Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2-San lấp mặt bằng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 05:59 19/11/2020
Số TBMT
20201154081-00
Công bố
05:56 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 2-San lấp mặt bằng
Chủ đầu tư
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: bqldavptqdhlv@gmail.com - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Tháp

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:56 19/11/2020
đến
14:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2-San lấp mặt bằng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2-San lấp mặt bằng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 99

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III

\*Quy mô xây dựng:

\- Cao trình thiết kế san lấp: 2.250 (hệ cao độ quốc gia hạng IV) tương
đương tim đường hiện hửu và được gởi trên mốc khống chế ĐKC-I-02 có cao
trình = 2.905.

\- Cao độ nghiệm thu = cao độ TK + (4% \* độ cao san lấp) = 2.250 +
(1,09 \* 4%) = 2.300

\- Diện tích san lấp theo ô lưới: 48.105m^2^, trong đó: Khu I:
18.835m^2^, khu II: 19.340 m^2^, khu III: 9.930 m^2^~.~

\- Khối lượng san lấp (khối chặt): 52.105m^3^, trong đó: Khu I:
20.795m^3^, khu II: 19.489m^3^, khu III: 11.821m^3^~.~

\- Khối lượng san lấp (khối rời): 63.152m^3^, trong đó: Khu I:
24.954m^3^, khu II: 23.776m^3^, khu III: 14.422m^3^

***Phần bờ bể lắng:***

Cao trình đỉnh bờ: 2.450 cao hơn cao trình thiết kế san lấp 0,20m. Chiều
rộng mặt bờ 3m.Chiều cao đắp bờ (bình quân) khoảng 1,4m. Hệ số mái bờ ta
luy 1/1.5.

\- Khối lượng đất đấp đê: 4.889m^3^, trong đó: Khu I: 1.013m^3^, Khu II:
1.133m^3^, khu III: 2.743m^3^.

\- Khối lượng đào đất để đấp đê: 5.231m^3^, trong đó: Khu I: 1.084m^3^,
Khu II: 1.213m^3^, khu III: 2.934m^3^.

2\. Thời hạn hoàn thành: 240 ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:

> 1.1. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Tham khảo thêm các quy chuẩn,
> tiêu chuẩn ngành xây dựng.

+--------+---------------------------------------+-------------------+
| **Số** | **Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn** | **Ký hiệu** |
| | | |
| **TT** | | |
+========+=======================================+===================+
| 1 | Quy trình thí nghiệm các chỉ tiêu cơ | 22 TCN 57 -- 84 |
| | lý của đá | |
+--------+---------------------------------------+-------------------+
| 2 | Kết cấu Bêtông và Bêtông cốt thép | TCVN 4453 -- 1995 |
| | toàn khối - Quy phạm thi công và | |
| | nghiệm thu | |
+--------+---------------------------------------+-------------------+

1.2. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn tham chiếu:

+--------+-----------------------------+----------------------+
| **Số** | **Tên quy chuẩn, tiêu | **Ký hiệu** |
| | chuẩn** | |
| **TT** | | |
+========+=============================+======================+
| 1 | Thí nghiệm xác định cường | TCVN 3118 -- 1993 |
| | độ BTXM | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 2 | Bêtông nặng - lấy mẫu, chế | TCVN 3105 -- 1993 |
| | tạo và bảo dưỡng mẫu thử | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 3 | Bêtông nặng -- phương pháp | TCVN 3106 -- 1993 |
| | thử độ sụt | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 4 | Quy trình phân tích nước | 22 TCN 61 -- 84 |
| | dùng trong công trình giao | |
| | thông | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 5 | Quy trình thí nghiệm phân | 22 TCN 66 -- 84 |
| | tích nhanh thành phần hạt | |
| | của đất trong điều kiện | |
| | hiện trường | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 6 | Cát xây dựng | TCVN 337 - 86 |
| | | |
| | | đến TCVN 346 -- 86 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 7 | Cát, đá, sỏi xây dựng | TCVN 1770 |
| | | |
| | | đến TCVN 1772 -- 87 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 8 | Cát tiêu chuẩn để thử xi | TCVN 139 -- 91 |
| | măng | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 9 | Nước cho Bêtông và vữa | TCVN 4506 - 87; |
| | | |
| | | TCVN 2655 ÷ 2671-78 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 10 | Xi măng | TCVN 4787 -- 89 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 11 | Đất xây dựng | TCVN 5747 -- 93 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 12 | Đất xây dựng - Phương pháp | 20 TCN 74 - 87 |
| | chỉnh lý thống kê các kết | |
| | quả tính chất cơ - lý của | |
| | đất | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 13 | Đất xây dựng - qui phạm thi | TCVN 4447 -- 87 |
| | công và nghiệm thu | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 14 | Hợp chất bảo dưỡng Bêtông | AASHTO M148 -- 91 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 15 | Thí nghiệm về đương lượng | ASTM D2419 - 79 (91) |
| | cát | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 16 | Thí nghiệm giới hạn chảy | AASHTO T89 (1997) |
| | (LL) cho CPDD | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 17 | Thí nghiệm giới hạn dẻo | AASHTO T90 (1997) |
| | (PL) và chỉ số dẻo (PI) cho | |
| | CPDD | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 18 | Thí nghiệm xác định CBR cho | AASHTO T193 (1997) |
| | cấp phối đá dăm | |
+--------+-----------------------------+----------------------+

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của
Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Quyết định số
3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành
Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình trong
ngành Giao thông vận tải và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

Trong quá trình tổ chức thi công Nhà thầu phải tiến hành đo đạc kiểm tra
cao độ, cường độ, kích thước kết cấu của từng hạng mục và phải thông báo
cho chủ đầu tư trước 24 giờ để cùng tham gia. Nếu chủ đầu tư hay Tư vấn
giám sát không tham dự thì thông báo cho Nhà thầu biết để Nhà thầu chủ
động trong công việc, nếu chủ đầu tư hay Tư vấn giám sát không dự mà
không thông báo thì Nhà thầu có quyền đơn phương kiểm tra và cho tiến
hành thi công hạng mục kế tiếp. Tuy nhiên nếu Nhà thầu gian dối trong
việc kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm, chủ đầu tư hay Tư vấn giám sát phát
hiện được thì không những Nhà thầu có lỗi mà còn bị lập biên bản để khắc
phục sai phạm này. Nếu Nhà thầu có hành vi vi phạm quy định về quy chuẩn
xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng, sử dụng số liệu, tài liệu không hợp lệ
trong hoạt động xây dựng thì bị xử phạt theo quy định hiện hành về xử
phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng.

Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám sát tác giả có quyền kiểm tra, đo
đạc, thí nghiệm bất kỳ lúc nào nếu có nghi ngờ về chất lượng và kích
thước kết cấu công trình hoặc trước khi nghiệm thu một hạng mục công
việc.

Các chi phí kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm liên quan đến chất lượng và kết
cấu công trình do Nhà thầu tự thực hiện hoặc do Chủ đầu tư, Tư vấn giám
sát hoặc giám sát tác giả cũng như các ngành chức năng yêu cầu đều do
Nhà thầu chịu trách nhiệm.

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

Các loại vật liệu, vật tư trước khi đưa vào công trường phải được sự
đồng ý của Tư vấn giám sát và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được thử
nghiệm đạt yêu cầu theo thiết kế.

\- Đá, cát các loại phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, đúng chủng loại, kích
cở. Đảm bảo sạch, không lẫn tạp chất và đảm bảo đúng chỉ tiêu cơ lý như
quy định trong quy trình, quy phạm nhà nước ban hành.

\- Nhựa đường phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đúng tiêu chuẩn.

\- Các cấu kiện bán thành phẩm phải có xuất xứ rõ ràng, hồ sơ quản lý
chất lượng, bảo đảm yêu cầu hồ sơ thiết kế được duyệt.

\- Máy móc thiết bị thi công phải được kiểm định đánh giá đảm bảo chất
lượng, an toàn và đúng chủng loại theo yêu cầu để thi công công trình;
Các thiết bị phi được mua bảo hiểm suốt trong quá trình thi công.

Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát có quyền lập biên bản, yêu cầu Nhà thầu và
cán bộ điều hành thi công đưa ra khỏi công trình những vật liệu, máy móc
thi công kém chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao động có
sai phạm về chất lượng thi công công trình.

\- Các loại vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn
theo yêu cầu thiết kế và hồ sơ trúng thầu được duyệt.

\- Tất cả các loại vật tư và bán thành phẩm đều phải ghi rõ thương hiệu
và nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ về chất lượng nộp cho chủ đầu tư trước
khi đưa vào thi công để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá và kiểm tra.

\- Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất lượng vật tư,
vật liệu hoặc thi công không đảm bảo yêu cầu thì Nhà thầu phải có biện
pháp sửa chữa triệt để và kịp thời thống nhất với chủ đầu tư cách giải
quyết, lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa chữa, về chất lượng và khôí
lượng công việc đã làm.

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt: Theo quy định trong hồ sơ
thiết kế

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo quy định trong hồ sơ
thiết kế

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): Theo quy định hiện hành

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: Theo quy định hiện hành

8\. Yêu cầu về an toàn lao động:

\- Thi công xây dựng tất cả các công trình tạm và duy trì tất cả các
hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả cho việc thực hiện công việc
cho đến khi chúng được đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu
cầu của hợp đồng;

\- Tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát Nhà thầu phụ và lao
động trên công trường phục vụ cho công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ
dẫn về phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động;

\- Cung cấp, quản lý và qui định việc đi lại trong khu vực công trường;
việc đến và đi từ công trường một cách an toàn và có trật tự đối với
Nhân lực của Nhà thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản
lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự của các nhà cung
cấp, nhà thầu phụ;

\- Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn

Toàn bộ nhân sự trên công trường phải được đào tạo về an toàn lao động,
phải được trang bị bảo hộ lao động và mua bảo hiểm theo quy định.

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công: Theo quy
định trong hồ sơ thiết kế bảo đảm đạt tiến độ theo yêu cầu.

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Theo quy định trong hồ sơ thiết kế

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

\- Nghiệm thu nội bộ trước khi mời Tư vấn giám sát nghiệm thu.

\- Phòng thí nghiệm hiện trường: (nếu có), Nhà thầu phải bố trí phòng
thí nghiệm hiện trường không quá 10Km để kiểm tra chất lượng công trình.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------------- --------------------------------
1 01/01 Mặt bằng hiện trạng
2 01/02 Lưới tính khối lượng

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Cad cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 721 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 822 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15292 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13254 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây