Thông báo mời thầu

Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:17 19/11/2020
Số TBMT
20201153021-00
Công bố
09:14 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn dịch vụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Khánh Hoà

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 19/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà
thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra
các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự
tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ
cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật,
thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu,
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ \"hoặc tương đương\"
sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực
hiện dự án, quy mô của dự án, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói
thầu, thời gian thực hiện gói thầu và những thông tin khác tùy theo tính
chất và yêu cầu của gói thầu.

1. Khái quát về dự toán mua sắm tập trung:

\- Tên dự toán: Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.

1.2. Giới thiệu về gói thầu:

\- Tên gói thầu: Mua sắm Máy siêu âm tổng quát cho Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Khánh Hòa và Trung tâm dịch vụ y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh
Hòa.

\- Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn
dịch vụ

\- Địa điểm giao hàng: Tại Bệnh Viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước (qua mạng).

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn một túi hồ sơ.

\- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói, không điều chỉnh giá.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: Tối đa 90 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

*a/ Yêu cầu về kỹ thuật chung:*

\- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đúng và đủ chủng loại, khối lượng
hàng hóa được **webform trên Hệ thống.**

\- Catalogue của thiết bị chào thầu (bản gốc hoặc bảng sao công chứng).
Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt.

\- Tờ khai hải quan; vận đơn hàng hóa nhập khẩu (bản chụp): *Có cam kết
cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu*

\- Chứng thư kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: có cam kết cung cấp
khi giao hàng nếu trúng thầu (bản gốc hoặc bản san được cơ quan đủ thẩm
quyền chứng thực).

\- Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (đối với trang thiết bị được quy định
tại Phụ lục I, thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế):
*Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu.*

\- Hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.

\- Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ khi giao hàng đối với hàng hóa nhập
khẩu.

\- Tiêu chuẩn hàng hóa thiết bị: Hàng hóa thiết bị phải tuân thủ theo
các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ
mà hàng hóa có xuất xứ.

\- Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm đóng gói: Bao bì đóng gói, thông số
kỹ thuật theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hàng hóa phải còn
nguyên đai nguyên kiện.

\- Thực hiện nghiệm thu, vận hành thử thiết bị trước khi đưa vào sử
dụng.

\- Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị có trục trặc do hỏng hóc hay
lắp đặt không đúng, thì nhà cung cấp thiết bị sẽ phải chịu mọi phí tổn
để thay mới hoặc khắc phục những hư hỏng trên.

\- Có phương án bảo hành, kế hoạch bảo trì cho các hàng hóa cung cấp.

*b/ Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể*

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+---------+--------------------------------------+---------+--------+
| **STT** | **Đặc tính kỹ thuật (quy cách)** | **ĐVT** | **SL** |
+=========+======================================+=========+========+
|   | **MÁY SIÊU ÂM TỔNG QUÁT** | Máy | 02 |
| | | | |
| | **Yêu cầu chung** | | |
| | | | |
| | - Sản xuất năm 2020 trở về sau, | | |
| | mới 100% | | |
| | | | |
| | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | | |
| | 9001 hoặc ISO 13485 h oặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | - Thiết bị thuộc nhóm 3 (Phân loại | | |
| | nguồn gốc xuất xứ theo thông tư | | |
| | 14/2020/TT-BYT). | | |
| | | | |
| | - Điện áp làm việc: 100 - 240 V, | | |
| | 50/60 Hz | | |
| | | | |
| | - Môi trường hoạt động: | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Nhiệt độ:10-40 độ C | | |
| | | | |
| | - Độ ẩm: 30-75% | | |
| | | | |
| | **Yêu cầu về cấu hình thiết bị (cho | | |
| | 1 máy)** | | |
| | | | |
| | - Máy chính với ≥4 ổ cắm đầu dò , | | |
| | màn hình LCD ≥21 inch độ phân | | |
| | giải ≥1.600 x 900 , màn hình | | |
| | điều khiển cảm ứng ≥10 inch , xe | | |
| | đẩy gắn kèm máy , đĩa hướng dẫn | | |
| | sử dụng | | |
| | | | |
| | - Các phần mềm đi kèm máy chính | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Board Doppler liên tục | | |
| | | | |
| | - Board tín hiệu điện tim | | |
| | | | |
| | - Phần mềm siêu âm đàn hồi định | | |
| | tính | | |
| | | | |
| | - Phần mềm siêu âm không phụ thuộc | | |
| | góc M , Free Angular M Mode | | |
| | | | |
| | - Phần mềm siêu âm tim gắng sức | | |
| | Stress Echo | | |
| | | | |
| | - Phần mềm đo nội mạc tự động Auto | | |
| | IMT | | |
| | | | |
| | - Phần mềm siêu âm tim đánh dấu | | |
| | (Specking tracking 2DTT) | | |
| | | | |
| | - Đầu dò : | | |
| | | | |
| | - Đầu dò Convex phát đa tần số dải | | |
| | từ ≤1.0 đến ≥5.0 Mhz , góc quét | | |
| | ≥70 độ. ứng dụng trong siêu âm | | |
| | sản , tổng quát , phụ khoa . | | |
| | | | |
| | - Đầu dò Linear phát đa tần số dải | | |
| | từ ≤2.0 đến ≥12.0 Mhz, ứng dụng | | |
| | trong siêu âm cơ quan nông ( | | |
| | giáp -- vú ) , siêu âm mạch máu | | |
| | | | |
| | - Đầu dò Sector phát đa tần số dải | | |
| | từ ≤ 1.0 đến ≥5.0 Mhz , góc quét | | |
| | ≥90 độ , ứng dụng trong siêu âm | | |
| | tim người lớn | | |
| | | | |
| | - Đầu dò Convex siêu âm qua ngả âm | | |
| | đạo phát đa tần số dải từ ≤2.0 | | |
| | đến≥ 10.0 Mhz , góc quét ≥200 độ | | |
| | , ứng dụng trong siêu âm phụ | | |
| | khoa . | | |
| | | | |
| | - Hệ thống in vi tính trọn bộ | | |
| | gồm : | | |
| | | | |
| | - 1 máy vi tính để bàn kèm màn | | |
| | hình vi tính ≥17 inch | | |
| | | | |
| | - 1 máy in màu | | |
| | | | |
| | - 1 card bắt ảnh | | |
| | | | |
| | - 1 phần mềm trả kết quả siêu âm | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng | | |
| | Anh và tiếng Việt: 01 bộ | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Yêu cầu về thông số kỹ thuật** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Tính năng và công nghệ trên | | |
| | máy chính** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Tính năng Phân Giải Cao ( HI REZ | | |
| | ) : tăng cường hiển thị cấu trúc | | |
| | mô và độ phân giải tương phản để | | |
| | hình ảnh luôn rõ nét. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Kết Hợp Ảnh (Compound | | |
| | Imaging ) tăng cường hiển thị bờ | | |
| | mô khi phát tia trên nhiều | | |
| | hướng, giảm các thành phần nhiễu | | |
| | khi phát tia cùng một đường, | | |
| | tăng chất lượng hình ản của ảnh | | |
| | siêu âm | | |
| | | | |
| | - Tính năng Lọc Nhiễu Âm (Acoustic | | |
| | Noise Reduction - ANR ) phân | | |
| | tích tín hiệu thu được ở mỗi | | |
| | kênh theo thời gian thực và loại | | |
| | bỏ các tín hiệu nhiễu ảnh hưởng | | |
| | đến hình ảnh siêu âm. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Lọc Nhiễu cho Vùng Gần | | |
| | -Nearfield Noise Reduction (NNR) | | |
| | phân biệt và loại bỏ các nhiễu | | |
| | âm khi phân tích các thay đổi | | |
| | của tín hiệu, giúp hiển thị rõ | | |
| | nét hơn cấu trúc mô. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Hòa Âm Mô Chất Lượng | | |
| | Cao - HdTHI : Độ phân giải không | | |
| | gian và độ xuyên sâu được cải | | |
| | thiện với dãy phát tần số hòa âm | | |
| | mô rộng. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Quét sóng dạng hình | | |
| | thang ( Trapezoidal ) : giúp mở | | |
| | rộng vùng quét hình ảnh lớn hơn | | |
| | với đầu dò linear, các cơ quan, | | |
| | mạch máu và mô được hiển thị chi | | |
| | tiết. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Dòng Chảy Mở Rộng ( | | |
| | eFLOW) : Hiển thị chính xác dòng | | |
| | máu độ phân giải cao ở các thành | | |
| | mạch máu, hoặc các mạch máu nhỏ. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Doppler hai vị trí : | | |
| | Quan sát sóng Doppler ở hai vị | | |
| | trí cùng một lúc, giúp đo đạc | | |
| | các chỉ số như tỉ số E/e ở chu | | |
| | kỳ tâm trương trong cùng nhịp | | |
| | tim. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Tự động tối ưu ảnh- | | |
| | Auto Optimezer - Tăng cường chất | | |
| | lượng hình ảnh chế độ B-mode và | | |
| | PW-mode chỉ với một thao tác | | |
| | điều khiển. Giá trị Gain ở | | |
| | B-mode, vị trí đường nền & dãy | | |
| | vận tốc ở PW-mode được tự động | | |
| | điều chỉnh. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Tự động chọn vị trí | | |
| | cổng lấy mẫu: Tự động chọn vị | | |
| | trí đặt cổng lấy mẫu. | | |
| | | | |
| | - Tính năng Kẻ vạch hỗ trợ : Hiển | | |
| | thị các đường hỗ trợ tương ứng | | |
| | với các vạch trên phần đầu đầu | | |
| | dò. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Khả năng nâng cấp :** Có khả | | |
| | năng nâng cấp khi trang bị thêm | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Siêu âm đàn hồi mô định lượng | | |
| | Shearwave measurement ( SWM ) | | |
| | | | |
| | - Phần mềm siêu âm toàn cảnh | | |
| | Panoramic View | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Thông số kỹ thuật** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Ph | | |
| | ương pháp quét: {#phương-pháp-quét} | | |
| | ----------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Quét dẻ quạt lồi điện tử (Convex | | |
| | Sector) | | |
| | | | |
| | - Quét tuyến tính điện tử (Linear | | |
| | ) | | |
| | | | |
| | - Quét dẻ quạt dãy pha điện tử PAS | | |
| | (Phased Array Sector) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Các chế | | |
| | độ hoạt động {#các-chế-độ-hoạt-động} | | |
| | -------------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Mode B | | |
| | | | |
| | - Mode 2 bình diện | | |
| | | | |
| | - Mode M | | |
| | | | |
| | - D: chế độ phổ Doppler (PW, CW, | | |
| | HPRF-PW) | | |
| | | | |
| | - Doppler đôi | | |
| | | | |
| | - Mode Dòng chảy màu | | |
| | | | |
| | - Mode dòng chảy năng lượng ( dòng | | |
| | năng lượng theo hướng) | | |
| | | | |
| | - Mode dòng chảy màu độ phân giải | | |
| | cao ( dòng chảy màu độ phân giải | | |
| | cao theo hướng) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Kiểu hiển th | | |
| | ị hình ảnh {#kiểu-hiển-thị-hình-ảnh} | | |
| | ---------------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Kiểu B: hình ảnh thang xám | | |
| | | | |
| | - Kiểu 2B | | |
| | | | |
| | - Kiểu 4B | | |
| | | | |
| | - Kiểu M | | |
| | | | |
| | - Kiểu B và M | | |
| | | | |
| | - Phổ D: phổ Dopple (PW, HPRF PW , | | |
| | CW) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B và phổ Dopple | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (Dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) | | |
| | | | |
| | - Kiểu dual B (Dòng chảy màu) | | |
| | | | |
| | - Kiểu quad B (Dòng chảy màu) | | |
| | | | |
| | - Kiểu Dual B (Dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) | | |
| | | | |
| | - Kiểu Quad B (Dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) | | |
| | | | |
| | - Dual B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) | | |
| | | | |
| | - Quad B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) | | |
| | | | |
| | - Kiểu M (Dòng chảy màu) | | |
| | | | |
| | - Kiểu M (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) | | |
| | | | |
| | - M (dòng chảy màu độ phân giải | | |
| | cao) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (Dòng chảy màu) và M | | |
| | (Dòng chảy màu) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) và M (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) và M (dòng chảy màu độ | | |
| | phân giải cao) | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (Dòng chảy màu) và phổ | | |
| | Dopple | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (Dòng chảy màu) và Dual | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) và phổ Dopple | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) và Dual | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) và phổ Dopple | | |
| | | | |
| | - Kiểu B (dòng chảy màu độ phân | | |
| | giải cao) và Dual | | |
| | | | |
| | - Kiểu ba: B (Dòng chảy màu) và | | |
| | Dopple hiển thị đồng thời theo | | |
| | thời gian thực | | |
| | | | |
| | - Kiểu ba: B (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) và Dopple hiển thị đồng | | |
| | thời theo thời gian thực | | |
| | | | |
| | - Kiểu ba: B (dòng chảy màu độ | | |
| | phân giải cao) và Dopple hiển | | |
| | thị đồng thời theo thời gian | | |
| | thực | | |
| | | | |
| | - B và B(dòng chảy màu) hiển thị | | |
| | đồng thời theo thời gian thực | | |
| | (DDD: Hiển thị động kép) | | |
| | | | |
| | - B và B (dòng chảy màu năng | | |
| | lượng) hiển thị đồng thời theo | | |
| | thời gian thực (DDD: Hiển thị | | |
| | động kép) | | |
| | | | |
| | - B và B(ḍng chảy màu độ phân giải | | |
| | cao) hiển thị đồng thời theo | | |
| | thời gian thực (DDD: Hiển thị | | |
| | động kép) | | |
| | | | |
| | - B (dòng chảy màu), M (dòng chảy | | |
| | màu) và D | | |
| | | | |
| | {#section} | | |
| | | | |
| | - Chùm tia | | |
| | -Beamformer {#chùm-tia--beamformer} | | |
| | -------------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - [Truyền đầy đủ yếu tố và tiếp | | |
| | nhận]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Tạo sóng xung kết hợp (CPWG\*: | | |
| | > Compound Pulse Wave Generator), | | |
| | > | | |
| | > Truyền sóng lập trình trước | | |
| | | | |
| | - [Nhận]{.ul}: Chùm tia số tốc độ | | |
| | cao 12 bit bộ chuyển A/D (4096 | | |
| | mức thang xám) | | |
| | | | |
| | > Tần số lấy mẫu: tương đương 40 MHz | | |
| | > | | |
| | > Xử lý song song: nhiều nhất 20 | | |
| | > hướng | | |
| | | | |
| | - [Phương pháp truyền dẫn / Tiếp | | |
| | nhận hài]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Tần số tiếp nhận: 3.2-13.0 MHz | | |
| | | | |
| | - [Công nghệ thích ứng mô]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Điều chỉnh tốc độ âm thanh: 26 | | |
| | > bước | | |
| | > | | |
| | > Điều chỉnh vận tốc âm thanh tự | | |
| | > động | | |
| | | | |
| | - [Hội tụ]{.ul}: | | |
| | | | |
| | > Truyền: độ tập trung truyền 4 tầng | | |
| | > trong số 16 tầng | | |
| | > | | |
| | > Nhận: PixelFocus | | |
| | > | | |
| | > Hội tụ rộng: Pixel Focus | | |
| | | | |
| | - Dải động hệ thống: khoảng 272 | | |
| | dB {#dải-động-hệ-thống-khoảng-272db} | | |
| | ------------------------------- | | |
| | | | |
| | {#section-1} | | |
| | | | |
| | - **Số kênh xử lý: ≥**574,976 kênh | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Mode B {#mode-b} | | |
| | ------ | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Hình ảnh thang xám: 256 mức | | |
| | | | |
| | - Vùng quét : bước thay đổi 1 độ | | |
| | | | |
| | - Mật độ dòng: 8 bước | | |
| | | | |
| | - Tốc độ khung hình HI( xử lý song | | |
| | song đa năng) | | |
| | | | |
| | - Thu-phóng hình ảnh | | |
| | | | |
| | > Thu phóng HI (thu phóng của hình | | |
| | > ảnh thời gian thực): tối đa đến | | |
| | > hình ảnh hiển thị 0.5 cm | | |
| | > | | |
| | > Thu phóng PAN (thu phóng của hình | | |
| | > ảnh tĩnh và thời gian thực) : tối | | |
| | > đa đến hình ảnh hiển thị 0.5 cm | | |
| | | | |
| | - Lựa chọn thang độ sâu: | | |
| | 0.75 | | |
| | /1.0/1.5/2.0/2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0 | | |
| | và thay đổi 1cm từ 5.0 đến 24 cm | | |
| | , thay đổi 2cm từ 24cm đến 40cm | | |
| | (tuỳ thuộc đầu dò). | | |
| | | | |
| | - Đảo chiều dọc hoặc bên | | |
| | | | |
| | - Quay 90º ( tùy thuộc vào đầu dò) | | |
| | | | |
| | - Điều khiển độ khuyếch đại : 80 | | |
| | dB, bước 1dB | | |
| | | | |
| | - Tăng cường âm dội: 8 bước | | |
| | | | |
| | - Kết cấu: 2 bước( Mịn/ sắc), | | |
| | không có ở Mode M | | |
| | | | |
| | - Làm nhẵn/ tăng cường: 8 bước, | | |
| | bao gồm OFF | | |
| | | | |
| | - TGC ( kiểm soát thời gian khuyếc | | |
| | đại) | | |
| | | | |
| | > 8 thanh điều khiển trượt | | |
| | | | |
| | - LGC (điều khiển khuyếc đại | | |
| | nghiêng): 8 góc | | |
| | | | |
| | - Dải động: 40 -- 90 dB | | |
| | | | |
| | - Bản đồ thang xám: 10 loại, có | | |
| | thể thay đổi sau khi dừng hình | | |
| | | | |
| | - AGC: 8 bước | | |
| | | | |
| | - View Gamma: 4 loại | | |
| | | | |
| | - Hình ảnh thành phần không gian: | | |
| | có thể, với đầu dò tuyến tính và | | |
| | convex | | |
| | | | |
| | - Quét hình thang (có thể khi dùng | | |
| | đầu dò tuyến tính) | | |
| | | | |
| | - Chức năng lái tia mode B: chức | | |
| | năng này có thể khi sử dụng chức | | |
| | năng nghiêng(chỉ ở B Mode) | | |
| | | | |
| | - Xử lý thích ứng hình ảnh (AIP) / | | |
| | HI REZ: 8 bước | | |
| | | | |
| | - Tự động tối ưu hóa (điều chỉnh | | |
| | khuếch đại, vận tốc âm thanh) | | |
| | | | |
| | - Giảm nhiễu âm: 8 bước | | |
| | | | |
| | - Giảm tiếng vang thấp | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Mode M {#mode-m} | | |
| | ------ | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Phương pháp hiển thị: thanh | | |
| | chuyển động, | | |
| | | | |
| | > Tốc độ quét: 300, 200, 133.3, 100, | | |
| | > 66.7, 50, 40 mm/giây | | |
| | | | |
| | - Điều khiển hệ số khuyếch đại: | | |
| | B-Gain ± 30 dB | | |
| | | | |
| | - Dải động: 40 -- 90 dB | | |
| | | | |
| | - AGC: Điều chỉnh 8 bước | | |
| | | | |
| | - Giảm nhiễu âm | | |
| | | | |
| | - Giảm tiếng vang thấp | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Phổ Doppler {#phổ-doppler} | | |
| | ----------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Hiển thị : Công suất phổ | | |
| | | | |
| | - Vết tự động Doppler theo thời | | |
| | gian thực | | |
| | | | |
| | - Phương pháp Doppler: | | |
| | | | |
| | > Doppler xung PW | | |
| | > | | |
| | > Doppler tần số lặp xung cao HPRF | | |
| | > PW | | |
| | > | | |
| | > Doppler đôi | | |
| | > | | |
| | > Doppler liên tục CW | | |
| | | | |
| | - Tần số so sánh (tùy thuộc đầu | | |
| | dò): | | |
| | | | |
| | > Tối đa 3 tần số | | |
| | | | |
| | PW: 1.9, 2.0, 2.1, 2.5, 3.0, 3.2, | | |
| | 3.8, 4.0, 5.0 , 6.0MHz | | |
| | | | |
| | CW: 1.8, 2.0, 2.1, 3.0, 3.3, 3.8Mhz | | |
| | | | |
| | - Tỷ lệ phân tích: | | |
| | | | |
| | PW: 0.05 đến 40 kHz | | |
| | | | |
| | CW: 1.1 đến 40 kHz | | |
| | | | |
| | - Dịch chuyển đường cơ bản ( Base | | |
| | line shift): điều chỉnh khi dừng | | |
| | hình và thời gian thực | | |
| | | | |
| | - Lái tia CW Doppler: có thể (tùy | | |
| | từng đầu dò) | | |
| | | | |
| | - Quét tuyến tính lái: Cực đại ±30 | | |
| | độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể | | |
| | thay đổi mỗi bước 5 độ. | | |
| | | | |
| | - Tự điều chỉnh góc | | |
| | | | |
| | - Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều | | |
| | phổ | | |
| | | | |
| | - Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu | | |
| | chỉnh đến 80 độ (có thể thay đổi | | |
| | sau khi dừng hình), tự động điều | | |
| | chỉnh góc, có chức năng cảnh | | |
| | báo. | | |
| | | | |
| | - Thể tích lấy mẫu cho PW doppler: | | |
| | | | |
| | > 0.5 - 20 mm, thay đổi mỗi bước | | |
| | > 0.5, 1.0 | | |
| | | | |
| | - Lọc chuyển động vách: | | |
| | | | |
| | 12 bước, 1/16 PRF là tối đa | | |
| | | | |
| | - Khuyếch đại Doppler: ≥ 60 dB ( | | |
| | điều chỉnh khi dừng hình và thời | | |
| | gian thưc) | | |
| | | | |
| | - Tăng cường âm dội(CW): 3 bước | | |
| | | | |
| | - Giảm tiếng vang thấp(PW) | | |
| | | | |
| | - Dải động: khoảng 40-90 dB, bước | | |
| | 1dB | | |
| | | | |
| | - Tự động tối ưu hóa (khuếch đại, | | |
| | dải vận tốc, dịch chuyển đường | | |
| | cơ bản) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Hình ảnh dòng | | |
| | chảy màu {#hình-ảnh-dòng-chảy-màu} | | |
| | ---------------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Kích thước vùng màu: Thay đổi | | |
| | liên tục | | |
| | | | |
| | - Quét tuyến tính hướng: Có thể | | |
| | được. Max. ± 30 độ\* , thay đổi | | |
| | 5 độ mỗi mức (phụ thuộc đầu dò) | | |
| | | | |
| | - Mật độ dòng: ≥8 bước | | |
| | | | |
| | - Tự động tối ưu (khuếch đại) | | |
| | | | |
| | [Chế độ dòng màu:]{.ul} | | |
| | | | |
| | - Mẫu hiển thị: | | |
| | | | |
| | > Tốc độ (do thay đổi tần số | | |
| | > Doppler) | | |
| | > | | |
| | > Tốc độ + sự chênh lệch, Chênh lệch | | |
| | | | |
| | - Dải vận tốc tối đa: ± 0.63 | | |
| | cm/giây đến ± 458.33cm/giây | | |
| | | | |
| | - Tần số tham khảo (phụ thuộc đầu | | |
| | dò): 1.9, 2.0, 2.1, 2.5, 3.0, | | |
| | 3.2, 3.8, 4.0, 5.0 , 6.0MHz | | |
| | | | |
| | - Tần số xung lặp lại: 0.03 đến | | |
| | 19.8 kHz | | |
| | | | |
| | - Mức độ: ± 127 mức vận tốc (đỏ và | | |
| | xanh dương), 64 mức thay đổi | | |
| | (xanh lá) | | |
| | | | |
| | - Phân cực màu: bình thường, đảo | | |
| | ngược | | |
| | | | |
| | - Làm nhẵn: 5 bước | | |
| | | | |
| | - Lọc thành vách: 6 bước | | |
| | | | |
| | - Giữ màu: 8 bước | | |
| | | | |
| | - Loại trừ vận động vách: tắt + 3 | | |
| | lựa chọn | | |
| | | | |
| | - Dung lượng gói: 3 mức | | |
| | | | |
| | - Dịch chuyển đường màu cơ bản: | | |
| | vận tốc gấp đôi ( ± 127 bước) | | |
| | | | |
| | - Mã màu: ≥15 loại | | |
| | | | |
| | - Tăng cường TGC: 2 loại | | |
| | | | |
| | [Dòng chảy màu năng lượng:]{.ul} | | |
| | | | |
| | - Mẫu hiển thị: dòng chảy màu năng | | |
| | > lượng, Dòng chảy màu năng | | |
| | > lượng theo hướng | | |
| | | | |
| | - Phân mức: ≥256 mức | | |
| | | | |
| | - Mã màu: ≥15 loại | | |
| | | | |
| | - Có thể không hiển thị hình ảnh | | |
| | > B/W trong ROI | | |
| | | | |
| | - Làm nhẵn: 5 mức | | |
| | | | |
| | [Dòng chảy màu độ phân giải | | |
| | cao:]{.ul} | | |
| | | | |
| | Một trong các chứng năng hình ảnh | | |
| | dòng màu có thể hiển thị thông tin | | |
| | lưu lượng máu ở độ phân giải không | | |
| | gian cao | | |
| | | | |
| | - Mẫu hiển thị: dòng chảy màu độ | | |
| | > phân giải cao, dòng chảy màu | | |
| | > ðộ phân giải cao theo hýớng | | |
| | | | |
| | - Tần số xung lặp: khoảng | | |
| | > 0.03-19.8kHz | | |
| | | | |
| | - Cấp độ: ≥256 mức (±127 mức cho | | |
| | > định hướng) | | |
| | | | |
| | - Mã màu: ≥15 loại | | |
| | | | |
| | - Không hiển thị hình ảnh trắng/ | | |
| | > đen: có thể | | |
| | | | |
| | - Giảm dịch chuyển thành vách nâng | | |
| | > cao | | |
| | | | |
| | - Làm nhẵn: 5 mức | | |
| | | | |
| | {#section-2} | | |
| | | | |
| | - | | |
| | Quản lý dữ liệu {#quản-lý-dữ-liệu} | | |
| | --------------- | | |
| | | | |
| | 1\. Dữ liệu hình ảnh: | | |
| | | | |
| | 1.1. Định dạng | | |
| | | | |
| | Hình ảnh đa khung hình (chuyển động) | | |
| | | | |
| | DICOM (Dữ liệu thô, MJPEG) | | |
| | | | |
| | > Định dạng PC (AVI, WMV, MP4), | | |
| | | | |
| | Hình ảnh khung đơn (tĩnh) | | |
| | | | |
| | DICOM (không nén, RLE, RGB | | |
| | (plane/pixel, JPEG) | | |
| | | | |
| | Định dạng PC (Tiff, Bmp, JPEG) | | |
| | | | |
| | 1.2. Chế độ nhận hình ảnh | | |
| | | | |
| | - Nhận hình ảnh đa khung theo thời | | |
| | gian thực (dòng, hình ảnh) | | |
| | | | |
| | Hậu ECG: tối đa 10 vòng (R-R) | | |
| | | | |
| | Tiền ECG: tối đa 10 vòng (R-R) | | |
| | | | |
| | Hậu TIME: tối đa 90 giây | | |
| | | | |
| | Tiền TIME: tối đa 90 giây | | |
| | | | |
| | Manual: | | |
| | | | |
| | Dữ liệu thô: tối đa 150 giây | | |
| | | | |
| | Dữ liệu hình ảnh: tối đa 180 giây | | |
| | | | |
| | - Truyền dữ liệu tốc độ vòng cao | | |
| | (thô, hình ảnh): có thể chọn lưu | | |
| | dữ liệu của từng vùng trong bộ | | |
| | nhớ Cine | | |
| | | | |
| | - Có thể đồng thời lưu dữ liệu ảnh | | |
| | tĩnh vào bộ nhớ và in ra chỉ | | |
| | bằng 1 nút ấn | | |
| | | | |
| | {#section-3} | | |
| | | | |
| | - Chức năng đo đạc và phân t | | |
| | ích {#chức-năng-đo-đạc-và-phân-tích} | | |
| | ----------------------------- | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Các phép đo cơ bản** | | |
| | | | |
| | [Hình ảnh Mode B:]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Đo khoảng cách, Vết - khoảng cách | | |
| | > | | |
| | > Đo diện tích/ chu vi | | |
| | > | | |
| | > Đo thể tích | | |
| | | | |
| | B.index | | |
| | | | |
| | > Biểu đồ | | |
| | > | | |
| | > Góc xương hông (Hip joint angle) | | |
| | > | | |
| | > Góc | | |
| | | | |
| | [Hình ảnh Mode M:]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Đo vận tốc | | |
| | > | | |
| | > Độ dài | | |
| | > | | |
| | > Khoảng thời gian | | |
| | > | | |
| | > Đo nhịp tim | | |
| | > | | |
| | > index | | |
| | | | |
| | [Phổ Doppler:]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Vận tốc, Gia tốc, Chỉ số sức cản, | | |
| | > Chi số xung | | |
| | > | | |
| | > Thời gian nửa áp lực, Nhịp tim, | | |
| | > Dop Caliper, Index (caliper), | | |
| | > index (vết), vận tốc trung bình, | | |
| | > khoảng thời gian | | |
| | > | | |
| | > Đo lưu lượng hẹp ,Đo lưu lượng | | |
| | > Regurgitant, | | |
| | > | | |
| | > D. vết | | |
| | > | | |
| | > Vết Doppler tự động thời gian thực | | |
| | | | |
| | [Hình ảnh Mode B/D:]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Thể tích dòng chẩy | | |
| | | | |
| | [Hình ảnh Mode B (dòng chảy) :]{.ul} | | |
| | | | |
| | - **Các phép đo ứng dụng** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Đo và tính toán sản khoa: | | |
| | | | |
| | > Đo tuổi thai | | |
| | > | | |
| | > Trọng lượng thai | | |
| | > | | |
| | > Đo Doppler thai | | |
| | > | | |
| | > Đo chức năng tim thai | | |
| | > | | |
| | > Đo chỉ số nước ối | | |
| | > | | |
| | > Đo chiều dài cổ | | |
| | > | | |
| | > Chức năng phân tích sự phát triển | | |
| | > thai (hiển thị các thông số đo | | |
| | > trước) | | |
| | | | |
| | - Đo phụ khoa: | | |
| | | | |
| | > Đo thể tích tử cung | | |
| | > | | |
| | > Đo chiều dầy dạ con | | |
| | > | | |
| | > Đo cổ tử cung | | |
| | > | | |
| | > Đo buồng trứng | | |
| | > | | |
| | > Đo nang | | |
| | > | | |
| | > Đo bàng quang | | |
| | > | | |
| | > Đo doppler sản | | |
| | > | | |
| | > Đo động mạch buồng trứng, dạ con | | |
| | | | |
| | - Phân tích tim | | |
| | | | |
| | [Mode B:]{.ul} | | |
| | | | |
| | Đo thể tích LV | | |
| | | | |
| | > Diện tích-dài, ellip 2 bình diện, | | |
| | > Modified Simpson, Bullet, Pombo, | | |
| | > Teichholz, Gibson | | |
| | > | | |
| | > Đo khác: các phép đo AVA, MVA, | | |
| | > LA/Ao, tỉ lệ, RVD, LVMass(AL), IVC | | |
| | | | |
| | [Kiểu M:]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Pombo (vách) / Teichholz (vách) | | |
| | > /Gibson (vách) | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo van 2 lá | | |
| | > | | |
| | > Phép đo LA/Ao | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo van 3 lá | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo van động mạch phổi | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo IVC | | |
| | > | | |
| | > Đo TAPSE | | |
| | | | |
| | [Mode Doppler]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Khoảng lưu lượng dòng chẩy thất | | |
| | > trái | | |
| | > | | |
| | > Khoảng lưu lượng dòng chẩy thất | | |
| | > phải | | |
| | > | | |
| | > Dòng chẩy qua van hai lá | | |
| | > | | |
| | > Lưu lượng dòng chẩy động mạch phổi | | |
| | > | | |
| | > Dòng trào ngược (Động mạch chủ, | | |
| | > động mạch phổi, van 2 lá, van 3 | | |
| | > lá) | | |
| | > | | |
| | > Dòng co hẹp ((Động mạch chủ, động | | |
| | > mạch phổi, van 2 lá, van 3 lá) | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo dòng chẩy mạch vành | | |
| | > | | |
| | > Các phép đo TDI PW | | |
| | | | |
| | [Mode B (dòng chảy) và D]{.ul} | | |
| | | | |
| | > Đánh giá mức độ khắc nghiệt của | | |
| | > dòng chẩy ngược (Phương pháp PISA) | | |
| | | | |
| | [Mode B TDI]{.ul} | | |
| | | | |
| | Phân tích không đồng bộ cho CRT | | |
| | | | |
| | - Phân tích mạch máu ngoại biên | | |
| | | | |
| | Động mạch cảnh : | | |
| | | | |
| | > CCA (động mạch cảnh chung) | | |
| | > | | |
| | > ICA (động mạch cảnh trong) | | |
| | > | | |
| | > ECA (động mạch cảnh ngoài) | | |
| | > | | |
| | > BIFUR (chỗ rẽ nhánh của động mạch | | |
| | > cảnh) | | |
| | > | | |
| | > VERT (Động mạch đốt sống) | | |
| | > | | |
| | > \% khu vực hẹp | | |
| | > | | |
| | > \% Đường kính vùng hẹp | | |
| | | | |
| | Phép đo IMT (Chiều dầy màng trong | | |
| | mạch) : | | |
| | | | |
| | - Đo lường động mạch trong chi: | | |
| | | | |
| | Lưu lượng động mạch chi dưới | | |
| | | | |
| | Lưu lượng động mạch cực trên | | |
| | | | |
| | Tỷ lệ hẹp: | | |
| | | | |
| | \% khu vực hẹp | | |
| | | | |
| | \% Đường kính vùng hẹp | | |
| | | | |
| | - Phép đo tĩnh mạch ở chi: | | |
| | | | |
| | Chi dưới dòng tĩnh mạch | | |
| | | | |
| | Chi trên dòng tĩnh mạch | | |
| | | | |
| | - Các chức năng báo cáo | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Báo cáo sản khoa | | |
| | | | |
| | - Báo cáo phụ khoa | | |
| | | | |
| | - Báo cáo chức năng tim | | |
| | | | |
| | - Báo cáo mạch | | |
| | | | |
| | - Báo cáo chiều dày màng trong | | |
| | mạch IMT | | |
| | | | |
| | - Báo cáo tiết liệu | | |
| | | | |
| | - Báo cáo cho các phép đo ổ bụng | | |
| | | | |
| | - Báo cáo các phần nhỏ | | |
| | | | |
| | Có khả năng gọi lại báo cáo của phép | | |
| | đo vừa mới kết thúc. | | |
| | | | |
| | Có thể kiểm tra lịch sử của mỗi báo | | |
| | cáo | | |
| | | | |
| | Có thể in trực tiếp các báo cáo bằng | | |
| | máy in ( lựa chọn thêm) | | |
| | | | |
| | - Chức năng phím nóng. | | |
| | | | |
| | > Có thể phân định chức năng đo cho | | |
| | > các phím của bàn phím. | | |
| | | | |
| | - Đo đạc trên hình ảnh phát lại từ | | |
| | VCR: có khả năng | | |
| | | | |
| | - Các phép tính toán của bác sỹ: | | |
| | có thể cài 30 phép tính cho mỗi | | |
| | ứng dụng. Thuật ngữ cho người | | |
| | dùng: 60 từ tối đa. | | |
| | | | |
| | - Cỡ chữ cho kết quả đo: thay đổi | | |
| | được 3 kiểu | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Phần mềm siêu âm đánh dấu ( | | |
| | Speckle Tracking ) :** | | |
| | | | |
| | Tính năng này cho phép đánh giá bất | | |
| | thường của vận động thành tim bao | | |
| | gồm cơ tim và van tim bằng phương | | |
| | pháp theo dõi đốm ( speckle tracking | | |
| | ) trên một hình ảnh B-mode. Với sự | | |
| | phụ thuộc tối thiểu 1 góc, có thể | | |
| | phân tích từ các vùng giao nhau. Đa | | |
| | phân tích, bao gồm độ dày thành | | |
| | vách, độ căng và góc quay đều thực | | |
| | hiện được | | |
| | | | |
| | - **Phần mềm đo nội mạc tự động | | |
| | IMT** | | |
| | | | |
| | Máy đo tự động IMT max, IMT min và | | |
| | IMT mean bằng cách đặt vùng quan tâm | | |
| | ROI( vùng lưu ý) trên trục dài của | | |
| | mạch máu . Độ dày ở 3 điểm, tức điểm | | |
| | tối đa tại IMT max, và điểm bên phải | | |
| | và trái cách IMT max 1cm có thể bị | | |
| | phát hiện tự động và lấy trung bình. | | |
| | | | |
| | {#section-4} | | |
| | | | |
| | - **Phần mềm siêu âm tim gắng | | |
| | sức** | | |
| | | | |
| | Phương pháp nhận hình ảnh | | |
| | | | |
| | - Nhận ECG đồng bộ | | |
| | | | |
| | - Tỷ lệ khung : tối đa 75 Hz | | |
| | | | |
| | Xem lại hình ảnh | | |
| | | | |
| | - Tốc độ xem lại: có thể thay đổi | | |
| | | | |
| | - Có thể xác định vị trí hình ảnh | | |
| | | | |
| | - Có thể cho điểm | | |
| | | | |
| | - Đăng ký tự động: on/off | | |
| | | | |
| | ***[Protocol :]{.ul}*** | | |
| | | | |
| | - Protocol gắng sức : siêu âm gắng | | |
| | sức , gắng sức thảm chạy ( khi | | |
| | KH mua thảm chạy ) , gắng sức xe | | |
| | đạp ( khi KH mua xe đẹp gắng sức | | |
| | ) | | |
| | | | |
| | - Protocol siêu âm gắng sức dùng | | |
| | thuốc : DSE, DSE liều cao, DSE | | |
| | liều thấp, arbutamine, | | |
| | dipyridamole | | |
| | | | |
| | - Giao diện cho người sử dụng : có | | |
| | thể đặt giao thức 8 hình ảnh x | | |
| | 12 giai đoạn trong 1 giai đoạn | | |
| | | | |
| | - Màn hình tính điểm: | | |
| | | | |
| | > Tốc độ quay lại: lựa chọn được | | |
| | > | | |
| | > Có thếo sánh các giai đoạn khác | | |
| | > nhau cùng lúc | | |
| | > | | |
| | > Có thể chọn dải ảnh quay lại | | |
| | > | | |
| | > Hiển thị Bull's eye ( lựa chọn 16 | | |
| | > hoặc 17 mảnh) | | |
| | | | |
| | - Màn hình báo cáo: | | |
| | | | |
| | > Dạng hiển thị: đồ thị/ giai đoạn | | |
| | > tổng quát / tổng quát hình ảnh | | |
| | | | |
| | - **Công suất âm :** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - 0 đến 100 % , bước 5% | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Chức năng cài đặt sẵn ( Preset | | |
| | )** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - 100 loại ( tối đa 10 loại /1 đầu | | |
| | dò) | | |
| | | | |
| | - Nội dung cài đặt lưư trữ trong | | |
| | USB | | |
| | | | |
| | - Cài đặt nhanh: | | |
| | | | |
| | > Các thông số điều chỉnh hình ảnh ( | | |
| | > gain, tần số, độ sâu). ( có 4 bộ | | |
| | > mỗi cài đặt) | | |
| | > | | |
| | > Các thông số có thể cài ngay lập | | |
| | > tức hoặc sử dụng panel chạm trong | | |
| | > khi kiểm tra | | |
| | | | |
| | - **Ký tự và màn hình đồ hoạ** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Vùng ký tự vào: ID\*, tên, tuổi, | | |
| | giới tính, kí tự cần giữ lại ( | | |
| | \*: có thể sửa lại sau kiểm tra) | | |
| | | | |
| | - Có đầu vào nếu có bàn phím nối | | |
| | với panel LCD | | |
| | | | |
| | - Tự động dán nhãn chú giải: Tới | | |
| | 800 từ | | |
| | | | |
| | - Đánh dấu cơ thể: | | |
| | | | |
| | > Cài đặt mặc định: 38 kiểu | | |
| | > | | |
| | > 8 vùng + 1 người sử dụng có thể | | |
| | > đăng ký | | |
| | > | | |
| | > Sửa đánh dấu cơ thể để tạo đánh | | |
| | > dấu cơ thể cho người sử dụng: có | | |
| | > | | |
| | > Đánh dấu đầu dò: 4 loại | | |
| | > | | |
| | > Hiển thị vị trí: thay đổi được | | |
| | > | | |
| | > Đánh dấu cơ thể thai nhi: xoay | | |
| | > được | | |
| | | | |
| | - Hiển thị đường hỗ trợ | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Điều khiển menu** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Bảng điều khiển màu LCD TFT 10.4 | | |
| | inch | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Ổ đầu dò :** | | |
| | | | |
| | \- Cho đầu dò quét điện tử: ≥4 | | |
| | | | |
| | - **Tín hiệu đầu vào/ đầu ra** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Dữ liệu đầu vào/ đầu ra: | | |
| | | | |
| | USB 2.0: ≥5 kênh ( máy chính 3 + | | |
| | panel điều khiển 3) | | |
| | | | |
| | - Đầu vào/ đầu ra video kỹ thuật | | |
| | số: | | |
| | | | |
| | DVI-D digital (đầu ra): ≥2 kênh | | |
| | | | |
| | Phân giải: Full HD ≥( 1600x900 | | |
| | pixel) | | |
| | | | |
| | - Đầu vào/ đầu ra video analog | | |
| | | | |
| | [Đầu ra:]{.ul} | | |
| | | | |
| | ・ghép màu (BNC): 1 kênh | | |
| | | | |
| | ・ Y/C: 1 kênh | | |
| | | | |
| | [Đầu vào:]{.ul} | | |
| | | | |
| | ・ Y/C: 1 kênh | | |
| | | | |
| | - Mạng: LAN (Có dây, không dây) | | |
| | | | |
| | - Khác | | |
| | | | |
| | Audio (L/R): ≥2 kênh | | |
| | | | |
| | - **Màn hình theo dõi** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Màn hình ≥21 inch LCD độ phân | | |
| | giải ≥(1600 x 900), | | |
| | | | |
| | - Đặt nghiêng, có khớp | | |
| | | | |
| | - Có thể điều chỉnh độ cao cùng | | |
| | với panel điều khiển | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Cấp an toàn** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - IEC 60601-1 Ed.3.1:2012 | | |
| | | | |
| | - cấp 1 , loại BF | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Kích thước:** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Khoảng 53.3 cm (W ) x 74.2cm (D | | |
| | ) x 126.5-163.5 cm ( H) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Trọng lượng:** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Khoảng 85 Kg (chỉ cho máy chính) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - **Yêu cầu khác:** | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Giao hàng trong thời gian: 90 | | |
| | ngày tại: đơn vị sử dụng; | | |
| | | | |
| | - Thời gian bảo hành thiết bị: 12 | | |
| | tháng kể từ ngày thiết bị được | | |
| | nghiệm thu. | | |
| | | | |
| | - Bảo trì miễn phí trong thời gian | | |
| | bảo hành: 6 tháng/ lần; | | |
| | | | |
| | - Nhà thầu lắp đặt, chạy thử, bàn | | |
| | giao, đào tạo, hướng dẫn sử | | |
| | dụng, vận hành, bảo quản thiết | | |
| | bị tại nơi sử dụng. | | |
| | | | |
| | - Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử | | |
| | dụng tiếng Anh + tiếng Việt khi | | |
| | bàn giao thiết bị; | | |
| | | | |
| | - Cung cấp CO, CQ, Bộ chứng từ | | |
| | nhập khẩu đối với hàng hóa nhập | | |
| | khẩu khi bàn giao hàng hóa; | | |
| | | | |
| | - Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ | | |
| | tùng thay thế ít nhất 10 năm sau | | |
| | khi hết hạn bảo hành. | | |
| | | | |
| | - Cung cấp báo giá bảo trì thiết | | |
| | bị sau khi hết thời gian bảo | | |
| | hành. | | |
| | | | |
| | - Cung cấp báo giá phụ tùng, vật | | |
| | tư thay thế. | | |
+---------+--------------------------------------+---------+--------+

**3. Các yêu cầu khác:**

3.1. [Yêu cầu về bảo hành]{.ul}:

\- Thời gian bảo hành≥ **12 tháng**, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa
vào sử dụng thiết bị.

\- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử
cán bộ có chuyên môn trực tiếp thực hiện hoàn thành bảo hành không chậm
quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.

3.2. [Yêu cầu về lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao hàng hóa:]{.ul}

\- Lắp đặt hoàn chỉnh, đồng bộ, chắc chắn tại hiện trường.

\- Kiểm tra và vận hành thử thiết bị trước khi nghiệm thu.

3.3. [Yêu cầu về chuyển giao công nghệ:]{.ul}

\- Sau khi lắp đặt, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng
thiết bị cho đơn vị thụ hưởng sử dụng thành thạo toàn bộ thiết bị*.*

[3.4. Bảng cam kết kế hoạch cung cấp hàng hóa và thực hiện hợp
đồng:]{.ul}

**Bảng cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu, bao
gồm các nội dung sau:**

a\) Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn và có bao bì, đóng
gói phù hợp.

b\) Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm
bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng
nguyên nhân không phải do bên mời thầu.

c\) Chấp nhận thanh toán theo kế hoạch vốn được cấp có thẩm quyền giao
theo quy định.

d\) Trong quá trình thực hiện hợp đồng, đồng thời với việc cung cấp hàng
hóa: Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng từ chứng minh hàng hóa cung
cấp hợp pháp, đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng như: CO,
CQ, (đối với hàng hóa nhập khẩu); chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng
hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) đối với hàng hóa sản xuất
trong nước.

e\) Trường hợp cấp thẩm quyền thay đổi về định mức các thiết bị chuyên
dùng có giá trị giảm so với giá trị theo kế hoạch mua sắm đã phê duyệt
(nếu có) thì các bên sẽ thương thảo để đảm bảo không vượt giá định mức
được duyệt.

Trường hợp nhà thầu không cung cấp đầy đủ các yêu cầu nêu trên thì đơn
vị sử dụng (Chủ đầu tư) có quyền từ chối việc thực hiện hợp đồng, khi đó
nhà thầu sẽ chịu mất tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng và Chủ đầu tư có
quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, nhà thầu không có khiếu nại gì về
sau.

[3.5. Giá kế hoạch và tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa]{.ul}

Là giá trị dự toán được duyệt đối với hàng hóa đề nghị mua sắm và cũng
là giá trị tối đa để xem xét trong quá trình phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu, chi tiết như sau:

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên đơn vị/\ **Đơn vị tính** **KL mời thầu** **Tiêu chuẩn chất lượng (1)** **Tổng Giá Kế hoạch (2) (VNĐ)** **Ghi chú**
Danh mục hàng hóa**
--------- -------------------------------------- ----------------- ----------------- ------------------------------- --------------------------------- -------------
**I** **BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH KHÁNH HÒA**

1 **MUA SẮM MÁY SIÊU ÂM TỔNG QUÁT** Máy 2 x 3.388.000.000
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

(1) Nhà thầu cung cấp tiêu chuẩn ISO hoặc giấy tờ tương đương đối với
các hàng hóa có đánh dấu "X"

(2) Là giá trị dự toán được duyệt đối với hàng hóa đề nghị mua sắm và
cũng là giá trị tối đa để xem xét trong quá trình phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà thầu

**4. Bản vẽ: Không**

HSMT này gồm có *\[ghi số lượng bản vẽ hoặc ghi \"các bản vẽ sau
đây\"\]* bản vẽ. *\[nếu kèm theo tài liệu bản vẽ thì phải có danh mục
bản vẽ theo mẫu dưới đây\].*

**Danh mục bản vẽ**
--------------------- ------------ ------------------
Bản vẽ số Tên bản vẽ Mục đích sử dụng

**5. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi danh
sách các kiểm tra và thử nghiệm\].*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6646 dự án đang đợi nhà thầu
  • 806 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 865 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16567 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14553 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây