Thông báo mời thầu

thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:13 18/11/2020
Số TBMT
20201152180-00
Công bố
15:40 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước cho trạm y tế các xã Sán Chải, Lùng Sui, Cán Cấu, huyện Si Ma Cai; Cam Cọn, Việt Tiến, huyện Bảo Yên; Nậm Lúc, Nậm Mòn, Nậm Khánh, Bản Cái huyện Bắc Hà; Mường Hoa, Liên Minh, thị xã Sa Pa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở Khối V, đường Chiềng On, phường Bình Minh, TP Lào Cai. Số điện thoại: 02143.844.882
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay Ngân hàng thế giới
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Báo cáo KTKT và kế hoạch LCNT công trình: Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước cho trạm y tế các xã: Sán Chải, Lùng Sui, Cán Cấu, huyện Si Ma Cai; Cạm Cọn, Việt Tiến, huyện Bảo Yên; Nậm Lúc, Nậm Mòn, Nậm Khánh, Bản Cái, huyện Bắc Hà; Mường Hoa, Liên Minh, thị xã Sa Pa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lào Cai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 18/11/2020
đến
08:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
- Tên công trình: Sửa chữa công trình nhà vệ sinh và cấp nước cho trạm y tế xã
Sán Chải, Lùng Sui, Cán Cấu, huyện Si Ma Cai; Cam Cọn, Việt Tiến, huyện Bảo Yên;
Nậm Lúc, Nậm Mòn, Nậm Khánh, Bản Cái, huyện Bắc Hà; Mường Hoa, Liên Minh,
thị xã Sa Pa.
- Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng.
- Nguồn vốn: Vốn vay Ngân hàng thế giới.
- Hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2. Nội dung gói thầu:
*Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Sán Chải, huyện Si Ma
Cai:
- Nhà vệ sinh ngoài trời: Cạo bỏ vữa trát bong tróc, rêu mốc 50% để trát lại, cạo
bỏ toàn bộ lớp vôi ve và sơn lại toàn bộ nhà vệ sinh. Đục tẩy lớp vữa láng trên mái sau
đó vệ sinh quét sử lý chống thấm và láng lại, đục tẩy nền lát gạch, gạch ốp tường cũ lát
lại, thay mới xí xổm cũ hỏng, bổ sung đường cấp nước và cấp điện mới, bổ sung 1 téc
2m3 trên mái nhà vệ sinh cùng 1 máy bơm từ bể nên téc. Thay lại đường ống thoát nước
ra bể tự hoại, hút bể phốt. Tháo dỡ cửa cũ, hỏng thay bằng cửa nhựa lõi thép.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Lùng Sui, huyện Si Ma Cai:
- Nhà vệ sinh ngoài trời: Cạo bỏ vữa trát bong tróc, rêu mốc 70% để trát lại, cạo
bỏ toàn bộ lớp vôi ve và sơn lại toàn bộ nhà vệ sinh. Đục tẩy lớp vữa láng trên mái sau
đó vệ sinh quét sử lý chống thấm và láng lại, đục tẩy nền lát gạch, gạch ốp tường cũ lát
lại, thay mới xí xổm cũ hỏng, bổ sung đường cấp nước và cấp điện mới, bổ sung 1 téc
2m3 trên mái nhà vệ sinh cùng 1 máy bơm từ bể nên téc. Thay lại đường ống thoát nước
ra bể tự hoại, hút bể phốt. Tháo dỡ cửa cũ, hỏng thay bằng cửa nhựa lõi thép.
- Bể chứa nước khu nhà ăn (15,4) m+ Nhà để máy bơm: Phá dỡ bể chứa đã hư
hỏng và làm mới bể. Bể, nắp đan đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá
cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm
CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V(nhóm CII). Cửa nhà để máy bơm
sử dụng cửa nhựa lõi thép.
- Cấp nước cho trạm: Tổng chiều dài L= 600m từ bể lắng trên đầu nguồn về bể
chứa, ống nhựa HDPE D=40mm.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai:
- Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà tắm, bể tự hoại, 02 bể nước đã cũ, hỏng.
- Nhà vệ sinh xây mới: Kích thước bao nhà (5,02x4,83) m. Kết cấu tường chịu lực.
Kết cấu móng dùng móng gạch, bê tông giằng móng, dầm, sàn, cấp độ bền chịu nén
1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép
CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V(nhóm CII).
Nền lát gạch chống trơn (300x300)mm. Tường nhà xây gạch VXM 50#. Ốp tường vệ
sinh bằng gạch men (250x400)mm. Toàn bộ tường nhà sơn hoàn thiện 3 nước, 1 nước
trắng 2 nước màu. Bể tự hoại đáy và tấm đan bể đổ bê tông cốt thép cấp độ bền B15(mác
200#) đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm), cốt thép D < 10mm sử dụng thép CB240T, cốt
thép D>=10mm sử dụng thép CB300V. Tường bể xây gạch đặc không nung VXM 75#.
Thành và lòng bể láng VXM 75# dày 2,5cm đánh màu. Đổ thêm 19,5m2 sân bê tông
cấp độ bền B15(mác 200#) đá cỡ (5÷20)mm, đá (1x2)mm, mác dày 10cm.
- Bể nước xây mới (13,4)m3, bể lọc + Nhà để máy bơm: Bể, nắp đan đổ bê tông
cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường
kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép
CB300-V(nhóm CII). Cửa nhà để máy bơm sử dụng cửa nhựa lõi thép.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên:
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ vữa trát bong tróc, rêu mốc 50% để trát lại, cạo bỏ toàn bộ
lớp vôi ve và sơn lại toàn bộ nhà vệ sinh. Đục tẩy lớp vữa láng trên mái sau đó vệ sinh
quét sử lý chống thấm và láng lại, đục tẩy nền, gạch ốp tường cũ ốp, lát lại, thay xí xổm
đã cũ hỏng. Bổ sung đường cấp nước và cấp điện mới và bổ sung 1 téc 2m3 trêm mái
nhà vệ sinh cùng 1 máy bơm từ bể nên téc. Tháo dỡ cửa và thay bằng cửa nhựa lõi thép.
Thay lại đường ống thoát nước ra bể tự hoại, hút bể phốt.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Cam Cọn, huyện Bảo Yên:
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ toàn bộ lơp vôi ve để sơn lại toàn bộ nhà. Đục tẩy 50% lớp
vữa trát để trát và sơn lại , đục tẩy láng lại sàn mái và lăn chống thấm mái, đập bỏ nền
gạch cũ lát lại, đục tẩy gạch ốp và ốp lại, thay mới xí xổm, bổ sung vòi xịt xí, thay mới
thiết bị vệ sinh. Thay lại hệ thống thoát nước ra bể chứa và hút bể phốt. Thay lại hệ
thống cửa gỗ mối mọt và khuôn cửa thành cửa nhựa lõi thép. Bổ sung hệ thống cấp
nước, cấp điện cho toàn bộ nhà vệ sinh, bổ sung đường nước chôn ngầm từ bể ra nhà
vệ sinh bằng ống HDPE D25, L=70m.
- Xây mới bể tự hoại: Hút, phá dỡ bể tự hoại cũ. Bể tự hoại đáy và tấm đan bể đổ
bê tông cốt thép cấp độ bền B15(mác 200#) đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm), cốt thép D <
10mm sử dụng thép CB240T, cốt thép D>=10mm sử dụng thép CB300V. Tường bể xây
gạch đặc không nung VXM 75#. Thành và lòng bể láng VXM 75# dày 2,5cm đánh màu.
- Bể nước xây mới (23,8m3)+ bể lọc + Nhà để máy bơm: Bể, nắp đan đổ bê tông
cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường
kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép
CB300-V(nhóm CII). Cửa nhà để máy bơm sử dụng cửa nhựa lõi thép.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà:
- Cấp nước ngoài nhà: Bổ sung 150m ống cấp nước HDPE D25 đi ngầm cấp nước
về trạm. Lắp bổ sung 01 chậu rửa phía trước nhà trạm y tế.
- Bổ sung tấm đan rãnh thoát nước trước nhà trạm: Tấm đan đổ bê tông cấp độ bền
chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm

dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300V(nhóm CII).
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ vữa trát bong tróc, rêu mốc 40% để trát lại, cạo bỏ toàn bộ
lớp vôi ve và sơn lại toàn bộ nhà vệ sinh. Đục tẩy lớp vữa láng trên mái sau đó vệ sinh
quét sử lý chống thấm và láng lại, đục tẩy nền gạch cũ lát lại, thay xí xổm đã cũ hỏng.
Bổ sung đường cấp nước và cấp điện mới và bổ sung 1 téc 2m3 trêm mái nhà vệ sinh
cùng 1 máy bơm từ bể nên téc. Tháo dỡ cửa và thay bằng cửa nhựa lõi thép. Thay lại
đường ống thoát nước ra bể tự hoại, hút bể phốt.
- Bể nước ngoài trời: Phá dỡ lớp vữa trát trong, ngoài thành bể và trát lại, đổ bê
tông đáy bể và láng tạo dốc đánh mầu, bổ sung van xả đáy. Bổ sung nắp đan bể, tấm
đan đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt
thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm
dùng thép CB300-V(nhóm CII). Xây thêm nhà để máy bơm, cửa nhà để máy bơm sử
dụng cửa nhựa lõi thép.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà:
- Bổ sung 01 chậu rửa ngoài sảnh nhà trạm y tế.
- Phá dỡ nhà vệ sinh, bể tự hoại cũ, hỏng.
- Nhà vệ sinh xây mới: Hệ kết cấu tường chịu lực. Kết cấu móng dùng móng gạch,
bê tông giằng móng, dầm, sàn, cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm
(đá 1x2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép
đường kính >10mm dùng thép CB300-V(nhóm CII). Nền lát gạch chống trơn
(300x300)mm. Tường nhà xây gạch VXM 50#. Ốp tường vệ sinh bằng gạch men
(250x400)mm. Toàn bộ tường nhà sơn hoàn thiện 3 nước, 1 nước trắng 2 nước màu. Bể
tự hoại đáy và tấm đan bể đổ bê tông cốt thép cấp độ bền B15(mác 200#) đá cỡ
(5÷20)mm (đá 1x2 cm), cốt thép D < 10mm sử dụng thép CB240T, cốt thép D>=10mm
sử dụng thép CB300V. Tường bể xây gạch đặc không nung VXM 75#. Thành và lòng
bể láng VXM 75# dày 2,5cm đánh màu. Đổ thêm 80m2 sân bê tông cấp độ bền B15(mác
200#) đá cỡ (5÷20)mm, đá (1x2)mm, mác dày 10cm.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà:
- Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, hỏng.
- Nhà vệ sinh xây mới: Kích thước bao nhà (4,91x1,6)m + (1,8x2,51)m. Kết cấu
tường chịu lực. Kết cấu móng dùng móng gạch, bê tông giằng móng, dầm, sàn, cấp độ
bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường kính ≤
10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300V(nhóm CII). Nền lát gạch chống trơn (300x300)mm. Tường nhà xây gạch VXM 50#.
Ốp tường vệ sinh bằng gạch men (250x400)mm. Toàn bộ tường nhà sơn hoàn thiện 3
nước, 1 nước trắng 2 nước màu. Bể tự hoại đáy và tấm đan bể đổ bê tông cốt thép cấp
độ bền B15(mác 200#) đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm), cốt thép D < 10mm sử dụng thép
CB240T, cốt thép D>=10mm sử dụng thép CB300V. Tường bể xây gạch đặc không
nung VXM 75#. Thành và lòng bể láng VXM 75# dày 2,5cm đánh màu. Đổ thêm 80m2
sân bê tông cấp độ bền B15(mác 200#) đá cỡ (5÷20)mm, đá (1x2)mm, mác dày 10cm.

- Bể nước xây mơi (13,4m3): Bể nước + Nhà để máy bơm: Bể, nắp đan đổ bê tông
cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Cốt thép đường
kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép
CB300-V(nhóm CII). Nhà để máy bơm sử dụng cửa nhựa lõi thép.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Bản Cái, huyện Bắc Hà:
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ vữa trát bong tróc, rêu mốc 50% để trát lại, cạo bỏ toàn bộ
lớp vôi ve và sơn lại toàn bộ nhà vệ sinh. Đục tẩy lớp vữa láng trên mái sau đó vệ sinh
quét sử lý chống thấm và láng lại, đục tẩy nền gạch cũ lát lại, thay xí xổm đã cũ hỏng.
Bổ sung đường cấp nước và cấp điện mới và bổ sung 1 téc 2m3 trêm mái nhà vệ sinh
cùng 1 máy bơm từ bể nên téc. Tháo dỡ cửa và thay bằng cửa nhựa lõi thép. Thay lại
đường ống thoát nước ra bể tự hoại, hút bể phốt.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Liên Minh, thị xã Sa Pa:
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ toàn bộ lơp vôi ve để sơn lại toàn bộ nhà. Đục tẩy 50% lớp
vữa trát để trát và sơn lại , đục tẩy láng lại sàn mái và lăn chống thấm mái, đập bỏ nền
gạch cũ lát lại, đục tẩy gạch ốp và ốp lại, thay mới xí xổm, bổ sung vòi xịt xí, thay mới
thiết bị vệ sinh. Thay lại hệ thống thoát nước ra bể chứa và hút bể phốt. Thay hệ thống
cấp nước, cấp điện cho toàn bộ nhà vệ sinh, bổ sung đường nước chôn ngầm từ bể ra
nhà vệ sinh L=50m.
* Sửa chữa nhà vệ sinh và cấp nước trạm y tế xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa:
- Nhà vệ sinh: Cạo bỏ toàn bộ lơp vôi ve để sơn lại toàn bộ nhà. Đục tẩy 50%
lớp vữa trát để trát và sơn lại , đục tẩy láng lại sàn mái và lăn chống thấm mái, đập bỏ
nền gạch cũ lát lại, đục tẩy gạch ốp và ốp lại, thay mới xí xổm, bổ sung vòi xịt xí,
thay mới thiết bị vệ sinh. Thay lại hệ thống thoát nước ra bể chứa và hút bể phốt. Thay
hệ thống cấp nước, cấp điện cho toàn bộ nhà vệ sinh, bổ sung đường nước chôn ngầm
từ bể ra nhà vệ sinh L=35m.
3. Thời hạn hoàn thành: 210 ngày (kể từ ngày ký hợp đồng)
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật:
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa
trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây
dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi thực hiện thi công phần hạ tầng, giao thông tuân thủ
theo các tiêu chuẩn quy phạm Nhà nước về công tác xây dựng và các chỉ định kỹ thuật
trong bản vẽ thi công. Ngoài ra việc tuân theo những quy định về an toàn lao động,
phòng cháy chữa cháy cũng như các tiêu chuẩn khác có liên quan do Nhà nước ban
hành.
Quy trình, quy phạm thi công Nghiệm thu Nhà thầu thực hiện theo Hướng dẫn
của Bộ Xây dựng và Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

- Nội dung công việc:
+ Nhà thầu phải có quyết định thành lập ban điều hành công trình.
+ Nhà thầu cần chuẩn bị lao động, vật liệu, công cụ, lán trại , v.v... cần thiết cho
các công việc Thi công theo hồ sơ và hợp đồng thi công xây lắp.
+ Mọi tai nạn lao động trong giai đoạn chuẩn bị hay thi công Nhà thầu hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
+ Nhà thầu chịu mọi chi phí cho công tác thí nghiệm các chủng loại vật liệu.
- Cung cấp số liệu:
Chủ đầu tư chỉ cung cấp số liệu chỉ dẫn cho nhà thầu.
- Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trình:
Trước khi dự thầu, nhà thầu cần phải xem xét, tham quan địa điểm để tự nghiên
cứu đánh giá hiện trạng của địa điểm, điều kiện tự nhiên, lối ra vào, các công trình lân
cận và các yếu tố khác liên quan có ảnh hưởng đến việc đấu thầu của mình.
- Dọn sạch mặt bằng:
Nhà thầu cần dọn dẹp và dỡ bỏ từng phần các thiết bị, phương tiện phụ trợ đã
dùng trong giai đoạn thi công và khi hoàn thành công việc phải gỡ bỏ tất cả lều lán
không cần thiết, các vật liệu thừa rác vụn gây ra bởi công tác thi công.
- Thiết bị và nhân công:
Nhà thầu phải cung cấp nhân lực và thiết bị cần thiết cho mọi công tác thi công nêu
trong hợp đồng.
Trước khi bắt đầu công tác thi công, nhà thầu cần đệ trình cho Chủ đầu tư chi tiết
đầy đủ về kế hoạch thi công của mình, bao gồm cả số lượng, chủng loại thiết bị.
Chủ đầu tư sẽ ra quyết định bỏ, thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thừa nào mà
Chủ đầu tư cho là không phù hợp với công việc này.
- Hỏng và không đúng vị trí:
Nếu sai số vượt quá sai số cho phép của quy định nêu trong các tiêu chuẩn đã nêu,
công tác thi công đó tuỳ mức độ mà Nhà thầu cần đệ trình cách xử lý để Chủ đầu tư xác
nhận và sửa chữa. Nhà thầu phải chịu kinh phí các công tác sửa chữa đó.
- Bảo hành chất lượng các công tác đã thi công:
Dù chất lượng các công tác nào đó không được xác định bởi thí nghiệm, Nhà
thầu có trách nhiệm bảo hành tất cả các công tác đã thi công theo chế độ bảo hành công
trình xây dựng của nhà nước.
- Tiến độ thi công:
Nhà thầu phải trình tiến độ thi công từng loại công việc và được Chủ đầu tư chấp
nhận theo đúng định kỳ.
- Bản vẽ hoàn công:
Sau khi hoàn chỉnh các công tác thi công, nhà thầu cần trình bản vẽ hoàn công.
Bản vẽ này phải được thể hiện đầy đủ, chi tiết khối lượng công việc đã thi công bao
gồm:
+ Kích thước và các loại công tác thi công.
+ Chủng loại vật tư sử dụng.

+ Sai số của công tác thi công.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);
Nhà thầu phải có xuất xứ về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị
(kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử). Theo hợp đồng, nhà thầu phải chịu trách
nhiệm cung cấp toàn bộ máy móc, thiết bị, vật liệu xây dựng, công nhân và nhà xưởng
thi công.
+ Có tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Việt (nếu sử dụng tài liệu tiếng nước ngoài
phải có bảng dịch hợp pháp sang tiếng Việt).
+ Có danh mục các tiêu chuẩn kỹ thuật mà thiết bị vật tư phải tuân thủ.
+ Với các thiết bị nhập khẩu đồng bộ: Nhà thầu cần ghi rõ xuất xứ và phải cam
kết xuất trình các chứng chỉ chất lượng CQ, Giấy chứng nhận xuất xứ, Chứng thư giám
định xuất xứ, tình trạng hàng hoá đối với hàng hoá nhập khẩu vào thời điểm bốc dỡ
hàng xuống nơi lắp đặt; đối với hàng sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất
lượng, tài liệu của cơ quan có chức năng chứng minh sản phẩm đạt chất lượng theo thiết
kế đủ điều kiện lưu hành, chứng nhận kiểm định .... kèm theo.
- Nhà thầu cần nêu rõ chế độ hậu mãi của hãng sản xuất, cũng như khả năng đáp
ứng của đơn vị, mức độ thuận tiện trong công tác bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị.
Thời gian bảo hành yêu cầu của thiết bị tối thiểu là 12 tháng.
- Nhà thầu cam kết sẽ cung cấp một bộ hồ sơ kỹ thuật, lý lịch máy chi tiết và
hướng dẫn vận hành cho Chủ đầu tư khi lắp đặt xong.
- Đối với thiết bị cung ứng lắp đặt phải đảm bảo tính đồng bộ của thiết bị, đảm
bảo mới 100%.
- Nhà thầu được phép khảo sát hiện trường để phục vụ việc lập HSDT. Nhà thầu
phải chịu mọi chi phí cũng như rủi ro có thể xảy ra trong quá trình khảo sát hiện trường.
Nhà thầu cần liên hệ trước với bên mời thầu để được bố trí tiếp cận hiện trường theo
yêu cầu.
Nhà thầu có thể chào phương án thay thế ngoài phương án chính theo yêu cầu
của HSMT, trong đó cần quy định rõ phương án thay thế của nhà thầu chỉ được xem xét
trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng khi nhà thầu được đề xuất trúng thầu
theo phương án chính hoặc quy định trong trường hợp kết quả đánh giá các HSDT theo
phương án chính không có nhà thầu nào đáp ứng yêu cầu của HSMT thì mới xem xét
phương án thay thế của các nhà thầu.
Nhà thầu phải chào thầu và cung cấp catalog của nhà sản xuất cho Bên mời thầu
đánh giá theo yêu cầu được mô tả chi tiết dưới đây
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp thi công, trình tự thi công các hạng mục chính đã
nêu trong phần xét đánh giá về mặt kỹ thuật gói thầu.
Nhà thầu phải có biểu thể hiện tiến độ thi công công trình, biểu bố trí nhân lực
thi công công trình hợp lý và phù hợp với yêu cầu của công trình.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
- Công nhân và kỹ thuật viên phải trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động,
bảo đảm an toàn vệ sinh lao động. Người lao động phải tuân thủ các quy định về an toàn
lao động, vệ sinh lao động và nội quy lao động của công trường.
- Yêu cầu nhà thầu thực hiện tốt công tác đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường
tại khu vực thi công.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
- Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp đảm bảo an toàn về phòng chống cháy
nổ trong quá trình thi công công trình.
- Nêu rõ các tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ sẽ được tuân thủ.
- Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên nhân cháy
nổ
- Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.
- Các giải pháp chữa cháy và khắc phục sự cố.
- Tổ chức bộ máy quản lý PCCC tại hiện trường.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
- Nhà thầu Thi công phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho
người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện
pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường.
- Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che
chắn, đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
- Nhà thầu Thi công, Chủ đầu tư phải có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực
hiện bảo vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan
quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp Nhà thầu Thi công không tuân thủ các qui
định về bảo vệ môi trường thì Chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có
quyền đình chỉ Thi công và yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi
trường.
- Người để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình Thi công
công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình
gây ra.
- Đặc biệt nhà thầu phải đưa ra giải pháp thi công hợp lý, giải pháp phòng chống
ảnh hưởng của công tác thi công đến các công trình hạ tầng xung quanh. Nhà thầu phải
chịu hoàn toàn trách nhiệm từ bồi thường về kinh tế … có thể truy cứu trách nhiệm hình
sự nếu công tác thi công gói thầu gây hư hại cho các công tình hạ tầng xung quanh.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

- Năng lực về nhân lực điều hành công trình: Để chứng minh năng lực kỹ thuật
trong thi công, lắp đặt và thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì:
+ Đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật Công ty giao trực tiếp thực hiện gói thầu;
+ Nhà thầu phải có quyết định thành lập ban điều hành công trình nếu trúng thầu
(hoặc bảng kê khai danh sách cán bộ chủ chốt điều hành công trình)
- Nhà thầu phải có sơ đồ bố trí nhân lực (các tổ, đội thi công) để thi công các hạng
mục của gói thầu, khả năng huy động nhân lực để thi công gói thầu.
- Năng lực về thiết bị:
+ Biện pháp huy động máy móc đáp ứng yêu cầu của gói thầu phải phù hợp với
tiến độ thi công nhà thầu đề xuất.
+ Trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có cam kết với Chủ đầu tư về tính
sẵn sàng của các loại máy móc thiết bị khi cần thiết.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
* Tổ chức công trường và biện pháp thi công:
- Biện pháp tổ chức thi công.
- Sơ đồ tổ chức hiện trường.
- Bố trí nhân lực (cán bộ chuyên môn, công nhân kỹ thuật và thợ lành nghề).
- Các biện pháp quản lý kỹ thuật thi công của Nhà thầu.
- Các biện pháp thi công chi tiết (Bản vẽ thi công và thuyết minh biện pháp tổ
chức thi công).
- Các biện pháp đảm bảo chất lượng trong quá trình thi công (Bao gồm các biện
pháp, tiêu chuẩn chất lượng, thiết bị phục vụ công tác kiểm tra chất lượng).
+ Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết các biện pháp đảm bảo chất lượng
các hạng mục, công việc Nhà thầu tham gia trong gói thầu này.
+ Nhà thầu phải thuyết minh và có bảng kê chi tiết các thiết bị để kiểm tra chất
lượng vật tư - vật liệu - thiết bị theo quy định về xây lắp công trình.
+ Nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ, chi tiết về chủng loại, chất lượng vật tư
- vật liệu, các tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc vật tư, vật liệu chính dùng xây dựng công
trình (theo biểu mẫu trong hồ sơ mời thầu).
+ Nhà thầu phải cam kết bảo hành công trình theo luật định. Trong thời gian bảo
hành, Nhà thầu phải sửa chữa mọi sự cố do không đảm bảo chất lượng như yêu cầu.
- Nhà thầu phải đưa ra các biện pháp đảm bảo không làm ảnh hưởng đến các công
trình lân cận, bảo đảm các công trình ngầm, công trình nổi.
- Nhà thầu phải đưa ra các biện pháp: đảm bảo vệ sinh môi trường (chống bụi,
chống ồn...) trong khi thi công và kết thúc công trình, đảm bảo phòng cháy, chữa cháy,

nổ trong quá trình thi công, biện pháp an toàn lao động, an toàn giao thông cho người
và phương tiện tham gia thi công, tham gia giao thông trong phạm vi công trường.
- Căn cứ vào thời hạn thi công theo yêu cầu của hồ sơ mời đấu thầu, nhà thầu vạch
ra tiến độ thi công, bao gồm tổng tiến độ thi công toàn bộ công trình, từng hạng mục
công trình đảm bảo phù hợp với yêu cầu thi công của Chủ đầu tư.
- Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về tổng tiến độ quy định trong Hồ sơ
mời đấu thầu và sự hợp lý về tiến độ hoàn thành giữa các hạng mục của công trình gồm:
Sơ đồ tổng tiến độ (Tổng tiến độ và tiến độ thi công chi tiết) và Sơ đồ bố trí nhân lực.
- Tài liệu về tiến độ thực hiện hợp đồng bao gồm: Thuyết minh quy trình thi công,
các bản vẽ mô tả tổ chức thi công, biểu tổng tiến độ thi công, tiến độ thi công chi tiết,
biểu đồ nhân lực, vạch rõ thời gian hoàn thành từng phần công trình xen kẽ với công
việc khác, cam kết thời gian hoàn thành, bàn giao công trình là bao nhiêu ngày kể từ
ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng cho nhà thầu, thuyết minh các điều kiện bảo đảm
tiến độ thi công, sửa chữa sai sót, tài liệu hoàn công và nghiệm thu bàn giao.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết kế
biết về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý.
Trong quá trình thi công, những thay đổi về thiết kế và những công tác phát sinh
ngoài thiết kế phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư và phải được ghi chép, vẽ chi tiết,
lưu giữ để làm cơ sở thanh toán hợp đồng, lập Hồ sơ hoàn công sau khi được nghiệm
thu và đưa vào sử dụng.
Toàn bộ quá trình thi công phải tiến hành công tác nghiệm thu từng đợt đối với
các khối lượng lớn hoặc trước khi chuyển giai đoạn thi công theo kế hoạch và trình tự
thi công đã thoả thuận trong hợp đồng. Toàn bộ các biên bản nghiệm thu từng đợt và
biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng phải được giữ làm cơ sở lập Hồ sơ hoàn công
sau này.
Tất cả các công việc phải được hoàn thành đúng hạn và được sự chấp nhận của
Người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư.
Quản lý chất lượng công trình.
Quản lý chất lượng công trình được thực hiện theo:
* Nghị định số: 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình.
* Nghị định số: 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng.
* Quyết định số: 10/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND tỉnh Lào Cai
về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa
bàn tỉnh Lào Cai.

12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Vật liệu

STT
1

2

3

Tiêu chuẩn

Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682 : 2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260 : 2009

Cốt liệu cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVNXD 7570: 2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử

TCVN 7572: 2006

Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông- Thép tròn trơn

TCVN 1651-1: 2008

Thép cốt bê tông- Thép vằn

TCVN 1651-2: 2008

...
Yêu cầu về quy phạm thi công, nghiệm thu
STT
1

Loại công tác
Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu
chung

2

4

TCVN 4447 : 2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Bê tông - yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối-Quy
phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục 6.8 được thay
thế bởi TCVNXD 305: 2004)

TCVN 4453 : 1995

Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu
(thay thế mục 6.8 của TCVN 4453-1995)

TCVNXD 305: 2004

Các tiêu chuẩn an toàn
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong công tác xây dựng

5

TCVN 9398:2012

Công tác thi công đất
Công tác đất -Quy phạm thi công và nghiệm thu

3

Quy chuẩn, tiêu
chuẩn

TCVN 5308:1991

Công tác hoàn thiện
Công tác hoàn thiện trong xây dựng

TCVN 9377-2012

III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ1.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

1
2

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO
ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

1

Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6109 dự án đang đợi nhà thầu
  • 806 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 887 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15983 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14043 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây