Thông báo mời thầu

Trang thiết bị Y tế (Gói 1)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:42 19/11/2020
Số TBMT
20201153068-00
Công bố
10:38 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Trang thiết bị Y tế (Gói 1)
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Hóa, địa chỉ: ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa, địa chỉ: ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:38 19/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
97.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang thiết bị Y tế (Gói 1)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang thiết bị Y tế (Gói 1)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU**

\- Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Hóa.

\- Tên dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa.

\- Địa chỉ thực hiện dự án: Thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hóa,
tỉnh Long An

\- Nguồn vốn: Vốn Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh.

\- Tên gói thầu: Trang thiết bị y tế (Gói 1)

\- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Hóa

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

\- Thời gian thực hiện: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

**II. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

1. Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số, có EtCo2

+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+======+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| > thuật ISO 9001, ISO | | | |
| > 13485 hoặc tương | | | |
| > đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ | | | |
| > 30^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| | Máy theo dõi bệnh nhân 7 | 01 | Bộ |
| | thông số kèm phụ kiện | | |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 1 | Máy chính | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 2 | Bộ cáp theo dõi điện tim | 01 | Bộ |
| | ECG dùng nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 3 | Bộ cáp đo SPO~2~ dùng | 01 | Bộ |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 4 | Cảm biến đo nhiệt độ dùng | 01 | Cái |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 5 | Cáp và bao đo huyết áp | 01 | Cái |
| | không xâm lấn dùng nhiều | | |
| | lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 6 | Huyết áp xâm lấn IBP | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 7 | Dây nối đo ETCO2 | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 8 | Khớp nối vô nội khí quản | 05 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 9 | Ống đo NIBP cho người | 01 | Cái |
| | lớn/trẻ em | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 10 | Máy in nhiệt tích hợp | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 11 | Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 12 | Giấy in | 05 | Cuộn |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 13 | Pin tích hợp | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 14 | Xe đẩy máy | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 15 | Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng, bảo trì bằng tiếng | | |
| | Anh + tiếng Việt | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Đặc tính chung:** | | | |
| | | | |
| - Máy theo dõi 7 thông | | | |
| > số : ECG, nhịp thở | | | |
| > (RESP) , huyết áp | | | |
| > không xâm nhập | | | |
| > (NIBP), SpO~2~, | | | |
| > nhiệt độ, IBP, | | | |
| > ETCO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Kích thước: ≥ 12 | | | |
| > inch, màu, điều | | | |
| > khiển cảm ứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ hiển thị sóng: | | | |
| > cố định và chuyển | | | |
| > động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi quan sát : ≥ | | | |
| > 246.0 × 184.5 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ phân giải: ≥ 800 × | | | |
| > 600 dots | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số dạng sóng: ≥ 14 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ quét : 6,25 , | | | |
| > 12,5 , 25 mm/s, | | | |
| > 50mm/s, (với nhịp | | | |
| > thở và CO~2~ có thể | | | |
| > chon: 1.56, 6.25, | | | |
| > 12.5, 25 mm/s) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian quét : ≤ | | | |
| > 6.5s (ở 25 mm/s) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số màu của dạng sóng | | | |
| > : ≥ 12 màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số màu của các số đo | | | |
| > : ≥ 12 màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các số liệu trên màn | | | |
| > hình: nhịp tim HR, | | | |
| > nhịp ngoại tâm thu | | | |
| > VPC, mức độ ST, | | | |
| > nhịp thở, huyết áp | | | |
| > xâm nhập IBP (tâm | | | |
| > thu, tâm trương và | | | |
| > trung bình) huyết | | | |
| > áp không xâm nhập | | | |
| > NIBP (tâm thu, tâm | | | |
| > trương và trung | | | |
| > bình), SpO2, mạch | | | |
| > PR, nhiệt độ, cung | | | |
| > lượng tim CO, CI, | | | |
| > Tb, Ti , FiO2, | | | |
| > ETCO2, BIS 95 , SEF | | | |
| > , Supression Ratio | | | |
| > , EMG , ETCO2, | | | |
| > FiCO2, ETN2O, | | | |
| > FiN2O, ETO2, Fi2O, | | | |
| > và Et và Fi khí gây | | | |
| > mê | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Âm thanh:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Âm thanh báo động : ≥ | | | |
| > 4 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên/dưới, | | | |
| > ngưng thở, rối loạn | | | |
| > nhịp, đầu nối bị | | | |
| > rơi, nhiễu, điện | | | |
| > cực bị rơi, đầu dò | | | |
| > bị rơi, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - kiểm tra túi hơi, | | | |
| > kiểm tra sensor, | | | |
| > pin yếu, điều kiện | | | |
| > hoạt động. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động ≥ 3 mức : | | | |
| > nghiêm ngặt (màu | | | |
| > đỏ), cảnh báo (màu | | | |
| > vàng), thông tin ( | | | |
| > màu xanh ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chỉ thị báo động: | | | |
| > bằng âm thanh, đèn | | | |
| > báo và thông tin | | | |
| > báo động nhấp nháy | | | |
| > trên màn hình. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Im lặng báo động (1, | | | |
| > 2, 3 phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Diễn tiến dạng đồ thị | | | |
| (Trendgraph):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số theo | | | |
| > dõi: nhịp tim, nhịp | | | |
| > thở, số nhịp ngoại | | | |
| > tâm thu, mức ST, sự | | | |
| > kiện, ngưng thở | | | |
| > (thời gian và tần | | | |
| > số), SpO2, huyết áp | | | |
| > không xâm nhập và | | | |
| > xâm nhập (tâm thu, | | | |
| > tâm trương, trung | | | |
| > bình), nhiệt độ, | | | |
| > CO2, FiO2, các khí | | | |
| > gây mê, Tb, BIS, | | | |
| > SR, SQI, EMG, PWTT, | | | |
| > CCO, CCI, SvO2 , | | | |
| > ScvO2 , EDV, | | | |
| > TOFrat, TOFcnt, PTC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian: ≥ 72 giờ. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Diễn biến dưới dạng | | | |
| bảng (List):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số: nhịp | | | |
| > tim (hay nhịp mạch) | | | |
| > số ngoại tâm thu, | | | |
| > mức ST, SpO2, huyết | | | |
| > áp xâm nhập (tâm | | | |
| > thu, tâm trương, | | | |
| > trung bình), nhịp | | | |
| > thở, nhiệt độ, CO2, | | | |
| > FiO2 và các khí gây | | | |
| > mê. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng dữ liệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số sinh | | | |
| tồn: ≥ 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Danh sách NIBP : ≥ | | | |
| 1.000 file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khoảng cách thời | | | |
| > gian: 1, 5, 15, 30, | | | |
| > 60 phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Full diclosure (các | | | |
| dạng sóng liên tục):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dung lượng lưu trữ: ≥ | | | |
| > 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng sóng lưu trữ | | | |
| > : ≥ 5 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian hiển thị : | | | |
| > ≥ 60s, lên đến ≥ 6 | | | |
| > kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Hiển thị kích thước | | | |
| > dạng sóng EGC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Alarm history (Lịch sử | | | |
| báo động):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file : ≥ 16.000 | | | |
| > files | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Recall (Ghi lại loạn | | | |
| nhịp và phân đoạn ST):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Đối tượng: loạn nhịp, | | | |
| > ST. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file rối lọan nhịp | | | |
| > ghi lại : ≥ 16.000 | | | |
| > files | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file phân đọan ST | | | |
| > ghi lại : ≥ 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Phần mềm tính toán | | | |
| thuốc và chức năng | | | |
| phổi:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng file : ≥ 512 | | | |
| > file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các chỉ số: nhịp tim, | | | |
| > cung lượng tim, CI, | | | |
| > AP (S/D/M) PAP | | | |
| > (S/D/M) PCWP, | | | |
| > PCWP-time, CVP | | | |
| > (mean) SV, LSW, | | | |
| > SVR, PVR, RSW, SVI, | | | |
| > LSWI, SVRI, PVRI, | | | |
| > RSWI | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Biểu đồ LUNG** : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng file : ≥ 128 | | | |
| > file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các chỉ số: BSA, CI, | | | |
| > AaDO2, CaO2, DO2, | | | |
| > DO2I, CvO2, avDO2, | | | |
| > VO2, VO2I, O2ER, | | | |
| > PaO2/O2, Qs/Qt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Các thông số đo:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **ECG:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện thế offset chấp | | | |
| > nhận của điện cực: | | | |
| > ≥ 500mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải động đầu vào: ≥ 5 | | | |
| > mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Nhiễu trong: ≤ | | | |
| > 30µVp-p | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Hệ số chống nhiễu | | | |
| > đồng pha (CMRR) : ≥ | | | |
| > 95dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện trở đầu vào: ≤ 5 | | | |
| > MΩ (tại 10Hz), ≤ | | | |
| > 2.5 MΩ (tại 0.67 - | | | |
| > 40 Hz) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dòng phân cực đầu | | | |
| > vào: ≤ 100nA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đếm nhịp | | | |
| > tim: Trung bình | | | |
| > động/ tức thời | | | |
| > nhịp-nhịp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi giới hạn đếm | | | |
| > nhịp tim: 0, 15 đến | | | |
| > 300bpm (2 | | | |
| > nhịp/phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm: ≤ 2 | | | |
| > bpm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp phân tích | | | |
| > loạn nhịp: kết hợp | | | |
| > đa mẫu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo: ≥ 2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm VPC: từ 0 đến | | | |
| > 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thông báo phân loại | | | |
| > nhịp: nhiễu, kiểm | | | |
| > tra điện cưc. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Vùng đo mức ST: 2,5 | | | |
| > mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo mức ST: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 3 điện cực: ≥ 1 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 6 điện cực: ≥ 8 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 10 điện cực: ≥ 12 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp: 0,1-2ms, | | | |
| > 2 đến 700mV (tương | | | |
| > thích ANSI/AAMI EC | | | |
| > 13-2002) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Lọc điện lưới: 50, | | | |
| > 60Hz (-40dB) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn báo động : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn cao: từ ≤ 16 | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thấp: ≤,15 | | | |
| > đến ≥ 299 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Dải đếm nhịp tim:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đếm nhịp | | | |
| > tim: Trung bình | | | |
| > động/ tức thời | | | |
| > nhịp-nhịp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phát hiện QRS: (tại | | | |
| > độ nhạy x1) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: độ rộng ≥ | | | |
| > 70 -- ≤ 120ms, biên | | | |
| > độ: ≥ 0.5 - ≤ 5mV, | | | |
| > tốc độ : ≥ 30 - ≤ | | | |
| > 200 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em và trẻ sơ | | | |
| > sinh: độ rộng: ≥ | | | |
| > 40 - ≤ 120ms, biên | | | |
| > độ: ≥ 0.5 - ≤ 5mV, | | | |
| > tốc độ: ≥ 30 - ≤ | | | |
| > 250 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm nhịp tim: 0, | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/ | | | |
| > phút (± 2 nhịp/ | | | |
| > phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm: ± 2 | | | |
| > nhịp/ phút ( 0, | | | |
| > 15-30 nhịp/ phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khoảng thời gian cập | | | |
| > nhật hiển thị nhịp | | | |
| > tim: 3 giây một | | | |
| > lần, hoặc khi phát | | | |
| > ra báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian trễ đánh | | | |
| > dấu đồng bộ nhịp | | | |
| > tim: trong khoảng ≥ | | | |
| > 100 - ≤ 200ms ( khi | | | |
| > phát hiện sóng QRS) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ độ | | | |
| > cao sóng T: chiếu | | | |
| > theo độ cao sóng T | | | |
| > từ 0 - ≤ 1.2mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trung bình nhịp tim: | | | |
| được tính bằng cách | | | |
| sử dụng 4 hoặc 12 | | | |
| nhịp gần nhất | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại bỏ phát hiện | | | |
| > xung tạo nhịp của | | | |
| > các tín hiệu nhịp | | | |
| > tim nhanh: tốc độ | | | |
| > chậm tại các đáp | | | |
| > ứng phát hiện xung | | | |
| > tạo nhịp 6-8V/s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp không vượt | | | |
| > quá: theo biên độ | | | |
| > xung tạo nhịp từ ±2 | | | |
| > đến ±700mV và độ | | | |
| > rộng ≥ 0.1 đến ≤ | | | |
| > 2ms | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp vượt quá | | | |
| > biên độ và hằng số | | | |
| > thời gian : ≥ | | | |
| > ±0.12mV/100ms đến ≤ | | | |
| > ±2mV/4ms | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động nhịp tim: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn cao: từ ≥ 16 | | | |
| > đến ≤ 300 nhịp / | | | |
| > phút, OFF | | | |
| > (1nhịp/bước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thấp: OFF, ≥ | | | |
| > 15 đến ≤ 299 | | | |
| > nhịp/phút | | | |
| > (1nhịp/bước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại báo động: | | | |
| > TACHYCARDIA, | | | |
| > BRADYCARDYA, tăng | | | |
| > thời gian báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phân tích loạn nhịp: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp loạn | | | |
| > nhịp: phương pháp | | | |
| > kết hợp đa mẫu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh ≥ 2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại phát hiện QRS: | | | |
| > người lớn, trẻ em, | | | |
| > trẻ sơ sinh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tỷ lệ đếm VPC: 0 đến | | | |
| > ≥ 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng phát hiện | | | |
| > loạn nhịp: | | | |
| > ASYSTOLE, VF, VT, V | | | |
| > BRADY, EXT TACHY, | | | |
| > EXT BRADY, SV | | | |
| > TACHY, VPC RUN, | | | |
| > TACHYCARDIA, | | | |
| > BRADYCARDIA, | | | |
| > COUPLET, EARLY VPC, | | | |
| > MULTIFORM, V | | | |
| > RHYTHM, PAUSE, | | | |
| > BIGEMINY, | | | |
| > TRIGEMINY, VPC, | | | |
| > IRREGULAR RR, PACER | | | |
| > NONCAPTURE, | | | |
| > PROLONGED RR, NO | | | |
| > PACER PULSE | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông báo khác: | | | |
| > Nhiễu, kiểm tra | | | |
| > điện cực, learning | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động loạn nhịp: | | | |
| > giới hạn trên: tắt, | | | |
| > 1 - ≥ 99 VPC/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file gọi lại loạn | | | |
| > nhịp: ≥ 16,384 file | | | |
| > ( 72h) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian lưu trữ | | | |
| > trên 1 file: ≥ | | | |
| > 8giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Nhịp thở:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đo: trở | | | |
| > kháng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh: lựa chọn R-F | | | |
| > và R-L | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trở kháng | | | |
| > đo: ≥ 220Ω - ≤ 4kΩ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dòng kích thích: ≤ 45 | | | |
| > ± 10μArms tại 40kHz | | | |
| > (sóng sin) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Nhiễu nội bộ: ≤ ± | | | |
| > 0,1Ω | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm: 0-150 | | | |
| > nhip/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác : ≤ ±2 | | | |
| > nhịp/phút (0 đến | | | |
| > 150 nhịp/phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tần số đáp ứng (tần | | | |
| > số cao): ≥ 3Hz ± | | | |
| > 1Hz (-3dB) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Bảo vệ chống máy phá | | | |
| > rung tim: Bảo vệ | | | |
| > đầu vào một lần nữa | | | |
| > với năng lượng xả | | | |
| > 400Ws/DC 5kV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian phục hồi | | | |
| > sau sốc: ≤ 10s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại bỏ nhịp tim: có | | | |
| > thể | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Hiển thị dạng sóng: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ nhạy hiển thị: ≤ | | | |
| > 10mm/Ω ± 25% (với | | | |
| > độ nhạy x1) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điều khiển độ nhạy: | | | |
| > x1/4, x1/2, x1, x2, | | | |
| > x4 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chu kỳ cập nhật hiển | | | |
| > thị số liệu: ≥3 | | | |
| > giây một lần, hoặc | | | |
| > khi có báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Báo động:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: ≥ 2 - | | | |
| > ≤ 150 nhịp/ phút, ≤ | | | |
| > 2nhịp/ phút mỗi | | | |
| > bước, OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: OFF, | | | |
| > 0- ≤ 148 nhịp/phút, | | | |
| > ≤ 2nhịp/ phút mỗi | | | |
| > bước, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động thời gian | | | |
| > ngừng thở: OFF, | | | |
| > 5-40 giây, ≤ 5 giây | | | |
| > mỗi bước, thông báo | | | |
| > hiển thị: APNEA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động tăng dần: | | | |
| > apnea | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **SpO2** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: 0-100% đối | | | |
| > với SpO2 , ≤ 30 - ≥ | | | |
| > 300 nhịp / phút cho | | | |
| > nhịp mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ≤ 2% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chu kỳ cập nhật hiển | | | |
| > thị xung mạch: 3 | | | |
| > giây một lần, hoặc | | | |
| > khi có báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điều chế âm thanh | | | |
| > SpO2: thay đổi âm | | | |
| > thanh dựa theo giá | | | |
| > trị SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ quét: 6.25, | | | |
| > 12.5, 25, 50mm/s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ nhạy sóng hiển | | | |
| > thị: x1/8, x1/4, | | | |
| > x1/2, x1, x2, x4, | | | |
| > x8 hoặc tự động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đo: hấp | | | |
| > thụ ánh sang ≥ 2 | | | |
| > bước sóng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải bước sóng: | | | |
| > 660/940nm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị: 0 - | | | |
| > 100% SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 70% ≤ %SpO2 \< 80% : | | | |
| > ≤ ± 3% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 80% ≤ %SpO2 ≤ 100% : | | | |
| > ≤ ±2% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Độ chính xác SpO2 được | | | |
| > đảm bảo bởi nhiệt độ | | | |
| > xung quanh từ ≤ 18 đến | | | |
| > ≥ 40ºC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: ≥ 51\~ | | | |
| > ≤ 100 % với 1% SpO2 | | | |
| > mỗi bước, OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: OFF, ≥ | | | |
| > 50\~ ≤ 99 % với 1% | | | |
| > SpO2 mỗi bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Nhịp mạch: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị: ≥ 30 | | | |
| > đến ≤ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải công khai: ≥ 30 | | | |
| > đến ≤ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm:≤ | | | |
| > ±3% ±1 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động nhịp mạch: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: khi | | | |
| nguồn đồng bộ được | | | |
| cài đặt ECG: 16- 300 | | | |
| nhịp/ phút, tắt, bước | | | |
| tăng 1 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khi nguồn đồng bộ cài | | | |
| đặt áp lực( PRESS) | | | |
| hoặc SpO2: 31-300 | | | |
| nhịp/ phút, tắt, bước | | | |
| tăng 1 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: khi | | | |
| nguồn đồng bộ được | | | |
| cài đặt ECG: tắt, 15- | | | |
| 299 nhịp/ phút, bước | | | |
| tăng 1 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khi nguồn đồng bộ cài | | | |
| đặt áp lực( PRESS) | | | |
| hoặc SpO2: tắt, | | | |
| 30-299 nhịp/ phút,, | | | |
| bước tăng 1 nhịp/ | | | |
| phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động tăng dần: | | | |
| giảm SpO2, thời gian | | | |
| giá trị SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Đáp ứng thời gian Lựa | | | |
| chọn: chậm, bình | | | |
| thường, nhanh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian phục hồi | | | |
| > sau sốc: ≤ 10s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Nhịp Tim: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dòng phân cực đầu | | | |
| > vào: ≤ 100nA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi giới hạn đếm | | | |
| > nhịp tim: 0- đến ≥ | | | |
| > 300bpm Độ chính xác | | | |
| > đếm: ≤ ± 2 nhịp / | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo: ≥ 2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm VPC: từ 0 đến | | | |
| > ≥ 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phát hiện loạn nhịp | | | |
| > tm : ASYSTOLE, VF, | | | |
| > VT, EXT TACHY, EXT | | | |
| > BRADY, VPC RUN, V | | | |
| > BRADY, SV TACHY, | | | |
| > TACHYCARDIA, | | | |
| > BRADYCARDIA, PAUSE, | | | |
| > COUPLET, EARLY VPC, | | | |
| > MULTIFORM, V | | | |
| > RHYTHM, BIGEMINY, | | | |
| > TRIGEMINY, FREQ | | | |
| > VPC, VPC, IRREGULAR | | | |
| > RR, PROLONGED RR, | | | |
| > NO PACER PULSE, | | | |
| > PACER NONCAPTURE. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Huyết áp không xâm | | | |
| > nhập (NIBP ) :** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đo: Dao | | | |
| > động kế | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đo: 0 đến ≤ 300 | | | |
| > mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị áp suất | | | |
| > trong ống: 0 đến ≤ | | | |
| > 300 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: 0 đến | | | |
| > 300 mmHg: ± 3 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian bơm trong | | | |
| > ống: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 11 s (700 cc), 0 to | | | |
| > 200 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 5 s (70 cc), 0 to | | | |
| > 200 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ đo: người lớn, | | | |
| > trẻ em hoặc trẻ sơ | | | |
| > sinh được phát hiện | | | |
| > bởi ống đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian đo điển | | | |
| > hình: trẻ sơ sinh ≤ | | | |
| > 20 giây , trẻ em ≤ | | | |
| > 25 giây, người lớn | | | |
| > ≤ 30 giây (điều | | | |
| > kiện bình thường) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian đo tối đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em | | | |
| > ≤160s ; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh ≤ 80s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ hoạt động: | | | |
| > Bằng tay, liên tục | | | |
| > ( ≤15 phút), theo | | | |
| > chu kỳ, PWTT và SIM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tự động đo lại: 1 lần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dò khí: ≤ 3mmHg/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác phép đo | | | |
| > với bộ mô phỏng: | | | |
| > ±10mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn tâm thu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giới hạn tâm trương: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giới hạn trung bình: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| > 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| > 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giá trị áp suất ban | | | |
| > đầu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: ≥ 180mmHg; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: ≤ 140 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≤ | | | |
| > 100mmhg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giá trị áp suất tối | | | |
| > đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≥ | | | |
| > 300mmHg; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≥ | | | |
| > 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Mục hiển thị: tâm | | | |
| > trương, tâm thu, | | | |
| > trung bình, áp suất | | | |
| > bao đo khi đo NIBP, | | | |
| > phép đo, delta PWTT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chu kỳ cập nhật hiển | | | |
| > thị: Cập nhật mỗi | | | |
| > khi đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Âm thanh báo khi kết | | | |
| > thúc đo: Phát ra | | | |
| > khi kết thúc đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn báo động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: ≥15 - | | | |
| ≤ 260 mmHg , 5mmHg | | | |
| mỗi bước, OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: OFF, | | | |
| ≥10 - ≤ 255 mmHg , | | | |
| 5mmHg mỗi bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn giá trị áp | | | |
| > suất bơm trong ống | | | |
| > tối đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≥ | | | |
| 300 - ≤ 330mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≥ 150 -- | | | |
| ≤ 165mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thời gian | | | |
| > bơm trong ống: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≤ | | | |
| 161-165s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≤ 81-84s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn khoảng thời | | | |
| > gian: ≤ 25-29s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Công suất ngắt quãng: | | | |
| > xả khí ngay lập tức | | | |
| > sau khi ngắt bơm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian phục hồi | | | |
| > sau sốc: ≤ 10s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Nhiệt độ:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh tối đa : ≥ 2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: 0- ≥45°C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ± 0,1°C | | | |
| > (25\~45°C) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > ± 0.2°C (0\~ 25°C) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Mức trôi nhiệt: ≤ | | | |
| > 0,005°C /1°C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian cập nhật: ≤ | | | |
| > 3giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Thông số kỹ thuật | | | |
| > huyết áp xâm nhập( IBP | | | |
| > )** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: ≤ -50 đến ≥ | | | |
| > 360 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 50 đến 99 mmHg : ≤ 1 | | | |
| > mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 100 đến 300 mmHg : ≤ | | | |
| > 1% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm cân bằng huyết áp | | | |
| > zero : ≤ ±200mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ≤ 1mmHg | | | |
| > (Auto zero | | | |
| > balancing) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ nhạy đầu vào: ≤ 50 | | | |
| > µV / V/ 10mmHg, cầu | | | |
| > trở kháng : 20-200Ω | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm xung mạch: 0- | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm xung | | | |
| > mạch: ≤ 1 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Mức nhiễu: Trong vòng | | | |
| > ≤1mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **OCRG:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Mục: nhịp tim và SpO2 1 | | | |
| > phút 1 lần cho vết đồ | | | |
| > thị và sóng thở tín | | | |
| > hiệu nén | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Dung tích lưu: ≥72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Máy in** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp ghi: ma | | | |
| > trận nhiệt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh: ≥ 3 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ ghi: ≥ 2 loại | | | |
| > ( auto và manual ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ rộng ghi : ≥ 46 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ giấy: ≥ 3 cỡ | | | |
| > (12.5, 25, 50 mm/s | | | |
| > ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Pin sạc** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian hoạt động: | | | |
| > ≥ 90 phút khi được | | | |
| > sạc đầy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số khe gắn pin : ≥ 1 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện áp: ≥ 9.6V | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian sạc: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 10h (khi theo dõi) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 2h (khi không theo | | | |
| > dõi) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| > thay thế có giá trị | | | |
| > trong vòng 24 tháng | | | |
| > kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+

2. Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số

+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+======+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ | | | |
| > thuật ISO 9001, ISO | | | |
| > 13485 hoặc tương | | | |
| > đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| - Môi trường hoạt động: | | | |
| | | | |
| ```{=html} | | | |
| | | | |
| ``` | | | |
| - Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
| | | | |
| - Nhiệt độ tối đa: ≥ | | | |
| > 30^0^C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| | Máy theo dõi bệnh nhân 6 | 01 | Bộ |
| | thông số kèm phụ kiện | | |
| | tiêu chuẩn | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 1 | Máy chính | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 2 | Bộ cáp theo dõi điện tim | 01 | Bộ |
| | ECG dùng nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 3 | Bộ cáp đo SPO~2~ dùng | 01 | Bộ |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 4 | Cảm biến đo nhiệt độ dùng | 01 | Cái |
| | nhiều lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 5 | Cáp và bao đo huyết áp | 01 | Cái |
| | không xâm lấn dùng nhiều | | |
| | lần | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 6 | Huyết áp xâm lấn IBP | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 7 | Ống đo NIBP cho người | 01 | Cái |
| | lớn/trẻ em | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 8 | Máy in nhiệt tích hợp | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 9 | Dây nguồn | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 10 | Giấy in | 05 | Cuộn |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 11 | Pin tích hợp | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 12 | Xe đẩy máy | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| 13 | Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng, bảo trì bằng tiếng | | |
| | Anh + tiếng Việt | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Đặc tính chung:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Máy theo dõi 6 thông | | | |
| > số : ECG, nhịp thở | | | |
| > (RESP) , huyết áp | | | |
| > không xâm nhập | | | |
| > (NIBP), SpO2, nhiệt | | | |
| > độ, IBP | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Kích thước: ≥ 12 | | | |
| > inch, màu, điều | | | |
| > khiển cảm ứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ hiển thị sóng: | | | |
| > cố định và chuyển | | | |
| > động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi quan sát : ≥ | | | |
| > 246.0 × 184.5 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ phân giải: ≥ 800 × | | | |
| > 600 dots | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số dạng sóng: ≥ 14 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ quét : 6,25 , | | | |
| > 12,5 , 25 mm/s, | | | |
| > 50mm/s, (với nhịp | | | |
| > thở và CO2 có thể | | | |
| > chon: 1.56, 6.25, | | | |
| > 12.5, 25 mm/s) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian quét : ≤ | | | |
| > 6.5s (ở 25 mm/s) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số màu của dạng sóng | | | |
| > : ≥ 12 màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số màu của các số đo | | | |
| > : ≥ 12 màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các số liệu trên màn | | | |
| > hình: nhịp tim HR, | | | |
| > nhịp ngoại tâm thu | | | |
| > VPC, mức độ ST, | | | |
| > nhịp thở, huyết áp | | | |
| > xâm nhập IBP (tâm | | | |
| > thu, tâm trương và | | | |
| > trung bình) huyết | | | |
| > áp không xâm nhập | | | |
| > NIBP (tâm thu, tâm | | | |
| > trương và trung | | | |
| > bình), SpO2, mạch | | | |
| > PR, nhiệt độ, cung | | | |
| > lượng tim CO, CI, | | | |
| > Tb, Ti , FiO2, | | | |
| > ETCO2, BIS 95 , SEF | | | |
| > , Supression Ratio | | | |
| > , EMG , ETCO2, | | | |
| > FiCO2, ETN2O, | | | |
| > FiN2O, ETO2, Fi2O, | | | |
| > và Et và Fi khí gây | | | |
| > mê | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Âm thanh:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Âm thanh báo động : ≥ | | | |
| > 4 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên / dưới, | | | |
| > ngưng thở, rối loạn | | | |
| > nhịp, đầu nối bị | | | |
| > rơi, nhiễu, điện | | | |
| > cực bị rơi, đầu dò | | | |
| > bị rơi, kiểm tra | | | |
| > túi hơi, kiểm tra | | | |
| > sensor, pin yếu, | | | |
| > điều kiện hoạt | | | |
| > động. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động ≥ 3 mức : | | | |
| > nghiêm ngặt (màu | | | |
| > đỏ), cảnh báo (màu | | | |
| > vàng), thông tin ( | | | |
| > màu xanh ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chỉ thị báo động: | | | |
| > bằng âm thanh, đèn | | | |
| > báo và thông tin | | | |
| > báo động nhấp nháy | | | |
| > trên màn hình. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Im lặng báo động ( 1 | | | |
| > , 2 , 3 phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Diễn tiến dạng đồ thị | | | |
| > (Trendgraph):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số theo | | | |
| > dõi: nhịp tim, nhịp | | | |
| > thở, số nhịp ngoại | | | |
| > tâm thu, mức ST, sự | | | |
| > kiện, ngưng thở | | | |
| > (thời gian và tần | | | |
| > số), SpO2, huyết áp | | | |
| > không xâm nhập và | | | |
| > xâm nhập (tâm thu, | | | |
| > tâm trương, trung | | | |
| > bình), nhiệt độ, | | | |
| > CO2, FiO2, các khí | | | |
| > gây mê, Tb, BIS, | | | |
| > SR, SQI, EMG, PWTT, | | | |
| > CCO, CCI, SvO2 , | | | |
| > ScvO2 , EDV, | | | |
| > TOFrat, TOFcnt, PTC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian: ≥ 72 giờ. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Diễn biến dưới dạng | | | |
| > bảng (List):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số: nhịp | | | |
| > tim (hay nhịp mạch) | | | |
| > số ngoại tâm thu, | | | |
| > mức ST, SpO2, huyết | | | |
| > áp xâm nhập (tâm | | | |
| > thu, tâm trương, | | | |
| > trung bình) , nhịp | | | |
| > thở, nhiệt độ, CO2, | | | |
| > FiO2. và các khí | | | |
| > gây mê. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng dữ liệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông số sinh | | | |
| tồn: ≥ 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Danh sách NIBP : ≥ | | | |
| 1.000 file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khoảng cách thời | | | |
| > gian: 1, 5, 15, 30, | | | |
| > 60 phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Full diclosure (các | | | |
| > dạng sóng liên tục):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dung lượng lưu trữ: ≥ | | | |
| > 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng sóng lưu trữ | | | |
| > : ≥ 5 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian hiển thị : | | | |
| > ≥ 60s, lên đến ≥ 6 | | | |
| > kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Lịch sử báo động:** Số | | | |
| file : ≥ 16.000 files | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Ghi lại loạn nhịp và | | | |
| phân đọan ST:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Đối tượng: loạn nhịp, | | | |
| > ST. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file rối lọan nhịp | | | |
| > ghi lại : ≥ 16.000 | | | |
| > files | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file phân đọan ST | | | |
| > ghi lại : ≥ 72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Phần mềm tính toán | | | |
| thuốc và chức năng | | | |
| phổi:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng file : ≥ 512 | | | |
| > file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các chỉ số: nhịp tim, | | | |
| > cung lượng tim, CI, | | | |
| > AP (S/D/M) PAP | | | |
| > (S/D/M) PCWP, | | | |
| > PCWP-time, CVP | | | |
| > (mean) SV, LSW, | | | |
| > SVR, PVR, RSW, SVI, | | | |
| > LSWI, SVRI, PVRI, | | | |
| > RSWI | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Biểu đồ:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số lượng file : ≥ 128 | | | |
| > file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các chỉ số: BSA, CI, | | | |
| > AaDO2, CaO2, DO2, | | | |
| > DO2I, CvO2, avDO2, | | | |
| > VO2, VO2I, O2ER, | | | |
| > PaO2/O2, Qs/Qt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Các thông số đo:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **ECG:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện thế offset chấp | | | |
| > nhận của điện cực: | | | |
| > ≥ 500mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải động đầu vào: ≥ 5 | | | |
| > mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Nhiễu trong: ≤ | | | |
| > 30µVp-p | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Hệ số chống nhiễu | | | |
| > đồng pha (CMRR): ≥ | | | |
| > 95dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện trở đầu vào: ≤ 5 | | | |
| > MΩ (tại 10Hz), ≤ | | | |
| > 2.5 MΩ (tại 0.67 - | | | |
| > 40 Hz) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dòng phân cực đầu | | | |
| > vào:≤ 100nA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đếm nhịp | | | |
| > tim: Trung bình | | | |
| > động/ tức thời | | | |
| > nhịp-nhịp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi giới hạn đếm | | | |
| > nhịp tim: 0, 15 đến | | | |
| > 300bpm (2 nhịp/ | | | |
| > phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm:≤ 2 | | | |
| > bpm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp phân tích | | | |
| > loạn nhịp: kết hợp | | | |
| > đa mẫu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo: ≥2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm VPC: từ 0 đến | | | |
| > 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thông báo phân loại | | | |
| > nhịp: nhiễu, kiểm | | | |
| > tra điện cưc. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Vùng đo mức ST: 2,5mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo mức ST: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 3 điện cực: ≥ 1 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 6 điện cực: ≥ 8 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 10 điện cực: ≥ 12 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp: 0,1-2ms, | | | |
| > 2 đến 700mV (tương | | | |
| > thích ANSI/AAMI EC | | | |
| > 13-2002) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Lọc điện lưới: 50, | | | |
| > 60Hz (-40dB) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn báo động : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn cao: từ ≤ 16 | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thấp: ≤,15 | | | |
| > đến ≥ 299 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| **Dải đếm nhịp tim:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đếm nhịp | | | |
| > tim: Trung bình | | | |
| > động/ tức thời | | | |
| > nhịp-nhịp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phát hiện QRS:(tại độ | | | |
| > nhạy x1) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: độ rộng ≥ | | | |
| > 70 -- ≤ 120ms, biên | | | |
| > độ: ≥ 0.5 - ≤ 5mV, | | | |
| > tốc độ : ≥ 30 - ≤ | | | |
| > 200 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em và trẻ sơ | | | |
| > sinh: độ rộng: ≥ | | | |
| > 40 - ≤ 120ms, biên | | | |
| > độ: ≥ 0.5 - ≤ 5mV,, | | | |
| > tốc độ: ≥ 30 - ≤ | | | |
| > 250 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm nhịp tim: 0, | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/ | | | |
| > phút (± 2 nhịp/ | | | |
| > phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm: ± 2 | | | |
| > nhịp/ phút ( 0, | | | |
| > 15-30 nhịp/ phút) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khoảng thời gian cập | | | |
| > nhật hiển thị nhịp | | | |
| > tim: 3 giây một | | | |
| > lần, hoặc khi phát | | | |
| > ra báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian trễ đánh | | | |
| > dấu đồng bộ nhịp | | | |
| > tim: trong khoảng ≥ | | | |
| > 100 - ≤ 200ms (khi | | | |
| > phát hiện sóng QRS) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ độ | | | |
| > cao sóng T: chiếu | | | |
| > theo độ cao sóng T | | | |
| > từ 0 - ≤ 1.2mV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Trung bình nhịp tim: | | | |
| > được tính bằng cách sử | | | |
| > dụng 4 hoặc 12 nhịp gần | | | |
| > nhất | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại bỏ phát hiện | | | |
| > xung tạo nhịp của | | | |
| > các tín hiệu nhịp | | | |
| > tim nhanh: tốc độ | | | |
| > chậm tại các đáp | | | |
| > ứng phát hiện xung | | | |
| > tạo nhịp 6-8V/s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp không vượt | | | |
| > quá: theo biên độ | | | |
| > xung tạo nhịp từ ±2 | | | |
| > đến ±700mV và độ | | | |
| > rộng ≥ 0.1 đến ≤ | | | |
| > 2ms | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng loại bỏ xung | | | |
| > tạo nhịp vượt quá | | | |
| > biên độ và hằng số | | | |
| > thời gian: ≥ | | | |
| > ±0.12mV/100ms đến ≤ | | | |
| > ±2mV/4ms | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động nhịp tim: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn cao: từ ≥ 16 | | | |
| đến ≤ 300 nhịp / | | | |
| phút, OFF | | | |
| (1nhịp/bước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thấp: OFF, ≥ | | | |
| 15 đến ≤ 299 | | | |
| nhịp/phút | | | |
| (1nhịp/bước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại báo động: | | | |
| TACHYCARDIA, | | | |
| BRADYCARDYA, tăng | | | |
| thời gian báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phân tích loạn nhịp: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp loạn | | | |
| nhịp: phương pháp kết | | | |
| hợp đa mẫu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh ≥ 2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Loại phát hiện QRS: | | | |
| người lớn, trẻ em, | | | |
| trẻ sơ sinh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tỷ lệ đếm VPC: 0 đến | | | |
| ≥ 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khả năng phát hiện | | | |
| > loạn nhịp: | | | |
| > ASYSTOLE, VF, VT, V | | | |
| > BRADY, EXT TACHY, | | | |
| > EXT BRADY, SV | | | |
| > TACHY, VPC RUN, | | | |
| > TACHYCARDIA, | | | |
| > BRADYCARDIA, | | | |
| > COUPLET, EARLY VPC, | | | |
| > MULTIFORM, V | | | |
| > RHYTHM, PAUSE, | | | |
| > BIGEMINY, | | | |
| > TRIGEMINY, VPC, | | | |
| > IRREGULAR RR, PACER | | | |
| > NONCAPTURE, | | | |
| > PROLONGED RR, NO | | | |
| > PACER PULSE | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Các thông báo khác: | | | |
| > Nhiễu, kiểm tra | | | |
| > điện cực, learning | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động loạn nhịp: | | | |
| > giới hạn trên: tắt, | | | |
| > 1 - ≥ 99 VPC/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số file gọi lại loạn | | | |
| > nhịp: ≥ 16,000 file | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian lưu trữ | | | |
| > trên 1 file: ≥ 8 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **SpO2** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: 0-100% đối | | | |
| với SpO2 , ≤ 30 - ≥ | | | |
| 300 nhịp / phút cho | | | |
| nhịp mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ≤ 2% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chu kỳ cập nhật hiển | | | |
| thị xung mạch: 3 giây | | | |
| một lần, hoặc khi có | | | |
| báo động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điều chế âm thanh | | | |
| SpO2: thay đổi âm | | | |
| thanh dựa theo giá | | | |
| trị SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ quét: 6.25, | | | |
| 12.5, 25, 50mm/s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ nhạy sóng hiển | | | |
| thị: x1/8, x1/4, | | | |
| x1/2, x1, x2, x4, x8 | | | |
| hoặc tự động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đo: hấp | | | |
| thụ ánh sang ≥ 2 bước | | | |
| sóng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải bước sóng: | | | |
| 660/940nm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị: 0 to | | | |
| 100%SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 70% ≤ %SpO2 \< 80% : | | | |
| > ≤ ± 3% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 80% ≤ %SpO2 ≤ 100% : | | | |
| > ≤ ±2% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Độ chính xác SpO2 được | | | |
| > đảm bảo bởi nhiệt độ | | | |
| > xung quanh từ 18 đến | | | |
| > 40ºC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: ≥ 51\~ | | | |
| > ≤ 100 % với 1% SpO2 | | | |
| > mỗi bước, OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: OFF, ≥ | | | |
| > 50\~ ≤ 99 % với 1% | | | |
| > SpO2 mỗi bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Nhịp mạch: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị: ≥ 30 | | | |
| > đến ≤ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải công khai: : ≥ 30 | | | |
| > đến ≤ 300 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm:≤ | | | |
| > ±3% ±1 nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động nhịp mạch: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: khi | | | |
| > nguồn đồng bộ được | | | |
| > cài đặt ECG: 16- | | | |
| > 300 nhịp/ phút, | | | |
| > tắt, bước tăng 1 | | | |
| > nhịp/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khi nguồn đồng bộ cài | | | |
| > đặt áp lực( PRESS) | | | |
| > hoặc SpO2: 31-300 | | | |
| > nhịp/ phút, tắt, | | | |
| > bước tăng 1 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: khi | | | |
| > nguồn đồng bộ được | | | |
| > cài đặt ECG: tắt, | | | |
| > 15- 299 nhịp/ phút, | | | |
| > bước tăng 1 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Khi nguồn đồng bộ cài | | | |
| > đặt áp lực( PRESS) | | | |
| > hoặc SpO2: tắt, | | | |
| > 30-299 nhịp/ phút,, | | | |
| > bước tăng 1 nhịp/ | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Báo động tăng dần: | | | |
| giảm SpO2, thời gian | | | |
| giá trị SpO2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Đáp ứng thời gian Lựa | | | |
| chọn: chậm, bình | | | |
| thường, nhanh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian phục hồi | | | |
| sau sốc: ≤ 10s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Nhịp Tim:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dòng phân cực đầu | | | |
| > vào: ≤ 100nA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phạm vi giới hạn đếm | | | |
| > nhịp tim: 0- đến ≥ | | | |
| > 300bpm Độ chính xác | | | |
| > đếm: ≤ ± 2 nhịp / | | | |
| > phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh đo: ≥ 2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm VPC: từ 0 đến | | | |
| > ≥ 99 VPCs/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phát hiện loạn nhịp | | | |
| > tm : ASYSTOLE, VF, | | | |
| > VT, EXT TACHY, EXT | | | |
| > BRADY, VPC RUN, V | | | |
| > BRADY, SV TACHY, | | | |
| > TACHYCARDIA, | | | |
| > BRADYCARDIA, PAUSE, | | | |
| > COUPLET, EARLY VPC, | | | |
| > MULTIFORM, V | | | |
| > RHYTHM, BIGEMINY, | | | |
| > TRIGEMINY, FREQ | | | |
| > VPC, VPC, IRREGULAR | | | |
| > RR, PROLONGED RR, | | | |
| > NO PACER PULSE, | | | |
| > PACER NONCAPTURE. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Huyết áp không xâm | | | |
| > nhập (NIBP)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp đo: Dao | | | |
| > động kế | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đo: 0 đến ≤ 300 | | | |
| > mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải hiển thị áp suất | | | |
| > trong ống: 0 đến ≤ | | | |
| > 300 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: 0 đến | | | |
| > 300 mmHg: ± 3 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian bơm trong | | | |
| > ống: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 11 s (700 cc), 0 to | | | |
| > 200 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 5 s (70 cc), 0 to | | | |
| > 200 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ đo: người lớn, | | | |
| > trẻ em hoặc trẻ sơ | | | |
| > sinh được phát hiện | | | |
| > bởi ống đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian đo điển | | | |
| > hình: trẻ sơ sinh ≤ | | | |
| > 20 giây , trẻ em ≤ | | | |
| > 25 giây, người lớn | | | |
| > ≤ 30 giây (điều | | | |
| > kiện bình thường) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian đo tối đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em | | | |
| > ≤160s ; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh ≤ 80s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ hoạt động: | | | |
| > Bằng tay, liên tục | | | |
| > ( ≤15 phút), theo | | | |
| > chu kỳ, PWTT và SIM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tự động đo lại: 1 lần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dò khí: ≤ 3mmHg/ phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác phép đo | | | |
| > với bộ mô phỏng: | | | |
| > ±10mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn tâm thu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giới hạn tâm trương: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giới hạn trung bình: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: 0 -- ≤ | | | |
| 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: 0 -- ≤ | | | |
| > 300mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: 0 -- ≤ | | | |
| > 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giá trị áp suất ban | | | |
| > đầu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn: ≥ 180mmHg; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ em: ≤ 140 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≤ | | | |
| > 100mmhg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > \- Giá trị áp suất tối | | | |
| > đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≥ | | | |
| > 300mmHg; | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≥ | | | |
| > 150mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Mục hiển thị: tâm | | | |
| > trương, tâm thu, | | | |
| > trung bình, áp suất | | | |
| > bao đo khi đo NIBP, | | | |
| > phép đo, delta PWTT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chu kỳ cập nhật hiển | | | |
| > thị: Cập nhật mỗi | | | |
| > khi đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Âm thanh báo khi kết | | | |
| > thúc đo: Phát ra | | | |
| > khi kết thúc đo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn báo động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn trên: ≥15 - | | | |
| ≤ 260 mmHg , 5mmHg | | | |
| mỗi bước, OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn dưới: OFF, | | | |
| ≥10 - ≤ 255 mmHg , | | | |
| 5mmHg mỗi bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn giá trị áp | | | |
| > suất bơm trong ống | | | |
| > tối đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≥ | | | |
| 300 - ≤ 330mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≥ 150 -- | | | |
| ≤ 165mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn thời gian | | | |
| > bơm trong ống: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Người lớn/ trẻ em: ≤ | | | |
| 161-165s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Trẻ sơ sinh: ≤ 81-84s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Giới hạn khoảng thời | | | |
| > gian: ≤ 25-29s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Công suất ngắt quãng: | | | |
| > xả khí ngay lập tức | | | |
| > sau khi ngắt bơm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian phục hồi | | | |
| > sau sốc: ≤ 10s | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Nhiệt độ:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh tối đa : ≥ 2 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: 0- ≥45°C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ± 0,1°C | | | |
| > (25\~45°C), ± 0.2°C | | | |
| > (0\~ 25°C) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Mức trôi nhiệt: ≤ | | | |
| > 0,005°C /1°C | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian cập nhật: ≤ | | | |
| > 3giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Huyết áp xâm nhập( | | | |
| > IBP)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm đo: ≤ -50 đến ≥ | | | |
| > 360 mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 50 đến 99 mmHg : ≤ 1 | | | |
| > mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - 100 đến 300 mmHg : ≤ | | | |
| > 1% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tầm cân bằng huyết áp | | | |
| > zero : ≤ ±200mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác: ≤ 1mmHg | | | |
| > (Auto zero | | | |
| > balancing) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ nhạy đầu vào: ≤ 50 | | | |
| > µV / V/ 10mmHg, cầu | | | |
| > trở kháng : 20-200Ω | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Dải đếm xung mạch: 0- | | | |
| > đến ≥ 300 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ chính xác đếm xung | | | |
| > mạch: ≤ 1 nhịp/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Mức nhiễu: Trong vòng | | | |
| > ≤1mmHg | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **OCRG:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Mục: nhịp tim và SpO2 1 | | | |
| > phút 1 lần cho vết đồ | | | |
| > thị và sóng thở tín | | | |
| > hiệu nén | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > Dung tích lưu: ≥72 giờ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Máy in** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Phương pháp ghi: ma | | | |
| trận nhiệt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số kênh: ≥ 3 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Chế độ ghi: ≥ 2 loại | | | |
| ( auto và manual ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Độ rộng ghi : ≥ 46 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Tốc độ giấy: ≥ 3 cỡ | | | |
| (12.5, 25, 50 mm/s ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **Pin sạc** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian hoạt động: | | | |
| ≥ 90 phút khi được | | | |
| sạc đầy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Số khe gắn pin : ≥ 1 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Điện áp: ≥ 9.6V | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Thời gian sạc: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 10h (khi theo dõi) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - ≤ 2h (khi không theo | | | |
| dõi) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| > **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Có báo giá phụ tùng | | | |
| > thay thế có giá trị | | | |
| > trong vòng 24 tháng | | | |
| > kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+------+

3. **Máy siêu âm Doppler màu**

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Tiêu chuẩn chất | | | |
| > lượng: ISO 9001 | | | |
| > hoặc ISO 13485 hoặc | | | |
| > tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| > \- Môi trường hoạt | | | |
| > động: | | | |
| > | | | |
| > \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ | | | |
| > 30^o^C | | | |
| > | | | |
| > \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 75% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | **Máy siêu âm Doppler màu | 01 | Bộ |
| | tổng quát 2 đầu dò kèm | | |
| | phụ kiện tiêu chuẩn:** | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1 | Máy chính kèm màn hình | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 2 | Đầu dò Convex | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 3 | Đầu dò Linear | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 4 | Bộ phần mềm | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 5 | Kết nối mạng DICOM | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 6 | Ổ ghi đĩa DVD | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 7 | Bộ lưu điện UPS online ≥ | 01 | Bộ |
| | 2kVA | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 8 | Bộ máy tính + máy in màu | 01 | Bộ |
| | + phần mềm trả kết quả | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 9 | Gel siêu âm | 05 | lít |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 10 | Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng, bảo dưỡng bằng | | |
| | tiếng Anh + tiếng Việt | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Màn hình:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình phẳng LCD ≥ | | | |
| 15 inch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Góc xoay: Có | | | |
| (nghiêng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xoay: độc lập hoặc | | | |
| đồng thời với bảng | | | |
| điều khiển | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều chỉnh độ cao: | | | |
| độc lập hoặc đồng | | | |
| thời với bảng điều | | | |
| khiển (3 bước chỉnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Đầu dò Convex:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phát đa tần số | | | |
| 3.08/4.0/5.0/ 5.71 | | | |
| MHz, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hình ảnh với tần số | | | |
| 1.82/2.00/2.11/2.5 | | | |
| Mhz tần số Color Flow | | | |
| 2.11/2.5/3.08/3.64 | | | |
| Mhz, tần số PW | | | |
| 2.11/2.5/3.08/3.64 | | | |
| Mhz ứng dụng trong | | | |
| siêu âm sản, tổng | | | |
| quát, phụ khoa. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Đầu dò Linear:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phát đa tần số | | | |
| 5.00/7.27/10.00/13.33 | | | |
| MHz, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hình ảnh Harmonics | | | |
| tần số | | | |
| 5.00/5.71/7.27/8.00 | | | |
| Mhz tần số Color Flow | | | |
| 5.00/6.15 Mhz, tần số | | | |
| PW | | | |
| 4.44/6.00/5.71/6.67 | | | |
| Mhz ứng dụng trong | | | |
| siêu âm mạch máu và | | | |
| phần cạn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các phương thức quét:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Convex Sector điện tử | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Linear điện tử (có | | | |
| thể lái tia và quét | | | |
| hình thang, tùy thuộc | | | |
| đầu dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Tia siêu âm:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kỹ thuật phát sóng: | | | |
| Bộ phát sóng bán xung | | | |
| phức (Semi-CPWG). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kỹ thuật nhận sóng: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ xử lý số hóa tốc | | | |
| độ cao | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ chuyển đổi ≥ 12 | | | |
| bit | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ lấy mẫu: | | | |
| khoảng 320 MHz (± 5%) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểm soát trễ pha: | | | |
| khoảng 1/64λ cho cả | | | |
| hai hướng phát và | | | |
| nhận sóng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kỹ thuật truyền dẫn | | | |
| hòa âm: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hòa âm băng thông | | | |
| rộng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số tiếp nhận: Từ | | | |
| 3.5 đến 16.0 MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kỹ thuật lấy tiêu | | | |
| điểm: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hướng ngang: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Phát sóng: lấy tiêu | | | |
| điểm phát đa tầng** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hướng mặt cắt: thấu | | | |
| kính âm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xử lý chùm tia: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dải động hệ thống: ≤ | | | |
| 172dB** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Kênh xử lý hệ thống: ≥ | | | |
| 149,000 kênh** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Tần số ảnh: ≥ 700 khung | | | |
| ảnh/giây** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Chế độ hoạt động:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B-mode | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M-mode | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - D-mode | | | |
| (PW,HPRF-PW,CW) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Flow mode. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PowerFlow mode | | | |
| (Directional | | | |
| PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - eFLOW mode, | | | |
| Directional eFLOW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Freehand 3D (chọn mua | | | |
| thêm EU-9143) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các chế độ ảnh:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - D (PW,HPRF, và CW) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 4B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B (Power Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B (eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 4B (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 4B (Power Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 4B (eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M (PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M (eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (Flow) và M (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (Flow) và M | | | |
| (PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (Flow) và M (eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (Flow) và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (PowerFlow) và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B(eFlow) và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - TDI (ảnh doppler mô) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Freehand 3D (chọn mua | | | |
| thêm EU-9143) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chế độ triplex: hiển | | | |
| thị đồng thời | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B(Flow)và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B(PowerFlow)và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (eFlow)và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chế độ DDD (Dual | | | |
| Dynamic Display): | | | |
| hiển thị đồng thời | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B(Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B(PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B(eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chế độ DSD (Dynamic | | | |
| Slow-motion Display): | | | |
| có thể hiển thị ảnh | | | |
| thời gian thực và ảnh | | | |
| chuyển động chậm cạnh | | | |
| nhau | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2 B(Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2 B(PowerFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 2B(eFlow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Thông số kỹ thuật của | | | |
| B- Mode:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mức thang xám: ≥ 256 | | | |
| mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vùng quét: thay đổi | | | |
| liên tục từ 100% đến | | | |
| 25% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phóng to ảnh: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khi ảnh động: phóng | | | |
| to ≥ 6 lần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khi ảnh tĩnh: phóng | | | |
| to ≥ 16 lần | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ sâu thăm khám: | | | |
| 0.5/0.75/1.0/1. | | | |
| 5/2.0/2.5/3.0/3.5/4.0/5.0 | | | |
| và từ 5.0 tới ≥30 cm | | | |
| với bước tăng | | | |
| ≤1cm/bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đảo chiều ảnh | | | |
| trái/phải, trên/dưới | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xoay ± 90° (± 5%) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ khung hình (tỷ | | | |
| trọng đường quét): ≥ | | | |
| 3 lựa chọn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Gain (khuyếch đại): | | | |
| Từ 10 -- 90 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - STC (điều chỉnh độ | | | |
| nhạy thời gian): theo | | | |
| đường cong độ sâu, | | | |
| bằng 8 thanh trượt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Angle Gain (khuyếch | | | |
| đại góc): theo đường | | | |
| cong của góc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Contrast (độ tương | | | |
| phản): ≥ 20 bước (dải | | | |
| động: 36-96 dB), có | | | |
| thể lựa chọn chỉ số | | | |
| giữa dải động theo dB | | | |
| và số lượng các bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Gain và Contrast có | | | |
| thể thay đổi sau khi | | | |
| dừng hình (freeze). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - AGC - tối ưu hóa độ | | | |
| bão hòa độ sáng và | | | |
| tăng cường hình ảnh | | | |
| bờ mô: ≥ 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Relief (độ nổi bật): | | | |
| ≥ 4 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - FTC: Bật /Tắt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Frame Correlation | | | |
| (tương quan ảnh): ≥ | | | |
| 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Smoothing (làm mịn | | | |
| ảnh): 16 bước (1 | | | |
| -- 16) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hậu xử lý: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường cong tăng cường | | | |
| âm dội: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lược bỏ: ≥ 64 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quan sát gamma: ≥ 5 | | | |
| loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối ưu hóa ảnh: có | | | |
| sẵn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ nhớ đường cong | | | |
| STC: có sẵn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tạo ảnh không gian: | | | |
| Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Góc quét: 5 -- 15 độ, | | | |
| điều chỉnh khoảng 5 | | | |
| độ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét hình thang: có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Thông số kỹ thuật của | | | |
| M-mode:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương pháp quét: | | | |
| thanh di chuyển | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ cuộn: 1, 1.5, | | | |
| 2, 3, 4, 6, 8 giây/ | | | |
| mặt phẳng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Gain (khuyếch đại): | | | |
| B-gain ± 30 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Contrast (độ tương | | | |
| phản): ≥ 20 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - AGC - Tối ưu hóa bão | | | |
| hòa độ sáng: ≥ 16 mức | | | |
| (bao gồm cả xử lý độ | | | |
| nổi bật) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Relief (độ nổi bật): | | | |
| ≥ 4 bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - FTC: Bật/ Tắt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tính năng FAM - Góc | | | |
| tự do trong Mode M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có cài đặt theo tất | | | |
| cả các hướng trên | | | |
| thời gian thực ở bất | | | |
| kỳ vị trí nào trên 1 | | | |
| ảnh mode B. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có tái dựng hình ảnh | | | |
| mode M từ các dữ liệu | | | |
| line của ảnh mode B | | | |
| lưu trong ổ cứng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Thông số Phổ Doppler:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị: phổ năng | | | |
| lượng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động vẽ đường | | | |
| Doppler thời gian | | | |
| thực: có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phương pháp | | | |
| doppler: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler xung PW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler xung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler liên tục | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số tham chiếu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PW: 2.00, 2.11, 2.50, | | | |
| 3.08, 3.64, 4.00, | | | |
| 4.44, 5.00, 5.71, | | | |
| 6.67 MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CW: 2.0, 4.0 MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ phân tích: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PW: ≤0.5 -- ≥ 20 KHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CW: ≤1.5 -- ≥ 41.5 | | | |
| KHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải tốc độ tối đa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PW: Từ -7 tới 0 hoặc | | | |
| 0 tới 7m/giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CW: Từ -15.9 tới 0 | | | |
| hoặc 0 tới 15.9 | | | |
| m/giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Di chuyển đường ranh | | | |
| giới: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler CW lái tia: | | | |
| Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét tuyến tính lái | | | |
| tia: ±15 độ, thay đổi | | | |
| từng bước khoảng 5 độ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đảo phổ: có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉnh góc: ≥ 80 độ, | | | |
| có thể cài đặt trước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động điều chỉnh | | | |
| góc lấy phổ trong | | | |
| Doppler màu. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kích thước thể tích | | | |
| lấy mẫu cho Doppler | | | |
| PW: 0.5-20 mm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lọc di chuyển thành: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bằng tay: 50, 100, | | | |
| 200, 400, 800 hoặc | | | |
| 1600 Hz hoặc tương | | | |
| đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động: ≥ 12 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khuyếch đại Doppler: | | | |
| Từ 0 -- 50 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ tương phản: ≥ 16 | | | |
| bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đảo ngược đen-trắng: | | | |
| có thể | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tối ưu ảnh: tối ưu | | | |
| dải vận tốc và dịch | | | |
| chuyển đường ranh | | | |
| giới | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Âm thanh đầu ra: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Loa tích hợp: | | | |
| monaural | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đầu ra: 1 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng bật âm | | | |
| thanh PW: có thể | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Thông số kỹ thuật của | | | |
| Tạo ảnh dòng màu (Color | | | |
| Flow Imaging):** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mẫu hiển thị: tốc độ, | | | |
| tốc độ + độ sai lệch, | | | |
| độ sai lệch, dòng | | | |
| năng lượng, eFLOW, | | | |
| TDI. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kích thước vùng màu: | | | |
| có thể thay đổi liên | | | |
| tục từ 100% tới 15%. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét tuyến tính có | | | |
| thể lái được: có thể, | | | |
| tối đa ±15 độ, bước | | | |
| điều chỉnh 5 độ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ khung ảnh (Mật | | | |
| độ dòng): ≥ 9 bước. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lựa chọn hình ảnh: ≥ | | | |
| 3 lựa chọn (độ phân | | | |
| giải, tiêu chuẩn, | | | |
| xuyên sâu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm mịn: ≥16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lọc dòng: ≥ 6 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tương quan khung | | | |
| hình: ≥ 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm chuyển động | | | |
| thành: ≥ 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉnh số tia truyền: | | | |
| 3 mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã hóa màu (có thể | | | |
| thay đổi bằng bộ sửa | | | |
| mã màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bụng: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mạch: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tim: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tùy chọn người dùng: | | | |
| ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng năng lượng: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mức thay đổi: ≥128 | | | |
| mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã màu: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm mịn: ≥ 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - eFLOW: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mức thay đổi: ≥ 128 | | | |
| mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã màu: ≥ 5 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm nhẵn: ≥ 16 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler năng lượng và | | | |
| eFLOW định hướng: có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler màu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số tham chiếu | | | |
| (phụ thuộc đầu dò): | | | |
| 2.00, 2.11, 2.50, | | | |
| 3.08, 3.64, 4.00, | | | |
| 4.44, 5.00, 5.71, | | | |
| 6.15, 6.67, 7.27, | | | |
| 8.00 MHz hoặc tốt hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ phân tích: Từ | | | |
| ≤0.3 tới ≥10.0 KHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải tốc độ tối đa: | | | |
| -3.5 tới 0, hoặc 0 | | | |
| tới 3.5 m/giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dịch chuyển ranh giới | | | |
| dòng màu: Có. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mức biến thiên: ± 127 | | | |
| mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân cực màu: bình | | | |
| thường, đảo ngược. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tạo ảnh Doppler mô | | | |
| (TDI): có thể chuyển | | | |
| đổi giữa Doppler dòng | | | |
| và Doppler mô trong | | | |
| quá trình thăm khám. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Quản lý dữ liệu:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Định dạng ảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ảnh động (đa khung): | | | |
| dữ liệu ảnh (DICOM, | | | |
| RGB, JPEG) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - AVI: cho ảnh JPEG | | | |
| chuyển động\ | | | |
| Dữ liệu line: DICOM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ảnh tĩnh (đơn khung): | | | |
| > DICOM (bảng màu, | | | |
| > RGB, JPEG) TIFF, | | | |
| > BMP, JPEG | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chế độ thu hình ảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thu ảnh động thời | | | |
| gian thực: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Sau ECG: ≥ 10 chu trình | | | |
| > của tim (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Tiền RCG: ≥ 10 chu | | | |
| > trình của tim (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Thời gian trước: ≤ 16 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Thời gian sau: ≤ 16 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Thủ công: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Dữ liệu line: đạt tới | | | |
| > dung lượng của bộ nhớ | | | |
| > Cine | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Dữ liệu hình ảnh ≥128 | | | |
| > dòng/khung, tần số 60Hz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Video clip thời gian | | | |
| thực (AVI, 30Hz):\ | | | |
| Sau ECG: ≥ 10 chu | | | |
| trình của tim (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Tiền RCG: ≥ 10 chu | | | |
| > trình của tim (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Thời gian trước: ≤16 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Thời gian sau: ≤ 16 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Bằng tay: tối đa ≤ 180 | | | |
| > giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Truyền dữ liệu trong | | | |
| vòng lặp Cine (dòng, | | | |
| hình ảnh): Có thể lựa | | | |
| chọn bất kỳ vùng dữ | | | |
| liệu nào trong bộ nhớ | | | |
| Cine để lưu trữ. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ngõ ra đồng thời đa | | | |
| truyền thông: có thể | | | |
| xuất ra dữ liệu ảnh | | | |
| tĩnh qua nhiều phương | | | |
| tiện lưu trữ và máy | | | |
| in. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công cụ quản lý dữ | | | |
| liệu: Hình ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trình xem ảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Hiển thị ảnh nhỏ lưu | | | |
| > trữ : (từ 1-36 ảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Đánh dấu lên ảnh truyền | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Phóng đại ảnh, quay và | | | |
| > đảo ngược ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Phát lại 1:1 (dữ liệu | | | |
| > lưu ổ cứng hoặc DICOM)\ | | | |
| > Ghi trực tiếp vào | | | |
| > CD-R/DVD-RAM (cần trang | | | |
| > bị thêm ổ DVD-RAM) hoặc | | | |
| > bộ nhớ USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Lưu trữ lại trên các | | | |
| > phương tiện lưu trữ, | | | |
| > chuyển file. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Truyền hình ảnh qua | | | |
| > chuẩn DICOM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dữ liệu đo đạc: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Lưu trữ các dữ liệu đo | | | |
| > đạc trong ổ cứng chính. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Xuất đầu ra DICOM SR: | | | |
| > các thông tin đo đạc | | | |
| > sản khoa, tim mạch, ổ | | | |
| > bụng và phụ khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin bệnh nhân: | | | |
| Thông tin hiển thị | | | |
| (Tương thích với | | | |
| chuẩn DICOM 3.0) hoặc | | | |
| tốt hơn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin bệnh nhân: | | | |
| ID (tới ≥ 64 ký tự), | | | |
| tên (tới ≥ 64 ký tự), | | | |
| ngày sinh, giới tính | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin nghiên cứu: | | | |
| ID, tuổi, chiều cao, | | | |
| cân nặng, vị trí, ý | | | |
| kiến bác sỹ, mô tả | | | |
| nghiên cứu, người vận | | | |
| hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương tiện lưu trữ | | | |
| dữ liệu: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Ổ cứng chính: ≥ 235GB | | | |
| > (lưu ≥ 235.000 ảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > CD-R (Lựa chọn thêm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > DVD-RAM (Lựa chọn thêm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > USB-memory (Lựa chọn | | | |
| > thêm) (tích hợp sẵn sẵn | | | |
| > cổng kết nối bộ nhớ | | | |
| > giao tiếp USB) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Giao tiếp mạng: 10 | | | |
| > BASE/T hoặc 100 BASE/TX | | | |
| > (tự động chuyển đổi) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kết nối mạng DICOM, | | | |
| > Tương thích: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lưu trữ ảnh siêu âm | | | |
| SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lưu trữ ảnh động siêu | | | |
| âm SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương tiện lưu trữ | | | |
| FSC/FSR | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quản lý in ấn SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quản lý phương thức | | | |
| danh sách làm việc | | | |
| SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - MPPS SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chuyển lưu trữ SCU | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - SR SCU: Các phép đo | | | |
| sản khoa, tim mạch, ổ | | | |
| bụng và phụ khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Lưu trữ: Gửi trực tiếp | | | |
| > thông tin bệnh nhân tới | | | |
| > máy chủ quản lý file | | | |
| > DICOM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > In ấn: in ảnh trực tiếp | | | |
| > bằng máy in tương thích | | | |
| > chuẩn DICOM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Quản lý danh sách công | | | |
| > việc: lấy được thông | | | |
| > tin của bệnh nhân và | | | |
| > thông tin đặt chỗ trước | | | |
| > từ hệ thống thông tin | | | |
| > bệnh viện (HIS) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Cài đặt định tuyến: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các đo đạc bảo mật: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Có chức năng xác nhận | | | |
| > người sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Có thể cài đặt tới 3 | | | |
| > mức quyền sử dụng khác | | | |
| > nhau cho người dùng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Có thể cài đặt hoặc | | | |
| > không mật khẩu bảo vệ | | | |
| > khi bắt đầu hoạt động. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Có thể tạo file giảng | | | |
| > dạy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Phần mềm điều khiển | | | |
| > nhúng bản quyền chính | | | |
| > hãng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Tính năng đo đạc và | | | |
| phân tích:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các phép đo chung** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trên ảnh mode B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khoảng cách (khoảng | | | |
| cách, khoảng cách- | | | |
| đường bao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vùng và chu vi (đường | | | |
| bao, Ellipse, đường | | | |
| tròn) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích (hình cầu, | | | |
| hình cầu dài, kích | | | |
| thước vùng, | | | |
| BP-Simpson, SP | | | |
| Simpson) -- có thể tự | | | |
| vẽ khoang tim (phương | | | |
| pháp 3 điểm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ số (mục đích | | | |
| chung) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Biểu đồ, góc, góc | | | |
| khớp hông. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trên ảnh mode M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều dài (biên độ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khoảng thời gian | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ số (mục đích | | | |
| chung) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trên phổ Doppler: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ, Gia tốc (hoặc | | | |
| giảm tốc) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ trung bình của | | | |
| dòng, Gradient áp lực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RI: chỉ số sức cản | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - PI: chỉ số xung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - áp lực nửa thời gian | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhịp tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo Dop Caliper | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ số (mục đích | | | |
| chung) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khoảng thời gian | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo dòng hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo dòng ngược | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - D.Trace | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trên mode B/D: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích dòng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - SV/CO | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Trên mode B (Flow) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Flow Profile | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khác: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép tính toán của | | | |
| người sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo 3D trên | | | |
| các mặt phẳng vuông | | | |
| góc với nhau | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Truyền giá trị đo thể | | | |
| tích 3D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các gói đo và tính toán | | | |
| sản khoa** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tuổi thai, cân nặng | | | |
| thai nhi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo Doppler thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các chức năng đo tim | | | |
| thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chỉ số túi ối (AFI) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều dài cổ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hỗ trợ đo đa thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng phân tích | | | |
| phát triển (hiển thị | | | |
| các dữ liệu đo đạc | | | |
| trước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo NT tự động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các gói đo và tính toán | | | |
| Phụ Khoa** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo tử cung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bề dày màng trong dạ | | | |
| con | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo cổ tử | | | |
| cung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo nang (co thể | | | |
| đo thể tích thông qua | | | |
| đo 3 trục) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo buồng trứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo bàng quang | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Động mạch tử cung (dạ | | | |
| con), đo động mạch | | | |
| buồng trứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Phân tích tim** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo thể tích | | | |
| thất trái | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Chiều dài vùng, | | | |
| > BP-ellipse, Simpson | | | |
| > (Disc) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > BP Ellipse, Simpson | | | |
| > hiệu chỉnh, Bullet, | | | |
| > Pombo, Teichholz, | | | |
| > Gibson) -- tự động vẽ | | | |
| > khoang tim (3 điểm) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo van (AVA, | | | |
| MVA) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - LA/AO | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo thất phải | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khối lượng cơ thất | | | |
| trái | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo IVC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích nhĩ | | | |
| trái/phải | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Pombo, Teichholz, | | | |
| Gibson | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo van hai lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo LA/Ao | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo van ba lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo van động mạch | | | |
| phổi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo IVC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo CRT (ước | | | |
| lượng không đồng bộ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode Doppler | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - LVOT flow (dòng ra | | | |
| thất trái) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RVOT flow (dòng ra | | | |
| thất phải) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng qua van hai lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng ngược (AR, PR, | | | |
| MR, TR) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng hẹp (AS, PS, MS, | | | |
| TS) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cửa tĩnh mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng mạch vành | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - TDI PW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo CRT (ước | | | |
| lượng không đồng bộ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode Flow | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo PISA | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều dày cơ tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - FlowProfile (Lựa chọn | | | |
| thêm SOP-F31-7) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Phân tích mạch máu** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Động mạch cảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CCA (động mạch cảnh | | | |
| chung) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ICA (động mạch cảnh | | | |
| trong) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ECA (động mạch cảnh | | | |
| ngoài) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - BIFUR (chổ rẽ nhánh | | | |
| của động mạch cảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - VERT (Động mạch đốt | | | |
| sống) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - \% vùng hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - \% đường kính vùng | | | |
| hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - IMT (chiều dày tầng | | | |
| giữa màng trong mạch) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo IMT tự động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo động mạch | | | |
| ở chi: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo động mạch chi dưới | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo động mạch chi trên | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - \% vùng hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - \% đường kính hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo tĩnh mạch | | | |
| ở các chi: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo tĩnh mạch chi dưới | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo tĩnh mạch chi trên | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các phép đo và tính | | | |
| toán hệ tiết niệu** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích tuyến tiền | | | |
| liệt: PSA volume, PRS | | | |
| Slice volume | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích bàng quang | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Túi tinh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích tinh hoàn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích thận | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chiều dày vỏ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích tuyến thượng | | | |
| thận | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler động mạch | | | |
| thận (chỉ số xung và | | | |
| chỉ số sức cản) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các phép đo ổ bụng** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Túi mật | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ống mật chung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Gan | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tuyến tụy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thận | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lá lách | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - SOL (không gian tổn | | | |
| thương khu trú) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đường kính mạch máu | | | |
| (động mạch & tĩnh | | | |
| mạch chủ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ hẹp (đường | | | |
| kính, vùng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode Doppler | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng động mạch chủ | | | |
| bụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng qua thận | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng tĩnh mạch phổi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng chuyển hướng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B/D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích dòng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các phép đo và tính | | | |
| toán các bộ phận nhỏ** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thương tổn (ngực) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỉ lệ D/W | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khoảng cách NT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích tuyến giáp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Độ dày eo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode Doppler | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng doppler ngực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dòng doppler tuyến | | | |
| giáp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Các chức năng báo cáo** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Sản khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phụ khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mạch máu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - IMT (độ dày màng | | | |
| trong mạch) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ngực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tuyến giáp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tiết niệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo ổ bụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể gọi lại các | | | |
| báo cáo của phép đo | | | |
| đã thực hiện. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể vẽ ra các dữ | | | |
| liệu về lịch sử thăm | | | |
| khám trong báo cáo. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - In trực tiếp báo cáo | | | |
| với máy in vi tính | | | |
| tùy chọn bên ngoài. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể xuất dữ liệu | | | |
| đo đạc ra file CSV. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các chức năng phím nóng | | | |
| (thao tác nhanh): Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ nhớ Cine** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị vòng lặp và | | | |
| tìm kiếm cine (trong | | | |
| mode B) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể hiển thị pha | | | |
| thời gian của điện | | | |
| tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dung lượng: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B : ≥ 12.800 | | | |
| khung ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode M hay D: khoảng | | | |
| 10 giây. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Truyền dữ liệu qua | | | |
| lại giữa bộ nhớ Cine | | | |
| và ổ cứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có ≥ 45 chương trình | | | |
| cài đặt ứng dụng y | | | |
| khoa cho người sử | | | |
| dụng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chương trình do người | | | |
| sử dụng thiết đặt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cài đặt mặc định: ≥ | | | |
| 33 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Hiển thị ký tự và đồ | | | |
| họa:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vùng ký tự: ID, tên, | | | |
| tuổi, giới tính, ký | | | |
| tự | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhãn giải phẫu: 120 | | | |
| từ hoặc hơn (người sử | | | |
| dụng có thể đăng ký) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đánh dấu cơ thể : 69 | | | |
| loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đánh dấu cơ thể do | | | |
| người sử dụng tự tạo: | | | |
| 20 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể tạo đánh dấu | | | |
| cơ thể với chương | | | |
| trình đánh dấu đầu | | | |
| dò: 4 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dịch chuyển vị trí | | | |
| hiển thị: có thể | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đánh dấu thai nhi: có | | | |
| thể xoay | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị L (trái) và | | | |
| R (phải) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ lưu điện UPS online: | | | |
| ≥ 2 kVA, 220V/50Hz** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ máy vi tính:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CPU: Core i5 hoặc cao | | | |
| > hơn, tốc độ ≥ | | | |
| > 2.6GHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ cứng: ≥ 500 GB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RAM: ≥ 4GB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có cổng USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình: ≥ 19 inch; | | | |
| > độ phân giải: ≥ | | | |
| > 1366 x 768 điểm | | | |
| > ảnh. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in đen trắng: (in | | | |
| trả kết quả)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A4 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in ≥ 14 | | | |
| > trang/phút. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in nhiệt màu: (in | | | |
| ảnh Doppler màu)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công nghệ in nhiệt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A6 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in ≥ 14 | | | |
| > trang/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in ảnh đen trắng: | | | |
| (in ảnh siêu âm)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A6 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in: ≥ 14 | | | |
| > trang/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá vật tư | | | |
| > tiêu hao và phụ | | | |
| > tùng thay thế có | | | |
| > giá trị không đổi | | | |
| > trong vòng 24 tháng | | | |
| > kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

4. **Máy siêu âm màu 4D, 4 đầu dò - Kèm máy In màu, máy In đen trắng,
xe đẩy**

+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **I/ Yêu cầu chung** | | | |
+===========================+===========================+====+=====+
| - Thiết bị sản xuất năm | | | |
| > 2020 trở về sau. | | | |
| | | | |
| - Chất lượng mới 100% | | | |
| | | | |
| - Tiêu chuẩn chất | | | |
| > lượng: ISO 9001, | | | |
| > ISO 13485 hoặc | | | |
| > tương đương. | | | |
| | | | |
| - Nguồn điện: 220V/50Hz | | | |
| | | | |
| > \- Môi trường hoạt | | | |
| > động: | | | |
| > | | | |
| > \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ | | | |
| > 30^o^C | | | |
| > | | | |
| > \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| | Máy siêu âm Doppler màu | 01 | Bộ |
| | tổng quát 4 đầu dò kèm | | |
| | phụ kiện tiêu chuẩn: | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1 | Máy chính | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 2 | Màn hình | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 3 | Đầu dò siêu âm bụng tổng | 01 | Cái |
| | quát | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 4 | Đầu dò mạch máu Linear | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 5 | Đầu dò siêu âm qua ngã âm | 01 | Cái |
| | đạo | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 6 | Đầu dò siêu âm 4D | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 7 | Kết nối mạng DICOM | 01 | Bộ |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 8 | Ổ ghi đĩa DVD | 01 | Cái |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 9 | Bộ lưu điện UPS online ≥ | 01 | Bộ |
| | 2kVA | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 10 | Bộ máy tính + máy in màu | 01 | Bộ |
| | + phần mềm trả kết quả | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 11 | Gel siêu âm | 05 | lít |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 12 | Tài liệu hướng dẫn sử | 01 | Bộ |
| | dụng, bảo dưỡng bằng | | |
| | tiếng Anh + tiếng Việt | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ | | | |
| thuật** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Thông số kỹ thuật:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương pháp quét: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét dẻ quạt lồi điện | | | |
| tử (Convex Sector) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét tuyến tính điện | | | |
| tử (Linear) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét dẻ quạt dãy pha | | | |
| điện tử PAS (Phased | | | |
| Array Sector) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các chế độ hoạt động: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode 2 bình diện | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - D: chế độ phổ Doppler | | | |
| (PW, CW, HPRF-PW) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Doppler đôi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode Dòng chảy màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode dòng chảy năng | | | |
| lượng (dòng năng | | | |
| lượng theo hướng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mode dòng chảy màu độ | | | |
| phân giải cao (dòng | | | |
| chảy màu độ phân giải | | | |
| cao theo hướng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu hiển thị hình | | | |
| ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B: hình ảnh | | | |
| thang xám | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu 2B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu 4B | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B và M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phổ D: phổ Dopple | | | |
| (PW, HPRF PW, CW) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B và phổ Dopple | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy | | | |
| màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu dual B (Dòng | | | |
| chảy màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu quad B (Dòng | | | |
| chảy màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu Dual B (Dòng | | | |
| chảy màu năng lượng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu Quad B (Dòng | | | |
| chảy màu năng lượng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dual B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quad B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu M (Dòng chảy | | | |
| màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu M (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - M (Dòng chảy màu độ | | | |
| phân giải cao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy | | | |
| màu) và M (Dòng chảy | | | |
| màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) và M | | | |
| (dòng chảy màu năng | | | |
| lượng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) và | | | |
| M (dòng chảy màu độ | | | |
| phân giải cao) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy | | | |
| màu) và phổ Dopple | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy | | | |
| màu) và Dual | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) và phổ | | | |
| Dopple | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) và Dual | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) và | | | |
| phổ Dopple | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) và | | | |
| Dual | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu ba: B (Dòng chảy | | | |
| màu) và Dopple hiển | | | |
| thị đồng thời theo | | | |
| thời gian thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu ba: B (Dòng chảy | | | |
| màu năng lượng) và | | | |
| Dopple hiển thị đồng | | | |
| thời theo thời gian | | | |
| thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kiểu ba: B (Dòng chảy | | | |
| màu độ phân giải cao) | | | |
| và Dopple hiển thị | | | |
| đồng thời theo thời | | | |
| gian thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B (Dòng chảy | | | |
| màu) hiển thị đồng | | | |
| thời theo thời gian | | | |
| thực (DDD: Hiển thị | | | |
| động kép) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B (Dòng chảy màu | | | |
| năng lượng) hiển thị | | | |
| đồng thời theo thời | | | |
| gian thực (DDD: Hiển | | | |
| thị động kép) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B và B (Dòng chảy màu | | | |
| độ phân giải cao) | | | |
| hiển thị đồng thời | | | |
| theo thời gian thực | | | |
| (DDD: Hiển thị động | | | |
| kép) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - B (dòng chảy màu), M | | | |
| (dòng chảy màu) và D | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - TDI (Tissue Doppler | | | |
| Imaging). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng yêu cầu: | | | |
| trong chế độ đa hiển | | | |
| thị (multi-display), | | | |
| có thể lựa chọn một | | | |
| chế độ cho màn hình | | | |
| đầy đủ (Full Screen | | | |
| Display). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Beamformer | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Truyền đầy đủ yếu tố | | | |
| và tiếp nhận. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tạo sóng xung kết hợp | | | |
| (CPWG: Compound Pulse | | | |
| Wave Generator), | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Truyền sóng lập trình | | | |
| trước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhận: Chùm tia số tốc | | | |
| độ cao ≥ 12 bit | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tần số lấy mẫu: tương | | | |
| đương ≥ 40 MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Xử lý song song: nhiều | | | |
| nhất ≥ 20 hướng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Công nghệ thích ứng mô | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Điều chỉnh tốc độ âm | | | |
| thanh: ≥ 26 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Điều chỉnh vận tốc âm | | | |
| thanh: Tự động | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hội tụ: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Truyền: Độ tập trung | | | |
| truyền 4 tầng trong số 16 | | | |
| tầng hoặc tương đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Nhận: Lấy nét điểm ảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải động hệ thống: ≥ | | | |
| 270 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Số kênh xử lý: ≥ | | | |
| 574,000 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đặc tính kỹ thuật cho | | | |
| hình ảnh Mode B: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hình ảnh thang xám: ≥ | | | |
| 256 mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vùng quét : bước thay | | | |
| đổi 1 độ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mật độ dòng: ≥ 8 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ khung hình HI | | | |
| ( xử lý song song đa | | | |
| năng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thu-phóng hình ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thu phóng HI (thu | | | |
| phóng của hình ảnh | | | |
| thời gian thực): ≤ | | | |
| 0.5 cm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thu phóng PAN (thu | | | |
| phóng của hình ảnh | | | |
| tĩnh và thời gian | | | |
| thực) : ≤ 0.5 cm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lựa chọn thang độ | | | |
| sâu: | | | |
| 0.75/1.0/1.5/2. | | | |
| 0/2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0 | | | |
| và thay đổi 1cm từ | | | |
| 5.0 đến 24 cm, thay | | | |
| đổi 2cm từ 24cm đến | | | |
| 40cm (tuỳ thuộc đầu | | | |
| dò). | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đảo chiều dọc hoặc | | | |
| bên | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quay ≥ 90º (tùy thuộc | | | |
| vào đầu dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển độ khuyếch | | | |
| đại: 80 dB, bước 1dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tăng cường âm dội: ≥ | | | |
| 8 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kết cấu: 2 bước | | | |
| (Mịn/Sắc) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm nhẵn/tăng cường: | | | |
| ≥ 8 bước, bao gồm OFF | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - TGC (kiểm soát thời | | | |
| gian khuyếch đại) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thanh điều khiển | | | |
| trượt: ≥ 8 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - LGC (điều khiển | | | |
| khuyếc đại nghiêng): | | | |
| ≥ 8 góc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải động: ≤ 40 -- ≥ | | | |
| 90 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bản đồ thang xám: ≥ | | | |
| 10 loại, có thể thay | | | |
| đổi sau khi dừng hình | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - AGC: ≥ 8 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - View Gamma: ≥ 4 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hình ảnh thành phần | | | |
| không gian: với đầu | | | |
| dò tuyến tính và | | | |
| convex | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét hình thang (có | | | |
| thể khi dùng đầu dò | | | |
| tuyến tính) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng lái tia | | | |
| mode B: chức năng này | | | |
| có thể khi sử dụng | | | |
| chức năng nghiêng | | | |
| (chỉ ở B Mode) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xử lý thích ứng hình | | | |
| ảnh (AIP)/HI REZ: ≥ 8 | | | |
| bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động tối ưu hóa | | | |
| (điều chỉnh khuếch | | | |
| đại, vận tốc âm | | | |
| thanh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm nhiễu âm: ≥ 8 | | | |
| bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Độ khuyếch đại và dải | | | |
| động có thay đổi sau khi | | | |
| dừng hình. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đặc tính kỹ thuật cho | | | |
| hình ảnh Mode M | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương pháp hiển thị: | | | |
| thanh chuyển động, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ quét: 300, | | | |
| 200, 133.3, 100, | | | |
| 66.7, 50, 40 mm/giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển hệ số | | | |
| khuyếch đại: B-Gain ± | | | |
| 30 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải động: ≤ 40 -- ≥ | | | |
| 90 dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - AGC: điều chỉnh ≥ 8 | | | |
| bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm nhiễu âm | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm tiếng vang thấp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đặc tính kỹ thuật cho | | | |
| phổ Doppler | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị: Công suất | | | |
| phổ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vết tự động Doppler | | | |
| theo thời gian thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phương pháp Doppler: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Doppler xung PW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Doppler tần số lặp xung | | | |
| cao HPRF PW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Doppler đôi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Doppler liên tục CW (tùy | | | |
| thuộc đầu dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số so sánh (tùy | | | |
| thuộc đầu dò): | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tối đa 3 tần số | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| PW: 1.9, 2.0, 2.1, 2.5, | | | |
| 3.0, 3.2, 3.8, 4.0, 5.0 , | | | |
| 6.0MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| CW: 1.8, 2.0, 2.1, 3.0, | | | |
| 3.3, 3.8Mhz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tỷ lệ phân tích: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| PW: ≤ 0.05 đến ≥ 40 kHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| CW: ≤ 1.1 đến ≥ 40 kHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dịch chuyển đường cơ | | | |
| bản (Base line | | | |
| shift): điều chỉnh | | | |
| khi dừng hình và thời | | | |
| gian thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lái tia CW Doppler: | | | |
| có thể (tùy từng đầu | | | |
| dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét tuyến tính lái: | | | |
| Cực đại ± 300 (tuỳ | | | |
| thuộc đầu dò), có thể | | | |
| thay đổi mỗi bước | | | |
| khoảng 50. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự điều chỉnh góc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đảo chiều phổ: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiệu chỉnh góc: Có | | | |
| hiệu chỉnh đến 800 | | | |
| (có thay đổi sau khi | | | |
| dừng hình), tự động | | | |
| điều chỉnh góc, có | | | |
| chức năng cảnh báo. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thể tích lấy mẫu cho | | | |
| PW doppler: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > ≤ 0.5 - ≥ 20 mm, thay | | | |
| > đổi mỗi bước 0.5, 1.0 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lọc chuyển động vách: | | | |
| ≥ 12 bước, 1/16 PRF | | | |
| là tối đa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khuyếch đại Doppler: | | | |
| ≥ 60 dB (điều chỉnh | | | |
| khi dừng hình và thời | | | |
| gian thực) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tăng cường âm | | | |
| dội(CW): ≥ 3 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm tiếng vang | | | |
| thấp(PW) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải động: ≤ 40 - ≥ 90 | | | |
| dB, bước 1dB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động tối ưu hóa | | | |
| (khuếch đại, dải vận | | | |
| tốc, dịch chuyển | | | |
| đường cơ bản) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Âm thanh ra: ≥ 2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đặc tính kỹ thuật cho | | | |
| hình ảnh dòng màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Kích thước vùng màu: | | | |
| Thay đổi liên tục | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quét tuyến tính | | | |
| hướng: Có thể được. | | | |
| Max. ± 30 độ , thay | | | |
| đổi khoảng 5 độ mỗi | | | |
| mức (phụ thuộc đầu | | | |
| dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mật độ dòng: ≥ 8 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động tối ưu | | | |
| (khuếch đại) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Chế độ dòng màu:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mẫu hiển thị: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Tốc độ (do thay đổi tần | | | |
| > số Doppler) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| > Tốc độ + sự chênh lệch, | | | |
| > chênh lệch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dải vận tốc: Từ ± | | | |
| 0.65 cm/giây đến ± | | | |
| 458 cm/giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số tham khảo (phụ | | | |
| thuộc đầu dò): 1.9, | | | |
| 2.0, 2.1, 2.5, 3.0, | | | |
| 3.2, 3.8, 4.0, 5.0 , | | | |
| 6.0MHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số xung lặp lại: | | | |
| ≤ 0.03 đến ≥ 19.8 kHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mức độ: ±127 mức vận | | | |
| tốc (đỏ và xanh | | | |
| dương), khoảng 64 mức | | | |
| thay đổi (xanh lá) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân cực màu: bình | | | |
| thường, đảo ngược | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm nhẵn: ≥ 5 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Lọc thành vách: ≥ 6 | | | |
| bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giữ màu: ≥ 8 bước | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Loại trừ vận động | | | |
| vách: tắt ≥ 3 lựa | | | |
| chọn | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dung lượng gói: ≥ 3 | | | |
| mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dịch chuyển đường màu | | | |
| cơ bản: vận tốc gấp | | | |
| đôi (±127 bước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã màu: ≥ 15 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tăng cường TGC: ≥ 2 | | | |
| loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dòng chảy màu năng | | | |
| lượng:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Mẫu hiển thị: dòng chảy | | | |
| màu năng lượng, dòng chảy | | | |
| màu năng lượng theo hướng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân mức: ≥ 256 mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã màu: ≥ 15 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm nhẵn: ≥ 5 mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dòng chảy màu:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mẫu hiển thị: dòng | | | |
| chảy màu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tần số xung lặp: ≤ | | | |
| 0.03- ≥ 19.8kHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cấp độ: ≥ 256 mức | | | |
| (±127 mức cho định | | | |
| hướng) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mã màu: ≥ 15 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị hình ảnh | | | |
| trắng/đen: Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giảm dịch chuyển | | | |
| thành vách nâng cao | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Làm nhẵn: ≥ 5 mức | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - TDI (Tạo ảnh Doppler | | | |
| mô): Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển bằng tay: | | | |
| Có bộ vận hành bằng | | | |
| tay trên bảng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bộ nhớ CINE: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tìm CINE và hiển thị | | | |
| cuốn (Kiểu Mode B ): | | | |
| có hiển thị phase | | | |
| thời gian của điện | | | |
| tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Quản lý dữ liệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dữ liệu hình ảnh:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1. Định dạng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hình ảnh đa khung hình | | | |
| (chuyển động) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - DICOM (Dữ liệu thô, | | | |
| MJPEG) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Định dạng PC (AVI, | | | |
| WMV, MP4), Hình ảnh | | | |
| khung đơn (tĩnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - DICOM (không nén, | | | |
| RLE, RGB | | | |
| (plane/pixel, JPEG) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Định dạng PC (Tiff, | | | |
| Bmp, JPEG) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1. Chế độ nhận hình ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nhận hình ảnh đa | | | |
| khung theo thời gian | | | |
| thực (dòng, hình ảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hậu ECG: tối đa ≤ 10 vòng | | | |
| (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tiền ECG: tối đa ≤ 10 | | | |
| vòng (R-R) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hậu TIME: tối đa ≤ 90 | | | |
| giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tiền TIME: tối đa ≤ 90 | | | |
| giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Manual: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Dữ liệu thô: tối đa ≤ 150 | | | |
| giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Dữ liệu hình ảnh: tối đa | | | |
| ≤ 180 giây | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Truyền dữ liệu tốc độ | | | |
| vòng (thô, hình ảnh): | | | |
| có chọn lưu dữ liệu | | | |
| của từng vùng trong | | | |
| bộ nhớ Cine | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có đồng thời lưu dữ | | | |
| liệu ảnh tĩnh vào bộ | | | |
| nhớ và in ra chỉ bằng | | | |
| 1 nút ấn. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1. Công cụ quản lý dữ | | | |
| liệu hình ảnh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Xem hình ảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Thích hợp với ảnh DICOM | | | |
| và định dạng máy tính | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hiển thị đồng thời ảnh | | | |
| lưu trữ và thời gian thực | | | |
| (chế độ so sánh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hiển thị theo kiểu | | | |
| thumbnail các hình ảnh | | | |
| lưu (1-36 hình ảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Phóng đại hình ảnh, quay | | | |
| hình, đảo hình | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Xem lại 1:1(máy chính HDD | | | |
| hoặc dữ liệu lưu DICOM) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| DVD-RAM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Ghi CD-R | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Bộ nhớ USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Ổ cứng USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Lưu lại, chuyển dữ liệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Có điều chỉnh hình ảnh dữ | | | |
| liệu thô tái xây dựng | | | |
| (khuyếch đại, dải động, | | | |
| loại đường cong gamma và | | | |
| mã màu ở chế độ bản đồ | | | |
| dòng màu) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dữ liệu tính toán:** có | | | |
| lưu dữ liệu tính toán | | | |
| trong ổ cứng của máy | | | |
| chính | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Dữ liệu bệnh nhân:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin hiển thị: | | | |
| Có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin bệnh nhân: | | | |
| ID (≥ 64 ký tự), tên | | | |
| (≥ 64 ký tự), sinh | | | |
| nhật, giới tính. | | | |
| tuổi, chiều cao, cân | | | |
| nặng, nghề nghiệp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thông tin nghiên cứu: | | | |
| ID quá trình, | | | |
| accession, ID nghiên | | | |
| cứu, bác sĩ, báo cáo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phù hợp tiêu chuẩn | | | |
| DICOM 3.0 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Lưu dữ liệu** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ cứng: ≥ 500 GB (có | | | |
| thể nâng cấp tới 1TB | | | |
| ) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ cứng USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - DVD-RAM | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CD-R | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Giao diện mạng: 10 | | | |
| BASE/T hoặc 100 | | | |
| BASE/TX (đổi tự động) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Thư mục mạng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 1. Bảo mật: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có chức năng bảo mật | | | |
| người dùng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể chọn 3 loại | | | |
| bảo mật, cài mật khẩu | | | |
| trước khi vận hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 2. Có thể tạo file hướng | | | |
| dẫn. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng đo đạc và | | | |
| phân tích | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo cơ bản | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hình ảnh Mode B: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo khoảng cách, Vết - | | | |
| khoảng cách | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo diện tích/ chu vi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo thể tích | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| B.index | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Biểu đồ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Góc xương hông (Hip joint | | | |
| angle) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Góc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hình ảnh Mode M: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo vận tốc | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Độ dài | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Khoảng thời gian | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo nhịp tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| index | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Phổ Doppler: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Vận tốc, Gia tốc, Chỉ số | | | |
| sức cản, Chi số xung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Thời gian nửa áp lực, | | | |
| Nhịp tim, Dop Caliper, | | | |
| Index (caliper), index | | | |
| (vết), vận tốc trung | | | |
| bình, khoảng thời gian | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo lưu lượng hẹp ,Đo lưu | | | |
| lượng Regurgitant, | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| D. vết | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Vết Doppler tự động thời | | | |
| gian thực | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hình ảnh Mode B/D:Thể | | | |
| tích dòng chảy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hình ảnh Mode B (dòng | | | |
| chảy): Profile dòng chảy | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép đo ứng dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo và tính toán sản | | | |
| khoa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo tuổi thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Trọng lượng thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo Doppler thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo chức năng tim thai | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo chỉ số nước ối | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo chiều dài cổ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Chức năng phân tích sự | | | |
| phát triển thai (hiển thị | | | |
| các thông số đo trước) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo phụ khoa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo thể tích tử cung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo chiều dầy dạ con | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo cổ tử cung | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo buồng trứng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo nang | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo bàng quang | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo doppler sản | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo động mạch buồng trứng, | | | |
| dạ con | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân tích tim: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Mode B:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo thể tích LV | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Diện tích-dài, Elip 2 | | | |
| bình diện, Modified | | | |
| Simpson, Bullet, Pombo, | | | |
| Teichholz, Gibson | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo khác: các phép đo AVA, | | | |
| MVA, LA/Ao, tỉ lệ, RVD, | | | |
| LVMass(AL), IVC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Kiểu M:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Pombo (vách)/Teichholz | | | |
| (vách)/Gibson (vách) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo van 2 lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Phép đo LA/Ao | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo van 3 lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo van động mạch | | | |
| phổi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo IVC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo TAPSE | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đo FAC | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Mode Doppler:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Khoảng lưu lượng dòng | | | |
| chẩy thất trái | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Khoảng lưu lượng dòng | | | |
| chẩy thất phải | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Dòng chẩy qua van hai lá | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Lưu lượng dòng chẩy động | | | |
| mạch phổi | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Dòng trào ngược (Động | | | |
| mạch chủ, động mạch phổi, | | | |
| van 2 lá, van 3 lá) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Dòng co hẹp (Động mạch | | | |
| chủ, động mạch phổi, van | | | |
| 2 lá, van 3 lá) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo dòng chẩy | | | |
| mạch vành | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các phép đo TDI PW | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Mode B (dòng chảy) và | | | |
| D: Đánh giá mức độ khắc | | | |
| nghiệt của dòng chẩy | | | |
| ngược (Phương pháp | | | |
| PISA)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Mode B TDI: Phân tích | | | |
| không đồng bộ cho CRT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phân tích mạch máu | | | |
| ngoại biên | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Động mạch cảnh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| CCA (động mạch cảnh | | | |
| chung) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| ICA (động mạch cảnh | | | |
| trong) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| ECA (động mạch cảnh | | | |
| ngoài) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| BIFUR (chỗ rẽ nhánh của | | | |
| động mạch cảnh) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| VERT (Động mạch đốt sống) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \% khu vực hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \% Đường kính vùng hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Phép đo IMT (Chiều dầy | | | |
| màng trong mạch) : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tự động đo IMT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo lường động mạch | | | |
| trong chi: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Lưu lượng động mạch chi | | | |
| dưới | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Lưu lượng động mạch cực | | | |
| trên | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Tỷ lệ hẹp: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \% khu vực hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| \% Đường kính vùng hẹp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Thời gian chuyển của phép | | | |
| đo lưu lượng mạch (TVF) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Phép đo tĩnh mạch ở | | | |
| chi: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Chi dưới dòng tĩnh mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Chi trên dòng tĩnh mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các chức năng báo | | | |
| cáo: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo sản khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo phụ khoa | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo chức năng tim | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo mạch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo chiều dày | | | |
| màng trong mạch IMT | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo tiết liệu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo cho các phép | | | |
| đo ổ bụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Báo cáo các phần nhỏ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Có khả năng gọi lại báo | | | |
| cáo của phép đo vừa mới | | | |
| kết thúc. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Có thể kiểm tra lịch sử | | | |
| của mỗi báo cáo | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Có thể in trực tiếp các | | | |
| báo cáo bằng máy in | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng phím nóng: | | | |
| Có thể phân định chức | | | |
| năng đo cho các phím | | | |
| của bàn phím. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đo đạc trên hình ảnh | | | |
| phát lại từ VCR: có | | | |
| khả năng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Các phép tính toán | | | |
| của bác sỹ: ≥ 30 phép | | | |
| tính cho mỗi ứng | | | |
| dụng. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Thuật ngữ cho người dùng: | | | |
| ≥ 60 từ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cỡ chữ cho kết quả | | | |
| đo: thay đổi được ≥ 3 | | | |
| kiểu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Đặc tính chung** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công suất âm : | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - 0 đến 100 % , bước | | | |
| khoảng 5% | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Chức năng cài đặt sẵn | | | |
| (Preset) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - ≥ 100 loại (tối đa 10 | | | |
| loại/1 đầu dò) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Nội dung cài đặt lưư | | | |
| trữ trong USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cài đặt nhanh: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các thông số điều chỉnh | | | |
| hình ảnh (Gain, tần số, | | | |
| độ sâu). (có 4 bộ mỗi cài | | | |
| đặt) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Các thông số có thể cài | | | |
| ngay lập tức hoặc sử dụng | | | |
| panel chạm trong khi kiểm | | | |
| tra | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ký tự và màn hình đồ | | | |
| họa: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Vùng ký tự vào: ID, | | | |
| tên, tuổi, giới tính, | | | |
| kí tự cần giữ lại (có | | | |
| thể sửa lại sau kiểm | | | |
| tra) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có đầu vào nếu có bàn | | | |
| phím nối với panel | | | |
| LCD | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tự động dán nhãn chú | | | |
| giải: ≥ 800 từ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đánh dấu cơ thể: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Cài đặt mặc định: ≥ 38 | | | |
| kiểu | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| 8 vùng + 1 người sử dụng | | | |
| có thể đăng ký | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Sửa đánh dấu cơ thể để | | | |
| tạo đánh dấu cơ thể cho | | | |
| người sử dụng: có | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đánh dấu đầu dò: ≥ 4 loại | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Hiển thị vị trí: thay đổi | | | |
| được | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đánh dấu cơ thể thai nhi: | | | |
| xoay được | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Hiển thị đường hỗ trợ | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Điều khiển menu: Bảng | | | |
| điều khiển màu LCD | | | |
| TFT ≥ 10 inch | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ đầu dò: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cho đầu dò quét điện | | | |
| tử: ≥ 4 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tín hiệu đầu vào/đầu | | | |
| ra | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Dữ liệu đầu vào/ đầu | | | |
| ra: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| USB 2.0: ≥ 5 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đầu vào/ đầu ra video | | | |
| kỹ thuật số: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| DVI-D Digital (đầu ra): ≥ | | | |
| 2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Phân giải: Full HD (≥ | | | |
| 1600x900 pixel) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đầu vào/Đầu ra video | | | |
| Analog hoặc tương | | | |
| đương | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đầu ra: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ghép màu (BNC): ≥ 1 | | | |
| kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Y/C: ≥1 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Đầu vào: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Y/C: ≥1 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Mạng: LAN (Có dây, | | | |
| không dây) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khác | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| Audio (L/R): ≥2 kênh | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình theo dõi: | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình ≥ 21.5 Inch | | | |
| LCD độ phân giải (≥ | | | |
| 1600 x 900) | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Đặt nghiêng, có khớp | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có thể điều chỉnh độ | | | |
| > cao cùng với panel | | | |
| > điều khiển | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ lưu điện UPS | | | |
| online:** ≥ 2 kVA, | | | |
| 220V/50Hz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Bộ máy vi tính:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - CPU: Core i5 hoặc cao | | | |
| > hơn, tốc độ ≥ | | | |
| > 2.6GHz | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Ổ cứng: ≥ 500 GB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - RAM: ≥ 4GB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có cổng USB | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Màn hình: ≥ 19 inch; | | | |
| > độ phân giải: ≥ | | | |
| > 1366 x 768 điểm | | | |
| > ảnh. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in đen trắng: (in | | | |
| trả kết quả)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A4 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in ≥ 14 | | | |
| > trang/phút. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in nhiệt màu: (in | | | |
| ảnh Doppler màu)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Công nghệ in nhiệt | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A6 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in ≥ 14 | | | |
| > trang/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **Máy in ảnh đen trắng: | | | |
| (in ảnh siêu âm)** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Khổ giấy in: A6 | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Tốc độ in: ≥ 14 | | | |
| > trang/phút | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| **IV/ Yêu cầu khác:** | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ | | | |
| > 12 tháng kể từ ngày | | | |
| > nghiệm thu và đưa | | | |
| > vào sử dụng | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Có báo giá vật tư | | | |
| > tiêu hao và phụ | | | |
| > tùng thay thế có | | | |
| > giá trị không đổi | | | |
| > trong vòng 24 tháng | | | |
| > kể từ sau bảo hành. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+
| - Cam kết cung cấp hàng | | | |
| > hóa, thiết bị phải | | | |
| > kèm theo chứng thư | | | |
| > giám định của cơ | | | |
| > quan giám định độc | | | |
| > lập. | | | |
+---------------------------+---------------------------+----+-----+

5. **Hệ thống X - Quang kỹ thuật số (DR)**

+----------------------------------------------------------------------+
| **I/ Yêu cầu chung** |
+======================================================================+
| - Thiết bị sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| |
| - Chất lượng: mới 100% |
| |
| - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. |
| |
| - Nguồn điện: 220/380V; 50Hz |
| |
| > \- Môi trường hoạt động: |
| > |
| > \+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30^o^C |
| > |
| > \+ Độ ẩm tối đa: ≥ 80% |
+----------------------------------------------------------------------+
| **II/ Yêu cầu cấu hình** |
| |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Máy phát cao thế cao tần | 01 | Cái | |
| +===================================================+====+=====+ |
| | - Giá đỡ đầu đèn | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Đầu đèn X-quang | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Bộ hạn tia | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Bàn chụp với mặt bàn di động | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Giá chụp đứng (chụp phổi) | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Cáp cao thế | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Tấm thu nhận và xử lý hình ảnh X-quang kỹ | 02 | Tấm | |
| | > thuật số (Detectors) | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Màn hình cảm ứng hiển thị hình ảnh X-quang | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Máy trạm xử lý hình ảnh | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Bộ lưu điện 2 KVA dùng cho trạm xử lý ảnh | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Bộ phần mềm điều khiển xử lý ảnh: | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm quản lý in ấn và lưu trữ hình ảnh | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm kết nối in phim chuẩn DICOM | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm lưu trữ hình ảnh DICOM | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm lưu trữ hình ảnh DICOM với chế độ | 01 | Bộ | |
| | > nén | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm xuất hình ảnh ra CD/DVD với định | 01 | Bộ | |
| | > dạng DICOM | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm công cụ chỉnh sửa | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm tích hợp công cụ in | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm đảm bảo loại bỏ sự hư hại và nâng | 01 | Bộ | |
| | > cao chất lượng hình ảnh | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm xứ lý hình ảnh | 01 | Bộ | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Phần mềm tương thích hoàn toàn với chuẩn | 01 | Bộ | |
| | > DICOM | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Máy in phim khô X-Quang + 100 tấm phim | 01 | Cái | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
| | - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng | 01 | Bộ | |
| | Việt | | | |
| +---------------------------------------------------+----+-----+ |
+----------------------------------------------------------------------+
| **III/ Chỉ tiêu kỹ thuật** |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Máy phát cao thế cao tần** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phương pháp tạo X-quang tần số cao: biến tần |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Mức giới hạn phát: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - ≥ 500 mA với ≤ 40 -- ≥ 64 kV (0,1s) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - ≥ 320 mA với ≤ 40 -- ≥ 100 kV (0,1s) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - ≥ 200 mA với ≤ 40 -- ≥ 150 kV (0,1s) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Công suất: ≥ 32 kW |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thông số điều chỉnh: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phạm vi điều chỉnh kV trong chế độ soi /chụp X-quang: ≤ 40 -- |
| ≥150 kV (mức 1kV) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Cài đặt cường độ dòng điện trên bóng đèn phát tia: từ ≤ 10 mA -- |
| ≥500 mA, ≥ 10 mức điều chỉnh |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Dải cài đặt thời gian chụp: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Giây (s): từ ≤ 1.0 -- ≥ 3.2s, ≥ 11 mức điều chỉnh |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Giá đỡ đầu đèn** |
+----------------------------------------------------------------------+
| \- Độ dịch chuyển: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Theo chiều dọc theo bàn: ≥ 2.500 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Theo chiều ngang đầu đèn: ≥ 400 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Theo trục dọc của giá đỡ: ≥ 1600 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| \- Góc quay bóng X-quang theo chiều dọc: từ ≤ -180 độ - ≥ 180 độ |
+----------------------------------------------------------------------+
| \- Góc quay bóng X-quang theo chiều ngang: ≥ 90 độ |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Đầu đèn X quang** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Điện thế (kV) max: ≥150 kV |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Dung lượng trữ nhiệt Anode: ≥140 kHU (≥100 kJ) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tiêu điểm bóng: có ≥2 tiêu điểm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tiêu điểm nhỏ: ≤ 0.6 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tiêu điểm lớn: ≥1.2 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Công suất tản nhiệt: ≥ 475 W |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Target angle: ≤ 12 độ |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Bộ hạn tia** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Điện thế đầu đèn tối đa: ≥ 150 kV |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng phát tia: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Hình dạng: hình chữ nhật |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng phát tối đa: ≥ 535 x 535 mm (SID 1000 mm) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng phát tối thiểu: ≤ 50 x 50 mm (SID 1000 mm) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng chiếu sáng: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Trung bình: ≥160 Lux |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tần số chiếu: ≥1:4 |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Loại đèn: Đèn LED 12V, 100W |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thời gian chiếu: ≥ 30 giây (có timer) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bộ lọc hạn tia: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Loại: ≥ 1.8 (+0.3/0) mmAleq |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Điều chỉnh lọc: ≥ 2.5 mmAleq |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Lọc số lượng tia: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Al 1.5 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Al 1.5 mm + Cu 0.1mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Al 1.5 mm + Cu 0.2 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Liều tia tiêu hao: ≤ 310 μGy/h (SID = 1000 mm, 150kV, 2 mA) |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Bàn chụp X-Quang mặt trượt với Bucky** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước mặt bàn: ≥ 820 mm (Rộng) x ≥ 2100 mm (Dài) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chiều cao bàn: ≥ 680 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khoảng di chuyển của mặt bàn : |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Theo chiều dọc: ≥ 900 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Theo chiều ngang: từ ≤ -120 mm - ≥ 120 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Cố định mặt bàn bằng thắng từ vào đúng vị trí chụp, điều khiển |
| bằng công tắc chân. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tải trọng của bàn: ≥ 155kg |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khoảng cách từ mặt bàn đến tấm: ≤ 65 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khoảng di chuyển: ≥380 mm. |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Giá chụp đứng** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bộ phận lắp cassette di chuyển theo chiều đứng: ≥ 1200 mm , từ ≤ |
| 680 mm -- ≥1800 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khoảng cách từ mặt trước đến FPD: ≥ 30 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bàn dùng được các cỡ cassette từ 18 x 24 cm đến 35 x 43 cm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Khay đựng cassette bên trái và bên phải |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Tấm thu nhận và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tiêu điểm ảnh: ≥ 140 µm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Ma trận điểm ảnh hoạt động: ≥ 2560 x 3070 pixels |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước hoạt động: ≥ 358mm x 430mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thang xám: ≥ 14 bit |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Độ phân giải không gian: ≥ 3.5 lp/mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Bộ phần mềm điều khiển xử lý ảnh:** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Quản lý in ấn và lưu trữ hình ảnh |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có thể lưu trữ tới ≥ 16800 hình |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bộ phần mềm hỗ trợ người dùng |
+----------------------------------------------------------------------+
| - In phim chuẩn DICOM |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Lưu hình ảnh DICOM |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Lưu hình ảnh DICOM với chế độ nén |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Xuất hình ảnh ra CD/DVD với định dạng Dicom hoặc tương đương |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Công cụ chỉnh sửa: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Đánh dấu trái phải |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Xoay trái, xoay phải, lật hình |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Từ chối ảnh không đạt |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Điều chỉnh window/level |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phóng đại và di chuyển hình |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kiểm tra vùng hình cháy (burn) |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng chuẩn trực chữ nhật, chuẩn trực đa giác |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tạo hình âm bản |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chấp nhận/không chấp nhận vùng chuẩn trực |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Tạo thêm hình mới từ hình gốc |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Công cụ in: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - In phim theo chiều ngang/ chiều dọc |
+----------------------------------------------------------------------+
| - In phim đúng kích thước thật |
+----------------------------------------------------------------------+
| - In hình vừa khít phim |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chia phim ra làm nhiều phần nhiều ô |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chọn kích cỡ phim |
+----------------------------------------------------------------------+
| - In tỉ lệ hệ số hình ảnh trên phim so với kích thước thật |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Chọn vị trí in thông tin bệnh nhân |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Loại bỏ những đường sọc được gây ra do tấm lưới lọc tia X. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Cấu hình trạm làm việc: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Hệ điều hành Window 10 hoặc theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Màn hình: ≥ 21 inch |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bộ vi sử lý Intel Core ≥ i5, |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bộ nhớ RAM 8GB, Ổ cứng ≥ 1TB, DVDRW. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Các phụ kiện kèm theo bao gồm: Bàn phím, chuột, thiết bị lưu trữ |
| (CD, USB\...) |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Máy in phim khô X-quang** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Phương pháp in /kỹ thuật in: Nhiệt trực tiếp hoặc tương đương |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kết nối chuẩn DICOM |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thiết kế dạng modul với ≥ 02 khay chứa phim on-line, |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Công suất: |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Đối với phim 18x24cm: ≥ 130 phim /giờ; |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Đối với phim 35x43cm: ≥ 75 phim /giờ. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Độ phân giải: ≥ 320 dpi |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Thang xám: ≥ 14 bits |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Áo chì:** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Làm bằng vật liệu che chắn bức xạ |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước (Dài x Rộng): khoảng 36 x 24 inches |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Độ dày chì tương đương: ≥ 0,5 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Kính chì:** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Kích thước: khoảng 60 x 80 cm |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Độ dày: ≥ 2 mm |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Mắt kính bảo vệ bức xạ:** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Vùng kính chì: ≥ 2 x 4 inches |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Mật độ chì (Độ dày chì tương đương 2mm) |
+----------------------------------------------------------------------+
| **IV/ Yêu cầu khác:** |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Bảo hành tối thiểu: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào |
| > sử dụng |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có giá trị trong |
| > vòng 24 tháng kể từ sau bảo hành. |
+----------------------------------------------------------------------+
| - Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị phải kèm theo chứng thư giám |
| > định của cơ quan giám định độc lập. |
+----------------------------------------------------------------------+

***[Ghi chú:]{.ul}***

- Đối với tiêu chí "Nguồn cung cấp: 220V/380V/50Hz hoặc pin", chỉ áp
> dụng cho các thiết bị có yêu cầu về sử dụng nguồn điện.

- Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa nếu có chỉ mang tính chất mô
> tả, trong mọi trường hợp, nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng
> loại, đặc tính kỹ thuật tương đương. Cụm từ "tương đương" sử dụng
> để mô tả hàng hóa, thiết bị, cấu kiện, thành phần và vật liệu có
> đặc tính kỹ thuật tương tự hoặc cao hơn, có tính năng ứng dụng
> tương đương.

- Đối với các chỉ tiêu kỹ thuật có yêu cầu ở mức "khoảng" mà không
> định lượng chi tiết thì sai số cho phép là: ± ≤ 5%.

**III. BẢN VẼ: Không có**

**IV. KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM**

Bên mời thầu có quyền yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung
cấp để đảm bảo hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của
hợp đồng. Thời gian, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử
nghiệm:

\+ Địa điểm: Bệnh viện Đa khoa huyện Mộc Hóa

\+ Thời gian: do các bên thỏa thuận;

\+ Nội dung kiểm tra: kiểm tra toàn bộ hàng hóa theo yêu cầu của hợp
đồng;

\+ Chi phí tổ chức thực hiện: do nhà thầu chi trả.

\- Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Bên mời thầu có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay
thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế
hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức
việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí
liên quan do Nhà thầu chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa
của Bên mời thầu không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa
vụ khác theo hợp đồng của Nhà thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6805 dự án đang đợi nhà thầu
  • 540 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 512 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16584 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14352 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây