Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống lấy số tự động

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:18 18/11/2020
Số TBMT
20201152085-00
Công bố
17:10 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hệ thống lấy số tự động
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống lấy số tự động
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thành phố giao đã được phê duyệt dự toán tại Quyết định số 3134/QĐ - UBND ngày 12/10/2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hệ thống lấy số tự động
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:10 18/11/2020
đến
17:30 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:30 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống lấy số tự động". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống lấy số tự động" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 25

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

> **PHẦN 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**
>
> **Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**
>
> **1. Giới thiệu chung về gói thầu**
>
> \- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo.
>
> \- Tên gói thầu: Mua sắm Hệ thống lấy số tự động.
>
> \- Giá gói thầu: 873.240.000 đồng.
>
> \- Nguồn vốn: Nguồn ngân sách thành phố giao đã được phê duyệt dự toán
> tại Quyết định số 3134/QĐ - UBND ngày 12/10/2020.
>
> \- Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh
> thông thường, qua mạng, 01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ.
>
> \- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Quý IV năm 2020.
>
> \- Loại hợp đồng: Trọn gói.
>
> \- Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp
> đồng có hiệu lực (chậm nhất đến ngày 31 tháng 12).
>
> **2. Yêu cầu về kỹ thuật**
>
> Yêu cầu nhà thầu có bảng thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào
> thầu. Tất cả thông số nhà thầu ghi trong bảng phải là thông số chính
> xác từ nhà sản xuất. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu về
> tính xác thực của các thông tin đã kê khai. Nếu hàng hóa nghiệm thu
> sau này có thông số không giống như nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
> nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
>
> Bất kỳ thương hiệu, nhãn hiệu nào nếu có trong bảng yêu cầu kỹ thuật
> đều mang tính chất minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ
> thuật yêu cầu. Nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc,
> xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu phù hợp với điều kiện cung cấp
> nhưng phải đảm bảo yêu cầu có tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, chức năng
> sử dụng "**tương đương**" hoặc tốt hơn so với các yêu cầu ở trên.
> Trường hợp nhà thầu đề xuất hàng hóa tương đương phải cung cấp tài
> liệu chứng minh phù hợp.
>
> **Bảng 2.1. Tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu**

+-----------+---------------------------------------------------------+
| > **STT** | > **Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn** |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 1 | **KIOSK lấy số thứ tự** |
| | |
| | \- Chất liệu vỏ: thép sơn bóng theo màu yêu cầu |
| | |
| | \- Cấu tạo Kiosk bao gồm:\ |
| | **Máy in nhiệt in số thứ tự**\ |
| | - Phương thức in: In nhiệt trực tiếp.\ |
| | - Kích thước giấy: 80mm.\ |
| | - Tốc độ in: Max. 300mm/sec.\ |
| | - Cổng giao tiếp: Serial (RS-232C compliant), Parallel |
| | (IEEE1284\ |
| | compliant), USB, USB with hub, Ethernet, powered USB.\ |
| | - Dao cắt tự động.\ |
| | **Màn hình cảm ứng lấy số thứ tự**\ |
| | - Kích thước màn hình cảm ứng: ≥15inch.\ |
| | - Độ sáng: 250 cd/m2.\ |
| | - Độ phân giải: ≥1024x768 pixels.\ |
| | Tích hợp CPU bên trong cấu hình: |
| | |
| | Mainboard H410M hoặc tương đương |
| | |
| | CPU Intel Core i5-9500 hoặc tương đương |
| | |
| | Ổ cứng SSD ≥ 240G |
| | |
| | Ram ≥ 4G DDR4 Bus 2400Mhz |
| | |
| | Nguồn 500W |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 2 | **Phần mềm điều khiển hệ thống** |
| | |
| | \- Hoạt động trên hệ điều hành Windows/Linux (Đầy đủ |
| | bản quyền) |
| | |
| | \- Tích hợp các chức năng tại các quầy tiếp đón, khoa |
| | khám bệnh và khu vực cận lâm sàng: |
| | |
| | \+ Điều khiển hiển thị số |
| | |
| | \+ Điều khiển gọi số thứ tự |
| | |
| | \+ Điều khiển âm thanh sử dung công nghệ \" Text to |
| | Speech\" |
| | |
| | \- Có ba ngôn ngữ để lựa chọn và hệ thống in, gọi\... |
| | theo ngôn ngữ đã chọn, cụ thể: in phiếu và đọc mời gọi |
| | bằng tiếng Việt cho khách hàng nói tiếng Việt, tiếng |
| | Anh cho khách hàng nói tiếng Anh, ngôn ngữ khác theo |
| | yêu cầu\... (Số lượng và chủng loại ngôn ngữ sử dụng có |
| | thể thay đổi theo nhu cầu sử dụng của mỗi cơ quan), với |
| | giao diện lựa chọn ngôn ngữ trực quan, dễ dùng |
| | |
| | \- Giao diện lấy số thân thiện, có những thông tin xác |
| | nhận, gửi lời cảm ơn tới khách hàng -- sẽ mang lại niềm |
| | vui cho khách hàng. |
| | |
| | \- Sử dụng công nghệ điện toán đám mây. |
| | |
| | \- Tất cả dữ liệu hoạt động được lưu lại chi tiết trong |
| | database và có thể truy xuất để in báo cáo theo nhiều |
| | hình thức khác nhau (word, excel, .pdf,\...) |
| | |
| | \- Tích hợp với hệ thống đánh giá mức độ hài lòng của |
| | khách hàng. Kết hợp chung với phần mềm điều khiển hệ |
| | thống đánh giá sự hài lòng để xác định công dân đã đánh |
| | giá, góp ý là của số thứ tự giao dịch nào đã giao dịch. |
| | Mỗi số thứ tự giao dịch chỉ được đánh giá, góp ý 1 lần |
| | (không có số thứ tự giao dịch thì phần mềm không cho |
| | phép đánh giá, góp ý). |
| | |
| | \- Tổng hợp và báo cáo thống kê kết quả giao dịch: Xem |
| | và xuất ra file làm báo cáo toàn bộ trạng thái giao |
| | dịch (số lượng khách hàng đang giao dịch, số lượng đã |
| | giao dịch, số lượng vẫn còn đợi, thời gian giao dịch |
| | của từng khách hàng, thời gian giao dịch trung bình của |
| | từng khách hàng, số lượng khách hàng đã giao dịch tại |
| | từng quầy, . . .) từ bất kỳ thiết bị nào (gồm: PC, |
| | Laptop, Tablet, Smartphone) và từ bất kỳ nơi nào có |
| | mạng Internet (và có password hệ thống xếp hàng tự |
| | động). Để ban lãnh đạo có thể kiểm tra, đánh giá tình |
| | hình hoạt động của bệnh viện. |
| | |
| | \- Chuyển số thứ tự đã giao dịch xong ở quầy này sang |
| | quầy khác để thực hiện các giao dịch tiếp theo mà không |
| | phải lấy lại số thứ tự. |
| | |
| | \- Có chức năng trợ giúp (tự động chuyển số thứ tự): |
| | giúp các quầy giao dịch có thể hỗ trợ nhau để giải |
| | quyết công việc khi một hoặc một số quầy giao dịch có |
| | quá đông khách hàng. |
| | |
| | \- Hệ thống có khả năng lưu dữ liệu khi mất điện hoặc |
| | gặp sự cố để không bị mất thông tin về các số thứ tự |
| | đang xếp hàng. |
| | |
| | \- Có chức năng gọi lại khách hàng mà trước đó không có |
| | mặt kịp thời để giao dịch. |
| | |
| | \- Chức năng gọi số thứ tự giao dịch từ trình duyệt |
| | Web, không cần cài phần mềm điều khiển (tại mỗi máy |
| | tính của giao dịch viên), nhằm giúp giao dịch không bị |
| | gián đoạn nếu bàn phím điều khiển tại quầy bị lỗi. |
| | |
| | \- Chức năng Chat (tán gẫu, thông tin) giữa các quầy |
| | giao dịch. |
| | |
| | \- Gọi khách hàng theo thứ tự thời gian hoặc ưu tiên |
| | hoặc bất kỳ số nào. |
| | |
| | \- Chọn in số thứ tự ra một hoặc nhiều liên khi khách |
| | hàng lấy số thứ tự. |
| | |
| | \- Sử dụng công nghệ tiến tiến độc nhất \"\"Text to |
| | Speech\"\" có thể tự động thay đổi thông tin lời chào |
| | chỉ đơn giản và đánh file text phần mềm tự động chuyển |
| | đổi thành âm thanh |
| | |
| | \- Có thể sử dụng máy Smart phone để lấy số thứ tự khi |
| | có quyền truy cập, có thể lấy hộ số thứ tự cho khách |
| | hàng |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 3 | **Phần mềm bàn gọi số** |
| | |
| | \- Hiển thị danh sách chờ kèm theo thời gian chờ. Hiển |
| | thị danh sách đặt nhỡ, danh sách chuyển Gọi phục vụ kế |
| | tiếp, gọi lại, đặt nhỡ và chuyển Hiển thị Baner, thông |
| | báo\...\ |
| | - Hiển thị các số thứ tự đã bỏ qua nếu không đến giao |
| | dịch trên phần mềm gọi số để nhân viên đón tiếp được |
| | biết\ |
| | - Trên giao diện gọi số thứ tự hiển thị số lượng các số |
| | thứ tự đang chờ được phục vụ, đón tiếp để nhân viên |
| | biết được mình cần đón tiếp phục vụ bao nhiêu người |
| | tiện sắp xếp công việc\ |
| | - Chuyển số thứ tự đã giao dịch xong ở quầy này sang |
| | quầy khác để thực hiện các giao dịch tiếp theo mà không |
| | phải lấy lại số thứ tự.\ |
| | - Có chức năng trợ giúp: giúp các quầy giao dịch có thể |
| | hỗ trợ nhau để giải quyết công việc khi một hoặc một số |
| | quầy giao dịch có quá đông khách hàng như gọi hộ số thứ |
| | tự...\ |
| | - Có chức năng gọi lại khách hàng mà trước đó không có |
| | mặt kịp thời để giao dịch.\ |
| | - Gọi khách hàng theo thứ tự thời gian hoặc ưu tiên |
| | hoặc bất kỳ số |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 4 | **Máy tính để bàn All in one** |
| | |
| | Bộ vi xử lý: CPU Intel® Pentium® Gold G5400 Processor |
| | 4M Cache hoặc tương đương\ |
| | Bộ nhớ: Ram DDR ≥ 4GB bus 2400\ |
| | Ổ cứng: SSD ≥ 240GB SATA |
| | |
| | Wifi: Có |
| | |
| | Camera: Có |
| | |
| | Speaker:Có\ |
| | Màn hình: ≥ 21.5inch |
| | |
| | Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixels |
| | |
| | Phụ kiện rời: Bàn phím, chuột quang |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 5 | **Màn hình hiển thị trung tâm** |
| | |
| | Kích thước màn hình: ≥ 43 inch |
| | |
| | Độ phân giải màn hình: ≥ 1920 x 1080 pixels |
| | |
| | Hệ điều hành: [Tizen |
| | OS |
| | ](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/nhung-gia |
| | o-dien-tivi-thong-minh-co-ban-nhat-hien-n-577614#tizen) |
| | hoặc tương đương |
| | |
| | Smart Tivi: Có |
| | |
| | Ứng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, |
| | Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime |
| | Video, Clip TV, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), VTVCab |
| | ON, Netflix, FPT Play, Spotify |
| | |
| | Chia sẻ thông minh: Trợ lý ảo Google Assistant |
| | |
| | Điều khiển TV bằng điện thoại: Có |
| | |
| | Mạng xã hội: Có |
| | |
| | Tìm kiếm bằng giọng nói: Có |
| | |
| | [Bluetooth:](https://www.dienmayxanh.com/kin |
| | h-nghiem-hay/bluetooth-tren-tivi-dung-de-lam-gi-841377) |
| | Có  |
| | |
| | Kết nối Internet: [Cổng LAN, |
| | Wifi](https: |
| | //www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/lan-la-gi-596356) |
| | |
| | [Cổng |
| | HDMI:](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-h |
| | ay/diem-mat-nhung-ket-noi-co-ban-tren-tivi-576709#HDMI) |
| | ≥ 2 cổng |
| | |
| | Cổng AV: [Có cổng Composite và cổng |
| | Component](https://www.dienm |
| | ayxanh.com/kinh-nghiem-hay/diem-mat-nhung-ket-noi-co-ba |
| | n-tren-tivi-phan-2-633476#component-tich-hop-composite) |
| | |
| | Cổng xuất âm thanh: [Cổng Optical (Digital Audio |
| | Out)](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-ha |
| | y/nhung-dieu-can-biet-ve-cong-optical-tren-tivi-694602) |
| | |
| | [USB:](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem- |
| | hay/diem-mat-nhung-ket-noi-co-ban-tren-tivi-576709#usb) |
| | ≥ 1 cổng |
| | |
| | Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: |
| | [DVB-T2](https://w |
| | ww.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/dvb-t2-la-gi-574834) |
| | |
| | [Kết nối bàn phím, |
| | chuột:](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/ke |
| | t-noi-chuot-ban-phim-voi-smart-tivi-de-thao-tac-796330) |
| | Có thể kết nối |
| | |
| | Tần số quét thực: 50 Hz |
| | |
| | Công nghệ âm thanh: [Dolby Digital |
| | Plus](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/nhu |
| | ng-dieu-can-biet-ve-cong-nghe-am-thanh-dolby-di-795833) |
| | |
| | Tổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W) |
| | |
| | Công nghệ hình ảnh: [Natural mode |
| | support](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/ |
| | cong-nghe-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#hmenuid51), |
| | [Film |
| | mode](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/che-d |
| | o-phim-film-mode-la-gi-huong-dan-cach-mo-tren-1271731), |
| | [Micro Dimming |
| | Pr |
| | o](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cong-ngh |
| | e-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#micro-dimming-pro), |
| | [Mega |
| | Contrast](https:/ |
| | /www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cac-cong-nghe-hinh |
| | -anh-dac-biet-tren-tivi-samsung-1127787#mega-contrast), |
| | [Bộ xử lý Hyper Real |
| | Engin |
| | e](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cong-ngh |
| | e-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#hyper-real-engine), |
| | [Ultra Clean View lọc nhiễu giảm |
| | nhòe](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cong- |
| | nghe-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#UltraCleanView), |
| | [Digital Clean |
| | View](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cong- |
| | nghe-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#DigitalCleanView |
| | )[PurColor](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay |
| | /cong-nghe-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#purcolor), |
| | [HDR](https://www.dienmayxanh.com/kinh- |
| | nghiem-hay/nhung-dieu-can-biet-ve-tivi-hdr-805354)[Nâng |
| | cấp độ tương phản - Contrast |
| | Enhanc |
| | er](https://www.dienmayxanh.com/kinh-nghiem-hay/cong-ng |
| | he-hinh-anh-tren-tivi-samsung-838738#Contrast-Enhancer) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 6 | **Màn hình hiển thị số thứ tự tại các phòng** |
| | |
| | Kích thước màn hình: ≥ 32 inch |
| | |
| | Độ phân giải: ≥ HD (1366 x 768px) |
| | |
| | Kết nối Internet: Wifi, cổng LAN |
| | |
| | Cổng AV: Cổng Component, cổng Composite |
| | |
| | Cổng HDMI: ≥ 2 cổng |
| | |
| | Cổng USB: ≥ 1 cổng |
| | |
| | Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) |
| | |
| | Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 |
| | |
| | Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS hoặc tương đương |
| | |
| | Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Trình duyệt web, Netflix |
| | |
| | Công nghệ hình ảnh: PurColor, Hyper Real Engine |
| | |
| | Tổng công suất loa: 20 W (2 loa mỗi loa 10 W) |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 7 | **Hệ thống âm thanh bao gồm Amply và loa** |
| | |
| | **Amply** |
| | |
| | \+ Công suất ngõ ra: 100W x 2CH (300W/4Ω) |
| | |
| | \+ Độ nhạy kết nối bên ngoài: 200mV |
| | |
| | \+ Hiệu ứng: 2 chế độ (Reverb và Echo -- Delay) |
| | |
| | \+ Công suất tiêu thụ điện: 480 Watts |
| | |
| | \+ Méo hài tổng (THD): ≤ 0,1 |
| | |
| | \+ Tỉ số nén nhiễu S/N: ≥ 90dB |
| | |
| | \+ Tần số đáp ứng: ≤ 20Hz -- ≥ 20kHz |
| | |
| | \+ Đầu vào Micro: 10mV |
| | |
| | \+ Ngõ vào kết nối: ≥ 2 ngõ vào cho micro, ≥ 2 ngõ vào |
| | âm thanh stereo (A/B) |
| | |
| | \+ Hiệu ứng: 2 chế độ Reverb, Echo Delay. |
| | |
| | \+ Điện áp vào: 220V/50Hz |
| | |
| | **Loa** |
| | |
| | \+ Công suất: ≥ 400W |
| | |
| | \+ Trở kháng: 8 ohms |
| | |
| | \+ Tần số đáp tuyến: ≤ 45Hz \~ ≥ 20kHz (±3dB) |
| | |
| | \+ Độ nhạy (1w/1m): ≥ 90dB |
| | |
| | \+ Kết nối: Cài dây |
| | |
| | \+ Kiểu dáng: Loa Ngang |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 8 | **Bộ chia mạng Switch** |
| | |
| | \+ Số cổng: ≥ 5 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ |
| | 10/100Mbps (Auto-Negotiation) và hỗ trợ chuyển đổi |
| | MDI/MDIX. |
| | |
| | \+ Công nghệ Ethernet. |
| | |
| | \+ Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x  |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 9 | **Cáp mạng Cat5e** |
| | |
| | \+ Dây dẫn: Đồng dạng cứng -- solid, ≤ 24 AWG. |
| | |
| | \+ Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, ≥ 0,008inch. |
| | |
| | \+ Vỏ bọc PVC: ≥ 0,015inch. |
| | |
| | \+ Nhiệt độ hoạt động: ≤ -20°C -- ≥ 60°C. |
| | |
| | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. |
| | |
| | Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 10 | **Dây điện loại 1** |
| | |
| | \+ Chất liệu ruột dẫn: Đồng |
| | |
| | \+ Số ruột dẫn: ≥ 2 |
| | |
| | \+ Số sợi ruột dẫn: ≥ 46 |
| | |
| | \+ Tiết diện danh định: ≥ 1,5mm2 |
| | |
| | \+ Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5 |
| | |
| | \+ Bề dày vỏ cách điện: ≥ 0,76mm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 11 | **Dây điện loại 2** |
| | |
| | \+ Chất liệu ruột dẫn: Đồng |
| | |
| | \+ Số ruột dẫn: ≥ 2 |
| | |
| | \+ Số sợi ruột dẫn: ≥ 46 |
| | |
| | \+ Tiết diện danh định: ≥ 0,75mm2 |
| | |
| | \+ Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5 |
| | |
| | \+ Bề dày vỏ cách điện: ≥ 0,76mm |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 12 | **Bộ ổ cắm** |
| | |
| | \+ Số ổ cắm: ≥ 3 ổ |
| | |
| | \+ Số chấu/ổ: 2 chấu |
| | |
| | \+ Đế ổ cắm làm bằng nhựa Polyamide chống cháy |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 13 | **Phích cắm dương** |
| | |
| | \+ Dòng điện định mức: 10A |
| | |
| | \+ Điện thế: 220V \~ 250V |
| | |
| | \+ Chân cắm bằng đồng nguyên chất |
| | |
| | \+ Chân cắm phi 4mm đảm bảo tiếp điện tốt. |
| | |
| | \+ Vỏ nhựa ABS - chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ |
| | điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 14 | **Phích cắm âm** |
| | |
| | \+ Dòng điện định mức: 10A |
| | |
| | \+ Điện thế: 220V \~ 250V |
| | |
| | \+ Vỏ nhựa ABS - chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ |
| | điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 15 | **Dây loa 1 đầu 3.5 ra 2 AV** |
| | |
| | \+ Độ dài: ≥ 1,5mm |
| | |
| | \+ 1 đầu 3,5mm 2 đầu ra hoa sen |
| | |
| | \+ Lõi cáp đồng nguyên chất |
| | |
| | \+ Vỏ nhựa cách điện |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 16 | **Cáp HDMI** |
| | |
| | \+ Độ dài: ≥ 20m |
| | |
| | \+ Băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, |
| | hình ảnh, video ≥ 10,2 Gb/s. |
| | |
| | \+ Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD |
| | Master Audio ™ |
| | |
| | \+ HDCP compliant giúp bảo vệ nội dung độ phân giải cao |
| | thông qua cổng HDMI, DVI. |
| | |
| | \+ HDMI Ethernet Channel - Cho phép tận dụng các tính |
| | năng của Ethernet mà không cần cáp Ethernet riêng biệt |
| | |
| | \+ Tích hợp Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết |
| | nối với một built - tuner để gửi dữ liệu âm thanh 2 |
| | chiều với một hệ thống âm thanh vòm. |
| | |
| | \+ Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D -- Giúp hiển thị hình ảnh |
| | sắc nét, vượt xa độ phân giải full HD 1080, hỗ trợ các |
| | định dạng trình chiếu video 3D chất lượng cao. |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 17 | **Giá treo tivi thả trần dùng cho tivi 32 - 65 inch** |
| | |
| | Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện, ốp nhựa |
| | |
| | Căn chỉnh được độ nghiêng, độ lệch dễ dàng |
| | |
| | Thu ngắn, kéo dài được |
| | |
| | Tải trọng: ≥ 68kg |
| | |
| | Ống xoay: ± 30 độ |
| | |
| | Gật gù (nghiêng): ≥ 15 độ |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 18 | **Giá treo loa** |
| | |
| | \+ Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu đen dày 2,5mm |
| | |
| | \+ Góc xoay: ≥ 60 độ |
| | |
| | \+ Điều chỉnh xa gần: ≥ 6 nấc |
| | |
| | \+ Chịu tải: ≥ 40kg |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 19 | **Nẹp nhựa loại 1** |
| | |
| | \+ Kích thước: Rộng ≥ 40mm, cao ≥ 20mm |
| | |
| | \+ Nhựa PVC chất lượng tốt; chống cháy cao |
| | |
| | \+ Chịu được điện áp cao, an toàn cho các dây dẫn bên |
| | trong |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 20 | **Nẹp nhựa loại 2** |
| | |
| | \+ Kích thước: Rộng ≥ 28mm, cao ≥ 10mm |
| | |
| | \+ Nhựa PVC chất lượng tốt; chống cháy cao |
| | |
| | \+ Chịu được điện áp cao, an toàn cho các dây dẫn bên |
| | trong |
+-----------+---------------------------------------------------------+
| > 21 | Vật tư phụ (Dây thép, băng cuốn, sâu, vít\...): Bảo đảm |
| | đáp ứng đầy đủ cho việc lắp đặt hệ thống đáp ứng đúng |
| | kỹ thuật và thẩm mỹ yêu cầu |
+-----------+---------------------------------------------------------+

> **2.2 Yêu cầu chung**

**- Biện pháp đảm bảo chất lượng:**

\+ Bố trí thiết bị và nhân sự phục vụ việc kiểm tra giám sát, theo dõi
trong quá trình lắp đặt hệ thống.

**- Yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

\+ Trong quá trình lắp đặt hệ thống không được làm ảnh hưởng, mất vệ
sinh cho khu vực xung quanh.

\+ Tất cả các phế liệu nhà thầu phải tập trung quản lý và chịu trách
nhiệm vận chuyển đến nơi tập kết đúng theo quy định.

\+ Trong quá trình thực hiện dịch vụ, không gây ồn ào, mất trật tự, làm
bụi, bẩn ảnh hưởng đến thiết bị, con người và môi trường xung quanh;

**- Yêu cầu về biện pháp an toàn thi công, phòng chống cháy nổ:**

\+ Nhà thầu phải có đầy đủ các trang bị an toàn, có giải pháp phòng
chống cháy nổ trong quá trình thực hiện dịch vụ và cam kết tự chịu trách
nhiệm an toàn lao động cho nhân sự, thiết bị và những người xung quanh.

\+ Nhà thầu phải có đảm bảo trong quá trình thực hiện dịch vụ không ảnh
hưởng đến khu vực xung quanh của bên mời thầu. Mọi vấn đề trong quá
trình thực hiện dịch vụ nếu ảnh hưởng đến môi trường xung quanh của bên
mời thầu chỉ được phép thực hiện sau khi được phép của bên mời thầu.
Trong trường hợp do lỗi của Nhà thầu làm thiệt hại đến bên mời thầu thì
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm bồi hoàn hoặc phải chịu trách nhiệm trước
cơ quan chức năng, tuỳ theo mức độ thiệt hại gây nên.

> **3. Yêu cầu khác:** Không có.
>
> **4. Bản vẽ:** Không có.
>
> **5. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Kiểm tra hàng hóa trước
khi cài đặt, kiểm tra việc vận hành hàng hóa trước khi nghiệm thu bàn
giao đưa vào sử dụng. Hàng hóa phải đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc
xuất xứ, hóa đơn bán hàng, phiếu bảo hành của nhà sản xuất và các giấy
tờ cần thiết khác (nếu có) theo quy định của Pháp luật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6422 dự án đang đợi nhà thầu
  • 782 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 815 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16242 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14182 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây