Thông báo mời thầu

Gói thầu TV05: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:56 19/11/2020
Số TBMT
20201155279-00
Công bố
10:55 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Cơ sở làm việc Công an huyện Lập Thạch thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu TV05: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Lập Thạch thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Vĩnh Phúc

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:55 19/11/2020
đến
14:30 09/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 09/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu TV05: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu TV05: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm 100 bao gồm các nội dung sau đây:

+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| TT | Tiêu chuẩn | Thang điểm | Điểm tối đa | Mức điểm tối |
| | | chi tiết | | thiểu |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| I | Kinh nghiệm | | 20 | 14 |
| | và năng lực | | | |
| | của nhà thầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 1 | Số năm kinh | | 7 | |
| | nghiệm trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thiết kế các | | | |
| | công trình | | | |
| | Xây dựng dân | | | |
| | dụng bằng | | | |
| | nguồn vốn | | | |
| | Ngân sách Nhà | | | |
| | nước (của Nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên đứng đầu | | | |
| | liên danh) | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | \> 8 năm | 7 | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Từ 5 đến 8 | 4 | | |
| | năm | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | \< 5 năm | 02 | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 2 | Số hợp đồng | | 7 | |
| | tương tự đã | | | |
| | thực hiện từ | | | |
| | năm 2018 đến | | | |
| | nay với tư | | | |
| | cách là Nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc nhà thầu | | | |
| | chính hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | đứng đầu liên | | | |
| | danh. Hợp | | | |
| | đồng tương tự | | | |
| | là hợp đồng | | | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân dụng | | | |
| | có giá trị | | | |
| | \>= | | | |
| | 700.000.000 | | | |
| | VNĐ. | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu phải | | | |
| | đóng kèm đầy | | | |
| | đủ bản phô tô | | | |
| | công chứng | | | |
| | của hợp đồng | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | \>=03 Hợp | 7 | | |
| | đồng | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | 02 Hợp đồng | 4 | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | 01 Hợp đồng | 2 | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | yêu cầu trên | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 3 | Chứng chỉ | | 6 | |
| | hoạt động | | | |
| | năng lực | | | |
| | thiết kế | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Nhà thầu có | 6 | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | năng lực hoạt | | | |
| | động xây dựng | | | |
| | từ hạng III | | | |
| | trở lên: | | | |
| | Thiết kế công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng; Thiết | | | |
| | kế công trình | | | |
| | Hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật (cấp | | | |
| | nước, thoát | | | |
| | nước) và Giấy | | | |
| | xác nhận đủ | | | |
| | điều kiện | | | |
| | kinh doanh | | | |
| | dịch vụ Phòng | | | |
| | cháy và chữa | | | |
| | cháy) đã được | | | |
| | cơ quan Nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền cấp còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | yêu cầu trên | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| II | Giải pháp và | | 30 | 21 |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 1 | Hiểu biết của | | 04 | |
| | Nhà thầu về | | | |
| | mục đích, yêu | | | |
| | cầu của gói | | | |
| | thầu được nêu | | | |
| | trong \"Điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu\" | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hiểu đúng, | 04 | | |
| | hiểu rõ và | | | |
| | đầy đủ. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hiểu đúng, | 2,8 | | |
| | hiểu rõ nhưng | | | |
| | chưa đầy đủ | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | yêu cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 2 | Cách tiếp cận | | 08 | |
| | và phương | | | |
| | pháp luận: | | | |
| | mức độ hoàn | | | |
| | chỉnh hợp lý | | | |
| | của phương | | | |
| | pháp luận do | | | |
| | Nhà thầu đề | | | |
| | xuất so với | | | |
| | yêu cầu trong | | | |
| | "Điều khoản | | | |
| | tham chiếu" | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | a\. Phương | | 04 | |
| | pháp luận | | | |
| | công tác khảo | | | |
| | sát: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hoàn chỉnh và | 04 | | |
| | hợp lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tương đối | 2,8 | | |
| | hoàn chỉnh và | | | |
| | hợp lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đạt yêu | 0 | | |
| | cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | b\. Phương | | 04 | |
| | pháp luận | | | |
| | công tác | | | |
| | thiết kế: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hoàn chỉnh và | 04 | | |
| | hợp lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tương đối | 2,8 | | |
| | hoàn chỉnh và | | | |
| | hợp lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đạt yêu | 0 | | |
| | cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 3 | Cách trình | | 04 | |
| | bày | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Bố cục hợp | 04 | | |
| | lý, rõ ràng, | | | |
| | sạch đẹp | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tương đối hợp | 2,8 | | |
| | lý, rõ ràng | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đạt yêu | 0 | | |
| | cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 4 | Kế hoạch | | 06 | |
| | triển khai: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | a\. Tiến độ | | 03 | |
| | hoàn thành. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hoàn thành | 03 | | |
| | sớm hơn so | | | |
| | với tiến độ | | | |
| | yêu cầu (tối | | | |
| | thiểu 30 | | | |
| | ngày). | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hoàn thành | 2,1 | | |
| | đúng tiến độ | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hoàn thành | 0 | | |
| | chậm tiến độ | | | |
| | yêu cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | b\. Tính hợp | | 03 | |
| | lý của các | | | |
| | biểu đồ, sơ | | | |
| | đồ, lịch bố | | | |
| | trí nhân sự | | | |
| | và sự hợp lý | | | |
| | giữa các nội | | | |
| | dung trên: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Hợp lý, đầy | 03 | | |
| | đủ | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tương đối hợp | 2,1 | | |
| | lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đầy đủ, | 0 | | |
| | không hợp lý | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 5 | Phương tiện | | 08 | |
| | làm việc: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | a\. Công tác | | 04 | |
| | khảo sát | | | |
| | thiết kế: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Bố trí hợp | 04 | | |
| | lý, máy móc | | | |
| | đầy đủ, hiện | | | |
| | đại, phù hợp | | | |
| | với yêu cầu | | | |
| | của gói thầu | | | |
| | thuộc sở hữu | | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | (có tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | khả năng huy | | | |
| | động máy móc | | | |
| | thiết bị) | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Bố trí hợp | 2,8 | | |
| | lý, máy móc | | | |
| | đầy đủ, phù | | | |
| | hợp với yêu | | | |
| | cầu của gói | | | |
| | thầu không | | | |
| | thuộc sở hữu | | | |
| | của Nhà thầu | | | |
| | nhưng chứng | | | |
| | minh được khả | | | |
| | năng bố trí | | | |
| | cho gói thầu | | | |
| | (có tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | khả năng huy | | | |
| | động máy móc | | | |
| | thiết bị) | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đạt yêu | 0 | | |
| | cầu. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | b\. Công tác | | 04 | |
| | thiết kế | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Bố trí hợp | 04 | | |
| | lý, máy móc | | | |
| | đầy đủ, hiện | | | |
| | đại, chứng | | | |
| | minh thuộc sở | | | |
| | hữu của Nhà | | | |
| | thầu, phần | | | |
| | mềm có bản | | | |
| | quyền | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Bố trí hợp | 2,8 | | |
| | lý, máy móc | | | |
| | đầy đủ, không | | | |
| | thuộc sở hữu | | | |
| | của Nhà thầu | | | |
| | nhưng chứng | | | |
| | minh được khả | | | |
| | năng bố trí | | | |
| | cho gói thầu, | | | |
| | phần mềm có | | | |
| | bản quyền. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đạt yêu | 0 | | |
| | cầu. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| III | Nhân sự | | 50 | 35 |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 1 | Chủ nhiệm | | 18 | |
| | thiết kế đáp | | | |
| | ứng các yêu | | | |
| | cầu sau: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | \- Tốt nghiệp | 18 | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên chuyên | | | |
| | ngành Kiến | | | |
| | trúc; | | | |
| | | | | |
| | \- Có chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | thiết kế kiến | | | |
| | trúc công | | | |
| | trình từ hạng | | | |
| | III trở lên | | | |
| | còn hiệu lực; | | | |
| | | | | |
| | \- Đã là Chủ | | | |
| | nhiệm thiết | | | |
| | kế ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | xây dựng dân | | | |
| | dụng. | | | |
| | | | | |
| | \- Tối thiểu | | | |
| | 10 năm kinh | | | |
| | nghiệm trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng. | | | |
| | | | | |
| | \+ Là nhân sự | | | |
| | của Nhà thầu | | | |
| | đứng đầu liên | | | |
| | danh (trong | | | |
| | trường hợp | | | |
| | liên danh). | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu phải | | | |
| | đóng kèm đầy | | | |
| | đủ các tài | | | |
| | liệu để chứng | | | |
| | minh. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | một trong các | | | |
| | yêu cầu trên | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 2 | Các chủ trì | \` | 16 | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình đáp ứng | | | |
| | các yêu cầu | | | |
| | sau: | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tốt nghiệp | 16 | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân dụng | | | |
| | từ hạng III | | | |
| | trở lên còn | | | |
| | hiệu lực gồm | | | |
| | các lĩnh vực | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | 2.1.Chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | thiết kế kiến | | | |
| | trúc công | | | |
| | trình. | | | |
| | | | | |
| | 2.2. Chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | thiết kế kết | | | |
| | cấu công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng. | | | |
| | | | | |
| | 2.3. Chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | thiết kế điện | | | |
| | -- cơ điện. | | | |
| | | | | |
| | 2.4. Chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình hạ tầng | | | |
| | kỹ thuật (cấp | | | |
| | nước, thoát | | | |
| | nước). | | | |
| | | | | |
| | 2.5. Chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | thiết kế về | | | |
| | phòng cháy và | | | |
| | chữa cháy. | | | |
| | | | | |
| | 2.6. Chứng | | | |
| | chỉ hành nghề | | | |
| | định giá xây | | | |
| | dựng. | | | |
| | | | | |
| | \- Tối thiểu | | | |
| | 05 năm kinh | | | |
| | nghiệm trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thiết kế công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân dụng | | | |
| | | | | |
| | Là nhân sự | | | |
| | của Nhà thầu | | | |
| | đứng đầu liên | | | |
| | danh (trong | | | |
| | trường hợp | | | |
| | liên danh). | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu phải | | | |
| | kèm đầy đủ | | | |
| | các tài liệu | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh. | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | một trong các | | | |
| | yêu cầu trên | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| 3 | Nhóm kỹ sư | | 16 | |
| | đảm nhận công | | | |
| | tác thiết kế | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Ngoài các | 16 | | |
| | chức danh chủ | | | |
| | nhiệm, chủ | | | |
| | trì yêu cầu | | | |
| | tại Mục III.1 | | | |
| | và III.2 | | | |
| | (Nhân sự) ở | | | |
| | trên, Nhà | | | |
| | thầu bố trí | | | |
| | đủ: | | | |
| | | | | |
| | \+ Các kỹ sư | | | |
| | đảm nhận công | | | |
| | tác thiết kế | | | |
| | có từ 03 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trở lên, tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học chuyên | | | |
| | ngành phù | | | |
| | hợp: + 01 | | | |
| | Kiến trúc sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | kiến trúc; | | | |
| | | | | |
| | \+ 01 Kỹ sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Xây dựng | | | |
| | DD&CN; | | | |
| | | | | |
| | \+ 01 Kỹ sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật; | | | |
| | | | | |
| | \+ 01 Kỹ sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | điện; | | | |
| | | | | |
| | \+ 01 Kỹ sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng; | | | |
| | | | | |
| | \+ 02 Kỹ sư: | | | |
| | 01 Kỹ sư | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | khảo sát địa | | | |
| | hình; 01 Kỹ | | | |
| | sư chuyên | | | |
| | ngành khảo | | | |
| | sát địa chất | | | |
| | công trình. | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu phải | | | |
| | đóng kèm đầy | | | |
| | đủ các tài | | | |
| | liệu để chứng | | | |
| | minh | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Không đáp ứng | 0 | | |
| | theo yêu cầu | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+
| | Tổng cộng | | 100 | 70 |
| | (100%) | | | |
+-----+---------------+---------------+-------------+---------------+

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

**Mục 3.3. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x (100 hoặc 1.000)\] /
G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 70% đến 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 20% đến 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5767 dự án đang đợi nhà thầu
  • 438 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 413 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15433 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13475 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây