Thông báo mời thầu

Gói thầu (15.2020.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng TBA Hải Dương 2

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:43 19/11/2020
Số TBMT
20201154090-00
Công bố
08:38 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Sửa chữa sơn lại các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2 và Sửa chữa tấm đan mương cáp OPY 110kV; OPY 220kV– Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu (15.2020.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng TBA Hải Dương 2
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Sửa chữa sơn lại các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2 và Sửa chữa tấm đan mương cáp OPY 110kV; OPY 220kV– Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:38 19/11/2020
đến
09:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu (15.2020.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng TBA Hải Dương 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu (15.2020.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng TBA Hải Dương 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỒ SƠ MỜI THẦU (E-HSMT)

Số hiệu gói thầu và số thông báo mời thầu:

20201103551-00

Tên gói thầu:

Gói thầu (15.2020.CPSX): Sửa chữa thường xuyên phần xây
dựng TBA Hải Dương 2

Công trình:

Sửa chữa sơn lại các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay
Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV
Hải Dương 2 và Sửa chữa tấm đan mương cáp OPY 110kV; OPY
220kV– Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2

Phát hành ngày:

06/11/2020

Ban hành kèm theo Quyết định:

Số:232/QĐ-TTĐĐB2 Ngày 31/10/2020

Hải Phòng, tháng 11 năm 2020

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Mục 1. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu:

1.1. Tên công trình:

- Sửa chữa sơn lại các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay
Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV
Hải Dương 2 và Sửa chữa tấm đan mương cáp OPY 110kV; OPY
220kV– Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2

1.2. Địa điểm thực hiện:

- Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2

1.3. Nội dung công việc của gói thầu:

Nội dung công việc chính của gói thầu này được thể
hiện chi tiết tại Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống),
Chương IV trong E-HSMT.

Những công việc mang tính chất phục vụ cho gói thầu
(Công trình tạm thi công, Đường tạm thi công (kể cả các
khoản lệ phí nếu có), mặt bằng tập kết vật liệu; kho
bãi, lán trại tạm, các khoản phí liên quan đến công tác
đảm bảo cho công tác thi công của Nhà thầu, vận chuyển
vật tư vật liệu, dụng cụ trang thiết bị thi công,
chuyển quân đến công trường, vận chuyển vật tư thu
hồi về kho của truyền tải điện (nếu có), hoàn thiện
hoặc hoàn trả (trong trường hợp nhà thầu thi công làm
hỏng) mặt bằng...) thì được hiểu là Nhà thầu phải
thực hiện và chi phí đã nằm trong giá dự thầu.

Nhà thầu có trách nhiệm tự đi khảo sát thực tế tại
hiện trường, nghiên cứu kỹ các bản vẽ thiết kế (đi
kèm HSMT) để có phương án dự thầu đáp ứng đầy đủ
các yêu cầu của công trình theo thiết kế kỹ thuật.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính
xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời
thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai
khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được
tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

2. Thời hạn hoàn thành: 30 ngày

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Yêu cầu chung

Nội dung công việc chính

Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện sửa chữa lớn các
công trình sau :

Che kín toàn bộ các thiết bị, tủ thiết bị trong các nhà
điều khiển trung tâm, nhà Bay Housing, nhà bảo vệ, nhà
nghỉ ca bằng bạt dứa;

Dùng giấy nhám làm sạch bề mặt toàn bộ bề mặt các
bức tường và trần phía trong và phía ngoài các nhà điều
khiển trung tâm, nhà Bay Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca.

Sơn 01 nước lót màu trắng toàn bộ bề mặt các bức
tường và trần các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay
Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca.

Sơn 02 nước phủ màu vàng kem toàn bộ bề mặt các bức
tường và trần các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay
Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca.

Trần, cổ trần (cao 0,2m) các nhà điều khiển trung tâm,
nhà Bay Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca sơn 02 nước phủ
màu trắng;

Tháo dỡ các tấm bạt dứa che các các thiết bị, tủ
thiết bị trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà Bay
Housing, nhà bảo vệ, nhà nghỉ ca;

Gia công làm các khuôn tấm đan sắt dẹt 60x6 gồm: 150 khuôn
KT: 1040x400x60mm; 100 khuôn KT: 840x400x60mm; 50 khuôn KT:
500x400x60mm .

Vệ sinh, sơn phía ngoài khuôn sắt dẹt 60x6 bằng hai nước
sơn chống gỉ.

Gia công cốt thép tấm đan (thép xoắn fi 8) liên kết với
khuôn bao bằng mối hàn.

Đổ bê tông tấm đan đá 1x2#200 số lượng 300 tấm (150
tấm KT: 1040x400x60mm; 100 tấm KT: 840x400x60mm; 50 tấm KT:
500x400x60mm).

Tháo dỡ, vận chuyển tấm đan vỡ đến nơi tập kết
bằng phương tiện bán thủ công khoảng cách 500m, sau đó
vận chuyển tấm đan mới đến vị trí lắp đặt khoảng
cách trung bình 300m, số lượng 300 tấm.

Lắp đặt các tấm đan mới trọng lượng < 100kg, số
lượng 300 tấm

Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

Trong quá trình thi công, ngoài các điều kiện kỹ thuật
đã nêu trong hồ sơ mời thầu này, nhà thầu cần tuân theo
các TCVN hiện hành liên quan và thực hiện các tiêu chuẩn,
qui phạm chủ yếu dưới đây:

a. Tiêu chuẩn vật liệu và cấu kiện xây dựng

TCVN 2682: 2009 Xi măng Pooc lăng

TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp

TCVN 7570: 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ
thuật

TCVN 302: 2004 Nước trộn bê tông và vữa .Yêu cầu kỹ
thuật

TCVN 5709: 2009 Thép các bon cán nóng dùng trong XD. Yêu cầu
kỹ thuật

TCVN 6285:1997 Thép cốt thép bêtông – Thép thanh vằn. Yêu
cầu kỹ thuật

TCVN 6934: 2001

TCVN 6934: 2001

TCVN 6934: 2001 Sơn lót kháng kiềm. Yêu cầu kỹ thuật

Sơn màu nội thất. Yêu cầu kỹ thuật

Sơn màu ngoại thất. Yêu cầu kỹ thuật

b. Tiêu chuẩn an toàn trong thi công xây dựng

TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các
khái niệm cơ bản - thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 5308: 1991 Kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng

TCVN Các quy trình, quy phạm an toàn điện

c. Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu các công tác xây dựng

TCVN 5440:1991 Bê tông kiểm tra và đánh giá độ bền. Quy
định chung.

TCVN 8821:2011 Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 4519: 1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và
công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 8652: 2012 Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ
thuật

TCVN 5674: 1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công
và nghiệm thu

d. Tiêu chuẩn máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công

TCVN 4087: 2012 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung

TCVN 6052:1995 Dàn giáo thép

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công cho công trình

- Điều kiện thi công : Tại trạm biến áp 220kV Hải Dương
2 đang vận hành.

2.1. Yêu cầu công tác chuẩn bị

- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ HSMT và tiến hành khảo
sát thực tế mặt bằng thi công, nắm vững yêu cầu của
thiết kế, xem xét toàn bộ và chi tiết hệ bản vẽ thi
công, chi tiết cấu tạo và các hệ thống kỹ thuật. Từ
đó đề xuất công nghệ xây dựng thích hợp để nâng cao
hiệu quả công tác thi công xây lắp đạt chất lượng,
tiến độ, an toàn và kinh tế.

- Nhà thầu phải khảo sát vị trí đổ phế thải theo quy
định của địa phương và tính vào giá dự thầu

- Trong quá trình nghiên cứu HSMT, nếu thấy có sự bất
hợp lý về mặt kết cấu, …nhà thầu tập hợp và gửi
ý kiến phản hồi cho Chủ đầu tư hoặc có thể đề
xuất phương án giải quyết.

a. Công tác chuẩn bị

Trước khi khởi công công trình, Nhà thầu phải triển khai
ngay các công việc cụ thể sau:

- Lập biện pháp tổ chức thi công, biện pháp an toàn trình
Chủ đầu tư phê duyệt.

- Có phương án sử dụng điện, nước phục thi công trình
Chủ đầu tư chấp thuận

- Đăng ký tạm trú với chính quyền địa phương trên
địa bàn thi công nhằm đảm bảo trật tự, an ninh trong
thời gian thi công.

- Công trường phải có bảo vệ trực 24h/24h trong suốt
thời gian thi công, đảm bảo trật tự, an ninh trong và
ngoài công trường.

- Nhà thầu sẽ đăng ký danh sách ra công nhân, kỹ thuật
thi công tại công trường với đơn vị quản lý vận hành.
Công nhân phải có thẻ an toàn điện. Trước khi tiến hành
thi công phải được đơn vị quản lý hướng dẫn về an
toàn khi làm việc trong Trạm.

- Các biển báo khẩu hiệu an toàn, nội quy công trường
phải theo quy định chung về an toàn lao động.

- Tất cả vật tư, thiết bị đều được bảo quản trong
kho, đảm bảo không ảnh hưởng xấu đến chất lượng
vật tư trong quá trình lưu trữ.

- Thống nhất với đơn vị quản lý vận hành bố trí kho
bãi tập kết, bảo quản vật tư.

b. Vệ sinh môi trường:

- Vệ sinh: Nhà thầu phải đưa ra biện pháp bảo đảm vệ
sinh trong và ngoài khu vực thi công. Không làm ảnh hưởng
đến an toàn vận hành cho các thiết bị bên cạnh

- Xử lý nước thải và chất thải ô nhiễm môi trường:
Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp hợp lý để
giảm thiểu về các chất bẩn, ô nhiễm nguồn nước và
không thích hợp, có ảnh hưởng xấu đến cộng đồng và
đảm bảo việc xử lý nước thải theo đúng quy định
của Trạm và có phương án xử lý nước thải từ các lán
trại và văn phòng của mình cũng như tất cả các loại
chất thải lỏng và chất thải rắn.

c. Bố trí tổng mặt bằng thi công:

+ Nhà thầu phải lập tổng mặt bằng thi công bao gồm các
hạng mục:

- Mặt bằng thi công: Nhà thầu phải tự làm hàng rào ngăn
cách khu vực trong và ngoài công trường theo đúng quy định
của CĐT và phải có các biển báo để nhận biết khu vực
đang thi công.

- Mặt bằng bố trí thiết bị: Yêu cầu nhà thầu lập
tổng mặt bằng bố trí thiết bị thi công cho từng công
đoạn thi công.

- Kho bãi tập kết vật tư vật liệu: Nhà thầu phải có
biện pháp bố trí kho bãi, tập kết vật tư, vật liệu
tại công trường một cách khoa học, đảm bảo không làm
ảnh hưởng công tác vận hành của Trạm.

- Các hạng mục phụ trợ: Bố trí nhà vệ sinh, bố trí
thùng rác, tránh tình trạng vứt rác bừa bãi trên hiện
trường.

+ Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các
đường giao thông cho xe, máy vào ra, vỉa hè rãnh thoát
nước và các việc tương tự cho các công tác thi công. Sau
khi kết thúc thi công cần phải khôi phục lại đảm bảo
như trước lúc thi công.

+ Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp hoàn trả mặt bằng,
tháo bỏ các công trình tạm, sửa chữa đường, hè rãnh
sau khi kết thúc công trình.

2.2. Tổ chức công trường

- Nhà thầu phải trình sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý
thi công ban chỉ huy công trường.

- Cán bộ công nhân viên tham gia thi công công trình thực
hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy định của công trường
nhất là an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh
môi trường.

2.3. Chuẩn bị thiết bị, vật tư và nhân lực:

a. Chuẩn bị các vật tư chủ yếu:

- Tất cả các vật tư đưa vào công trường đều được
kiểm tra chất lượng và có chứng chỉ chất lượng do cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt. Ngoài ra trong suốt quá trình
thi công định kỳ lấy mẫu vật liệu theo quy định gửi
đến các cơ quan quản lý chất lượng nhà nước để giám
định chất lượng. Các kết quả thí nghiệm đều được
lưu vào hồ sơ thi công.

- Nhà thầu phải đề xuất đầy đủ, chi tiết nguồn gốc
chủng loại, nhãn mác vật tư trong HSDT.

b. Chuẩn bị về nhân lực:

- Nhà thầu phải bố trí cán bộ, kỹ sư giỏi, đủ kinh
nghiệm, công nhân có tay nghề cao, có ý thức trách nhiệm
kỷ luật tốt.

- Nhà thầu phải gửi danh sách cán bộ Ban chỉ huy công
trường và số lượng công nhân sẽ làm việc tại công
trình và phải thông báo mọi sự thay đổi nhân sự cho
Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát

c. Chuẩn bị về thiết bị:

- Nhà thầu phải chủ động chuẩn bị về phương tiện thi
công và phương tiện vận chuyển

- Các vật tư, thiết bị phục vụ công tác an toàn lao
động, vệ sinh môi trường.

2.4. Thời gian và tiến độ.

a. Khởi công và hoàn thành:

- Thời gian khởi công và hoàn thành: Theo hợp đồng.

- Trường hợp gặp trở ngại bất khả kháng không thể
khởi công công trình được theo hạn quy định thì thời
gian đình trệ chỉ được ghi nhận khi Nhà thầu thông báo
cho chủ đầu tư và phải được chủ đầu tư chấp nhận.

Ж

+

Ж

+

®

°

І

Р

Т

Ц

к

о

Ж

+

Ж

+

Ж

+

<

®

І

kd

਀&䘋I옍

਀&䘋H옍

਀&䘋I옍

Là tất cả thời gian theo hợp đồng, không tính ngày lễ,
tết được nghỉ theo qui định của Nhà nước.

c.Tiến độ thi công

- Nhà thầu phải lập bảng tiến độ thi công phải thể
hiện:

+ Tiến độ thi công thể hiện trên sơ đồ ngang

+ Trình tự thực hiện công việc thi công tại công trường
(thời điểm bắt đầu và kết thúc công việc)

+ Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định, thí nghiệm,
nghiệm thu.

+ Đối với việc gia công chế tạo phục vụ thi công hạng
mục chính, phải nêu rõ danh mục/số lượng thiết bị và
vật tư sử dụng, địa điểm sản xuất, tiến độ phần
trăm hoàn thành :

• Bắt đầu gia công chế tạo,

• Việc giám sát của Nhà thầu,

• Việc kiểm tra, thí nghiệm

• Vận chuyển và tập kế đến công trường;

3. Một số quy định về chủng loại, chất lượng vật
tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương
pháp thử):

3.1. Quy định chung:

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tiêu chuẩn
của sản phẩm do nhà sản xuất phát hành hoặc các tài
liệu do các cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành
của pháp luật cho các loại vật liệu, vật tư : Sơn kháng
kiềm, sơn tường, Cát, đá, xi măng, sắt, thép ...(Catalog,
chứng chỉ chất lượng, công bố tiêu chuẩn sản
phẩm…).

- Nhà sản xuất và sản phẩm phải được đăng ký thương
hiệu, được cấp chứng chỉ quản lý chất lượng đạt
tiêu chuẩn ISO; phải tuân thủ các tiêu chuẩn Việt Nam quy
định.

- Trong trường hợp tại thời điểm thi công, thị trường
không có loại sản phẩm đã đề xuất và tính giá trong
HSDT, Nhà thầu chỉ được thay đổi sản phẩm khi được
Chủ đầu tư phê duyệt, chấp thuận;

3.2. Quy định cụ thể về vật liệu/thiết bị chính:

- Nhà thầu phải tuân thủ các tiêu chí vật tư và tiêu
chí kỹ thuật này.

- Mọi vật liệu xây dựng và các trang thiết bị sử dụng
trong Công trình đều phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
theo các Tiêu chuẩn hiện hành của Việt nam.

- Vật tư, thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm
bảo theo đúng yêu cầu của HSMT. Trước khi đưa vào công
trình Nhà thầu phải thực hịên các bước sau:

+ Gửi mẫu cho bên mời thầu và đơn vị TVGS phê duyệt.

+ Thực hiện đúng chỉ dẫn sử dụng của Nhà sản xuất.

+ Thực hiện các yêu cầu kiểm nghiệm liên quan đến chất
lượng vật tư thiết bị hay các bộ phận công trình khi
Chủ đầu tư yêu cầu.

+ Tất cả các trang thiết bị và nguyên vật liệu ngoài
bảng kê khai đã xác định trong hồ sơ thầu, khi đưa vào
sử dụng trong công trình phải được sự đồng ý của
thiết kế, tư vấn giám sát và Chủ đầu tư bằng biên
bản chính thức. Nhà thầu khi thay thế một loại vật
liệu hoặc thiết bị nào phải trình nguyên nhân thay đổi,
cung cấp hàng mẫu, nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ chất
lượng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận trước
khi đưa vào sử dụng.

- Các loại vật tư phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
và qui định, có chứng chỉ vật liệu và phải được
Chủ đầu tư, tư vấn giám sát đồng ý trước khi đưa
vào sử dụng.

- Phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn qui định về
chất lượng của Nhà sản xuất.

- Nghiêm cấm nhà thầu đưa các hàng hoá kém chất lượng,
nhái mẫu mã của các hãng không rõ tên tuổi, xuất
xứ.Trong mọi trường hợp phát hiện các loại vật tư
không đạt yêu cầu thì Chủ đầu tư, tư vấn giám sát do
Chủ đầu tư chỉ định có quyền yêu cầu thay thế. Mọi
phí tổn do nhà thầu chịu.

- Chi phí thí nghiệm được tính vào trong giá dự thầu
công trình.

- Chứng chỉ của các thí nghiệm vật liệu phải do các
tổ chức có tư cách pháp nhân cấp, trường hợp cần
thiết phải do chủ đầu tư chỉ định đơn vị thí
nghiệm.

3.2.1. Xi măng pooclăng

- Dùng xi măng Poóc lăng theo TCVN 2682:2009 hoặc xi măng Poóc
lăng hỗn hợp TCVN 6260:2009 cung cấp từ các nhà máy xi măng
có uy tín trên thị trường Việt Nam về tận công trình;

- Thí nghiệm kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4787: 2009;

- Nhà thầu phải có biện pháp bảo quản xi măng khỏi ẩm.
Nghiêm cấm sử dụng xi măng đã bị vón cục. Đối với
các kết cấu bê tông chịu lực không được sử dụng xi
măng tận dụng của các bao đã sử dụng hoặc bị thải.

3.2.2 Cát xây dựng

a. Quy định chung

- Tuân theo theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006. Cát phải sạch sẽ
không được vượt quá 3% hàm lượng sét hoặc á sét. Hàm
lượng muối gốc Sunfat, sunfit tính ra SO3 ≤ 1%;

- Cát trong xây dựng là loại được kỹ sư chấp nhận.
Cát lấy từ các nguồn cung cấp khác nhau không được
trộn lẫn với nhau hoặc lưu kho với các cốt liệu khác
tương tự.

- Thí nghiệm kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7572:2006

b. Cát trong hỗn hợp bê tông:

Cát có mô đun độ lớn khoảng 2 - 3,3 mm (Tương đương
mức nhóm cát vừa và to trong bảng 1 của TCVN 7570:2006)

c. Cát dùng để xây trát:

Cát có mô đun độ lớn khoảng 1 - 2.5 mm (Tương đương
mức nhóm cát nhỏ và vừa trong bảng 1 của TCVN 7570:2006 )

3.2.4 Gia công cấu kiện thép

Thép được sử dụng phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau :

+ TCXDVN 170-2007 : Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và
nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật

- Cấu kiện thép được gia công chế tạo theo đúng thiết
kế đã được duyệt,

- Phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chuyển bước trong
giai đoạn chế tạo

3.2.7 Sơn tường

- Sơn tường trong nhà và ngoài nhà được sử dụng dạng
nhũ tương gồm sơn lót kháng kiềm và sơn phủ, có tính
năng chống thấm đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8652:2012

- Phù hợp với quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCVN 16:2014/BXD

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

4.1. Quy định chung:

- Nhà thầu phải trình cho kỹ sư các biện pháp chi tiết
trước khi thực hiện công việc của một hạng mục công
trình.

- Nhà thầu thi công phải tuân thủ các tiêu chuẩn hiện
hành của Nhà nước về chất lượng cũng như an toàn.

- Nhà thầu phải thi công bằng các biện pháp không gây nguy
hại đến các phần đã thi công trước.

4.2. Công tác định vị công trình:

Trên cơ sở các mốc định vị do Chủ đầu tư giao, Nhà
thầu cần xác định vị trí và cao độ của công trình và
các bộ phận của công trình trên cọc mốc và phải chịu
trách nhiệm về độ chính xác của việc định vị này.

4.3 Công tác phá dỡ:

- Công tác phá dỡ phải được thực hiện đứng theo
phương án đã được duyệt

- Trước khi phá tại các vị trí trên cao, phải chuẩn bị
đầy đủ các biện phải an toàn, che chắn.

- Các vật tư tháo dỡ cần thu hồi phải được vận
chuyển và tập kết gọn gàng vào đúng vị trí do chủ
đầu tư yêu cầu.

- Nhà thầu tự xác định vị trí đổ đất và phương án
vận chuyển phế thải trong khu vực.

4.4.Gia công cốt thép:

- Gia công cốt thép theo đúng thiết kế và thoả mãn yêu
cầu của TCVN.

- Kết quả kiểm tra cốt thép và mối buộc phải ghi chép
vào sổ từng ngày, có ghi rõ loại sản phẩm cốt thép,
tên người gia công.

4.5. Vận chuyển và lắp đặt cốt thép:

- Khi vận chuyển cốt thép và các thành phần, phải áp
dụng các biện pháp chống ăn mòn, biện pháp chống dập
và làm biến dạng cốt thép.

- Lắp đặt cốt thép theo quy định trong bản vẽ thiết
kế. Trong quá trình lắp đặt phải có sự kiểm tra,
nghiệm thu từng bước của Kỹ sư giám sát Bên mời thầu.

4.6. Công hoàn thiện:

- Trước khi sơn tường phải cạo bỏ hết lớp sơn vôi
cũ, tường mới trát phải khô

- Bả trám vá những vị trí tưởng bị rỗ.

- Sơn trần tường 1 lớp sơn lót kháng kiềm và 2 lớp sơn
màu

- Bề mặt sơn phải nhẵn, đồng màu theo thiết kế.

5. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

Một số yêu cầu chính về công tác quản lý môi trường:

- Chủ động liên hệ với đơn vị quản lý:

+ Xác định đường ra vào khu vực thi công, nơi tập kết
vật liệu

+ Cấp thoát nước; cấp điện phục vụ thi công công trình

- Có biện pháp giảm thiểu: tiếng ồn; bụi, khói; rung
ảnh hưởng đến công tác vận hành của Trạm

- Nhà thầu có bản cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về
phương án đưa ra (kể cả khi phương án nêu ra đã được
BMT chấp thuận) và bồi thường mọi thiệt hại cho các
bên liên quan nếu để xảy ra sự cố được xác định do
lỗi Nhà thầu.

6. Yêu cầu về an toàn lao động:

Nhà thầu khi dự thầu phải lập biện pháp an toàn chi
tiết gồm:

- Các thiết bị, máy móc sử dụng phải được kiểm
định theo quy định, có đủ lý lịch máy và được cấp
giấy phép sử dụng theo quy phạm, đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật và an toàn vận hành. Vị trí tập kết máy xây
dựng, đường đi lại của máy thi công phải theo đúng
khoảng cách an toàn qui định trong qui phạm về kỹ thuật
an toàn xây dựng.

- Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao
động. Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường
được học nội quy an toàn lao động và được Chủ đầu
tư hướng dẫn về quy định làm việc trong Trạm.

- Khi làm việc phải sử dụng bảo hộ như mũ, quần áo,
giầy bảo hộ lao động và đeo kính bảo vệ khi cần
thiết. Khi làm việc có chênh lệch về độ cao từ 2m trở
lên hoặc chưa đến độ cao đó nhưng dưới chỗ làm việc
có các vật chướng ngại nguy hiểm thì phải trang bị dây
an toàn cho công nhân hoặc lưới bảo vệ nếu không làm
được sàn thao tác có lan can an toàn.

- Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra định kỳ về
công tác bảo hộ và an toàn lao động, phải mua bảo hiểm
và đăng ký tạm trú đầy đủ theo quy định pháp luật.

- Tổ chức giao thông hợp lý, có đầy đủ biển báo công
trường theo quy định, lưuôn có cán bộ để hướng dẫn,
cảnh giới người qua lại để không gây ách tắc và đảm
bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

- Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng công
đoạn thi công

- Các biện pháp về kỹ thuật an toàn như: Tháo dỡ lắp
đặt tấm đan, Thi công sơn sửa trong khu vực nhà điều
khiển có các thiết bị đang vận hành…

7. Các yêu cầu về giải pháp, biện pháp, trình tự thi
công, lắp đặt.

Nhà thầu phải trình các biện pháp chi tiết trước khi
thực hiện công việc của một hạng mục công trình đảm
bảo tuân thủ các tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước,
không gây nguy hại đến các phần đã thi công trước.

Cung cấp các bản vẽ biện pháp kỹ thuật thi công các
công việc trong đó thể hiện rõ các chi tiết đặc biệt.

Bản thuyết minh, trong đó nêu rõ: Các biện pháp thi công
được lựa chọn, đặc biệt chú ý đến các biện pháp
thi công thích hợp với các mùa trong năm (nóng, lạnh, mưa,
bão...); Các biện pháp bảo đảm an toàn lao động; Mặt
bằng thi công; Sơ đồ công nghệ thi công các công việc
chủ yếu.

Phụ lục yêu cầu kỹ thuật vật tư, thiết bị chủ yếu

TT Quy cách vật tư, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

1 Xi măng PCB30 TCVN 2682:2009 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng
chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp hàng

2 Cát vàng TCVN 7570: 2006 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng
chỉ chất lượng phù hợp, cam kết cấp hàng

Thép gai TCVN 1651:2008 TCVN 6285:1997 Có nguồn gốc xuất xứ,
chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp
hàng

Thép hình TCVN 7571-1 :2006 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng
chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp hàng

8 Sơn lót kháng kiềm TCVN 6934: 2001 Có nguồn gốc xuất xứ,
chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp
hàng

9 Sơn màu nội thất TCVN 6934: 2001 Có nguồn gốc xuất xứ,
chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp
hàng

10 Sơn màu ngoại thất TCVN 6934: 2001 Có nguồn gốc xuất
xứ, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cam kết
cấp hàng

Mục D. Các bản vẽ: Theo file đính kèm

PAGE \* MERGEFORMAT 46

PAGE \* MERGEFORMAT 36

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6810 dự án đang đợi nhà thầu
  • 566 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 527 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16597 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14371 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây