Thông báo mời thầu

Gói thầu số 39: Kiểm định chất lượng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:28 18/11/2020
Số TBMT
20201143422-00
Công bố
22:25 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 39: Kiểm định chất lượng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái: + Địa chỉ: Số 366, đường Thanh Niên, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0216 3862457; Fax: 0216 3862457.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (đợt 4)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Yên Bái

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:25 18/11/2020
đến
09:00 09/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 09/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 39: Kiểm định chất lượng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 39: Kiểm định chất lượng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

22
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của
thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai
trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông
tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành:
Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan màu bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng
lực của tổ chức kiểm định xây dựng còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
Hạng I theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, Nghị định số
42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của
Chính phủ.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp
chấm điểm 100 bao gồm các nội dung sau đây:

Số
TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
điểm
yêu
cầu tối
thiểu

I

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

14

1

Kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm định xây dựng:
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu bản gốc (hoặc
bản công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp
theo qui định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối
với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). Trường
hợp là nhà thầu liên danh kinh nghiệm trong lĩnh vực
kiểm định xây dựng bằng trung bình của liên danh nhưng
mỗi thành viên trong liên danh phải tối thiểu có 05 năm
kinh nghiệm.

5

4

23

2

3

4

> 10 năm kinh nghiệm

5

Từ 05 năm đến 10 năm kinh nghiệm

4

< 05 năm kinh nghiệm

0

Số lượng các hợp đồng tương tự (1) nhà thầu đã hoặc
đang thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến thời điểm đóng
thầu
Đối với Nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên
danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công
việc đảm nhận (về tính chất, quy mô, giá trị). Số lượng
hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được xác định
bằng tổng số lượng hợp đồng tương tự của cả liên danh.

10

8

> 1 hợp đồng

10

= 1 hợp đồng

8

< 1 hợp đồng

0

Đã thực hiện công tác kiểm định xây dựng các hợp
đồng tương tự có điều kiện địa lý tương tự thực hiện
từ năm 2015 đến nay

3

2

≥ 1 hợp đồng tương tự được thực hiện trên địa bàn các
tỉnh miền núi phía Bắc

3

≥ 1 hợp đồng tương tự được thực hiện trên địa bàn các
tỉnh, thành phố khác (ngoài các tỉnh miền núi phía Bắc)

2

Chưa thực hiện hợp đồng tương tự nào

0

Uy tín của nhà thầu thông qua kết quả thực hiện các hợp
đồng tương tự nêu trên trong thời gian từ ngày
01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu (Có Văn bản xác
nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu xác nhận đã
hoàn thành công trình/gói thầu đảm bảo chất lượng, tiến
độ hoặc bằng khen của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền)

0

2

- Có 01 hợp đồng tương tự đảm bảo yêu cầu về chất
lượng, tiến độ thực hiện hoặc bằng khen của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền.

1

- Có thêm 01 hợp đồng tương tự đảm bảo yêu cầu về chất
lượng, tiến độ hoặc bằng khen của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền thì được cộng thêm 0,5 điểm; nhưng tối đa
không được cộng quá 1 điểm

1

24
- Không có Hợp đồng tương tự nào đảm bảo yêu cầu về
chất lượng, tiến độ hoặc không có bằng khen của cơ quan
nhà nước.
II

1

2

2.1

2.2

3

4

5

0

Giải pháp và phương pháp luận

30

21

Hiểu rõ mục đích và yêu cầu của gói thầu: Mức độ hiểu
biết của nhà thầu về mục đích, yêu cầu của gói thầu nêu
trong “điều khoản tham chiếu”:

5

4

- Hiểu đúng mục tiêu và yêu cầu của gói thầu

5

- Hiểu tương đối đúng

4

- Hiểu không đúng

0

Cách tiếp cận và phương pháp luận: Mức độ hoàn chỉnh
hợp lý của phương pháp luận do nhà thầu đề xuất với yêu
cầu nêu trong “điều khoản tham chiếu”:

10

7

Đề xuất kỹ thuật bao gồm tất cả các hạng mục công việc
nêu trong điều khoản tham chiếu. Các hạng mục công
việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một
cách hoàn chỉnh và logic; đồng thời có phân công cho
từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói thầu:

9

7

- Tốt

9

- Khá

8

- Trung bình

7

- Kém

0

Hệ thống quản lý chất lượng:
- Có hệ thống quản lý chất lượng
- Không có
Sáng kiến cải tiến: Các sáng kiến do nhà thầu đề xuất sẽ
được xem xét trong quá trình đánh giá
- Có sáng kiến
- Không có
Cách trình bày đề xuất kỹ thuật hợp lý, dễ theo dõi:
- Tốt
- Khá
- Trung bình
- Kém
Kế hoạch triển khai: Tiến độ hoàn thành, tính hợp lý của
sơ đồ tổ chức, biểu đồ công tác, lịch công tác

1

0
1
0

1

0
1
0

3

2
3
2,5
2
0

4

3

25

6

III
1

- Tốt

4

- Khá

3,5

- Trung bình

3

- Kém

0

Tính hợp lý của các biểu đồ, sơ đồ và bố trí nhân sự

7

5

- Tốt

7

- Khá

6

- Trung bình

5

- Kém

0

Nhân sự (2)

30

21

Chủ trì kiểm định chất lượng công trình cầu

12

8

a. Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây
dựng cầu hoặc cầu đường bộ.
b. Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng cầu hạng I
hoặc đã làm chủ trì kiểm định xây dựng của ít nhất 01
công trình cầu từ cấp I hoặc 02 công trình cầu cấp II (Có
xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu...)
c. Có từ 07 đến10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh
vực thiết kế xây dựng hoặc kiểm định chất lượng công
trình cầu

2

Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên và có kinh
nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thiết kế hoặc kiểm định
công trình cầu >10 năm

12

Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên .

8

Không đáp ứng một trong các điều kiện ở trên.

0

Kiểm định viên
a. Có ít nhất 06 kiểm định viên có trình độ từ đại học trở lên
thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.
b. Có Chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc đã làm kiểm
định xây dựng công trình cầu.
c. Có từ 03 đến 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh
vực kiểm định chất lượng công trình cầu.
Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên và có tối
thiểu 03 kiểm định viên có kinh nghiệm hoạt động trong
lĩnh vực kiểm định công trình > 05 năm.
Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên.
Không đáp ứng một trong các điều kiện ở trên

10

7

10
7
0

26
3

IV
1

Thí Nghiệm viên
a. Có ít nhất 02 thí nghiệm viên có trình độ từ đại học trở
lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường
bộ.
b. Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo
về thí nghiệm công trình giao thông.
c. Có từ 03 đến 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh
vực thí nghiệm xây dựng công trình.
Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên và có > 05
năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm
xây dựng công trình.
Đáp ứng các điều kiện “a”, “b” và “c” ở trên.
Không đáp ứng một trong các điều kiện ở trên
Máy móc, thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực
hiện gói thầu
Xe thử tải (Tải trọng xe ≥ 32T)
Có ít nhất 08 xe thuộc sở hữu của nhà thầu

8

8
6
0
20

14

4

3
4

Có ít nhất 08 xe do nhà thầu đi thuê hoặc một phần của
nhà thầu, một phần đi thuê

2

3

4

5

6

Không có hoặc không đủ số lượng (08 cái)
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3
chiều)
Có ít nhất 01 máy thuộc sở hữu của nhà thầu

6

3
0
3

2
3

Có ít nhất 01 máy do nhà thầu đi thuê

2

Không có

0

Máy đo ứng suất điện tử
Có ít nhất 01 máy thuộc sở hữu của nhà thầu

3

2
3

Có ít nhất 01 máy do nhà thầu đi thuê

2

Không có

0

Thiết bị đo chuyển vị Indicator
Có ít nhất 01 thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu

3

2
3

Có ít nhất 01 thiết bị do nhà thầu đi thuê

2

Không có

0

Máy phát điện 5kV
Có ít nhất 01 máy thuộc sở hữu của nhà thầu

1,5

1
1,5

Có ít nhất 01 máy do nhà thầu đi thuê

1

Không có

0

Máy thủy bình
Có ít nhất 02 máy thuộc sở hữu của nhà thầu

1,5

1
1,5

27

7

Có ít nhất 02 máy do nhà thầu đi thuê hoặc một phần của
nhà thầu, một phần đi thuê

1

Không có hoặc không đủ số lượng (≥ 02 cái)

0

Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD)
được đăng ký hoạt động và được Bộ Xây dựng công
nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công
tác thí nghiệm của gói thầu
Thuộc sở hữu của nhà thầu

4

3
4

Nhà thầu đi thuê

3

Không có

0

Tổng cộng (100)

100

70

*) Ghi chú:
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng
thực) các tài liệu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT như sau:
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
(i) Tương tự về tính chất, quy mô: Hợp đồng kiểm định chất lượng công trình xây
dựng cầu cấp I. Cấp công trình theo phân cấp công trình quy định tại Thông tư số
03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
(ii) Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng (bao gồm giá trị bổ sung nếu có): Tối thiểu
là 300 triệu đồng. Trong đó nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng
(từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên).
(Hai công trình kiểm định chất lượng công trình xây dựng cầu có cấp công trình thấp
hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề
bằng hoặc lớn hơn 300 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự).
+ Thời gian thực hiện hợp đồng tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm
đóng thầu. Trong trường hợp đồng ký trước năm 2015 mà có thời gian thực hiện hợp đồng
đến sau ngày 01/01/2015 thì hợp đồng đó vẫn được chấp nhận nhưng nhà thầu phải có đầy
đủ văn bản pháp lý để chứng minh tính hợp lệ.
+ Hợp đồng và các văn bản xác nhận của Bên giao thầu về việc xác nhận phần
công việc đã thực hiện của các hợp đồng có tính chất tương tự. Trong trường hợp không có
xác nhận của Bên giao thầu thì phải có bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ nghiệm thu
thanh toán để chứng minh. Trường nhà thầu là nhà thầu phụ yêu cầu bổ sung văn bản xác
nhận hoặc chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ, hồ sơ thanh toán
khối lượng hoàn thành với nhà thầu chính. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với
tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do
nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu tham gia dự thầu phải đính kèm E-HSDT các hồ sơ, tài liệu chứng minh quy
mô, cấp hạng dự án công trình (có thể là Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ
thuật, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công hoặc một loại giấy tờ khác hợp lệ), văn bản xác
nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng (trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu
tư thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ nghiệm thu, thanh toán) để chứng minh
các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện theo các yêu cầu ở trên. Trong trường hợp liên

28
danh kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tương tự được tính bằng tổng năng lực, kinh
nghiệm các thành viên trong liên danh.
Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh
hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
(2) Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số III - Tiêu chuẩn về nhân sự của bảng trên
có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp
sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Đối với chức danh Chủ trì kiểm định chất lượng công trình cầu: Nhà thầu phải đính
kèm theo E-HSDT các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao
thầu xác nhận đã tham gia thực hiện công trình, dự án đó với vị trí, nhiệm vụ của từng cán
bộ hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án, công trình
theo yêu cầu của E-HSMT.
- Đối với các nhân sự còn lại theo yêu cầu nêu tại nội dung số III-Tiêu chuẩn về nhân
sự của bảng trên nhà thầu đính kèm E-HSDT các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; xác
nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu xác
nhận các nhân sự trên đã tham gia thực hiện công trình, dự án với vị trí, nhiệm vụ của từng
cán bộ hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án, công
trình theo yêu cầu của E-HSMT.
- Đối với các Chứng chỉ năng lực hoạt động kiểm định xây dựng của các cá nhân còn
thời hạn mà không ghi Hạng năng lực thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018, cá nhân thực hiện việc kê khai
và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn đóng kèm
trong E-HSMT. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo mẫu tại Phụ lục VI, Nghị
định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các
yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không
được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với
thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị
đánh giá là gian lận.
(3) Nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT của nhà thầu bản gốc hoặc bản sao có
chứng thực hoá đơn mua bán hoặc đăng ký để chứng minh máy móc, thiết bị thi công thuộc
sở hữu nhà thầu. Đối với máy móc, thiết bị đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng thuê máy
móc, thiết bị và phải có đầy đủ tài liệu chứng minh tài sản thuộc sở hữu của đơn vị cho
thuê (hoá đơn mua bán hoặc đăng ký).
b) E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các
tiêu chuẩn về kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được xác
định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét= [Gthấp nhất x 100] / Gđang xét

29
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các
nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang
xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6825 dự án đang đợi nhà thầu
  • 326 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 301 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16503 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14210 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây