Thông báo mời thầu

Gói thầu số 7: Cung cấp hệ thống dỡ tải tại kho than Lép Mỹ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:55 18/11/2020
Số TBMT
20201151221-00
Công bố
15:59 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Dự án tin học hóa, tự động hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 7: Cung cấp hệ thống dỡ tải tại kho than Lép Mỹ
Chủ đầu tư
: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin, số 604 đường Lý Thường Kiệt, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033865045, fax: 02033865320.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay thương mại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án tin học hóa, tự động hóa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:59 18/11/2020
đến
14:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 7: Cung cấp hệ thống dỡ tải tại kho than Lép Mỹ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 7: Cung cấp hệ thống dỡ tải tại kho than Lép Mỹ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về dự án và gói thầu
1. Giới thiệu về dự án:
- Tên dự án: Dự án tin học hóa, tự động hóa;
- Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty kho vận và cảng Cẩm Phả Vinacomin.
- Mục tiêu đầu tư: Nâng cao năng lực sản xuất, thực hiện chủ trương của
tập đoàn về đẩy mạnh cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa vào quản lý và sản
xuất, nhanh chóng tiếp cận với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
- Hình thức và Quy mô đầu tư:
+ Quy mô: Phần mềm quản lý an toàn bảo hộ lao động; Nâng cấp cơ sở hạ
tầng Công nghệ thông tin khu vực văn phòng Công ty; Hệ thống dỡ tải tại kho
than Lép Mỹ; Hệ thống băng tải cấp than từ kho 1 vào bunke cấp liệu (Kho G9);
Đầu tư mới 01 hệ thống băng tải B1200, L=100 m, năng suất 1200 tấn/giờ, vận
tốc 2,5 m/giây điện áp 690V chạy dọc kho than và đổ tải lên băng 6; băng 7 hiện
có.
+ Địa điểm xây dựng: Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
+ Tổng Dự toán (đã bao gồm VAT): 11.452.550.573 đồng.
+ Nguồn vốn: Vay thương mại.
+ Thời gian thực hiện: Năm 2019 -2020.
2. Gới thiệu về gói thầu:
- Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp hệ thống dỡ tải tại kho than Lép
Mỹ.
- Hình thức lựa chọn Nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh qua mạng.
- Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn một túi hồ sơ.
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn Nhà thầu: Quý II/2020.
- Hình thức hợp đồng: Trọn gói.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
- Phạm vi công việc của gói thầu:
Quy mô xây dựng của hạng mục bao gồm: Cung cấp lắp đặt hệ thống dỡ
tải tại kho than Lép Mỹ
3. Thời hạn hoàn thành: 30 ngày
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của
pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:
A. Yêu cầu về cung cấp thiết bị, hàng hóa
1. Yêu cầu về thông số tính năng, đặc tính kỹ thuật của thiết bị chính
TT

Nội dung

I

Hệ thống dỡ tải tại kho than
Lép Mỹ

1
-

2

3

4

Thông số, đặc tính kỹ thuật của
hàng hóa, thiết bị

Bộ nguồn thủy lực + Xilanh +
10 hệ thống
Phụ kiện
10 x 02 bộ, Đường kính Φ50mm
Xi lanh thủy lực
Hành trình 350mm
Bộ nguồn thủy lực
10 bộ
Công suất P=2,2 kW, Điện áp
+ Động cơ:
U=380/660 V, Số vòng quay n=1450
v/p
+ Bơm thủy lực
16MPa
+ Thùng dầu
30 lít
+ Van điện từ
Thủy lực 4 đầu ra
+ Đồng hồ
đo áp suất
Hệ thống đường ống thủy lực 10 bộ
Số lượng 01 tủ: Kích thước HxWxD:
Vỏ tủ điều khiển
2100x800x600, tôn dày 2mm, sơn tĩnh
điện.
Số lượng: 01 tủ - Thép tấm dầy 1,2mm
- 1.8mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được
phủ sơn tĩnh điện; Hệ thống cửa: 4 cửa
mở bốn bên; Thanh tiêu chuẩn chịu
Tủ Rack 32U-D600
lực cao, thép 2mm. Đáy tủ có chân đế
điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4
bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận
lợi.
- 01 phần mềm: Kết nối được với máy
tính, PLC và các thiết bị đo lường,
Phần mềm điều khiển, giám sát
điều khiển; Thiết bị hoạt động đúng
chuyên dụng
logic yêu cầu; Hiển thị đầy đủ, đúng
yêu cầu; Đáp ứng yêu cầu điều khiển

5

Máy tính vận hành

6

Màn hình hiển thị

7

TIVI LED 50 inch

8

Màn hình HMI màu, 7 inch

9

Bộ điều khiển PLC

10

Module đầu vào 16DI

11

Module đầu ra 16DO

12

Module truyền thông

13

Bộ nguồn 24VDC, 20A

Đáp ứng các yêu cầu về điều khiển,
giám sát, cảnh báo, lỗi, lưu trữ dữ
liệu….Phải đồng bộ, của cùng một
hãng sản xuất.
- 01 bộ máy tính: CPU Dell Precision
T3630 Tower, Intel Xeon E2124G/Ram 8Gb/ HDD 1TB
- 01 màn hình 24”
E2417H(1920x1080/IPS/60HZ/8ms)
- 01 màn hình:50 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Component
Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết
nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt
web)
-01 màn hình HMI 7 Inch
Cổng giao tiếp: 1 cổng Ethernet , 1
cổng COM RS232/ RS485 /RS422
Độ phân giải: 800*480 pixels
16.7 triệu màu; Cổng Ethernet
- 02 Bộ điều khiển khả trình có thể lập
trình sử dụng ngôn ngữ theo tiêu
chuẩn IEC 61131-3, Bộ nhớ làm việc
≥ 100 kbyte, bộ nhớ chương trình ≥ 4
Mbyte, Kết nối thiết bị IO hỗ trợ
PROFINET, tốc độ xử lý bit ≤ 0.08 µs
Số lượng đầu vào: 16
Điện áp đầu vào: 24 VDC
Dải điện áp đầu vào: (20.4-28.8) VDC
Dạng tín hiệu đầu vào: Sink/Source
Thời gian đáp ứng: ≤ 12.8ms
Số lượng đầu ra: 16
Dải điện áp: (20.4-28.8) VDC
Thời gian đáp ứng:
+ Tín hiệu từ mức "0" lên "1" ≤50 µs
+ Tín hiệu từ mức "1" xuống "0" ≤200
µs
- 02 cái: Hỗ trợ các giao thức truyền
thông: Freeport, ASCII, Modbus RTU
master, MODBUS RTU slave, USS.
- 01 Bộ nguồn 1 chiều, có chức năng
bảo vệ chống quá tải, lọc nhiễu. Đầu
ra 24VDC, 20A. Đầu vào

100÷240VAC
14
15
16
17

18

19

20

21
22

23

24

Nút dừng khẩn cấp Ø22 + Phụ
- 01 cái Kiểu chống bụi nước, phi 22
kiện
- 1000 Cầu đấu mắt rời. Lắp trên thanh
Cầu ghép mắt
ray.
- 10 Vỏ tủ tôn dày 1.2mm., có roăng
Tủ điều khiển hiện trường
cao su chống nước.
- 20 cái: Dòng điện định mức: 10A
Công tắc hành trình
(AC), 6A (DC); Nhiệt độ làm việc: 10ºC đến 80ºC; Cấp bảo vệ: IP67
Điện động lực
- Số lượng 01 cái
Số cực: 4 cực
Áp tô mát 4P, 150A
Dòng định mức: 150A
Dòng cắt ngắn mạch: 42kA
- Số lượng: 10 cái
Số cực: 3 cực
Áp tô mát 3P, 10A
Dòng định mức: 10A
Dòng cắt: 6kA
- Số lượng: 10 cái
Điện áp cuộn hút: 220VAC,
Khởi động từ 9A
Dòng điện làm việc: 9A
Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC
- Số lượng: 10 cái
Rơ le nhiệt 4-6A
Số cực: 3
Dòng điện: 4-6A
- Số lượng: 03 cái; Điện áp 220VAC,
Đèn báo pha
phi 22
- Số lượng: 01 cái
Cấp chính xác 1,5; 2 hoặc 2,5
• Loại chỉ thị Kim chỉ
• Thời gian ổn định ≤ 4giây
Đồng hồ Volt
• Tần số danh định 50Hz
• Thử cách điện 2kV/phút
• Vị trí mặt lắp đặt Thẳng đứng
• Dải đo : 500V
- Số lượng: 01 cái
Cấp chính xác 1,5; 2 hoặc 2,5
• Loại chỉ thị Kim chỉ
• Thời gian ổn định ≤ 4giây
Đồng hồ Ampe
• Tần số danh định 50Hz
• Thử cách điện 2kV/phút
• Vị trí mặt lắp đặt Thẳng đứng
• Dải đo : 150A

25

Switch chuyển mạch vol/ampe

26

Rơ le chống mất pha

27

Biến dòng Ti 150/5

- Số lượng: 02 cái
Kích thước mặt (WxH) mm: 48x60
Kích thước bắt vít (WxH) mm: 36x36
Tiêu chuẩn: IEC, VDE, DIN, IS, UL 94
V-0
- Số lượng: 01 cái
- Bảo vệ mất pha, thứ tự pha
- Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát
hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ
(OFF delay)
- Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát
hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố,
reset trễ (ON delay)
- Số lượng: 03 cái
- Cấp chính xác 0.5 .
- Tỉ số biến dòng : 150/5A
- Công suất :5VA .

Hệ thống camera

28

Camera 2M IP66

- Số lượng: 10 cái
Kiểu: Camera thân ngoài trời
Cảm biến: CMOS
Độ phân giải:
2Mpx
Chất lượng hình ảnh: Full HD 1080P
Kích thước hình ảnh: 1920(H)
x1080(V)
Ống kính: + Lens: 3.6mm@F1.8 (tùy
chọn: 6mm)
+ Góc quan sát: 103°(2.8mm),
82.2°(3.6mm), 54°(6mm)
Điểm ảnh hiệu quả:
1920 (H) *
1080 (V)
Thời gian màn trập:
1/25 (1/30)s
đến 1/50.000s
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@F1.2, 0lux
IR ON
Tốc độ ghi hình video: 1080p @ 25fps
/ 1080p @ 30 khung hình / giây
Phạm vi điều chỉnh:
Pan: 0-360°;
Nghiêng: 0-180°; Xoay: 0-360°
Màu: Trắng
Menu OSD điều khiển từ xa qua cáp
đồng trục: Có hỗ trợ
Các hỗ trợ cơ bản và nâng cao: Giảm
nhiễu KTS, Chống rung (Anti-flicker),

29

Đèn pha led chiếu sáng IP66

30

Bộ nguồn 12V cho Camera

31

Hộp đấu điện

32

Đầu ghi + ổ cứng
Hệ thống điều chỉnh lưu
lượng than tự động
Bộ nguồn thủy lực+ Xilanh +
Phụ kiện+ Tấm chặn, tai treo

II
33
-

Xi lanh thủy lực

-

Bộ nguồn thủy lực
+ Động cơ:

-

+ Bơm thủy lực
+ Thùng dầu
+ Van điện từ
+ Đồng hồ
Hệ thống đường ống thủy lực

chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu
số (DNR), phát hiện chuyển động
( Motion detection), Privacy Mask,
hồng ngoại IR
Dải nhiệt hoạt động rộng:-40°~60°C
Hệ thống tín hiệu: PAL / NTSC
Đồng bộ hóa:
Đồng bộ hóa nội
bộ
Công suất tiêu thụ: Max 4W
Nguồn: 12 VDC±15%
- Số lượng: 10 cái
Điện áp đầu vào: 85 ~ 240 VAC
LED chip: cob
Công suất: 100 W
Quang thông (Lm): 4000lm
Ánh sáng: Trắng / Vàng/ trung tính
Cấp độ bảo vệ (IP): IP 66
Chất liệu đèn: Hợp kim nhôm + Kính
Chỉ số hoàn màu (Ra): > 80
- Số lượng: 10 cái
Nguồn điện vào: 110V~ 220V | 50 /
60hz.
Nguồn điện ra: 12V.
Dòng cung cấp : 2A.
- Số lượng: 10 cái
Chất liệu: Nhựa chống cháy
Môi trường: Trong nhà, ngoài trời
- Số lượng: 1 cái

06 bộ
6 x 02 bộ, Đường kính Φ120mm
Hành trình 900mm
6 bộ
Công suất P=2,2 kW, Điện áp
U=380/660 V, Số vòng quay n=1450
v/p
16MPa
35 lít
Thủy lực 4 đầu ra
đo áp suất
6 bộ

34

Vỏ tủ điện

35

Tủ Rack 32U-D600

36

Màn hình hiển thị

37

TIVI LED 50 inch

38

Camera 2M IP66

Kích thước HxWxD: 2100x800x600, tôn
dày 2mm, sơn tĩnh điện.
Thép tấm dầy 1,2mm - 1.8mm, chống gỉ,
toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện Hệ
thống cửa: 4 cửa mở bốn bên; Thanh tiêu
chuẩn chịu lực cao, thép 2mm. Đáy tủ có
chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và
gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng,
thuận lợi.
Màn
hình
Dell
24”
E2417H(1920x1080/IPS/60HZ/8ms)
Kích cỡ màn hình:50 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4K
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Component
Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối
(sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web)

06 bộ - Thông số kỹ thuật như mục 28

B/ Yêu cầu về khả năng cung cấp thiết bị, hàng hóa
- Hàng hóa, thiết bị được cung cấp lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình của
bên mời thầu và đảm bảo các điều kiện cụ thể như sau:
- Toàn bộ thiết bị hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất 2020 và
theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Nhà chế tạo.
- Đầy đủ hồ sơ giấy tờ theo quy định.
2. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;
2.1. Yêu cầu chung
- Tuân thủ thiết kế xây dựng được duyệt, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng;
bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường,
phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật.
- Bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công
trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về
người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây
dựng.
- Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục
công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng, chống
cháy, nổ.
- Sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại quy cách, số lượng theo yêu cầu
của thiết kế xây dựng, bảo đảm tiết kiệm trong quá trình thi công xây dựng.

- Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai
đoạn chuyển bước thi công quan trọng khi cần thiết, nghiệm thu hạng mục công
trình, công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có đủ điều kiện năng lực
phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng.
2. 2 Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:
Trong quá trình thi công xây lắp, nghiệm thu công trình phải tuân thủ các
quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước bao gồm nhưng không
giới hạn như sau:
- Tổ chức thi công: TCVN 4055-85
- Qui phạm thi công và nghiệm thu: TCVN 4447 – 87
- Công tác trắc địa phục vụ nghiệm thu, thi công: TCXD 309-2004 .
- QCVN 02: 2011/BCT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong
nhà máy tuyển
- TCXDVN 170:1989: Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu Yêu cầu kỹ thuật
- Tiêu chuẩn xây dựng
- TCVN 3901-84: Xilanh thủy lực - Công tác nghiệm thu và phương pháp
thử.
- TCVN 2144-77: Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn. Áp suất
danh nghĩa.
- TCVN 5575-2012: Kết cấu thép. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN-027-91: Hệ thống điện.
- 11 TCN 18-2006: Quy phạm trang bị điện phần I - Quy định chung;
- 11 TCN 19-2006: Quy phạm trang bị điện phần II- Hệ thống đường dẫn
điện;
- 11 TCN 20-2006: Quy phạm trang bị điện phần III - Trang bị phân phối
và trạm biến áp;
- 11TCN 21-2006: Quy phạm trang bị điện phần IV - Bảo vệ và tự động;
3. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
Tổ chức kỹ thuật thi công, lắp đặt do Nhà thầu thực hiện phải được Chủ
đầu tư, chủ nhiệm đồ án chấp thuận đối với những hạng mục công việc quan
trọng về an toàn điện, tính chính xác, mỹ quan của công trình. Nhà thầu phải gửi
cho Chủ đầu tư một bộ hồ sơ về biện pháp thi công đó để theo dõi, kiểm tra. Nhà
thầu phải thực hiện đúng hồ sơ thiết kế đó.

Việc quản lý chất lượng, giám sát thi công của tư vấn giám sát, giám sát
tác giả của Chủ nhiệm đồ án, không làm giảm trách nhiệm của Nhà thầu đối với
các sai sót của mình về các vấn đề sai so với hồ sơ thiết kế hoặc qui trình qui
phạm hiện hành của Nhà nước đã qui định, trừ khi lỗi do đại diện Chủ đầu tư
hay tư vấn giám sát có văn bản bắt buộc không làm đúng như vậy.
Nhà thầu chỉ thực hiện những chỉ dẫn không đúng sau khi đã gửi văn bản
cho Chủ đầu tư và đại diện Chủ đầu tư sau 24 giờ mà không được chấp thuận.
Một trong những nội dung giám sát thường xuyên của tư vấn giám sát là
kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị, chất lượng và số lượng máy móc thiết bị thi
công, công nhân lao động và tổ chức sản xuất, công nghệ thi công tại hiện
trường, chất lượng sản phẩm. Tư vấn giám sát có quyền yêu cầu Nhà thầu đưa ra
khỏi công trình những vật liệu, máy móc thiết bị thi công kém chất lượng, cán
bộ, kỹ sư điều hành và công nhân có sai phạm lớn về kỹ thuật, chất lượng thi
công.
4. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị
5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
* Trình tự thi công, lắp đặt phải được tiến hành như sau:
- Công tác chuẩn bị;
- Thi công lắp đặt các hạng mục hệ thống dỡ tải kho than Lép Mỹ và hệ
thống điều chỉnh lưu lượng than tại Kho than Lép Mỹ;
- Công tác hoàn thiện.
Nhà thầu có thể tổ chức thi công tuần tự (nối tiếp), gối tiếp hoặc song
song nhưng phải đảm bảo về mặt kỹ thuật và tính khả thi. Tất cả các công việc
khi thi công, lắp đặt phải đúng trình tự và đến công đoạn nào phải nghiệm thu
công việc trước mới thi công tiếp công việc sau.
Yêu cầu nhà thầu phải có thuyết minh và bản vẽ biện pháp thi công cho
các công tác trên.
6. Yêu cầu về phòng chống cháy nổ
- Công nhân và cán bộ trong công trường đều được hướng dẫn về các biện
pháp ngăn ngừa, phòng chống cháy nổ trong thi công, cách sử dụng các dụng cụ,
phương tiện cứu hỏa khi có hỏa khi có hỏa hoạn xảy ra.
- Nhà thầu phải niêm yết các quy định về PCCC, các bảng chỉ dẫn và biển
báo tại những vị trí dễ gây hỏa hoạn để mọi người dễ dàng nhận biết.
- Cán bộ của công trường sẽ thường xuyên kiểm tra và nhắc nhở mọi
người nhằm hạn chế những nguy cơ gây hỏa hoạn để mọi người cần lưu ý.
- Nhà thầu sẽ cung cấp và đặt các bình cứu hỏa văn phòng công trường,
tại các kho và những nơi nguy hiểm dễ xảy ra hỏa hoạn.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường
- Nhà thầu phải tuyệt đối tuân những quy định về bảo đảm an toàn và vệ
sinh môi trường trong quá trình xây dựng. Cụ thể:
+ Khu vực lán trại sinh hoạt tạm trong công trường phải đảm bảo vệ sinh.
Hệ thống thoát nước thải, thoát nước sinh hoạt được làm cẩn thận và phải được
nối với đường ống thoát nước chung của khu vực.
+ Các thiết bị máy móc thi công cũng phải đảm bảo về điều kiện chống ồn
bằng lắp hệ thống giảm thanh, mức độ thải khí cũng phải đạt trong giới hạn cho
phép.
+ Xe chở vật liệu phải tuân thủ theo quy định của nhà nước, vật liệu tập
kết thi công phải được che phủ để tránh gió vào không khí. Bố trí xe tưới nước
để giảm bụi bẩn.
+ Vật liệu thừa, chất thải phải được gom vào nơi quy định, vận chuyển đổ
về nơi xử lý.
8. Yêu cầu về an toàn lao động
- Để đảm bảo cho con người, máy móc thiết bị thi công, nhà thầu thi công
phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy phạm kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao
động theo qui định hiện hành của nhà nước. Căn cứ vào tình hình thực tế của
doanh nghiệp, nhà thầu triển khai các công tác đảm bảo an toàn lao động theo
các bước:
+ Thành lập bộ máy hoạt động về công tác an toàn lao động: ví dụ ban
ATLĐ và phân công lãnh đạo phụ trách trực tiếp.
+ Lập biện pháp an toàn chi tiết cho từng công việc, phổ biến, huấn luyện
cho những người trực tiếp thi công.
+ Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường đều được học nội quy an
toàn lao động. Khi làm việc phải đội mũ cứng, mặc quần áo bảo hộ lao động, đi
giày bảo hộ lao động và đeo kính khi cần thiết.
+ Có biện pháp tuyên truyền, giáo dục nội quy an toàn lao động cho cán
bộ và công nhân. Tại những vị trí thoáng, dễ nhìn nhà thầu sẽ kẻ những khẩu
hiệu mang tính nhắc nhở mọi người tham gia lao động trên công trường về ý
thức an toàn lao động.
+ Tại văn phòng công trường, trang bị tủ thuốc cấp cứu, có bảng các số
điện thoại cần thiết như cấp cứu, cứu hỏa, công an.
+ Biện pháp đảm bảo an toàn cho các công trình liền kề.
+ Bảo vệ các công trình hạ tầng, cây xanh trong khu vực xung quanh.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
8.1 Yêu cầu biện pháp huy động nhân lực

Nhà thầu phải đảm bảo bố trí đầy đủ nhân lực đủ điều kiện về chuyên
môn, tay nghề, kinh nghiệm để thi công công trình và phải đảm bảo thời gian
làm việc tại Nhà thầu theo đúng các yêu cầu,
8.1.1 Tổ chức Bộ máy quản lý
- Nhà thầu phải tổ chức bộ máy quản lý thi công để quản lý mọi hoạt động
tại công trường, Bộ máy quản lý tối thiểu phải có đủ các bộ phận sau:
+ Quản lý tại trụ sở
+ Chỉ huy trưởng công trường
+ Quản lý chung về kỹ thuật tại hiện trường,
+ Quản lý an toàn lao động,
- Nhà thầu phải cử cán bộ có đủ năng lực theo các yêu cầu, để phụ trách
các bộ phận trên và được nêu ra trong E- HSDT, Ngoài vị trí chỉ huy trưởng
công trường và vị trí Phụ trách chung về kỹ thuật tại hiện trường không được
phép do cùng 1 người thực hiện, Các vị trí khác được kiêm nhiệm (1 người làm
phụ trách nhiều bộ phận)
- Nhà thầu phải mô tả rõ mối quan hệ giữa trụ sở chính với bộ máy quản
lý thi công tại công trường,
8.1.2 Yêu cầu về năng lực của một số vị trí chủ chốt của bộ máy quản lý
công trường
Trong quy mô gói thầu, Nhà thầu phải đảm bảo yêu cầu về năng lực đối
với Chỉ huy trưởng công trường và Phụ trách chung về kỹ thuật hiện trường như
sau:
Chỉ huy trưởng công trường:
- Có hồ sơ năng lực đầy đủ thông tin theo yêu cầu
- Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo quy định
- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công công trình tương tự
- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự
- Không kiêm nhiệm chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
của gói thầu này và không được đồng thời đảm nhận công việc làm chỉ huy
trưởng công trình khác trong thời gian thi công xây dựng công trình này
Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Có hồ sơ năng lực đầy đủ thông tin theo yêu cầu
- Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo quy định
- Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công công trình tương tự
8.1.3 Yêu cầu về công nhân kỹ thuật
- Nhà thầu cần phải bố trí đầy đủ công nhân kỹ thuật để thi công công
trình thỏa mãn các yêu cầu sau:

+ Mỗi nghề sau đây phải có ít nhất 01 công nhân đã qua đào tạo của 1
trong các nghề: điện, cơ khí, công nghệ thông tin, camera, hàn, …
+ Việc bố trí công nhân đã qua đào tạo có tay nghề là một điều kiện cạnh
tranh của gói thầu. Khuyến khích nhà thầu bố trí nhiều công nhân đã qua đào tạo
để thực hiện việc thi công công trình
8.2. Yêu cầu về máy móc và thiết bị thi công
- Số lượng và chủng loại máy móc, thiết bị thi công sẽ được nhà thầu sử
dụng cho công trình theo đúng danh sách gửi cho Chủ đầu tư
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Trong E- HSDT của mình, nhà thầu phải lập và thuyết minh chi tiết biện
pháp thi công đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật, trình tự thi công, định hướng kỹ
thuật, phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu nêu trên và tiến độ thực hiện;
đảm bảo yêu cầu về quản lý chất lượng, quản lý tiến độ, quản lý khối lượng thi
công, quản lý an toàn lao động và quản lý vệ sinh môi trường.
Để quá trình thi công được tổ chức thực hiện một cách khoa học, đảm bảo
chất lượng và tiến độ đề ra, nhà thầu cần lập rõ:
9.1 Sơ đồ tổ chức hiện trường:
Nhà thầu cần phải nêu đầy đủ các bộ phận thực hiện các công việc của
từng giai đoạn và cả gói thầu đảm bảo liên tục và ổn định như:
- Bố trí lán trại, kho chứa vật tư, vật liệu;
- Tổ chức các đội xe, máy thi công;
- Bố trí bộ máy điều hành, giám sát chất lượng thi công;
- Bộ phận vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ và an toàn lao động.
Ngoài ra, nhà thầu phải thuyết minh rõ mối liên hệ công tác, phối hợp
thực hiện giữa các đội thi công, số lượng nhân sự, số lượng máy móc thiết bị, bố
trí thi công theo ca kíp (nếu có) đã thể hiện trên sơ đồ.
9.2 Sơ đồ tiến độ thi công:
Trên cơ sở khối lượng công việc và tiến độ yêu cầu trong E- HSMT, nhà
thầu căn cứ vào năng lực, kinh nghiệm của mình để lập sơ đồ tổng tiến độ thi
công gói thầu này cho phù hợp.
- Nhà thầu xây dựng tiến độ thi công bao gồm: tiến độ thi công từng phần
việc, hạng mục công trình, giai đoạn thi công (sự hợp lý cho công tác trước và
công tác sau, giai đoạn trước và giai đoạn sau), đường găng tổng tiến độ thi công
cả công trình phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tài liệu về tiến độ bao gồm: sơ đồ tổng tiến độ thi công, tiến độ các giai
đoạn thi công, tiến độ thi công chi tiết từng hạng mục, thuyết minh các điều kiện
đảm bảo tiến độ thi công cho từng công việc, từng giai đoạn và toàn bộ gói thầu.

- Thời gian thi công tính từ ngày khởi công (ngày dương lịch) theo yêu
cầu của chủ đầu tư cho đến ngày hoàn thành, nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử
dụng (ghi rõ tổng số ngày thi công).
9.3 Sơ đồ bố trí nhân sự:
- Tổ chức bộ máy chỉ huy tại trụ sở và công trường.
- Tổ chức quản lý nhân lực, vật tư thiết bị, thi công... tại công trường.
- Tổ chức quản lý chất lượng thi công.
Sơ đồ bố trí nhân sự (bố trí các cán bộ chủ chốt) theo danh sách theo Mẫu
số 15 Chương IV của E- HSMT, phải được thuyết minh rõ về chức danh đối với
từng cán bộ, từng vị trí (như Chỉ huy trưởng, các tổ trưởng thi công, cán bộ kỹ
thuật - giám sát, chỉ huy điều hành công trường) phù hợp với khối lượng, phạm
vi các công việc của gói thầu và biện pháp thi công, sơ đồ tiến độ thi công do
nhà thầu đề xuất.
9.4 Biện pháp tổ chức thi công
Yêu cầu nhà thầu phải có thuyết minh và bản vẽ biện pháp thi công phù
hợp với thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành của các công tác sau:
Thi công hệ thống điện;
Nguồn cung cấp điện cho các thiết bị và thiết bị điều khiển gạt than được
lấy từ tủ động lực của băng 701 và 702.
* Công tác thi công đường dây dẫn điện
Công tác thi công đường dây dẫn điện tuân theo các quy định tại TCVN
9207- 2012: Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu
chuẩn thiết kế.
Các nội dung cần kiểm tra bao gồm:
- Tất cả các thiết bị điện phải được kiểm tra xuất xứ, nguồn gốc, chủng
loại theo đúng yêu cầu.
- Aptomát: các thông số kỹ thuật, các yêu cầu về kết cấu và tính năng, các
thử nghiệm...
- Cầu dao: Kết cấu, các lưỡi dao chính và dao nối đất( nếu có), cái chỉ vị
trí cầu dao ( nếu có), tay quay truyền động dao nối đất ( nếu có), chỗ để nối dây
và bố trí cực nối đất.
- Dây dẫn điện: Các thông số và kích thước cơ bản của dây điện, vỏ bọc
bảo vệ, chiều dày lớp vỏ bọc bảo vệ; ruột dẫn điện; thử tính chất cơ lý của ruột
dẫn điện: Đảm bảo suất kéo đứt, độ giãn dài tương đối; cách điện.
- Hệ thống đường dẫn điện: Độc lập về cơ, điện với các hệ thống khác.
- Chỗ nối, rẽ nhánh dây dẫn, cáp điện.
- Ống luồn dây: Đảm bảo độ dốc.

- Tất cả các mối nối và rẽ nhánh dây dẫn, cáp điện: Được thực hiện trong
hộp nối dây và hộp rẽ nhánh.
- Đường dẫn điện: Độ cao ít nhất 2 m so với mặt sàn; ống luồn cáp điện
không uốn thành góc nhỏ quá 900.
- Các thiết bị điện phải được nối đất, nối không.
a. Phương pháp hàn
Sử dụng phương pháp hàn hồ quang điện.
Hàn que hàn kim đường kính 3.2mm loại có bọc thuốc bảo vệ áp dụng
cho tất cả các mối hàn tại công trình lắp đặt.
Máy hàn công suất 250A
b. Quy trình hàn
1. Vệ sinh gờ cạnh
Trước khi hàn, các gờ cạnh sẻ được làm sạch bằng máy mài, chổi sắt hoặc
các dụng cụ thích hợp khác.
2. Dung sai của cạnh
Các bộ phận được hàn phải được lắp và căn chỉnh chính xác trước khi
hàn.
Dung sai cho việc căn chỉnh mối nối bề mặt trong của ống như sau:
+ Mối hàn dọc: 5% hoặc nhỏ hơn độ dày, tuy nhiên nếu độ dày  20mm
thì dung sai là 1mm.
+ Mối hàn vòng: 10% hoặc nhỏ hơn độ dày, tuy nhiên nếu độ dày 
15mm thì dung sai là 1.5mm.
+ Độ hở chân cho mối nối khoảng 1mm hoăc nhỏ hơn, độ hở cho vật đắp
đầy là 1mm hoặc nhỏ hơn.
+ Kích thước dung sai như sau:
+ Khe hở: 1mm
+ Gốc vát:  5 oC
3. Hàn đính
Que hàn đính phải cùng loại với que hàn sử dụng cho việc hàn.
Mối hàn đính dài hơn 80mm chiều dọc và đường hàn là 300 mm– 400mm
trong hầu hết các trường hợp.
Chiều dày của mối hàn đính trong rãnh vét sẽ có kích cỡ là 6mm. Kích cỡ
cuả mối hàn đính cho vật liệu đắp sẽ là 4mm và lớn hơn chiều dài chân.
Trước khi hàn đính việc gia nhiệt sẽ đuợc thực hiện trên khu vực khoảng
100mm quanh chỗ được hàn..

Hàn đính sẽ được thực hiện bằng các thợ hàn có tay nghề và cũng là thợ
hàn hàn hoàn thiện sau khi hàn đính, người thợ hàn phải xác nhận là có vết nứt
bề mặt hay không.
Sau khi hàn đính xong tiến hành hàn hoàn thiện đường ống.
Bề rộng đường hàn tối đa 2,5 lần so với đường kính của que hàn ở vị trí
hàn để tránh luồn vào nhiệt hàn quá mức
4.Hàn hoàn thiện
Đối với ống có đường kính và độ dày lớn tiến hành hàn lót lớp bên trong
sau đó mới hàn lớp hàn thiện bên ngoài, lớp thứ 2 và các lớp tiếp theo sẽ được
hàn sau khi đã loại bỏ sỉ trên bề mặt đường hàn cũ.
Điều kiện hàn sẽ được điều khiển bằng kỹ thuật hàn, dòng điện hàn, chiều
dài hồ quang sao cho việc chảy nhỏ giọt không phù hợp, chồng lên nhau, ngậm
sỉ sẽ không xảy ra..
Đối với các vị trí ngã 3, ngã tư trên tuyến ống chính mà ống nhánh giảm
phải dùng phụ kiện nối ống .
5. An toàn:
Khu vực hàn phải được dọn sạch sẽ những vật liệu dễ cháy xung quanh vị
trí hàn.
Bình cứu hỏa sẽ được trang bị tại khu vực hàn và phải kiểm tra dự phòng
an toàn.
Đối với sự an toàn của công nhân, dây nối đất phải được trang bị cho quá
trình hàn hồ quang; và cấp phát quần áo, kính bảo hộ, và găng tay cho công
nhân.
Không tiến hành hàn nếu không có sự giám sát riêng của nhà thầu.
Việc hàn sẽ không được thực hiện khi chất lượng của mối hàn kết bị suy
yếu do điều kiện thời tiết có gió gồm thổi cát hay gió mạnh (vận tốc của gió trên
10m/s). Trang bị tường chắn gió và lều khi tiến hành hàn trong điều kiện thời
tiết như trên.
Khi thi công hàn trong hộp kỹ thuật phải có biện pháp che chắn tại những
vị trí phía trên để đảm bảo không có vật rơi từ trên xuống gây tai nạn và che
chắn những vị trí phía dưới để đảm bảo không có vật, sỉ hàn rơi theo hộp kỹ
thuật xuống phía dưới.
* Công tác thi công lắp đặt hệ thống thủy lực:
- Dừng thiết bị bằng tải;
- Chuẩn bị thiết bị, vật tư, vật liệu phục vụ thi công;
- Thực hiện các biện pháp an toàn trong công tác hàn;
- Kiểm tra lại vị trí đặt bộ nguồn thủy lực, hàn các thanh giá đỡ bộ nguồn

(6) vào kết cấu băng tải;
- Lắp cố định bộ nguồn thủy lực (2) lên các thanh giá đỡ (6);
- Kiểm tra lại hành trình của thiết bị gạt than cơ khí;
- Lắp xilanh (1) với giá lắp đuôi (4) và giá lắp đầu xilanh (5);
- Lấy dấu, hàn gá chi tiết giá lắp đuôi xilanh (4) lên kết cấu băng;
- Lấy dấu, hàn gá chi tiết giá lắp đầu xilanh (5) lên kết cấu cần của thiết bị
gạt than cơ khí;
- Kiểm tra vị trí tương đối của 2 xilanh (1) hai bên băng tải;
- Lắp các đường ống thủy lực (3) vào hai xilanh (1) và bộ nguồn thủy lực
(2);
- Cấp điện cho hệ thống nguồn thủy lực (2);
- Chạy thử kiểm tra;
- Căn chỉnh sự đảm bảo sự đồng bộ về hành trình của các xilanh (2) và
thiết bị gạt than;
- Hàn cố định các chi tiết giá lắp đuôi xilanh (4) lên kết cấu băng và chi
tiết giá lắp đầu xilanh (5) lên kết cấu cần của thiết bị gạt than cơ khí đảm bảo
tính cứng vững, ổn định;
- Sơn chống gỉ và sơn hoàn thiện.
* Công tác thi công lắp đặt hệ thống camera
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
- Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể nhằm theo dõi và quản lý
chất lượng thi công.
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tuân thủ
đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ thuật.
- Trong quá trình thi công phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra chất
lượng. Tất cả công tác theo dõi và kiểm tra chất lượng tại hiện trường của nhà
thầu phải được ghi chép vào sổ nhật ký công trình. Đối với các tài liệu cơ bản,
tài liệu thí nghiệm, biên bản nghiệm thu... nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu trữ
cả ở công trường lẫn văn phòng của nhà thầu để cán bộ giám sát, cán bộ quản lý
dự án, chủ đầu tư và bất kỳ người nào khác được chủ đầu tư ủy quyền có thể
tham khảo và xem xét vào bất cứ thời gian nào.
11. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu
- Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh quy phạm an toàn lao động và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong phòng

chống cháy nổ cho người và phương tiện thi công công trình theo các quy định
hiện hành về mọi tai nạn, sự cố, kể cả tai nạn lao động xảy ra trong giai đoạn
chuẩn bị thi công.
12. Yêu cầu về thời gian bảo hành:
Công trình xây dựng do nhà thầu thực hiện theo gói thầu này phải được
nhà thầu bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 12 tháng.
III. Các bản vẽ
STT

Ký hiệu

I

1
2
3
4
5
6
7

Hệ thống điều
chỉnh lưu lượng
than tự động
KVCP-B1200-01-05
KVCP-B1200-01-05
KTLM-HTĐ-00-01
KTLM-HTĐ-00-02
KTLM-HTĐ-00-03
KTLM-HTĐ-00-04
KTLM-HTĐ-01-00

8
9

KTLM-HTĐ-01-01
KTLM-HTĐ-01-02

10
11

KTLM-HTĐ-01-03
KTLM-HTĐ-01-04

12
13

KTLM-HTĐ-01-05
KTLM-HTĐ-01-06

14
15

KTLM-HTĐ-01-07
KTLM-HTĐ-01-08

16
17

KTLM-HTĐ-01-09
KTLM-HTĐ-01-10

18

KTLM-HTĐ-01-11
Hệ thống dỡ tải
kho than Lép Mỹ
KTLM-HTĐ-00-00
KTLM-HTĐ-00-01
KTLM-HTĐ-00-02

II
19
20
21

Tên bản vẽ

Bản vẽ lắp
Sơ đồ thủy lực
Sơ đồ một sợi
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 1
Sơ đồ đấu dây gạt than số 1
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 2
Sơ đồ đấu dây gạt than số 2
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 3
Sơ đồ đấu dây gạt than số 3
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 4
Sơ đồ đấu dây gạt than số 4
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 5
Sơ đồ đấu dây gạt than số 5
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 6
Sơ đồ đấu dây gạt than số 6

Sơ đồ một sợi
Sơ đồ một sợi
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện

Phiên bản /
ngày phát
hành

22

KTLM-HTĐ-01-00

23
24

KTLM-HTĐ-01-01
KTLM-HTĐ-01-02

25
26

KTLM-HTĐ-01-03
KTLM-HTĐ-01-04

27
28

KTLM-HTĐ-01-05
KTLM-HTĐ-01-06

29
30

KTLM-HTĐ-01-07
KTLM-HTĐ-01-08

31
32

KTLM-HTĐ-01-09
KTLM-HTĐ-01-10

33
34

KTLM-HTĐ-01-11
KTLM-HTĐ-01-12

35
36

KTLM-HTĐ-01-13
KTLM-HTĐ-01-14

37
38

KTLM-HTĐ-01-15
KTLM-HTĐ-01-16

39
40

KTLM-HTĐ-01-17
KTLM-HTĐ-01-18

41

KTLM-HTĐ-01-19

Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 1
Sơ đồ đấu dây gạt than số 1
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 2
Sơ đồ đấu dây gạt than số 2
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 3
Sơ đồ đấu dây gạt than số 3
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 4
Sơ đồ đấu dây gạt than số 4
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 5
Sơ đồ đấu dây gạt than số 5
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 6
Sơ đồ đấu dây gạt than số 6
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 7
Sơ đồ đấu dây gạt than số 7
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 8
Sơ đồ đấu dây gạt than số 8
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 9
Sơ đồ đấu dây gạt than số 9
Sơ đồ nguyên lý điều khiển gạt
than số 10
Sơ đồ đấu dây gạt than số 10

* Bảng Tiên lượng:
1. Hệ thống dỡ tải tại kho than Lép Mỹ:
1.1 Thiế bị:
STT

TÊN THIẾT BỊ HAY NHÓM THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ
TÍNH

KHỐI
LƯỢNG

1
2
3

Bộ nguồn thủy lực+ Xilanh + Phụ kiện
Vỏ tủ điều khiển
Tủ Rack 32U-D600

Bộ
Tủ
Tủ

10
1
1

4

Phần mềm điều khiển, giám sát chuyên dụng

Bộ

1

5
6

Máy tính vận hành
Màn hình hiển thị

Bộ
Cái

1
1

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

TIVI LED
Màn hình HMI màu, 7 inch
Bộ điều khiển PLC
Module đầu vào 16DI
Module đầu ra 16DO
Module truyền thông
Bộ nguồn 24VDC, 20A
Nút dừng khẩn cấp Ø22 + Phụ kiện
Cầu ghép mắt
Tủ điều khiển hiện trường
Công tắc hành trình
Điện động lực
Áp tô mát 4P, 150A
Áp tô mát 3P, 10A
Khởi động từ 9A
Rơ le nhiệt 4-6A
Đèn báo pha
Đồng hồ Volt
Đồng hồ Ampe
Switch chuyển mạch vol/ampe
Rơ le chống mất pha
Biến dòng Ti 150/5
Hệ thống camera
Camera 2M IP66
Đèn pha led chiếu sáng IP66
Bộ nguồn 12V cho Camera
Hộp đấu điện
Đầu ghi+ ổ cứng

Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái

1
1
2
6
2
2
1
1
1.000
10
20

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

1
10
10
10
3
1
1
2
1
3

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

10
10
10
10
1

1.2. L ắp đặt thiết bị, vật liệu:
STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

KHỐI
LƯỢNG

PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1

Lắp đặt Bộ nguồn thủy lực+ Xilanh + Phụ kiện

bộ

10

2

Lắp đặt Vỏ tủ điều khiển

tủ

1

3

Lắp đặt Tủ Rack 32U-D600

tủ

1

4

Cài đặt Phần mềm điều khiển, giám sát chuyên dụng

thiết bị

1

5

Lắp đặt Máy tính vận hành

máy chủ

1

6

Lắp đặt Màn hình hiển thị

thiết bị

1

7

Lắp đặt TIVI LED

thiết bị

1

8

Lắp đặt Màn hình HMI màu, 7 inch

thiết bị

1

9
10
11
12

Lắp đặt Bộ điều khiển PLC
Lắp đặt Module đầu vào 16DI
Lắp đặt Module đầu ra 16DO
Lắp đặt Module truyền thông

bộ
bộ
bộ
bộ

2
6
2
2

13

Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC-20A

tủ

1

14

Lắp đặt Nút dừng khẩn cấp Ø22 + Phụ kiện

cái

1

15

Lắp đặt cầu ghép mắt

hộp

1000

16

Lắp đặt Tủ điều khiển hiện trường

tủ

10

17

Lắp đặt Công tắc hành trình
Điện động lực

cái

20

18

Lắp đặt aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 150A

cái

1

19

Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10A

cái

10

20
21
22

Lắp đặt Khởi động từ 9A
Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A
Lắp đặt đèn báo pha

cái
cái
cái

10
10
3

23

Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại
đồng hồ Vôn kế

cái

1

24

Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại
đồng hồ Ampe kế

cái

1

25

Lắp đặt Switch chuyển mạch vol/ampe

bộ

2

26
27

Lắp đặt Rơ le chống mất pha
Lắp đặt Biến dòng Ti 150/5
Hệ thống camera

cái
bộ

1
3

28

Lắp đặt Camera 2M IP66

thiết bị

10

29

Lắp đèn pha trên cột

bộ

10

30

Lắp đặt Bộ nguồn 12V cho Camera

thiết bị

10

31

Lắp đặt Hộp đấu điện

hộp

10

32

Lắp đặt Đầu ghi+ ổ cứng

thiết bị

1

Cộng hạng mục

LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1

Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x1mm2, cuộn 200m

m

600

2

Lắp đặt cáp điều khiển 10x1,0 mm2

m

2000

3

Lắp đặt cáp điện 3x4+1x2,5mm2

m

3100

4

Lắp đặt cáp đồng trục camera + dây nguồn, cuộn
300m

10m

120

5

Cáp đồng trục camera + dây nguồn, cuộn 300m

10m

120

2. Hệ thống điều chỉnh lưu lượng than tự động:
2.1 Thiết bị:
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

TÊN THIẾT BỊ HAY NHÓM THIẾT BỊ

Bộ nguồn thủy lực+ Xilanh + Phụ kiện+ Tấm chặn,
tai treo
Vỏ tủ điện
Tủ Rack 32U-D600
Màn hình hiển thị
TIVI LED SAMSUNG
Áp tô mát 2P, 20A
Cầu chì 6A
Bộ điều khiển PLC
Module đầu vào 16DI
Module đầu ra 16DO
Switch mạng công nghiệp (02 cổng quang, 04 cổng
đồng, mạch vòng, tốc độ 1000/100MB/s
Bộ nguồn 24VDC, 5A
Nút dừng khẩn cấp Ø22 + Phụ kiện
Cầu ghép mắt
Tủ điều khiển hiện trường
Rơ le trung gian 14 chân + đế
Công tắc hành trình
Điện động lực
Áp tô mát 4P, 50A
Áp tô mát 3P, 10A
Khởi động từ 9A
Rơ le nhiệt 4-6A
Đèn báo pha
Đồng hồ Volt

ĐƠN VỊ
TÍNH

KHỐI
LƯỢNG

Bộ

6

Tủ
Tủ
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

3
1
1
1
3
3
3
3
3

Cái

4

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

3
3
550
6
40
12

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

3
6
6
6
9
3

24
25
26
27
28
29
30
31

Đồng hồ Ampe
Switch chuyển mạch vol/ampe
Biến dòng Ti 50/5
Hệ thống camera
Đèn pha led chiếu sáng IP66
Camera 2M IP66
Bộ nguồn 12V cho Camera
Hộp đấu điện
Đầu ghi+ ổ cứng

Cái
Cái
Cái

3
6
9

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

6
6
6
6
1

2.2. Lắp đặt thiết bị, vật liệu:
STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

KHỐI
LƯỢNG

PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1

Lắp đặt Bộ nguồn thủy lực+ Xilanh + Phụ kiện+
Tấm chặn, tai treo

bộ

6

2

Lắp đặt Vỏ tủ điện

tủ

3

3

Lắp đặt Tủ Rack 32U-D600

tủ

1

4

Lắp đặt Màn hình hiển thị

thiết bị

1

5

Lắp đặt TIVI LED SAMSUNG

thiết bị

1

6
7
8
9
10

Lắp đặt Áp tô mát 2P, 20A
Lắp đặt Cầu chì 6A
Lắp đặt Bộ điều khiển PLC
Lắp đặt Module đầu vào 16DI
Lắp đặt Module đầu ra 16DO

cái
cái
bộ
bộ
bộ

3
3
3
3
3

11

Switch mạng công nghiệp (02 cổng quang, 04 cổng
đồng, mạch vòng, tốc độ 1000/100MB/s

bộ

4

12

Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC, 5A

tủ

3

13

Lắp đặt Nút dừng khẩn cấp Ø22 + Phụ kiện

cái

3

14

Lắp đặt cầu ghép mắt

hộp

550

15

Lắp đặt Tủ điều khiển hiện trường

tủ

6

16

Lắp đặt Rơ le trung gian 14 chân + đế

cái

40

17

Lắp đặt Công tắc hành trình
Điện động lực

cái

12

18

Lắp đặt aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50A

cái

3

19

Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10A

cái

6

20
21
22

Lắp đặt Khởi động từ 9A
Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A
Lắp đặt đèn báo pha

cái
cái
cái

6
6
9

23

Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại
đồng hồ Vôn kế

cái

3

24

Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại
đồng hồ Ampe kế

cái

3

25

Lắp đặt Switch chuyển mạch vol/ampe

bộ

6

26

Lắp đặt Biến dòng Ti 50/5
Hệ thống camera

bộ

9

27

Lắp đặt Camera 2M IP66

thiết bị

6

28

Lắp đèn pha trên cột

bộ

6

29

Lắp đặt Bộ nguồn 12V cho Camera

thiết bị

6

30

Lắp đặt Hộp đấu điện

hộp

6

31

Lắp đặt Đầu ghi+ ổ cứng

thiết bị

1

Cộng hạng mục
LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1

Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x1mm2, cuộn 200m

m

400

2

Lắp đặt cáp điều khiển 10x1,0 mm2

m

500

3

Cáp quang

10m

100

4

Lắp đặt Cáp quang

10m

100

5

Lắp đặt Cáp điện 3x4+1x2,5mm2

m

500

6

Lắp đặt Cáp điện 3x10+1x6mm2

m

90

7

Lắp đặt Dây mạng loại chống nhiễu

10m

65

8

Lắp đặt Cáp điện chống nhiễu Cu/PVC/PVC 2 x
1.5mm2

m

650

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6861 dự án đang đợi nhà thầu
  • 270 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 252 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16507 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây