Thông báo mời thầu

Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:04 18/11/2020
Số TBMT
20201152416-00
Công bố
20:51 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:51 18/11/2020
đến
16:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

- **Tên gói thầu**: Cung cấp đồ vải phục vụ nhân viên và bệnh nhân của
Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

- **Chủ đầu tư**: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái

- **Địa điểm, quy mô gói thầu:** Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, TP
Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

- **Nguồn vốn:** Nguồn thu và quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

***Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định tại mục này, bao
gồm yêu cầu chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết.***

> **2.1. Yêu cầu chung**

- Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

- Cung cấp đủ số lượng mời thầu

- Cam kết cung cấp đầy đủ hoá đơn tài chính theo quy định khi bàn giao
> hàng hoá

- Kiểu dáng, màu sắc quần áo bệnh nhân và trang phục của cán bộ thực
> hiện theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 quy định về
> trang phục Y tế.

- Quần áo bệnh nhân và trang phục cán bộ có in chữ và logo của Trung
> tâm do Trung tâm cung cấp mẫu.

- Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá: thời gian hàng hoá đã được sử
> dụng trên thị trường: Hàng mới 100%, đảm bảo theo tiêu chuẩn của
> nhà sản xuất.

- Cam kết cung cấp hàng mẫu theo phạm vi cung cấp với số lượng 01 sản
> phẩm/1 mặt hàng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 05
> ngày làm việc đối với các mặt hàng thuộc phạm vi cung cấp để bên
> mời thầu đánh giá chất lượng hàng hóa, chất liệu dự thầu.

- Cam kết Cắt và may bằng phương pháp thủ công. May theo số đo từng
> cán bộ.

> **2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết**

- Hàng hóa sẽ được thực hiện cung cấp cho từng khoa, theo yêu cầu của
Bên mời thầu.

- Hàng hóa phải đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật, và
các yêu cầu khác như quy định tại bảng dưới đây và là mức yêu cầu
tối thiểu phải đạt.

***\
***

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Nội dung** **Cấu hình kỹ thuật cơ bản hoặc nội dung thực hiện đối với hàng hóa** **ĐVT** **Số lượng**
--------- ---------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------- --------------
1 Trang phục bác sỹ (Mùa đông) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 52
- Màu sắc: Vải màu trắng\
- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2\
- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85\
- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5.\
- Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.\
- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11.\
- Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo blouse, cổ bẻ Danton, kiểu dài tay. Chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Túi áo ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ: xung quanh vòng đầu may 2 lớp vải; độ cao, rộng theo số đo từng người\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

2 Trang phục bác sỹ (Mùa hè) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 52
- Màu sắc: Vải màu trắng\
Thành phần: 65% polyester; 35% cotton\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 460±0,3%; Ngang ≥308±0,3%. Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 175 ± 5. Độ bền kéo cứng bằng vải\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo blouse, cổ bẻ Danton, kiểu ngắn tay. Chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Túi áo ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ: xung quanh vòng đầu may 2 lớp vải; độ cao, rộng theo số đo từng người\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây

3 Trang phục Điều dưỡng, Nữ hộ sinh, Y sĩ (Mùa đông) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 73
- Màu sắc: Vải màu trắng\
- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2\
- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85\
- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5.\
- Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.\
- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11.\
- Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo cổ 2 ve, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên trước ngực trái. Túi áo , cổ áo , tay áo có viền màu xanh dương, kích thước viền rộng 0,5cm. ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ cánh: 2 lớp vải và 1 lớp mếch, độ cao, rộng theo số đo từng người, có dây dính đằng sau.\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

4 Trang phục Điều dưỡng, Nữ hộ sinh, Y sĩ (Mùa hè) Chất liệu màu sắc:\ Bộ 73
Màu sắc: Vải màu trắng.\
Thành phần: 65% polyester; 35% cotton -Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 460±0,3%; Ngang ≥308±0,3%. Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 175 ± 5. Độ bền kéo cứng bằng vải - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C - Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo cổ 2 ve, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên trước ngực trái. Túi áo , cổ áo , tay áo có viền màu xanh dương, kích thước viền rộng 0,5cm. ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ cánh: 2 lớp vải và 1 lớp mếch, độ cao, rộng theo số đo từng người, có dây dính đằng sau.\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

5 Quần áo Hộ lý, y công Chất liệu màu sắc:\ Bộ 8
Màu sắc: Vải màu xanh\
Thành phần: 65% polyester; 35% cotton\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 460±0,3%; Ngang ≥308±0,3%. Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 175 ± 5. Độ bền kéo cứng bằng vải\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo blouse, cổ tim cài cúc giữ, kiểu dài tay. Chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu hai ly, 2 túi chéo.\
- Mũ: xung quanh vòng đầu may 2 lớp vải; độ cao, rộng theo số đo từng người.\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

6 Trang phục Dược sỹ (mùa đông) Chất liệu, màu sắc\ Chiếc 7
- Màu sắc: Vải màu trắng\
- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2\
- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85\
- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5.\
- Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.\
- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11.\
- Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu dài tay. Chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Túi áo ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ: xung quanh vòng đầu may 2 lớp vải; độ cao, rộng theo số đo từng người (Nữ xẻ chữ V, Nam không xẻ)\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

7 Trang phục Dược sỹ (mùa hè) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 7
Màu sắc: Vải màu trắng\
Thành phần: 65% polyester; 35% cotton\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 460±0,3%; Ngang ≥308±0,3%. Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 175 ± 5. Độ bền kéo cứng bằng vải\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu ngắn tay. Chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Túi áo ngực có in logo của Trung tâm Y tế.\
- Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ: xung quanh vòng đầu may 2 lớp vải; độ cao, rộng theo số đo từng người (Nữ xẻ chữ V, Nam không xẻ)\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

8 Trang phục kỹ thuật viên (Mùa đông) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 12
- Màu sắc: Vải màu trắng\
- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5. - Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11. - Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800. - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:- Áo cổ 2 ve, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên trước ngực trái. ngực có in logo Trung tâm Y tế.- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Mũ tròn quanh đầu xẻ sau có dây dính đằng sau.- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây

9 Trang phục kỹ thuật viên (Mùa hè) Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 12
Màu sắc: Vải màu trắng\
Thành phần: 65% polyester; 35% cotton\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 460±0,3%; Ngang ≥308±0,3%. Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 175 ± 5. Độ bền kéo cứng bằng vải\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo cổ 2 ve, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên trước ngực trái. ngực có in logo Trung tâm Y tế.\
- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.\
- Mũ tròn quanh đầu xẻ sau có dây dính đằng sau.\
- Khẩu trang: may 2 lớp vải, có dây.

10 Quần áo công nhân kỹ thuật (mùa đông) Chất liệu, màu sắc áo:\ Bộ 5
-Vải màu xanh.\
- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2\
- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85\
- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5.\
- Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.\
- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11.\
- Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Chất liệu, màu sắc quần:\
- Màu sắc: Vải màu tím than\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 452±0,3%; Ngang ≥ 232±0,3%.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:\
- Áo dài tay, bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, gấu tay măng séc hoặc lơ vê, nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển ngực trái; In logo Trung tâm Y tế.\
- Quần âu túi chéo 2 bên , 1 túi sau

11 Quần áo công nhân kỹ thuật (mùa hè) \* Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 5
- Màu sắc: Vải màu xanh\
.- Trọng lượng (g/m2): 195 g/m2- Thành phần: 65% polyester; 35% cotton = 15/85- Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 18,0 ± 5. - Mật độ sợi, tính bằng sợi/10cm: Dọc ≥ 285 ± 2; Ngang ≥245 ± 2.- Khối lượng, tính bằng g/m2 ≥ 202,0 ± 11. - Độ bền kéo cứng bằng vải ( 50 x 200 mm ) tính bằng N không nhỏ 800. - Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C tính bằng 0,6-0,8%.- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\* Chất liệu: Quần vải kaki - Màu sắc: vải màu tím than-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 452±0,3%; Ngang ≥232±0,3%.- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C - Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
\* Quy cách may:- Áo ngắn tay, bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, gấu tay măng séc hoặc lơ vê, nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển ngực trái; In logo Trung tâm Y tế.- Quần âu túi chéo 2 bên , 1 túi sau

12 Săng màu xanh, kích thước 80cm x 80cm Chất liệu, màu sắc:\ Bộ 700
Màu sắc: Vải màu xanh\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 452±0,3%; Ngang ≥232±0,3%.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
- KT : 80 cm x 80 cm\
- Quy cách may:\
02 lớp, may viền xung quanh mép, đường may 0.7cm, 4 góc chắc chắn.

13 Săng lỗ màu xanh, kích thước 80cm x 80cm Chất liệu, màu sắc:\   300
Màu sắc: Vải màu xanh\
-Tiêu chuẩn: Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex ≥ 15,0 ± 0.5. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 452±0,3%; Ngang ≥232±0,3%.\
- Độ co sau khi giặt xà phòng ở 40o C\
- Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp không thấp hơn 4-5.\
- KT : 80 cm x 80 cm, lỗ ở giữa KT 15 cm\
- Quy cách may:\
May viền xung quanh mép, đường may 0.7cm, 4 góc chắc chắn.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

***Ghi chú:***

Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu, danh từ riêng (nếu có) trong bảng yêu cầu
kỹ thuật chỉ mang tính chất minh họa cho các tiêu chuẩn chất lượng, tính
năng kỹ thuật khó mô tả, nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có
nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều
kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính
kỹ thuật, tính năng sử dụng " tương đương" hoặc "ưu việt" hơn hẳn so với
yêu cầu tối thiểu.

**3. Bản vẽ**

E-HSMT không yêu cầu bản vẽ

**4. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa được thực hiện theo các quy định
sau:

Thời gian: Trong quá trình trước khi chính thức bàn giao nghiệm thu đưa
vào sử dụng.

Địa điểm: Tại nơi hàng hóa được bàn giao.

Cách thức tiến hành:

- Khi hàng hóa được chuyển đến bên mua, bên bán báo cho bên mua biết
để hai bên cùng nhau tiến hành kiểm tra của hàng hóa, hóa đơn, chứng
nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ ... (đối với hàng hóa nhập
khẩu).

- Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra thử nghiệm hàng hóa dưới sự giám
sát của chủ đầu tư và cán bộ kỹ thuật đại diện của chủ đầu tư để
chứng minh hàng hóa đó có chất lượng, đặc điểm kỹ thuật ... phù hợp
với các quy định trong hợp đồng.

- Chi phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm: Mọi chi phí cho việc kiểm
tra, thử nghiệm hàng hóa đều do nhà thầu chịu trách nhiệm.

Cách thức xử lý đối với hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử
nghiệm:

- Bất cứ một hàng hóa hoặc chi tiết hàng hóa qua kiểm tra và thử
nghiệm mà không phù hợp về chất lượng, về đặc tính kỹ thuật ..., thì
chủ đầu tư có thể từ chối và nhà thầu sẽ phải thay thế các hàng hóa
hoặc chi tiết hàng hóa bị từ chối hoặc tiến hành những sửa đổi cần
thiết một cách miễn phí, đáp ứng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật.
Trường hợp nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các
hàng hóa hoặc chi tiết hàng hóa không phù hợp, chủ đầu tư có quyền
tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu cần thiết. Mọi rủi ro và
chi phí liên quan do nhà thầu chịu.

Sau khi hoàn thành các nội dung về Kiểm tra và Thử nghiệm hàng hóa, nhà
thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo
hợp đồng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6626 dự án đang đợi nhà thầu
  • 734 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 921 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16431 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14498 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây