Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:24 19/11/2020
Số TBMT
20201138591-00
Công bố
11:19 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Sở Ngoại vụ – địa chỉ: Số 10, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lạng Sơn

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:19 19/11/2020
đến
09:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 12

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên Dự án: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ.
- Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
- Địa điểm xây dựng: Số 10, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Sở Ngoại vụ.
- Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước.
- Quy mô đầu tư xây dựng: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày
+ Thời hạn hoàn thành công trình: Do nhà thầu tự đề xuất nhưng không quá 120 ngày
liên tục (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ), kể từ ngày khởi công.
+ Thời hạn hoàn thành công trình là một yếu tố cạnh tranh trong đấu thầu. Do vậy,
Nhà thầu phải thực hiện đúng cam kết của mình trong Hồ sơ dự thầu (một phần không thể
tách rời của hợp đồng).
II. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Yêu cầu chung:
Nhà thầu bằng kinh phí và năng lực của mình phải tổ chức tại hiện trường một bộ
phận thí nghiệm, để kiểm tra và đánh giá chất lượng thi công của mình. Các kết quả thí
nghiệm thể hiện bằng các văn bản phải do tổ chức có đầy đủ tư cách pháp nhân thực hiện.
Khi một trong các yêu cầu thí nghiệm mà Nhà thầu không đảm nhận được thì có
quyền thuê một đơn vị tư vấn hoặc một trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng có
tư cách pháp nhân thực hiện.
Khi có bất cứ sự nghi ngờ nào về chất lượng công trình và công tác thí nghiệm hoặc
có bất cứ nghi ngờ nào về sự gian dối của nhà thầu trong quá trình thi công, Chủ đầu tư có
quyền yêu cầu một đơn vị Thí nghiệm độc lập khác tiến hành lại và mọi chi phí của việc này
phải do Nhà thầu chi trả.
Nhà thầu chỉ được phép dùng nguồn vật liệu đã làm thí nghiệm và được chấp thuận
của Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát. Mọi sự thay đổi nguồn cung cấp vật liệu đều phải tiến hành
các thủ tục thí nghiệm kiểm tra như ban đầu - chi phí của việc này phải do Nhà thầu chi trả.
Nghiêm cấm nhà thầu tự ý thay đổi chủng loại vật liệu.
2. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
TT
Tên vật tư
1 Cát các loại
2

Thép các loại

3 Tôn
4 Sơn các loại

Nguồn gốc xuất xứ
Cát tự nhiên nước ngọt, CLTĐ cát
Bắc Giang
CLTĐ TISCO thái nguyên
CLTĐ Tôn Đông Á, Tôn….
CLTĐ sơn hãng Luxsen, Kova

Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 7570:2006
TCVN 1651:2008
TCVN 4399:2008
TCVN ……..
TCVN 321-2004

Tên vật tư
Nguồn gốc xuất xứ
Tiêu chuẩn áp dụng
Ống nước + phụ kiện
Tiền phong hoặc tương đương
TCVN 6151-2-2002.
Dây điện, thiết bị điện
CLTĐ Trần phú, Clipsal, Cadivi
TCVN 6610
Xi măng PC30, PC40
CLTĐ xi măng Đồng Bành
TCVN 6016-1995
Thiết bị vệ sinh
CLTĐ Viglacera, INAX, TOTO
TCVN 4615-1998
Trần thạch cao
Vĩnh tường hoặc tương đương
Gạch Granit men khô hiệu CLTĐ Công ty cổ phầnThạch Bàn
TCVN 6415-2005
ứng hạt kim cương
Miền Bắc
Digiart
11 Gạch, ốp lát các loại
CTTĐ Ceramic Đồng Tâm
TCVN 6415-2005
Ceramic
CLTĐ sơn hãng Luxsen, Kova,
12 Matit, Sơn các loại
TCVN 321-2004
Levis
13 Cửa nhôm cao cấp VB CLTĐ Công ty Việt Bắc hoặc tương
Windown
đương

TT
5
6
7
8
9
10

Lưu ý: Mỗi loại vật tư chỉ được nêu 1 tên nơi sản xuất.
Yêu cầu kỹ thuật của một số vật tư, vật liệu, thiết bị chính như sau:
“Tương đương” được hiểu là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có chất lượng tương tự, có
tính năng sử dụng là tương đương với các vật tư hàng hóa đã nêu.
Tên vật tư nhà thầu nêu trong bảng này phải được chỉ đích danh loại sản phẩm, chủng
loại, xuất xứ, hình dáng, kích thước,… theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện
hành.
Trừ khi có quy định khác, tất cả vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị và phụ kiện đưa
vào sử dụng tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) phiên bản mới nhất áp dụng tại thời điểm
dự thầu.
Trong trường hợp bộ tiêu chuẩn Việt Nam chưa quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của vật
tư, vật liệu, máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng, theo chỉ định của thiết kế hoặc phê duyệt của
Chủ đầu tư, thì áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài tương đương.
3. Yêu cầu về thiết bị thi công:
- Nhà thầu phải bố trí được các máy móc, thiết bị thi công chủ yếu (nêu tại Mục 2
Chương III) và các máy khác phục vụ thi công công trình. Những thiết bị xe máy đưa vào
công trình đều là loại được lựa chọn có công suất và tính năng phù hợp, chất lượng còn tốt,
đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường.
- Nhà thầu tuỳ thuộc vào Biểu đồ tiến độ thi công và biểu đồ sử dụng máy móc thi
công mà sử dụng dụng máy móc cho phù hợp. Căn cứ vào mức độ đáp ứng và sự phù hợp sử
dụng máy móc trong công tác thi công đó để đánh giá cho điểm.
4. Các yêu cầu về trình tự thi công lắp đặt
Nhà thầu phải nêu rõ trình tự thi công và lắp đặt các hạng mục công việc một cách
hợp lý, khả thi. Đồng thời tuân thủ chặt chẽ các quy trình quy phạm thi công nghiệm thu đã
nêu tại mục (I, III) và các quy định hiện hành.

5. Các yêu cầu về phòng chống cháy nổ
Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ các yêu cầu về phòng chống cháy nổ hiện hành của
nhà nước.
6. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường
Nhà thầu phải tuân thủ điều 35 Nghị định 59/2015/ NĐ-CP của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng. Cụ thể như sau:
6.1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường
cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện
pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình
xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa
đến đúng nơi quy định.
6.2. Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che
chắn bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.
6.3. Nhà thầu Thi công xây dựng, chủ đầu tư phải có trách nhiệm kiểm tra giám sát
việc thực hiện bảo vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan
quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp nhà thầu không tuân thủ các quy định về bảo vệ
môi trường thì chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có quyền đình chỉ thi
công xây dựng và yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi trường.
6.4. Người để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi công
công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây
ra.
7. Các yêu cầu về an toàn lao động.
Nhà thầu phải tuân thủ điều 34 Nghị định 59/2015/ NĐ-CP của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng. Cụ thể như sau:
- Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết
bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng. Trường hợp các biện pháp
an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận.
- Các biện pháp an toàn và nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công
trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công trường
phải được bố trí người hướng dẫn, cảnh báo đề phòng tai nạn.
- Nhà thầu thi công xây dựng, chủ đầu tư và các bên có liên quan phải thường xuyên
kiểm tra giám sát công tác an toàn lao động trên công trường. Khi xảy ra sự cố mất an toàn
phải tạm dừng hoặc đình chỉ thi công đến khi khắc phục xong mới được tiếp tục thi công,
Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý của mình phải chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
- Nhà thầu xây dựng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến, tập huấn các quy
định về an toàn lao động. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
thì người lao động phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của
pháp luật về an toàn lao động. Nghiêm cấm sử dụng người lao động chưa được huấn luyện và
chưa được hướng dẫn về an toàn lao động.
- Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các trang thiết bị bảo vệ
cá nhân, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng lao động trên công
trường.
- Nhà thầu thi công có trách nhiệm bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm làm
công tác an toàn, vệ sinh lao động.

8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
- Nhà thầu phải nêu rõ bố trí nhân sự vào các vị trí chủ chốt như: Chỉ huy trưởng công
trình, các bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động…. số lượng tùy thuộc qui trình tổ
chức thi công của nhà thầu.
- Thiết bị thi công: Số lượng chủng loại chất lượng phải đáp ứng số lượng, chất lượng
đã nêu tại tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm, năng lực trong hố sơ mời thầu.
- Nhà thầu phải có biện pháp huy động nhân lực và máy móc thiết bị thi công đảm
bảo tiến độ thi công yêu cầu của dự án và phù hợp với tiến độ do nhà thầu lập.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể các hạng mục
- Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục hợp
lý nhất trên cơ sở hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt và nghiên cứu điều tra mặt
bằng thi công của nhà thầu.
- Thuyết minh rõ trình tự thi công các hạng mục thuộc phạm vi gói thầu.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
- Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô của dự án;
trong đó quy định rõ trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình
trong việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công trình, thiết
bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo tiêu chuẩn và yêu
cầu thiết kế.
- Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công.
- Lập và ghi nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.
- Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường bên trong và bên ngoài công trường.
- Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình xây dựng, hạng
mục công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành.
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và vệ sinh
môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu tư.
- Chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu theo quy định và lập phiếu yêu cầu chủ đầu
tư tổ chức nghiệm thu.
11. Yêu cầu bảo hiểm:
- Nhà thầu tự mua bảo hiểm cho máy móc, thiết bị thi công, cán bộ công nhân và bảo
hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ 3.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ1.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/tháng
phát hành

1

DMBV – 00, 02, 03, 04

Danh mục bản vẽ

11/2020

2

Từ HT – 01 đến HT - 51

Bản vẽ hiện trạng

11/2020

3

Từ KT – 01 đến KT – 51
KT – 1.1 đến KT – 1.22

Bản vẽ cải tạo phần kiến trúc

11/2020

4

ĐV – 01 đến ĐV – 03

Mặt bằng định vị nhà vệ sinh công
cộng

11/2020

5

HT – 1.1 đến HT 1.15

Mặt bằng, mặt cắt, chi tiết cửa cải tạo
nhà vệ sinh công cộng

11/2020

6

PD – 1.1 đến PD – 1.4

Phần phá dỡ

11/2020

7

Đ – 01 đến Đ - 19

Bản vẽ phần Điện

11/2020

8

CTN – 01 đến CTN - 10

Bản vẽ phần Nước

11/2020

Các bản vẽ được scan dạng PDF theo thứ tự và có file đính kèm theo E-HSMT này.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6040 dự án đang đợi nhà thầu
  • 675 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 851 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15840 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14297 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây