Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 05:26 19/11/2020
Số TBMT
20201154074-00
Công bố
05:23 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng chợ Tân Phước
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước
Chủ đầu tư
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: bqldavptqdhlv@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tăng thu tiền sử dụng đất và thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng chợ Tân Phước
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Tháp

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:23 19/11/2020
đến
14:20 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:20 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 76

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu: Công trình dân dụng,
cấp IV

*Quy mô xây dựng:

Nhà lồng chợ: Diện tích xây dựng: 571m2

- Kiến trúc mái vòm, lợp tôn sóng vuông mạ màu. Toàn bộ
nhà lồng phần bên dưới không có vách bao che và vách
ngăn. Hành lang mái hiên xung quanh rộng 1,6m. Bó nền công
trình xây bó gạch không nung. Đan nền nhà lồng chợ BTCT
đổ tại chổ xoa mặt cắt ron bằng máy.

- Kết cấu khung thép liên kết hàn bao gồm cột kèo thép
ống,và các cấu kiện khác xà gồ thép, khung vách,.. thép
hộp và thép C mạ kẽm.

Nhà vệ sinh công cộng: Diện tích xây dựng: 7m2

- Xây dựng 4 phòng vệ sinh: 02 cho khu vệ sinh nam và 02 cho
vệ sinh nữ . Toàn bộ kết cấu phần thân kết cấu bê
tông cốt thép. Tường xây gạch XMCL. Tường bên trong ốp
gạch Ceramic, tường còn lại quét vôi. Xây thu hồi gát xà
gồ thép hộp. Nền công trình xây bó, kiềng BTCT xung quanh.
Nền lát gạch Ceramic nhám.Mái lợp tole sóng vuông.

Sân chợ: Sân chợ diện tích: 1.693m2

Sân đan sử dụng đan BTCT đổ tại chổ dày 80.

San lấp mặt bằng: Tổng diện tích san lấp mặt bằng:
4.709 m².

- Cao trình thiết kế mặt bằng cát san lấp : + 2,950.

- San lấp bằng cát đen, vận chuyển từ vị trí mỏ cát
tại huyện Lai Vung.

Đường nội bộ: Tổng diện tích đan đường: 838 m2

- Bê tông đan cốt thép đổ tại chổ dày 100.

- Tường bó nền xây gạch XMCL, bó vĩa BT đổ tại chổ.

Hệ thống cấp nước: Dài 156m

Nguồn nước được lấy từ nguồn chung của trạm cấp
nước khu vực chợ Tân Phước. Sử dụng ống nhựa PVC Ø
60 và thép STK Ø90 bảo vệ ống qua đường. Hệ thống cấp
nước được chôn ngầm dưới nền vĩa hè hoàn thiện,
ống cấp nước chôn sâu, cách ranh các lô đất.

Hệ thống thoát nước: Dài 238,5m

Hệ thống cống BTCT ly tâm Ø400 bố trí thoát nước cho
đường và xung quanh chợ. Bố trí hố ga thu nước bằng
BTCT. Rãnh thoát nước xây gạch thẻ trát rộng 500, láng
lòng rãnh.

2. Thời hạn hoàn thành: 180 ngày

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình:

1.1. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Tham khảo thêm các
quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành xây dựng.

Số

TT Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn Ký hiệu

1 Quy trình thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá 22 TCN 57
– 84

2 Kết cấu Bêtông và Bêtông cốt thép toàn khối - Quy
phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453 – 1995

1.2. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn tham chiếu:

Số

TT Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn Ký hiệu

1 Thí nghiệm xác định cường độ BTXM TCVN 3118 – 1993

2 Bêtông nặng - lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu
thử TCVN 3105 – 1993

3 Bêtông nặng – phương pháp thử độ sụt TCVN 3106 –
1993

4 Quy trình phân tích nước dùng trong công trình giao thông 22
TCN 61 – 84

5 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của
đất trong điều kiện hiện trường 22 TCN 66 – 84

6 Cát xây dựng TCVN 337 - 86

đến TCVN 346 – 86

7 Cát, đá, sỏi xây dựng TCVN 1770

đến TCVN 1772 – 87

8 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng TCVN 139 – 91

9 Nước cho Bêtông và vữa TCVN 4506 - 87;

TCVN 2655 ÷ 2671-78

10 Xi măng TCVN 4787 – 89

11 Đất xây dựng TCVN 5747 – 93

12 Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các
kết quả tính chất cơ - lý của đất 20 TCN 74 - 87

13 Đất xây dựng - qui phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447
– 87

14 Hợp chất bảo dưỡng Bêtông AASHTO M148 – 91

15 Thí nghiệm về đương lượng cát ASTM D2419 - 79 (91)

16 Thí nghiệm giới hạn chảy (LL) cho CPDD AASHTO T89 (1997)

17 Thí nghiệm giới hạn dẻo (PL) và chỉ số dẻo (PI) cho
CPDD AASHTO T90 (1997)

18 Thí nghiệm xác định CBR cho cấp phối đá dăm AASHTO T193
(1997)

Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05
năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công
trình xây dựng, Quyết định số 3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013
của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành Quy chế tạm
thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình
trong ngành Giao thông vận tải và các quy chuẩn, tiêu chuẩn
hiện hành.

Trong quá trình tổ chức thi công Nhà thầu phải tiến hành
đo đạc kiểm tra cao độ, cường độ, kích thước kết
cấu của từng hạng mục và phải thông báo cho chủ đầu
tư trước 24 giờ để cùng tham gia. Nếu chủ đầu tư hay
Tư vấn giám sát không tham dự thì thông báo cho Nhà thầu
biết để Nhà thầu chủ động trong công việc, nếu chủ
đầu tư hay Tư vấn giám sát không dự mà không thông báo
thì Nhà thầu có quyền đơn phương kiểm tra và cho tiến
hành thi công hạng mục kế tiếp. Tuy nhiên nếu Nhà thầu
gian dối trong việc kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm, chủ
đầu tư hay Tư vấn giám sát phát hiện được thì không
những Nhà thầu có lỗi mà còn bị lập biên bản để
khắc phục sai phạm này. Nếu Nhà thầu có hành vi vi phạm
quy định về quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng,
sử dụng số liệu, tài liệu không hợp lệ trong hoạt
động xây dựng thì bị xử phạt theo quy định hiện hành
về xử phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng.

Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám sát tác giả có
quyền kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm bất kỳ lúc nào nếu
có nghi ngờ về chất lượng và kích thước kết cấu công
trình hoặc trước khi nghiệm thu một hạng mục công việc.

Các chi phí kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm liên quan đến
chất lượng và kết cấu công trình do Nhà thầu tự thực
hiện hoặc do Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám
sát tác giả cũng như các ngành chức năng yêu cầu đều do
Nhà thầu chịu trách nhiệm.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy
móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp
thử):

Các loại vật liệu, vật tư trước khi đưa vào công
trường phải được sự đồng ý của Tư vấn giám sát và
có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được thử nghiệm đạt
yêu cầu theo thiết kế.

- Đá, cát các loại phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn,
đúng chủng loại, kích cở. Đảm bảo sạch, không lẫn
tạp chất và đảm bảo đúng chỉ tiêu cơ lý như quy
định trong quy trình, quy phạm nhà nước ban hành.

- Nhựa đường phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng,
đúng tiêu chuẩn.

- Các cấu kiện bán thành phẩm phải có xuất xứ rõ ràng,
hồ sơ quản lý chất lượng, bảo đảm yêu cầu hồ sơ
thiết kế được duyệt.

- Máy móc thiết bị thi công phải được kiểm định
đánh giá đảm bảo chất lượng, an toàn và đúng chủng
loại theo yêu cầu để thi công công trình; Các thiết bị
phi được mua bảo hiểm suốt trong quá trình thi công.

Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát có quyền lập biên bản,
yêu cầu Nhà thầu và cán bộ điều hành thi công đưa ra
khỏi công trình những vật liệu, máy móc thi công kém
chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao
động có sai phạm về chất lượng thi công công trình.

- Các loại vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng
các tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế và hồ sơ trúng
thầu được duyệt.

- Tất cả các loại vật tư và bán thành phẩm đều phải
ghi rõ thương hiệu và nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ
về chất lượng nộp cho chủ đầu tư trước khi đưa vào
thi công để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá và kiểm
tra.

- Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất
lượng vật tư, vật liệu hoặc thi công không đảm bảo
yêu cầu thì Nhà thầu phải có biện pháp sửa chữa triệt
để và kịp thời thống nhất với chủ đầu tư cách
giải quyết, lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa
chữa, về chất lượng và khôí lượng công việc đã làm.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt: Theo quy định
trong hồ sơ thiết kế

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo quy
định trong hồ sơ thiết kế

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): Theo quy
định hiện hành

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: Theo quy định hiện
hành

8. Yêu cầu về an toàn lao động:

- Thi công xây dựng tất cả các công trình tạm và duy trì
tất cả các hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả
cho việc thực hiện công việc cho đến khi chúng được
đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu cầu của
hợp đồng;

- Tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát
Nhà thầu phụ và lao động trên công trường phục vụ cho
công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ dẫn về
phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động;

- Cung cấp, quản lý và qui định việc đi lại trong khu
vực công trường; việc đến và đi từ công trường một
cách an toàn và có trật tự đối với Nhân lực của Nhà
thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản
lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự
của các nhà cung cấp, nhà thầu phụ;

- Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn

Toàn bộ nhân sự trên công trường phải được đào tạo
về an toàn lao động, phải được trang bị bảo hộ lao
động và mua bảo hiểm theo quy định.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công: Theo quy định trong hồ sơ thiết kế bảo đảm đạt
tiến độ theo yêu cầu.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục: Theo quy định trong hồ sơ thiết kế

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu:

- Nghiệm thu nội bộ trước khi mời Tư vấn giám sát
nghiệm thu.

- Phòng thí nghiệm hiện trường: (nếu có), Nhà thầu
phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường không quá 10Km
để kiểm tra chất lượng công trình.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ.

STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản/ngày phát hành

I MỞ RỘNG CHỢ TÂN PHƯỚC

1 NVS: 01-02

2 CN: 01

3 SĐ: 01

4 SL: 01

5 TN: 01-05

6 ĐNB: 01-04

7 Đ: 01

8 KC: 01-12

9 KT: 01-08

10 CS: 01-02

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ
thống).

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Mục này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn
chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo
lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm
ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 19

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

____, ngày____ tháng____ năm 2020

Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu,
sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]

Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Ё

萑ŽꐓP葠Ž摧ᨺ

萎￲ꐓx␱㜀$␸䠀$葝￲摧樸p

耀⼆

/

/

耀⼆

/

/

/

/

/

/

/

/

/

/

/

/

愀Ĥ摧㜊¤‹欀끤

/

/

愀Ĥ摧㜊¤‹欀⡤

/

愀Ĥ摧㜊¤‹欀

/

/

/

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

崀懿Ĥ摧ᨺ

␃ข᏿碤㄀$␷㠀$⑈崀懿Ȥ摧樸p฀[ghi tên, số hiệu
gói thầu] với giá hợp đồng là________ [ghi giá trúng
thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là _____ [ghi
thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành
hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên
mời thầu theo kế hoạch như sau:

Thời gian hoàn thiện hợp đồng: [ghi thời gian hoàn thiện
hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện
hợp đồng];

Thời gian ký kết hợp đồng: [ghi thời gian ký kết hợp
đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp
đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo Mẫu số 21 Chương VIII của E-HSMT với
số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền và
thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 5 Chương VII
của E-HSMT].

Văn bản này là một phần không tách rời của hồ sơ hợp
đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có
văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng
và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết
năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu
nêu trong E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký
kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện
năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu
thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày____ tháng___ năm____ [căn cứ quy mô, tính
chất của gói thầu để quy định thời hạn cuối cùng cho
việc thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng, hoàn thiện, ký kết hợp đồng nhưng không muộn
hơn 28 ngày, kể từ ngày phát hành văn bản thông báo chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng] mà Nhà thầu không tiến
hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu
trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại
bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng.

Mẫu số 20

HỢP ĐỒNG(1)

_____, ngày____ tháng____ năm 2020

Hợp đồng số:________

Gói thầu: ___________ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: Trụ sở UBND xã Phong Hòa

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của
Quốc hội;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của
Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của
Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ(2) ______

Căn cứ Quyết định số_____ ngày____ tháng____ năm____
của____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu
số ____ ngày____ tháng ____ năm______ của Bên mời thầu;

Căn cứ văn bản số____ ngày____ tháng____ năm________
của_______ về việc thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu
và trao hợp đồng,

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên Chủ đầu tư]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà: Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_____ ngày_______
tháng_______ năm________ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu(3) (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu: [ghi tên nhà thầu được lựa chọn]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_____ ngày_______
tháng_______ năm________ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các
nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp
đặt công trình theo đúng thiết kế.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Hợp đồng;

2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng;

3. E-HSDT của Nhà thầu;

4. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;

5. Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;

6. Thông số kỹ thuật;

7. Bản vẽ;

8. Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp
giá dự thầu;

9. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu

Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng
thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách
nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ
thể của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư

Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp
đồng và phương thức thanh toán quy định tại Điều 5
của Hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa
vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện
chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: _________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu
trong điều kiện cụ thể của hợp đồng theo quy định
tại Mục 36.1 E-ĐKCT.

Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:____________

[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 1.2
E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể
ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh
lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành_____ bộ, Chủ đầu tư
giữ_____ bộ, Nhà thầu giữ_______ bộ, các bộ hợp đồng
có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU(4)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung
hợp đồng theo mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp
đồng.

(3), (4) Trường hợp Nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng
phải bao gồm thông tin của tất cả các thành viên liên
danh. Đại diện hợp pháp của từng thành viên trong liên
danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.

Mẫu số 21

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

______, ngày___ tháng___ năm 2020

Kính gửi: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất
huyện Lai Vung

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu số
2-San lấp mặt bằng và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây
lắp cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng) hoặc
Theo đề nghị của________ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu số 2- San
lấp mặt bằng đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng]
ngày________ tháng_______ năm________ (sau đây gọi là Hợp
đồng)."

Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải
nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với
một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở _______ [ghi tên
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký
tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi
là "Ngân hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện
hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là _______ [ghi rõ
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như
yêu cầu quy định tại Mục 5 E-ĐKCT]. Chúng tôi cam kết
thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư
bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_______ [ghi số
tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ
đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời
hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến
hết ngày______ tháng_______ năm_______.(4)

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục
5 E-ĐKCT.

Mẫu số 22

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)

______, ngày_____ tháng____ năm 2020

Kính gửi: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất
huyện Lai Vung

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng, ______ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây
gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo
lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng
mục đích khoản tiền tạm ứng ______ [ghi rõ giá trị
bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc
thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,________ [ghi tên của ngân hàng] ở [ghi tên quốc
gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______
[ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là "ngân
hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều
kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem
xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có
yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá_______ [ghi
rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng
như yêu cầu quy định tại Mục 35 E-ĐKCT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung
hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc
của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến hợp đồng
được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm
thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương
ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua
các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ
đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận
được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày________
tháng________ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với
yêu cầu quy định tại Mục 35.1 E-ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày quy định tại Mục 35 E-ĐKCT.

PAGE 38 MụcIII. Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ và tiêu
chuẩn đánh giá (không có sơ tuyển)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6433 dự án đang đợi nhà thầu
  • 688 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 907 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16301 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14329 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây