Thông báo mời thầu

Gói thầu TTB 05 2020: Trang thiết bị phục vụ phẫu thuật, thủ thuật

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:19 18/11/2020
Số TBMT
20201141027-01
Công bố
17:08 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm TTBYT từ nguồn NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu TTB 05 2020: Trang thiết bị phục vụ phẫu thuật, thủ thuật
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT cung cấp TTBYT thuộc nguồn NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:45 14/11/2020
đến
14:20 24/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:20 24/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.050.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu không trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu TTB 05 2020: Trang thiết bị phục vụ phẫu thuật, thủ thuật". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu TTB 05 2020: Trang thiết bị phục vụ phẫu thuật, thủ thuật" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

+ Gói thầu: Gói thầu TTB 05/2020: Trang thiết bị phục vụ
phẫu thuật, thủ thuật

Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày

Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong
nước, qua mạng.

Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ
các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

Máy gây mê kèm thở có modul theo dõi khí mê: 01 Máy

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận được Không đạt

I.YÊU CẦU CHUNG

Chủng loại cung cấp: Máy gây mê kèm thở có modul theo
dõi khí mê

Không đúng chủng loại

Số lượng: 01 Máy

Không đúng số lượng

Thiết bị: Mới 100%.

Đã qua sử dụng.

Yêu cầu về chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng
ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương.

Không có.

Năm sản xuất: 2020 trở về sau

2019

Yêu cầu về nguồn điện: 220V, 50Hz.

Khác.

Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa
≥ 30°C, độ ẩm tối đa: ≥ 80%.

Thấp hơn.

II.YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH

Máy chính kèm phụ kiện chuẩn:, trong đó bao gồm: 01 máy

Không có

Modul theo dõi khí mê theo máy 01 bộ

Không có

Màn hình điều khiển/theo dõi kiểu cảm ứng tích hợp: 01
cái

Không có

Đồng hồ đo lưu tốc kế bằng điện tử:: 01 bộ

Không có

Bộ dây cấp khí nén: 01 bộ

Không có

Bộ dây cấp Oxy: 01 bộ

Không có

Bình bốc hơi: 01 cái

Không có

Bộ ống dây thở kèm Mask thở cho người lớn: 02 bộ

Không có

Bộ ống dây thở kèm Mask thở cho trẻ em: 01 bộ

Không có

Bình hấp phụ có thể hấp tiệt trùng: 01 cái

Không có

Bóng xếp: 01 cái

Không có

Ngăn kéo: 01 cái

Không có

Bàn viết nhỏ tích hợp: 01 bộ

Không có

Xe đẩy đặt máy: 01 bộ

Không có

III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Tính năng chung:

Sử dụng cho người lớn và trẻ em từ 5 kg trở lên Đáp
ứng

Không đáp ứng

Có màn hình cảm ứng TFT LCD ≥ 12 inch Đáp ứng

Không đáp ứng

Có lưu tốc kế điện tử cho khí thường, N2O, O2; đảm
bảo tỉ lệ O2/N2O Đáp ứng

Không đáp ứng

Có bình hấp thụ có thể hấp tiệt trùng Đáp ứng

Không đáp ứng

Tối thiểu có các chế độ thở VCV,PCV, SIMV+VCV+PSV,
SIMV+PCV+PS Đáp ứng

Không đáp ứng

Có thể sử dụng với nhiều loại bình bốc hơi thông
dụng khác nhau Đáp ứng

Không đáp ứng

Xe đặt máy có thể di chuyển, bánh xe có khóa Đáp ứng

Không đáp ứng

Có các cổng chuẩn Ethernet, USB, RS-232 Đáp ứng

Không đáp ứng

Điều khiển bằng vi xử lý Đáp ứng

Không đáp ứng

- Có chế độ theo dõi các thông số, dạng sóng, chế độ
thở Đáp ứng

Không đáp ứng

Đảm bảo cung cấp khí cho bệnh nhân có nhiệt độ như
nhiệt độ cơ thể Đáp ứng

Không đáp ứng

Các thông số thở:

Dải bù khí sạch: ≤1 -≥10 L/phút

Không đáp ứng

Thành phần khí: O2, N2O, khí sạch, thuốc mê

Không đáp ứng

Bình hấp thụ CO2: Dung tích ≥1500ml

Không đáp ứng

Chuẩn cổng cắm đầu khí ra: ISO5356 hoặc tương đương

Không đáp ứng

Áp suất rò rỉ hệ thống thở: ≤ 3kPa, lưu lượng rò
rỉ: ≤150 mL/phút Đáp ứng

Không đáp ứng

Độ giãn nở hệ thống: < 150mL/30cmH2O

Không đáp ứng

Dung tích trong hệ thống đường khí của máy (gồm bình
hấp thụ):

7.5L±2%

Không đáp ứng

Trở kháng đường thở: với tốc độ ≥ 60L/phút, trở
kháng thở ra ≤ 5.5cmH2O, trở kháng thở vào ≤ 5.5cmH2O

Không đáp ứng

Trở kháng van APL (van điều chỉnh giới hạn áp lực) Đáp
ứng

Không đáp ứng

Tốc độ lưu lượng ≥ 3L/phút, trở kháng lưu lượng từ
0.05 đến ≤ 3kPa Đáp ứng

Không đáp ứng

Tốc độ lưu lượng ≥ 30L/phút, trở kháng lưu lượng từ
0.1 đến ≤ 0.5kPa Đáp ứng

Không đáp ứng

Rò rỉ đầu nối: ≤ 30 cmH2O

> 30 cmH2O

Tốc độ rò rỉ khi van APL đóng hoàn toàn: ≤ 50mL/phút

> 50mL/phút

Áp suất tạo bởi van ướt 1 chiều: ≤0.15kPa

> 0.15kPa

Áp suất mở van ướt 1 chiều: <0.1kPa

Không đáp ứng

Lưu lượng khí oxy: ≤25 -≥75 L/phút

Không đáp ứng

Cảnh báo khi không có nguồn cấp khí Oxy: ≤200kPa

> 200kPa

Nồng độ khí Oxy: ≥ 19%

< 19%

Van an toàn: áp suất mở 85 cmH2O, ở lưu lượng 5L/phút

Không đáp ứng

Dải cài đặt các thông số

Thể tích khí lưu thông: ≤ 15-≥300 mL với trẻ em và ≤15
-≥1500 với người lớn

Không đáp ứng

Tần số thở: ≤ 4 -≥100 nhịp/phút

Không đáp ứng

Tỷ lệ I:E: ≤4:1 -≥1:8

Không đáp ứng

Thời gian thở vào Tinsp: ≤0.2 - ≥ 5.0 giây cài đặt cho
chế độ thở SIMV

Không đáp ứng

Giá trị PEEP: tắt, ≤3-≥30cmH2O

Không đáp ứng

Giá trị TP: Tắt, ≤5% - ≥60%

Không đáp ứng

Độ nhạy trigger: ≤1 -≥15L/phút

Không đáp ứng

Ptarget (áp suất đích): ≤5 -≥70cmH2O

Không đáp ứng

Dải cài đặt áp suất (Giá trị P): ≤3 -≥50cmH2O cài
đặt cho chế độ thở PS và SIMV

Không đáp ứng

Dải cài đặt nhịp thở: Từ ≤2 - ≥60 nhịp/phút

Không đáp ứng

Giá trị Tslope: ≤0 -≥2 giây

Không đáp ứng

Giá trị Pmax: ≤10 -≥70cmH2O

Không đáp ứng

Dải theo dõi các thông số

Thể tích khí lưu thông: ≤0 -≥ 3000mL

Không đáp ứng

Thể tích khí phút: ≤0 -≥30mL

Không đáp ứng

Tần số thở: Từ 0 - ≥ 110 nhịp/phút

Không đáp ứng

Áp suất đỉnh thở vào: ≤-20 -≥99cmH2O

Không đáp ứng

Áp suất trung bình thở vào: ≤-20 -≥99cmH2O

Không đáp ứng

Áp suất bình nguyên thở vào: ≤-20 -≥99cmH2O

Không đáp ứng

Nồng độ O2: ≤18-≥100%

Không đáp ứng

Độ giãn nở phổi: ≤0 -≥250mL/cmH2O

Không đáp ứng

Áp lực dương cuối kỳ thở ra: ≤-20 -≥99cmH2O

Không đáp ứng

Áp suất đường khí: ≤-20 -≥99cmH2O

Không đáp ứng

Các thông số gây mê:

Áp suất thở vào tối đa: ≥(85±10) cmH2O

< (85±10) cmH2O

Thời gian khởi động: ≤ 1 phút

> 1 phút

Thể tích phút: 0 -≥30 L/phút

Không đáp ứng

Lưu lượng thở vào: tối đa ≥75 L/phút

tối đa < 75 L/phút

Dải áp suất: ≤5 - ≥ 80 cmH2O

Không đáp ứng

IV.YÊU CẦU KHÁC

Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020) Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 3 trở lên:

- Có 01 giấy chứng nhận lưu hành tự do tại nước tham
chiếu (kèm theo bản dịch tiếng Việt) và Sản xuất tại
nước tham chiếu hoặc Việt nam

Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 4 trở xuống

Ю

њ

ґ

В

Ю

崀㦄帀㦄愀Ĥ摧媴f

ꐓxꐔx葠ȷ摧箅¬

␃ᄃꪄ态ꪄ愁̤摧箅¬

n

p

њ

ћ

ґ

В

Д

м

K

葝9葞9摧媴fऀм

о

K

FK

K

FK

K

FK

K

FK

K

FK

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

kd^

K

K

kdя

K

K

K

K

葝葞Z葠4摧媴ft欀䅤

葝葞Z葠4摧媴ft欀

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

崀㦄帀㦄愀̤摧媴f਀-Nếu nhà thầu thiếu giấy chứng
nhận lưu hành tự do tại nước tham chiếu trong HSDT (kèm
theo bản dịch tiếng Việt) thì cho phép bổ sung trước khi
thương thảo HĐ

Địa điểm giao hàng: Bệnh viện 71 Trung Ương Đáp ứng.

Không đáp ứng.

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký kết hợp đồng: ≤ 90
ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

> 90 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

Thời gian bảo hành: ( 12 tháng.

< 12 tháng.

Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế
ít nhất 10 năm. Có.

Không có.

Hướng dẫn cho người vận hành về sử dụng và bảo trì
thành thạo tại Bệnh viện 71 Trung Ương. Có.

Không có.

Cam kết cung cấp chứng chỉ CO do cơ quan có thẩm quyền
cấp và chứng chỉ CQ do nhà sản xuất cấp khi giao hàng.
Có đầy đủ.

Không có.

Có ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại
Việt Nam (theo TT số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020). Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải
được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân tại
Mục 6-Điều 7.

Không có hoặc không đáp ứng quy định tại Mục 6-Điều
7.

Có giấy phép nhập khẩu thiết bị do Bộ Y Tế cấp khi
giao hàng đối với các thiết bị phải xin phép nhập khẩu
theo quy định. Có.

Không có.

Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các
thiết bị nhập khẩu. Có.

Không có.

Kết luận:

Đạt được tất cả nội dung trên Đạt

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu trên

Không đạt

2. Máy nạo hút mũi/xoang (Kỹ thuật Hummer): 01 máy

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận được Không đạt

I.YÊU CẦU CHUNG

Chủng loại cung cấp: Máy nạo hút mũi/xoang (Kỹ thuật
Hummer)

Không đúng chủng loại

Số lượng: 01 máy

Không đúng số lượng

Thiết bị: Mới 100%.

Đã qua sử dụng.

Yêu cầu về chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng
ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương.

Không có.

Năm sản xuất: 2020 trở về sau

2019

Yêu cầu về nguồn điện: 220V, 50Hz.

Khác.

Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa
≥ 30°C, độ ẩm tối đa: ≥ 80%.

Thấp hơn.

II.YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH

Máy chính kèm phụ kiện chuẩn:, trong đó bao gồm: 01 máy

Không có

Tay cầm có motor: 01 chiếc

Không có

Công tắc điều khiển đạp chân: 01 chiếc

Không có

Tay dao thẳng: Tối thiểu 01 chiếc

Không có

Tay dao cong mặt trong: Tối thiểu 01 chiếc

Không có

Tay dao cong mặt ngoài: Tối thiểu 01 chiếc

Không có

Ống tưới rửa: 01 chiếc

Không có

III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

- Công nghệ Hummer hoặc tương đương trở lên Đáp ứng

Không đáp ứng

- Điều khiển bằng vi xử lý Đáp ứng

Không đáp ứng

- Tốc độ quay: + Tốc độ 1: ≤2750 vòng/phút - ≥3200
vòng/phút

Không đáp ứng

+ Tốc độ 2: ≤1750 vòng/phút - ≥2200 vòng/phút

Không đáp ứng

+ Tốc độ 3: ≤1250 vòng/phút - ≥1600 vòng/phút

Không đáp ứng

+ Tốc độ 4: ≤750 vòng/phút - ≥1000 vòng/phút

Không đáp ứng

- Mô-men xoắn quay ≥1N.cm

Không đáp ứng

IV.YÊU CẦU KHÁC

Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020) Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 6 trở lên

Địa điểm giao hàng: Bệnh viện 71 Trung Ương Đáp ứng.

Không đáp ứng.

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký kết hợp đồng: ≤ 90
ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

> 90 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

Thời gian bảo hành: ( 12 tháng.

< 12 tháng.

Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế
ít nhất 10 năm. Có.

Không có.

Hướng dẫn cho người vận hành về sử dụng và bảo trì
thành thạo tại Bệnh viện 71 Trung Ương. Có.

Không có.

Cam kết cung cấp chứng chỉ CO do cơ quan có thẩm quyền
cấp và chứng chỉ CQ do nhà sản xuất cấp khi giao hàng.
Có đầy đủ.

Không có.

Có ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại
Việt Nam (theo TT số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020). Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải
được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân tại
Mục 6-Điều 7.

Không có hoặc không đáp ứng quy định tại Mục 6-Điều
7.

Có giấy phép nhập khẩu thiết bị do Bộ Y Tế cấp khi
giao hàng đối với các thiết bị phải xin phép nhập khẩu
theo quy định. Có.

Không có.

Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các
thiết bị nhập khẩu. Có.

Không có.

Kết luận:

Đạt được tất cả nội dung trên Đạt

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu trên

Không đạt

Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định
tại mục này, bao gồm yêu cầu chung và Tiêu chuẩn chất
lượng của hàng hóa: quy định chi tiết đối với từng
mục hàng nêu tại Chương III, Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh
giá về kỹ thuật.

Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020.

3. Các yêu cầu khác

Cam kết cung cấp vật tư phụ tùng kèm theo đầy đủ,
đảm bảo các thiết bị có thể hoạt động bình thường
ngay sau khi lắp đặt.

Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng: nhà thầu cam
kết cung cấp đủ.

Đào tạo hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng hàng hóa,
thiết bị: hướng dẫn thành thạo cho người sử dụng.

Bảo hành: quy định chi tiết đối với từng mục hàng nêu
tại Chương III, Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật.

Cam kết cung cấp Vận đơn , Phiếu đóng gói, Thông quan khi
giao hàng

Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao
hàng

Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cung
cấp khi giao hàng

Nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền
của nhà sản xuất / Giấy ủy quyền bán hàng của đại
lý phân phối.

Cam kết cung cấp giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (bản
gốc hoặc bản chụp chứng thực) đối với trang thiết
bị được quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số
14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế ban hành danh mục
trang thiết bị thiết bị y tế được các định mã số
hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Việt Nam (bản in có mã số hóa của Bộ Y tế).

PAGE \* MERGEFORMAT 7

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6171 dự án đang đợi nhà thầu
  • 78 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 73 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15432 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13514 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây