Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:56 18/11/2020
Số TBMT
20201153742-00
Công bố
18:54 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967
Chủ đầu tư
Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kiên Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:54 18/11/2020
đến
14:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Sửa chữa từng đoạn mặt đường, xử lý thoát nước tuyến ĐT.967" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 54

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-HSMT Gói th u s 01: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n

T.967

Ph n 2. YÊU C U V K THU T
ng V. YÊU C U V K THU T1

Ch
I. Gi i thi u v gói th u
1. M c tiêu

u t xây d ng:

Th c hi n s a ch a, x lý thoát n c, gia c l
ng các o n h hòng thu c tuy n
T.967 nh m c i thi n m quan ô th nh ng o n i qua khu v c ông dân c , trunf tâm xã
và trung tâm th tr n, m b o an toàn giao thông, h n ch s xu ng c p ng th i nâng cao
hi u qu khai thác c a o n tuy n.
2. N i dung và quy mô u t xây d ng:
4.1. Gi i pháp thi t k , s a ch a i v i o n (Km5+000+Km6+025):
- T ng chi u dài o n s a ch a là 1.025m, b r ng m t
ng B=5,0m v i
d c ngang m t
ng 2%, gia c l r ng 1,0m x 02 bên,
d c ngang l 2%, b r ng n n
ng 7,0m.
-K tc um t
ng s a ch a (tính t trên xu ng): T i nh a dính bám tiêu chu n nh a
0,5kg/m; bù ph m t
ng b ng bê tông nh a h t m n C12.5; bê tông nh a h t m n C12.5
dày 6cm.
- K t c u l gia c (t nh t trên xu ng): Bê tông nh a h t m n C12.5 dày 6cm; t i nh a th m
b m tiêu chu n nh a 1,0kg/m²; l p c p ph i á d m lo i 1 dây 18cm; l p c p ph i á d m
lo i II dày 18cm, b c v i a k thu t m ch t K20,95; ào l
ng m r ng.
4.2. Gi i pháp thi t k , s a ch a i v i o n (Km9+428-Km10+325) t m B c u 10 Quang
n m A c u Nguy n V n Chi n:
- T ng chi u dài o n s a ch a 544m (vì o n t Km9+800+Km10+153 ã
c s a ch a
m t
ng b ng bê tông xi m ng), b r ng m t
ng B=5,0m v i
d c ngang m t
ng
2%, gia c l r ng 1,0m x 02 bên, d c ngang l 2%, b r ng n n
ng 7,0m.
-K tc um t
ng s a ch a (tính t trên xu ng): T i nh a dính bám tiêu chu n nh a
0,5kg/m; bù ph m t
ng b ng bê tông nh a h t m n C12.5; bê tông nh a h t m n C12.5
dày 6cm.
- K t c u l gia c (tính t trên xu ng): Bê tông nh a h t m n C12.5 ày 6cm; t i nh a th m
bám tiêu chu n nh a 1,0kg/m; l p c p ph i á d m lo i 1 dày 18cm; l p c p ph i á d m
lo i II dày 18cm, b c v i a k thu t m ch t K20,95; o l
ng m r ng.
- Ph n thoát n c: B trí rãnh thoát n c d c bên trái tuy n dài 375m ( o n t Km9+478 n
Km9+728 dài 250m, o n t Km10+153 n Km10+278 dài 125m) và chi u dài rãnh x
105m; trong ó:
- K t c u rãnh d c và rãnh x (b r ng thoát n c rãnh B=0,4m,
d ct
0,3%): K t c u rãnh ch nh t b ng bê tông c t thép á 1x2 M.200 dày 12cm (có chi u cao
thay i) m t vài v trí b trí
d c rãnh d ng r ng c a
gi m chi u cao rãnh; móng b ng
bê tông á 4x6 mác 100 dày 10cm, an rãnh b ng bê tông c t thép á 1x2 mác 200 dày 15cm.
- H thu rãnh d c kích th c Ix1m; cao
áy h ga th p h n cao
rãnh 30cm, kho ng
cách các h ga 25m+50m/h ; k t c u h thu b ng bê tông á 1x2 mác 200 dày 15cm; móng
h ga b ng bê tông á 4x6 mác 100 dày 10cm; y h ga b ng t m an bê tông c t thép á
1x2 mác 200 dày 15cm. 4.3. Gi i pháp thi t k , s a ch a o n (Km17+1.119,5 +
Km18+333,5) t m B c u Ch t t n m A c u Kênh Hãng: - T ng chi u dài do n s a
ch a 1.014m, b r ng m t
ng B = 8,0m v i
d c ngang m t
ng 2%.
1

Kèm theo h s thi t k .

Công trình: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n T.967

Trang 82

E-HSMT Gói th u s 01: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n

T.967

-K tc um t
ng s a ch a: T i nh a dính bám tiêu chu n nh aTU 0,5kg/m2; bù ph
m t
ng b ng bê tông nh a h t m n C12.5; bê tông nh a h t m n C12.5 dày 6cm.
B sung h th ng t ch c giao thông theo Quy chu n k thu t Qu c gia v báo hi u
b QCVN 41:2014/BGTVT.
3. Th i h n hoàn thành: 75 ngày.
II. Yêu c u v k thu t/ch d n k thu t 1.

ng

Toàn b các yêu c u v m t k thu t/ch d n k thu t ph i
c so n th o d a trên c
s quy mô, tính ch t c a d án, gói th u và tuân th quy nh c a pháp lu t xây d ng chuyên
ngành v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng.
Yêu c u v m t k thu t/ch d n k thu t bao g m các n i dung ch y u sau (chi ti t nhà
th u c n ph i c n c vào h s thi t k ):
1. Các tiêu chu n quy chu n tham kh o:
 Ngh nh 46/2015/N -CP ngày 12/5/2015 c a Chính ph v Qu n lý ch t l ng và
b o trì công trình xây d ng.
 Áp d ng các Quy chu n, TCVN, TCN
c nêu trong t p H s thi t k b n v thi
công, Ch d n k thu t phát hành cho nhà th u.
2. Các yêu c u v t ch c k thu t thi công, giám sát:
a. Yêu c u chung:
 Nhà th u ph i thi công và hoàn thi n công trình và s a ch a b t k sai sót nào trong
công trình theo úng thi t k và tuân th các quy trình, quy ph m xây d ng hi n hành
c a Vi t Nam c ng nh phù h p v i i u ki n riêng c a công trình và theo ch d n c a
cán b giám sát v m i v n nêu hay không nêu trong h p ng.
 Nhà th u ph i ch u hoàn toàn trách nhi m v tính n nh, an toàn c a t t c các ho t
ng c a công tr ng trong su t th i gian thi công, hoàn thi n công trình và trong giai
o n b o hành công trình.
 Nhà th u ph i ch u hoàn toàn trách nhi m v vi c b o v công trình, nguyên v t li u,
máy móc, thi t b
a vào thi công xây d ng công trình k t ngày kh i công xây
d ng công trình n ngày nghi m thu bàn giao công trình.
 N u trong quá trình th c hi n h p ng có x y ra b t k t n th t h h ng nào i v i
công trình, ng i lao ng, nguyên v t li u, máy móc thi t b thì nhà th u ph i t s a
ch a, b i th ng b ng chính kinh phí c a mình.
 Cung c p toàn b nguyên v t li u úng yêu c u k thu t theo thi t k
công trình.

a vào thi công

 T ch c thi n hi n thi công công trình t yêu c u k thu t và theo úng th i h n hoàn
thành công trình ã nêu trong h s d th u
c ch p thu n.
 Cung c p danh sách Ban ch huy công tr ng có kinh nghi m và
th c hi n úng th i h n và ngh a v c a nhà th u.
1

Tr

ng h p h s ch d n k thu t ã

Công trình: S a ch a t ng o n m t

c l p riêng thì d n chi u

ng, x lý thoát n

n ng l c

mb o

n h s ch d n k thu t.

c tuy n T.967

Trang 83

E-HSMT Gói th u s 01: S a ch a t ng o n m t

 Giám sát theo dõi nh ng kh i l
quá trình thi công.

ng, x lý thoát n

c tuy n

T.967

ng do mình th c hi n trong công tr

ng trong su t

 N u ch
u t nh n th y không th ch p nh n nhân viên c a nhà th u mà theo ý ki n
c a ch
u t ng i ó có hành vi sai ph m ho c không có n ng l c th c hi n úng
n nhi m v thì nhà th u không
c phép cho ng i ó làm vi c công tr ng n a
và nên thay th càng s m càng t t.
 Nhà th u ph i báo cáo chi ti t v b t k tai n n, h h ng nào trong ho c ngoài công
tr ng. Trong tr ng h p có tai n n nghiêm tr ng, h h ng, ch t ng i, nhà th u ph i
báo cáo ngay l p t c b ng các ph ng ti n nhanh nh t s n có.
 Sau khi thi công hoàn thi n công trình và tr
ph i thu d n công tr ng s ch s .

c khi nghi m thu công trình, nhà th u

 Nhà th u ph i ch u trách nhi m l p y
h s hoàn công theo úng yêu c u c a ch
u t và các tiêu chu n nghi m thu công trình.
b. Giám sát thi công:
 Giám sát k thu t thi công công trình
c quy n ti p c n các v trí thi công
ki m
tra quá trình thi công c a nhà th u b t c lúc nào. Nhà th u ph i có trách nhi m h tr
giám sát k thu t công trình các công tác trên.
 Toàn b v t li u, thi t b , bán thành ph m s n xu t ch
c a vào công tr ng khi
có v n b n nghi m thu c a giám sát k thu t công trình. M i v t li u, thi t b bán
thành ph m không
c giám sát k thu t ch p thu n ph i chuy n ra kh i ph m vi
công tr ng.
 Khi phát hi n nh ng tr ng h p b t h p lý trong thi t k thi công có th gây h i n
công trình ho c thi t h i v t ch t cho ch
u t ph i thông báo cho t ch c n v
thi t k có bi n pháp x lý.
 V t t thay th ch t l ng t ng
ng ph i có ch ng ch c a nhà s n xu t và ph i
c t ch c thi t k , ch
u t cho phép b ng v n b n m i
c a vào công
tr ng.
 Các ph n khu t c a công trình tr c khi l p ph i có biên b n nghi m thu. N u không
tuân th theo nh ng quy nh trên thì m i t n th t ph c h i công trình do nhà th u
ch u.
 Nhà th u ph i ch p nh n t m th i ình ch ho c hoãn thi công không
c òi h i b i
th ng thi t h i theo yêu c u c a giám sát thi công và ch
u t trong nh ng tr ng
h p sau:
+ Lý do an ninh và an toàn b o v môi tr
+ Lý do nguyên nhân th i thi t, khí h u.

ng.

3. Yêu c u v ch ng lo i v t t :
Nhà th u ph i chào theo úng m u, úng theo danh m c v t t , thi t b nh trong h s
thi t k . Tr ng h p nhà th u phát hi n sai ho c thi u danh m c ho c nhà th u mu n xu t
v t t , thi t b thay th thì ph i chào trong b ng chào riêng.
Công trình: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n T.967

Trang 84

E-HSMT Gói th u s 01: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n

T.967

Nhà th u chào y
các thông tin mã hi u (n u có), nhà s n xu t, n c s n xu t, nhà
cung c p, quy cách k thu t, các v t t , thi t b theo yêu c u h s thi t k , ng th i ính
kèm theo HSDT các h s , tài li u khác có liên quan n u có (Gi y ch ng nh n h p quy, Gi y
ch ng nh n h p chu n, cataloge, …)
ch ng minh ngu n g c, xu t x , ch t l ng và tính
áp ng yêu c u HSMT c a các v t t , thi t b chào th u.
Stt

Tên v t t

Quy cách/nhà s n xu t/n c s n xu t/nhà
cung c p chào th u

1

Tiêu chu n qu c giao v báo Tuân theo TCVN 4054:2005
hi u
ng b

2

H n h p BTN nóng – thi t Tuân theo TCVN 8820:2011
k
theo ph ng pháp
Marshal

3

Bê tông nh a

Tuân theo TCVN 8819:2011

4

C p ph i á d m

Tuân theo TCVN 8859:2011

5

T ch c thi công
Tuân theo TCVN 4055:2012
4. Yêu c u v trình t thi công, l p t:
Nhà th u
xu t trình t thi công phù h p và h p lý d a trên B n v m i th u. Bao
g m t t c các h ng m c theo kh i l ng m i th u.
5. Yêu c u v v n hành th nghi m, an toàn:
- Nhà th u ph i l p h s b n v hoàn công toàn b công trình theo quy nh tr c khi
ti n hành t ch c nghi m thu công trình. Trong h s b n v hoàn công ph i ghi rõ h tên,
ch ký c a ng i l p b n v , ng i i di n h p pháp c a nhà th u ký tên và óng d u. B n
v hoàn công
c t v n giám sát thi công xây d ng ki m tra và ký, óng d u
6. Yêu c u v phòng, ch ng cháy, n :
Nhà th u ph i th c hi n nghiêm v quy nh phòng, ch ng, cháy n theo quy nh
hi n hành. L p ban ch huy phòng ch ng cháy n , có ph ng án phòng cháy c th , có thi t
b ch a cháy c c b , có b trí các bi n báo c m l a, hi u l nh ch a cháy t i công tr ng.
7. Yêu c u v v sinh môi tr ng:
Nhà th u ph i th c hi n nghiêm v quy nh v v sinh môi tr ng theo quy nh hi n
hành. Có bi n pháp gi m b i, ti ng n, ch t th i r n, ch t th i sinh ho t, n c th i sinh ho t
và thi công.
8. Yêu c u v an toàn lao ng:
- Nhà th u ph i có các bi n pháp và ph ng ti n h u hi u m b o an toàn cho ng i,
thi t b và công trình trong su t quá trình thi công.
- C th ph i : Thi t k m t b ng thi công phù h p : b o o thi công liên t c, b o m
v sinh, an toàn g m : nhà làm vi c, lán công nhân, công trình t m, kho bãi v t li u, v trí t
máy móc thi công,
ng ra vào công tr ng cho ng i và xe máy, cung c p i n, n c và
h th ng thoát n c th i.
Các bi n pháp an toàn cho t ng công tác thi công nh : ào móng óng c tràm, khi làm vi c
trên cao, khi l p t các c u ki n, thi t b , khi v n hành máy móc.
- Nhà th u ph i ch u trách nhi m pháp lý tr c Nhà n c cùng các phí t n v vi c
x y ra tai n n trên công tr ng.

Công trình: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n T.967

Trang 85

E-HSMT Gói th u s 01: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n

T.967

- T i nh ng v trí nguy hi m Nhà th u ph i có các bi n báo, c m c , rào ch n, ban
êm có èn.
- Nhà th u ch u trách nhi m v an toàn thi công, an toàn lao ng, an ninh khu v c,
m b o giao thông và v sinh môi tr ng theo quy nh hi n hành c a Nhà n c trong th i
gian th c hi n h p ng
9. Bi n pháp huy ng nhân l c và thi t b ph c v thi công:
- Nhà th u ph i th ng xuyên i chi u ti n
th c hi n so v i ti n
thi công mà
nhà th u ã th ng nh t v i t v n giám sát, ch
ut
k p th i có bi n pháp x lý, các
ch m tr t ng khâu công tác, t ng m i thi công.
- N u t v n giám sát và ch
u t th y ti n
Nhà th u th c hi n b ch m, có kh
n ng làm ch m th i h n hoàn thành công trình thì Nhà th u ph i có bi n pháp c n thi t v i s
ng ý c a t v n giám sát
y nhanh ti n
theo yêu c u b ng cách t p trung nhân công
và thi t b , Nhà th u s không
c tr thêm kho n ti n nào v nh ng bi n pháp ó.
10. Yêu c u v bi n pháp t ch c thi công t ng th và các h ng m c:
Nhà th u ph i xây d ng d ng b ng ti n
thi công t ng th và chi ti t công trình theo
th i gian nhà th u ã d th u nh ng không
c v t th i gian quy nh trong h s m i
th u.
11. Yêu c u v h th ng ki m tra, giám sát ch t l ng c a nhà th u:
- Nhà th u b ng kinh phí và n ng l c c a mình ph i t ch c t i hi n tr ng m t b
ph n thí nghi m,
ki m tra và ánh giá ch t l ng thi công c a mình, thi t k các c p ph i
bê tông t t nh t, c n c theo mác bê tông
c quy nh trong h s thi t k .... , các k t qu
thí nghi m trên ph i b ng các v n b n do t ch c có y
t cách pháp nhân th c hi n.
- Công tác thí nghi m bao g m:
+ Thí nghi m các ch tiêu c lý c a các lo i v t li u, các lo i VLXD ch y u: cát, á,
xi m ng, s t, thép, n c...
+ Tr ng l ng c p ph i bê tông.
+ L y m u bê tông xi m ng, thí nghi m c ng
c a m u th .
+ Xác nh b n, l n t p ch t c a v t li u trong bê tông xi m ng.
+ Và các thí nghi m c n thi t khác theo quy nh trong các Quy trình ki m tra, nghi m
thu hi n hành.
Khi m t trong các yêu c u thí nghi m trên, Nhà th u không m nh n
c, thì Ch
u t có quy n thuê m t n v t v n ho c m t trung tâm k thu t tiêu chu n o l ng ch t
l ng có t cách pháp nhân th c hi n.
- Công tác giám sát ch t l ng:
+ Nhà th u ph i có k s giám sát k t h p v i t v n giám sát do ch
u t thuê
th ng xuyên ki m tra ch t l ng v t li u xây d ng, ch t l ng và s l ng máy móc thi t b
thi công, trang thi t b thí nghi m ki m tra, tay ngh c a công nhân và t ch c s n xu t, công
ngh thi công ngay trên hi n tr ng.
+ K t qu ki m tra ph i
c ghi vào s ch t l ng công trình n u m b o yêu c u;
ph i l p biên b n và có bi n pháp x lý v i ch huy tr ng công tr ng n u có nhi u sai
ph m. Ch
u t , t v n giám sát có quy n yêu c u ch huy tr ng công tr ng a v t li u,
máy móc thi t b thi công kém ch t l ng k c cán b k s i u hành và công nhân lao
ng có sai ph m v ch t l ng thi công ra kh i công trình.

IV. Các b n v
(Ghi chú: bên m i th u ính kèm h s thi t k , các b n v là t p tin PDF/Word/CAD cùng
E-HSMT trên H th ng).
Công trình: S a ch a t ng o n m t

ng, x lý thoát n

c tuy n T.967

Trang 86

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5927 dự án đang đợi nhà thầu
  • 303 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 301 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15424 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13492 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây