Thông báo mời thầu

Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:07 18/11/2020
Số TBMT
20201146449-00
Công bố
20:45 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Chủ đầu tư
Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Kon Plông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thu từ dịch vụ môi trường rừng của Công ty
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kon Tum

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:45 18/11/2020
đến
08:30 09/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 09/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng giai đoạn 2021-2025 đối với diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có)

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

**TT** **Tiêu chuẩn đánh giá** **Điểm tối đa** **Thang điểm chi tiết** **Mức điểm yêu cầu tối thiểu**
------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------- ------------------------- --------------------------------
**I** **Kinh nghiệm, năng lực nhà thầu tư vấn** **20**   **12**
***I.1*** ***Số năm kinh nghiệm thành lập và hoạt động về lĩnh vực điều tra, quy hoạch lâm nghiệp*** ***6***   ***3,6***
\> 10 năm   6  
Từ 8 đến 10 năm   4,8  
Từ 5 đến 7 năm   3,6  
\< 5 năm   0  
** ** ***Ghi chú:*** *** *** *** *** *** ***
-   Nhà thầu chứng minh bằng: bản sao được công chứng/chứng thực Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
-   Đối với nhà thầu liên danh: Điểm đánh giá được xác định trên điểm của mỗi thành viên liên danh và tỷ lệ phần trăm của thành viên liên danh đó trong thỏa thuận liên danh, cụ thể như sau:
; trong đó:
\+ KN là điểm đánh giá của nhà thầu liên danh;
\+ KNi là điểm đánh giá của thành viên liên danh (i);
\+ TLi là tỷ lệ % của thành viên liên danh (i) trong thỏa thuận liên danh.
\- Số năm kinh nghiệm được tính từ khi nhà thầu được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu/Quyết định thành lập/Các tài liệu khác chứng minh thời gian hoạt động của nhà thầu.
**I.2** ***Nhà thầu đã thực hiện công trình/dự án về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng)*** ***10*** *** *** ***6***
≥ 8 hợp đồng/dự án   10  
6-7 hợp đồng/dự án   8  
4-5 hợp đồng/dự án   6  
\< 4 hợp đồng/dự án   0  
*** *** ***Ghi chú:*** *** *** *** *** *** ***
*- Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng/dự án của nhà thầu liên danh là tổng số hợp đồng/dự án của từng thành viên liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng/dự án về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng trong 3 năm gần đây với tư cách dự thầu là Nhà thầu chính và phải tương ứng với phần công việc thực hiện trong liên danh.*
*- Bản sao công chứng, chứng thực: hợp đồng/dự án, biên bản nghiệm vụ công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.*
***I.3*** ***Nhà thầu đã thực hiện công trình/dự án có điều kiện địa lý tương tự từ năm 2017 trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng)*** ***4*** *** *** ***2,4***
≥ 3 hợp đồng/dự án   4  
2 hợp đồng/dự án   3,2  
1 hợp đồng/dự án   2,4  
0 hợp đồng/dự án   0  
**II** **Giải pháp và phương pháp luận** **30**   **18**
***II.1*** ***Am hiểu về mục tiêu và nhiệm vụ của dự án đã nêu trong điều khoản tham chiếu*** ***5***    
\+ Hiểu đúng và đầy đủ mục tiêu, nhiệm vụ nội dung của dự án và các sản phẩm phải bàn giao   5  
\+ Hiểu đúng nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ mục tiêu, nhiệm vụ nội dung của dự án và các sản phẩm phải bàn giao   3  
\+ Hiểu chưa đúng hoặc hiểu sai mục tiêu, nhiệm vụ nội dung của dự án và các sản phẩm phải bàn giao   0  
***II.2*** ***Cách tiếp cận*** ***5***    
\+ Cách tiếp cận thực hiện dự án có tính khả thi hợp lý và hoàn chỉnh   5  
\+ Cách tiếp cận thực hiện dự án có tính khả thi hợp lý nhưng chưa hoàn chỉnh   3  
\+ Cách tiếp cận thực hiện dự án không đúng, không hợp lý   0  
***II.3*** ***Sáng kiến cải tiến*** ***7*** *** ***  
\+ Nhà thầu có sáng kiến mang tính đột phá giúp nâng cao chất lượng thực hiện công trình   7  
\+ Nhà thầu có sáng kiến được đánh giá là tốt giúp nâng cao chất lượng thực hiện công trình,   4,2  
\+ Nhà thầu có sáng kiến chưa thật sự thiết thực hoặc không có sáng kiến   0  
*** *** ***Ghi chú:***      
-            Khi có nhiều sáng kiến được đề xuất từ nhiều nhà thầu, sẽ có sự đánh giá, so sánh để đạt được thang điểm nào tại hạng mục này
***II.4*** ***Cách trình bày*** ***3***    
\+ Trình bày đề xuất rõ ràng, hợp lý và dễ theo dõi   3  
\+ Trình bày đề xuất chưa được rõ ràng, hợp lý   1,8  
\+ Các trường hợp khác   0  
***II.5*** ***Kế hoạch triển khai*** ***5***    
\+ Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện dự án được bố trí một cách hợp lý và rõ ràng   5  
\+ Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện dự án được bố trí một cách hợp lý và rõ ràng nhưng chưa hoàn chỉnh   3  
\+ Không có hoặc kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện dự án được phân công chưa đáp ứng yêu cầu tiến độ gói thầu   0  
***II.6*** ***Bố trí nhân sự*** ***5***    
\+ Có sơ đồ tổ chức nhân sự, kế hoạch làm việc cụ thể cho từng nhân sự; bố trí nhân sự có trình độ tham gia phù hợp với yêu cầu và tiến độ thực hiện gói thầu;   5  
\+ Có sơ đồ tổ chức nhân sự, có sơ đồ tổ chức, kế hoạch tương đối hợp lý   3  
\+ Không bố trí nhân sự phù hợp với yêu cầu và tiến độ thực hiện gói thầu   0  
**III** **Nhân sự của nhà thầu** **50**   **30**

***III.1*** ***Tư vấn trưởng/Chủ nhiệm công trình*** ***15***   ***9***
Yêu cầu: số lượng 1 người (chuyên ngành lâm nghiệp, lâm học, lâm sinh)
*a* *Trình độ đào tạo chuyên môn* *4*   *2,4*
\+ Từ thạc sỹ trở lên   4 * *
\+ Đại học   2,4 * *
\+ Dưới đại học   0 * *
*b* *Kinh nghiệm làm Tư vấn trưởng/Chủ nhiệm công trình* *6*   *3,6*
\>= 4 hợp đồng/dự án về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   6  
3 hợp đồng/dự án về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   3,6  
Trường hợp khác   0  
*c* *Năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn lâm nghiệp (tính từ khi có tốt nghiệp đại học)* *5*   *3*
Từ 15 năm trở lên kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp   5  
Từ 10 đến \< 15 năm kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp   3  
\< 10 năm kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp   0  
***III.2*** ***Tổ trưởng*** ***15***   ***9***
Yêu cầu: số lượng 2 người (chuyên ngành lâm nghiệp, lâm học, lâm sinh)
* * Điểm đánh giá tối đa tương ứng cho 01 Tổ trưởng theo các tiêu chí dưới đây ***7,5***   ***4,5***
*a* *Trình độ đào tạo chuyên môn* *2*   *1,2*
\+ Từ thạc sỹ trở lên * * 2 * *
\+ Đại học * * 1,2 * *
\+ Dưới đại học * * 0 * *
*b* *Năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn lâm nghiệp (tính từ khi có tốt nghiệp đại học)* *2,5*   *1,5*
Từ 15 năm trở lên kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp * * 2,5  
Từ 10 đến \< 15 năm kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp * * 1,5  
\< 10 năm kinh nghiệm trong ngành tư vấn lâm nghiệp * * 0  
*c* *Kinh nghiệm làm việc với vị trí tương đương:* *3*   *1,8*
\+ Đã từ tham gia \>= 03 công trình tư vấn lâm nghiệp về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   3  
\+ Đã từ tham gia 02 công trình tư vấn lâm nghiệp về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   1,8  
\+ Trường hợp khác   0  
**III.3** ***Cán bộ kỹ thuật*** 20    
Yêu cầu: số lượng 16 người (chuyên ngành lâm nghiệp, lâm học, lâm sinh, quản lý tài nguyên rừng)
  Điểm đánh giá tối đa tương ứng cho 01 Cán bộ kỹ thuật theo các tiêu chí dưới đây 1,25    
a *Trình độ đào tạo chuyên môn* 0,35    
\+ Từ đại học trở lên   0,35  
\+ Cao đẳng   0,21  
\+ Dưới cao đẳng   0  
*b* *Kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên ngành phù hợp với vị trí đề xuất (tính từ khi tốt nghiệp đại học)* 0,4    
Từ 5 năm trở lên   0,4  
Từ 4 đến dưới 5 năm   0,24  
Dưới 4 năm   0  
*c* *Kinh nghiệm tham gia gói thầu tương tự* 0,5    
\+ Đã từ tham gia ít nhất 02 công trình tư vấn lâm nghiệp về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   0,5  
\+ Đã từ tham gia ít nhất 01 công trình tư vấn lâm nghiệp về Lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng, giao đất giao rừng từ năm 2017 trở lại đây   0,3  
\+ Trường hợp khác   0  
  **Tổng cộng** **100**   **70**

\- Nhà thầu cung cấp các bằng cấp còn hiệu lực kèm theo (bản sao công
chứng/chứng thực).

\- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các hợp
đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh năng
thực hiện hợp đồng tương tự.

\- Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự tham
gia thực hiện gói thầu bằng các tài liệu hợp pháp được công chứng/chứng
thực.

\- Nhà thầu không được bổ sung, thay thế nhân sự đã kê khai trong HSDT
trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu đề xuất không đủ nhân sự cần
thiết theo yêu cầu của HSMT sẽ được đánh giá không đáp ứng tại tiêu chí
về nhân sự tương ứng (điểm đánh giá = 0). Trường hợp nhà thầu đề xuất
tại một vị trí nhân sự chủ chốt nhiều hơn theo yêu cầu tối thiểu của
E-HSMT, điểm đánh giá nhân sự của nhà thầu được xác định trên điểm đánh
giá của số nhân sự yêu cầu tối thiểu có số điểm thấp nhất.

\- Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu để bên
mời thầu kiểm tra, xác minh các thông tin nhà thầu đã kê khai trong
E-HSDT (nếu cần thiết)

\- Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và
kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành
viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh
nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân
công thực hiện trong liên danh

b\) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được thấp hơn 60%
điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối
thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực,
giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được nêu trong bảng tiêu chuẩn
đánh giá về kỹ thuật thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật.

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được thấp hơn 70% tổng
số điểm về kỹ thuật. HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu
cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\- Ngoài ra tại một số thang điểm chi tiết có qui định mức điểm tổi,
HSDT phải đáp ứng điểm tối thểu nếu không sẽ đánh giá là không đạt

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100)\]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, K
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, G chiếm
tỷ lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6169 dự án đang đợi nhà thầu
  • 811 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 884 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16029 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14084 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây