Thông báo mời thầu

01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:45 18/11/2020
Số TBMT
20201153404-00
Công bố
17:42 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện, huyện Can Lộc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Chủ đầu tư
UBND huyện Can Lộc, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Can Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện, huyện Can Lộc
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:42 18/11/2020
đến
17:45 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:45 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 44

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Xây dựng nâng cấp, mở rộng 02 tuyến đường trục chính
xã Thuần Thiện, huyện Can Lộc (tuyến LX-02 và TX-09) với
tổng chiều dài 4.073,93m đạt tiêu chuẩn đường giao thông
cấp V đồng bằng (TCVN 4054-2005), cụ thể:

- Tuyến TX-09: dài 2.093,61m, điểm đầu (Km0+00) giao Quốc
lộ 281 tại Km21+150, điểm cuối (Km2+093,61) giao với
đường liên xã LX03 thuộc địa phận xã Thuần Thiện,
huyện Can Lộc.

- Tuyến LX-02: dài 1.963,60m, điểm đầu (Km0+00) giao Quốc
lộ 281 tại Km22+682, điểm cuối (Km1+963,60) giao với
Đường 58 (đường Quốc phòng) thuộc địa phận xã Thuần
Thiện, huyện Can Lộc.

Giải pháp thiết kế chủ yếu như sau:

1.1. Bình đồ: Cơ bản tuân thủ theo thiết kế cơ sở
được duyệt, có điều chỉnh cục bộ bình đồ tuyến
một số vị trí nhằm nâng cao tiêu chuẩn kỹ thuật công
trình, tận dụng tối đa kết cấu nền mặt đường, công
trình hiện có, phù hợp thực tế hiện trường.

1.2. Trắc dọc: Thiết kế trên cơ sở đường đỏ tổng
thể bước dự án; điều chỉnh lại một số đoạn đảm
bảo phù hợp với điều kiện địa hình, địa chất,
thủy văn khảo sát ở bước BVTC; phù hợp các điểm
khống chế, khu dân cư, tận dụng tối đa kết cấu mặt
đường cũ, đảm bảo hài hòa, êm thuận.

1.3. Quy mô mặt cắt ngang: Bề rộng nền đường Bnền =
7,5m, mặt đường Bmặt = 5,5m, lề đất Blđ = 2x1,0m = 2,0m;
độ dốc ngang mặt đường imặt = 2%; độ dốc ngang lề
đường đất ilđ = 4%.

1.4. Nền đường: Đắp bằng đất đồi đầm chặt K ≥
0,95 (CBR ≥ 4); đối với phạm vi nền đường làm mới,
mở rộng, 50cm nền đường dưới đáy áo đường đảm
bảo độ đầm chặt K ≥ 0,98 (CBR ≥ 6), 30cm tiếp theo
đầm chặt K ≥ 0,95 (CBR ≥4). Trước khi đắp, đào bóc
lớp đất hữu cơ dày tối thiểu 30cm; đánh cấp đối
với các vị trí có độ dốc ngang ≥ 20%. Mái dốc taluy
nền đường đắp 1/1,5, taluy nền đường đào 1/1,0.

1.5. Kết cấu mặt đường: Thiết kế mặt đường bằng
bê tông nhựa có mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc ( 130MPa, tải
trọng trục P = 10T, gồm các lớp kết cấu tính từ trên
xuống như sau:

- Kết cấu mặt đường mở rộng, làm mới: Lớp mặt
bằng bê tông nhựa chặt C19 dày 7 cm, tưới nhựa thấm bám
1,0 kg/m2, lớp móng CPĐD loại I dày 15 cm, lớp móng CPĐD
loại II dày 28 cm.

- Kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường cũ:
Lớp mặt bằng bê tông nhựa C19 dày 7 cm, tưới nhựa thấm
bám 1,0 kg/m2, lớp móng CPĐD loại I dày 15 cm, bù vênh CPĐD
loại II dày trung bình 12 cm đối với đường cũ là
đường bê tông; trung bình 22 cm đối với đường cũ là
đường cấp phối.

1.6. Thiết kế nút giao, đường giao:

- Nút giao: Toàn tuyến thiết kế 04 nút giao cùng mức, dạng
giản đơn, đảm bảo điều kiện xe chạy an toàn, êm
thuận, dễ nhận biết. Bố trí các hệ thống an toàn giao
thông bằng vạch sơn, biển báo để phân luồng xe chạy
đảm bảo tổ chức giao thông hợp lý. Kết cấu mặt
đường phạm vi nút giao tương tự kết cấu mặt đường
tuyến chính.

- Đường giao: Đối với các vị trí giao đường ngang dân
sinh hiện hữu, thiết kế vuốt nối vào tuyến chính đảm
bảo hài hòa, êm thuận. Kết cấu mặt đường phạm vi
vuốt nối như sau: Lớp mặt bằng BTXM M250 dày 18cm; lớp
bạt xác rắn lót móng; lớp móng CPĐD loại II dày 12cm.

1.7. Công trình cống thoát nước ngang:

- Toàn bộ các tuyến thiết kế 23 cống các loại với tải
trọng thiết kế H30-XB80, cụ thể: làm mới 18 cống (13
cống bản L0 = 0,75m; 02 cống bản L0 = 1,50m; 03 cống bản L0
= 3,0m) và nối dài 5 cống (01 cống bản L0 = 0,75m; 01 cống
bản L0 = 1,0m; 01 cống bản L0 = 3,0m; 02 cống hộp BxH=1x1m),
kết cấu như sau:

+ Cống bản: Móng cống, thân cống, tường đầu, tường
cánh, sân cống, chân khay bằng BTXM M200 đá 2x4 đổ tại
chỗ; xà mũ bằng BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ; tấm bản,
giằng chống bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn.

+ Cống hộp: Sân cống, tường cánh, chân khay, gia cố
thượng hạ lưu bằng BTXM M200 đá 2x4 đổ tại chỗ; ống
cống, móng cống, bản giảm tải bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc
sẵn.

1.8. Công trình thoát nước dọc:

- Các vị trí nền đào, đắp thấp thông thường được
bố trí rãnh đất tiết diện hình thang, kích thước (b+B)xh
= (40+120)x40cm.

- Bố trí hệ thống thoát nước dọc dạng hộp kín qua khu
vực đông dân cư với khẩu độ B = 40 cm hoặc B = 60 cm.
Kết cấu thân rãnh, tấm đan bằng BTCT M200 đúc sẵn. Lề
đường phạm vi từ mép phần xe chạy đến mép rãnh
được gia cố bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp móng
cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm.

- Cửa xả: Bố trí cửa xả để gom, dẫn nước từ rãnh
dọc, cống dọc về cống hoặc chỗ trũng; kết cấu cửa
xả bằng bê tông xi măng M150 đá 2x4.

1.9. Hoàn trả mương thủy lợi: Thiết kế hoàn trả một
số đoạn mương thủy lợi hiện trạng bị chiếm dụng.
Kết cấu mương hoàn trả như sau: Đối với mương đất
hoàn trả bằng mương đất; đối với mương xây hoàn trả
bằng mương BTCT M200 có giằng chống đổ tại chỗ.

1.10. Công trình cầu: Xây dựng cầu Rú Đỏ tại lý trình
Km0+245,71 tuyến LX-02. Quy mô giải pháp thiết kế chính như
sau:

- Quy mô: Cầu bằng BTCT và BTCT DƯL; tải trọng thiết kế
HL93; bề rộng cầu B = 7+2x0,5 = 8,0 m; thiết kế vượt lũ
tần suất P = 4%; chiều dài toàn cầu tính đến đuôi mố
là Lc = 26,10 m, gồm 01 nhịp giản đơn (1x18)m.



N

ᄀ킄ጂᒤ᐀ᒤ㄀$葠ː摧⌿Fကặt cầu bằng BTN C19 dày 7cm,
độ dốc ngang mặt cầu 2%; gờ lan can bằng BTCT 25MPa; lan
can tay vịn bằng thép mạ kẽm; khe co giãn dạng ray thép;
gối cao su.

- Kết cấu phần dưới: Mố cầu dạng chữ U bằng BTCT
25MPa; bệ mỗi mố đặt trên hệ 15 cọc BTCT kích thước
(40x40)cm, chiều dài cọc dự kiến 11m;

- Đường hai đầu cầu: Đoạn 10m sau đuôi mố có Bnền =
9m, Bmặt = 7,0m vuốt về quy mô thông thường; kết cấu
nền mặt đường hai đầu cầu tương tự phần tuyến;
phần mái taluy tứ nón và taluy đường đầu cầu được
gia cố bằng bê tông M200 kết hợp chân khay chống xói.

- Kè chắn nước: Phía hạ lưu cầu bố trí kè chắn nước
bằng bê tông M200, kết hợp cửa phai đóng mở khẩu độ
B=1,0m để giữ nước và xả nước phục vụ sản xuất.

1.11.An toàn giao thông: Bố trí, lắp đặt các công trình
ATGT (biển báo, cọc tiêu, cột Km, gờ giảm tốc, vạch
sơn...) theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu
đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.

1.12. Các hạng mục phụ trợ khác: Theo hồ sơ thiết kế
BVTC đã thẩm định.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

Thực hiện theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015
của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng và các quy định hiện hành.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

STT Vật liệu Tiêu chuẩn

1 Xi măng

Xi măng Pooc lăng – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682 : 2009

Xi măng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260 :
2009

2 Cốt liệu, nước trộn bê tông và vữa

Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật TCVNXD:
7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa – các phương pháp thử
TCVN: 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật TCXDVN
303:2004

Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4314 : 2003

Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm
thu TCXDVN 303:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN
7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử TCVN
7572:2006

3 Bê tông

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Các yêu cầu cơ bản đánh
giá chất lượng và nghiệm TCXDVN 374:2006

4 Cốt thép cho bê tông

Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn TCVN 1651-2:2008

Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn TCVN 1651-3:2008

…. ……………..

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

- Nhà thầu phải tuyệt đối chấp hành luật phòng chống
cháy nổ; cán bộ, công nhân thi công trong công trường
phải được tập huấn về phòng chống cháy nổ trước khi
tiến hành khởi công công trình.

- Tuyệt đối nghiêm cấm đưa các vật liệu dễ cháy, nổ
vào công trường. Trừ vật liệu cần cho việc thi công.

- Nhà thầu phải có khẩu hiệu, bình chống cháy, tiêu
lệnh, hướng dẫn sử dụng bình chống cháy, số điện
thoại các cơ quan chức năng khi cần thiết (phải phổ
biến cho cán bộ và công nhân được biết).

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

Trong quá trình thi công việc vận chuyển vật liệu sẽ gây
tiếng ồn và bụi đối với nhà trường và khu dân cư;
yêu cầu nhà thầu có biện pháp giảm thiểu bằng cách phun
nước mặt đường; dùng bạt che chắn thùng xe chở vật
liệu, che chắn khu vực thi công.

8. Yêu cầu về an toàn lao động;

Các biện pháp đảm bảo an toàn lao động gồm: An toàn
trong thi công trên công trường, an toàn trong vận chuyển
vật liệu; nhà thầu cần có biện pháp hợp lý, thiết bị
bảo hộ lao động phải đầy đủ, phải có biện pháp và
chương trình tập huấn, phổ biến kiến thức về an toàn
lao động cho cán bộ, công nhân. Phải có nội quy và tổ
chức bộ máy thực hiện nghiêm túc công tác này.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;Đảm bảo đủ nhân lực và thiết bị thi công theo
bảng tiến độ tổng thể và tiến độ chi tiết cho từng
hạng mục theo tuần, tháng, quý.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục; Giải pháp, biện pháp tổ chức thi công gói
thầu: Nêu rõ biện pháp, giải pháp, giải pháp kỹ thuật,
tổ chức thi công tổng thể và chi tiết đến các hạng
mục công trình kèm theo biểu đồ phân bổ nhân lực,máy
móc thiết bị thi công tương ứng. Biểu đồ thi công có
thể lập theo sơ đồ mạng sau đó tổng hợp thành sơ đồ
ngang, trên đó có nghi rõ số lượng, công suất máy móc
thiết bị chủ yếu, số ca máy làm việc, số lượng lao
động bố trí. Các nội dung phải phù hợp với thời gian
thi công.

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu;Phải có đầy đủ các thiết bị kiểm tra
chất lượng tại hiện trường và bố trí cán bộ chuyên
môn phụ trách công tác này. Bên cạnh đó nhà thầu phải
hợp đồng với một đơn vị làm công tác kiểm tra chất
lượng có đầy đủ tư cách pháp nhân theo quy định của
Nhà nước (nếu nhà thầu có đủ điều kiện năng lực
pháp lý thi không cần phải thuê đơn vị khác).

Đối với công tác giám sát kỹ thuật: Cán bộ phụ trách
công tác này phải có trình độchuyên môn phù hợp và có
kinh nghiệm thi công đáp ứng yêu cầu thiết kế.

12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật không
được đưa ra các

II. Các bản vẽ:Chi tiết có Hồ sơ thiết kế kèm theo hồ
sơ mời thầu này.

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập
riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6088 dự án đang đợi nhà thầu
  • 701 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 887 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16006 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14541 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây