Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 04:34 19/11/2020
Số TBMT
20201151884-00
Công bố
04:31 19/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng chợ Hòa Thành
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị
Chủ đầu tư
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: bqldavptqdhlv@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng chợ Hòa Thành
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Tháp

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
04:31 19/11/2020
đến
14:10 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:10 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 70

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III

\*Quy mô xây dựng:

**Nhà lồng chợ bách hóa:**

\* Giải pháp kiến trúc:

\- Kích thước nhà lồng chợ bách hóa là : 24m x 9m = 216m^2^.

\- Chiều cao tầng: Cao độ nền ±0.000 cao hơn cao độ sân + 325, cao độ từ
nền cote ±0.00 đến đỉnh mái là 8.25m.

\- Phần nền: Tường bó nền, hố ga, rãnh thoát nước nhà lồng chợ xây gạch,
trát vữa xi măng mác 75. Nền chợ: Dale BTCT đá 1x2 mác 200, dày 80, làm
mặt nhám chống trượt, lớp nylon chống mất nước BT. BT nền đá 1x2 mác
200, D100.

\- Phần thân: Tường xây bằng gạch không nung (XM cốt liệu), trát vữa xi
măng B5, D=10 (trong và ngoài sơn P 3 nước màu). Bậc dốc: Láng vữa mác
100 làm mặt nhám chống trượt. Tường sơn P màu (hệ sơn ngoài nhà).

\- Phần mái: Mái lợp Tole sóng vuông màu xanh lá dầy 0,47 mm. Vì kèo
thép vượt nhịp 09m, Xà gồ, giằng, kèo dùng thép hình sơn chống sét. Sê
nô đổ bê tông cốt thép đá 1x2, M 200, láng vữa XM mác 75 D20 tạo dốc
i=2%, quét Flinkote chống thấm, trần sênô trát vữa XM mác 75, bả mastic
và sơn 3 nước.

\- Phần điện: Nguồn điện sử dụng công trình được dẫn từ lưới điện hạ thế
220 - 380v, tại khu vực chợ sử dụng 2 cáp đồng 50mm² bọc nhựa cách xa
công trình khoảng 20m. Công trình chiếu sáng bởi các đèn Compact 55w có
chao chụp (12.600 Lumen), neon đơn 40w. Tủ điện được tiếp đất an toàn
bằng hệ thống tiếp đất độc lập, đóng 2 cọc thép mạ đồng D16 dày 2.4m, âm
cách mặt đất 1m. Các cọc tiếp địa được nối với tủ điện và cần đèn bằng
cáp đồng 16 và 3mm^2^ và được luồn trong ống PVC fi 20.

\* Giải pháp kết cấu:

Giải pháp móng băng giao nhau ép cọc đá (0,15x0,15)m, dài 3m, ép 9
cọc/m2. Các cấu kiện toàn bộ công trình sử dụng BTCT đ á 1x2 mác 200,
các bộ phận chịu lực chính của các hạng mục chính như: móng, kiềng, cột,
dầm, sênô, ....được kết cấu bằng bê tông cốt thép đá 1x2, mác 200.

**Bể nước chữa cháy:**

\- Bể nước chữa cháy có thể tích tương đương 52m^3^ mặt trên bể nước
được đặt dương +250 so với mặt đan hoàn thiện. Thành bể nước BTCT đá
1x2, dày 200 mác 250 trát vữa xi măng mác 75 dày 20, quét 3 nước chống
thấm. Nền hồ nước gia cố cừ đá, TD 150x150, L=3m, ép 9 cây/m^2^.

\- Cấp nước chữa cháy: Các vòi chữa cháy được cấp nước từ hồ nước dự trữ
có dung tích 50m^3^, sử dụng máy bơm chữa cháy chuyên dụng đặt cố định,
máy bơm chữa cháy có thông số: lưu lượng Q=75m^3^/h, cột áp H=10-40m,
hoặc xe bơm chữa cháy, lấy nước từ các trụ nước chữa cháy đặt ngoài công
trình. Nguồn cấp nước cho bể dự trữ 50m^3^ được lấy từ hệ thống cấp nước
tại khu vực, sử dụng ống PVC fi 49, dự kiến cách ông trình khoảng 20m.
Hệ thống chữa cháy cho công trình được trang bị thêm 1 máy bơm tự động.

**Nhà làm việc ban quản lý chợ - Khu WC:**

\* Giải pháp kiến trúc: Diện tích nhà làm việc Ban QLC -- khu WC: 52m^2^

\- Mái lợp tole tráng kẽm D=0,47mm, xà gồ sắt mạ kẽm 45x100x1.4x2,
khoảng cách 800. Trần đóng bằng tấm nhựa PVC 600x600, khung chìm (tương
đương khung Vĩnh Tường). Nền chợ lát gạch 600x600. lát gạch Ceramic
400x400, vữa lót xi măng mác 75, nền khu WC lát gạch 300x300 (chống
trượt). Tường xây D100, D200 gạch không nung (XM cốt liệu), vữa xây
chuyên dụng . Toàn bộ tường sơn P 3 nước màu. Sê nô bê tông cốt thép đổ
tại chổ, trát vữa xi măng mác 75 dày 10, bả mastic sơn 3 nước.

\- Phần điện: Nguồn điện sử dụng công trình được dẫn từ lưới điện hạ thế
220-380V tại khu vực chợ, sử dụng 2 cáp đồng 11mm² bọc nhựa cách xa công
trình khoảng 40m. Dây điện luồn trong ống nhựa dẹp 10x20 đặt nổi theo
các vì kèo và tường, dây điện đèn cao áp dây cáp đồng 1.5mm² có bọc cách
điện. Các dãy đèn được điều khiển bởi các MCB, các bảng điện đặt nổi
theo tường cách nền 1,5m.

\* Giải pháp kết cấu công trình: Giải pháp móng băng giao nhau ép cọc đá
(0,15x0,15)m, dài 3m, ép 9 cọc/m2. Các cấu kiện toàn bộ công trình sử
dụng BTCT đ á 1x2 mác 200, các bộ phận chịu lực chính của các hạng mục
chính như: móng, kiềng, cột, dầm, sênô, ....được kết cấu bằng bê tông
cốt thép đá 1x2, mác 200.

**Cầu bến Kênh Bà Phủ:**

Cầu bến kênh Bà Phủ có diện tích 11 m^2^.

Đóng cọc BTCT 200x200, L=4m khoảng cách 600. Tường xây gạch dày 200.
Trát vữa XM mác 75, dày 20.Mặt bậc láng vữa XM B10 kẽ nhám. Các cấu kiện
toàn bộ công trình sử dụng BTCT đá 1x2 mác 200, các bộ phận chịu lực
chính của các hạng mục chính như: móng, kiềng, cột, dầm, ....được kết
cấu bằng bê tông cốt thép đá 1x2, mác 200.

**Cầu bến Kênh Long Thành:**

Cầu bến kênh Long Thành có diện tích 11 m^2^.

Đóng cọc BTCT 200x200, L=4m khoảng cách 600. Tường xây gạch dày 200.
Trát vữa XM mác 75, dày 20.Mặt bậc láng vữa XM B10 kẽ nhám. Các cấu kiện
toàn bộ công trình sử dụng BTCT đá 1x2 mác 200, các bộ phận chịu lực
chính của các hạng mục chính như: móng, kiềng, cột, dầm, ....được kết
cấu bằng bê tông cốt thép đá 1x2, mác 200.

**San lấp mặt bằng:**

\* Phần san lấp nền:

\- Các điểm cao độ trong mặt bằng được dẫn từ cao độ Quốc gia Hòn Dấu.

\- Cao trình thiết kế san lấp bằng +2.800m (hệ cao độ Hòn Dấu) thấp hơn
mốc khống chế 1 (ĐKC-II-I) = 0.040m, tương đương tim đường ngay ngã ba
Quốc lộ 80 và Huyện lộ số 1 (cao độ thiết kế theo yêu cầu của chủ đầu
tư).

\- Căn cứ mốc này để kiểm soát và nghiệm thu cao độ san lấp mặt bằng.

\- Cao độ nghiệm thu +2.870 = cao độ thiết kế + 4% = 2.800+(1.68\*4%).

\- Diện tích san lấp theo ô lưới: 17.003 m^2^ (kể cả phần chân ta luy).

\- Khối lượng san lấp khối rời: 35.031 m^3^.

\* Phần bờ bể lắng:

\- Cao trình đỉnh bờ chắn cát là +3.000 cao hơn cao trình san lấp là
0,2m.

\- Khối lượng đắp đê: 2.886m^3^ (khối chặt).

**Sân đường nội bộ:**

Tổng diện tích đường đan nội bộ: 3.827m^2^. Mặt đường đan bê tông cốt
thép đá 1x2 mác 300 dày 10cm, đổ tại chổ, tải trọng 5 tấn, nền đường là
cát san lấp được đầm chặt bằng máy đầm độ chặt k=0.98, cốt mặt đường cao
bằng cốt mặt đường Huyện lộ số 1.

Đá vĩa bê tông đá 1x2 mác 250, dưới đệm lớp bê tông đá 4x6 mác 150.
Chiều dài đá vĩa 904 mét.

**Sân đan:**

Tổng diện tích sân đan: 1.379m^2^. Mặt sân đan bê tông cốt thép đá 1x2
mác 200 dày 8cm, đổ tại chổ, cắt ron và làm mặt nhám trống trượt, dưới
lót lớp nylon lót chống mất nước BT, đặt trên nền cát san lấp đầm chặt.

**Hệ thống thoát nước:**

Đường cống thoát nước sử dụng cống bê tông cốt thép ly tâm đúc sẵn ф600
dày 6cm, chiều dài cống vĩa hè L= 569m, chiều dài cống vượt đường
H10-X60 L=87m.

Hố ga vĩa hè 1.400 x 1400: 24 cái. Hố ga vượt đường 1400 x 1400: 14 cái

Cao độ cote +0.150 hố ga hoàn thiện, tương đương mặt vĩa hẻ hoàn thiện.

Hố ga thu nước BT đá 1x2, mác B15, D200 vữa mác 75, trong láng vữa xi
măng mác 100, dày 20. Nắp hố ga bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200.

Gối đỡ ống BTCT đá 1x2, mác 200 đặt mua sẳn.

**Hệ thống cấp nước:**

Hệ thống cấp nước được lấy từ trạm dân cư. Đường ống cấp nước đặt cách
chỉ giới đỏ 1-2m. Đường ống cấp nước đặt sâu từ 0.4 -- 1m. Sử dụng ống
nhựa PVC

Dale hố ga BTCT đá 1x2 mác 200, KT 700x500x60.

**Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà:**

Nguồn điện cấp cho trạm biến áp được lấy từ lưới điện hạ thế tại trụ
điện điều khiển, sử dụng 02 cáp đồng bọc nhựa 11mm^2^. Các đèn cao áp
được điều khiển đóng cắt bởi các MCCB,contactor. Các cáp đồng được luồn
trong ống PVC fi 49 đặt ngầm các mặt vĩa hè hoàn thiện là -300. Dây sử
dụng cho các đèn cao áp (cao 6m) là cáp đồng bọc nhựa 11mm^2^. Tủ điện
và các trụ điện được tiếp đất an toàn bằng hệ thống tiếp đất độc lập:
đóng 2 cọc thép tròn mạ đồng fi 16, L = 2.4m, cách mặt dale hoàn thiện
1m, nối các cọc với trụ điện bằng đồng trần 11mm^2^.

2\. Thời hạn hoàn thành: 360ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:

> 1.1. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Tham khảo thêm các quy chuẩn,
> tiêu chuẩn ngành xây dựng.

+--------+---------------------------------------+-------------------+
| **Số** | **Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn** | **Ký hiệu** |
| | | |
| **TT** | | |
+========+=======================================+===================+
| 1 | Quy trình thí nghiệm các chỉ tiêu cơ | 22 TCN 57 -- 84 |
| | lý của đá | |
+--------+---------------------------------------+-------------------+
| 2 | Kết cấu Bêtông và Bêtông cốt thép | TCVN 4453 -- 1995 |
| | toàn khối - Quy phạm thi công và | |
| | nghiệm thu | |
+--------+---------------------------------------+-------------------+

1.2. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn tham chiếu:

+--------+-----------------------------+----------------------+
| **Số** | **Tên quy chuẩn, tiêu | **Ký hiệu** |
| | chuẩn** | |
| **TT** | | |
+========+=============================+======================+
| 1 | Thí nghiệm xác định cường | TCVN 3118 -- 1993 |
| | độ BTXM | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 2 | Bêtông nặng - lấy mẫu, chế | TCVN 3105 -- 1993 |
| | tạo và bảo dưỡng mẫu thử | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 3 | Bêtông nặng -- phương pháp | TCVN 3106 -- 1993 |
| | thử độ sụt | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 4 | Quy trình phân tích nước | 22 TCN 61 -- 84 |
| | dùng trong công trình giao | |
| | thông | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 5 | Quy trình thí nghiệm phân | 22 TCN 66 -- 84 |
| | tích nhanh thành phần hạt | |
| | của đất trong điều kiện | |
| | hiện trường | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 6 | Cát xây dựng | TCVN 337 - 86 |
| | | |
| | | đến TCVN 346 -- 86 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 7 | Cát, đá, sỏi xây dựng | TCVN 1770 |
| | | |
| | | đến TCVN 1772 -- 87 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 8 | Cát tiêu chuẩn để thử xi | TCVN 139 -- 91 |
| | măng | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 9 | Nước cho Bêtông và vữa | TCVN 4506 - 87; |
| | | |
| | | TCVN 2655 ÷ 2671-78 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 10 | Xi măng | TCVN 4787 -- 89 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 11 | Đất xây dựng | TCVN 5747 -- 93 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 12 | Đất xây dựng - Phương pháp | 20 TCN 74 - 87 |
| | chỉnh lý thống kê các kết | |
| | quả tính chất cơ - lý của | |
| | đất | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 13 | Đất xây dựng - qui phạm thi | TCVN 4447 -- 87 |
| | công và nghiệm thu | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 14 | Hợp chất bảo dưỡng Bêtông | AASHTO M148 -- 91 |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 15 | Thí nghiệm về đương lượng | ASTM D2419 - 79 (91) |
| | cát | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 16 | Thí nghiệm giới hạn chảy | AASHTO T89 (1997) |
| | (LL) cho CPDD | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 17 | Thí nghiệm giới hạn dẻo | AASHTO T90 (1997) |
| | (PL) và chỉ số dẻo (PI) cho | |
| | CPDD | |
+--------+-----------------------------+----------------------+
| 18 | Thí nghiệm xác định CBR cho | AASHTO T193 (1997) |
| | cấp phối đá dăm | |
+--------+-----------------------------+----------------------+

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của
Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Quyết định số
3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành
Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình trong
ngành Giao thông vận tải và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

Trong quá trình tổ chức thi công Nhà thầu phải tiến hành đo đạc kiểm tra
cao độ, cường độ, kích thước kết cấu của từng hạng mục và phải thông báo
cho chủ đầu tư trước 24 giờ để cùng tham gia. Nếu chủ đầu tư hay Tư vấn
giám sát không tham dự thì thông báo cho Nhà thầu biết để Nhà thầu chủ
động trong công việc, nếu chủ đầu tư hay Tư vấn giám sát không dự mà
không thông báo thì Nhà thầu có quyền đơn phương kiểm tra và cho tiến
hành thi công hạng mục kế tiếp. Tuy nhiên nếu Nhà thầu gian dối trong
việc kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm, chủ đầu tư hay Tư vấn giám sát phát
hiện được thì không những Nhà thầu có lỗi mà còn bị lập biên bản để khắc
phục sai phạm này. Nếu Nhà thầu có hành vi vi phạm quy định về quy chuẩn
xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng, sử dụng số liệu, tài liệu không hợp lệ
trong hoạt động xây dựng thì bị xử phạt theo quy định hiện hành về xử
phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng.

Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám sát tác giả có quyền kiểm tra, đo
đạc, thí nghiệm bất kỳ lúc nào nếu có nghi ngờ về chất lượng và kích
thước kết cấu công trình hoặc trước khi nghiệm thu một hạng mục công
việc.

Các chi phí kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm liên quan đến chất lượng và kết
cấu công trình do Nhà thầu tự thực hiện hoặc do Chủ đầu tư, Tư vấn giám
sát hoặc giám sát tác giả cũng như các ngành chức năng yêu cầu đều do
Nhà thầu chịu trách nhiệm.

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

Các loại vật liệu, vật tư trước khi đưa vào công trường phải được sự
đồng ý của Tư vấn giám sát và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được thử
nghiệm đạt yêu cầu theo thiết kế.

\- Đá, cát các loại phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, đúng chủng loại, kích
cở. Đảm bảo sạch, không lẫn tạp chất và đảm bảo đúng chỉ tiêu cơ lý như
quy định trong quy trình, quy phạm nhà nước ban hành.

\- Nhựa đường phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đúng tiêu chuẩn.

\- Các cấu kiện bán thành phẩm phải có xuất xứ rõ ràng, hồ sơ quản lý
chất lượng, bảo đảm yêu cầu hồ sơ thiết kế được duyệt.

\- Máy móc thiết bị thi công phải được kiểm định đánh giá đảm bảo chất
lượng, an toàn và đúng chủng loại theo yêu cầu để thi công công trình;
Các thiết bị phi được mua bảo hiểm suốt trong quá trình thi công.

Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát có quyền lập biên bản, yêu cầu Nhà thầu và
cán bộ điều hành thi công đưa ra khỏi công trình những vật liệu, máy móc
thi công kém chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao động có
sai phạm về chất lượng thi công công trình.

\- Các loại vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn
theo yêu cầu thiết kế và hồ sơ trúng thầu được duyệt.

\- Tất cả các loại vật tư và bán thành phẩm đều phải ghi rõ thương hiệu
và nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ về chất lượng nộp cho chủ đầu tư trước
khi đưa vào thi công để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá và kiểm tra.

\- Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất lượng vật tư,
vật liệu hoặc thi công không đảm bảo yêu cầu thì Nhà thầu phải có biện
pháp sửa chữa triệt để và kịp thời thống nhất với chủ đầu tư cách giải
quyết, lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa chữa, về chất lượng và khôí
lượng công việc đã làm.

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt: Theo quy định trong hồ sơ
thiết kế

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo quy định trong hồ sơ
thiết kế

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): Theo quy định hiện hành

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: Theo quy định hiện hành

8\. Yêu cầu về an toàn lao động:

\- Thi công xây dựng tất cả các công trình tạm và duy trì tất cả các
hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả cho việc thực hiện công việc
cho đến khi chúng được đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu
cầu của hợp đồng;

\- Tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát Nhà thầu phụ và lao
động trên công trường phục vụ cho công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ
dẫn về phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động;

\- Cung cấp, quản lý và qui định việc đi lại trong khu vực công trường;
việc đến và đi từ công trường một cách an toàn và có trật tự đối với
Nhân lực của Nhà thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản
lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự của các nhà cung
cấp, nhà thầu phụ;

\- Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn

Toàn bộ nhân sự trên công trường phải được đào tạo về an toàn lao động,
phải được trang bị bảo hộ lao động và mua bảo hiểm theo quy định.

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công: Theo quy
định trong hồ sơ thiết kế bảo đảm đạt tiến độ theo yêu cầu.

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Theo quy định trong hồ sơ thiết kế

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

\- Nghiệm thu nội bộ trước khi mời Tư vấn giám sát nghiệm thu.

\- Phòng thí nghiệm hiện trường: (nếu có), Nhà thầu phải bố trí phòng
thí nghiệm hiện trường không quá 10Km để kiểm tra chất lượng công trình.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản/ngày phát hành**
--------- --------------------------- ---------------- ------------------------------
**I** **MỞ RỘNG CHỢ HÒA THÀNH**
1 ĐĐ: 01-02
2 CHS:01-02
3 KT:01
4 KC:01-03
5 CC:01-02
6 KT:01-06
7 Đ:01
8 KC:01-06
9 KT:01-07
10 KC:01-07
11 N:01-02
12 Đ:01-02
13 TN:01-06
14 CN:01-04
15 KT:01-03
16 KC:01-03
17 KT:01
18 KC:01-02
19 KT:01
20 KC:01-02
21 SĐ:01-09
22 SĐ:1a

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6020 dự án đang đợi nhà thầu
  • 680 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 844 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15852 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14305 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây