Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:45 18/11/2020
Số TBMT
20201129739-00
Công bố
17:32 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Cơ Quan)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng công trình
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tuyên Quang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:32 18/11/2020
đến
08:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
182.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 39

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
3. Quy mô đầu tư xây dựng.

3.1. Đường giao thông:
- Tổng chiều dài đường giao thông: L = 366,50 m; với 02 nút giao thông;
- Tiêu chuẩn đường phố đô thị miền núi theo chỉ giới quy hoạch xây dựng;
Kết cấu: Lớp móng 1 dầy 30cm cấp phối đá dăm loại 2 và lớp móng 2 cấp phối đá
dăm loại 1 dầy 16cm, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7,0cm, xây
dựng tô toa, rãnh tam giác bê tông M250 lắp ghép, hai bên vỉa hè đường bó vỉa lát
gạch Terrazzo tự chèn, trồng cây xanh để tạo cho môi trường xanh sạch đẹp.
- Bố trí các loại vạch sơn kẻ đường, biển báo giao thông tuân thủ theo Quy
chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ số QCVN 41: 2019/BGTVT.
+ Tường kè chắn đất chống sạt lở phía bờ sông Phó Đáy:
- Thiết kế tường kè chắn đất dạng tường trọng lực, kết cấu bằng bê tông,
chiều cao thân kè H = 2,7m. Trên đỉnh tường kè bố trí hệ thống lan can tay vịn
bằng bê tông đảm bảo an toàn. Tổng chiều dài tuyến tường kè L=184,30m.
- Trên thân kè bố trí các lỗ thoát nước sau tường bằng ống PVC D50 khoảng
cách a=1m; Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường khoảng cách khe là 9,6m/khe.
- Xây dựng bậc cấp lên xuống đường dạo tại hai đầu của tuyến tường kè, vị
trí tương ứng với bậc cấp xuống sông Phó Đáy hiện trạng. Kết cấu xây gạch đặc
VXM 75, trát hoàn thiện VXM mác 75.
3.2. Hệ thống thoát nước:
- Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thoát nước mặt và thoát nước thải khu dân
cư, có tính toán kết nối với hệ thống hạ tầng thoát nước cũ của khu vực. Kết cấu
cống, rãnh thoát nước mặt xây gạch chỉ VXM mác 75; trát VXM 75# dày 2cm;
Cống, rãnh thoát nước thải xây đá hộc VXM M100#, tấm đan không chịu lực
BTCT 200#; đoạn cống thoát nước ngang đường thiết kế tấm đan chịu lực BTCT
250#; hố ga xây đá hộc VXM M100#, trát VXM 75# dày 2cm;
- Tổng chiều dài các tuyến cống, rãnh thoát nước: L = 900,01m.
- Kích thước lòng cống thoát nước mặt tối thiểu B = 0,4 m; có tính toán kết
nối với hệ thống thoát nước mặt của Chợ và có các giếng thăm đảm bảo kiểm tra
duy tu thường xuyên, các hố thu nước, cửa thu nước hàm ếch, đáy hố ga phần lắng
đọng sâu tối thiểu 0,3 m.
- Cống qua đường thiết kế kích thước B = 0,6 m; B = 1,0 m.

3.3 San nền khu dân cư:
- Tổng diện tích san nền khu dân cư: F = 6.225,67 m2.
- Cao độ khống chế san nền căn cứ theo cao độ trung bình từng phân khu đã
được phê duyệt theo quy hoạch và phù hợp với độ dốc dọc thiết kế các tuyến
đường nội bộ trong khu dân cư, đắp đất K85.
3.4. Hệ thống cấp nước:
- Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt cho 47 hộ dân cư cắm mới và 01
điểm trung tâm dịch vụ thương mại, tuyến đường ống được đấu nối từ hệ thống cấp
nước chung của khu vực hiện có sẵn đi trên vỉa hè đường Quốc lộ 37;
+ Tuyến đường ống xây dựng mới sử dụng ống HDPE PN10 D100 và D50,
cùng phụ kiện lắp đặt đến từng vị trí lô đất xây dựng;
+ Tuyến đường ống đấu nối hiện trạng là ống thép D150 thuộc quản lý của
công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Tuyên Quang (chi nhánh huyện Sơn
Dương);
- Các tuyến đường ống được đi dưới vỉa hè của trục đường nội bộ mới xây
dựng.
(Chi tiết thể hiện trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình)
2. Thời hạn hoàn thành: 180 ngày (Một trăm tám mươi ngày)
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công
a. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản
lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. Nhà thầu phải
huy động đầy đủ nhân công, máy móc, thiết bị, vật tư để thi công đúng tiến độ
công trình. Nhà thầu phải bố trí cán bộ kỹ thuật đủ năng lực, trình độ chuyên môn
để quản lý chất lượng công trình.
b. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống
quản lý chất lựợng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà
thầu. Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy
mô công trình,trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá
nhân đối với công tác quản lý chất lượng công trình của nhà thầu.
c. Trình chủ đầu tư các nội dung sau
- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết
bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ
thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;
- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn
thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn
thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;

- Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của hợp đồng.
d. Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm
xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong khi thi công xây
dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng.
e. Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, thiết kế xây dựng công
trình. Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai khác giữa thiết kế, hồ sơ
hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá trình thi công. Tự kiểm soát
chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy định của hợp đồng
xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phải được lập theo
quy định và phù hợp với thời gian thực hiện thực tế tại công trường.
f. Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình
thi công xây dựng (nếu có).
g. Lập nhật ký thi công, bản vẽ hoàn công xây dựng công trình theo quy định.
h. Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi
công, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng,
nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
i. Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chât lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trườngng thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và
yêu cầu đột xuất của chủ đầu tư.
k. Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác
của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử):
Các loại vật liệu, vật tư trước đưa vào công trường phải được sự nghiệm thu,
đồng ý của Tư vấn giám sát và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được thử nghiệm đạt
yêu cầu theo thiết kế.
Các loại vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn theo yêu
cầu thiết kế và hồ sơ trúng thầu được duyệt.
Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất lượng vật tư, vật liệu
hoặc thi công không đảm bảo yêu cầu thì Nhà thầu phải có biện pháp sửa chữa triệt
để và kịp thời thống nhất với chủ đầu tư cách giải quyết, lập biên bản đầy đủ về
biện pháp sửa chữa, về chất lượng và khôí lượng công việc đã làm
Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát có quyền lập biên bản, yêu cầu Nhà thầu và
cán bộ điều hành thi công đưa ra khỏi công trình những vật liệu, máy móc thi công
kém chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao động có sai phạm về chất
lượng thi công công trình.
Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng.
* Đối với các vật tư, vật liệu:
- Đất đắp nền: Phải có xác nhận hợp pháp về vị trí khai thác đất đắp theo
quy định.

- Xi măng, thép, gạch, cát, đá, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa… phải có
hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật tư đối với các loại vật liệu: Xi măng,
thép, gạch xây, cát, đá, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa;
- Bê tông thương phẩm: Phải đảm bảo cự ly vận chuyển đảm yêu cầu theo
quy định.
- Bê tông nhựa: Trạm trộn bê tông nhựa phải có kiểm định và đề cương đảm
bảo môi trường; Cự ly vận chuyển bê tông nhựa phải <= 50 km.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Tính hợp lý và tính khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi
công phù hợp với dự thầu về tiền độ thi công.
- Thuyết minh đầy đủ các biện pháp thi công.
- Bản vẽ biện pháp thi công các hạng mục chính của công trình.
- Bảng tiến độ thuyết minh đầy đủ về nhân công, thiết bị
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
- Vận hành thử nghiệm hệ thống điện.
- Vận hành thử nghiệm hệ thống cấp, thoát nước
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên nhân
của nó để có các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
7.1. Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường (gồm đầy đủ nội dung: tiếng ồn;

bụi và khói; rung; nước thải; rác thải & công tác vệ sinh)
Phải có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.
7.2. Thỏa thuận về bãi đổ thải đất hữu cơ, rác thải các loại, trong đó nêu rõ
vị trí bãi đổ (*)
Phải có thỏa thuận và đầy đủ nội dung tuân theo các quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường.
(*): Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra vị trí bãi đổ. Nhà thầu
bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi
có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối trong thời điểm bên mời
thầu có yêu cầu kiểm tra thì sẽ đánh giá là không đạt ở mục này. Khi kiểm tra, nếu bãi đổ
không đáp ứng yêu cầu thì cũng được đánh giá là không đạt ở mục này.

8. Yêu cầu về an toàn lao động
Thuyết minh đầy đủ về chức năng, quyền hạn và nghĩa vụ của một số đầu
mối chủ chốt trong hệ thống an toàn lao động sẽ được áp dụng trên công trường.
Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ mất an toàn và phương án khắc phục sự cố

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
- Huy động nhân lực và thiết bị thi công phải phù hợp với biện pháp thi công
và tiến độ đề xuất.
- Nhân lực và thiết bị phục vụ thi công phải do nhà thầu quản lý và điều hành.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
Nhà thầu đề xuất các biện pháp tổ chức công trường, biện pháp kỹ thuật thi
công được thể hiện bằng tập thuyết minh và bản vẽ gồm: Thuyết minh và bản vẽ tổ
chức mặt bằng thi công: Yêu cầu tổ chức thi công phải đảm bảo cho khu vực thi
công không ảnh hưởng đến hoạt động của các khu vực lân cận. Có biện pháp cụ
thể để không ảnh hưởng đến các hạng mục khác (cột điện, hàng rào, hệ thống hạ
tầng kỹ thuật...nếu có) và các công trình liền kề.
- Thuyết minh và bản vẽ các biện pháp thi công phải bảo đảm cho việc thi
công đúng thiết kế và không làm ảnh hưởng đến các hạng mục công trình khác.
- Thuyết minh về việc cung cấp và nguồn vật liệu, thiết bị, vật tư bảo đảm
chất lượng theo đúng yêu cầu thiết kế.
- Biện pháp tổ chức thi công đảm bảo chất lượng xây dựng công trình.
- Biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khu vực.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu phải được trình bày, thuyết minh
ngay trong hồ sơ dự thầu và phải được thông báo cho chủ đầu tư biết trước khi thi
công xây dựng.
Tài liệu thuyết minh hệ thống quản lý chất lượng phải thể hiện rõ nội dung
a) Sơ đồ tổ chức các bộ phận, cá nhân của nhà thầu thi công xây dựng chịu
trách nhiệm quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô của công
trường xây dựng; quyền và nghĩa vụ của các bộ phận, cá nhân này trong công tác
quản lý chất lượng
công trình.
b) Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng công
trình bao gồm:
Kiểm soát và đảm bảo chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây
dựng, thiết bị công trình được sử dụng, lắp đặt vào công trình.
Kiểm soát và đảm bảo chất lượng, đảm bảo an toàn thi công xây dựng.
Hình thức giám sát, quản lý chất lượng nội bộ và tổ chức nghiệm thu nội bộ.
c) Quy trình lập và quản lý các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thi
công xây dựng; nghiệm thu; hình thức và nội dung nhật ký thi công xây dựng công
trình; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo chủ đầu tư; phát hành và xử lý
các văn bản thông báo ý kiến của nhà thầu thi công xây dựng, kiến nghị và khiếu
nại với chủ đầu tư

III. Các bản vẽ
(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6834 dự án đang đợi nhà thầu
  • 276 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 272 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16494 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14199 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây