Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghề

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:47 18/11/2020
Số TBMT
20201153420-00
Công bố
18:33 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị đào tạo nghề
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghề
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp thuộc nguồn vốn NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thiết bị đào tạo nghề thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:33 18/11/2020
đến
08:00 29/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 29/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.500.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghề". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01TB: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghề" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phú Hòa
- Tên gói thầu: Gói thầu số 01TB : Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghề
- Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn sự nghiệp thuộc nguồn vốn NSTW thực hiện
chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020.
- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
- Địa điểm thực hiện: (Huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên) Trung tâm GDNN-GDTX
huyện Phú Hòa.
- Thời gian thực hiện: 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi nghiệm thu
bàn giao đưa vào sử dụng.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa:
STT
I
1

Nội dung
công việc
Vi tính

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)

Nghề
văn
phòng
Máy vi tính chuyên
dùng
Hãng sản xuất: Acer hoặc tương đương
Intel® Core™ i5-9400 Processor (9M Cache, up to 4.10
GHz)
Chip: Intel® B365 Express Chipset
Bộ nhớ RAM: 4 GB DDR4 2666MHz UDIMM
Up to 32 GB of Dual-channel DDR4 2666 MHz
Ổ cứng: 1000 GB 3.5-inch 7200 RPM
Đồ họa onboard: Intel® UHD Graphics
Âm thanh: Integrated high-definition, 5.1-channel surround
sound
Gigabit Ethernet
Front:
• Audio jack(s): 2
• USB 3.1 Gen 1 port(s): 4
Rear I/O connectors
• D-Sub port(s): 1
• HDMI port(s): 1
• LAN port(s): 1
• Audio jack(s): 3
• USB 2.0 port(s): 4
• Serial ports on board header (COM2): 1
Number of PCIe x16 slot(s): 1
• M.2 slot (for WLAN): 1
• M.2 slot (for SSD): 1
Kensington lock slot
PXE (Preboot eXecution Environment)
WOL (Wake On Lan)

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Hard drive password protection (via BIOS)
ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004, OHSAS 18001: 2007;
ISO 14064-1:2006
Chứng nhận: BSMI, VCCI, CE, FCC, CB
Kích thước: 160 (W) x 270 (D) x 330 (H) mm (6.3 x 10.63 x
12.99 inches)
Nguồn: 180 W PFC, auto-sensing, 80PLUS# Bronze, TFX
USB or PS/2 keyboard and mouse
Màn hình
Kích thước: 19.5" (16:9)
Độ phân giải: 1366 x 768 @ 60 Hz
Glare (Y/N) N
Thời gian phản hồi 5 ms
Độ tương phản: 100 million: 1 max (ACM)
Độ sáng: 200 nits (cd/m2)
Góc nhìn: 90° (H), 65° (V)
Màu: 16.7 million
Cổng kết nối: VGA
Nguồn: (100 - 240 V) Internal

2

Máy chiếu Projector
Hãng sản xuất: NEC hoặc tương đương
Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA)
Độ tương phản: 16000:1 với IRIS
Cường độ sáng: 4000 ANSI Lumens
Đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải
CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ
khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ
của máy chiếu và bóng đèn.
Điều khiển tương thích: Crestron RoomView® with
emergency function - cho phép nhiều thiết bị kết nối trong
mạng được quản lý và điều khiển từ máy tính hoặc bộ điều
khiển trung tâm.
Ống
kính:
Zoom
Ratio
=
1.7
Lens F=1.7 – 2.2, f=17.4 – 29.0 mm
Màu sắc hiển thị: 10-bit signal processing (1.07 tỉ màu)
(VIEWER, Network: 16.7 triệu màu)
Trình chiếu nhiều màu tường (09 màu tường khác nhau):
Whiteboard, Blackboard, Gray, Light Yellow, Light Green,
Light Blue, Sky Blue, Light Rose, Pink. (Bảng trắng, Bảng
đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh
da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.) cho hình ảnh sắt nét ngay cả
khi không cần dùng màn chiếu
MultiPresenter cho phép hiển thị từ (PC, tablet, smart phone,
ect,.) lên máy chiếu qua mạng LAN hoặc wireless LAN.
MultiPresenter là có sẵn trên các hệ điều hành Windows,
Mac, iOS, Android. Nhiều thiết bị (tối đa 16 màn hình) có thể
hiển thị cùng lúc.
Chức năng NaviSet Administrator 2 - hỗ trợ người dùng quản
lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy
chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt
động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng.

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Xác nhận thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc nhà phân
phối chính thức.
Phụ kiện hỗ trợ:
Màn chiếu treo tường 70x70"
Giá treo máy chiếu.

3

Thiết bị chuyển mạch
(Swich)
Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương
24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps

4

Máy quét (Scanner)
Hãng sản xuất: Canon hoặc tương đương
Độ phân giải tối đa: 2400 x 2400 dpi
Tốc độ quét: 20 trang/phút (1 mặt); 36 hình/phút (2 mặt)
Khay nạp tài liệu: ADF 50 trang A4, flatbed, card
Kiểu quét: 1 mặt, 2 mặt
Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao.
Công suất / ngày: 1000 bản quét
Nguồn điện: 24VDC, 2A
Kích thước: 469 x 335 x 120 mm
Trọng lượng: 4.6 kg

5

Máy ảnh
Hãng sản xuất: Sony hoặc tương đương
Loại máy ảnh: Kỹ thuật số
Độ phân giải máy ảnh: 20.1 megapixels
Cảm biến hình ảnh: CCD
Zoom quang học : 35x
Chế độ tự động lấy nét: Có
Nhận diện khuôn mặt : Có
Bộ nhớ trong máy ảnh : Không
Thẻ nhớ tương thích: Stick Duo/ Stick PRO Duo/ Stick PRO
Duo - High Speed/ Stick PRO HG Duo/ SD/ SDHC/ SDXC/
Stick Micro/ Stick Micro (Mark2)/ Micro SD/ Micro SDHC/
Micro SDXC
Loại màn hình máy ảnh : TFT LCD
Kích thước màn hình máy ảnh: 3.0 inch
Tính năng khác màn hình máy ảnh: Không
Định dạng file ảnh : JPEG
Cân bằng trắng : .Auto / Tùy chỉnh
Độ nhạy sáng ISO : Auto / 80 tới 3200
Tốc độ màn trập: 2 - 1/1500 giây
Chế độ đèn Flash : Auto / On / Off
Loại Đèn Flash : Tích hợp
Hẹn giờ tự chụp : Có
Kiểu ống kính: Dịch chuyển
Loại ống kính: Sony Lens
Độ dài tiêu cự : 4.5 - 157.5 mm
Chế độ quay phim : HD 720p
Định dạng quay phim : VGA
Độ phân giải quay : 1280 x 720 Pixels
Cổng USB : Có
Loại Pin : AA

Nội dung
công việc

STT

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Kích thước sản phẩm: 127.5 x 89.0 x 91.7 mm

6

Máy in
Hãng sản xuất: HP hoặc tương đương
-Màn hình 2.7" (6.86 cm) intuitive color touchscreen (CGD)
-Tính năng: Print-Scan-Copy-Fax-email
-Độ phân giải 600 x 600 dpi, Up to 38,400 x 600 enhanced
dpi
-Giao tiếp 1 Hi-Speed USB 2.0 port 1 host USB at rear side 1
Front USB port Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000BASET
network
-Bộ nhớ 512MB
-Hệ điều hành hỗ trợ Windows OS , Fedora , Linux , Ubuntu
, Mac OS , Mobile OS
-Khổ giấy A5, A6, B5 (JIS), B6 (JIS), 16K (195 x 270 mm,
184 x 260 mm, 197 x 273 mm), 10 x 15 cm Oficio (216 x
340 mm), Postcards (JIS single, JIS double), Envelopes (DL,
C5, B5)
-Other Supports
-In hai mặt
-Sử dụng mực
-HP76A/X : CF276A/X ( 3.000 or 10.000 standerd pages )

7

Máy sao chụp tài liệu
(Photocopy)
Hãng sản xuất: FUJI hoặc tương đương
Tốc độ copy/In: 30 trang/ phút
Bộ nhớ: 4GB
02 khay nạp giấy chính (500 tờ/khay)
01 khay giấy tay (96 tờ)
Khổ giấy A5 -A3
Sao chụp liên tục: 999 tờ
Tỉ lệ thu phóng: 25% - 400%
Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF) - Có sẵn
Bộ đảo bản sao tự động (Duplex)
Chia bộ bản sao so le
Giao diện điều khiển: LCD màu 7 inch
Chuẩn kết nối: Ethernet 10/100/1000Base -TX, USB2.0

8

Dụng cụ tháo lắp
Mỗi bộ bao gồm
Tuốc nơ vit 2 cạnh 4 mm crossman
Tuốc nơ vit 4 cạnh 4 mm crossman
Đồng hồ vạn năng
Hãng sản xuất: Sanwa hoặc tương đương
Model: CD800a
DCV : 400m/4/40/400/600V -0.1mV/ +-0.7%
ACV : 4/40/400/600V - 0.001V/+-1.6%
DCA : 40m/400mA - 0.01mA/+-2.2%
ACA : 40m/400mA - 0.01mA/+-2.8%
Điện trở Ω : 400/4k/40k/400k/4M/40MΩ - 0.1Ω/+-1.5%
Tụ điện F : 50n/500n/5u/50u/100uF - 0.01nF/+-5%
Tần số Hz : 5Hz ~ 100kHz - +-0.5%
Kiểm tra diode, kiểm tra liên tục của mạch

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Băng thông : 40 ~ 400Hz
Nguồn : R6Px2
Khối lượng : 340g
Kích thước : 176x104x46mm
Phụ kiện : HDSD, Máy đo
Kìm mũi nhọn TOP
Tuốc nơ vit 4 cạnh 6 mm crossman
Tuốc nơ vit2 cạnh 6 mm crossman
Chổi quét sơn

9

Bàn thực hành tháo lắp
- Bàn vi tính:
Hãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương
Bàn vi tính chân chữ C có giá để CPU, bàn phím, kiểu dáng
đẹp thường được dùng cho phòng làm việc.
Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng,
ghế xoay, ghế lưới…
Bàn vi tính chất liệu gỗ công nghiệp
Loại bàn: bàn vi tính, có bánh xe di động
Kích thước: W838-D480-H765
- Ghế học sinh:
Hãng sản xuất: Hoà Phát
Ghế gấp tĩnh khung thép
Chân khung ống thép Ø22
Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi
Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
Sản phẩm ghế gấp được dùng trong phòng học, gia đình, văn
phòng, phòng chờ, phòng tiếp dân...
Kích Thước: W480 x D515 x H890 mm

10

Bộ thu/phát wifi
Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương
Giao tiếp
4 x cổng LAN 10/100Mbps 1 x cổng WAN 10/100Mbps
Tốc độ
11n: Lên đến 300Mbps(động) 11g: Lên đến 54Mbps (động)
11b: Lên đến 11Mbps(động)
Dải tần số
2.4-2.4835GHz
Cơ chế bảo mật mạng
Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPAPSK/WPA2-PSK
Hệ điều hành hỗ trợ
Windows 2000/XP/Vista™, Windows 7, Windows 8,
Windows 8.1, Windows 10 hoặc Mac OS hoặc Linux-based
operating system
Button
Nút WPS/RESET
Nguồn
9VDC / 0.6A
Kích thước
7.2 x 5.0 x 1.4in.(182 x 128 x 35 mm)
Standard

STT
11
II
1

Nội dung
công việc
Hệ thống mạng LAN
Nghề May thời trang
Máy may 1 kim công
nghiệp

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
Lắp đặt hệ thống mạng cho 57 bộ máy vi tính bàn.

Hãng sản xuất: JUKI hoặc tương đương
Đầu máy: Trung Quốc/Việt Nam
Bàn & Chân: Việt Nam
Mũi thắt nút, mô tơ liền trục, cắt chỉ tự động, có cổng USB
và đèn LED, may hàng trung bình
Tốc độ may tối đa: 5000 mũi/phút
Chiều dài mũi tối đa: 5mm
Độ nâng chân vịt: bằng tay 5.5mm, bằng gạt gối 13mm
Kim: DB×1 (#14) #14~18
III
1

Nghề kỹ thuật chế biến
món ăn, Làm bánh
Tủ mát
Hãng sản xuất: Alaska hoặc tương đương
Công suất 110W
Tủ có khóa an toàn
Lòng tủ coil nhôm
Tủ được trang bị 4 bánh xe
Làm lạnh bằng compressor tiết kiệm điện năng
Có 2 ngăn phân thành 2 khu đông, mát riêng biệt
Sử dụng gas R600A, tiết kiệm 40% điện năng

2

Máy xay sinh tố
Hãng sản xuất : Berjaya hoặc tương đương
Kích thước: 190x220x480mm
Dung tích: 2 lít
Điện áp: 220V/50Hz/1Ph
Công suất: 1800W
Trọng lượng: 4.65kg

3

Bàn trung gian
Hãng sản xuất: T&N hoặc tương đương
- Kích thước (D x R x C): 200 x 90 x 80cm
- Chất liệu: inox 201
Mặt bàn trên dày 1 ly
Mặt bàn dưới dày 8 zem
4 chân bàn phi 42 dày 1 ly
Nút chân tăng đưa

4

Máy xay thực phẩm
Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương
- Chức năng : Xay trái cây và xay đá bi tiện dụng với lưỡi
dao 4 cánh có răng cưa.
- 3 cối xay chuyên dụng : Xay đa năng.
- Công suất 600W.
- 5 mức tốc độ, 1 số nhồi,

5

Bộ thớt 6 màu dùng
cho các loại thực phẩm
Chất liệu: Nhựa cao cấp

Nội dung
công việc

STT

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Kích thước: thớt 30 x 20 cm

6

Bộ dao tỉa
- Vật liệu: Nhựa và inox cao cấp
- Bộ cắt tỉa gồm
Hộp chứa bằng nhựa trong suốt
Bàn đỡ dụng cụ
Dụng cụ cắt rau củ quả 4 và 8 lát tròn
Dụng cụ cắt rau củ quả 16 lát vuông và 24 lát chữ nhật dài
Dụng cụ cắt rau củ quả 36 và 144 lát vuông
Dụng cụ gọt củ quả
Nắp ấn tạo lực cắt

7

Bếp từ
Hãng sản xuất: Goldsun hoặc tương đương
Loại bếp điện: Bếp từ đơn
Số bếp: 1 bếp
Công suất: 1650 W
Mặt bếp: Kính chịu lực, chịu nhiệt
Bảng điều khiển: Cảm ứng

8

Bộ đầu nặn bánh
Chất liệu: Inox
Xuất xứ: Việt Nam
20 đầu tạo kiểu, 4 đầu đẩy kem

9

Tủ cất giữ dụng cụ
phục vụ
Hãng sản xuất: T&N
Kích thước: (DxRxC)1100x600x800 mm
Làm bằng inox 304
Có xương chịu lực phía trong
Hai bên hông và phía sau có lỗ thoát ẩm, có 2 tầng inox
phẳng để bát đĩa, có 2 cánh cửa.

10

Khuôn làm bánh
Bộ Khuôn Nhôm Bánh Bò Sương Sa 12 Cái dùng làm bánh
bò, bông lan, rau câu, chất liệu nhôm an toàn sức khỏe người
dùng.

11

Bộ dụng cụ cầm tay
làm bánh
Phới
Spatula nhỏ
Spatula lớn
Xẻng xúc bánh
Chổi quét silicon
Bộ 5 dụng cụ cơ bản bếp bánh sử dụng chất liệu silicon cao
cấp không gây độc hại, có khả năng chịu nhiệt tốt từ -40oC 230℃. Sản phẩm có màu đỏ nổi bật, không làm trầy xước
hoặc hư hỏng lớp chống dính của khuôn hay nồi chảo. Chất
liệu không bám dính, thao tác đơn giản, linh hoạt.

12

Bộ dụng cụ chế biến
Mỗi bộ bao gồm:
- Môi múc xúp, canh
- Môi gỗ
- Kẹp gắp

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
- Xẻng lật
- Vợt chiên có lỗ
- Vợt chần phở
- Rây lọc
- Thìa
- Đũa
- Vớt bọt
- Chày, cối
- Búa đập thịt
- Dụng cụ mài dao
- Kéo

13

Nồi hấp 2 tầng
Nhà sản xuất: HT COOK hoặc tương đương
Kích thước: D28cm
- Chất liệu: Inox.
- Quy cách: 2 tầng (1 nồi + 1 xửng)
- Nắp thuỷ tinh

14

Bộ dụng cụ phục vụ trà
1 Bình
6 Tách
6 Đĩa lót

15

Ấm đun nước
Hãng sản xuất: Lock&Lock hoặc tương đương
Thiết kế tay cầm cách nhiệt
Công suất: 1500 – 2200W
Chất liệu: Thép không gỉ
Dung tích: 1.5L
Chế độ bảo vệ tự động tắt khi nước sôi

IV
1

Nghề Điện DD & CN
Dụng cụ bảo hộ lao
động
Mỗi bộ bao gồm:
Ủng cao su
Găng tay cao su
Thảm cao su
Ghế cách điện
Sào cách điện
Dây an toàn
Mũ bảo hộ
Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ
Bút thử điện
Quần áo bảo hộ

2

Quạt trần
Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương
Loại quạt điện: Quạt trần
Công suất: 70 W
Đường kính cánh quạt: 150 cm
Số cánh quạt: 3 cánh
Chất liệu cánh quạt: Đang cập nhật
Tốc độ gió: 5
Chức năng hẹn giờ: Không

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Điều khiển từ xa: Không
Kích thước thùng: 720x304x237 mm
Khối lượng thùng (kg): 6 kg

3

Máy khoan cầm tay
Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
Công suất: 750W
Cách điện hai lớp
Đảo chiều
Điều khiển tốc độ điện tử
Khoan thép: 16mm
Khoan nhôm: 12mm
Khoan gỗ: 30mm
Tốc độ không tải: 0-3,000v/p
Trọng lượng: 1.9 kg

4

Máy khoan bê tông
cầm tay
Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương
Đầu vào công suất định mức: 790 W
- Năng lượng va đập: 2,7 J
- Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 - 4200 bpm
- Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút
- Trọng lượng: 2.8 kg
- Chiều dài: 367 mm
- Chiều cao: 210 mm
Phạm vi khoan
- Đường kính khoan tối đa trên tường gạch, máy cắt lõi: 68
mm
- Đường kính khoan tối đa trên thép: 30 mm
- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 13 mm

5

Mô hình máy biến áp 1
pha
Hãng sản xuất: T&N hoặc tương đương
Sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015,
ISO 50001, TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335-1:2010)
Công suất: 1kva
Điện thế: 220V
Tốc độ: 2800 vòng /phút

6

Mô hình máy biến áp 3
pha
Hãng sản xuất: T&N hoặc tương đương
Sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015,
ISO 50001, TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335-1:2010)
Công suất: 1kva
Điện thế: 380V
Tốc độ: 2800 vòng /phút

7

Đồng hồ đo vạn năng
Hãng sản xuất: SANWA hoặc tương đương
DCV : 400m/4/40/400/600V -0.1mV/ +-0.7%
ACV : 4/40/400/600V - 0.001V/+-1.6%
DCA : 40m/400mA - 0.01mA/+-2.2%

Nội dung
công việc

STT

8
9

Máy biến dòng
Bộ đồ nghề gia công
ống PE

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
ACA : 40m/400mA - 0.01mA/+-2.8%
Điện trở Ω : 400/4k/40k/400k/4M/40MΩ - 0.1Ω/+-1.5%
Tụ điện F : 50n/500n/5u/50u/100uF - 0.01nF/+-5%
Tần số Hz : 5Hz ~ 100kHz - +-0.5%
Kiểm tra diode, kiểm tra liên tục của mạch
Băng thông : 40 ~ 400Hz
Nguồn : R6Px2
Khối lượng : 340g
Kích thước : 176x104x46mm
Phụ kiện : HDSD, Máy đo
Có dòng điện thứ cấp 1A
Mỗi bộ bao gồm:
Máy sấy (máy khò ống)
Hãng sản xuất: Talon hoặc tương đương
Điện Áp: 220V-2000W
Lưu lượng gió: Cao 380Lit / phút- Thấp 250L/ phút
Nhiệt độ :Cao 50-600 độ- Thấp 50-480độ
Dao cắt ống
Hãng sản xuất: Talon hoặc tương đương
Đường kính cắt: 3 - 42mm
Chiều dài dao: 225mm
Lò xo uốn ống

10

Máy sấy
Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương
Loại máy: Sấy tóc
Công suất: 1000W
Chế độ sấy: 2
Kích thước thùng: 77x114x220 mm
Khối lượng thùng (g): 319 gram

11

Bàn là
Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương
Loại bàn ủi: Khô
Chiều dài dây dẫn : 1.7
Chất liệu đế : Chống dính
Công suất : 1200 W
Khối lượng sản phẩm (kg): 0.8 kg
Kích thước sản phẩm: 265 x 116 x 152 mm

12

Nồi cơm điện
Hãng sản xuất: Sharp hoặc tương đương
Loại nồi: Nồi cơm nắp gài
Dung tích: 1.8 L
Công suất: 700 W
Chất liệu lòng nồi: Nhôm tráng men chống dính
Chế độ nấu: Cơm, hâm cơm
Khay hấp thực phẩm: Có
Kích thước thùng: 270x290x270 mm
Khối lượng thùng (kg): 2.90 kg

13

Bình nước nóng lạnh

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Hãng sản xuất: Kangaroo hoặc tương đương
Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Sử dụng bình
Nhiệt độ làm nóng: 95°C
Công suất làm nóng MLN nóng lạnh: 420 W
Công suất làm lạnh MLN nóng lạnh: 100 W
Sử dụng gas: R134A
Khối lượng sản phẩm (kg): 13.9 kg
Kích thước sản phẩm: 274 x 303 x 1086 mm

14

Thang nhôm chữ A
Hãng sản xuất: Nikawa hoặc tương đương
Chiều cao tối đa chữ A: 75cm
Số bậcx2 (3 bậc)
Tải trọng tối đa: 150kg
Khoảng cách giữa các bậc: 28cm
Kích thước xếp gọn: 43,5cm x 6cm x 75cm
Kích thước khi mở thang: 43,5cm x 62,5cm x 75cm

15

Máy bắt vít
Hãng sản xuất: Makita hoặc tương đương
Nguồn Pin: 18V/4Ah
Ốc máy: M4 - M8
Ốc tiêu chuẩn: M5 - M16
Ốc đàn hồi cao: M5 - M14
Ren thô (ren dài): 22 - 125mm
Tốc độ không tải : Tối đa / Cứng / TB / Mềm / Chế độ T: 0 3,600 / 3,200 / 2,100 / 1,100 / 3,600
Tốc độ đập: Tối đa / Cứng / TB / Mềm / Chế độ T: 0 - 3,800 /
3,600 / 2,600 / 1,100 / 2,600
Lực siết tối đa: 175 N·m
Kích thước (L x W x H) 135x79x232mm

16

Dụng cụ phòng cháy,
chữa cháy
Mỗi bộ bao gồm:
Bình xịt bọt khí CO2 (MT3)
Bình chữa cháy dạng bột (BC MFZ8)
Các bảng tiêu lệnh chữa cháy
Cát phòng chống cháy
Xẻng xúc cát

17

Bộ đồ nghề điện cầm
tay
Mỗi bộ bao gồm:
Tuốc nơ vít
Nhà sản xuất: Sata hoặc tương đương
Chi tiết: 7 cái
Vít bake: #0 x 60mm, #1 x 80mm, #2 x 100mm
Vít dẹp: 2.5x70, 4x100, 5.5x125, 6.5x150mm
Kìm cắt dây
Hãng sản xuất: TOP hoặc tương đương
Quy cách: 6 ", 150.mm
Kìm tuốt dây
Hãng sản xuất: Asaki hoặc tương đương
Quy cách: 0.5 / 1.2 / 1.6 / 2.0 / 2.6 / 3.2mm

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Kìm ép cốt
Hãng sản xuất: TOP hoặc tương đương
Kích thước đầu bấm cos 1.5, 2.0, 6, và 10mm2
Kìm điện
Hãng sản xuất: TOP hoặc tương đương
Kích thước: 6"
Bút thử điện
Hãng sản xuất: Stanley hoặc tương đương
Model: 66-133
Điện áp chỉ thị độ: 12V, 36V , 55V , 110V, 220V
Kích thước: 5.12 x 0.79 x 0.59 " / 13 x 2 x 1.5cm
Mỏ hàn chì
Hãng sản xuất: Asaki hoặc tương đương
Model: AK-9040
Công xuất : 60W
Gia nhiệt nhanh, cán bằng nhựa chống nóng
Mỏ hàn xung
Hãng sản xuất: TOP hoặc tương đương
Công suất: 100W
Nguồn điện: 220-240V
Điện áp: 50-60Hz

18

Bộ đồ nghề cơ khí cầm
tay
Mỗi bộ bao gồm:
Búa nguội
Hãng sản xuất: Sơn Tùng hoặc tương đương
Quy cách: 0.5 Kg
Búa cao su
Hãng sản xuất: Sơn Tùng hoặc tương đương
Búa nặng 500g.
Dũa
Hãng sản xuất: Sơn Tùng hoặc tương đương
Kích thước: 8", L=200mm
Cưa tay (cưa sắt)
Hãng sản xuất: Stanley hoặc tương đương
Kích thước: 8-12"
Khẩu
Hãng sản xuất: Stanley hoặc tương đương
Chất liệu: thép CR-V cao cấp chống mài mòn, rỉ sét...
- Bộ sản phẩm có 14 chi tiết: gồm: 10 đầu tuýp 6 góc, kích
thước lần lượt là: 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 21, 22mm
+ 1 cần siết lực tự động
+ 1 cần trượt
+ 1 cần nối dài 127mm
Vam 3 chấu (Cảo)
Hãng sản xuất: Asaki hoặc tương đương
Kích thước: 3”/75mm
Dùi đồng
Hãng sản xuất: Tolsen hoặc tương đương
Chất liệu: Hợp kim CrV
Kích thước: 13 x 10 x 150 mm 5 x 10 x 150 mm 8 x 10 x 150

Nội dung
công việc

STT

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
mm 2 x 10 x 150 mm 3 x 10 x 150 mm
Thước lá
Hãng sản xuất: Asaki hoặc tương đương
Chất liệu: inox cao cấp

19

Máy điều hòa nhiệt độ
Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương
Máy lạnh: Loại 1 chiều
Tiết kiệm điện: Có
Môi chất lạnh: R32
Công suất lạnh: 1,5 Hp
Bao gồm phí lắp đặt 5 mét ống đồng, CB, bảng điện, dây
điện, ống thoát nước, xi quấn, ống bảo ôn.

20

Mỏ hàn xung
Hãng sản xuất: TOP hoặc tương đương
Công suất: 100W
Nguồn điện: 220-240V
Điện áp: 50-60Hz

21

Máy mài cầm tay
Nhà sản xuất: Bosch hoặc tương đương
- Tốc độ không tải: 11.500v/p
- Đường kính đĩa: 125mm
- Trọng lượng: 2.3kg

V
1

Nghề Bảo vệ thực vật
Tivi
Hãng sản xuất: Samsung hoặc tương đương
Loại Tivi: Smart Tivi
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: Ultra HD 4K
Kết nối
Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)
Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi
Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component
Cổng HDMI: 3 cổng
Cổng xuất âm thanh: HDMI ARC (hỗ trợ eARC), Cổng
Optical (Digital Audio Out)
USB: 2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C

2

Tủ lạnh
Hãng sản xuất: LG hoặc tương đương
Dung tích: 187 Lít
Công nghệ: Inverter
Số người sử dụng thích hợp: 2-3 người
Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên
Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện
Chất liệu khay Tủ lạnh: Khay kính

3

Máy phun
Hãng sản xuất: KASEI hoặc tương đương
Dung tích bình chứa (Lít) 25
Lưu lượng (Lít/phút) 7
Áp lực phun (Mpa) 0-2.5
Động cơ GX25-4 thì

STT

Nội dung
công việc

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu (Hoặc tương đương)
Bộ bơm Đồng
Trọng lượng (kg)10/14
Kích thước (mm) 425 x 400 x 665

Ghi chú: Cụm từ "hoặc tương đương" sau nhãn hiệu, catalô ở bảng trên được quy
định rõ là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn
công nghệ và các nội dung khác. Nhà thầu có thể chào với nhãn hiệu hàng hóa khác với
nhãn hiệu nêu ra tham khảo ở trên, nhưng phải cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh về
sự tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội
dung khác.
3. Biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao lắp đặt hàng hóa
Nhà thầu phải thuyết minh biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa cho gói thầu này
trong đó bao gồm các nội dung:
- Có phương án bàn giao hàng hóa và tổ chức nhân sự triển khai toàn bộ dự án nhằm
đảm bảo cung cấp hàng hóa đúng tiến độ đề xuất phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.
- Hàng hóa, thiết bị, dịch vụ được cung cấp phải có văn bản chứng minh tính hợp lệ
về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (trong nước, nước ngoài), nước sản
xuất, catalogue hàng hóa, tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Nhà thầu phải có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề
xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 02, chương IV của E-HSMT.
- Nhà thầu phải tuân thủ các tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước về chất lượng cũng
như an toàn lắp đặt.
- Nhà thầu phải lắp đặt bằng các biện pháp không gây nguy hại đến các công việc đã
lắp đặt trước.
- Trình tự lắp đặt phải đảm bảo các yêu cầu cơ bản:
+ Tiến độ yêu cầu của gói thầu,
+ Chất lượng thiết bị.
+ Đảm bảo an toàn cho con người, tài sản thiết bị và các công trình liền kề.
+ Đảm bảo vệ sinh môi trường, PCCC …
4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Biện pháp giảm thiểu: tiếng ồn, bụi, rung; kiểm soát rác thải,… trong quá trình thi
công lắp đặt tại hiện trường.
- Nhà thầu có bản cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về phương án mình đưa ra và
bồi thường mọi thiệt hại cho các bên liên quan nếu để xảy ra sự cố được xác định do lỗi
Nhà thầu.
5. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị, hàng hóa và dịch vụ cung cấp
cho gói thầu là 12 tháng kể từ thời điểm nghiệm thu và bàn giao tài sản đưa vào sử dụng.
Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và thuyết minh đề xuất về bảo hành gồm những
nội dung như: thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành trong trường hợp không khắc phục
được hỏng hóc tại nơi sử dụng của chủ đầu tư; các thông tin về trung tâm bảo hành, thông
tin về đội ngũ kỹ thuật đủ năng lực thực hiện việc bảo hành; quy trình bảo hành, khắc phục
các sự cố, hư hỏng, sai sót với yêu cầu tối thiểu phải đảm bảo có mặt xử lý kịp thời trong
vòng 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
Nhà thầu cam kết có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong thời gian 24h kể từ khi nhận được
thông báo của Chủ đầu tư. Cam kết thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày, các thiết
bị thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp cho
Chủ đầu tư.

Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo
hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy
tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán
hàng khác.
Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau thời
hạn hết bảo hành: 02 năm
6. Đào tạo và hướng dẫn sử dụng
Sau khi hoàn thiện, đơn vị lắp đặt sẽ có trách nhiệm đào tạo hướng dẫn vận hành các
hệ thống mới đưa vào khai thác:
+ Thời gian khóa đào tạo: 01 - 02 ngày
8. Kiểm tra và thử nghiệm
8.1. Kiểm tra
Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan trong quá trình kiểm
tra, lắp đặt hệ thống thiết bị.
Các kiểm tra cần tiến hành gồm có
- Kiểm tra thông số thiết bị;
- Kiểm tra CO và CQ;
- Kiểm tra lắp đặt, đặc tính kỹ thuật.
Quá trình kiểm tra phải được tiến hành theo các hướng dẫn của nhà sản xuất và nhà
thầu phải phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra toàn bộ các thiết bị khi đã được lắp đặt hoàn
chỉnh.
8.2. Vận hành thử nghiệm
Nhà thầu phải lắp đặt hệ thống thử nghiệm, nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng.
Sau khi lắp đặt xong hoàn toàn các thiết bị, Nhà thầu cùng Chủ đầu tư kiểm tra,vận
hành thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống trước khi đưa vào vận hành chính thức và Nhà thầu
phải chịu trách nhiệm về những sự cố có thể xảy ra trong quá trình chạy thử thuộc phạm vi
cung cấp hàng hóa, thiết bị của gói thầu.
9. Bản vẽ: Không

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6641 dự án đang đợi nhà thầu
  • 805 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 866 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16565 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14552 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây