Thông báo mời thầu

Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:34 19/11/2020
Số TBMT
20201137495-00
Công bố
11:28 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Chuyển đổi cấp điện áp 6kV lộ 672, 673 trung gian Phú Thọ sang vận hành điện áp 22kV để chống quá tải Trạm trung gian Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Phú Thọ,
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTMKHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chuyển đổi cấp điện áp 6kV lộ 672, 673 trung gian Phú Thọ sang vận hành điện áp 22kV để chống quá tải Trạm trung gian Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Thọ

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:28 19/11/2020
đến
15:00 29/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 29/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 40

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở
quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành
về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
I.1. Vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp phải đạt yêu cầu kỹ thuật sau:
1. Dây dẫn:
* Cáp ngầm trung thế:
- Các tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: IEC 60502, TCVN 5844:1994, TCVN 59351&2:2013.
- Ruột dẫn sợi đồng bện tròn cấp 2 ép chặt theo TCVN 6612:2007, IEC 60228. Ruột cáp
ngầm có đặc tính chống thấm dọc.
- Cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất phải có lớp giáp kim loại bảo vệ cơ học: giáp thép với
cáp 3 pha, giáp kim loại phi từ tính với cáp 1 pha.
- Cấu trúc cáp ngầm trung thế 3 pha: Cáp ngầm trung thế 3 pha có cấu tạo bao gồm 9 lớp:
+ Lõi bện cấp 2 sợi đồng ép chặt, chống thấm dọc;
+ Lớp bán dẫn trong đùn ép đồng thời với lớp XLPE;
+ Lớp cách điện chính XLPE;
+ Lớp bán dẫn ngoài (có khả năng bóc tách theo tiêu chuẩn);
+ Màng kim loại phi từ tính;
+ Lớp độn định hình;
+ Lớp vỏ bê trong;
+ Lớp bảo vệ cơ học bằng đai thép mạ kẽm kiểu băng kép (DSTA);
+ Vỏ bảo vệ bên ngoài chịu tác động môi trường và tia cực tím.
- Chống thấm dọc đối với cáp ngầm bao gồm:
+ Chống thấm tại ruột dẫn bằng bột chống thấm, điền đều trong quá trình bện ruột dẫn.
+ Chống thấm tại màn chắn đồng bằng các băng chống thấm.
Băng và hạt chống thấm là loại có đặc tính cơ – nhiệt phù hợp với đặc tính của cáp, không
gây ăn mòn kim loại.
- Màn chắn đồng của mỗi pha cáp được chế tạo bằng băng đồng có độ dầy ≥ 0,127mm và độ
gối mép ≥15%. Màn chắn đồng của cáp 3 pha sẽ được tiếp xúc trực tiếp với nhau để đảm bảo tiết
diện màn đồng (cả ba pha) như sau:
≥ 16mm2 đối với cáp tiết diện tới 120mm2.
1
2

Kèm theo hồ sơ thiết kế.
Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

≥ 25mm2 đối với cáp tiết diện từ 150mm2 tới 300mm2.
≥ 35mm2 đối với cáp tiết diện 400mm2.
- Lớp bán dẫn ngoài phải đảm bảo độ bám dính trên bề mặt lớp cách điện XLPE và đảm bảo
các yêu cầu về khả năng thử bóc tách theo Điều 19.12 TCVN 5935-2:2013, IEC 60502-3 (Trong quá
trình thi công đầu cáp, hộp nối cáp, việc tách sạch lớp bán dẫn này với lớp XLPE mà không gây
xước hay hư hại cho lớp XLPE là rất quan trọng, ảnh hưởng đến độ bền điện của đầu cáp).
- Lớp vỏ bảo vệ ngoài cùng phải là nhựa dẻo PVC hoặc HDPE. Vật liệu làm vỏ phải thích
hợp với nhiệt độ làm việc của cáp và lớp cách điện XLPE.
- Trên bề mặt các lõi cách điện (đối với cáp 3 pha) phải đánh số hoặc ký hiệu bằng màu để
phân biệt các lõi cáp.
- Trên lớp vỏ bọc bên ngoài phải có ghi liên tục các thông số dưới đây bằng chữ dập nổi hoặc
in mực không phai trên bề mặt: Hãng sản xuất, năm sản xuất (ghi 4 chữ số), ký hiệu cáp theo từng
lớp, tiết diện và chất liệu ruột dẫn, điện áp định mức (ghi đầy đủ 12/22(24)kV), số đếm đơn vị mét.
- Lô cáp phải được bao gói, ghi nhãn theo tiêu chuẩn TCVN 4766-89.
* Cáp 3x240mm2; 12,7/22(24)kV:
TT
Đặc tính kỹ thuật
Đơn vị Cáp ngầm 3x240
1 Điện áp định mức
kV
12,7/22(24)
2 Điện áp chịu đựng xung sét định mức (sóng 1,2/50µs)
kV peak
125
3 Điện áp chịu đựng trong thử nghiệm mẫu (4 giờ, 50Hz)
kV
48
4 Điện áp chịu đựng trong thử nghiệm xuất xưởng (5 phút, 50Hz)
kV
42
5 Tiết điện định mức
mm2
240
6 Đường kính lõi
mm
18,1
7 Chiều dày cách điện
mm
5,5
8 Chiều dày bọc
mm
2,0
9 Chiều dày băng giáp
mm
0,8
10 Chiều dày vỏ bọc
mm
3,7
Dòng định mức
- Trường hợp cáp được chôn trực tiếp dưới đất.
431
11
A
- Trường hợp cáp được luồn trong ống chôn dưới đất.
387
-Trường hợp cáp được đi trong không khí
529
12 Đường kính ngoài gần đúng
mm
81
13 Trọng lượng cáp gần đúng
kg/km
12.480
* Dây nhôm lõi thép
- Các tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5604 : 1994 SĐ1 : 1995; TCVN 6483: 1999;
IEC 61089: 1997
- Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền mỡ trung tính theo nguyên tắc sau:
+ Với dây dẫy có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm
+ Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây dẫn, không chứa các
chất độc hại cho môi trường.
+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ không dưới 1050C

- Kiểm tra khối lượng mỡ, độ đồng đều và nhiệt độ chảy giọt của mỡ bảo vệ theo tiêu chuẩn
TCVN 2697-78
- Lô dây dẫn phải được bao gói, ghi nhãn theo tiêu chuẩn TCVN 4766-89
STT

Đặc tính kỹ thuật

Đơn vị

AC-150/24

AC-120/19

AC-95/16

AC-50/8

TCVN5064

TCVN5064

TCVN5064

TCVN5064

1

Tiêu chuẩn sản xuất

2

Mặt cắt danh định

mm2

150

120

95

50

3

Kết cấu dây nhôm

N0/mm

26/2,7

26/2,4

6/4,5

6/3,2

4

Kết cấu dây thép

N0/mm

7/2,1

7/1,85

1/4,5

1/3,2

mm

17,1

15,2

13,5

9,6

/km

0,2039

0,2440

0,3007

0,5951

daN

52.279

41.521

33.369

17.112

kg/km

15,8

12,5

9,3

4,7

5
6

Đường kính tổng gần
đúng
Điện trở suất dây dẫn ở
200C(max)

7

Lực phá hoại tối thiểu

8

Khối lượng mỡ

2. Cách điện trung thế và phụ kiện đường dây:
a. Sứ đứng:
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7998:2009 (TCVN 4759:1993); IEC 60383 hoặc các
tiêu chuẩn tương đương.
- Chất lượng bề mặt sứ cách điện:
+ Bề mặt cách điện, trừ những chỗ để gắn chân kim loại phải được phủ 1 lớp men đều, mặt men
phải láng bóng, không có vết gợn rõ ràng, vết men không được nứt, nhăn.
+ Sứ cách điện không được có vết rạn nứt, sứt, rỗ và có hiện tượng nung sống.
+ Các khuyết tật được phép có trên bề mặt sứ phải phù hợp với các quy định sau:
Các vết chấm màu, vết tạp chất có diện tích bề mặt từng vết không được lớn hơn 1mm2 và không
có quá 2 vết trên 1cm2.
Tổng diện tích các khuyết tật trên bề mặt phủ men không được lớn hơn 0,6cm2.
- Các cách điện phải có ký hiệu: Nhà sản xuất, năm sản xuất, mã hiệu trên bề mặt và không bị
mờ trong quá trình sử dụng.
- Sứ đứng phải được thiết kế với chiều cao thích hợp sao cho sau khi lắp đặt hoàn thiện khoảng
cách từ dây dẫn đến cánh xà thép đảm bảo theo quy định hiện hành.
- Thiết kế của sứ đứng phải đảm bảo lực tác động phát sinh từ việc co, giãn của bất kỳ phần từ
nào cũng không dẫn đến việc hư hại. Ngoài ra nhà sản xuất phải đảm bảo không xảy ra phản ứng bất kỳ
phản ứng hóa học nào trong điều kiện làm việc giữa phần xi măng và phần kim loại.
- Các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của sứ đứng:
Mô tả
Điện áp định mức

Yêu cầu kỹ thuật
22kV

Mô tả
Điện áp vận hành lớn nhất
Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50µs)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút (50Hz) điều kiện khô
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút (50Hz) điều kiện ướt
Điện áp đánh thủng
Lực phá hủy
Chiều dài đường rò

Yêu cầu kỹ thuật
24kV
≥ 125kV
≥ 75kV
≥ 55kV
≥ 160kV
≥ 1300daN
≥ 600mm

b. Sứ polymer:
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61109:2008, ANSI C29.13-2000, TCVN 7998:2009.
- Cách điện treo sử dụng cách điện polymer được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 61109:2008; ANSI
C29.13-2000 hoặc các tiêu chuẩn tương đương. Riêng tiêu chuẩn Việt Nam trước mắt áp dụng như tiêu
chuẩn TCVN 7998:2009.
- Cách điện polymer có cấu tạo 3 phần chính như sau:
Lõi

Các đầu liên kết

Tán ngoài

Vật liệu chế tạo Composite cốt sợi Thép mạ kẽm nhúng nóng Cao su silicon nguyên chất
thủy tinh
hoặc thép không gỉ
đúc liền
Tính chất

- Chịu lực cơ học
- Cách điện

- Liên kết chặt với lõi
- Cách điện
- Chịu lực cơ học
- Cắt nước mưa
- Dễ dàng kết nối với các - Chống bám bẩn, không
phụ kiện và dây dẫn
đọng nước
- Chịu tác động môi trường,
tia cực tím

- Các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của cách điện polymer áp dụng theo bảng sau:
Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

Điện áp định mức

22kV

Điện áp vận hành lớn nhất

24kV

Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50µs)

≥ 125kV

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút (50Hz) điều kiện khô

≥ 75kV

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút (50Hz) điều kiện ướt

≥ 55kV

Lực phá hủy cơ học (kéo đứt)

≥ 100kN

Chiều dài đường rò

≥ 600mm

c. Sứ xuyên tường 24kV:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5169-1993
- Sứ xuyên phải được ghi nhãn rõ ràng, bền ở nơi dễ nhìn. Nội dung của nhãn gồm:
+ Tên cơ sở sản xuất hoặc dấu hiệu hàng hóa;

+ Cấp điện áp;
+ Dòng diện danh định;
+ Năm sản xuất.
- Có phần dẫn điện được gắn chặt vào sứ ngay khi chế tạo. . Phần dẫn điện của sứ xuyên phải
chế tạo bằng đồng, nhôm hoặc hợp kim nhôm. Giá trị dòng điện danh định của phần dẫn điện 1000 A.
- Chất lượng bề mặt của sứ xuyên phải phù hợp với quy định trong TCVN 4759 - 1989.
- Chiều dài đường rò trên bề mặt của sứ xuyên tính từ đầu dẫn điện đến phần cốt (phụ kiện để
lắp đặt): ≥ 600 mm.
- Độ bền điện của sứ xuyên: lấy theo tiêu chuẩn của sứ đứng 24kV nêu ở dưới.
- Nhiệt độ phát nóng của các phần dẫn điện khi có dòng điện danh định chạy qua lâu dài không
được lớn hơn 120°C.
- Sứ xuyên phải chịu được tác động của dòng điện bằng 25 lần dòng điện danh định trong 1 s
mà không bị hư hỏng. Nhiệt độ phát nóng của phần dẫn điện khi đó không được vượt quá:
+ 200°C đối với phần dẫn điện bằng nhôm, hoặc hợp kim nhôm
+ 300°C đối với phần dẫn điện bằng đồng
- Cho phép không thử hạng mục này đối với sứ xuyên có dòng danh định lớn.
d. Phụ kiện đường dây
- Mỗi quả sứ cách điện được cung cấp phải bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như ty sứ, 02 đai
ốc, 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng...
- Toàn bộ ty sứ, đai ốc, vòng đệm và phụ kiện đi kèm phải được mạ kẽm nhúng nóng để chống
rỉ, bề dày lớp mạ không được nhỏ hơn 80.
- Ty sứ là loại có thể tháo rời và được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên cánh xà thép hình, lắp trên
cột bê tông ly tâm hoặc cột sắt. Chiều dài phần chân ty sứ (phần cắm vào giá đỡ, xà thép...) phải đảm bảo
 120mm. Các cách điện cho cách điện đứng phải đảm bảo khả năng chịu lực tương đương hoặc lớn
hơn lực phá hủy của cách điện được quy định.
- Đấu nối dây rẽ nhánh với đường trục, khóa lèo
... sử dụng ghíp nhôm 3 bulông loại A50-240.
- Đấu nối dây dẫn vào má cầu dao sử dụng đầu
cốt đồng nhôm phù hợp với dây dẫn.
- Phụ kiện cách điện chuỗi sử dụng khóa néo để
néo dây dẫn. Toàn bộ phụ kiện đi kèm phải được mạ kẽm
nhúng nóng để chống rỉ, bề dày lớp mạ không được nhỏ
hơn 80 m .
Đấu nối dây rẽ nhánh với đường trục, khóa lèo
... sử dụng phụ kiện đấu nối hotline. Bộ phụ kiện đấu nối
hotline cho mỗi pha bao gồm 01 kẹp quai và 01 kẹp hotline:
+ Kẹp quai: Kẹp quai là phụ kiện chuyên dùng để kẹp vào dây dẫn nhôm trên không, thân kẹp
nhôm đúc liền với 1 quai chữ U bằng đồng mạ. Quai chữ U dùng để tạo vị trí móc kẹp hotline của điểm
đấu rẽ nhánh. Kẹp quai cũng có thể dùng để tạo điểm hở cho tiếp địa di động đối với đường dây cáp bọc
trên không. Cơ cấu kẹp dùng loại có bu lông dạng vòng ty để có thể thao tác được bằng sào thi công
hotline. Vị trí dây dẫn bắt kẹp quai cần được xử lý tiếp xúc, bôi mỡ dẫn điện khi tiến hành lắp kẹp quai.
+ Kẹp hotline: Kẹp hotline là loại mỏ kẹp chuyên dùng để kẹp vào dây dẫn hoặc kẹp vào quai
-

chữ U của kẹp quai. Xiết kẹp có vòng ty chuyên dùng để thao tác bằng sào thi công hotline. Thân kẹp có
cơ cấu bắt dây lèo kiểu ép trực tiếp hoặc bắt qua đầu cốt. Đối với loại kẹp dùng phối hợp với kẹp quai,
yêu cầu sử dụng loại kẹp hotline bằng đồng (hoặc đồng mạ). Đoạn dây lèo bắt vào kẹp quai bằng đồng,
nối với đến thiết bị đóng cắt phía dưới (Cầu dao, SI,...) sử dụng dây đồng tiết diện tối thiểu 25mm2.
Trường hợp đấu nối rẽ nhánh sử dụng dây nhôm thì phải có đầu nối xử lý tiếp xúc đồng nhôm chuyên
dụng.
- Chuỗi néo dây gồm các vật tư sau:
+ Chuỗi Polymer:

1

chuỗi

+ Móc treo chữ U:

2

Cái

+ Mắt nối trung gian:

1

Cái

+ Khoá néo dây dẫn:

1

Cái

+ Chốt hãm:

1

Cái

+ Chốt chẻ:

1

Cái

* Đầu cáp 3 pha loại 24kV – 3M240 có thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
-

Loại

: 3 pha

- Tiêu
: IEC 60502
chuẩn sản xuất và
thử nghiệm
-

Kiểu

: Co rút nguội

-

Số tán : 6 tán đối với vận hành ngoài trời
: 4 tán đối với vận hành trong nhà

lắp đặt
cách điện

Hộp
: bao gồm đầu cosse
đầu cáp có đầy đủ
phụ kiện
-

Chiều
dài từ đầu cáp
-

Cách

: 275 - 370mm
: XLPE (EPR)

điện
- Độ dày : 5,5mm hoặc 6,6mm
lớp cách điện
-

Vật liệu : đồng

dẫn điện
Điện áp
chịu đựng tần số
CN
-

+ Khô

: ≥60kV/1min

+ Ướt

: ≥50kVA/s
-

Độ bền : ≥125kV

điện áp xung
- Dòng
điện ổn định nhiệt
trong 1s

: ≥25kA

- Khoảng : ≥25mm/kV
cách dòng rò
- Chiều
dài đường rò

: 654mm

Chiều
dài hồ quang

: 432mm

-

3. Cầu dao cách ly ngoài trời:
- Dao cách ly chế tạo phù hợp theo tiêu chuẩn IEC 62271-102.
- Dao cách ly được thiết kế phải phù hợp với bảng mô tả đặc tính kỹ thuật.
- Dao cách ly được chế tạo để lắp đặt ngoài trời, 3 pha của dao được đặt trên giá đỡ bằng kim
loại. Trụ dao bằng sứ gốm và gá các lưỡi dao.
- Dao cách ly có kiểu quay ngang. Lưỡi dao cách ly các pha được liên động cơ khí với nhau thành
bộ cầu dao cách ly 3 pha nhờ các thanh truyền động.
- Các trụ cực được truyền động bằng cơ cấu dẫn động liên kết 3 pha với nhau và với cơ cấu các
khớp quay chuyển hướng.
- Các tiếp điểm phụ thường đóng hoặc thường mở phải đủ để thực hiện yêu cầu riêng của hệ
thống.
- Dao cách ly đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau:
Yêu cầu kỹ thuật
TT
Hạng mục
Đơn vị
Lưới điện 22kV Lưới điện 35kV
1 Nước sản xuất
2 Nhà sản xuất
3 Mã hiệu
4 Tiêu chuẩn áp dụng
IEC 62271-102
Biên bản thí nghiệm (Type test) do đơn vị
5
Đáp ứng
thử nghiệm độc lập cấp
3 pha kiểu quay ngang có 2 lưỡi dao
6 Chủng loại
chém ngang
7 Điện áp làm việc định mức
kV
24
38,5/40,5
8 Điều kiện lắp đặt
Ngoài trời
9 Tần số định mức
Hz
50
10 Điện áp chịu đựng tần số nguồn, 1 phút
kVrms
50
80
11 Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50µs (BIL)
kVpeak
125
190
12 Dòng điện định mức
A
≥ 630
≥ 630
13 Dòng điện ngắn mạch định mức (3s)
kArms
25
25
14 Dòng đóng, cắt MBA không tải
A
2,5
2,5

TT

Hạng mục

Đơn vị

15
16
17

Dòng đóng, cắt đường dây không tải
Chiều dài đường rò bề mặt
Số lần đóng cắt cơ khí không cần bảo dưỡng
Cơ cấu truyền động
- Dao chính
- Dao tiếp đất
Hộp truyền động
Phụ kiện đi kèm

A
mm/kV
lần

18
19
20

- Giá đỡ dao cách ly
- Tủ điều khiển, cần thao tác bằng tay
- Bulong, kẹp cực nối đất bằng đồng dùng
dây M-120
- Kẹp cực dùng để nối cực của thiết bị với
dây dẫn

+ Vật liệu

+ Kích thước
+ Bulong kẹp cực

Yêu cầu kỹ thuật
Lưới điện 22kV Lưới điện 35kV
10
10
25
≥ 25
10.000
10.000
- Bằng tay
- Bằng tay




Bằng thép hình mạ kẽm nhúng
nóng, đảm bảo khả năng chịu lực
trong các chế độ vận hành, đảm bảo
không bị rung



6
Hợp kim nhôm
đối với kẹp cực
và thép không gỉ
đối với bulongđai ốc
Phù hợp với dây
dẫn

6

Phù hợp với cáp
đấu nối
Phù hợp với cáp
đấu nối
Bằng thép không
gỉ

Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng


dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng
4. Cầu dao chém đứng trong nhà 24kV
- Dao cách ly chế tạo phù hợp theo tiêu chuẩn IEC 62271-102.
- Dao cách ly được thiết kế phải phù hợp với bảng mô tả đặc tính kỹ thuật.
- Các trụ cực được truyền động bằng cơ cấu dẫn động liên kết 3 pha với nhau.
- Dao cách ly đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau:
TT
Hạng mục
Đơn vị
Yêu cầu kỹ thuật
1 Nước sản xuất
Ghi rõ
2 Nhà sản xuất
Ghi rõ
3 Mã hiệu
Ghi rõ
4 Tiêu chuẩn áp dụng
IEC 62271-102
5 Biên bản thí nghiệm (Type test) do đơn vị
Đáp ứng
21

TT
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Hạng mục
thử nghiệm độc lập cấp
Chủng loại
Điện áp làm việc định mức
Tần số định mức
Điện áp chịu đựng tần số nguồn, 1 phút
Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50µs (BIL)
Dòng điện định mức
Dòng điện ngắn mạch định mức (3s)
Dòng đóng, cắt MBA không tải
Dòng đóng, cắt đường dây không tải
Chiều dài đường rò bề mặt
Số lần đóng cắt cơ khí không cần bảo dưỡng
Cơ cấu truyền động
Hộp truyền động
Phụ kiện đi kèm
- Giá đỡ dao cách ly
- Tủ điều khiển, cần thao tác bằng tay
- Bulong, kẹp cực nối đất bằng đồng dùng
dây M-120
- Kẹp cực dùng để nối cực của thiết bị với
dây dẫn
+ Vật liệu

21

Đơn vị

kV
Hz
kVrms
kVpeak
A
kArms
A
A
mm/kV
lần

Yêu cầu kỹ thuật
Lưỡi dao chém đứng
24
50
50
125
≥ 630
25
2,5
10
25
10.000
Bằng tay

Bằng thép hình mạ kẽm nhúng
nóng, đảm bảo khả năng chịu lực
trong các chế độ vận hành, đảm bảo
không bị rung


6
Hợp kim nhôm đối với kẹp cực và
thép không gỉ đối với bulong-đai ốc
Phù hợp với dây dẫn
Bằng thép không gỉ

+ Kích thước
+ Bulong kẹp cực
Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng

dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng
5. Chống sét van:
- Chống sét van là loại chống sét oxit kim loại, không khe hở, lắp đặt ngoài trời,
dùng để bảo vệ chống sét và bảo vệ quá điện áp thao tác cho thiết bị điện. Chống sét được
sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60099-4.
- Chống sét phải phù hợp với điều kiện vận hành của hệ thống, đảm bảo các điều
kiện ổn định động, ổn định nhiệt trong các điều kiện làm việc quá điên áp nội bộ và quá áp
khí quyển.
Biên bản thử nghiệm thông thường (Routine test) phải được tiến hành phù hợp
với tiêu chuẩn IEC 60099-4.
- Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) được chứng nhận bởi phòng thí

nghiệm độc lập phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn IEC 60099-4.
TT

Hạng mục

Đơn vị

Yêu cầu

1

Hãng sản xuất

2

Nước sản xuất/Năm sản xuất

3

Mã hiệu

4

Tiêu chuẩn chế tạo

5

Chủng loại

6

Vật liệu vỏ

7

Điện áp làm việc lớn nhất của hệ thống

kVrms

24

8

Tần số định mức

Hz

50

9

Dòng phóng định mức (8/20µs)

kA

10

10

Điện áp định mức (Ur)

kVrms

18

11

Điện áp làm việc liên tục cực đại (MCOV) kVrms
Khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1 giây
kVrms
(TOV) trong thời gian 7.200s
Điện áp dư tại dòng điện phóng định mức
kVpeak

12
13

IEC60099-4 hoặc tương
đương
Chống sét ôxit kim loại
không có khe hở, lắp đặt
ngoài trời
Vật liệu tổng hợp loại
Silicon Rubber (SR)

≥15.3
≥18.9
<89,2

16

Cấp độ phóng điện
Chịu đựng xung sét với xung dòng điện tăng
kA
cao(4/10µs)
Chiều dài đường dò bề mặt
mm/kV

≥25

17

Điện áp chịu đựng tần số nguồn (50Hz/phút) kVrms

80

18

Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50 µs)

kVpeak

190

19

Khả năng giải phóng năng lượng định mức

kJ/kV Ur

≥2,2

14
15

21

Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng
dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng
6. Chống sét van thông minh đường dây 22kV:

TT
1

Hạng mục
Tên nhà sản xuất

100

Dây và đầu nối đất cùng với
đai ốc và kẹp dùng cho dây
dẫn nhôm/đồng phù hợp

Phụ kiện đi kèm

20

1

Đơn vị



Yêu cầu

TT

Hạng mục

Đơn vị

Yêu cầu

2

Xuất xứ

3

Mã hiệu

4

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng

5

Tiêu chuẩn áp dụng

6

Loại sản phẩm

7

Điện áp cao nhất cho thiết bị

kV

IEC 60099-8
Chống sét có loại thân nhựa
silicon, có buồng thoát hồ quang ra
bên ngoài không khí, lắp đặt trực
tiếp lên xà
24

8

Tần số định mức

Hz

50 (±12)

9

Dòng xả danh định

kA

10

10

Khe hở không khí

mm

180

11

Dòng xung cao (dạng xung 4/10µs)

kA

65

12

U50% điện áp phóng điện

kV

110

13

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp
* Khô (1 phút)

kV

40

* Ướt (10 giây)

kV

30

14

Khả năng xả sét (khoảng 200µ)

C

2.4

15

Độ kháng UV

h

1000

16

Khối lượng

kg

1

17

Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất

C

18

Phụ kiện

500
Giá lắp cho xà U hoặc xà V, dây
nối chống sét, kẹp dây, sứ chuỗi

ISO 9001:2008

7. Cầu chì tự rơi
Cầu chì tự rơi 24 kV, 35kV lắp mới được lựa chọn đảm bảo các thông số kỹ thuật cơ bản sau
đây:
TT
1
2
3
4
5
6
7

Hạng mục
Nước sản xuất
Nhà sản xuất
Mã hiệu
Điện áp định mức
Điều kiện lắp đặt
Tần số định mức
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

kV

24
Ngoài trời
50
50

Hz
kVrms

TT
8
9
10
11
12

Hạng mục
Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50µs (BIL) đến đất và
giữa các cực
Dòng điện định mức
Dòng cắt không đối xứng định mức
Chiều dài đường rò bề mặt (không nhỏ hơn)
Thiết bị dẫn hướng (Rugged attachment hooks) dùng
cho thiết bị cắt có tải (Load break tool)

Đơn vị
kVpeak

Yêu cầu kỹ thuật

A
kArms
mm

100
12
480

13

125

Yêu cầu cung cấp
IEC 60282, IEC
61109, ANSI
C37.41, ANSI
C37.42
Các lò xo, chốt định
hướng của cầu chì
được chế tạo bằng
thép không gỉ

Tiêu chuẩn chế tạo
14
Yêu cầu khác
8. Cầu chì ống:

- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60282-1, DIN 43525 ,
VDE 0670 Part 402/IEC 60787.
- Ống chí dùng để bảo vệ máy biến áp phân phối
trong các trường hợp quá tải hay ngắn mạch. Đặc tính của
dây chì (fuse link) có các tính chất sau: cầu chì loại hạn chế
dòng điện có công suất ngắt cao. Đặc tính thời gian-dòng
điện của cầu chì tuân thủ theo tiêu chuẩn IEC 60282-1, item
3.3.3.
- Ống chì được làm bằng sứ có khả năng chịu nhiệt
và khả năng chịu tác động cơ học cao. Bên trong ống chì
được chứa cát có khả năng dập hồ quang tốt. Hệ thống cần
đẩy (striker system) có cảm biến nhiệt được đặt ở mức
khoảng 1200C để đảm bảo cho ống chì không cắt đối với các
quá tải hay ngắn mạch thoáng qua.

09. Bản vẽ
Bản vẽ kèm theo
10. Kiểm tra và thử nghiệm
10.1. Thí nghiệm cầu dao cách ly thao tác bằng tay
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.
- Kiểm tra bên ngoài.
- Đo điện trở cách điện.
- Đo điện trở tiếp xúc.
- Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.
- Thử nghiệm và hiệu chỉnh liên động cắt, đóng và tiếp điểm.

- Kiểm tra thao tác các truyền động.
- Hiệu chỉnh các thông số để đóng điện.
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.
10.2. Thí nghiệm cách điện đứng cách điện treo
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.
- Kiểm tra tình trạng bên ngoài.
- Đo điện trở cách điện.
- Thử điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp, phân bố điện áp.
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.
10.3. Thí nghiệm cáp lực
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.
- Kiểm tra bên ngoài.
- Đo điện trở cách điện
- Đo điện dung và tổn hao điện môi.
- Thử điện áp tăng cao, đo dòng rò.
- Đo thông mạch.
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.
10.4. Thí nghiệm chống sét van
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.
- Kiểm tra tình trạng bên ngoài.
- Đo điện trở cách điện.
- Đo dòng điện rò với điện áp một chiều.
- Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công
suất.
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao.
I.2. Yêu cầu đối với xây lắp:
1.
Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;
- Quy phạm trang bị điện: 11-TCN-18-2006; 11TCN-19-2006; 11TCN-20-2006; 11TCN21-2006.
- Quy chuẩn quốc gia về Kỹ thuật điện QCVN QTĐ-5:2008/BCT.
- Quy định kỹ thuật điện nông thôn QĐKT.ĐNT-2006 của Bộ Công nghiệp ban hành.
- Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính Phủ Quy định chi tiết thi hành
Luật Điện lực về an toàn điện.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn thiết bị thống nhất trong Tổng công ty Điện lực miền Bắc
(quy định tạm thời) ban hành theo quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03 tháng 02 năm 2016.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn cáp bọc đi trên sứ cách điện và phụ kiện cho lưới điện trung
áp trên không ban hành theo quyết định số 98/QĐ-EVNNPC ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Tổng
công ty Điện lực miền Bắc.

- Tiêu chuẩn kỹ thuật máy biến áp phân phối điện áp đến 35kV ban hành theo quyết định
số 62/QĐ-EVN ngày 05/5/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật Recloser ban hành theo quyết định số 63/QĐ-EVN ngày 05/5/2017
của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật dao cắt có tải điện áp 22kV và 35kV ban hành theo quyết định số
64/QĐ-EVN ngày 05/5/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị điện:
+ TCVN 8096-107:2010; IEC 62271-107:2005. Cầu dao xoay chiều dùng cho điện áp danh
định 1kV đến 52 kV;
+ TCVN7999-1-2:2009; IEC 60282-1-2:2005. Dây chảy, cầu chảy. Giới hạn dòng điện;
+ TCVN 5935-1/IEC60502-1; TCVN6612/IEC60228. Dây điện bọc nhựa PVC;
+ TCVN 3661-81. Thiết bị phân phối điện, điện áp đến 500V. Yêu cầu kỹ thuật;
+ TCVN 8525-2010, TCVN 6306:2006, QCVN 07:2009. Máy biến áp phân phối;
+ TCVN 7998-1-2 : 2009. Cái cách điện dùng cho đường dây trên không;
+ TCVN 5064:1994. Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không;
+ TCVN 5850:1994. Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo;
+ TCVN 6447:1998. Cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến
0,6/1kV;
+ TCVN 5064-1994 và các tiêu chuẩn IEC 227.2; IEC332-1 và các phần tương ứng của
IEC811. Cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE;
+ TCVN 5847:2016. Cột điện bê tông cốt thép li tâm-yêu cầu kĩ thuật và phương pháp
thử.
- Các kết cấu xây dựng được tính toán và thiết kế áp dụng các tiêu chuẩn:
+ TCVN 2737-95. Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế;
+ TCVN 5575 : 2012. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép-tiêu chuẩn thiết kế;
+ TCVN 9361 : 2012. Công tác nền móng thi công và nghiệm thu;
+ TCVN 170 : 2007. Kết cấu thép Gia công, lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật;
+ TCVN 10307:2014. Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế;
+ TCVN 5408:2007; TCVN 7665:2007. Mạ kẽm nhúng nóng.
- Các tiêu chuẩn Việt Nam TCVN, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN, tiêu chuẩn
và quy định ngành TCN (Điện, Xây dựng), tiêu chuẩn quốc tế IEC và các quy định của EVN.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
2.1. Khi thi công công trình xây dựng, phải dựa trên hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được
phê duyệt. Những thay đổi thiết kế trong quá trình thi công phải được sự chấp thuận của chủ đầu
tư, đơn vị tư vấn thiết kế và phải theo đúng những quy định của Điều lệ về việc lập, thẩm tra, xét
duyệt thiết kế và dự toán các công trình xây dựng.
2.2. Công tác thi công xây lắp là công việc cần phải làm liên tục quanh năm. Đối với từng
loại công việc, cần tính toán bố trí thi công trong thời gian thuận lợi nhất tùy theo điều kiện tự
nhiên và khí hậu của vùng lãnh thổ có công trình xây dựng.
2.3. Khi thi công trong khu vực có những hệ thống kỹ thuật ngầm đang hoạt động (đường
cáp điện, đường cáp thông tin liên lạc, đường ống dẫn nước ...), đơn vị xây dựng chỉ được phép

đào lên trong trường hợp có giấy phép của những cơ quan quản lý những hệ thống kỹ thuật đó.
Ranh giới và trục tim của hệ thống kỹ thuật bị đào lên phải được đánh dấu thật rõ trên thực địa.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn
về phương pháp thử);
3.1. Khi xây lắp, nên sử dụng phương pháp và phương tiện cơ giới có hiệu quả nhất, bảo
đảm có năng suất lao động cao, chất lượng tốt, giá thành hạ, đồng thời giảm nhẹ được các công
việc nặng nhọc.
Khi thực hiện cơ giới hóa các công việc xây lắp, phải chú trọng tới tính chất đồng bộ và sự
cân đối về năng suất giữa máy chủ đạo và các máy phối thuộc.
3.2. Những máy được đưa vào hoạt động phải bảo đảm độ tin cậy về kỹ thuật và về an toàn
lao động. Đối với những xe máy được quy định phải đăng ký về an toàn trước khi đưa vào sử dụng,
phải thực hiện đầy đủ thủ tục đăng ký kiểm tra theo quy định của cơ quan có thẩm quyền của Nhà
nước.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
4.1. Trước khi bắt đầu thi công những công tác xây lắp chính, phải hoàn thành tốt công tác
chuẩn bị bao gồm những biện pháp chuẩn bị về tổ chức, phối hợp thi công, những công tác chuẩn
bị bên trong và bên ngoài mặt bằng công trường.
4.2. Khi lập kế hoạch xây lắp, phải tính toán để bố trí công việc đủ và ổn định cho các đơn
vị xây lắp trong từng giai đoạn thi công. Đồng thời, phải bố trí thi công cho đồng bộ để bàn giao
công trình một cách hoàn chỉnh và sớm đưa vào sử dụng.
4.3. Mỗi công trình đang xây dựng phải có nhật ký thi công chung cho công trình và những
nhật ký công tác xây lắp đặc biệt để ghi chép, theo dõi quá trình thi công
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
5.1. Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai
thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng,
quy chuẩn kỹ thuật cho công trình, các yêu cầu của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật
có liên quan
5.2. Những biện pháp chuẩn bị về tổ chức, phối hợp thi công gồm có:
a) Thỏa thuận thống nhất với các cơ quan có liên quan về việc kết hợp sử dụng năng lực
thiết bị thi công, năng lực lao động của địa phương và những công trình, những hệ thống kỹ thuật
hiện đang hoạt động gần công trình xây dựng để phục vụ thi công như những hệ thống kỹ thuật hạ
tầng (hệ thống đường giao thông, mạng lưới cung cấp điện, mạng lưới cung cấp nước và thoát
nước, mạng lưới thông tin liên lạc ...), những công ty xây dựng và những công trình cung cấp năng
lượng ở địa phương, ...;
b) Giải quyết vấn đề sử dụng tối đa những vật liệu xây dựng sẵn có ở địa phương;
c) Xác định những tổ chức tham gia xây lắp;
d) Ký hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu xây lắp theo quy định của các văn bản Nhà nước
về giao, nhận thầu xây lắp.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

Trong quá trình thi công xây lắp, các đơn vị xây dựng không được thải bừa bãi nước thải
và các phế liệu khác làm hỏng đất nông nghiệp, các loại đất canh tác khác và các công trình lân
cận. Phế liệu phải được tập kết đến những nơi cho phép và được sự chấp thuận của các đơn vị chủ
quản ở những nơi đó.
Phải dùng mọi biện pháp để hạn chế tiếng ồn, rung động, bụi và những chất khí thải độc
hại thải vào không khí. Phải có biện pháp bảo vệ cây xanh. Chỉ được chặt cây phát bụi trên mặt
bằng xây dựng công trình trong phạm vi giới hạn quy định của thiết kế. Trong quá trình thi công,
tại những khu đất mượn thi công, lớp đất màu trồng trọt cần được giữ lại để sau này sử dụng phục
hồi lại đất.
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.
Phải có cán bộ giám sát an toàn thi công lao động riêng.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Có nêu biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công được nêu trong phương
án thi công.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
Vật tư, vật liệu trước khi được vào thi công phải được nghiệm thu xuất sứ, chủng loại đúng
với cam kết của nhà thầu.
Các hạng mục công việc sau khi thi công xong phải được cán bộ kỹ thuật nghiệm thu nội
bộ trước khi mời giám sát chủ đầu tư nghiệm thu chuyển bước thi công.
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
12.1. Tiếp địa
- Tiếp địa đường dây sử dụng các bộ tiếp địa cọc tia hỗn hợp loại RC-3; RC3-10: Cọc tiếp
địa bằng thép CT3 (L63x63x6) dài 1,5m; dây nối cọc bằng thép dẹt -40x4, dây dẫn lên cột bằng
thép bằng thép tròn CT3 (12).
- Tiếp địa cột yêu cầu trị số không quá 30.
- Tiếp địa cột lắp đặt thiết bị như cầu dao cách ly/Chống sét van/Recloser/ cầu dao căng
trên dây… sử dụng bộ cọc tia hồn hợp RC- 4. Cọc tiếp địa bằng thép CT3 (L63x63x6) dài 1,5m;
dây nối cọc bằng thép dẹt -40x4, dây dẫn lên cột bằng thép bằng thép tròn CT3 (12). Tất cả các
chi tiết nổi trên mặt đất đều được mạ kẽm nhúng nóng.
Tiếp địa cột lắp đặt thiết bị yêu cầu điện trở suất của đất ≤ 10Ω.
12.2. Các biện pháp bảo vệ đường dây
Toàn bộ xà giá đỡ sau khi gia công, cấu kiện phụ kiện của các vật tư thiết bị khác được mạ
kẽm nhúng nóng bảo vệ theo TCVN;
Trên tất cả các cột đều phải đánh số theo thông tư 44/2014/TT-BCT và kẻ biển báo nguy
hiểm dọc theo chiều cao cột theo thông tư 31/2014/TT-BCT.
Hành lang tuyến phải đảm bảo yêu cầu được quy định tại Nghị định 14/2014/NĐ-CP của
Chính phủ.
12.2 Cột bê tông ly tâm:
Cột bê tông ly tâm do các nhà máy trong nước sản xuất theo TCVN 5847-2016 có các
thông số kỹ thuật cột phải đảm bảo trị số theo bảng dưới đây:

STT

Ký hiệu cột theo TCVN
5847:2016

1
2
3
4
5
6
7
8
9

NPC.I-14-190-8,5
NPC.I-14-190-11
NPC.I-14-190-13
NPC.I-16-190-9,2
NPC.I-16-190-11
NPC.I-16-190-13
NPC.I-18-190-9,2
NPC.I-18-190-12
NPC.I-18-190-13

Chiều
cao
Chiều dài cột
điểm
(m)
chất tải
(m)
14
14
14
16
16
16
18
18
18

Độ côn
(%)

Tải trọng
thiết kế
không nhỏ
hơn (kN)

1,33
1,33
1,33
1,33
1,33
1,33
1,33
1,33
1,33

8,5
11,0
13,0
9,2
11,0
13,0
9,2
12,0
13,0

11,35
11,35
11,35
13,25
13,25
13,25
14,75
14,75
14,75

12.5. Móng cột:
- Móng cột được tính toán thiết kế và lựa chọn theo chiều cao cột điện, đặc điểm địa hình
- địa chất tại các vị trí móng cột. Móng cột bằng bê tông cốt thép: bê tông lót móng M100, bê tông
móng M150, bê tông chèn M200.
- Móng cột đường dây trung thế:
+ Móng cột đơn: sử dụng móng MT4-14, MT4-16, MT5-14, MT5-16, MT5-18
+ Móng cột đôi: sử dụng móng MTK-14, MTK-16, MTK-18, MTK-18A.
12.4. Xà, giá đỡ:
Xà điện được gia công từ thép CT3, liên kết bằng mối hàn điện và bu lông, tất cả các chi
tiết sau khi gia công phải được mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN. Xà được thiết kế với khoảng cách
tương ứng với cấp điện áp 22kV, 35kV.
II. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ3
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản / ngày phát hành

1
(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-H

3

Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6527 dự án đang đợi nhà thầu
  • 767 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 863 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16259 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14258 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây