Thông báo mời thầu

Gói thầu 16.2020.CPSX: Cung cấp vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới điện truyền tải

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:27 19/11/2020
Số TBMT
20201151050-00
Công bố
09:26 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch: Vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới truyền tải điện
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 16.2020.CPSX: Cung cấp vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới điện truyền tải
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch: Vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới truyền tải điện
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:26 19/11/2020
đến
10:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 16.2020.CPSX: Cung cấp vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới điện truyền tải". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 16.2020.CPSX: Cung cấp vật tư các công trình giảm thiểu sự cố do sét trên lưới điện truyền tải" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**A. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

+---------+--------------+--------------+--------------+------------+
| **STT** | > **Danh mục | **Ký mã | **Khối lượng | **Đơn vị** |
| | > hàng hóa** | hiệu** | mời thầu** | |
+---------+--------------+--------------+--------------+------------+
| 1 | Chống sét | | 15 | bộ |
| | van 220kV | | | |
| | cho đường | | | |
| | dây kèm phụ | | | |
| | kiện (Bao | | | |
| | gồm chống | | | |
| | sét, đồng hồ | | | |
| | chống sét, | | | |
| | giá đỡ cho | | | |
| | chống sét và | | | |
| | đồng hồ, phụ | | | |
| | kiện đấu | | | |
| | nối, dây | | | |
| | đồng. đầu | | | |
| | cốt....) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+------------+

- Thời gian thực hiện: 30 ngày

- Địa điểm giao hàng: Đội Truyền tải điện An Dương -- An Hồng -- An
Dương -- Hải Phòng

**B. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu**

**1. Yêu cầu chung**

1. **. Các tiêu chuẩn:**

Tất cả những thiết bị cung cấp, lắp đặt cho công trình này phải tuân
theo những yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật cũng như những tiêu chuẩn quốc
tế mới nhất và phải thích ứng với điều kiện khí hậu nhiệt đới. Để thực
hiện được điều này nhà thầu phải đảm bảo duy trì được hệ thống kiểm soát
chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015.

Trong trường hợp nhà thầu chào các thiết bị và phụ kiện mà bản thân họ
không trực tiếp sản xuất hoặc chế tạo thì nhà thầu phải có giấy ủy quyền
của nhà chế tạo cho phép họ được cung cấp các vật liệu và phụ kiện đó
cho gói thầu này.

Chỉ tiêu kỹ thuật, quy định và tiêu chuẩn được trích dẫn ở đây xác định
các yêu cầu tối thiểu về chất lượng các loại vật liệu, sản phẩm cũng như
toàn bộ hệ thống.

Nếu không có tiêu chuẩn Việt Nam nào áp dụng thì phải tuân theo tiêu
chuẩn của IEC hoặc IEEE và ngược lại trong trường hợp áp dụng tiêu chuẩn
quốc gia như một tiêu chuẩn gốc thì người mua sẽ xem xét trên quan điểm
tham khảo.

Ngôn ngữ được sử dụng trong các quy định cũng như trong các tiêu chuẩn,
thiết bị và các tài liệu kỹ thuật, các tài liệu hướng dẫn vận hành và
bảo dưỡng bắt buộc phải là tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

2. **. Yêu cầu thiết kế:**

Thiết kế phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:

- Thuận tiện trong kiểm tra và bảo dưỡng.

- Có khả năng tồn tại trong điều kiện khí hậu môi trường khắc nghiệt.

- Không bị ảnh hưởng bởi dao động mạnh.

1. **. Mã mác và ký hiệu phân biệt:**

Mỗi vật liệu và phụ kiện phải ghi thông số, ký hiệu và chủng loại, số
sêri, năm sản xuất cùng với thông số và các điều kiện vận hành và bất kỳ
thông tin nào khác theo khuyến nghị IEC cũng như các yêu cầu về chỉ tiêu
kỹ thuật khác.

2. **. Đóng gói:**

Mọi vật liệu và phụ kiện phải được đóng gói và ghim chặt trong vỏ gỗ
cứng để chống lại sự va đập, đảm bảo vật liệu và phụ kiện an toàn tuyệt
đối khi di chuyển từ nơi sản xuất đến công trình. Ngoài ra cũng phải đưa
ra các biện pháp bảo vệ về mặt vật lý cho vật liệu và phụ kiện trong
suốt thời gian lắp đặt và lưu kho tạm thời ngoài công trình ở điều kiện
thời tiết quanh công trình.

Để tránh được những ảnh hưởng xấu gây ra bởi nước biển, độ ẩm hoặc các
tác động bên ngoài thì tất cả các thiết bị phải được đóng gói kín trong
các túi nhựa tổng hợp có độ bền cao. Ngoài ra, để tránh được sự ngưng tụ
hơi nước trên bề mặt vật liệu và phụ kiện thì phải sử dụng các túi bằng
silic hoặc có thể sử dụng các loại chất hút ẩm đạt yêu cầu.

Mỗi một thùng hàng phải được đóng số sê ri riêng, tên người mua, số hợp
đồng, tên nhà thầu, tên văn phòng đại diện của nhà thầu và địa chỉ liên
lạc tại nước của người mua, trọng lượng thô và trọng lượng tịnh tính
theo kg, bảng mô tả nội dung, kích thước của vỏ thùng, xuất xứ, cũng như
tất cả những thông tin hướng dẫn cần thiết khác. Mỗi một thùng hàng phải
có một bảng danh sách để trong phong bì kín chống thấm mô tả chi tiết,
đầy đủ các gói có trong thùng.

3. **. Giá chi tiết:**

Các loại vật liệu và phụ kiện theo đơn hàng phải được liệt kê chi tiết,
không chấp nhận nhà thầu chào giá tổng cho tất cả các vật liệu và phụ
kiện.

4. **. Kiểm tra và thử nghiệm:**

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tiến hành các kiểm tra cần thiết đối với
vật liệu và phụ kiện cung cấp tại địa điểm do nhà thầu lựa chọn với chi
phí của mình. Các kiểm tra này phải chứng minh được các vật liệu và phụ
kiện cung cấp cho công trình này hoạt động tốt; Đồng thời nhà thầu cũng
phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu các báo cáo kiểm tra của vật liệu và phụ
kiện chào.

5. **. Vật liệu và phụ kiện:**

Tất cả các vật liệu và phụ kiện cung cấp theo hợp đồng này phải còn mới
nguyên, có chất lượng cao nhất và phải được chế tạo từ năm 2019 trở đi
với seri và thiết kế mới nhất và phải có khả năng chịu được các ứng suất
tác động lên chúng do ảnh hưởng điện trường, cơ học và điều kiện thời
tiết khắc nghiệt.

6. **. Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt:**

Tất cả những sản phẩm, hàng hóa cung cấp phải kèm theo tài liệu hướng
dẫn lắp đặt, biên bản nghiệm thu kiểm tra. Các tài liệu này phải được mô
tả đơn giản, rõ ràng và minh họa bằng các bản vẽ, số liệu và hình ảnh.
Ngoài các tài liệu nói trên, nhà thầu cung cấp các tài liệu thiết bị bao
gồm các nội dung sau:

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện việc chế độ vận
hành để đảm bảo đạt được tuổi thọ thiết kế

- Hướng dẫn chi tiết công tác bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt,
thí nghiệm đóng điện thiết bị sau lắp đặt.

- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những
bất thường. Cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh
hưởng đến chất lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh
hưởng do các chế độ vận hành không bình thường khác nhau gây ra).

- Hướng dẫn chi tiết về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát theo dõi
những chỉ thị, biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời sự bất
thường, nguy cơ hư hỏng của thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi
bắt đầu đưa thiết bị vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thực
hiện) các thông số và cách đánh gia để đảm bảo thiết bị đủ tiêu
chuẩn vận hành tin cậy.

- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; thay thế linh phụ kiện; Sửa
chữa những hư hỏng từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận hành
đúng các chức năng

- Nêu những yêu cầu về đào tạo, trang thiết bị cần để vận hành, thí
nghiệm, kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị: Nêu khuyến
cáo những linh kiện cần dự phòng và điều kiện thay thế.

1. **Chống sét van:**

1. **Các yêu cầu chung**

- CSV 220 kV đưa vào vận hành trên lưới truyền tải điện là CSV sử
dụng điện trở MO phi tuyến loại ZnO, có khe hở ngoài, lắp đặt
ngoài trời, được thiết kế, chế tạo bằng vật liệu và công nghệ
đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn của Việt Nam, ngành
điện, IEC và phù hợp điều kiện khí hậu của Việt Nam.

- Điều kiện môi trường:

- Độ cao nơi lắp CSV so với mực nước biển : không quá 1000 m

- Vùng khí hậu nơi lắp CSV : khí hậu nhiệt đới

- Nhiệt độ tối đa của môi trường : 45 ^0^C

- Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường : 0 ^0^C

- Nhiệt độ trung bình của môi trường : 25 ^0^C

- Độ ẩm tối đa của môi trường : 100 %

- Độ ẩm trung bình của môi trường : 85 %

- Mức độ ô nhiễm của môi trường : tùy từng dự án

- Mức độ ô nhiễm : Nặng, cực nặng

- Nhiệt đới hoá thiết bị : Có

- Yêu cầu đối với hệ thống điện lắp đặt CSV 220 kV:

------------------------------------------------- --------
Điện áp danh định 220 kV
Tần số danh định 50 Hz
Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất 245 kV
Dòng điện ngắn mạch hệ thống lớn nhất cho phép ≥63 kA
Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị ≥ 1 s
------------------------------------------------- --------

1. **CSV thiết kế, chế tạo đáp ứng tiêu chuẩn theo: IEC 60099-8**

2. **Thông số cơ bản của CSV 220kV**

```{=html}

```
1.

2. 1.
2.

- Loại CSV là CSV sử dụng ngoài trời 1 pha, có khe hở ngoài loại ZnO,
có vỏ cách điện bằng Silicone.

- Cấp cách điện định mức:

```{=html}

```
- Điện áp chịu đựng xung sét (1.2/50µs): 1050 kV peak;

- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (50Hz) trong 1 phút: 460 kV.

```{=html}

```
- Điện áp định mức CSV (Ur) : 192 kV

- Tần số danh định CSV : 50 Hz

- Dòng điện phóng danh định (In) : ≥10 kA

- Dòng ngắn mạch định mức: 63kA

- Cấp độ phóng điện đường dây : 3

- Khả năng hấp thụ năng lượng xung đơn tại Ur: ≥ 7 kJ/kV

- Dòng chịu đựng lớn nhất 4/10µs : 100 kA peak

- Điện áp vận hành liên tục (Uc) : ≥ 154 kV

- Khoảng cách khe hở phóng điện: 1000 mm

- Điện áp dư với dòng xung phóng 10kA như sau:

```{=html}

```
- Xung dốc : ≤ 2,8 x Ur (kV peak);

- Xung sét : ≤ 2,5 x Ur (kV peak);

- Xung đóng cắt : ≤ 2,1 x Ur (kV peak).

```{=html}

```
- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất cho cách điện: 25 mm/kV.

- Các thông số khác tính toán theo IEC 60099 (2018).

1. **Yêu cầu về thử nghiệm CSV**

- Thử nghiệm CSV đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60099-8 và có đủ các
biên bản thí nghiệm đi kèm theo CSV.

- Các thử nghiệm Type Test, Special Test phải do phòng thử nghiệm độc
lập thực hiện và ban hành hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm
độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005 chứng kiến và ban
hành.

```{=html}

```
- **Thử nghiệm điển hình**

a. Thử nghiệm cách điện.

b. Thử nghiệm điện áp dư.

c. Thử nghiệm dòng điện xung trong thời gian dài.

d. Thử nghiệm khả năng vận hành.

e. Thử nghiệm phóng điện từng phần.

f. Thử nghiệm độ kín.

g. Thử nghiệm dòng rò.

- **Thử nghiệm xuất xưởng**

h. Kiểm tra kết cấu

i. Measurement of reference voltage

j. Thử nghiệm điện áp dư

k. Thử nghiệm phóng điện tưn

l. Đo dòng rò

m. Thử nghiệm dòng phân chia cho chống sét van nhiều lõi

n. Kiểm tra bộ đếm sét.

1. **Yêu cầu về vận chuyển CSV**

**a. Quy mô công việc**

Toàn bộ thiết bị và vật liệu thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.

**b. Yêu cầu kỹ thuật chung**

\- Nhà thầu phải bố trí nhân lực có kinh nghiệm, có đủ phương tiện vận
tải và biện pháp vận chuyển hàng hoá phù hợp với yêu cầu vận chuyển hàng
hóa cồng kềnh, dễ hỏng và dễ vỡ.

\- Nhà thầu phải đảm bảo đúng tiến độ cho công tác lắp đặt.

\- Khi vận chuyển cho phép tháo và đóng gói các phần tử.

\- Có bảng liệt kê số lượng các vật tư trong từng kiện đóng gói. Có biện
pháp ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập và tác động của nước biển.

**c. An toàn trong quá trình vận chuyển**

Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các trang thiết bị an toàn cho người và
phương tiện trong suốt quá trình vận chuyển hàng hoá theo đúng các quy
định về an toàn lao động của Việt Nam đã ban hành.

2. **Các yêu cầu khác:**

**a. Yêu cầu về việc cung cấp phụ kiện thay thế và dịch vụ sau bán
hàng**

Đối với các thiết bị chính (chống sét van):

Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu (Nhà sản xuất) phải có trách nhiệm
kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong
trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu
(Nhà sản xuất) phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay
thế trong thời gian sớm nhất.

Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu (Nhà
sản xuất) có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị
quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của
Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất..

> **b.** **Yêu cầu về số liệu và tài liệu**
>
> **Yêu cầu chung**

Số liệu và tài liệu được Nhà thầu cung cấp phải chính xác, phù hợp với
yêu cầu theo quy định.

Toàn bộ thông tin được trình và dữ liệu đề xuất sẽ trở thành một phần
của dữ liệu hợp đồng của Nhà thầu trúng thầu.

> **Dữ liệu và thông tin trình cùng với hồ sơ thầu**
>
> Các dữ liệu sau phải được cung cấp cùng với hồ sơ thầu:
>
> a\. Dữ liệu kỹ thuật điền vào Bảng dữ liệu kỹ thuật.
>
> b\. Các bản vẽ lắp ráp;
>
> c\. Sách và Catalogue;
>
> d\. Mô tả vật liệu, bao gồm cấu trúc và đặc điểm của thiết bị được đề
> xuất.
>
> e\. Hướng dẫn lắp đặt;
>
> f\. Danh sách tham khảo;
>
> g\. Thông số kỹ thuật và mô tả của thiết bị và dụng cụ được sử dụng;

h\. Yêu cầu thử nghiệm, chúng phải được thực hiện thành công và cùng với
tóm tắt của báo cáo thử nghiệm;

> i\. Trọng lượng và kích thước gần đúng của các hạng mục chính;
>
> j\. Nhà cung cấp vật tư dự phòng hoặc thay thế như sau:
>
> \* ID (tên của bộ phận)
>
> \* Thời gian thay thế hoặc thông số chỉ ra sự cần thiết để thay thế;
>
> \* Giá của từng bộ phận tính theo đơn vị

\* Địa chỉ nhà cung cấp và tính sẵn có của các bộ phận dự phòng lưu kho
của nhà cung cấp;

> o\. Tiến độ đề nghị phù hợp với ngày giao hàng của thiết bị;
>
> p\. Danh sách thiết bị thử nghiệm và các dụng cụ đặc biệt;

q\. Bảng báo cáo thử nghiệm tóm tắt cho các chủng loại thiết bị (hoặc
tương tự) kèm theo hồ sơ thầu;

> s\. QA program và chứng chỉ ISO.
>
> **Dữ liệu và thông tin trình sau khi trúng hợp đồng**

Các hạng mục sau phải được trình bởi Nhà cung cấp sau khi trúng Hợp
đồng:

a\. Hoàn thiện vận chuyển và các bản vẽ lắp ráp chỉ ra ID của nhà cung
cấp, sơ đồ, nâng cẩu và khu vực quan sát, kích thước và chi tiết, trọng
lượng và đầu vào đi cáp.

b\. Các hạng mục vận chuyển gồm trọng lượng, kích thước của chúng và
container vận chuyển

c\. Báo cáo thử nghiệm được chứng nhận;

d\. Hóa đơn của vật tư và các danh sách hạng mục hoặc phác thảo nhận
dạng thể hiện các bộ phận.

e\. Bản vẽ bố trí mặt bằng và thông tin để thiết kế chi tiết và kích
thước của tất cả các thiết bị kèm chi tiết của chiều cao và khoảng trống
đi cáp bên ngoài.

f\. Thông số kỹ thuật gốc và sách về các thiết bị mô tả các bộ
phận/modun, nguyên lý hoạt động và các đặc điểm kỹ thuật.

g\. Các bản vẽ lắp ráp và lắp đặt/cài đặt chung và các thủ tục;

h\. Danh sách các bản vẽ được trình.

i\. QAP chi tiết dựa vào tiêu chuẩn ISO 9001.

Nhà cung cấp phải cấp theo cách thức, số bản photo và trong thời gian
quy định trước trong hợp đồng, sổ tay hướng dẫn phù hợp với yêu cầu kỹ
thuật chung.

Nhà cung cấp phải cấp thông tin về việc bảo dưỡng, thời gian yêu cầu để
bảo dưỡng định kỳ và danh sách các hạng mục dự phòng (nếu có), các dụng
cụ bảo dưỡng.

Nhà cung cấp phải cung cấp các hướng dẫn lắp đặt theo yêu cầu và dữ liệu
kỹ thuật để lắp đặt chính xác.

3. **Yêu cầu về tài liệu CSV**

- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số CSV, xuất xứ của
các phụ kiện CSV, giấy chứng nhận quản lý chất lượng.

- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc,
bản vẽ chi tiết cấu tạo CSV và các phụ kiện CSV.

- Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng CSV.

- Tài liệu khuyến cáo khi thí nghiệm định kỳ: về tần suất, nội dung
công việc. Các khiếm khuyết hư hỏng thường gặp và cách xử lý. Các
bản vẽ, kích thước và mã tên cho từng loại (hoặc bảng kê số lượng -
quy cách).

4. **Yêu cầu về phụ kiện CSV**

- Các phụ kiện có quy cách phù hợp phục vụ cho việc lắp đặt hoàn chỉnh
CSV để đóng điện vận hành.

- Có đủ dây cáp đồng tiết diện không nhỏ hơn 95mm^2^ loại lõi đồng
nhiều sợi, có vỏ cách điện chịu được điện áp tần số công nghiệp 2
kV. Có kèm kẹp cực cho việc đấu nối.

5. **Yêu cầu khác cho CSV**

Các hạng mục không được nêu trong "Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của
chống sét van 220 kV trên lưới truyền tải điện" sẽ phải áp dụng theo
tiêu chuẩn TCVN, IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

2. **Bảng điền thông số kỹ thuật:**

1. Dữ liệu trong cột \"Yêu cầu\" của các bảng dưới dây được xem
cùng với mô tả trong Mục đặc tính kỹ thuật và các yêu cầu mà nhà
cung cấp phải thực hiện.

2. Nhà thầu điền đầy đủ vào cột \"Đáp ứng\". Nếu khoảng trống trong
cột \"Đáp ứng\" không đủ để điền thông tin của Nhà thầu, bảng
thông tin bổ sung sẽ đính kèm vào cuối phần này. Bảng thông tin
bổ sung phải chứa các thông tin và dữ liệu cụ thể. Các tờ rơi,
catalogue\... đều không được công nhận và có thể bị đánh giá là
thiếu thông tin.

1. **Chống sét 220kV:**

**STT** **Miêu tả** **Yêu cầu** **Đáp ứng**
--------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------- -------------
1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu
2 Điện áp hệ thống tối đa 245kV
3 Mức cách điện cơ bản (BIL) 1050kV
4 Tần số 50Hz
5 Chế độ vận hành hệ thống Trung tính trực tiếp nối đất
6 Cao độ làm việc đến 1000m
7 Loại: Chống sét van có khe hở bên ngoài, lắp đặt ngoài trời
8 Tiêu chuẩn IEC-60099-8
9 Vật liệu oxit kim loại ZnO
10 Vị trí lắp đặt Ngoài trời
11 Điện áp định mức (U ~r ~) 192kV
12 Dòng điện xả danh định (I ~n ~) ≥10kA
13 Dòng xả tối đa (I ~n ~) ≥25kA
14 Giá trị dòng điện ngắn mạch (0,2s) ~~≥~~65kA
15 Khả năng hấp thụ nhiệt 350kJ
16 Điện áp dư tối đa của bộ chống sét van hoàn chỉnh (tại 2/20μs-10kA) ≤ 525 kV
17 Chiều dài khe hở phóng điện 1000mm
18 Vật liệu vỏ Silicone
19 Bản vẽ tham khảo Nộp theo HSDT
20 Đặc tính Volt-ampere (2/20μs) Y2 (I/A)
100A - V1 100
1000A - V2 1000
2000A - V3 2000
3000A - V4 3000
4000A - V5 4000
6000A - V6 6000
8000A - V7 8000
10000A - V8 10000
12000A - V9 12000
14000A - V10 14000
16000A - V11 16000
18000A - V12 18000
20000A - V13 20000
21 Thiết bị chống sét van phải được đảm bảo không gây ra bất kỳ sự cố đường dây điện nào khi thiết bị gặp sự cố Tuân thủ bắt buộc
22 Các chống sét van không yêu cầu kiểm tra định kỳ trong quá trình hoạt động Tuân thủ bắt buộc
23 Bản vẽ, danh mục và tài liệu kỹ thuật Kèm theo HSDT
24 Catalogue Kèm theo HSDT
25 Thử nghiệm điểm hình Kèm theo HSDT

2. **Đồng hồ đếm sét:**

**STT** **Miêu tả** **Yêu cầu** **Đáp ứng**
--------- ------------------------------------------------------ -------------------------------------------------------- -------------
1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu
2 Lắp đặt Ngoài trời
3 Nhiệt độ môi trường 0 -45^0^C
4 Nhiệt độ trung bình 35^0^C
5 Độ ẩm 0 - 80% (tối đa 100%)
6 Phù hợp sử dụng với thiết bị chống sét 6kV đến 550kV Đúng
7 Tần số hệ thống 50Hz
8 Giá trị dòng đếm tối thiểu ở xung sét 8/20µs 200A
9 Dòng điện cao nhất tối đa chịu được ở xung 4/10µs 100kA
10 Điện áp dư danh định ở 100kA 5kV (4/10µs)
11 Đồng hồ đo Mặt hiển thị 5 chữ số, tốc độ đếm ít nhất 2 xung/ giây
12 Giá đỡ đồng hồ Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng

3. **Dây nối đất:**

**STT** **Miêu tả** **Yêu cầu** **Đáp ứng**
--------- ------------------------------------- ----------------------- -------------
1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu
2 Kiểu loại cáp và tiết diện lõi đồng 1x95mm2
3 Tiêu chuẩn TCVN 5064
4 Loại lõi dẫn điện  Lõi đồng nhiều sợi
5 Lực kéo đứt nhỏ nhất Ghi rõ
6 Loại vật liệu cách điện dây đồng PVC

4. **Đầu cốt cho dây nối đất:**

+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| **STT** | **Miêu tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+=========+===========================+===============+=============+
| 1 | Hãng sản xuất / Nước sản | Yêu cầu mô tả | |
| | xuất | | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 2 | > Kiểu loại đầu cốt đúc | Ngoài trời | |
| | > liền | | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 3 | > Vật liệu | Đồng | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 4 | > Số lõi cáp/ vật liệu | 1 lõi/ đồng | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 5 | > Tiết diện cáp được làm | > 95 mm2 | |
| | > đầu cốt (theo loại cáp | | |
| | > cung cấp) | | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 6 | Loại vật liệu cách điện | > PVC | |
| | của cáp | | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 7 | > Phụ kiện đấu nối | Có | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+
| 8 | > Kích thước | > Có | |
+---------+---------------------------+---------------+-------------+

5. **Giá đỡ chống sét:**

**STT** **Miêu tả** **Yêu cầu** **Đáp ứng**
--------- -------------------------------------- --------------------------------- -------------
1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu
2 Vật liệu chế tạo Thép mạ kẽm nhúng nóng
3 Bu lông, đai ốc, vòng đệm Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
4 Tạ cân bằng
Vật liệu chế tạo Gang mạ kẽm nhúng nóng
Bu lông, đai ốc, vòng đệm treo tạ bù Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng

6. **Phụ kiện lắp đặt: Vòng treo đầu tròn và mắt nối đơn**

**STT** **Miêu tả** **Yêu cầu** **Đáp ứng**
--------- ------------------------------ --------------------------------- -------------
1 Nhà sản xuất Khai báo bởi nhà thầu
2 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu
3 Vật liệu Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
4 Phù hợp với chuỗi sứ hiện có Yêu cầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6531 dự án đang đợi nhà thầu
  • 755 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 868 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16262 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14267 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây