Thông báo mời thầu

Giá trị xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:30 19/11/2020
Số TBMT
20201146455-00
Công bố
10:29 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ điểm giao Quốc Lộ 46 đến tỉnh lộ 535 (76+00 đến Km83+500)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Giá trị xây lắp
Chủ đầu tư
Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò, Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, điện thoại số: 0912 743 707
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí Bồi thường GPMB dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nghệ An
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:29 19/11/2020
đến
15:00 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.375.360 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Giá trị xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Giá trị xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 43

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
1. Tên dự án: Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án đầu tư xây dựng
công trình: Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ
điểm giao Quốc Lộ 46 đến tỉnh lộ 535(76+00 đến Km83+500).
2. Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò.
3. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Kinh phí bồi thường GPMB dự án Đường ven
biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An)
4. Quy mô xây dựng và giải pháp kỹ thuật gói thầu:
4.1 Đường dây trung thế:
Di dời, nâng cao 05 đoạn tuyến đường dây trung thế trên không để giải phóng mặt
bằng.
Cột: Sử dụng cột bê tông ly tâm được chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 5847-2016;
Móng cột: Sử dụng bê tông cốt thép mác 150 đúc tại chỗ, bê tông lót mác 100,
bê tông chèn mác 200, loại móng MĐ4-18 cho vị trí cột ghép đôi và MT5-18 cho vị
trí cột đơn;
Xà, giá, giằng cột: Sử dụng thép hình CT3 để chế tạo và được mạ kẽm nhúng
nóng theo tiêu chuẩn, chiều dầy lớp mạ kẽm ≥ 80µm;
Dây dẫn: Sử dụng dây nhôm lõi thép bọc mỡ loại ACHZ - 95/16, được sản xuất
theo tiêu chuẩn IEC 61089 :1997, TCVN 5064 :1994/SDD :1995, TCVN
6483 :1999.
Cách điện và phụ kiện: Sử dụng loại sứ đứng polymer PPI- 24kV, được chế tạo
theo tiêu chuẩn IEC 61952 : 2002, chiều dài dòng rò ≥ 550mm và chuỗi cách điện
Polymer 24kV CN-24, được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 61109:2008, ANSI C29.132000, TCVN 7998:2009, chiều dài dòng rò ≥ 600mm. Ty sứ, phụ kiện chuỗi néo
bằng thép, mạ kẽm nhúng nóng được chế tạo đạt tiêu chuẩn TCVN và các tiêu chuẩn
ASTM.123, ASTM.153, NFC66400;
Nối đất: Tiếp địa chân cột sử dụng loại RC2 và RC4, tiếp địa được mạ kẽm
nhúng nóng theo tiêu chuẩn và điện trở nối đất đảm bảo theo quy định.
Cụ thể các đoạn tuyến như sau:
Di dời cột số 05 - 06 nhánh rẽ Nghi Khánh 1, đường dây 476E15.8:
Xây dựng mới 02 vị trí cột thay thế cho cột số 05 và 06 cũ để nâng chiều cao vượt
đường, nằm dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử dụng ghép đôi 02 cột bê tông ly tâm
loại NPC.I.18-190-13 cho mỗi vị trí cột.
Thay dây dẫn cho khoảng cột 05-06 chiều dài 90m, sử dụng dây nhôm lõi thép
bọc mỡ loại ACHZ - 95/16.
Di dời cột số 55 tuyến trục chính và cột số 01 nhánh rẽ Nghi Thu 1, đường dây
476 E15.8:

Xây dựng mới 02 vị trí cột thay thế cho cột số 55 trục chính và 01 nhánh rẽ Nghi
Thu 1 cũ để nâng chiều cao vượt đường, nằm dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng ghép đôi 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.18-190-13 cho mỗi vị trí cột.
Thay dây dẫn cho khoảng cột 54-55 chiều dài 90m và khoảng 55-01 chiều dài
90m, sử dụng dây nhôm lõi thép bọc mỡ loại ACHZ - 95/16
- Di dời cột số 13 đường dây 471 E15.8:
Xây dựng mới cột số 13 và 13A thay vị trí cột 13 cũ nằm trong mốc GPMB, nằm
dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử dụng cột bê tông ly tâm loại NPC.I.18-190-13.
Sử dụng lại dây dẫn hiện trạng. Gia cố, bảo vệ tuyến cáp ngầm 22kV đường dây 482
E15.8 bằng ống thép D 219, chiều dài tuyến 40m.
- Di dời cột số 09 nhánh rẽ Nghi Hương 1 đường dây 473 E15.8:
Xây dựng mới cột số 09 và 09A thay vị trí cột 09 cũ để nâng chiều cao vượt
đường, nằm dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử dụng ghép đôi 02 cột bê tông ly tâm
loại NPC.I.18-190-13 cho mỗi vị trí cột.
Thay dây dẫn cho khoảng cột 09-09A chiều dài 80m, sử dụng dây nhôm lõi thép
bọc mỡ loại ACHZ - 95/16.
- Di dời cột số 100 tuyến trục chính DZ 471 E15.16:
Xây dựng mới 02 cột số 100 và 100A thay vị trí cột 100 cũ để nâng chiều cao
vượt đường, nằm dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử dụng ghép đôi 02 cột bê tông
ly tâm loại NPC.I.18-190-13 cho mỗi vị trí cột.
Thay dây dẫn cho khoảng cột 100-100A chiều dài 80m, sử dụng dây nhôm lõi
thép bọc mỡ loại ACHZ - 95/16.
4.2 Di dời đường dây hạ thế:
Di dời, nâng cao 05 đoạn tuyến đường dây hạ thế hiện trạng để GPMB, kết cấu
như sau: Cột sử dụng cột bê tông ly tâm loại các loại sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN
5847-2016; Móng cột: Sử dụng bê tông cốt thép mác 150 đúc tại chỗ, bê tông lót mác
100, bê tông chèn mác 200, dùng các loại M1 cho các vị trí đỡ thẳng, MĐ cho các vị
trí néo góc, néo đầu và néo cuối; Dây dẫn Sử dụng cáp nhôm vặn xoắn. Cố định cáp
trên cột dùng cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng; Phụ kiện kẹp treo, khoá néo cáp vặn
xoắn do các nhà máy sản xuất trong nước đạt tiêu chuẩn Việt nam, phần sắt được mạ
kẽm nhúng nóng theo qui định. Cụ thể như sau:
- Di dời vị trí cột 12A đến 13A sau TBA Nghi Hương 2:
Xây dựng mới cột số 12A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 13A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng,
sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm
cáp + tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài tuyến 40m
- Di dời vị trí cột cột 14B đến 16B sau TBA Nghi Hương 2:
Xây dựng mới cột số 14B để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 16B để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài 50m.

- Di dời vị trí cột cột 11.12A đến 11.13A; cột 10B/5A đến 10B/6A và cột 10B.1
đến cột 10B sau TBA Nghi Hương 2:
Xây dựng mới cột số 11.12A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng,
sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm
cáp + tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 11.13A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng,
sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm
cáp + tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài tuyến 30m.
Xây dựng mới cột số 10B/5A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện
trạng, sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.14-190-9,2 kèm móng cột đôi, khóa
hãm cáp + tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 10B/6A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện
trạng, sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.14-190-9,2 kèm móng cột đôi, khóa
hãm cáp + tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài tuyến 50m.
Xây dựng mới cột số 10B.1 để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng
sử dụng, 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm
cáp + tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 10B để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài 40m.
- Xây dựng bổ sung tuyến mới từ cột 01 đến cột 13 phía phải tuyến đường dự án
cấp điện cho các hộ dân, để tháo dỡ dây ra sau công tơ về các hộ dân vượt qua đường,
kêt cấu như sau:
Cột: sử dụng cột bê tông ly tâm loại các loại, vị trí số 01 sử dụng 02 cột
NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 02 sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4, vị trí số 03 sử dụng
02 cột NPC.I.10-190-4,3, vị trí số 04 sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 05
sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 06 sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị
trí số 07 sử dụng 02 cột NPC.I.14-190-9,2, vị trí số 08 sử dụng 02 cột NPC.I.14-1909,2 vị trí số 09 sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 10 sử dụng 01 cột
NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 11 sử dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí cột số 12 sử
dụng 01 cột NPC.I.8,5-190-4,3, vị trí số 13 sử dụng 02 cột NPC.I.8,5-190-4,3.
Móng cột: Sử dụng bê tông cốt thép mác 150 đúc tại chỗ, bê tông lót mác 100, bê
tông chèn mác 200, dùng các loại M1 cho các vị trí đỡ thẳng, MĐ cho các vị trí néo
góc, néo đầu và néo cuối.
Dây dẫn: Sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loạiAL/XLPE-4*95mm2, chiều dài
tuyến 550m
- Di dời vị trí cột cột 09 đến 10B/5 sau TBA Hải Triều:
- Xây dựng mới cột số 9B.2, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử dụng 02 cột bê
tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp + tiếp địa.
Xây dựng mới cột số 9B.1 để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa.
Xây dựng mới cột số10B để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp
+ tiếp địa.

Xây dựng mới cột số 10B/2, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử dụng 01 cột bê
tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đơn, khóa hãm cáp
Xây dựng mớicột số 10B/3 để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng
sử dụng 01 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đơn, khóa hãm
cáp
Xây dựng mớicột số 10B/4 để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng
sử dụng 01cột bê tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đơn, khóa hãm
cáp.
Xây dựng mới cột số 10B/5 để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng,
sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm
cáp + tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài tuyến 240m.
- Di dời vị trí cột cột 2B16.A sau TBA Nghi Hòa 3:
Xây dựng mới cột số 2B16.A để thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện
trạng, sử dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa
hãm cáp + tiếp địa.
- Di dời vị trí cột cột 4.19 đến cột 4.21 sau TBA Hải Triều:
Xây dựng mới cột số 4.19 thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp +
tiếp địa..
Xây dựng mới cột số 4.20 thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp.
Xây dựng mới cột số 4.21 thay thế cột cũ, dưới tuyến đường dây hiện trạng, sử
dụng 02 cột bê tông ly tâm loại NPC.I.10-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp
Xây dựng mới cột số 4.21A, dưới tuyến đường dây hiện trạng sử dụng 02 cột bê
tông ly tâm loại NPC.I.8,5-190-4,3 kèm móng cột đôi, khóa hãm cáp + tiếp địa.
Thay thế đọan tuyến dây dẫn hiện trạng, sử dụng cáp nhôm vặn xoắn 0,4kV loại
AL/XLPE-4*95mm2, chiều dài tuyến 90m.
5. Thời hạn hoàn thành: 06 tháng
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên
bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực hiện các công việc cần thiết
trong quá trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm tổ chức
thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường,
phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát chất lượng và các yêu cầu
khác (nếu có).
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Các quy trình quy phạm áp dụng cho công việc thi công, nghiệm thu công trình.
Nhà thầu phải tuân thủ thi công theo hồ sơ thiết kế BVTC; Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quy định Quản lý chất lượng
công trình xây dựng và hệ thống quản lý chất lượng theo quy định hiện hành của Nhà
nước như: Quy phạm thi công, nghiệm thu
STT

Vật liệu

Tiêu chuẩn

Yêu cầu về quy phạm thi công, nghiệm thu
1

Tổ chức thi công

2

Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình- Yêu cầu
chung
Công tác thi công đất
Công tác đất- Quy phạm thi công và nghiệm thu
Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu
Kết cấu bê tông, bê tông cốt thép và thép xây dựng
Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối-Quy
phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục 6.8 được thay
thế bởi TCVNXD 305: 2004)
Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép lắp ghép- Quy
phạm thi công và nghiệm thu
Lưới thép hàn dùng trong kết cấu Bê tông cốt thépTiêu chuẩn thiết kế thi công lắp đặt và nghiệm thu
Pha trộn và sử dụng vữa xi măng
Bê tông nặng- Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên
Bể chứa bằng BTCT
Bảo trì kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Thép xây dựng
Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu hoàn thiện tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động, quy định cơ bản
Hoàn thiện mặt bằng xây lắp theo
Bàn giao công trình
Công tác thi công khác
Giàn giáo – Các yêu cầu về an toàn
Quy cách sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
An toàn điện trong xây dựng
Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung
Nhà cao tầng-Thi công phần thân
Dung sai trong xây dựng công trình – Giám định về
kích thước và kiểm tra công tác thi công
Công tác hoàn thiện trong xây dựng – thi công và
nghiệm thu. Phần. Công tác láng và lát trong xây dựng
Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
Trát đá trang trí. Thi công và nghiệm thu
Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. tiêu chuẩn thi công và
nghiệm thu

3

4

5

6

TCVN - 4055-85
TCVNXD 309: 2004

TCVN 4447 : 2012
TCXD 9361 - 2012
TCXD 170- 2007
TCVNXD 356: 2005
TCVN 4453 : 1995

TCVNXD 390: 2007
TCVNXD 9155: 2012
TCVN 4495-1987
TCVNXD 391: 2007
TCVN 5641 - 1991
TCXDVN 318 - 2004
TCVN 1651 - 2008
TCVN 4506 - 2012
TCVN2287:1978
TCVN 4516-1991
TCVN 5640-1991
TCXDVN 296 -2004
TCXD 65 - 1989
TCVN 4085:2011
TCVN 4086: 1995
TCVN 4087: 1985
TCXD 202: 1997
TCXD 211: 1998
TCXDVN 9377 - 2012
TCVN 4314 -2003
TCXD 159: 1986
TCVN 4516: 1988

8

Tiêu chuẩn thiết kế và thi công nền nhà chống mối
Quy phạm trang bị điện gồm: tiêu chuẩn ngành điện

9

Quy trình kỹ thuật lưới điện nông thôn

10

Quy phạm nối đất và nối đất trung tính các thiết bị
điện
Quy phạm an toàn lưới điện trong xây dựng
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia - Số liệu điều kiện tự
nhiên dùng trong xây dựng

11
12

TCXD 230:1998
11TCN-18-2006,
11TCN-19-2006;
11TCN-20-2006;
11TCN-21-2006
TCVN 4756-89
TCVN 4086:1985
QCVN 02:2009/BXD

2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
2.1 Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công:
Nhà thầu phải tổ chức thi công theo đúng biện pháp thi công và tiến độ mà nhà
thầu đã lập trong hồ sơ dự thầu và được chủ đầu tư chấp nhận ( trúng thầu).
2.2 Yêu cầu về tổ chức giám sát:
Chủ đầu tư sẽ thực hiện việc giám sát thi công công trình theo đúng yêu cầu của
hồ sơ mời thầu, và các quy định hiện hành của nhà Nước về giám sát công trình xây
dựng.
3. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo các phương pháp
thử)
Về chủng loại và chất lượng vật tư: Tất cả các loại vật liệu chính sử dụng để
thi công công trình như (Xi măng; Cát; Đá xây dựng; Nước cho bê tông; Cốt thép cho
bê tông; Vữa xây dựng; Gạch chỉ; Gỗ xây dựng các loại; Cấp phối vật liệu …v v )
phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn vật liệu theo quy định hiện hành ).
Yêu cầu về vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam
STT
1

2

3

Vật liệu
Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử
Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
Bê tông
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản đánh
giá chất lượng và nghiệm thu

4. Các yêu cầu về trình tự thi công lắp đặt:

Tiêu chuẩn
TCVN 2682:1999
TCVN 6260:1997
TCVNXD 7570:2006
TCVN 7572:2006
TCXDVN 302:2004
TCVNXD 374:2006

Nhà thầu phải tổ chức thực hiện trình tự thi công theo đúng yêu cầu của tiêu
chuẩn kỹ thuật mà hồ mời thầu yêu cầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu đã lập.
5. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
Các công việc như lắp đặt đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện chiếu
sáng, phải được thử nghiệm đảm bảo chất lượng và an toàn trước khi bàn gia công
trình.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Nhà thầu phải thực hiện việc lắp đặt các thiết bị phòng chống cháy nổ theo
đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tiêu chuẩn phòng chống cháy
nổ hiện hành.
7. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường
- Quá trình thi công Nhà thầu có trách nhiệm bảo vệ vệ sinh môi trường tại
hiện trường thi công, khu vực ăn ở của công nhân ( nếu có) và các cơ quan sung
quanh công trường.
- Các phương tiện vận chuyển vật tư, vật liệu phải có bạt che đậy.
- Thi công xong mỗi phần hạng mục phải dọn vệ sinh toàn bộ phế thải đổ đúng
nơi quy định.
8. Các yêu cầu về an toàn lao động.
Quá trình thi công công trình nhà thầu quan tâm đến công tác an toàn lao động
đối với người và thiết bị bao gồm các nội dung chính như sau:
- Để đảm bảo trong quá trình thi công, nhà thầu phải bố trí công nhân điều
khiển các phương tiện cơ giới, các máy xây dựng (có năng lực và kinh nghiệm và có
ý thức trách nhiệm cao).
- Khi sử dụng các thiết bị dễ gây nguy hiểm phải có rào chắn bảo vệ cắt cử
công nhân vận hành có tay nghề và trách nhiệm cao
- Phải có nội quy quy định về công tác an toàn lao động tại công trường.
- Trước khi làm việc phải kiểm tra dụng cụ lao động an toàn chắc chắn, tranh
thiết bị đầy đủ bảo hộ cho công nhân làm việc tại hiện trường.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
Nhà thầu phải thực hiện việc huy động nhân lực và thiết bị theo đúng yêu cầu
trong hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã lập.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Nhà thầu phải thực hiện việc biện pháp tổ chức thi công tổng thể theo đúng hồ
sơ dự thầu mà nhà thầu đã lập.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra giám sát chất lượng theo đúng cam kết mà nhà
thầu đã nêu trong hồ sơ dự thầu.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ.

STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

1
2

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO
ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6166 dự án đang đợi nhà thầu
  • 84 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 82 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15439 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13531 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây