

31. Cân sức khỏe điện tử

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cân điện tử | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phạm vi cân: ≥ 200kg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nguồn cung cấp : Pin | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Auto HOLD hoặc tương đương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Chuyển đổi lbs/kg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Tự động ngắt nguồn khi không sử dụng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

32. Hộp kính thử thị lực kèm theo gọng (Cận + Viễn)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ kính thử thị lực bao gồm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ kính thử | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Valy đựng kính thử | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Gọng kính. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ kính ≥ 225 chi tiết: thấu kính cầu, thấu kính | | |
| trụ, lăng kính và các dụng cụ khác | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mắt kính cầu âm: ≥ 35 đôi (từ -0.12D đến -20.00D) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mắt kính cầu dương: ≥ 35 đôi (từ +0.12D đến | | |
| +20.00D) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mắt kính trụ âm: ≥ 17 đôi (từ -0.12D đến -6.00D) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mắt kính trụ dương: ≥ 17 đôi (từ +0.12D đến +6.00D) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

33. Bộ dụng cụ nhổ răng trẻ em

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 13S | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 22S | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 29S | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 37 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 39 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 39L | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 39R | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 30S | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng trẻ em số 51S | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

34. Bộ dụng cụ nhổ răng người lớn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 1 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 2 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 7 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 17 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 18 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 18A | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 29 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm nhổ răng người lớn số 30 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

35. Bộ dụng cụ nhổ chữa răng

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán gương khám 12cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Gương khám 22mm (hộp 12 cái) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Gương khám 24mm (hộp 12 cái) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thám châm số 17 | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thám châm số 6 | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thám châm số 23 | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp gắp Taylor dài 17.5cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bay trộn thuốc 21cm | 04 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bơm tiêm 1.8ml | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

36. Đèn soi đáy mắt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz hoặc pin | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đèn soi đáy mắt bao gồm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu đèn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn dự phòng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cán pin | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hộp đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn khám mắt Xenon hoặc LED ≥ 2,5V. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vòng chỉnh diopter với ≥29 thấu kính hiệu chỉnh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cộng tối thiểu có: 1 -- 10, 12, 15, 20, 40 và Trừ | | |
| tối thiểu có 1 -- 10, 15, 20, 25, 30, 35 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điều khiển vòng khẩu độ bằng tay với hình bán | | |
| nguyệt, vòng tròn nhỏ/trung/lớn, cố định hình sao, | | |
| khe. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ lọc có thể cài đặt mọi khẩu độ với biểu tượng | | |
| hiển thị, bộ lọc không màu đỏ, bộ lọc màu xanh và | | |
| bộ lọc phân cực. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đường dẫn chùm tia sáng song song. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

37. Bộ dụng cụ lấy dị vật trong mắt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kuhnt corneal scarifier | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Walter foreign body needle straight | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Walter foreign body needle curved | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Walton for body gouge pointed | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Dix needle and spud round | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Eye magnet with loop | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Case steel 18/8 200 x 100 x 60mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

38. Bộ dụng cụ tiểu phẫu (Chắp lẹo, Dị vật giác mạc)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo thẳng 115mm, mũi nhọn mảnh | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo cong Stevens 115mm (Blunt) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp không mấu thẳng Graefe 100mm, mảnh | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp có mấu thẳng Graefe 100mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Lester 1x2 răng 90mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mô Bishop-Harman 1x2, 85mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp động mạch Halsted-Mosquito 125mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vành mi Desmarres số 03 -- 15mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh vành mi Jaeger 110mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp chắp lẹo Desmarres 90mm Fig.2 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thìa nạo Mayhoefer 1.5mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thìa nạo Mayhoefer 2.0mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp kim Kalt có móc giữ 140mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh mạch máu Desmarres, 14mm, 13cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tấm phủ 100x140cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhãn nhận biết màu đỏ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao số 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh tự giữ vi phẫu 4x4 răng nhọn 70cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nắp hộp đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đáy kín đựng dụng cụ hấp tiệt trùng 300x140x70mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

39. Bộ ống thông tuyến lệ

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/0 đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/01, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/1, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 1/2, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 2/3, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 3/4, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 4/5, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 5/6, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 6/7, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 7/8, đầu nhọn, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/0, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/01, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 0/1, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman1/2, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 2/3, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 3/4, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 4/5, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 5/6, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 6/7, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông lệ đạo Bowman 7/8, đầu hình trụ, dài 12.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Que thông tuyến lệ Castroviejo 14cm(±5%) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Que thông tuyến lệ Ruedemann 7cm(±5%) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

40. Sinh hiển vi khám mắt

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính nguồn sáng LED kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thị kính 10x | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thanh test máy | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Giấy cài tỳ cằm bệnh nhân | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khăn phủ máy | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân bàn điện | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Anh + Việt | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hệ thống quang | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ rộng của khe: Thay đổi liên tục từ 0 đến ≥15mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ dài của khe: Thay đổi liên tục từ 0 đến ≥15mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đĩa màn chắn khe: ≥ 06 khe hở với độ rộng tối | | |
| thiểu: 0.2, 1, 3, 5, 8, 15mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Quay khe: Từ 0 độ -- ≥180 độ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nguồn sáng LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các phin lọc tối thiểu có: Màu xanh Coban, phin lọc | | |
| hấp thụ nhiệt, mật độ lọc trung tính 50%, màu xanh | | |
| nhạt. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nhòm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nhòm kiểu Greenough hoặc tương đương, Có Thị | | |
| kính 10x , 16x | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ phóng đại tối đa: 10x, 16x, 25.6x | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Trường nhìn: ≤10 -- ≥18mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ chuyển độ khuyếch đại: Cần gạt ≥2 vị trí | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dải điều chỉnh khoảng cách đồng tử: ≤55 -- ≥80mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dải điều chỉnh Diop: ± 8D | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng dịch chuyển của kính | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng cách dịch chuyển theo chiều ngang: ≥100mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng cách dịch chuyển theo chiều sâu: ≥100mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng cách dịch chuyển thẳng đứng: ≥29mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khoảng dịch chuyển thẳng đứng của bộ phận tỳ cằm: ≥ | | |
| 80mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có | | |
| giá trị trong vòng 24 tháng kể từ sau bảo hành | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

41. Máy Laser nội mạch

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy nền | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu phát laser. | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình hiển thị: Màn hình LCD hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian trị liệu: Từ 0 đến ≥ 60 phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Số kênh độc lập: ≥ 02 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bước sóng laser: khoảng 650 nm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công suất laser: 0mW đến ≥ 5mW | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ hoạt động: Xung và liên tục | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tần số xung: Từ ≤ 10Hz đến ≥ 200Hz | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Động rộng xung tối thiểu: 10%, 20%, 30%, 40%, 50%, | | |
| 60%, 70%, 80%, 90%. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tăng sức đề kháng cho tế bào | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tăng tái sinh tổ chức | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chống viêm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tăng vi tuần hoàn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh miễn dịch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tăng vi tuần hoàn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh miễn dịch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Giảm kết dính hồng cầu, hoạt hóa hệ tiêu sợi huyết | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tăng hoạt tính kháng oxy hóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

42. Máy đo nồng độ Oxy cầm tay (Spo2)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz hoặc pin | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn- | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sensor kẹp ngón tay | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin sạc | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đế sạc | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông số % SpO2: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phạm vi: 0 -- ≥99% mỗi bước tăng ≤1% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Người lớn ≤±2% dãy 70 -- 99% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - SpO2 \< 70% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thông số nhịp mạch | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phạm vi: ≤ 30- ≥ 254 nhịp/phút (mỗi bước tăng ≤ 1 | | |
| nhịp/phút) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ chính xác : ± ≤ 2 nhịp/phút hoặc ± ≤ 2 % | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Trung bình: ≤8 giây | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thanh đồ họa: 0-8 phân đoạn cung cấp dấu hiệu liên | | |
| quan | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hiệu chuẩn: Dãy hiệu chuẩn 70% đến 100% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Báo động: Báo động bằng âm thanh và hiển thị độ bão | | |
| hòa và nhịp mạch cao và thấp, Âm bão hòa đồng bộ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Pin: ≥ 2500mAH | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân đế/Sạc: Đế để bàn có nguồn cung cấp | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian sạc: Sạc đầy ≤ 6 giờ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian sử dụng ≥ 60 giờ khi được sạc đầy | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

43. Máy xoa bóp

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy xoa bóp và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng massage các huyệt đạo tại các vị trí khác | | |
| nhau trên cơ thể, thúc đẩy quá trình lưu thông tuần | | |
| hoàn máu, trị các chứng đau nhức cơ. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sử dụng các loại dầu massage khác nhau: đầu búa, | | |
| đầu gai và mút mềm, ... | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

44. Máy hút điện

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch (bằng nhựa) ≥ 4 lít có nắp và thiết | 02 | Cái |
| bị chống tràn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ ống hút bằng silicon | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công tắc đạp chân | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Sợi |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy hút dịch dùng trong phẫu thuật | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vỏ kim loại được sơn chống tĩnh điện, có ≥2 bánh xe | | |
| có phanh. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có đồng hồ theo dõi và thiết bị điều chỉnh áp lực | | |
| hút chân không | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch ≥ 4 lít bằng nhựa polycarbonate có | | |
| thể hấp tiệt trùng, có thiết bị chống tràn, có hệ | | |
| thống chuyển đổi nhanh áp lực hút giữa các bình, | | |
| ống hút dịch bằng silicon và có thể tiệt trùng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng hút ≥ 70 lít/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp lực hút tối đa ≥ 700mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ hút: hút liên tục/công tắc đạp chân | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mức ồn ≤ 50db | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

45. Máy kích thích cơ tần số cao

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật 13485 hoặc tương đương | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây 3 điện cực | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điện cực (S) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây 2 điện cực (S) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điện cực (L) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây 2 điện cực (L) | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây buộc | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cáp truyền dữ liệu | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các chế độ điều trị | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ bình thường | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ kích hoạt | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ trợ lực | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ kích hoạt cảm biến | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ kích hoạt bên ngoài | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ hỗ trợ bên ngoài | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian điều trị tối thiểu có: 5, 10, 15, 20, 25, | | |
| 30 phút và liên tục | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tần số đầu ra: ≥ 20Hz cho chế độ hỗ trợ nguồn/hỗ | | |
| trợ ngoài); 1-100Hz cho chế độ thường, kích hoạt, | | |
| kích hoạt ngoài, kích hoạt cảm biến | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điền áp đầu ra tối đa: ≥ 210 V-p-p | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng an toàn: Có chức năng bảo vệ quá dòng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng báo pin yếu | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chức năng phát hiện điện áp cuối cùng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khả năng lưu trữ ≥ 45 mẫu điều trị | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

46. Bộ dụng cụ khám bệnh

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ dụng cụ bao gồm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Huyết áp kế đồng hồ | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu đèn soi tai | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu đèn khám mắt | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cán pin trung | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nghe | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn khám cây viết | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Búa phản xạ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Âm thoa | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Valy đựng | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Huyết áp kế đồng hồ bằng nhựa/kim loại | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu đèn soi tai dùng ánh sáng xenon hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu đèn khám mắt dùng ánh sáng xenon hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cán pin trung | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nghe làm bằng thép không gỉ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

47. Máy châm cứu

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz hoặc pin | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu dò/Kích thích huyệt | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện cực (6 màu) | 06 | Sợi |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kẹp kim rời (6 chiếc đen, 6 chiếc đỏ) | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy có ≥ 6 kênh, điều chỉnh độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thích đồng thời ≥ 12 kim châm cứu | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lư­u giữ lại đư­ợc các thông số của lần điều trị | | |
| trư­ớc và tích hợp ≥ 16 chương trình tự cài đặt. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian đặt 1 - ≥ 60 phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy cung cấp tối thiểu 8 dạng kích thích khác nhau | | |
| và tần số phát: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(1\) Liên tục : 0,5; 0,7; 1 - 500Hz | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(2\) Xung nhóm : 0,5; 0,7; 1 - 7 Hz (tần số mang | | |
| > 100Hz) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(3\) Uốn sóng : Kích thích 4 giây, nghỉ 6 giây (tần | | |
| > số 5-500 Hz) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(4\) Nhanh + Chậm : 1 - 500Hz (tần số chậm = 1/3 tần | | |
| > số nhanh) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(5\) Quét : 1 - 500Hz (tần số chậm = 1/3 tần số | | |
| > nhanh) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(6\) Chư­ơng trình 1 : 1 - 6Hz, cài đặt sẵn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(7\) Ch­ương trình 2 : 30 - 100Hz, cài đặt sẵn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| > \(8\) Chư­ơng trình 3 : 2 - 100Hz, cài đặt sẵn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dạng xung: Xung vuông, hai pha đối xứng. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ rộng xung: ≤ 50 - ≥ 400 μs (micrô giây), có thể | | |
| điều chỉnh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Biên độ xung: Kích thích bằng điện cực dạng bút: | | |
| 0 - ≥ 48mA (đỉnh) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Châm cứu điện: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mức cao: 0 - ≥ 30mA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mức thấp: 0 - ≥ 15mA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu dò huyệt: dò đ­ược các huyệt Ryodoraku và lư­u | | |
| lại các thông số đo. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các chức năng an toàn: tự kiểm tra, bắt đầu từ 0, | | |
| tự động ngắt điện nếu không sử dụng máy trong ≤5 | | |
| phút, báo điện năng pin còn lại, nút dừng khẩn cấp, | | |
| có âm thanh báo hiệu khi tắt bật, tín hiệu âm thanh | | |
| báo hiệu khi kết thúc điều trị. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng các thông số: | | |
| Tần số, độ rộng xung, thời gian, tình trạng pin, | | |
| (dò huyệt) độ nhạy cảm, và các dữ liệu l­ưu trữ. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện cực làm bằng chất liệu nhựa nhiệt dẻo hoặc | | |
| tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

48. Máy điều trị xung điện

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ túi vải đựng điện cực | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điện cực silicon | 04 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điện cực bút. | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện cực | 04 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây buộc điện cực | 10 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình hiển thị: Màn hình LCD hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian trị liệu: Từ 0 đến ≥99 phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cường độ dòng điện trị liệu: Từ 0mA đến ≥50mA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Số kênh độc lập: ≥02 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Số đầu ra trên mỗi kênh: ≥02 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tổng số dòng điều trị trên mỗi kênh: ≥30 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Số nhóm dòng điều trị trên mỗi kênh: ≥05 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các dòng điều trị tối thiểu trên mỗi kênh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhóm dòng Faradic 2 dòng: F1, F2. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhóm dòng Bernard 3 dòng: CP, MF, DF. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhóm dòng TENS 11 dòng: L-TENS, H-TENS, B-TENS, M-TENS, | | |
| Upper body, Lower body, Waist, Spine, Soft Spine, Hard | | |
| Spine, TENS+. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhóm dòng G-UR-E 05 dòng: Gal, UR, E100, E200, E500. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhóm dòng M-Fre 12 dòng: RC, AMF1, AMF2, IMF, Cervical, | | |
| Lumbar, Joints, Vocal cords, Motion nerve, Minor vein | | |
| failure, serious vein failure, Paralysis. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥ 01 Dòng điện phân thuốc | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥ 20 Dòng điện kích thích thấp tần | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥ 11 Dòng điện trung tần điều biên | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - ≥ 01 Dòng điện trung tần giao thoa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có ≥ 02 kênh độc lập điều trị cùng lúc trên ≥ 2 | | |
| bệnh nhân. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thông số điều trị theo phân vùng cơ thể. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

49. Máy hút dịch loại xách tay dùng cho trẻ sơ sinh

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch (bằng nhựa) ≥ 2 lít | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ ống hút | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công tắc đạp chân | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Sợi |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy hút dịch nhỏ loại xách tay | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lưu lượng hút: ≥ 15 lít/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp lực hút tối đa: ≥ 650mmHg | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch ≥ 2 lít bằng nhựa polycarbonate, có | | |
| thiết bị chống tràn và ống hút dịch bằng silicon có | | |
| thể hấp tiệt trùng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có công tắc điều khiển chính, đồng hồ theo dõi và | | |
| thiết bị điều chỉnh áp lực hút chân không | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thời gian hút ≥ 01 giờ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ ồn ≤ 65 db. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

50. Bàn khám phụ khoa

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bàn khám phụ khoa và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox 304 hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước: Dài 215cm x ngang 70cm x cao 75cm ± ≤ | | |
| 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bàn kết cấu ≥ 3 phần | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần đầu bàn được làm bằng thép không gỉ dày ≥ | | |
| 0.8mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần lưng điều chỉnh được từ 0 - ≥ 45 độ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần chân bàn điều chỉnh được thấp hơn phần lưng | | |
| bàn ≥ 9cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các phần được phủ nệm mút dày ≥ 5cm, chịu được chất | | |
| tẩy rửa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ phận có thể hạ xuống được hoặc đưa lên theo bánh | | |
| lái | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khung được làm bằng ống thép, đường kính ≥ 25cm dày | | |
| ≥ 1.5mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân đỡ được làm bằng nhôm cứng hoặc tốt hơn, điều | | |
| chỉnh được | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Má đỡ chân bằng nhôm đúc hoặc tốt hơn hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khay đựng chất thải | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có bục bước | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

51. Bàn sanh Inox

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bàn sanh inox và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox 304 hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước: Dài 215 x ngang 70 x cao 75cm ±≤5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bàn kết cấu ≥3 phần | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần đầu bàn được làm bằng thép không gỉ dày ≥0.8mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần lưng điều chỉnh được từ 0 - ≥ 45 độ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phần chân bàn điều chỉnh được thấp hơn phần lưng | | |
| bàn ≥9cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Các phần được phủ nệm mút dày ≥5cm, chịu được chất | | |
| tẩy rửa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ phận có thể hạ xuống được hoặc đưa lên theo bánh | | |
| lái | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khung được làm bằng ống thép, đường kính ≥25cm dày | | |
| ≥1.5mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân đỡ được làm bằng nhôm cứng hoặc tốt hơn, điều | | |
| chỉnh được | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Má đỡ chân bằng nhôm đúc hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khay đựng chất thải | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có bục bước | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

52. Đèn điều trị vàng da (Phototherapy)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, ISO 13485 hoặc | | |
| tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóng đèn ánh sáng xanh | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chân đứng có 4 bánh xe di chuyển có khóa | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Màn hình LCD hoặc LED cho phép cài đặt thông số, | | |
| cảnh báo và chỉ dẫn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có hệ thống thời gian kép giúp theo dõi cả thời | | |
| gian tiếp xúc với bệnh nhân, chu kỳ đèn và thời | | |
| gian đèn còn lại. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn ánh sáng màu xanh ≥ 18W, Radiancy ≥ 20 μW / | | |
| cm2/nm ở khoảng cách 60 cm (40 μW / cm2/nm ở khoảng | | |
| cách 40 cm) | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Quang phổ ngõ ra: bước sóng 420 - 480nm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Không có phát xạ UV | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn có ≥4 bánh xe có khóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chiều cao đèn có thể điều chỉnh được từ ≤1400mm tới | | |
| ≥1600mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Không có phát xạ UV | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có đèn Led trắng phụ dùng để kiểm tra trẻ sơ sinh | | |
| với công tắc riêng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

53. Bộ dụng cụ khám sản phụ khoa

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp bông băng Gross-Maier cong 27cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Mỏ vịt Cusco-Suisse 80/22mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Mỏ vịt Cusco-Suisse 100/25mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích thẳng 25cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật cong 14.5cm đầu nhọn/tù | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Dụng cụ quấn bông băng 14cm, 0.9mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp đựng dụng cụ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác:** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

54. Thiết bị làm ấm trẻ em

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, ISO 13485 hoặc | | |
| tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V; 50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thanh dịch truyền | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khay để phim chụp X-quang. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống hút dịch. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây điện nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đèn tỏa nhiệt xoay được để sưởi ấm toàn cơ thể của | | |
| bé | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mặt giường được chiếu sáng bằng đèn Halogen hoặc | | |
| LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nệm được tẩy vô trùng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình hút dịch ≥ 10 lít | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hệ thống hút: bộ nút chỉnh hút và đồng hồ điều | | |
| chỉnh áp lực hút để đưa bình hút dịch vào hệ thống | | |
| hút trung tâm có van chống tràn. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - 4 bánh xe có khóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thanh Phleboclysic có thể điều chỉnh được độ cao | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có ngăn kéo để tấm X-quang. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước: chiều cao: khoảng 180 cm x dài: 100 cm | | |
| x rộng: 55 cm ± ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước giường: 65x50 cm ± ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Độ nghiêng giường: ≥± 10 ^o^ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sàn giường: có thể điều chỉnh | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Đầu dò nhiệt độ da: ≤ 34 -- ≥ 39 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Điều khiển nhiệt độ: ≤ 20 -- ≥ 39 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công suất tối đa: ≥ 750W. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có | | |
| giá trị trong vòng 24 tháng kể từ sau bảo hành | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo | | |
| chứng thư giám định của cơ quan giám định độc lập. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

55. Bộ dụng cụ nạo thai

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phá Smellie thẳng dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phá Naegele thẳng dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp móc máng ối Iowa cong, 6x6 răng, dài 26cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp trứng Winter thẳng, dài 28cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Móc dây Braun dài 30cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp thai nhi Braun dài 42cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn không mấu, thẳng, dài 20cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật Sims cong, 2 đầu tù, dài 20cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp polypus Ulrich thẳng dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Gross-Maier cong dài 27cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Mỏ vịt Grave kích thước 95x35mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh âm đạo Kristeller | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp tử cung Schroder dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cây nạo tử cung Recamier sắc/cứng dài 31cm, 9mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cây nạo tử cung Recamier cùn/cứng dài 31cm, 12mm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Chén chum 116x50, dung tích 0.35L | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

56. Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thai

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Pozzi thẳng 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Van âm đạo Doyen 85x45mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh âm đạo Grave 95x35mm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp cầm máu Rochester-Pean thẳng 20cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Thước đo tử cung Sims 32cm loại mềm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Móc vòng đầu nhọn 16cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo Kelly cong 2 đầu nhọn, 16cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp dài sát khuẩn đầu nhỏ thẳng dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Khay hạt đậu dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp đựng dụng cụ Inox | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

57. Bộ dụng cụ tiểu phẫu

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao mổ số 4 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Cán dao mổ số 3 | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp khăn mổ Backhaus dài 11cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Banh Farabeuf 2 đầu dài 12cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật Deaver cong đầu nhọn/tù dài 14cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật Mayo cong đầu tù/tù dài 17cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật Mayo cong đầu tù/tù dài 14.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật Metzenbaum cong dài 18cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kềm kẹp kim Mayo-Hegar dài 18cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhíp thẳng 2x3 răng dài 16cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Nhíp phẫu tích loại Standard không mấu thẳng dài 16cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mạch máu Crile cong dài 14cm răng suốt | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp mạch máu Crile thẳng dài 14cm răng suốt | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

58. Tủ đựng thuốc

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tủ Đựng Thuốc và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt) | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tương đương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước khoảng: Cao 1600mm x dài 800mm x rộng | | |
| 400mm ±≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tủ có khung bằng inox hộp 25x25x1mm ±≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vỏ tủ inox ≥0.8mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tủ chia làm 2 phần: | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Phần trên gồm 2 ngăn, 2 ngăn kính, 2 kệ bằng kính | | |
| ≥5mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| \+ Tầng dưới có 2 cánh cửa bằng inox có khóa | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

59. Tủ thuốc đông y nhiều ngăn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Tủ Đựng Thuốc Đông Y Nhiều Ngăn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sai số kích thước cho phép ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chất liệu: gỗ tự nhiên | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Gồm ≥45 ô, có tay nắm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

60. Cân điện tử lấy mẫu thực phẩm

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - AC Adapter | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dĩa cân | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khả năng cân tối đa: ≥ 6000g | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khả năng đọc: ≤ 0,1g | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có khả năng cân, cân đếm, trừ bì, thay đổi nhiều | | |
| đơn vị trọng lượng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Hiển thị kết quả cân: Hiện số trên màn hình LCD | | |
| hoặc LED | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có cổng kết nối RS232 | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chế độ chuẩn ngoại | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước đĩa cân: ≥195x195mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tích hợp pin sẵn trong cân có thể sử dụng trong | | |
| vòng khoảng ≥45 giờ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân | | |
| phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu chứng minh | | |
| quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

61. Bóp bóng người lớn

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO, 13485 hoặc tương | | |
| đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bóp bóng người lớn kèm phụ kiện tiêu chuẩn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóp bóng giúp thở bằng silicon. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mask số 5 bằng silicon | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Túi chứa ôxy | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống dẫn ôxy dài 200cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Banh miệng: 80, 90, 100mm | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có thể khử trùng bằng khí hoặc hơi nước. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khớp xoay được 360 ° | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

62. Bóp bóng trẻ em

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Bóp bóng trẻ em kèm phụ kiện tiêu chuẩn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bóp bóng giúp thở bằng silicon. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mask số 3 bằng silicon | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Túi chứa ôxy | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống dẫn ôxy dài 200cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Banh miệng: 60, 70, 80mm | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khử trùng bằng khí hoặc hơi nước. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Khớp xoay được 360 ° | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

63. Hộp hấp bông gạc các loại

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp Hấp Bông Gạc Các kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 26x20cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 22x20cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 30x15cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sai số kích thước cho phép ≤ 5% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

64. Xe đẩy dụng cụ cấp phát thuốc (3 Tầng)

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| thuật ISO 9001 hoặc | | | |
| tương đương. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Xe Đẩy Dụng Cụ Cấp Phát | 01 | Cái |
| | Thuốc (3 Tầng) | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox | | | |
| hoặc tốt hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kích thước: | | | |
| 600x400x900mm ± ≤ 5% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Inox tấm dầy ≥ 0.8mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khung xe: đường kính | | | |
| ≥ 25x1mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ≥ 04 bánh xe đường | | | |
| kính ≥ 75mm, ≥2 bánh | | | |
| xe có khóa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| 12 tháng kể từ ngày | | | |
| nghiệm thu và đưa vào | | | |
| sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

65. Đèn đọc phim X Quang

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đèn Đọc Phim X Quang kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại 2 phim | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước: ≥45cm x 72cm. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sử dụng đèn LED hoặc halogen | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tự động bật sáng khi cài film hoặc dùng công tắc | | |
| tay. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phân bố Ánh sáng đồng đều | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vỏ đèn bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có thể lắp trên giá đẩy, giá để bàn hoặc treo tường | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

66. Máy thử đường huyết

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cây viết lấy máu | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kim lấy máu | 10 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Lọ que thử (10 que) | 01 | Lọ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thể hiện kết quả theo đường huyết huyết tương | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Giới hạn hematocrit từ 20% đến 65% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cho kết quả trong ≤5 giây. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

67. Ghế tiểu phẫu (Ghế xoay Inox)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Ghế Tiểu Phẫu kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước: đường kính ≥32cm x 55cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có ≥4 chân | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chiều cao có thể điều chỉnh từ ≤55 - ≥70cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

68. Bộ khám bệnh (Máy đo huyết áp người lớn có ống nghe)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Huyết áp kế người lớn có đồng hồ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nghe. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại huyết áp kế đồng hồ chỉ kim. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dải đo: 0 - ≥300mmHg. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng | | |
| van xả. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

69. Bộ khám bệnh (Máy đo huyết áp trẻ em có ống nghe)

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Huyết áp kế trẻ em có đồng hồ | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống nghe. | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Loại huyết áp kế đồng hồ chỉ kim. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dải đo: 0 - ≥300mmHg. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng | | |
| van xả. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

70. Đèn khám bệnh

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Đèn khám bệnh và phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Công suất bóng ≥100W hoặc ánh sáng lạnh ≥20W | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Cổ định vị xoay đèn 360 độ | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Dây nguồn ≥ 3m | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Thân đèn điều chỉnh cao ≥170 cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

71. Máy xông khí dung

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^0^C | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Máy |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bình phun khí dung HI-FLO | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mask thở cho người lớn với dây co giãn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mask thở cho trẻ em với dây co giãn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Miếng đè lưỡi | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống thông mũi | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Ống dẫn khí | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bộ lọc khí | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Máy nén: Bơm piston không dầu | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tiêu thụ điện: ≤ 170VA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp suất tối đa: ≥ 3.0bar | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Áp suất hoạt động: ≥ 1.30bar | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tốc độ phun dẫn khí tối đa: ≥ 16 lít/ phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tốc độ khí hoạt động: ≥ 5.0 lít/ phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Tốc độ phun khí dung với 4ml dung dịch: ≥ 0,5 | | |
| ml/phút | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước hạt phun: ≤ 3,25 μm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Nồng độ hạt có thể hít sâu (\<5μm): \>70% | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chu trình hoạt động: không ngừng/liên tục | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Mức độ ồn : ≤60 dBA | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

72. Bộ dụng cụ đỡ đẻ

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp phẫu tích loại tiêu chuẩn có 1x2 mấu dài 16cm | 02 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kéo phẫu thuật 2 đầu tù dài 16.5cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp bông băng Foerster có răng thẳng dài 25cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Kẹp Ochsner-Kocher 1x2 răng cong dài 20cm | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

+----------------------------------------------------------------------+
| **III/ Yêu cầu khác** |
+======================================================================+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào |
| sử dụng |
+----------------------------------------------------------------------+

73. Hộp hấp dụng cụ (các loại), có cửa sổ

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
| | | |
| - Môi trường hoạt động: | | |
| | | |
| ```{=html} | | |
| | | |
| ``` | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | |
| | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 ^0^C. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp hấp dụng cụ kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Bộ |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 30x20cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 40x20cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp kích thước: 35x20cm | 01 | Hộp |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Sai số kích thước cho phép ≤ 5% | | |
| | | |
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

74. Cây treo dịch truyền

+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | |
+=========================================================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. | | |
| | | |
| - Chất lượng mới 100% | | |
| | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001 hoặc tương đương. | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| Hộp hấp dụng cụ kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | Cái |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Vật liệu bằng inox hoặc tốt hơn | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Chiều cao có thể điều chỉnh từ ≤1200 - ≥2000mm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Có ≥4 bánh xe di chuyển | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Kích thước đế ≥45 x 45cm | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| **III/ Yêu cầu khác** | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm | | |
| thu và đưa vào sử dụng | | |
+---------------------------------------------------------+----+-----+

***[Ghi chú:]{.ul}***

- Đối với tiêu chí "Nguồn cung cấp: 220V/380V/50Hz hoặc pin", chỉ áp
> dụng cho các thiết bị có yêu cầu về sử dụng nguồn điện.

- Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa nếu có chỉ mang tính chất mô
> tả, trong mọi trường hợp, nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng
> loại, đặc tính kỹ thuật tương đương. Cụm từ "tương đương" sử dụng
> để mô tả hàng hóa, thiết bị, cấu kiện, thành phần và vật liệu có
> đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng ứng dụng
> tương đương.

- Đối với các bộ dụng cụ, nhà thầu có thể chào dụng cụ có chủng loại,
> mẫu mã, kiểu cách và đặc tính kỹ thuật tương đương

- Đối với các chỉ tiêu kỹ thuật có yêu cầu ở mức "khoảng" mà không
> định lượng chi tiết thì sai số cho phép là: ± ≤ 5%.

**III. BẢN VẼ: Không có**

**IV. KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM**

Bên mời thầu có quyền yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung
cấp để đảm bảo hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của
hợp đồng. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử
nghiệm:

\+ Địa điểm: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa

\+ Thời gian: do các bên thỏa thuận;

\+ Nội dung kiểm tra: kiểm tra toàn bộ hàng hóa theo yêu cầu của hợp
đồng;

\+ Chi phí tổ chức thực hiện: do nhà thầu chi trả.

\- Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Bên mời thầu có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay
thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế
hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức
việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí
liên quan do Nhà thầu chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa
của Bên mời thầu không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa
vụ khác theo hợp đồng của Nhà thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6814 dự án đang đợi nhà thầu
  • 623 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 600 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16634 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14420 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây