Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02 2020 TVKT-Đ2: Kiểm toán các công trình ĐTXD năm 2020 đợt 2

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:28 19/11/2020
Số TBMT
20201153509-00
Công bố
09:25 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Công trình đầu tư xây dựng năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 02 2020 TVKT-Đ2: Kiểm toán các công trình ĐTXD năm 2020 đợt 2
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
+ Tên đơn vị: CÔNG TY ĐIỆN LỰC KON TUM + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, Phường Thắng Lợi,TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Số ĐT: 0260.2220.253 + Số Fax: 0260. 2220.201
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB và vay TM của EVNCPC
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 02/2020/TVKT-DD2: Kiểm toán các công trình ĐTXD năm 2020 đợt 2
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kon Tum

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:25 19/11/2020
đến
10:00 09/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 09/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02 2020 TVKT-Đ2: Kiểm toán các công trình ĐTXD năm 2020 đợt 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02 2020 TVKT-Đ2: Kiểm toán các công trình ĐTXD năm 2020 đợt 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu.

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành, đáp ứng theo Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày
29/03/2011 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Thông
tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng
ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán;
Các quy định khác của nhà nước về kiểm toán có hiệu lực hiện hành.

> 5\. Đáp ứng tiến độ hoàn thành kiểm toán:
>
> Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
> lực, trong đó tiến độ hoàn thành kiểm toán cho 1 công trình/dự án
> không quá 07 ngày kể từ ngày bên mời thầu bàn giao đầy đủ hồ sơ cho
> bên nhận thầu.
>
> 6\. Có Cam kết huy động nhân sự tham gia đồng thời gói thầu kiểm toán
> dự án/công trình lưới điện hoàn thành (Theo mẫu 07).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Việc đánh giá về mặt kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm với thang điểm **100,** bao gồm các nội dung sau
đây:

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với một số mục/tiểu mục như nêu tại
Bảng chấm điểm kỹ thuật (dưới đây) sẽ qui định mức điểm tối thiểu chi
tiết nhưng không thấp hơn **60%** mức điểm tối đa của mục/tiểu mục đó.

\- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các mục/tiểu mục nêu trên được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu
về kỹ thuật.

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật là **70%** tổng số điểm về
mặt kỹ thuật.

\- E-HSDT có điểm về mặt kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối
thiểu về mặt kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.

\- Trường hợp liên danh:

\+ Mức điểm tối thiểu/ mức điểm tối đa của Nhà thầu liên danh được tính
bằng tổng mức điểm tối thiểu/ mức điểm tối đa của từng thành viên liên
danh và không vượt quá mức điểm tối đa đối với từng tiêu chuẩn đánh giá.

\+ Từng thành viên liên danh phải đáp ứng mức điểm tối thiểu trong tiêu
chuẩn Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu tương ứng với phần công việc
đảm nhận (tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu) trong thỏa
thuận liên danh.

\+ Tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng mức điểm tối thiểu trong
tiêu chuẩn Uy tín Nhà thầu.

\+ Điểm đánh giá trong tiêu chuẩn Nhân sự cho gói thầu được đánh giá cho
từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong
thỏa thuận liên danh.

\- E-HSDT của Nhà thầu không có các tài liệu chứng minh sẽ coi như không
được chấm điểm hạng mục đó.

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > \ | **Tiêu | **Điểm | **Thang | **Mức | **Ghi |
| > **TT** | chuẩn** | tối đa** | điểm chi | điểm yêu | chú:** |
| | | | tiết** | cầu tối | |
| | | | | thiểu** | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | **Tổng | **100** | | **70** | |
| | số | | | | |
| | điểm** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **Kinh | **15** | | **9** | |
| | nghiệm | | | | |
| | và năng | | | | |
| | lực** | | | | |
| | **của | | | | |
| | nhà | | | | |
| | thầu** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Kinh | 5 | | | Đối với |
| | nghiệm | | | | Nhà thầu |
| | hoạt | | | | liên |
| | động | | | | danh, |
| | trong | | | | từng |
| | lĩnh vực | | | | thành |
| | tư vấn | | | | viên |
| | kiểm | | | | liên |
| | toán | | | | danh |
| | quyết | | | | phải đáp |
| | toán dự | | | | ứng mức |
| | án hoàn | | | | điểm tối |
| | thành | | | | thiểu |
| | (theo | | | | tương |
| | giấy | | | | ứng với |
| | đăng ký | | | | phần |
| | kinh | | | | công |
| | doanh) | | | | việc đảm |
| | | | | | nhận |
| | | | | | trong |
| | | | | | thỏa |
| | | | | | thuận |
| | | | | | liên |
| | | | | | danh |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \> 5 năm | | 5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Từ 3 năm | | 3 | | |
| | đến 5 | | | | |
| | năm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \< 3 năm | | 0 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Đã thực | 10 | | | |
| | hiện | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán | | | | |
| | quyết | | | | |
| | toán dự | | | | |
| | án hoàn | | | | |
| | thành | | | | |
| | các hợp | | | | |
| | đồng | | | | |
| | tương tự | | | | |
| | (\*), | | | | |
| | trong | | | | |
| | vòng 03 | | | | |
| | năm gần | | | | |
| | nhất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 02 | | 0 | | |
| | hợp | | | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *02 hợp | | 6,0 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *03 hợp | | 6,5 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *04 hợp | | 7,0 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05 hợp | | 7,5 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06 hợp | | 8,0 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07 hợp | | 8,5 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08 hợp | | 9,0 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09 hợp | | 9,5 | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10 hợp | | 10,0 | | |
| | đồng trở | | | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **Uy tín | **5** | | **4** | ** |
| | nhà | | | | (\*\*)** |
| | thầu** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Theo kết | | | | Đối với |
| | quả đánh | | | | Nhà thầu |
| | giá chất | | | | liên |
| | lượng | | | | danh, |
| | nhà thầu | | | | tất cả |
| | định | | | | thành |
| | kỳ/hàng | | | | viên |
| | năm do | | | | liên |
| | Tập đoàn | | | | danh |
| | Điện lực | | | | phải đáp |
| | Việt Nam | | | | ứng |
| | phê | | | | |
| | duyệt | | | | |
| | gần nhất | | | | |
| | với thời | | | | |
| | điểm bắt | | | | |
| | đầu tổ | | | | |
| | chức lựa | | | | |
| | chọn nhà | | | | |
| | thầu, | | | | |
| | mỗi một | | | | |
| | (01) hợp | | | | |
| | đồng mà | | | | |
| | nhà thầu | | | | |
| | (nhà | | | | |
| | thầu độc | | | | |
| | lập hoặc | | | | |
| | thành | | | | |
| | viên | | | | |
| | liên | | | | |
| | danh nhà | | | | |
| | thầu) bị | | | | |
| | đánh giá | | | | |
| | là cảnh | | | | |
| | báo thì | | | | |
| | nhà thầu | | | | |
| | sẽ bị | | | | |
| | trừ 0,75 | | | | |
| | điểm. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **III** | **Giải | **30** | | **18** | |
| | pháp và | | | | |
| | phương | | | | |
| | pháp | | | | |
| | luận** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Hiểu rõ | 06 | | | |
| | mục đích | | | | |
| | gói thầu | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ, | | *06* | | |
| | chi | | | | |
| | tiết, | | | | |
| | đạt yêu | | | | |
| | cầu* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Tương | | *3,6* | | |
| | đối đầy | | | | |
| | đủ, chưa | | | | |
| | chi | | | | |
| | tiết* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Tương | | *2,2* | | |
| | đối đầy | | | | |
| | đủ, | | | | |
| | không | | | | |
| | chi* | | | | |
| | | | | | |
| | *tiết* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Không | | *0* | | |
| | trình | | | | |
| | bày hoặc | | | | |
| | không | | | | |
| | đạt yêu | | | | |
| | cầu* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Cách | 06 | | | |
| | tiếp cận | | | | |
| | và | | | | |
| | phương | | | | |
| | pháp | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ, | | *06* | | |
| | chi | | | | |
| | tiết, | | | | |
| | hợp lý, | | | | |
| | khả thi | | | | |
| | cao* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ | | *3,6* | | |
| | nhưng | | | | |
| | chưa chi | | | | |
| | tiết* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Tương | | *2,2* | | |
| | đối đủ, | | | | |
| | không | | | | |
| | chi | | | | |
| | tiết* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Không | | *0* | | |
| | trình | | | | |
| | bày hoặc | | | | |
| | không | | | | |
| | đạt yêu | | | | |
| | cầu* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Kế hoạch | 06 | | | |
| | triển | | | | |
| | khai | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ, | | *06* | | |
| | cụ thể, | | | | |
| | khả thi* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ, | | *3,6* | | |
| | chưa cụ | | | | |
| | thể* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Tương | | *2,2* | | |
| | đối đủ, | | | | |
| | không cụ | | | | |
| | thể* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Không | | *0* | | |
| | trình | | | | |
| | bày hoặc | | | | |
| | không | | | | |
| | đạt yêu | | | | |
| | cầu* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Bố trí | 06 | | | |
| | nhân sự | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Hợp lý, | | *06* | | |
| | đầy đủ* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Đầy đủ | | *3,6* | | |
| | nhưng | | | | |
| | chưa hợp | | | | |
| | lý* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Tương | | *2,2* | | |
| | đối đủ, | | | | |
| | chưa hợp | | | | |
| | lý* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *Không | | *0* | | |
| | trình | | | | |
| | bày* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiến độ | 06 | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện: | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *≤ 7 | | *06* | | |
| | n | | | | |
| | gày/công | | | | |
| | trình* | | | | |
| | *có kèm | | | | |
| | theo cam | | | | |
| | kết, sơ | | | | |
| | đồ, biểu | | | | |
| | đồ mô tả | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện/ | | | | |
| | tiến độ | | | | |
| | hoàn | | | | |
| | thành | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *≤ 7 | | *3,6* | | |
| | n | | | | |
| | gày/công | | | | |
| | trình* | | | | |
| | có *kèm | | | | |
| | theo cam | | | | |
| | kết, các | | | | |
| | sơ đồ, | | | | |
| | biểu đồ | | | | |
| | mô tả | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện/ | | | | |
| | tiến độ | | | | |
| | hoàn | | | | |
| | thành | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán sơ | | | | |
| | sài, | | | | |
| | không | | | | |
| | đầy đủ* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *≤ 7 | | *2,2* | | |
| | n | | | | |
| | gày/công | | | | |
| | trình* | | | | |
| | không | | | | |
| | *kèm | | | | |
| | theo cam | | | | |
| | kết, sơ | | | | |
| | đồ, biểu | | | | |
| | đồ mô tả | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện/ | | | | |
| | tiến độ | | | | |
| | hoàn | | | | |
| | thành | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\>7 | | *0* | | |
| | n | | | | |
| | gày/công | | | | |
| | trình* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **IV** | **Nhân | **50** | | **30** | Đối với |
| | sự cho | | | | Nhà thầu |
| | gói | | | | liên |
| | thầu** | | | | danh chỉ |
| | | | | | chấm |
| | | | | | điểm |
| | | | | | tương |
| | | | | | ứng với |
| | | | | | phần |
| | | | | | công |
| | | | | | việc đảm |
| | | | | | nhận của |
| | | | | | từng |
| | | | | | thành |
| | | | | | viên |
| | | | | | trong |
| | | | | | thỏa |
| | | | | | thuận |
| | | | | | liên |
| | | | | | danh |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Trưởng | **15** | | **09** | Đối với |
| | đoàn | | | | Nhà thầu |
| | kiểm | | | | liên |
| | toán** | | | | danh, |
| | | | | | trưởng |
| | | | | | đoàn |
| | | | | | kiểm |
| | | | | | toán |
| | | | | | phải là |
| | | | | | nhân sự |
| | | | | | thuộc |
| | | | | | nhà thầu |
| | | | | | đứng đầu |
| | | | | | liên |
| | | | | | danh |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1 | Trình độ | 05 | * | 03 | |
| | chuyên | | (a+b+c)* | | |
| | môn | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *a* | Trình độ | | *03* | | |
| | đại học | | | | |
| | trở lên, | | | | |
| | có Giấy | | | | |
| | chứng | | | | |
| | nhận | | | | |
| | đăng ký | | | | |
| | hành | | | | |
| | nghề | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán do | | | | |
| | Bộ Tài | | | | |
| | chính | | | | |
| | cấp còn | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | lực. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *b* | Có thêm | | *01* | | |
| | bằng | | | | |
| | Thạc sỹ | | | | |
| | trở lên | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| *c* | Có thêm | | *01* | | |
| | Thẻ thẩm | | | | |
| | định | | | | |
| | viên về | | | | |
| | giá | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Không có | | *0* | | |
| | Giấy | | | | |
| | chứng | | | | |
| | nhận | | | | |
| | đăng ký | | | | |
| | hành | | | | |
| | nghề | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2 | Kinh | 05 | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | trong | | | | |
| | lĩnh vực | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 5 | | *0* | | |
| | năm* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05 năm* | | *3* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06 năm* | | *3,2* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07 năm* | | *3,4* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08 năm* | | *3,6* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09 năm* | | *3,8* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10 năm* | | *4,0* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *11 năm* | | *4,2* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *12 năm* | | *4,4* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *13 năm* | | *4,6* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *14 năm* | | *4,8* | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *15 năm | | *5,0* | | |
| | trở lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.3 | Đã tham | 05 | | | |
| | gia kiểm | | | | |
| | toán Báo | | | | |
| | cáo | | | | |
| | quyết | | | | |
| | toán dự | | | | |
| | án hoàn | | | | |
| | thành | | | | |
| | hợp đồng | | | | |
| | tương tự | | | | |
| | (\*) | | | | |
| | trong | | | | |
| | vòng 03 | | | | |
| | năm gần | | | | |
| | nhất với | | | | |
| | vai trò | | | | |
| | Trưởng | | | | |
| | đoàn | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 02 | | *0* | | |
| | hợp | | | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *02 hợp | | *3* | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *03 hợp | | *4* | | |
| | đồng* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *04 hợp | | *5* | | |
| | đồng trở | | | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | **Kiểm | **15** | | **09** | |
| | toán | | | | |
| | viên | | | | |
| | (KTV)** | | | | |
| | | | | | |
| | (Có bằng | | | | |
| | đại học | | | | |
| | trở lên | | | | |
| | và có | | | | |
| | Chứng | | | | |
| | chỉ kiểm | | | | |
| | toán | | | | |
| | viên) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.1 | Số lượng | 07 | | 4,2 | |
| | kiểm | | | | |
| | toán | | | | |
| | viên | | | | |
| | (người) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 05* | 0 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05* | 4,2 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06* | 4,45 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07* | 5,70 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08* | 4,95 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09* | 5,20 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10* | 5,45 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *11* | 5,70 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *12* | 5,95 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *13* | 6,20 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *14* | 6,45 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *15* | 6,70 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *16 trở | 7,00 | | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.2 | Số lượng | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán | | | | |
| | viên | | | | |
| | (người) | | | | |
| | đã thực | | | | |
| | hiện | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán ít | | | | |
| | nhất 02 | | | | |
| | hợp đồng | | | | |
| | tương tự | | | | |
| | (\*) | | | | |
| | trong | | | | |
| | vòng 03 | | | | |
| | năm gần | | | | |
| | nhất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 05* | | 0 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05* | | 4,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06* | | 5,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07* | | 5,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08* | | 5,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09* | | 5,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10* | | 6,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *11* | | 6,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *12* | | 6,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *13* | | 6,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *14* | | 7,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *15* | | 7,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *16* | | 7,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *17* | | 7,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *18 trở | | 8 | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | **Nhóm | **15** | | **09** | |
| | kỹ | | | | |
| | thuật\ | | | | |
| | **(Ít | | | | |
| | nhất 05 | | | | |
| | kỹ sư | | | | |
| | chuyên | | | | |
| | ngành | | | | |
| | xây | | | | |
| | dựng, cơ | | | | |
| | khí, | | | | |
| | điện - | | | | |
| | điện tử) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3.1 | Số lượng | 07 | | | |
| | kỹ sư có | | | | |
| | trình độ | | | | |
| | đại học | | | | |
| | trở lên | | | | |
| | (người) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 05* | | 0 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05* | | 4,2 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06* | | 4,45 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07* | | 4,7 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08* | | 4,95 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09* | | 5,2 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10* | | 5,45 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *11* | | 5,7 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *12* | | 5,95 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *13* | | 6,2 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *14* | | 6,45 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *15* | | 6,7 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *16 trở | | 7 | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3.2 | Số lượng | | | | |
| | kỹ sư | | | | |
| | (người) | | | | |
| | đã thực | | | | |
| | hiện | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán ít | | | | |
| | nhất 02 | | | | |
| | hợp đồng | | | | |
| | tương tự | | | | |
| | (\*) | | | | |
| | trong | | | | |
| | vòng 03 | | | | |
| | năm gần | | | | |
| | nhất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\< 05* | | 0 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05* | | 4,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06* | | 5,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07* | | 5,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *08* | | 5,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *09* | | 5,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *10* | | 6,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *11* | | 6,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *12* | | 6,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *13* | | 6,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *14* | | 7,05 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *15* | | 7,3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *16* | | 7,55 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *17* | | 7,8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *18 trở | | 8 | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **4** | **Nhóm | **05** | | **03** | |
| | Kỹ sư | | | | |
| | điện** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4.1 | Số lượng | 03 | | | |
| | kỹ sư | | | | |
| | điện | | | | |
| | (người) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\<02* | 0 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *02* | 1,8 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *03* | 2,05 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *04* | 2,3 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05* | 2,55 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *06* | 2,8 | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *07 trở | 3 | | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4.2 | Số lượng | 02 | | | |
| | kỹ sư | | | | |
| | điện | | | | |
| | (người) | | | | |
| | đã thực | | | | |
| | hiện | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | toán ít | | | | |
| | nhất 02 | | | | |
| | hợp đồng | | | | |
| | tương tự | | | | |
| | (\*) | | | | |
| | trong | | | | |
| | vòng 03 | | | | |
| | năm gần | | | | |
| | nhất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *\<02* | | 0 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *02* | | 1,2 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *03* | | 1,45 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *04* | | 1,7 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | *05 trở | | 2 | | |
| | lên* | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

> **Ghi chú:**

Tài liệu chứng minh được biên tập theo nội dung và thứ tự như trên. Các
tài liệu chứng minh phải là file scan màu từ bản gốc.

\- (\*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng kiểm toán Báo cáo quyết toán dự
án hoàn thành đối với công trình điện (đường dây hoặc trạm biến áp hoặc
nguồn điện) có cấp điện áp từ cấp điện áp 0,4 kV trở lên và có giá trị
hợp đồng \> 134 triệu đồng, được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
(hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% hợp
đồng theo giấy xác nhận của chủ đầu tư,...) trong 03 năm trở lại đây
(tính từ thời điểm đóng thầu).

> Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm:

*+ Bảng kê khai các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu
tương tự;*

*+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác kiểm toán hoặc xác nhận của
chủ dự án chứng tỏ hợp đồng này đã được nhà thầu tư vấn thực hiện hoàn
thành;*

> *+ Các tài liệu khác nếu có;*
>
> **Lưu ý:**

-Trong quá trình đánh giá Tổ chuyên gia nhận thấy các tài liệu chứng
minh năng lực, kinh nghiệm và nhân sự tham gia gói thầu của nhà thầu
cung cấp trong E-HSDT có sự không rõ ràng thì được phép yêu cầu nhà thầu
làm rõ.

\- Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất và được xếp hạng thứ nhất khi mời
vào thương thảo, đàm phán hợp đồng phải mang bản gốc các hồ sơ, tài liệu
chứng minh của E-HSDT đến để bên mời thầu thực hiện đối chiếu, lập biên
bản xác nhận, photo lại các tài liệu cần lưu ý và trả lại bản gốc cho
nhà thầu (gồm các Bảng kê khai các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực
hiện gói thầu tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác kiểm
toán hoặc xác nhận của chủ dự án chứng tỏ hợp đồng này đã được nhà thầu
tư vấn thực hiện hoàn thành; hóa đơn thuế GTGT gốc liên 1 để kiểm tra
năng lực và kinh nghiệm nhà thầu; các bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự
tham gia gói thầu của nhà thầu sẽ được kiểm tra theo các qui định, yêu
cầu về kiểm toán viên theo Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày
29/3/2011 và các quy định kiểm toán có hiệu lực pháp lý hiện hành).

> **3. Tiêu chuẩn đánh giá về mặt tài chính:**

Điểm giá được xác định như sau:

**Bước 1:** Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

**Bước 2:** Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

Điểm giá đang xét = \[Gthấp nhất x (100)\]/Gđang xét

Trong đó:

\- Điểm giá đang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

**Bước 3:** Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

*+ Điểm kỹ thuật đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
kỹ thuật;*

*+ Điểm giá đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;*

*+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ là: 75%;*

*+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ là: 25%;*

*Tổng tỷ trọng điểm tài chính và điểm kỹ thuật (K+G) =100%.*

**Bước 4:** Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

**Bước 5:** Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

*(\*\*)- Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã ban hành Quy trình và Bộ tiêu chí
đánh giá chất lượng nhà thầu, Quy định về áp dụng kết quả đánh giá chất
lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia
Việt Nam tại các Quyết định:*

*+ Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/02/2019 về việc áp dụng kết quả đánh
giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực
Quốc Gia Việt Nam.*

*+ Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019 về việc ban hành Quy trình và
Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập
đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.*

*+ Các Quyết định này đã được đăng tải tại địa chỉ
ttps://dauthau.evn.com.vn, mục Văn bản pháp quy, các nhà thầu có thể
truy cập theo địa chỉ này để biết thêm quy trình, bộ tiêu chí đánh giá
chất lượng nhà thầu và quy định áp dụng do Tập đoàn Điện lực Việt Nam
ban hành*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 721 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 822 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15292 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13254 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây