Thông báo mời thầu

Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:04 19/11/2020
Số TBMT
20201154272-00
Công bố
09:02 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp y tế đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 cho Sở Y tế, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nam Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:02 19/11/2020
đến
10:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chƣơng V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và các yêu
cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải đƣợc
nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập E-HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không đƣợcđƣa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của
nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không
bình đẳng, đồng thời cũng không đƣa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự
thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, không đƣợc nêu yêu cầu về nhãn
hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nƣớc, nhóm nƣớc, vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.
Trƣờng hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ,
tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalô của một sản phẩm cụ thể để tham
khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhƣng phải ghi kèm theo cụm từ
"hoặc tƣơng đƣơng" sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm
tƣơngđƣơng với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị
E-HSDT mà không đƣợc quy địnhtƣơngđƣơng về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản nhƣ sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp y tếđã giao dự toán ngân sách nhà nƣớc năm 2020 cho Sở Y
tế, Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
- Địa điểm thực hiện: Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định – Số 16 Đƣờng Hà Huy Tập – TP Nam
Định, tỉnh Nam Định
- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định
- Tên gói thầu: Gói thầu: Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của
Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi qua mạng.
- Phƣơng thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn 01 túi hồ sơ.
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2020
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Phạm vi cung cấp

STT

1

Tên hàng hóa

Máy X quang kỹ thuật
số chụp tổng quát

Số
lƣợng

01

Đơn vị
tính

Mô tả hàng
hóa

Cái

Chi tiết theo
yêu cầu kỹ
thuật

Phân nhóm
theo
TT14/2020/TTBYT

Nhóm 5

60

2
3

Máy xét nghiệm sinh
hóa
Máy xét nghiệm huyết
học

01

HT

Nhóm 6

01

Cái

Nhóm 6

4

Máy điện giải

01

Cái

Nhóm 3

5

Tấm nhận ảnh bản
phẳng thuộc hệ thống
Xquang kỹ thuật số gián
tiếp

01

Cái

Nhóm 6

6

Bàn mổ

01

Cái

Nhóm 6

7

Máy khử khuẩn không
khí

01

Cái

Nhóm 6

Tiến độ cung cấp
-Cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
- Địa điểm giao hàng: Tại khoa phòng lắp đặt thiết bị của Bệnh viện.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
- Yêu cầu chung:
Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định tại mục này, bao gồm yêu cầu chung
và Tiêu chuẩn chất lƣợng của hàng hóa: quy định chi tiết đối với từng mục hàng nêu tại
Chƣơng III, Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
 Máy mới 100%, sản xuất từ năm 2019-2020 trở đi
 Đạt tiêu chuẩn chất lƣợng ISO 9001; ISO 13485 hoặc tƣơng đƣơng cho các thiết bị y
tế
 Điện nguồn sử dụng: 220/380V/50Hz
 Điều kiện môi trƣờng làm việc:
 Nhiệt độ: ≥25 oC
 Độ ẩm tƣơng đối (không ngƣng tụ): ≥ 70%
Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn sau đây:
Hạng
mục
số

Tên hàng hóa
hoặc dịch vụ
liên quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Máy X quang kỹ thuật số và phụ kiện tiêu chuẩn đi
kèm: 01 bộ
Cấu hình Bao gồm:

1

Máy X quang
kỹ thuật số
chụp tổng quát
Số lƣợng: 01 cái

Phân nhóm theo
Thông tƣ số
14/2020/TT/BYT
Nhóm 5

- Máy X-quang cao tần: Bàn điều khiển, bóng Xquang, máy phát cao tần, bộ chuẩn tia, bàn và cột
bóng, giá chụp phổi
- Tấm nhận ảnh kỹ thuật số: tấm nhận ảnh, trạm
làm việc
- Máy in phim X-quang kỹ thuật số
- Phụ kiện tiêu chuẩn: cáp nguồn, cáp cao tần, cáp
tín hiệu, cáp chuyển đổi, cáp cao thế…
61

- Hƣớng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật cơ bản:

Máy X-quang cao tần: nguồn điện 3 pha, 380V,
50kW. Bao gồm:
* Bàn điều khiển:
- Tự bù các tham số kV, mA
- Mạch bảo vệ chống quá tải
- Màn hình LCD điều khiển bằng tay
* Bóng X-quang:
- Bóng X-quang: Tiêu điểm 0.5 và 1.2mm, điện
thế 40-150KVP (700mA)
- Góc tới: 12°
- Trữ nhiệt ≥ 300,000 HU
- Bóng Anode quay: 2700 rpm /50Hz, 3200
rpm/60 Hz
- Dòng đầu đèn: 400mA-1000mA
- Bóng có khả năng chịu nhiệt và làm mát
- Lọc đƣợc tia mềm
* Máy phát cao tần:
- Dòng tối đa 700mA
- Phƣơng pháp: biến tần
- Bƣớc KVP: 1 kVp (40-150 kVp) ;
-Dải mA:Tối thiểu (10, 12.5, 16, 20, 25, 32, 40,
50, 63, 80, 100, 125, 160, 200, 250, 320, 400, 500,
630, 700) mA
- Dải thời gian: 1.0 msec đến 5000 msec hoặc
rộng hơn
- Dải mAs: 0.025 to 700mAs hoặc rộng hơn
- Thông số điều khiển tia X: kV, mA, mAs, sec
*Bộ chuẩn tia:
- Đa lá, đảm bảo an toàn, chống rò rỉ tia X
- Vùng khu trú tia: hình chữ nhật hoặc hình vuông
- Phƣơng pháp: bằng tay
- Cửa mở:≥ 47 cm x 47 cm (SID 100 cm)
- Cửa mở tối thiểu: 5 cm x 5 cm (SID 100 cm)
- Thời gian chiếu sáng của đèn định vị: ≥30 giây
- Góc quay của ống chuẩn trực: +/ - 180o
- Dùng đèn Halogen hoặc tƣơng đƣơng
24V/150W
- Góc quay của ống chuẩn trực: +/ - 180o
* Bàn và cột bóng:
- Bàn bucky bốn hƣớng, cố định vị trí bằng khoá
điện từ
- Chiều dài của bàn khoảng 2000 mm
- Chiều rộng của bàn khoảng 740 mm
- Chiều cao của mặt bàn khoảng 680 mm
- Dịch chuyển dọc của mặt bàn ≥ 600mm
62

- Dịch chuyển vào ra của mặt bàn

≥ 200mm

- Tải trọng ≥ 150kg
- Chiều cao của cột đỡ bóng ≥ 2000 mm
- Khoảng di chuyển của bóng theo trục đứng của
cột đỡ khoảng 500 mm-1800 mm
- Khoảng di chuyển vào/ra của bóng ≥ 200mm
- Khoảng di chuyển dọc theo bàn của cột bóng
khoảng 1900mm
- Góc quay của bóng quanh trục đỡ ngang ≥
180º
- Góc quay của bóng quanh trục đứng: ≥ 90º
* Giá chụp phổi:
- Chiều cao của cột khoảng 1900mm
- Khoảng di chuyển theo trục đứng khoảng
370mm -1660mm
- Chiều dài của giá chụp phổi khoảng 580mm
- Chiều rộng của giá chụp phổi khoảng 600mm
- Khoảng cách từ mặt giá chụp phổi tính tới tâm
cột khoảng 225 mm
Tấm nhận ảnh kỹ thuật số:
* Tấm nhận ảnh:
- Chất cảm quang: màn CsI: TI hoặc tƣơng đƣơng
- Kích thƣớc pixel ≥ 140 µm x 140 µm
- Số điểm ảnh hiệu dụng ≥ 3072 (H)× 3072 (V)
- Diện tích vùng điểm ảnh hiệu dụng ≥ 17(H)×
17inch(V) cm (43 x 43cm)
- Thời gian thu nhận ảnh: khoảng 3s-5s
- Công suất tiêu thụ ≤ 30W
- Giao diện dữ liệu: GigE hoặc tƣơng đƣơng
- Chế độ kích hoạt: AED (optional)/Software/Prep
* Nguồn – Cáp – Trạm làm việc:
- Nguồn: 220VAC, 50Hz
- Cáp tín hiệu Detector, Cáp trigger, Nguồn AC,
Cáp Lan hoặc nhiều hơn
- Cấu hình tối thiểu trạm làm việc: CPU Core i7,
RAM 8GB, HDD 500GB, OS Windows 10, Lƣu
trữ dữ liệu ổ cứng, Màn hình Full HD độ phân
giải ≥ 1920x1080, Thời gian thu nhận ảnh ≤ 8
giây
- Tích hợp phần mềm xử lý ảnh và màn hình hiển
thị ảnh bao gồm các chức năng tối thiểu:
+ Horizontal: lật ảnh theo chiều ngang
+ Vertical: lật ảnh theo chiều dọc
+ Invert: chế độ âm bản
+ L rotate: quay ảnh ngƣợc chiều kim đồng hồ
63

2

3

Máy xét
nghiệm sinh
hóa
Số lƣợng: 01
HT

+ R rotate: quay ảnh theo chiều kim đồng hồ
+ W/L: điều chỉnh độ sáng tối
+ Gama: điều chỉnh Gama
+ Enhence: tái tạo ảnh theo từng bộ phận
+ Full spine: ghép ảnh toàn cột sống
+ Phóng to, thu nhỏ, soi điểm ảnh, di chuyển
ảnh, cắt ảnh, thƣớc đo
+ Giao diện: DICOM 3.0
Máy in phim X-quang kỹ thuật số:
- Công suất: ≥ 100 phim/giờ (20cm x 25cm,
25cm x 30cm, 26cm x 36cm); ≥80 phim/giờ
(35cm x 43cm)
- Chuẩn giao tiếp: DICOM
- Có thể kết nối các thiết bị DR, CR, CT, MRI...
- Khay chứa phim: ≥2 khay
- Bộ chia dữ liệu (HUB), cáp mạng, cáp nguồn
Cấu hình cung cấp
- Máy chính và Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ
- Hƣớng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Tốc độ ≥ 800 test/giờ
- Khay mẫu:≥ 140 vị trí, 25 vị trí calib và control
- Hệ thống chứa:≥ 30 racks (300 mẫu)
- Thể tích hút mẫu: khoảng 1.5~35 uL (bƣớc 0.1
uL)
- Khay hóa chất:≥ 120 vị trí đọc barcode
- Thể tích hút hóa chất: khoảng 15~300 uL, bƣớc
0.5 uL
- Thể tích phản ứng: khoảng 100~360 uL với
nhiệt độ 37oC
- Truyền dẫn sáng bằng sợi quang, sử dụng hệ
thống cách tử để tách ánh sáng đơn sắc
-Kết nối máy với hệ thống nƣớc RO hiện có của
BV đảm bảo các tiêu chuẩn quy định của Nhà SX.

Cấu hình cung cấp
- Máy chính và Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ
- Hƣớng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật cơ bản:
Máy xét
- Công suất: ≥ 70 mẫu xét nghiệm/giờ
nghiệm huyết - Phƣơng pháp đếm: WBC, RBC và PLT bằng
điện trở kháng hoặc tƣơng đƣơng
học
Số lƣợng: 01 - Phƣơng pháp đo: Hemoglobin không chứa chất
Xyanua
cái
- ≥21 thông số + 03 biểu đồ WBC, RBC, PLT
- Thể tích hút máu toàn phần:≤ 9 uL, pha loãng
≤20uL
- Màn hình cảm ứng

Nhóm 6

Nhóm 6

64

4

- Lƣu trữ: ≥ 500.000 kết quả
Cấu hình cung cấp
- Máy chính và Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ
- Hƣớng dẫn sử dụng
Máy điện giải Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Phân tích tối thiểu 3 thông số: Na, Cl, K
Số lƣợng: 01
- Vận hành theo màn hình hiển thị
cái
- Mẫu bệnh phẩm có nhiều dạng: máu toàn phần,
huyết thanh, huyết tƣơng hoặc mẫu nƣớc tiểu
- In kết quả tự động trong thời gian < 60 giây
- Tự động rửa đầu kim

Cấu hình cung cấp
- Tấm nhận ảnh, Hộp cấp nguồn, Trạm làm
việc
- Phụ kiện tiêu chuẩn: cáp nguồn, cáp cao tần,
cáp tín hiệu, cáp chuyển đổi…
- Hƣớng dẫn sử dụng

5

Tấm nhận
ảnh bản
phẳng thuộc
hệ thống
Xquang kỹ
thuật số gián
tiếp
Số lƣợng: 01
cái

Nhóm 3

Nhóm 6

Thông số kỹ thuật cơ bản:
* Tấm nhận ảnh:
- Chất cảm quang: màn CsI: TI hoặc tƣơng đƣơng
- Kích thƣớc pixel ≤140 µm x 140 µm
- Số điểm ảnh hiệu dụng ≥ 3072 (H)× 3072 (V)
- Diện tích vùng điểm ảnh hiệu dụng ≤ 17(H)×
17inch(V) cm (43 x 43cm)
- Thời gian thu nhận ảnh: khoảng 3s-5s
- Công suất tiêu thụ ≤ 30W
- Giao diện dữ liệu: GigE hoặc tƣơng đƣơng
- Chế độ kích hoạt: AED (optional)/Software/Prep
hoặc tƣơng đƣơng
* Nguồn – Cáp – Trạm làm việc:
- Nguồn: 220VAC, 50Hz
- Cáp tín hiệu Detector, Cáp trigger, Nguồn AC,
Cáp Lan....
- Cấu hình tối thiểu trạm làm việc: CPU Core i7,
RAM 8GB, HDD 500GB, OS Windows 10, Lƣu
trữ dữ liệu ổ cứng, Màn hình Full HD độ phân
giải ≥1920x1080, Thời gian thu nhận ảnh ≤8 giây
- Tích hợp phần mềm xử lý ảnh và màn hình hiển
thị ảnh bao gồm các chức năng tối thiểu:
+ Horizontal: lật ảnh theo chiều ngang
+ Vertical: lật ảnh theo chiều dọc
+ Invert: chế độ âm bản
+ L rotate: quay ảnh ngƣợc chiều kim đồng hồ
+ R rotate: quay ảnh theo chiều kim đồng hồ
+ W/L: điều chỉnh độ sáng tối
+ Gama: điều chỉnh Gama
+ Enhence: tái tạo ảnh theo từng bộ phận
+ Full spine: ghép ảnh toàn cột sống
65

6

7

Bàn mổ
Số lƣợng: 01
cái

Máy khử
khuẩn không
khí
Số lƣợng: 01
cái

+ Phóng to, thu nhỏ, soi điểm ảnh, di chuyển
ảnh, cắt ảnh, thƣớc đo
+ Giao diện: DICOM 3.0
Cấu hình cung cấp
- Thân bàn mổ chính và
- Phụ kiện tiêu chuẩn: cần đỡ (các loại), điều
khiển đạp chân, …
- Hƣớng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Kiểu: Bàn mổ điện thủy lực đa năng,
- Nguồn điện: 220V/ 50Hz
- Chiều cao bàn tối đa khoảng 970mm
- Chiều cao tối thiểu khoảng 720mm
- Vị trí Trendelenburg khoảng 25 độ
- Vị trí Reverse Trendelenburg khoảng 25 độ
- Nâng / Hạ phần lƣng khoảng 15 độ / 80 độ
- Nâng / Hạ phần đỡ chân khoảng 15 độ / 90 độ
- Nâng / Hạ phần đầu khoảng 15 độ / 90 độ
- Nghiêng phải, trái khoảng 30 độ
Cấu hình cung cấp
- Máy chính và Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ
- Hƣớng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Nguồn điện: 220VAC 50Hz
- Thể tích phòng khử trùng khoảng 1000 m3
- Đầu phun góc khoảng 45o
- Điều chỉnh đƣợc các chƣơng trình
- Cài đặt đƣợc thời gian khởi động
- Có điều khiển từ xa
- Có cảnh báo bằng âm thanh khi bắt đầu và kết
thúc
- Lƣu và in đƣợc các bản ghi hoạt động

Nhóm 6

Nhóm 6

3. Các yêu cầu khác
a) Các yêu cầu khác về mặt kỹ thuật bao gồm: Yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu về
tiến độ cung cấp (được nêu tại Mục 1 chương này).
b) Yêu cầu về Giấy chứng nhận chất lƣợng hàng hóa:
- Giấy chứng nhận ISO 9001, ISO 13485 hoặc tƣơng đƣơng theo yêu cầu của E-HSMT
- Các nội dung cam kết về các mặt hàng dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
c) Phƣơng thức thanh toán: chuyển khoản;
d) Sử dụng hoá đơn bán hàng hợp lệ theo quy định hiện hành.
đ) Đảm bảo nguồn tài chính: Nhà thầu đảm bảo ứng trƣớc vốn để thực hiện Hợp đồng từ
2 đến 3 tháng;

66

e) Nhà thầu phải đảm bảo đáp ứng điều kiện bảo quản theo yêu cầu bảo quản ghi trên
nhãn trong quá trình vận chuyển đến các đơn vị y tế.
4. Bản vẽ: Không có
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Thực hiện kiểm tra tình trạng hàng hóa trƣớc khi lắp đặt.

67

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 906 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 926 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14700 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây